Quyết định 08/2026/QĐ-UBND Số lượng Đội Dân phòng cần thành lập, số lượng thành viên Đội Dân phòng trên địa bàn thành phố Đồng Nai
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 08/2026/QĐ-UBND Đồng Nai, ngày 26 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Số lượng Đội Dân phòng cần thành lập, số lượng thành viên
Đội Dân phòng trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai (cũ) quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí số lượng thành viên Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (cũ);
Theo đề nghị của Giám đốc Công an thành phố tại Tờ trình số 21/TTr-CAT- PC07 ngày 08 tháng 5 năm 2026;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định số lượng Đội Dân phòng cần thành lập, số lượng thành viên Đội Dân phòng trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định số lượng Đội Dân phòng, số lượng thành viên Đội Dân phòng trên địa bàn thành phố Đồng Nai theo quy định tại điểm c khoản 3 Điều 37 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thành lập Đội Dân phòng, thành viên Đội Dân phòng.
Điều 2. Số lượng Đội Dân phòng; số lượng thành viên Đội Dân phòng
1. Thành lập 1.771 Đội Dân phòng tại 1.771 thôn, ấp, khu phố thuộc xã, phường trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
2. Số lượng thành viên Đội Dân phòng tại các thôn, ấp, khu phố thuộc xã, phường tối đa là 28.170 thành viên (Phụ lục kèm theo).
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Căn cứ Điều 2 Quyết định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường ban hành quyết định thành lập Đội Dân phòng, quyết định bổ nhiệm Đội trưởng, Đội phó, công nhận Đội viên Đội Dân phòng, bảo đảm kinh phí, nơi làm việc, bảo đảm việc huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ, trang bị phương tiện, các điều kiện cần thiết và duy trì hoạt động của Đội Dân phòng.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 08 tháng 6 năm 2026
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Công an thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công an; - Cục Kiểm tra văn bản và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chê - Bộ Công an; - Thường trực HĐND thành phố; - Chủ tịch, các PCT UBND thành phố; - Ủy ban MTTQVN thành phố; - Các Sở, ban, ngành; - Công Thông tin điện tử thành phố; - Sở Tư pháp; - Công báo điện tử thành phố; Lưu: VT, NC. S (132b) |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Út |
Phụ lục
PHÂN BỘ SỐ LƯỢNG ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỐI ĐA CỦA ĐỘI DÂN PHÒNG
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Ouvết đình số 08/2026/OĐ-URND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Bình Lộc | 1 | Khu phố Suối Tre | 01 | 20 | ||
| 2 | Khu phố Núi Tung | 01 | 20 | |||
| 3 | Khu phố Dưỡng Đường | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Cấp Rang | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Cây Da | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Xuân Thiên | 01 | 20 | |||
| .11 | Khu phố Tín Nghĩa | 01 | 20 | |||
| Phường Biên Hòa | 1 | Khu phố An Hòa | 01 | 25 | ||
| 2 | Khu phố Bình Hóa | 01 | 25 | |||
| 3 | Khu phố Cầu Hang | 01 | 25 | |||
| 4 | Khu phố Đồng Nai | 01 | 25 | |||
| 5 | Khu phố Tân Hạnh 1 | 01 | 20 | |||
| 6 | Khu phố Tân Hạnh 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Tân Hạnh 3 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Tân Hạnh 4 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Tân Vạn 1 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Tân Vạn 2 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Tân Van 3 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Tân Vạn 4 | 01 | 20 | |||
| 13 | Khu phố Bửu Hòa 1 | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Bửu Hòa 2 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Bửu Hòa 3 | 01 | 25 | |||
| 16 | Khu phố Bửu Hòa 4 | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Bửu Hòa 5 | 01 | 15 | |||
| 1 | Khu phố Bình Đa | 01 | 20 | |||
| 2 | Khu phố Bến Đá | 01 | 20 | |||
| 3 | Khu phố Đồng Tâm | 01 | 25 | |||
| 4 | Khu phố Bình An | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 5 An Bình | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Lam Sơn | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố An Hảo | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Đoàn Kết | 01 | 20 | |||
| 9 | Khu phố Khu công nghiệp | 01 | 20 | |||
| 10 | Khu phố Tân Bình | 01 | 20 | |||
| 11 | Khu phố An Bình | 01 | 25 | |||
| 12 | Khu phố Nhất Hòa | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Nhi Hòa | 01 | 20 | |||
| 14 | Khu phố Tam Hòa | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Mương Sao | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Nhà Xanh | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Trấn Biên | 18 | Khu phố Gò Me | 01 | 15 | ||
| 19 | Khu phố Bình Trước | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố Đại Phước | 01 | 15 | |||
| 21 | Khu phố Vinh Thanh | 01 | 25 | |||
| 22 | Khu phố Vườn Mít | 01 | 15 | |||
| 23 | Khu phố Nam Hà | 01 | 20 | |||
| 24 | Khu phố Trung Dũng | 01 | 20 | |||
| 25 | Khu phố Biên Hùng | 01 | 15 | |||
| 26 | Khu phố Trung Kiên | 01 | 15 | |||
| 27 | Khu phố Phi Trường | 01 | 25 | |||
| 28 | Khu phố Ngã 3 Thành | 01 | 15 | |||
| 29 | Khu phố Thanh Bình | 01 | 15 | |||
| 30 | Khu phố Sông Phố | 01 | 15 | |||
| 31 | Khu phố Khánh Hưng | 01 | 15 | |||
| 32 | Khu phố Ouyết Thắng | 01 | 15 | |||
| 33 | Khu phố Phước Lư | 01 | 20 | |||
| 34 | Khu phố Công Lý | 01 | 20 | |||
| 35 | Khu phố Hoa Lư | 01 | 15 | |||
| 36 | Khu phố Quang Vinh | 01 | 15 | |||
| 37 | Khu phố Cây Chàm | 01 | 25 | |||
| 38 | Khu phố Bình Thiền | 01 | 20 | |||
| 39 | Khu phố Bửu Sơn | 01 | 15 | |||
| 40 | Khu phố Hòa Bình | 01 | 15 | |||
| 41 | Khu phố Xóm Vườn | 01 | 15 | |||
| 42 | Khu phố Thành Thái | 01 | 15 | |||
| 43 | Khu phố Tân Lân | 01 | 15 | |||
| 44 | Khu phố Sân bay | 01 | 15 | |||
| 45 | Khu phố Bình Thành | 01 | 25 | |||
| 46 | Khu phố Tân Lai | 01 | 20 | |||
| 47 | Khu phố Tân Thành | 01 | 20 | |||
| 48 | Khu phố Tân Bửu | 01 | 20 | |||
| 49 | Khu phố Bửu Long | 01 | 20 | |||
| Phường Tam Hiệp | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 20 | |||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố 10 | 01 | 20 | |||
| 11 | Khu phố 11 | 01 | 20 | |||
| 12 | Khu phố 12 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố 13 | 01 | 20 | |||
| 14 | Khu phố 14 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố 15 | 01 | 20 | |||
| 16 | Khu phố 16 | 01 | 20 | |||
| 17 | Khu phố 17 | 01 | 20 | |||
| 18 | Khu phố 18 | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố 19 | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| 20 | Khu phố 20 | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố 21 | 01 | 20 | ||||
| 22 | Khu phố 22 | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố 23 | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố 24 | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố 25 | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố 26 | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố 27 | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố 28 | 01 | 15 | ||||
| 29 | Khu phố 29 | 01 | 15 | ||||
| 30 | Khu phố 30 | 01 | 25 | ||||
| 31 | Khu phố 31 | 01 | 20 | ||||
| 32 | Khu phố 32 | 01 | 15 | ||||
| 33 | Khu phố 33 | 01 | 20 | ||||
| 34 | Khu phố 34 | 01 | 25 | ||||
| 35 | Khu phố 35 | 01 | 25 | ||||
| Phường Long Bình | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 25 | ||||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 20 | ||||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 20 | ||||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 10 | 01 | 20 | ||||
| 11 | Khu phố 11 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố 12 | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố 13 | 01 | 20 | ||||
| 14 | Khu phố 14 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố 15 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố 16 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố 17 | 01 | 20 | ||||
| 18 | Khu phố 18 | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố 19 | 01 | 25 | ||||
| 20 | Khu phố 20 | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố 21 | 01 | 20 | ||||
| 22 | Khu phố 22 | 01 | 25 | ||||
| 23 | Khu phố 23 | 01 | 25 | ||||
| 24 | Khu phố 24 | 01 | 20 | ||||
| 25 | Khu phố 25 | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố 26 | 01 | 25 | ||||
| 27 | Khu phố 27 | 01 | 20 | ||||
| 28 | Khu phố 28 | 01 | 25 | ||||
| 29 | Khu phố 29 | 01 | 25 | ||||
| 30 | Khu phố 30 | 01 | 25 | ||||
| 31 | Khu phố 31 | 01 | 25 | ||||
| 32 | Khu phố 32 | 01 | 25 | ||||
| 33 | Khu phố 33 | 01 | 25 | ||||
| 34 | Khu phố 34 | 01 | 25 | ||||
| 35 | Khu phố 35 | 01 | 20 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 36 | Khu phố 36 | 01 | 25 | |||
| 37 | Khu phố 37 | 01 | 25 | |||
| Phường Trảng Dài | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 25 | |||
| 3 | Khu phố 2A | 01 | 20 | |||
| 4 | Khu phố 3 | 01 | 25 | |||
| 5 | Khu phố 3A | 01 | 25 | |||
| 6 | Khu phố 4 | 01 | 25 | |||
| 7 | Khu phố 4A | 01 | 25 | |||
| 8 | Khu phố 4B | 01 | 25 | |||
| 9 | Khu phố 4C | 01 | 25 | |||
| 10 | Khu phố 5 | 01 | 25 | |||
| 11 | Khu phố 5A | 01 | 25 | |||
| 12 | Khu phố Vàm | 01 | 20 | |||
| 13 | Khu phố 6+7 | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Ông Hường | 01 | 20 | |||
| Phường Hố Nai | 1 | Khu phố 1 | 01 | 20 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 25 | |||
| 5 | Khu phố 4A | 01 | 20 | |||
| 6 | Khu phố 5 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố 6 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố 8 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố 9 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố 10 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố 11 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Lô Đức | 01 | 20 | |||
| 14 | Khu phố Đông Hải | 01 | 25 | |||
| 15 | Khu phố Ngũ Phúc | 01 | 25 | |||
| 16 | Khu phố Thái Hòa | 01 | 25 | |||
| 17 | Khu phố Thanh Hóa | 01 | 25 | |||
| Phường Long Hưng | 1 | Khu phố 1 | 01 | 20 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 25 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 20 | |||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 25 | |||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 20 | |||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 20 | |||
| 9 | Khu phố Thái Hòa | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Long Điềm | 01 | 25 | |||
| 11 | Khu phố An Xuân | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Bình Dương | 01 | 20 | |||
| 13 | Khu phố Phước Hội | 01 | 15 | |||
| 1 | Khu phố Bảo Vinh A | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Bảo Vinh B | 01 | 20 | |||
| 3 | Khu phố Bàu cối | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Suối Chồn | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| Phường Bảo Vinh | 5 | Khu phố Ruộng Lớn | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Ruộng Tre | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố Ruộng Hời | 01 | 20 | ||||
