Quyết định 83/2026/QĐ-UBND Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhUBND Tỉnh Cà Mau

8

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83/2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 15 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo

trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng

áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 95/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH, ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề công nghệ, kỹ thuật; nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;

Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề điện, điện tử; công nghệ thông tin; xây dựng, kiến trúc và dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành nghề;

Căn cứ Thông tư số 26/2020/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành, nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 3292/TTr-SGDĐT ngày 11 tháng 5 năm 2026 và Tờ trình số 3109/TTr-SGDĐT ngày 04 tháng 5 năm 2026; ý kiến các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; học sinh, sinh viên.

2. Các cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục nghề nghiệp.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau cho 70 ngành, nghề (chi tiết kèm theo Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật ngành, nghề đào tạo).

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2026.

2. Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quyết định số 24/2024/QĐ-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo dưới 03 tháng và đào tạo sơ cấp đối với 12 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Hiệu trưởng (giám đốc) các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, các cơ sở có tham gia hoạt động giáo dục nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83/2026/QĐ-UBND

ngày 15 tháng 5 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

STT

Tên ngành, nghề

Mã ngành, nghề

Trình độ đào tạo

Tên phụ lục

kèm theo

I

ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

1

Dược

6720401

Cao đẳng

Phụ lục 1

1

Điều dưỡng

6720301

Cao đẳng

Phụ lục 2

2

Hộ sinh

6720303

Cao đẳng

Phụ lục 3

3

Kế toán

6340301

Cao đẳng

Phụ lục 4

4

Kế toán doanh nghiệp

6340302

Cao đẳng

Phụ lục 5a

5

Quản trị kinh doanh

6340404

Cao đẳng

Phụ lục 6

6

Tiếng Anh

6220206

Cao đẳng

Phụ lục 8

7

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

6620305

Cao đẳng

Phụ lục 10a

8

Nuôi trồng thủy sản

6620303

Cao đẳng

Phụ lục 11

9

Công nghệ thông tin

6620303

Cao đẳng

Phụ lục 13

10

Tin học văn phòng

6480203

Cao đẳng

Phụ lục 14a

11

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

6480102

Cao đẳng

Phụ lục 15a

12

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

6480202

Cao đẳng

Phụ lục 16a

13

Thiết kế trang web

6480217

Cao đẳng

Phụ lục 17a

14

Điện công nghiệp

6520227

Cao đẳng

Phụ lục 18a

15

Điện Tử Công Nghiệp

6520225

Cao đẳng

Phụ lục 19a

16

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

6520205

Cao đẳng

Phụ lục 20a

17

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

6520225

Cao đẳng

Phụ lục 21a

18

Công nghệ ô tô

6510216

Cao đẳng

Phụ lục 22a

19

Cơ điện tử

6520263

Cao đẳng

Phụ lục 23

20

Chế biến và bảo quản thủy sản

6620302

Cao đẳng

Phụ lục 24a

II

ĐÀO TẠO TRUNG CẤP

21

Kế toán doanh nghiệp

5340302

Trung cấp

Phụ lục 5b

22

Nghiệp vụ bán hàng

5340119

Trung cấp

Phụ lục 7

23

Du lịch sinh thái

5810102

Trung cấp

Phụ lục 9

24

Nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

5620305

Trung cấp

Phụ lục 10b

25

Chăn nuôi thú y

5620120

Trung cấp

Phụ lục 12

26

Tin học văn phòng

5480203

Trung cấp

Phụ lục 14b

27

Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

5480102

Trung cấp

Phụ lục 15b

28

Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)

5480202

Trung cấp

Phụ lục 16b

29

Thiết kế trang web

5480217

Trung cấp

Phụ lục 17b

30

Điện công nghiệp

5520227

Trung cấp

Phụ lục 18b

31

Điện tử công nghiệp

5520225

Trung cấp

Phụ lục 19b

32

Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

5520205

Trung cấp

Phụ lục 20b

33

Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh

5520225

Trung cấp

Phụ lục 21b

34

Công nghệ ô tô

5510216

Trung cấp

Phụ lục 22b

35

Chế biến và bảo quản thủy sản

5620302

Trung cấp

Phụ lục 24b

III

ĐÀO TẠO SƠ CẤP

36

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước lợ

2620101

Sơ cấp

Phụ lục 1

37

Kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt

2620102

Sơ cấp

Phụ lục 2

38

Kỹ thuật sản xuất giống thủy sản

2620103

Sơ cấp

Phụ lục 3

39

Nuôi và phòng bệnh cho gia súc, gia cầm

2620104

Sơ cấp

Phụ lục 4

40

Hướng dẫn viên du lịch

2810101

Sơ cấp

Phụ lục 5

41

Chế biến và bảo quản thủy sản

2540101

Sơ cấp

Phụ lục 6

42

Sửa chữa xe gắn máy

2520101

Sơ cấp

Phụ lục 7

43

Điện công nghiệp

2520102

Sơ cấp

Phụ lục 8

44

Điện dân dụng

2520103

Sơ cấp

Phụ lục 9

45

Điện lạnh

2520104

Sơ cấp

Phụ lục 10

46

Cài đặt và sửa chữa máy vi tính

2480101

Sơ cấp

Phụ lục 11

47

May công nghiệp - May dân dụng

2540102

Sơ cấp

Phụ lục 12

48

Thêu máy, thêu tay; Kết cườm

2540103

Sơ cấp

Phụ lục 13

49

Nữ công gia chánh

2810102

Sơ cấp

Phụ lục 14

50

Thiết kế tạo mẫu tóc

2810103

Sơ cấp

Phụ lục 15

51

Kỹ thuật tiện

2520101

Sơ cấp

Phụ lục 16

52

Kỹ thuật gò, hàn

2520101

Sơ cấp

Phụ lục 17

53

Kỹ thuật nghề xây dựng dân dụng

2810201

Sơ cấp

Phụ lục 18

IV

ĐÀO TẠO DƯỚI 03 THÁNG

54

Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn (lễ tân)

1810101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 19

55

Tổ chức du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng

1810102

Dưới 3 tháng

Phụ lục 20

56

Chăm sóc da

1810201

Dưới 3 tháng

Phụ lục 21

57

Trang điểm (Make-up)

1810202

Dưới 3 tháng

Phụ lục 22

58

Kỹ năng bán hàng

1340101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 23

59

Đan đát

1340102

Dưới 3 tháng

Phụ lục 24

60

Kỹ thuật cơ khí (Hàn, cắt, gọt kim loại)

1520101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 25

61

Kỹ thuật trồng hoa kiểng (Bonsai)

1620101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 26

62

Kỹ thuật trồng rau màu

1620103

Dưới 3 tháng

Phụ lục 27

63

Kỹ thuật sản xuất giống cây trồng

1620103

Dưới 3 tháng

Phụ lục 28

64

Thuyền trưởng tàu cá hạng I

1620104

Dưới 3 tháng

Phụ lục 29

65

Máy trưởng tàu cá hạng I

1620104

Dưới 3 tháng

Phụ lục 30

66

Kỹ thuật công nghệ nuôi tôm thẻ chân trắng

1620101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 31

67

Kỹ thuật nuôi tôm sú

1620101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 32

68

Chế biến lạnh thủy sản

1540101

Dưới 3 tháng

Phụ lục 33

69

Kỹ thuật chế biến món ăn

1810102

Dưới 3 tháng

Phụ lục 34

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục