CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Trang chủPhần mềmCông cụ AIKhóa học
Tài liệuBlog
  1. QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
  2. QCVN QTĐ-8:2010/BCT
  3. Chương I
  4. QUY ĐỊNH CHUNG
  5. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  6. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  7. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  8. 12. Nguồn cấp điện chính là nguồn cấp điện cho hệ thống trang thiết bị điện khi làm việc bình thường .
  9. 13. Nguồn cấp điện dự phòng là nguồn cấp điện khi mất nguồn cấp điện chính để đảm bảo một số công việc phải tiếp tục vận hành tránh hư hỏng thiết bị và gián đoạn công việc.
  10. 14. Nguồn cấp điện sự cố: Khi có tai nạn (cháy, nổ, sập nhà, …) mất nguồn điện chính và nguồn điện dự phòng, nhưng có một số dịch vụ vẫn phải đựơc cấp điện phục vụ cho việc thoát hiểm như các tín hiệu báo động, chiếu sáng, đường thoát hiểm, quạt hút khói, thang máy dự phòng thoát hiểm…. Các yêu cầu an toàn thường do các cơ quan có thẩm quyền đưa ra yêu cầu (cơ quan phòng chữa cháy, cơ quan bảo hộ lao động…).
  11. Điều 5. Bảo vệ an toàn
  12. 1. Yêu cầu chung
  13. 2. Bảo vệ chống điện giật
  14. 3. Bảo vệ chống các tác động về nhiệt
  15. 4. Bảo vệ chống quá dòng điện
  16. 5. Bảo vệ chống các dòng điện sự cố
  17. 6. Bảo vệ chống quá điện áp
  18. Điều 6. Các đặc tính của nguồn cấp điện
  19. 1. Tiết diện của các dây dẫn
  20. 2. Các thiết bị bảo vệ
  21. 3. Thiết bị cắt nguồn khẩn cấp
  22. 4. Cách ly
  23. 5. Sự độc lập của Hệ thống trang thiết bị điện
  24. 6. Khả năng tiếp cận của các thiết bị điện
  25. Điều 7. Lựa chọn các thiết bị điện
  26. 1. Yêu cầu chung
  27. 2. Các đặc tính
  28. 3. Các điều kiện lắp đặt
  29. 4. Phòng tránh các tác động có hại
  30. Điều 8. Thi công lắp đặt hệ thống điện và kiểm tra trước khi đi vào vận hành
  31. 1. Thi công lắp đặt
  32. 2. Kiểm tra trước khi đưa vào vận hành
  33. Chương II
  34. CÁC ĐẶC TÍNH SỬ DỤNG CHÍNH CỦA HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  35. Điều 9. Công suất yêu cầu
  36. Điều 10. Nguyên tắc xác định sơ đồ phân phối điện
  37. 1. Sơ đồ phân phối điện được xác định theo
  38. 2. Loại sơ đồ các dây dẫn mang điện
  39. 3. Loại sơ đồ nối đất của hệ thống phân phối điện còn phải phù hợp với tình trạng nối đất của nguồn:
  40. Điều 11. Nguồn cấp điện
  41. 1. Yêu cầu chung
  42. 2. Nguồn cấp điện dự phòng và nguồn cấp điện sự cố
  43. 3. Khả năng duy tu bảo dưỡng
  44. Chương III
  45. BẢO VỆ TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  46. Mục I: CHỐNG ĐIỆN GIẬT
  47. Điều 12. Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp
  48. 1. Bảo vệ bằng bọc cách điện các phần mang điện
  49. 2. Bảo vệ bằng rào chắn hoặc vỏ bọc
  50. 3. Bảo vệ bằng vật cản
  51. 4. Bảo vệ bằng cách đặt ra ngoài tầm tay với
  52. 5. Bảo vệ bổ sung bằng các thiết bị bảo vệ theo dòng điện dư
  53. Điều 13. Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp
  54. 1. Bảo vệ bằng cách tự động cắt nguồn cung cấp
  55. 4. Bảo vệ bằng thiết bị có cách điện kép hoặc bằng cách điện tương đương
  56. Mục II: BẢO VỆ CHỐNG TÁC ĐỘNG NHIỆT
  57. Điều 14. Yêu cầu chung
  58. Điều 15. Bảo vệ chống cháy
  59. Điều 16. Lựa chọn các biện pháp bảo vệ chống hoả hoạn theo các điều kiện ngoại lai
  60. Mục III. BẢO VỆ CHỐNG QUÁ DÒNG ĐIỆN
  61. 1. Phối hợp giữa dây dẫn và thiết bị bảo vệ chống quá tải
  62. 2. Vị trí đặt thiết bị bảo vệ quá tải
  63. 3. Các trường hợp không đặt bảo vệ chống quá tải vì lý do an toàn
  64. Điều 19. Bảo vệ chống ngắn mạch
  65. 1. Xác định dòng điện ngắn mạch tính toán
  66. 2. Vị trí đặt các bảo vệ chống ngắn mạch
  67. 3. Miễn trừ thiết bị bảo vệ chống ngắn mạch
  68. 4. Bảo vệ ngắn mạch các dây dẫn song song
  69. 5. Các đặc tính của thiết bị bảo vệ chống ngắn mạch
  70. Điều 20. Phối hợp bảo vệ quá tải và ngắn mạch
  71. 1. Bảo vệ bằng cùng một thiết bị
  72. 2. Bảo vệ bằng hai thiết bị riêng biệt
  73. Mục IV. BẢO VỆ CHỐNG NHIỄU ĐIỆN ÁP VÀ ĐIỆN TỪ
  74. 1. Các yêu cầu chung
  75. 3. Hệ thống nối đất trong trạm biến áp phân phối
  76. 4. Bảo vệ chống quá áp khí quyển và do đóng cắt
  77. Chương IV:
  78. LỰA CHỌN VÀ LẮP ĐẶT CÁC TRANG THIẾT BỊ ĐIỆN
  79. Mục I: CÁC QUY TẮC CHUNG
  80. 1. Các điều kiện vận hành
  81. 2. Các ảnh hưởng ngoại lai
CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

CÔNG TY CỔ PHẦN HTN SOFTWARE

HTNS JSC

Mã số thuế: 0111029981

Địa chỉ: Số 190C4 phố Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, Hà Nội

Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư và Doanh nghiệp xây dựng — đào tạo Dự toán, Đấu thầu, Thanh quyết toán, BIM bóc khối lượng, phần mềm bản quyền và ứng dụng AI cho ngành xây dựng Việt Nam.

Phần mềm & Dịch vụ

  • Phần mềm CostFlow
  • Khóa học Trực tuyến
  • Lộ trình học tập
  • Tin tức & Sự kiện

Thư viện & Hỗ trợ

  • Văn bản Pháp luật
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Kho Tài liệu

Thông tin liên hệ

  • Email

    [email protected]
  • Email

    [email protected]

© 2026 HTN Software. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần HTN Software.

Giới thiệu|Điều khoản sử dụng|Chính sách bảo mật|Quy định khóa học