CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Trang chủPhần mềmCông cụ AIKhóa học
Tài liệuBlog
  1. 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  2. 1.1. Phạm vi điều chỉnh
  3. 1.2. Đối tượng áp dụng
  4. 1.3. Tài liệu viện dẫn
  5. 1.4. Giải thích từ ngữ
  6. 1.4.1. Cổng nguồn xoay chiều (AC mains power port)
  7. 1.4.2. Cổng dữ liệu tương tự/số (analogue/digital data port)
  8. 1.4.3. Cổng ăng ten (antenna port)
  9. 1.4.4. Bố trí (arrangement)
  10. 1.4.5. Thiết bị kết hợp (associated equipment)
  11. 1.4.6. Thiết bị âm thanh (audio equipment)
  12. 1.4.7. Thiết bị thu quảng bá (broadcast receiver equipment)
  13. 1.4.8. Cổng của bộ điều hưởng của máy thu quảng bá (broadcast receiver tuner port)
  14. 1.4.9. Trở kháng chế độ chung (common mode impedance)
  15. 1.4.10. Cấu hình (configuration)
  16. 1.4.11. Dòng chuyển đổi ở chế độ chung (converted common mode current)
  17. 1.4.12. Cổng nguồn DC (DC network power port)
  18. 1.4.13. Cổng vỏ thiết bị (enclosure port)
  19. 1.4.14. Thiết bị điều khiển chiếu sáng giải trí (entertainment lighting control equipment)
  20. 1.4.15. Thiết bị cần kiểm tra (Equipment Under Test)
  21. 1.4.16. Phép đo chính thức (formal measurement)
  22. 1.4.17. Chức năng (function)
  23. 1.4.18. Tần số giao động nội cao nhất F x (highest internal frequency)
  24. 1.4.19. Thiết bị công nghệ thông tin (ITE) (Information Technology Equipment)
  25. 1.4.20. LNB ( low noise block)
  26. 1.4.21. Thiết bị kết hợp nội bộ ((AE) Associated Equipment)
  27. 1.4.22. Dòng phóng điện ở chế độ chung (launched common mode current)
  28. 1.4.23. Chế độ hoạt động (mode of operation)
  29. 1.4.24. Thiết bị đa phương tiện (MME) (MultiMedia Equipment)
  30. 1.4.25. Cổng cáp quang (optical fibre port)
  31. 1.4.26. Khối ngoài trời của hệ thống thu vệ tinh tại gia
  32. 1.4.27. Cổng (port)
  33. 1.4.28. Chức năng chính (primary function)
  34. 1.4.29. Cổng ra của bộ điều chế RF (RF modulator output port)
  35. 1.4.30. Cổng tín hiệu/điều khiển (signal/control port)
  36. 1.4.31. Thiết bị video (video equipment)
  37. 1.4.32. Cổng mạng hữu tuyến (wired network port)
  38. 1.5. Chữ viết tắt
  39. 1.6. Phân loại thiết bị
  40. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
  41. 2.1. Quy định kỹ thuật chung
  42. 2.2. Yêu cầu đối với các phát xạ bức xạ
  43. 2.3. Yêu cầu phát xạ dẫn
  44. 3. PHƯƠNG PHÁP ĐO
  45. 3.1. Khái quát
  46. 3.2. Hệ thống máy chủ và EUT kiểu mô-đun
  47. 3.3. Thủ tục đo
  48. 3.4. Tài liệu hướng dẫn của thiết bị
  49. 3.5. Khả năng áp dụng
  50. 3.6. Báo cáo thử nghiệm
  51. 3.7. Sự tuân thủ theo quy chuẩn này
  52. 3.8. Độ không bảo đảm đo
  53. 4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
  54. 5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  55. 6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  56. PHỤ LỤC A
  57. A.1. Tổng quát
CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

CÔNG TY CỔ PHẦN HTN SOFTWARE

HTNS JSC

Mã số thuế: 0111029981

Địa chỉ: Số 190C4 phố Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, Hà Nội

Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư và Doanh nghiệp xây dựng — đào tạo Dự toán, Đấu thầu, Thanh quyết toán, BIM bóc khối lượng, phần mềm bản quyền và ứng dụng AI cho ngành xây dựng Việt Nam.

Phần mềm & Dịch vụ

  • Phần mềm CostFlow
  • Khóa học Trực tuyến
  • Lộ trình học tập
  • Tin tức & Sự kiện

Thư viện & Hỗ trợ

  • Văn bản Pháp luật
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Kho Tài liệu

Thông tin liên hệ

  • Email

    [email protected]
  • Email

    [email protected]

© 2026 HTN Software. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần HTN Software.

Giới thiệu|Điều khoản sử dụng|Chính sách bảo mật|Quy định khóa học