| 8 | Khu phố Thọ An | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố Lác Chiếu | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 18 Gia Đình | 01 | 15 | ||||
| 10 | Phường Xuân Lập | 1 | Khu phố Trung Tâm | 01 | 20 | ||
| 2 | Khu phố Phú Mỹ | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Bàu Sen | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Núi Đỏ | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Tân Thủy | 01 | 15 | ||||
| Phường Long Khánh | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 10 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố 11 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố 12 | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố 13 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố 14 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố 15 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố 16 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố 17 | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố 18 | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố 19 | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố 20 | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố 21 | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố 22 | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố 23 | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố 24 | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố 25 | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố 26 | 01 | 15 | ||||
| 27 | Âp Bàu Trâm | 01 | 20 | ||||
| 28 | Âp Bàu Sầm | 01 | 15 | ||||
| 12 | Phường Hàng Gòn | 1 | Khu phố Hàng Gòn | 01 | 25 | ||
| 2 | Khu phố Tân Phong | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Đồi Rìu | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Nông Doanh | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Xuân Tân | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố Cẩm Tân | 01 | 20 | ||||
| 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 20 | ||||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 25 | ||||
| 10 | Khu phố 11 | 01 | 25 | ||||
| 11 | Khu phố 11A | 01 | 25 | ||||
| 12 | Khu phố Phú Trạch | 01 | 25 | ||||
| 13 | Khu phố Thanh Phú | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố Cây Đào | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố Tân Phú | 01 | 20 | ||||
| 16 | Khu phố Bình Thanh | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố Cây Da | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố Tân Huê | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố Đa Lộc | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố Long Chiến | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Bình Long | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Võ Sa | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố Lợi Hòa | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố Bình Thạch | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố Thới Sơn | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Bình Lục | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Bình Phước | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố Tân Triều | 01 | 15 | ||||
| 29 | Khu phố Vĩnh Hiệp | 01 | 15 | ||||
| 30 | Khu phố Bình Ý | 01 | 15 | ||||
| 14 | Phường Phước Tân | 1 | Khu phố Hương Phước | 01 | 25 | ||
| 2 | Khu phố Tân Mai | 01 | 25 | ||||
| 3 | Khu phố Miễu | 01 | 25 | ||||
| 4 | Khu phố Đồng | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Vườn Dừa | 01 | 25 | ||||
| 6 | Khu phố Tân Cang | 01 | 25 | ||||
| 7 | Khu phố Tân Lập | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố Rạch Chiếc | 01 | 15 | ||||
| 15 | Phường Tam Phước | 1 | Khu phố Long Khánh I | 01 | 25 | ||
| 2 | Khu phố Long Khánh 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Long Khánh 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Long Đức 1 | 01 | 25 | ||||
| 5 | Khu phố Long Đức 2 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố Long Đức 3 | 01 | 25 | ||||
| 7 | Khu phố Thiên Bình | 01 | 25 | ||||
| Phường Minh Hưng | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 3A | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 3B | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố 5 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố 7 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố 8 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 9 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố 10 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố 11 | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | ||
| 13 | Khu phố 12 | 01 | 15 | |||||
| 14 | Khu phố Minh Long 1 | 01 | 15 | |||||
| 15 | Khu phố Minh Long 2 | 01 | 15 | |||||
| 16 | Khu phố Minh Long 3 | 01 | 15 | |||||
| 17 | Khu phố Minh Long 4 | 01 | 15 | |||||
| 18 | Khu phố Minh Long 5 | 01 | 15 | |||||
| 19 | Khu phố Minh Long 6 | 01 | 15 | |||||
| 20 | Khu phố Minh Long 7 | 01 | 15 | |||||
| Phường Chơn Thành | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | |||||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | |||||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 15 | |||||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 15 | |||||
| 10 | Khu phố 10 | 01 | 15 | |||||
| 11 | Khu phố Trung Lợi | 01 | 15 | |||||
| 12 | Khu phố Hiếu Cảm | 01 | 15 | |||||
| 13 | Khu phố Minh Thành 1 | 01 | 15 | |||||
| 14 | Khu phố Minh Thành 2 | 01 | 15 | |||||
| 15 | Khu phố Minh Thành 3 | 01 | 15 | |||||
| 16 | Khu phố Minh Thành 4 | 01 | 15 | |||||
| 17 | Khu phố Minh Thành 5 | 01 | 15 | |||||
| 18 | Khu phố Thành Tâm 1 | 01 | 15 | |||||
| 19 | Khu phố Thành Tâm 2 | 01 | 15 | |||||
| 20 | Khu phố Hòa Vinh 1 | 01 | 15 | |||||
| 21 | Khu phố Hòa Vinh 2 | 01 | 15 | |||||
| 22 | Khu phố Thủ Chánh | 01 | 15 | |||||
| 23 | Khu phố Mỹ Hưng | 01 | 15 | |||||
| 24 | Khu phố Đồng Tâm | 01 | 15 | |||||
| Phường Bình Long | 1 | Khu phố Phú Hòa 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Khu phố Phú Hòa 2 | 01 | 15 | |||||
| 3 | Khu phố Phú Lộc | 01 | 15 | |||||
| 4 | Khu phố Phú Nghĩa | 01 | 15 | |||||
| 5 | Khu phố Phú Trong | 01 | 15 | |||||
| 6 | Khu phố Phú Bình | 01 | 15 | |||||
| 7 | Khu phố Phú Trung 2 | 01 | 15 | |||||
| 8 | Khu phố Phú An | 01 | 15 | |||||
| 9 | Khu phố Phú Cường | 01 | 15 | |||||
| 10 | Khu phố Phú Sơn | 01 | 15 | |||||
| 11 | Khu phố An Bình | 01 | 15 | |||||
| 12 | Khu phố Bình An | 01 | 15 | |||||
| 13 | Khu phố Bình Tân | 01 | 15 | |||||
| 14 | Khu phố Sóc Du | 01 | 15 | |||||
| 15 | Khu phố Phú Trung 1 | 01 | 15 | |||||
| 16 | Khu phố Hưng Thịnh | 01 | 15 | |||||
| 17 | Khu phố Hưng Phú | 01 | 15 | |||||
| 18 | Khu phố Bình Tây | 01 | 15 | |||||
| 19 | Khu phố Phú Tân | 01 | 15 | |||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| 20 | Khu phố Bình Ninh 2 | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Xa Cam 2 | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Xa Cam 1 | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố Đông Phất 1 | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố Bình Ninh 1 | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố Sở Nhi 1 | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Xa Cát | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Đông Phát 2 | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố Chà Là | 01 | 15 | ||||
| 29 | Khu phố Sóc Răng | 01 | 15 | ||||
| 30 | Khu phố Sở Nhì 2 | 01 | 15 | ||||
| Phường An Lộc | 1 | Khu phố Thanh Trung | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Thanh Hòa | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Thanh Tân | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Thanh Tuấn | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Thanh Thịnh | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố Thanh Hải | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố Cần Lê | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố Thanh Hưng | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố Phú Hòa | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố Phú Thuận | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố Phú Hưng | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố Phú Xuân | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố Phú Lac | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố Phú Long | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố Vườn Rau | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố 17 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố Thanh Kiều | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố Sóc Giếng | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố Phố Lố | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố Thanh Bình | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Thanh An | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Phú Thành | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố Sóc Bế | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố Thanh Xuân | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố Thanh Thủy | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Thanh Sơn | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Thanh Thiên | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố Thanh Hà | 01 | 15 | ||||
| 29 | Khu phố Sóc Bưng | 01 | 15 | ||||
| 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 10 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố Long Điền 1 | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Phước Bình | 12 | Khu phố Long Điền 2 | 01 | 15 | ||
| 13 | Khu phố Phước Hiệp | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Phước Trung | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Long Phước | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Phước An | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Phước Sơn | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố Phước Vĩnh | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Nhơn Hòa 1 | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn Nhơn Hòa 2 | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn Bù Xiết | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn An Lương | 01 | 15 | |||
| 23 | Thôn 7 | 01 | 15 | |||
| 24 | Thôn Sơn Hà 1 | 01 | 15 | |||
| 25 | Thôn Sơn Hà 2 | 01 | 15 | |||
| 26 | Thôn Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 27 | Thôn Bình Điền | 01 | 15 | |||
| 28 | Thôn Phú Châu | 01 | 15 | |||
| Phường Phước Long | 1 | Khu phố Thác Mơ 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố Thác Mơ 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố Thác Mơ 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Thác Mơ 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Thác Mơ 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Long Thủy 1 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Long Thủy 2 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Long Thủy 3 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Long Thủy 4 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Long Thủy 5 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Bình Giang 1 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Bình Giang 2 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Sơn Long | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Bàu Nghé | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Hưng Lập | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Phước Lộc | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu Phố Phước Quả | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu Phố Phước yên | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố Phước Thiên | 01 | 15 | |||
