Giá xăng dầu lập dự toán hôm nay
Xăng E5 RON 92-II áp dụng từ 03/09/2026: 22.480 đ/lít ở Vùng 1 và 22.920 đ/lít ở Vùng 2, tăng 720 đ (3,3%) so mốc 27/08/2026. Nguồn: thông cáo giá bán lẻ của Petrolimex.
Giá áp dụng từ 03/09/2026
| Mặt hàng | Vùng 1 | Vùng 2 | So mốc trước | Vị thế |
|---|---|---|---|---|
| Xăng E5 RON 92-IIđ/lít | +720 (+3,3% so mốc 27/08/2026) | Cao nhất trong 8 mốc gần đây | ||
| Xăng E10 RON 95-IIIđ/lít | +670 (+3,0% so mốc 27/08/2026) | Cao nhất trong 8 mốc gần đây | ||
| Xăng E10 RON 95-Vđ/lít | +570 (+2,4% so mốc 27/08/2026) | Cao nhất trong 8 mốc gần đây | ||
| DO 0,05S-IIđ/lít | −340 (−1,2% so mốc 27/08/2026) | Thấp hơn 800 đ so với đỉnh 20/08/2026 | ||
| DO 0,001S-Vđ/lít | −340 (−1,1% so mốc 27/08/2026) | Thấp hơn 1.100 đ so với đỉnh 20/08/2026 | ||
| Dầu hỏa 2-Kđ/lít | +100 (+0,4% so mốc 27/08/2026) | Thấp hơn 670 đ so với đỉnh 30/07/2026 | ||
| Mazút 180cst-0,5S (RMG)đ/kg | +930 (+4,2% so mốc 13/08/2026) | Cao nhất trong 8 mốc gần đây | ||
| Mazút N°2B (3,5S)đ/kg | +930 (+5,6% so mốc 13/08/2026) | Cao nhất trong 8 mốc gần đây |
Vùng 2 cho địa bàn xa cảng, xa kho đầu mối. Đây là giá xăng dầu lập dự toán: số này đi vào chi phí nhiên liệu trong đơn giá ca máy.
Diễn biến giá từ 04/01/2016
Dữ liệu đầy đủ 356 mốc giá, từ 04/01/2016 đến 03/09/2026. Đường vẽ dạng bậc thang vì giá giữ nguyên giữa hai mốc rồi mới nhảy nấc.
Vạch đứt là mốc đổi chu kỳ điều hành, không phải biến động giá: từ 11/01/2022 — Nghị định 95/2021/NĐ-CP: điều hành 10 ngày/kỳ; từ 23/11/2023 — Nghị định 80/2023/NĐ-CP: điều hành 7 ngày/kỳ, vào thứ Năm.
Hai mã dầu DO liền mạch từ 04/01/2018 — đây là đường tin cậy nhất của trang. Vạch đứt là mốc đổi chu kỳ điều hành, không phải biến động giá: từ 11/01/2022 — Nghị định 95/2021/NĐ-CP: điều hành 10 ngày/kỳ; từ 23/11/2023 — Nghị định 80/2023/NĐ-CP: điều hành 7 ngày/kỳ, vào thứ Năm.
Mỗi màu là một mặt hàng khác nhau. Vạch đứt là ngày đổi mặt hàng, không phải ngày tăng giá.
Bậc giá tại vạch đứt là đổi mặt hàng, không phải một lần điều chỉnh giá — E10 RON 95-III có 10% ethanol và từng bán song song với RON 95-III suốt mười tháng, chênh nhau 700–900 đ. Lấy hai đầu vạch trừ nhau để tính bù giá sẽ ra một con số không có thật.
10 mốc giá xăng dầu lập dự toán gần nhất
Bấm một mốc để xem bộ giá áp dụng và căn cứ công bố của mốc đó.
| Mốc giá | E5 RON 92-II | E10 RON 95-III | E10 RON 95-V | DO 0,05S-II | DO 0,001S-V |
|---|---|---|---|---|---|
| 15:00 | 22.480 | 23.270 | 24.570 | 27.740 | 29.540 |
| 15:00 | 21.760 | 22.600 | 24.000 | 28.080 | 29.880 |
| 15:00 | 21.830 | 22.660 | 24.060 | 28.540 | 30.640 |
| 15:00 | 21.230 | 22.110 | 23.510 | 27.230 | 29.330 |
| 15:00 | 21.720 | 22.320 | 23.720 | 27.540 | 29.640 |
| 15:00 | 22.380 | 22.850 | 24.250 | 27.620 | 29.720 |
| 15:00 | 20.880 | 21.430 | 22.830 | 25.760 | 27.860 |
| 15:00 | 19.820 | 20.550 | 21.750 | 23.320 | 25.420 |
| 15:00 | 19.190 | 20.000 | 21.200 | 21.740 | 23.840 |
| 16:00 | 19.730 | 20.410 | 21.610 | 21.170 | 23.270 |
Số đậm là giá công bố mới ở mốc đó; số nhạt là giá của mốc trước còn hiệu lực.
