CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Trang chủPhần mềmCông cụ AIKhóa học
Tài liệuBlog
  1. Vietnam Building Code on Classifications and Grading of Civil and Industrial Buildings and Urban Infrastructures
  2. 1QUY ĐỊNH CHUNG
  3. 1.1Phạm vi điều chỉnh
  4. 1.2Đối tượng áp dụng
  5. 1.3Giải thích từ ngữ
  6. 1.3.1Công trình xây dựng
  7. 1.3.2Loại công trình xây dựng
  8. 1.3.3Cấp công trình
  9. 1.3.4Nhà ở riêng lẻ
  10. 1.3.5Biệt thự
  11. 1.3.6Nhà ở chung cư
  12. 1.3.7Nhà đa năng (tổ hợp đa năng)
  13. 1.3.8Chiều cao công trình
  14. 1.3.9Số tầng nhà
  15. 1.3.10Tầng trên mặt đất
  16. 1.3.11Tầng hầm
  17. 1.3.12Tầng nửa hầm
  18. 1.3.13Tầng kỹ thuật
  19. 1.3.14Tầng áp mái
  20. 1.3.15Diện tích sàn của một tầng
  21. 1.3.16Diện tích tầng áp mái
  22. 1.3.17Tổng diện tích sàn của ngôi nhà (công trình)
  23. 1.3.18Hạ tầng kỹ thuật đô thị
  24. 2QUI ĐỊNH KỸ THUẬT
  25. 2.1Công trình dân dụng
  26. 2.1.1Phân loại công trình dân dụng
  27. 2.1.1.1Nhà ở
  28. 2.1.1.2Công trình công cộng
  29. 2.1.2Phân cấp công trình dân dụng
  30. 2.1.2.1Phân cấp nhà ở
  31. 2.1.2.2Phân cấp công trình công cộng
  32. 2.1.2.3Phân cấp công trình khác thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng
  33. 2.2Công trình công nghiệp
  34. 2.2.1Phân loại công trình công nghiệp
  35. 2.2.1.1Sản xuất vật liệu xây dựng
  36. 2.2.1.2Công trình khai thác than, quặng
  37. 2.2.1.3Công nghiệp dầu khí
  38. 2.2.1.4Công nghiệp nặng
  39. 2.2.1.5Công nghiệp nhẹ
  40. 2.2.1.6Công nghiệp chế biến thuỷ sản
  41. 2.2.2Phân cấp công trình công nghiệp
  42. 2.2.2.1Các công trình xây dựng công nghiệp thuộc dây chuyền công nghệ sản xuất chính được phân cấp theo qui mô sản xuất hoặc đặc điểm công nghệ (công suất, sản lượng, sức chứa, độ sâu khai thác, áp lực tuyến ống) thành 5 cấp (cấp đặc biệt và các cấp từ cấp I đến cấp IV) theo Bảng B.1, Phụ lục B.
  43. 2.2.2.2Các công trình nằm trong dây chuyền công nghệ sản xuất chính mà có phần ngầm hoặc kết cấu với chiều cao hoặc nhịp lớn thì được đối chiếu thêm với Bảng B.2, Phụ lục B và chọn cấp công trình như sau:
  44. 2.2.2.3Phân cấp các công trình khác thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình công nghiệp nhưng không nằm trong dây chuyền sản xuất chính
  45. 2.3Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  46. 2.3.1Phân loại công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  47. 2.3.1.1Cấp nước
  48. 2.3.1.2Thoát nước
  49. 2.3.1.3Xử lý rác thải
  50. 2.3.1.4Chiếu sáng công cộng, công viên, nghĩa trang đô thị
  51. 2.3.1.5Ga ra ô tô, xe máy
  52. 2.3.1.6Tuy nen kỹ thuật
  53. 2.3.1.7Kết cấu hạ tầng giao thông đô thị.
  54. 2.3.2Phân cấp công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị
  55. 2.3.2.1Các công trình hạ tầng kỹ thuật được phân cấp theo Bảng C.1, Phụ lục C.
  56. 2.3.2.2Các công trình dân dụng thuộc dự án xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được lấy theo cấp công trình dân dụng tương ứng qui định tại Phụ lục A.
  57. 2.3.2.3Các công trình công nghiệp thuộc dự án xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị được lấy theo cấp công trình hạ tầng công nghiệp tương ứng qui định tại Phụ lục B.
CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

CÔNG TY CỔ PHẦN HTN SOFTWARE

HTNS JSC

Mã số thuế: 0111029981

Địa chỉ: Số 190C4 phố Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, Hà Nội

Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư và Doanh nghiệp xây dựng — đào tạo Dự toán, Đấu thầu, Thanh quyết toán, BIM bóc khối lượng, phần mềm bản quyền và ứng dụng AI cho ngành xây dựng Việt Nam.

Phần mềm & Dịch vụ

  • Phần mềm CostFlow
  • Khóa học Trực tuyến
  • Lộ trình học tập
  • Tin tức & Sự kiện

Thư viện & Hỗ trợ

  • Văn bản Pháp luật
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Kho Tài liệu

Thông tin liên hệ

  • Email

    [email protected]
  • Email

    [email protected]

© 2026 HTN Software. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần HTN Software.

Giới thiệu|Điều khoản sử dụng|Chính sách bảo mật|Quy định khóa học