| Phường Đồng Xoài | 1 | Khu phố Tiến Thành 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố Tiến Thành 2 | 01 | 20 | |||
| 3 | Khu phố Tiến Thành 3 | 01 | 20 | |||
| 4 | Khu phố Tiến Thành 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Tiến Thành 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Suối Cam | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Bưng Trang | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Làng Ba | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Bung Sê | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Tân Thành 2 | 01 | 20 | |||
| 11 | Khu phố Tân Thành 3 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Tân Thành 4 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Tân Thành 6 | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Tân Thành 7 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Tân Thành 8 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| Phường Bình Phước | 1 | Khu phố Tân Bình | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Xuân Bình | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Tân Trà 1 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Tân Trà 2 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Thanh Bình | 01 | 20 | ||||
| 6 | Khu phố Tân Đồng 3 | 01 | 20 | ||||
| 7 | Khu phố Tân Đồng 4 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố Tân Đồng 5 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố Tân Đồng 1 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố Tân Đồng 2 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố Phú Mỹ | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố Phú Thịnh | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố Phú Thanh | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố Phú Xuân | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố Phú Tân | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố Phú Cường | 01 | 20 | ||||
| 17 | Khu phố Phú Lôc | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố Phước Thiên | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố Phước Tho | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố Phước Hòa | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Tân Thiên | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Phước Tân | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố Bình Thiên | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố Xuân Đồng | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố Tân Trà | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Phước Bình | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Phước An | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố Suối Đá | 01 | 20 | ||||
| 29 | Khu phố Tân Tiến | 01 | 15 | ||||
| 30 | Khu phố Tân Xuân | 01 | 15 | ||||
| 31 | Khu phố Xuân Lộc | 01 | 15 | ||||
| 32 | Khu phố Tiến Hưng 1 | 01 | 15 | ||||
| 33 | Khu phố Tiến Hưng 2 | 01 | 15 | ||||
| 34 | Khu phố Tiến Hưng 6 | 01 | 15 | ||||
| 35 | Khu phố Tiến Hưng 3 | 01 | 25 | ||||
| 36 | Khu phố Tiến Hưng 4 | 01 | 15 | ||||
| 37 | Khu phố Tiến Hưng 7 | 01 | 15 | ||||
| Xã Đại Phước | 1 | Âp Cát Lái | 01 | 20 | |||
| 2 | Âp Câu Kê | 01 | 15 | ||||
| 3 | Âp Phước Lương | 01 | 15 | ||||
| 4 | Âp Rạch Bảy | 01 | 15 | ||||
| 5 | Âp Phước Lý | 01 | 25 | ||||
| 6 | Âp Bến Cô | 01 | 15 | ||||
| 7 | Âp Cù Lao | 01 | 15 | ||||
| 8 | Âp Thị Cầu | 01 | 15 | ||||
| 9 | Ấp Bến Đình | 01 | 15 | ||||
| 10 | Âp Bến Ngư | 01 | 15 | ||||
| 11 | Âp Giồng Ông Đông | 01 | 15 | ||||
| 12 | Ấp Phú Tân | 01 | 15 | ||||
| 13 | Âp 1 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Âp 2 | 01 | 25 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 25 26 | 15 | Âp 3 | 01 | 15 | ||
| Phường Nhơn Trạch | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 25 | |||
| 4 | Khu phố Phú Mỹ 1 | 01 | 20 | |||
| 5 | Khu phố Phú Mỹ 2 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Xóm Hố | 01 | 20 | |||
| 7 | Khu phố Đất Mới | 01 | 25 | |||
| 8 | Khu phố Vĩnh Tuy | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Bình Phú | 01 | 25 | |||
| 10 | Khu phố Long Hiêu | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Mỹ Khoan | 01 | 25 | |||
| 12 | Khu phố Phước Mỹ | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Phước Kiểng | 01 | 25 | |||
| 14 | Khu phố Phước Lai | 01 | 25 | |||
| 15 | Khu phố Phước Hiệp | 01 | 25 | |||
| 16 | Khu phố Bến Cam | 01 | 25 | |||
| 17 | Khu phố Bến Sắn | 01 | 25 | |||
| 18 | Khu phố Trâu | 01 | 25 | |||
| 19 | Khu phố Chợ | 01 | 15 | |||
| Xã Phước An | 1 | Âp 1 | 01 | 20 | ||
| 2 | Áp 2 | 01 | 25 | |||
| 3 | Ap3 | 01 | 25 | |||
| 4 | Ap4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Bà Trường | 01 | 20 | |||
| 7 | Âp Bàu Bông | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Vũng Gấm | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp Quới Thanh | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Hòa Bình | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Thanh Minh | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Vĩnh Cửu | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Sơn Hà | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Thành Công | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Chính Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Đại Thắng | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Nhất Trí | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Đoàn Kết | 01 | 15 | |||
| 1 | Âp 1A | 01 | 15 | |||
| 2 | Ap 1B | 01 | 20 | |||
| 3 | Ap 1C | 01 | 20 | |||
| 4 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Hiền Hòa | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Hiền Đức | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Long Phú | 01 | 20 | |||
| 8 | Âp Phước Bình I | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Phước Bình 2 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Phước Bình 3 | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Phước Bình 5 | 01 | 15 | |||
| 12 | Ân Phước Bình 6 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| I | 13 | Âp Phước Bình 7 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Tân Hiệp 1 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Âp Tân Hiệp 2 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Âp Tân Hiệp 3 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Âp Tân Hiệp 4 | 01 | 15 | ||||
| 28 | 18 | Âp Tân Hiệp 5 | 01 | 15 | |||
| Xã Long Phước | 1 | Âp Xóm Gò - Bà Ký | 01 | 20 | |||
| 2 | Âp Tập Phước | 01 | 15 | ||||
| 3 | Âp Phước Hòa | 01 | 20 | ||||
| 4 | Âp Đất Mới | 01 | 15 | ||||
| 5 | Ấp Long Phước | 01 | 15 | ||||
| 6 | Âp Suối Cá | 01 | 15 | ||||
| 7 | Âp 1 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Ap2 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Âp 3 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Ap4 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Ap5 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Ap6 | 01 | 15 | ||||
| - | 13 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp8 | 01 | 15 | ||||
| Phường Long Thành | 1 | Khu phố Xóm Đình | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Bình Sơn | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố 10 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố 6 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố 7 | 01 | 25 | ||||
| 6 | Khu phố 8 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Khu phố 9 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố 3 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố 4 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố Xóm Gốc | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố Bưng Môn | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố An Lâm | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố Xóm Trầu | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố Bình Lâm | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố Thanh Bình | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố Bung Cơ | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố Hàng Gòn | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố An Bình | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Suối Trầu | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Văn Hải | UI | 20 | ||||
| 23 | Khu phố Kim Sơn | 01 | 25 | ||||
| 24 | Khu phố Phước Hải | 01 | 25 | ||||
| 25 | Khu phố Phước Thuận | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Phước Long | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Cầu Xéo | 01 | 25 | ||||
| 1 | Âp Sa Cá | 01 | 15 | ||||
| 2 | Âp Bàu Tre | 01 | 15 | ||||
| 3 | Âp An Viễn | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 30 | Xã Bình An | 4 | Âp An Bình | 01 | 15 | |
| 5 | Khu 12 | 01 | 20 | |||
| 6 | Khu 13 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu 14 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu 15 | 01 | 15 | |||
| Xã An Phước | 1 | Âp l | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 20 | |||
| 4 | Âp 5 | 01 | 25 | |||
| 5 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 7 | 01 | 25 | |||
| 7 | Ân 8 | 01 | 25 | |||
| 8 | Âp Bàu Cá | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tam An l | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Tam An 2 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Tam An 3 | 01 | 20 | |||
| 12 | Ấp Tam An 4 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Tam An 5 | 01 | 20 | |||
| Xã An Viễn | 1 | Âp l | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ap 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tân Phát | 01 | 20 | |||
| 8 | Âp Tân Đạt | 01 | 20 | |||
| 9 | Âp Tân Thịnh | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Tân Hưng | 01 | 15 | |||
| Xã Bình Minh | 1 | Âp Tân Bắc | 01 | 25 | ||
| 2 | Âp Tân Bình | 01 | 25 | |||
| 3 | Âp Trà Cỏ | 01 | 25 | |||
| 4 | Âp Bắc Hòa | 01 | 20 | |||
| 5 | Âp Bùi Chu | 01 | 25 | |||
| 6 | Âp Tân Thành | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp An Chu | 01 | 25 | |||
| 8 | Ấp Phú Sơn | 01 | 25 | |||
| 9 | Âp Sông Mây | 01 | 20 | |||
| Phường Trảng Bom | I | Khu phố Quảng Hòa | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố Quảng Lôc | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố Quảng Biên | 01 | 20 | |||
| 4 | Khu phố Quảng Phát | 01 | 20 | |||
| 5 | Khu phố Đoàn Kết | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Bảo Vệ | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Xây dựng | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Hòa Bình | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Đôc Lâm | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố 4 | 01 | 20 | |||
