Công bố của Sở Xây dựng Ninh Bình · đồng/công
Giá nhân công xây dựng Ninh Bình 2026
Đơn giá nhân công xây dựng Ninh Bình, Nhân công nhóm 1, Khu vực 1 - Vùng II: 237.763 đồng/công, theo Quyết định số 594/QĐ-SXD ngày 01/07/2026 của Sở Xây dựng Ninh Bình.
- Văn bản công bố01/07/2026Quyết định số 594/QĐ-SXD
- Vùng đơn giá7vùngvùng lương II · III · IV
- Nhóm nhân công có giá14nhómđơn vị đồng một công
Bảng đơn giá nhân công 7 vùng
| Nhóm nhân công | Khu vực 1Vùng II | Khu vực 2Vùng II | Khu vực 3Vùng III | Khu vực 4Vùng III | Khu vực 5Vùng III | Khu vực 6Vùng IV | Khu vực 7Vùng IV |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhân công theo nhóm | |||||||
| Nhân công nhóm 1 | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | |||||||
| Nhân công nhóm 4 | |||||||
| Chuyên môn · đặc thù | |||||||
| Nhân công vận hành máy, điều khiển máy | |||||||
| Lái xe | |||||||
| Thủy thủ, thợ máy, thợ điện | |||||||
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, KTV cuốc I, II – tàu sông | |||||||
| Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, KTV cuốc I, II – tàu biển | |||||||
| Thuyền trưởng | |||||||
| Thuyền phó | |||||||
| Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm | |||||||
| Thợ lặn | |||||||
| Nghệ nhân | |||||||
- Nhân công theo nhóm
- Nhân công nhóm 1
- Nhân công nhóm 2
- Nhân công nhóm 3
- Nhân công nhóm 4
- Chuyên môn · đặc thù
- Nhân công vận hành máy, điều khiển máy
- Lái xe
- Thủy thủ, thợ máy, thợ điện
- Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, KTV cuốc I, II – tàu sông
- Máy trưởng, máy I, máy II, điện trưởng, KTV cuốc I, II – tàu biển
- Thuyền trưởng
- Thuyền phó
- Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm
- Thợ lặn
- Nghệ nhân
Đơn vị đồng một công. Bấm vào một số để chép. Ô nghĩa là tỉnh không công bố nhóm đó, không phải giá bằng 0.
Nền màu cột theo vùng lương tối thiểu (II · III · IV) — đây là phân loại pháp lý, không phải mức giá cao hay thấp.
Phạm vi từng vùng
Nguyên văn theo Quyết định số 594/QĐ-SXD ngày 01/07/2026 của Sở Xây dựng Ninh Bình.
Khu vực 1 - Vùng IIvùng lương II
Khu vực 1 - Vùng II - Gồm các Phường và Xã: Tây Hoa Lư, Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Đông Hoa Lư
Khu vực 2 - Vùng IIvùng lương II
Khu vực 2 - Vùng II - Gồm các Phường và Xã: Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Vị Khê, Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Mỹ Lộc
Khu vực 3 - Vùng IIIvùng lương III
Khu vực 3 - Vùng III - Gồm các Phường và Xã: Tam Điệp, Yên Sơn, Trung Sơn, Yên Thắng, Gia Viễn, Đại Hoàng, Gia Hưng, Gia Phong, Gia Vân, Gia Trấn, Yên Khánh, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Khánh Hội, Khánh Trung
Khu vực 4 - Vùng IIIvùng lương III
Khu vực 4 - Vùng III - Gồm các Phường và Xã: Nam Trực, Nam Minh, Nam Đồng, Nam Ninh, Nam Hồng, Minh Tân, Hiển Khánh, Vụ Bản, Liên Minh, Ý Yên, Yên Đồng, Yên Cường, Vạn Thắng, Vũ Dương, Tân Minh, Phong Doanh, Cổ Lễ, Ninh Giang, Cát Thành, Trực Ninh, Quang Hưng, Minh Thái, Ninh Cường, Xuân Trường, Xuân Hưng, Xuân Giang, Xuân Hồng, Hải Hậu, Hải Anh, Hải Tiến, Hải Hưng, Hải An, Hải Quang, Hải Xuân, Hải Thịnh, Giao Minh, Giao Hòa, Giao Thủy, Giao Phúc, Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh, Đồng Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Sơn, Hồng Phong, Quỹ Nhất, Nghĩa Lâm, Rạng Đông
Khu vực 5 - Vùng IIIvùng lương III
Khu vực 5 - Vùng III - Gồm các Phường và Xã: Phủ Lý, Hà Nam, Phù Vân, Liêm Tuyền, Duy Tiên, Duy Tân, Đồng Văn, Duy Hà, Tiên Sơn, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Lý Thường Kiệt, Kim Thanh, Tam Chúc, Kim Bảng, Châu Sơn
Khu vực 6 - Vùng IVvùng lương IV
Khu vực 6 - Vùng IV - Gồm các Phường và Xã: Nho Quan, Gia Lâm, Gia Tường, Phú Sơn, Cúc Phương, Phú Long, Thanh Sơn, Quỳnh Lưu, Yên Mô, Yên Từ, Yên Mạc, Đồng Thái, Chất Bình, Kim Sơn, Quang Thiện, Phát Diệm, Lai Thành, Định Hóa, Bình Minh, Kim Đông
Khu vực 7 - Vùng IVvùng lương IV
Khu vực 7 - Vùng IV - Gồm các Phường và Xã: Bình Lục, Bình Mỹ, Bình An, Bình Giang, Bình Sơn, Liêm Hà, Tân Thanh, Thanh Bình, Thanh Lâm, Thanh Liêm, Lý Nhân, Nam Xang, Bắc Lý, Vĩnh Trụ, Trần Thương, Nhân Hà, Nam Lý
Công bố giá nhân công xây dựng tỉnh lân cận
Công trình gần ranh giới thường phải tra cả hai bên.
Câu hỏi thường gặp
Công bố giá nhân công Ninh Bình mới nhất là văn bản nào?
Quyết định số 594/QĐ-SXD ngày 01/07/2026, do Sở Xây dựng Ninh Bình ban hành.
Giá nhân công xây dựng Ninh Bình áp dụng từ ngày nào?
Đơn giá nhân công Ninh Bình áp dụng theo Quyết định số 594/QĐ-SXD ngày 01/07/2026 của Sở Xây dựng Ninh Bình, ngày 01/07/2026.
Ninh Bình có mấy vùng đơn giá nhân công?
Ninh Bình công bố 7 vùng: Khu vực 1 - Vùng II · Khu vực 2 - Vùng II · Khu vực 3 - Vùng III · Khu vực 4 - Vùng III · Khu vực 5 - Vùng III · Khu vực 6 - Vùng IV · Khu vực 7 - Vùng IV.
Khu vực 1 - Vùng II của Ninh Bình gồm những phường, xã nào?
Khu vực 1 - Vùng II - Gồm các Phường và Xã: Tây Hoa Lư, Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Đông Hoa Lư
Phần mềm Dự toán CostFlow-EX
Từ bảng giá đến dự toán
Khi lập dự toán xây dựng, đơn giá nhân công đi thẳng vào chi phí nhân công của từng công tác — bộ giá Ninh Bình đã nạp sẵn, không phải nhập tay từng ô.
Cộng đồng
Nhóm Zalo CostFlow Dự toán x Đấu thầu
Cộng đồng chia sẻ trao đổi tình huống lập dự toán, đấu thầu và quyết toán.