CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Trang chủPhần mềmCông cụ AIKhóa học
Tài liệuBlog
  1. 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  2. 1.1. Phạm vi điều chỉnh
  3. 1.2. Đối tượng áp dụng
  4. 1.3. Tài liệu viện dẫn
  5. 1.4. Giải thích từ ngữ
  6. 1.4.1. Ăng ten liền (integral antenna)
  7. 1.4.2. Phép đo dẫn (conducted measurements)
  8. 1.4.3. Phép đo bức xạ (radiated measurements)
  9. 1.4.4. Trạm gốc (base station)
  10. 1.4.5. Trạm di động (mobile station)
  11. 1.4.6. Máy cầm tay (handportable station)
  12. 1.4.7. Kênh lân cận và kênh xen kẽ (adjacent and alternate channels)
  13. 1.5. Chữ viết tắt
  14. 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
  15. 2.1. Yêu cầu chung
  16. 2.1.1. Thiết bị cần đo
  17. 2.1.2. Điều kiện đo, nguồn điện và nhiệt độ môi trường
  18. 2.1.2.1. Các điều kiện đo bình thường và tới hạn
  19. 2.1.2.2. Nguồn điện đo
  20. 2.1.2.3. Các điều kiện đo bình thường
  21. 2.1.2.3.1. Nhiệt độ và độ ẩm bình thường
  22. 2.1.2.3.2. Nguồn điện đo bình thường
  23. a. Điện áp lưới
  24. b. Nguồn điện ắc quy chì-axít sử dụng trên các phương tiện vận tải
  25. c. Các nguồn điện khác
  26. 2.1.2.4. Các điều kiện đo tới hạn
  27. 2.1.2.4.1. Nhiệt độ tới hạn
  28. 2.1.2.4.2. Các điện áp nguồn đo tới hạn
  29. a. Điện áp lưới
  30. b. Nguồn điện ắc quy chì-axít sử dụng trên các phương tiện vận tải
  31. c. Các nguồn điện sử dụng từ các loại ắc quy khác
  32. d. Các nguồn điện khác
  33. 2.1.2.5. Thủ tục đo tại các nhiệt độ tới hạn
  34. 2.1.2.5.1. Thủ tục đo đối với thiết bị hoạt động liên tục
  35. 2.1.2.5.2. Thủ tục đo đối với thiết bị hoạt động không liên tục
  36. 2.1.3. Các điều kiện khác
  37. 2.1.3.1. Các tín hiệu đo bình thường (tín hiệu mong muốn và không mong muốn)
  38. 2.1.3.1.1. Các tín hiệu đối với phép đo luồng bit
  39. 2.1.3.1.2. Các tín hiệu đối với bản tin
  40. 2.1.3.2. Ăng ten giả
  41. 2.1.3.3. Bố trí các tín hiệu đo tới đầu vào máy thu qua bộ ghép đo và ăng ten đo
  42. 2.1.4. Giải thích các kết quả đo
  43. 2.2. Các yêu cầu đối với máy phát
  44. 2.2.1. Sai số tần số
  45. 2.2.1.1. Định nghĩa
  46. 2.2.1.2. Giới hạn
  47. 2.2.1.3. Phương pháp đo
  48. 2.2.2. Công suất bức xạ hiệu dụng
  49. 2.2.2.1. Định nghĩa
  50. 2.2.2.2. Giới hạn
  51. 2.2.2.2.1. Công suất bức xạ hiệu dụng ở điều kiện đo bình thường
  52. 2.2.2.2.2. Công suất bức xạ hiệu dụng ở điều kiện đo tới hạn
  53. 2.2.2.3. Phương pháp đo
  54. 2.2.2.3.1. Công suất bức xạ hiệu dụng cực đại trong điều kiện đo bình thường
  55. 2.2.2.3.2. Công suất bức xạ hiệu dụng trung bình trong điều kiện đo bình thường.
  56. 2.2.2.3.3. Phương pháp đo công suất bức xạ hiệu dụng trung bình và cực đại trong điều kiện đo tới hạn
  57. 2.2.3. Công suất kênh lân cận và kênh khác
  58. 2.2.3.1. Định nghĩa
  59. 2.2.3.2. Giới hạn
  60. 2.2.3.3. Phương pháp đo
  61. 2.2.4. Phát xạ bức xạ giả
  62. 2.2.4.1. Định nghĩa
  63. 2.2.4.2. Giới hạn
  64. 2.2.4.3. Phương pháp đo
  65. 2.2.5. Thời gian kích hoạt máy phát
  66. 2.2.5.1. Định nghĩa
  67. 2.2.5.2. Giới hạn
  68. 2.2.5.3. Phương pháp đo
  69. 2.2.6. Thời gian khử hoạt máy phát
  70. 2.2.6.1. Định nghĩa
  71. 2.2.6.2. Giới hạn
  72. 2.2.6.3. Phương pháp đo
  73. 2.2.7. Tác động quá độ của máy phát
  74. 2.2.7.1. Định nghĩa
  75. 2.2.7.2. Định thời, tần số và công suất
  76. 2.2.7.3. Giới hạn
  77. 2.2.7.3.1. Phân tích miền thời gian của công suất và tần số
  78. 2.2.7.3.2. Công suất quá độ kênh lân cận
  79. 2.2.7.4. Phương pháp đo
  80. 2.2.7.4.1. Đo phân tích miền tần số và thời gian
  81. 2.2.7.4.2. Sơ đồ đo và các đặc tính của bộ phân biệt đo
  82. 2.2.7.4.3. Đo công suất quá độ kênh lân cận
  83. 2.2.7.4.4. Các đặc tính của thiết bị đo công suất quá độ kênh lân cận
  84. 2.3. Các yêu cầu đối với máy thu
  85. 2.3.1. Độ nhạy khả dụng trung bình (cường độ trường, dữ liệu hoặc bản tin)
  86. 2.3.1.1. Định nghĩa
  87. 2.3.1.2. Giới hạn
  88. 2.3.1.3. Phương pháp đo
  89. 2.3.1.3.1. Đo với các luồng bit liên tục ở điều kiện đo bình thường
  90. 2.3.1.3.2. Đo với các luồng bit liên tục ở điều kiện đo tới hạn
  91. 2.3.1.3.3. Đo với các bản tin ở điều kiện đo bình thường
  92. 2.3.1.3.4. Đo với các bản tin ở điều kiện đo tới hạn
  93. 2.3.1.3.5. Phép đo độ suy giảm
  94. a. Định nghĩa
  95. b. Thủ tục đối với phép đo sử dụng bộ ghép đo
CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

CÔNG TY CỔ PHẦN HTN SOFTWARE

HTNS JSC

Mã số thuế: 0111029981

Địa chỉ: Số 190C4 phố Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, Hà Nội

Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư và Doanh nghiệp xây dựng — đào tạo Dự toán, Đấu thầu, Thanh quyết toán, BIM bóc khối lượng, phần mềm bản quyền và ứng dụng AI cho ngành xây dựng Việt Nam.

Phần mềm & Dịch vụ

  • Phần mềm CostFlow
  • Khóa học Trực tuyến
  • Lộ trình học tập
  • Tin tức & Sự kiện

Thư viện & Hỗ trợ

  • Văn bản Pháp luật
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Kho Tài liệu

Thông tin liên hệ

  • Email

    [email protected]
  • Email

    [email protected]

© 2026 HTN Software. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần HTN Software.

Giới thiệu|Điều khoản sử dụng|Chính sách bảo mật|Quy định khóa học