| 14 | Khu phố 5 | 01 | 25 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 35 | Xã Bàu Hàm | 15 | Khu phố 6 | 01 | 15 | |
| 16 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố 8 | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố 9 | 01 | 20 | |||
| 19 | Khu phố 10 | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố 11 | 01 | 15 | |||
| 21 | Khu phố 12A | 01 | 20 | |||
| 22 | Khu phố 12B | 01 | 15 | |||
| 1 | Ap Thuận Trường | 01 | 15 | |||
| 2 | Ap Thuận Hòa | 01 | 15 | |||
| 3 | Ap Thuận An | 01 | 20 | |||
| 4 | Ap Tân Hoa | 01 | 15 | |||
| 5 | Ap Tân Hợp | 01 | 15 | |||
| 6 | Ap Tân Việt | 01 | 15 | |||
| 7 | Ap Cây Điêu | 01 | 15 | |||
| 8 | Ap Tân Lập 1 | 01 | 15 | |||
| 9 | Ap Tân Lập 2 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ap Cây Điệp | 01 | 20 | |||
| II | Ap Suối Tiên | 01 | 15 | |||
| 12 | Ap Tân Thành | 01 | 20 | |||
| 36 | Hưng Thịnh | 13 | Ap Trung Tâm | 01 | 15 | |
| 14 | Ap Lợi Hà | 01 | 15 | |||
| 15 | Ap Trường An | 01 | 15 | |||
| I | Ap Nhân Hòa | 01 | 25 | |||
| 2 | Ap An Hòa | 01 | 15 | |||
| 3 | Ap Lộc Hòa | 01 | 25 | |||
| 4 | Ap An Binh | 01 | 25 | |||
| 5 | Ap Bàu Cá | 01 | 15 | |||
| 6 | Ap Hòa Bình | 01 | 25 | |||
| 7 | Ap Quảng Đà | 01 | 15 | |||
| 8 | Ap Hung Long | 01 | 20 | |||
| 9 | Ap Hưng Phát | 01 | 15 | |||
| 10 | Ap Hưng Bình | 01 | 15 | |||
| I | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 20 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 9/4 | 01 | 20 | |||
| 6 | Khu phố Lộ 25 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Hưng Nhơn | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Hưng Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Hưng Hiệp | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Hưng Thạnh | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Ngô Quyên | 01 | 20 | |||
| 12 | Khu phố Nguyễn Thái Học | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Lê Lợi | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Trân Cao Vân | 01 | 25 | |||
| 15 | Khu phố Phan Bội Châu | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Trân Hưng Đạo | 01 | 20 | |||
| 17 | Khu phố Lập Thành | 01 | 15 | |||
| I | Ap Võ Dõng 1 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Xã Gia Kiệm | 2 | Âp Võ Dõng 2 | 01 | 15 | ||
| 3 | Âp Võ Dõng 3 | 01 | 20 | |||
| 4 | Âp Đông Kim | 01 | 20 | |||
| 5 | Âp Tây Kim | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Đông Bắc | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tây Nam | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Nam Sơn | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Nguyễn Huệ 2 | 01 | 20 | |||
| 10 | Âp Bắc Sem | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Lê Lợi 2 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Nguyễn Huệ I | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Lạc Sơn | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Gia Yên | 01 | 25 | |||
| 15 | Âp Tân Yên | 01 | 20 | |||
| 16 | Âp Phúc Nhạc 1 | 01 | 20 | |||
| 17 | Âp Phúc Nhạc 2 | 01 | 20 | |||
| Xã Thống Nhất | 1 | Âp Dốc Mơ 1 | 01 | 20 | ||
| 2 | Âp Dốc Mơ 2 | 01 | 20 | |||
| 3 | Âp Dốc Mơ 3 | 01 | 25 | |||
| 4 | Âp Bạch Lâm 1 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ấp Bach Lâm 2 | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Đức Long 1 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Đức Long 2 | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Đức Long 3 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tam Bung | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Phú Tâm | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Phú Thọ | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Phú Tân | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Phú Dòng | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Bến Nôm 1 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Bến Nôm 2 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Chơ | 01 | 15 | |||
| 18 | Ấp Cầu Ván | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Thái Hòa | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Cây Xăng | 01 | 15 | |||
| 21 | Ấp Suối Sơn | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Tân Lập | 01 | 15 | |||
| 23 | Ấp Tam Bung 2 | 01 | 15 | |||
| 40 | Xã Thanh Sơn | 1 | Âp l | 01 | 15 | |
| 2 | Âp 2 | 01 | 20 | |||
| 3 | Ap3 | 01 | 20 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ap7 | 01 | 20 | |||
| 8 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 1 | Âp Trung Hậu | 01 | 20 | |||
| 2 | Âp Ông Quế | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 57 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ấp Suối Râm | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 41 | Xã Xuân Quế | 5 | Âp Thanh Bình | 01 | 15 | |
| 6 | Âp Sông Nhan | 01 | 15 | |||
| 7 | Ap4 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 9 | Ân 6 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp 61 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Suối Đức | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 42 | Xã Xuân Đường | 1 | Âp Xuân Đường | 01 | 20 | |
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Tư Túc | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Suối Quýt | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Cẩm Đường | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| Xã Cẩm Mỹ | 1 | Âp Duyên Lãng | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Tân Lân | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Cam Tiên | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Chính Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Lò Than | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Tân Hòa | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tân Bình | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Tân Bảo | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tân Xuân | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Láng Lớn | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Suối Sóc | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Đồng Tâm | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Cẩm Sơn | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Suối Râm | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Hoàn Quân | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Suối Cá | 01 | 15 | |||
| Xã Sông Ray | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ap4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ap7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp 10 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 11 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 12 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 13 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp 14 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 15 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp 16 | 01 | 15 | |||
| 1 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Ân 2 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Xã Xuân Đông | 3 | Âp 3 | 01 | 15 | ||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Áp 10 | 01 | 15 | |||
| 11 | Áp 11 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 12 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Suối Lức | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Suối Nhát | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp La Hoa | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Láng Me 1 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Láng Me 2 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Bể Bac | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Thoại Hương | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Cơ Dầu 1 | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Cọ Dầu 2 | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Bằng Lăng | 01 | 15 | |||
| 46 | Xã Xuân Định | 1 | Âp Tân Mỹ | 01 | 15 | |
| 2 | Âp Bưng Cần | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Chiến Thắng | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Hòa Bình | 01 | 20 | |||
| 5 | Âp Hòa Hơp | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Tân Hanh | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Nam Hà | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Bảo Thi | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp Bảo Đình | 01 | 20 | |||
| 10 | Âp Nông Doanh | 01 | 15 | |||
| 47 | Xã Xuân Phú | 1 | Ấp Bình Hòa | 01 | 25 | |
| 2 | Âp Bình Tân | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Bình Tiến | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Bình Xuân 1 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Bình Xuân 2 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Đông Minh | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tây Minh | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Tân Bình 1 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tân Bình 2 | 01 | 15 | |||
| 1 | Khu phố Gia Ray 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Gia Ray 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố Gia Ray 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Gia Ray 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Gia Ray 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Gia Ray 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Gia Ray 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Gia Ray 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Tho Lôc | 01 | 20 | |||
| 10 | Khu phố Thọ Phước | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Tho Hòa | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Tho Trung | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Xuân Lộc | 13 | Khu phố Tho Tân | 01 | 15 | ||
| 14 | Khu phố Tho Chánh | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Tho Bình | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Trung Hưng | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Trung Hiếu | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố Bàu Sen | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố Trung Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố Trung Sơn | 01 | 15 | |||
| 21 | Khu phố Gia Hòa | 01 | 15 | |||
| 22 | Khu phố Trung Lương | 01 | 15 | |||
| 23 | Khu phố Trung Tín | 01 | 15 | |||
| 24 | Khu phố Tam Hiệp | 01 | 20 | |||
| 25 | Khu phố Tân Tiến | 01 | 15 | |||
| 26 | Khu phố Bình Minh 2 | 01 | 15 | |||
| 27 | Khu phố Việt Kiều 2 | 01 | 20 | |||
| 28 | Khu phố Suối Cát 1 | 01 | 20 | |||
| 29 | Khu phố Bình Minh 1 | 01 | 15 | |||
| 30 | Khu phố Việt Kiều 1 | 01 | 15 | |||
| 31 | Khu phố Suối Cát 2 | 01 | 15 | |||
| Xã Xuân Hòa | 1 | Ấp Xuân Hòa 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Xuân Hòa 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Xuân Hòa 3 | 01 | 20 | |||