Dùng cho dự toán lập trong 03/09/2026 → nay
| Mặt hàng | Vùng 1 | Vùng 2 |
|---|---|---|
| Xăng E5 RON 92-IIđ/lít | 22.480 | 22.920 |
| Xăng E10 RON 95-IIIđ/lít | 23.270 | 23.730 |
| Xăng E10 RON 95-Vđ/lít | 24.570 | 25.060 |
| DO 0,05S-IIđ/lít | 27.740 | 28.290 |
| DO 0,001S-Vđ/lít | 29.540 | 30.130 |
| Dầu hỏa 2-Kđ/lít | 26.730 | 27.260 |
- Bộ Công Thương:7010/BCT-TTTN
- Quyết định giá:758/PLX-QĐ-TGĐ
- Thông cáo:49/2026/PLX-TCBC
Giá xăng dầu áp dụng từ ngày 03/09/2026 theo văn bản số 7010/BCT-TTTN của Bộ Công Thương (Quyết định số 758/PLX-QĐ-TGĐ, Thông cáo số 49/2026/PLX-TCBC).
Chọn Vùng 1 hay Vùng 2 theo địa bàn công trình. Giá này đi vào chi phí nhiên liệu trong đơn giá ca máy.
Giá xăng dầu lập dự toán lấy Vùng 1 hay Vùng 2
Nghị định chỉ đặt trần: giá Vùng 2 không quá 102% giá Vùng 1. Còn địa bàn nào thuộc Vùng 2 thì do từng thương nhân đầu mối tự công bố. Danh mục dùng ở đây là của Petrolimex — cùng nguồn với chuỗi giá trên trang — theo Quyết định số 573/PLX-QĐ-TGĐ ngày 02/07/2026, hiệu lực từ 16h00 cùng ngày, thay thế Quyết định số 630/PLX-QĐ-TGĐ ngày 03/07/2025. Vùng 2 là các địa bàn xa cảng, xa kho đầu mối, xa cơ sở sản xuất xăng dầu — giá bán tại đó được cộng thêm tối đa 2% so với giá điều hành công bố cùng thời điểm.
| Tỉnh/TP | Địa bàn áp dụng giá Vùng 2 |
|---|---|
| I. Toàn tỉnh áp dụng giá Vùng 2 — 17 tỉnh | |
| Cao Bằng · Tuyên Quang · Lào Cai · Điện Biên · Lai Châu · Sơn La · Lạng Sơn · Ninh Bình · Thanh Hóa · Nghệ An · Hà Tĩnh · Quảng Trị · Gia Lai · Đắk Lắk · Lâm Đồng · An Giang · Cà Mau | |
| II. Tỉnh có cả hai vùng — 10 tỉnh, phần Vùng 2 theo hệ thống phân phối | |
| Thái Nguyên | Chi nhánh Petrolimex Bắc Kạn |
| Phú Thọ | Văn phòng Công ty TNHH MTV Petrolimex Phú Thọ và Chi nhánh Petrolimex Hòa Bình |
| Bắc Ninh | Văn phòng Công ty TNHH MTV Petrolimex Bắc Ninh |
| Hưng Yên | Chi nhánh Petrolimex Thái Bình |
| Đà Nẵng | Chi nhánh Petrolimex Quảng Nam |
| Quảng Ngãi | Chi nhánh Petrolimex Kon Tum |
| Khánh Hòa | Chi nhánh Petrolimex Ninh Thuận |
| Vĩnh Long | Văn phòng Công ty TNHH MTV Petrolimex Vĩnh Long và Chi nhánh Petrolimex Trà Vinh |
| Đồng Tháp | Chi nhánh Petrolimex Cao Lãnh |
| Cần Thơ | Chi nhánh Petrolimex Hậu Giang và Chi nhánh Petrolimex Sóc Trăng |
| III. Các đảo | |
| Tất cả các đảo thuộc Việt Nam — kể cả đảo của các tỉnh Vùng 1 (Cát Bà, Cô Tô, Côn Đảo…). | |
⛔ Tránh nhầm với vùng lương tối thiểu I–IV của giá nhân công — đó là hai hệ thống khác nhau.
Phần mềm Dự toán CostFlow-EX
Từ bảng giá đến dự toán
Giá xăng dầu lập dự toán đi vào chi phí nhiên liệu của đơn giá ca máy — chọn mốc theo ngày lập, vùng theo địa bàn, rồi ghi số văn bản vào thuyết minh. Phần nhân định mức tiêu hao để ra giá ca máy là việc của phần mềm dự toán.
Cộng đồng
Nhóm Zalo CostFlow Dự toán x Đấu thầu
Cộng đồng chia sẻ trao đổi tình huống lập dự toán, đấu thầu và quyết toán.