| 4 | Ấp Xuân Hòa 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Xuân Hưng 1 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Xuân Hưng 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Xuân Hưng 3 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Xuân Hưng 4 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Xuân Hưng 5 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Xuân Hưng 1A | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Xuân Hưng 2A | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Xuân Hưng 3A | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Xuân Tâm 1 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Xuân Tâm 2 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Xuân Tâm 3 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Xuân Tâm 4 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Xuân Tâm 5 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Xuân Tâm 6 | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Xuân Tâm 7 | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Gia Ui | 01 | 15 | |||
| 21 | Ấp Suối Đức | 01 | 15 | |||
| 50 | Xã Xuân Thành | 1 | Âp Tân Hữu | 01 | 15 | |
| 2 | Âp Tân Hợp | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Tân Hòa | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Tân Hưng | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Tràng Táo | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Phương Vỹ | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Bầu Sinh | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Chà Rang | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Gia Ty | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Gia Lào | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Cây Da | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Xã Xuân Bắc | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 1A | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 2A | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 2B | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 7 | Áp 3A | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp 3B | 01 | 15 | |||
| 9 | Ap4 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp 4A | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 4B | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 5A | 01 | 15 | |||
| 14 | Ap6 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 6A | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Chợ | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Bầu Cối | 01 | 15 | |||
| Xã La Ngà | 1 | Âp l | 01 | 15 | ||
| 2 | Ân 3 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ấp Phú Quý 1 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Phú Quý 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Vĩnh An | 01 | 15 | |||
| 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Ân 94 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Suối Dzui | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Đồn Điền 1 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Đồn Điền 2 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Hòa Bình | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Đức Thắng | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Đồng Xoài | 01 | 15 | |||
| Xã Định Quán | 1 | Âp Hiệp Đồng | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Hiệp Lợi | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 114 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Hiệp Tâm 2 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Hiệp Nhất | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Hiệp Quyết | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Hiệp Tâm 1 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Hiệp Lực | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Hiệp Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Gia Canh 1 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Gia Canh 2 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Gia Canh 3 | 01 | 20 | |||
| 13 | Âp Gia Canh 5 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Gia Canh 7 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Gia Canh 8 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Gia Canh 9 | 01 | 15 | |||
| 17 | Ân Phú Ngọc 1 | 01 | 25 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 18 | Âp Phú Ngọc 2 | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Phú Ngọc 3 | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Phú Ngọc 4 | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Phú Ngọc 5 | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Phú Ngọc 7 | 01 | 15 | |||
| 23 | Âp Hòa Thành | 01 | 15 | |||
| 24 | Âp Hòa Thuận | 01 | 15 | |||
| 25 | Âp Hòa Trung | 01 | 15 | |||
| 26 | Âp Hòa Hiệp | 01 | 15 | |||
| 27 | Âp Hòa Đồng | 01 | 15 | |||
| Xã Phú Vinh | 1 | Âp Phú Vinh 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Phú Vinh 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Phú Vinh 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ấp Phú Vinh 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Phú Vinh 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Ba Tầng | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Suối Soong 1 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Suối Soong 2 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| Xã Phú Hòa | 1 | Ấp Phú Hòa 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Ấp Phú Hòa 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ấp Phú Hòa 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ấp Phú Hòa 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Áp Phú Lợi 1 | 01 | 15 | |||
| 6 | Áp Phú Lợi 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Áp Phú Lợi 3 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Phú Lợi 4 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Phú Lợi 5 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Phú Điền 1 | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Phú Điền 2 | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Phú Điền 3 | 01 | 15 | |||
| 13 | Ấp Phú Điền 4 | 01 | 15 | |||
| 14 | Ấp Phú Điền 5 | 01 | 15 | |||
| 56 | Xã Tà Lài | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | |
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Phú Lập 1 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Phú Lập 2 | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Phú Lâm 3 | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp Phú Lập 4 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Phú Lâm 5 | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Phú Lâm 6 | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| 12 | Ấp Phú Lập 7 | 01 | 15 | ||||
| 13 | Ấp Phú Thịnh 1 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Ấp Phú Thịnh 2 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Ấp Phú Thịnh 3 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Ấp Phú Thịnh 4 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Ấp Phú Thịnh 5 | 01 | 15 | ||||
| 18 | Ấp Phú Thịnh 6 | 01 | 15 | ||||
| 19 | Ấp Phú Thịnh 7 | 01 | 15 | ||||
| Xã Nam Cát Tiên | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Ân 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Ân 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Ân 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Ân 6 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Âp 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Âp 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Ân 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Âp 10 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Áp 11 | 01 | 15 | ||||
| Phường Tân Phú | 1 | Khu phố Tân Phú 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Khu phố Tân Phú 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Khu phố Tân Phú 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Khu phố Tân Phú 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Khu phố Tân Phú 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Khu phố Tân Phú 6 | 01 | 20 | ||||
| 7 | Khu phố Tân Phú 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Khu phố Tân Phú 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Khu phố Tân Phú 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Khu phố Trà Cỏ 10 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Khu phố Trà Cổ II | 01 | 15 | ||||
| 12 | Khu phố Trà Cỏ 12 | 01 | 15 | ||||
| 13 | Khu phố Trà Cỏ 13 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Khu phố Phú Lôc 14 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Khu phố Phú Lôc 15 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Khu phố Phú Lộc 16 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Khu phố Phú Lôc 17 | 01 | 15 | ||||
| 18 | Khu phố Phú Lôc 18 | 01 | 15 | ||||
| 19 | Khu phố Thanh Tho | 01 | 15 | ||||
| 20 | Khu phố Thọ Lâm | 01 | 15 | ||||
| 21 | Khu phố Ngọc Lâm 1 | 01 | 15 | ||||
| 22 | Khu phố Ngọc Lâm 2 | 01 | 15 | ||||
| 23 | Khu phố Ngọc Lâm 3 | 01 | 15 | ||||
| 24 | Khu phố Bàu Chim | 01 | 15 | ||||
| 25 | Khu phố Tho Lâm 1 | 01 | 15 | ||||
| 26 | Khu phố Thọ Lâm 2 | 01 | 15 | ||||
| 27 | Khu phố Ngọc Lâm 4 | 01 | 15 | ||||
| 28 | Khu phố Ngọc Lâm 5 | 01 | 15 | ||||
| 29 | Khu phố Bàu Mây | 01 | 15 | ||||
| 1 | Ấp Phú Lâm 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Ấp Phú Lâm 3 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Ấp Phú Lâm 4 | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Xã Phú Lâm | 4 | Ấp Phú Lâm 5 | 01 | 15 | ||
| 5 | Âp Phú Thạch | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Phú Yên | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Phú Thắng | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Phú Lợi | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp Phú Tân | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Phú Dũng | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Phú Cường | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Phú Thành | 01 | 15 | |||
| 13 | Ấp Phú Hợp A | 01 | 15 | |||
| 14 | Ấp Phú Hợp B | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Phương Lâm | 01 | 15 | |||
| 16 | Ấp Thanh Thọ | 01 | 15 | |||
| 17 | Ấp Thanh Tho 3 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Phương Mai | 01 | 20 | |||
| 19 | Ấp Phương Mai 1 | 01 | 15 | |||
| 20 | Ấp Thanh Lâm | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Thanh Trung | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Suối Đá | 01 | 15 | |||
| 23 | Âp Đa Tôn | 01 | 15 | |||
| 60 | Xã Đak Lua | 1 | Âp l | 01 | 15 | |
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | ÂD4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Ap6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| Phường Trị An | 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Hiên Liêm | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Mã Đà | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Suối Rôp | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Cây Sung | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Suối Tượng | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Bờ Hào | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Suối Trau | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Vĩnh An 1 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Vĩnh An 2 | 01 | 20 | |||
| 14 | Khu phố Vĩnh An 3 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Vĩnh An 4 | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Vĩnh An 5 | 01 | 20 | |||
| 17 | Khu phố Vĩnh An 6 | 01 | 20 | |||
| 18 | Khu phố Vĩnh An 7 | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố Vĩnh An 8 | 01 | 15 | |||
| 1 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 25 | |||
| 4 | Ân 4 | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 62 | Xã Tân An | 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |
| 6 | Âp 6 | 01 | 20 | |||
| 7 | Ap7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Bình Chánh | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Bình Trung | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Thái An | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Cây Xoài | 01 | 15 | |||
| 63 | Xã Phú Lý | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | |
| 2 | Ap 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ap3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Lý Lịch 1 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Lý Lịch 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Bàu Phụng | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Cây Cây | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Bình Chánh | 01 | 15 | |||
| Xã Nha Bích | 1 | Âp l | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ap3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Ân 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Suối Ngang | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Minh Thắng 1 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Minh Thắng 2 | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Minh Thắng 3 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Minh Thắng 4 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp Minh Thắng 5 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Minh Thắng 6 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Minh Thắng 7 | 01 | 15 | |||
| 15 | Ấp Minh Lập 1 | 01 | 15 | |||
| 16 | Ấp Minh Lập 2 | 01 | 15 | |||
| 17 | Ấp Minh Lập 3 | 01 | 15 | |||
| 18 | Ấp Minh Lập 4 | 01 | 15 | |||
| 19 | Ấp Minh Lập 5 | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Minh Lập 6 | 01 | 15 | |||
| 21 | Ấp Minh Lập 7 | 01 | 15 | |||
| 1 | Âp Núi Gió | 01 | 15 | |||
| 2 | Ấp Phú Miêng | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Sóc Trào A | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Sóc Trào B | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Hưng Thanh | 01 | 15 | |||
| 6 | Áp Sóc Lết | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Bà Lành | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Quân Lơi A | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Quản Lợi B | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Ân Lợi | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Xac Lây | 01 | 15 | |||
| 12 | Ân Long Bình | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | ||
| Xã Tân Quan | 13 | Âp Sóc Lớn | 01 | 15 | ||||
| 14 | Âp Xa Lách | 01 | 15 | |||||
| 15 | Âp Sóc Ruộng 1 | 01 | 15 | |||||
| 16 | Âp Sóc Ruộng 2 | 01 | 15 | |||||
| 17 | Âp 2 | 01 | 15 | |||||
| 18 | Âp 4 | 01 | 15 | |||||
| 19 | Ap 5 | 01 | 15 | |||||
| 20 | Ấp Tỏng Cui Lớn | 01 | 15 | |||||
| 21 | Âp Tỏng Cui Nhỏ | 01 | 15 | |||||
| 22 | Âp 23 Lớn | 01 | 15 | |||||
| 23 | Áp Văn Hiên I | 01 | 15 | |||||
| 24 | Âp Văn Hiên II | 01 | 15 | |||||
| 25 | Ấp Trường An | 01 | 15 | |||||
| 26 | Âp Trường Thịnh | 01 | 15 | |||||
| 27 | Âp Xa Trạch I | 01 | 15 | |||||
| 28 | Âp Xa Trạch II | 01 | 15 | |||||
| 29 | Âp Xa Trạch Sóc | 01 | 15 | |||||
| 30 | Âp Sóc Dày | 01 | 15 | |||||
| 31 | Âp Sóc Tranh | 01 | 15 | |||||
| 32 | Âp Sở Líp | 01 | 15 | |||||
| 33 | Ấp Ruộng 3 | 01 | 15 | |||||
| 34 | Âp Tranh 3 | 01 | 15 | |||||
| 35 | Âp Cây Gỗ | 01 | 15 | |||||
| 36 | Âp Bào Teng | 01 | 15 | |||||
| 37 | Âp Chà Hòa | 01 | 15 | |||||
| Xã Tân Hung | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | ||||
| 2 | Ap2 | 01 | 15 | |||||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||||
| 6 | Âp Sóc Quả | 01 | 15 | |||||
| 7 | Ấp Hưng Yên | 01 | 15 | |||||
| 8 | Ấp Hưng Lân A | 01 | 15 | |||||
| 9 | Ấp Hưng Lập B | 01 | 15 | |||||
| 10 | Âp Hưng Phát | 01 | 15 | |||||
| 11 | Âp Đông Hồ | 01 | 15 | |||||
| 12 | Âp Lòng Hồ | 01 | 15 | |||||
| 13 | Âp Sóc Ruộng | 01 | 15 | |||||
| 14 | Âp Sở Xiêm | 01 | 15 | |||||
| 15 | Ấp Thuận An | 01 | 15 | |||||
| 16 | Âp Trà Thanh - Lò Ô | 01 | 15 | |||||
| 17 | Ấp Địa Hạt - Sóc Dầm | 01 | 15 | |||||
| 18 | Âp An Quý | 01 | 15 | |||||
| 19 | Âp An Sơn | 01 | 15 | |||||
| 20 | Âp An Hòa | 01 | 15 | |||||
| 21 | Ấp Thanh Sơn | 01 | 15 | |||||
| 22 | Áp Phùm Lu - Tư Ly | 01 | 15 | |||||
| 23 | Âp Trung Sơn | 01 | 15 | |||||
| 24 | Âp Xa Cô | 01 | 15 | |||||
| 25 | Áp Bù Dinh | 01 | 15 | |||||
| 1 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Tân Khai | 2 | Khu phố 2 | 01 | 15 | ||
| 3 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Tàu Ô | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Đồng Nơ l | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Đồng Nơ 2 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Đồng Nơ 3 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Đồng Nơ 4 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Đồng Nơ 5 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Đồng Tân | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Tân Hiệp 1 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Tân Hiệp 2 | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Tân Hiệp 3 | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Tân Hiệp 4 | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố Tân Hiệp 5 | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố Tân Lập | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố Bàu Lùng | 01 | 15 | |||
| 21 | Khu phố Sóc 5 | 01 | 15 | |||
| Xã Minh Đức | 1 | Âp 1A | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 1B | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 2A | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Đồng Dầu | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Chà Lon | 01 | 15 | |||
| 6 | Sóc Ruộng | 01 | 15 | |||
| 7 | Sóc Lộc Khê | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp l | 01 | 15 | |||
| 9 | Áp 2 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ap3 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 12 | Sóc 5 | 01 | 15 | |||
| 13 | Sóc 6 | 01 | 15 | |||
| 14 | Sóc Vàng | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Phố Lô | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Sóc Rul | 01 | 15 | |||
| 17 | Ấp Bình Phú | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp An Tân | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Tằng Hách | 01 | 15 | |||
| 69 | Xã Lộc Thành | 1 | Âp Lộc Bình 1 | 01 | 15 | |
| 2 | Âp Lộc Bình 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Tân Bình 1 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Tân Bình 2 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Tà Tê l | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Tà Tê 2 | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tân Mai | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp K liêu | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Cần Đức | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Tà Thiết | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Chà Là | 01 | 15 | |||
| 12 | Ân Cần Lê | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 13 | Âp Hưng Thịnh | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Hưng Thủy | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Đồng Tâm | 01 | 15 | |||
| Phường Lộc Ninh | 1 | Khu phố Ninh Hòa | 01 | 15 | ||
| 2 | Khu phố Ninh Phước | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố Ninh Thịnh | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Ninh Thành | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Ninh Thuân | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Ninh Thanh | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Ninh Thái | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố Ninh Phú | 01 | 15 | |||
| 9 | Khu phố Lộc Thái 1 | 01 | 15 | |||
| 10 | Khu phố Lộc Thái 2 | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Lộc Thái 3 | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố Lộc Thái 4 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố Lộc Thái 5 | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố Lộc Thái 6 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố Lộc Thái 7 | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố Lộc Thái 8 | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố Lộc Thái 9 | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố Lộc Thuận 1 | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố Lộc Thuận 2 | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố Lộc Thuận 3A | 01 | 15 | |||
| 21 | Khu phố Lộc Thuận 3B | 01 | 15 | |||
| 22 | Khu phố Lộc Thuận 4 | 01 | 15 | |||
| 23 | Khu phố Lộc Thuận 5 | 01 | 15 | |||
| 24 | Khu phố Lộc Thuận 6 | 01 | 15 | |||
| 25 | Khu phố Lộc Thuận 7 | 01 | 15 | |||
| 26 | Khu phố Lộc Thuận 8 | 01 | 15 | |||
| 27 | Khu phố Lộc Thuận 9 | 01 | 15 | |||
| 28 | Khu phố Lộc Thuận 10 | 01 | 15 | |||
| 29 | Khu phố Lộc Thuận II | 01 | 15 | |||
| Xã Lộc Hung | 1 | Ấp 1 Lộc Điền | 01 | 15 | ||
| 2 | Ấp 2 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 3 | Ấp 3 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 4 | Ấp 4 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 5 | Ấp 5 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp 6 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp 7 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp 8 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp 9 Lộc Điền | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp l | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 12 | Ân 3 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 14 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 16 | Ân 7 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 19 | Ân Đồi Đá | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 20 | Âp Ouyết Thành | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Sóc Lớn | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Chà Đôn | 01 | 15 | |||
| 23 | Âp Cần Lê | 01 | 15 | |||
| 24 | Âp Bà Ven | 01 | 15 | |||
| Xã Lộc Tấn | 1 | Âp l | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 10 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 11A | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 11B | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp K54 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Măng Cải | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Vườn Bưởi | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp 1B | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 4A | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp 5A | 01 | 15 | |||
| 11 | Ap 5B | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 5C | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 6A | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp 6B | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 12 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp K57 | 01. | 15 | |||
| 17 | Âp Cây Chặt | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Thanh Đông | 01 | 15 | |||
| 19 | Ấp Thanh Tây | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Bù Núi A | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Bù Núi B | 01 | 15 | |||
| Xã Lộc Thạnh | 1 | Âp 6 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 8 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 8A | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 8B | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 8C | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Hoa Lư | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Suối Thôn | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Thạnh Trung | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Thạnh Tân | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Thạnh Cường | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Thạnh Phú | 01 | 15 | |||
| 13 | Ấp Thạnh Biên | 01 | 15 | |||
| Xã Lộc Quang | 1 | Âp Thắng Lơi | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Tân Lợi | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Tân Hai | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Soor Rung | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Vẻ Vang | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Bù Linh | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Bù Nồm | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Bồn Xăng | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Chàng Hai | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Việt Tân | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Việt Quang | 01 | 15 | |||
| 12 | Ân Bù Tam | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 13 | Âp Tam Nguyên | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Hiệp Thành | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Hiệp Thành Tân | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Hiệp Hoàn | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Hiệp Hoàn A | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Hiệp Tâm | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Hiệp Tâm A | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Hiệp Quyết | 01 | 15 | |||
| Xã Tân Tiến | 1 | Âp Tân Lợi | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp Tân Phong | 01 | 15 | |||
| 3 | Ấp Tân Phú | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Tân Hội | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Tân Định | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Tân Thuân | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Sóc Nê | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Tân An | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tân Bình | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Tân Hòa | 01 | 15 | |||
| 1 1 | Âp Tân Nhân | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 1 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp 54 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp 7 | 01 | 15 | |||
| 19 | $\hat{A}_{p}8$ | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Tân Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Tân Đông | 01 | 15 | |||
| 23 | Âp Tân Lập | 01 | 15 | |||
| 24 | Âp Tân Phước | 01 | 15 | |||
| 25 | Âp Tân Hiệp | 01 | 15 | |||
| Xã Thiện Hung | 1 | Âp 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ap7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Áp 10 | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp 11 | 01 | 15 | |||
| 12 | Âp 12 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp 13 | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp 14 | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp 15 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp 16 | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp 17 | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Thiên Cư | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 19 | Ấp Thanh Bình | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Thanh Xuân | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Thanh Trung | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Thanh Thủy | 01 | 15 | |||
| 23 | Ấp Thanh Sơn | 01 | 15 | |||
| 24 | Âp Thanh Tâm | 01 | 15 | |||
| Xã Hưng Phước | 1 | Ap3 | 01 | 15 | ||
| 2 | Âp 4 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ap6 | 01 | 15 | |||
| 5 | Âp Phước Tiến | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Bù Tam | 01 | 15 | |||
| 7 | Âp Tân Trạch | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Tân Hưng | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Tân Lập | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Điện Ảnh | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Mười Mẫu | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Tân Phước | 01 | 15 | |||
| Xã Phú Nghĩa | 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Thác Dài | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Cây Da | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Đăk Khâu | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Đăk Sơn 2 | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Khắc Khoan | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Đôi 3 Khắc Khoan | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Bù Cà Mau | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn Đăk Sơn 1 | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Phú Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn Đức Lập | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn Tân Lập | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn Hai Căn | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn Bù Gia Phúc 1 | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Bù Gia Phúc 2 | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Sơn Trung | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Bù Kroai | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn Bình Đức 1 | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn Bình Đức 2 | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn Phước Sơn | 01 | 15 | |||
| 23 | Thôn 19/5 | 01 | 15 | |||
| 1 | Thôn Bình Tân | 01 | 15 | |||
| 2 | Thôn Bình Lợi | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn Bình Tiến 1 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Bình Tiến 2 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Bù Tam | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Bình Giai | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn 1 | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn 2 | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn 2A | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn 2B | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú | |
| Xã Đa Kia | 11 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn 3A | 01 | 15 | ||||
| 13 | Thôn 4 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Thôn 4A | 01 | 15 | ||||
| 15 | Thôn 5 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Thôn 5A | 01 | 15 | ||||
| 17 | Thôn 6 | 01 | 15 | ||||
| 18 | Thôn 6A | 01 | 15 | ||||
| 19 | Thôn 6B | 01 | 15 | ||||
| 20 | Thôn 7 | 01 | 15 | ||||
| 21 | Thôn 8 | 01 | 15 | ||||
| 22 | Thôn 9 | 01 | 15 | ||||
| 23 | Thôn Bình Thủy | 01 | 15 | ||||
| 24 | Thôn Bình Hà 1 | 01 | 15 | ||||
| 25 | Thôn Bình Hà 2 | 01 | 15 | ||||
| Xã Bình Tân | 1 | Thôn Long Bình 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Thôn Long Bình 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Thôn Long Bình 3 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Thôn Long Bình 4 | 01 | 15 | ||||
| 5 | Thôn Long Bình 5 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Thôn Long Bình 6 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Thôn Long Bình 7 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Thôn Long Bình 8 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Thôn Long Bình 9 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Thôn Long Bình 11 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Thôn Long Hưng 1 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Thôn Long Hưng 2 | 01 | 15 | ||||
| 13 | Thôn Long Hưng 3 | 01 | 15 | ||||
| 14 | Thôn Long Hưng 4 | 01 | 15 | ||||
| 15 | Thôn Long Hưng 5 | 01 | 15 | ||||
| 16 | Thôn Long Hưng 6 | 01 | 15 | ||||
| 17 | Thôn Long Hưng 7 | 01 | 15 | ||||
| 18 | Thôn Hiếu Phong | 01 | 15 | ||||
| 19 | Thôn Phước Hòa | 01 | 15 | ||||
| 20 | Thôn Phước Lộc | 01 | 15 | ||||
| 21 | Thôn Phước Thịnh | 01 | 15 | ||||
| 22 | Thôn Bình Hiếu | 01 | 15 | ||||
| 23 | Thôn Phước An | 01 | 15 | ||||
| 24 | Thôn Phước Tân | 01 | 15 | ||||
| 81 | Xã Long Hà | 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 | ||||
| 3 | Thôn 4 | 01 | 15 | ||||
| 4 | Thôn 5A | 01 | 15 | ||||
| 5 | Thôn 6 | 01 | 15 | ||||
| 6 | Thôn 7 | 01 | 15 | ||||
| 7 | Thôn 8 | 01 | 15 | ||||
| 8 | Thôn 9 | 01 | 15 | ||||
| 9 | Thôn 10 | 01 | 15 | ||||
| 10 | Thôn 11 | 01 | 15 | ||||
| 11 | Thôn Phu Mang 1 | 01 | 15 | ||||
| 12 | Thôn Phu Mang 3 | 01 | 15 | ||||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 13 | Thôn Bù Ka 1 | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn Bù Ka 2 | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn Thanh Long | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn Long Tân 1 | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Long Tân 2 | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Long Tân 3 | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Long Tân 4 | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn Long Tân 5 | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn Long Tân 6 | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn Long Tân 7 | 01 | 15 | |||
| Xã Phú Riềng | 1 | Thôn Phú Bình | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn Phú Thuân | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn Phú Vinh | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Phú Lợi | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Phú Thành | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Phú Tân | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Phú Cường | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Phú Hưng | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Phú Thịnh | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Phú Nguyên | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn Phú Hòa | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Tân Hòa | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn Tân Bình | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn Tân Phú | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn Tân Lục | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn Tân Long | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Tân Phước | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Tân Hiệp 1 | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Tân Hiệp 2 | 01 | 15 | |||
| Xã Phú Trung | 1 | Thôn Đồng Tiến | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn Đồng Thấp | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn Đồng Tâm | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Bàu Đia | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Bù Tố | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Bình Trung | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Phú Bình | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Phú Nghĩa | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Phú Tâm | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Phú Lâm | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn Phú An | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Phú Tiến | 01 | 15 | |||
| 84 | Xã Thuận Lợi | 1 | Ấp Thuận Phú 1 | 01 | 15 | |
| 2 | Ấp Thuận Phú 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ấp Thuận Phú 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Thuận Hải | 01 | 15 | |||
| 5 | Áp Bù Xăng | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Đồng Búa | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Tân Phú | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Bàu Cây Me | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Thuân Thành 1 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Thuận Thành 2 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 11 | Âp Thuân Hòa 1 | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Thuận Hòa 2 | 01 | 15 | |||
| 13 | Âp Thuân Tân | 01 | 15 | |||
| 14 | Ấp Thuận Tiến | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Thuận Bình | 01 | 15 | |||
| 16 | Ấp Thuận An | 01 | 15 | |||
| Xã Đồng Tâm | 1 | Âp Đồng Tâm 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Ấp Đồng Tâm 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Ấp Đồng Tâm 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Ấp Đồng Tâm 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Ấp Đồng Tâm 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Ấp Đồng Tâm 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Đồng Tiến 1 | 01 | 15 | |||
| 8 | Ấp Đồng Tiến 2 | 01 | 15 | |||
| 9 | Ấp Đồng Tiến 3 | 01 | 15 | |||
| 10 | Ấp Đồng Tiến 4 | 01 | 15 | |||
| 11 | Ấp Đồng Tiến 5 | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Đồng Tiến 6 | 01 | 15 | |||
| 13 | Ấp Suối Bình | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Suối Đôi | 01 | 15 | |||
| 15 | Âp Cầu 2 | 01 | 15 | |||
| 16 | Âp Cầu Rat | 01 | 15 | |||
| 17 | Âp Phước Tân | 01 | 15 | |||
| 18 | Âp Phước Tâm | 01 | 15 | |||
| 19 | Âp Cây Điệp | 01 | 15 | |||
| 20 | Âp Lam Sơn | 01 | 15 | |||
| 21 | Âp Nam Đô | 01 | 15 | |||
| 22 | Âp Sắc Xi | 01 | 15 | |||
| 23 | Âp Phước Tiến | 01 | 15 | |||
| Xã Tân Lợi | 1 | Âp Đồng Bia | 01 | 15 | ||
| 2 | Ap5 | 01 | 15 | |||
| 3 | Âp Suối Đôi | 01 | 15 | |||
| 4 | Âp Pa Pêch | 01 | 15 | |||
| 5 | Ấp Suối Nhung | 01 | 15 | |||
| 6 | Âp Suối Da | 01 | 15 | |||
| 7 | Ấp Cây Cây | 01 | 15 | |||
| 8 | Âp Tràng Tranh | 01 | 15 | |||
| 9 | Âp Thạch Màng | 01 | 15 | |||
| 10 | Âp Quân Y | 01 | 15 | |||
| 11 | Âp Đồng Chắc | 01 | 15 | |||
| 12 | Ấp Đồng Tân | 01 | 15 | |||
| 13 | Ấp Đồng Xê | 01 | 15 | |||
| 14 | Âp Bàu Le | 01 | 15 | |||
| 1 | Khu phố Bàu Ké | 01 | 20 | |||
| 2 | Khu phố Thắng Lợi | 01 | 15 | |||
| 3 | Khu phố Tân An | 01 | 15 | |||
| 4 | Khu phố Tân Liên | 01 | 15 | |||
| 5 | Khu phố Dên Dên | 01 | 15 | |||
| 6 | Khu phố Minh Tân | 01 | 15 | |||
| 7 | Khu phố Minh Hòa | 01 | 15 | |||
| 8 | Khu phố An Hòa | 01 | 15 | |||
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Phường Đồng Phú | 9 | Khu phố Thái Dũng | 01 | 15 | ||
| 10 | Khu phố Tân Tiến | 01 | 15 | |||
| 11 | Khu phố Tân Hà | 01 | 15 | |||
| 12 | Khu phố 1 | 01 | 15 | |||
| 13 | Khu phố 2 | 01 | 15 | |||
| 14 | Khu phố 3 | 01 | 15 | |||
| 15 | Khu phố 4 | 01 | 15 | |||
| 16 | Khu phố 5 | 01 | 15 | |||
| 17 | Khu phố 6 | 01 | 15 | |||
| 18 | Khu phố 7 | 01 | 15 | |||
| 19 | Khu phố 8 | 01 | 15 | |||
| 20 | Khu phố 9 | 01 | 15 | |||
| Xã Phước Sơn | 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn 1 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn 2 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn 3 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn 4 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn 5 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn 6 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn 7 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn 8 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn 9 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn 10 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn 11 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn 12 Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn 1 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn 2 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 23 | Thôn 3 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 24 | Thôn 4 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 25 | Thôn 5 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 26 | Thôn 6 Đăng Hà | 01 | 15 | |||
| 89 | Xã Nghĩa Trung | 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | |
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn 7 | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn 8 | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn 9 | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn 10 | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn 11 | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn 12 | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn 14 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| 14 | Thôn 15 | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn 16 | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn 17 | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Bình Lợi | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Bình Tiến | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Bình Hòa | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn Bình Trung | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn Bình Thọ | 01 | 15 | |||
| Xã Bù Đăng | 1 | Thôn Đức Thiên | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn Đức Phong | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn Tân Hưng | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Hòa Đồng | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Đức Thọ | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Đức Lợi | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Đức Hòa | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Hưng Tân | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Minh Hưng | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Hưng Thịnh | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn Minh Tâm | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Hưng Phú | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn Hưng Phước | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn Hưng Phát | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn Hưng Vương | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn Tân Quang | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Hưng Đăng | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Vĩnh Thiên | 01 | 15 | |||
| 19 | Thôn Vĩnh Hòa | 01 | 15 | |||
| 20 | Thôn Thiên Minh | 01 | 15 | |||
| 21 | Thôn Thiên Tân | 01 | 15 | |||
| 22 | Thôn Đoàn Kết | 01 | 15 | |||
| Xã Thọ Sơn | 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Sơn Hiệp | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Sơn Tho | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Sơn Lập | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Sơn Hòa | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn Sơn Thủy | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Sơn Tùng | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn Sơn Lợi | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn Sơn Lang | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn Sơn Thành | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn Sơn Phú | 01 | 15 | |||
| 17 | Thôn Sơn Quý | 01 | 15 | |||
| 18 | Thôn Sơn Tân | 01 | 15 | |||
| 1 | Thôn 1 | 01 | 15 | |||
| 2 | Thôn 2 | 01 | 15 |
| STT | Xã, phường | Thứ tự | Tên thôn, ấp, khu phố | Số Đội dân phòng | Số lượng thành viên Đội dân phòng tối đa | Ghi chú |
| Xã Đak Nhau | 3 | Thôn 3 | 01 | 15 | ||
| 4 | Thôn 4 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn 5 | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn 6 | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Đăk Liên | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Đăng Lang | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn Đăk La | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn Đăk Nung | 01 | 15 | |||
| ll | Thôn Đăk Xuyên | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn Thống Nhất | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn Đăk Wi | 01 | 15 | |||
| Xã Bom Bo | 1 | Thôn Bom Bo | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn 2 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 3 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn 4 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn 5 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn 6 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn 7 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn 8 - Bình Minh | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn 3 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn 4 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn 5 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn 6 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 13 | Thôn 7 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 14 | Thôn 8 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 15 | Thôn 9 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| 16 | Thôn 10 - Bom Bo | 01 | 15 | |||
| Xã ĐăkƠ | 1 | Thôn Bù Ka | 01 | 15 | ||
| 2 | Thôn Đăk U | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn 6 | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn 7 | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Bù Khơn | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Bù Bưng | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Bù Xia | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Đăk Lim | 01 | 15 | |||
| 9 | Thôn 10 | 01 | 15 | |||
| 10 | Thôn 4 | 01 | 15 | |||
| 11 | Thôn 9 | 01 | 15 | |||
| 12 | Thôn 3 | 01 | 15 | |||
| 95 | Xã Bù Gia Mập | 1 | Thôn Cầu Sắt | 01 | 15 | |
| 2 | Thôn Đăk Côn | 01 | 15 | |||
| 3 | Thôn Bù Lư | 01 | 15 | |||
| 4 | Thôn Bù Dốt | 01 | 15 | |||
| 5 | Thôn Bù Rên | 01 | 15 | |||
| 6 | Thôn Bù La | 01 | 15 | |||
| 7 | Thôn Bù Nga | 01 | 15 | |||
| 8 | Thôn Đăk Á | 01 | 15 | |||
| Tổng | 1.771 Đội | 28.170 thành viên tối đa | ||||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 08/2026/QĐ-UBND
- Ban hành
- 26 tháng 5, 2026
- Hiệu lực
- 8 tháng 6, 2026
- CQ ban hành
- UBND Thành phố Đồng Nai
- Lĩnh vực
- Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở