Quyết định 1062/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2022

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1062/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 03 tháng 08 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2022

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Báo cáo thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2022 của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 06 tháng đầu năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải (chi tiết theo biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng; - Bộ Tài chính;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để công khai);

- Tpublic Bộ GTVT (để công khai)

- Lưu VT, TC- (Bổng)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Nguyễn Duy Lâm

Đơn vị: BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Chương: 02
 

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 06 THÁNG ĐẦU NĂM 2022

(theo Quyết định số 1062 /QĐ-BGTVT ngày 03/08/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số

TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

14.869.503

7.592.397

51,06%

106,37%

1

Lệ phí

221.306

70.170

31,71%

70,95%

2

Phí

14.648.197

7.522.227

51,35%

106,87%

n

Chi từ nguồn thu phí được để lại

669.071

388.293

58,03%

91,21%

1

Chi sự nghiệp

635.258

358.767

56,48%

89,13%

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

635.258

358.767

56,48%

89,13%

2

Chi quản lý hành chính

33.813

29.526

87,32%

127,23%

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

8.566

7.480

87,32%

32,23%

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

25.247

22.046

87,32%

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

14.200.432

7.204.104

50,73%

107,33%

1

Lệ phí

221.306

70.170

31,71%

70,95%

2

Phí

13.979.126

7.133.934

51,03%

107,87%

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

18.710.640

6.928.516

37,03%

106,81%

1

Chi quản lý hành chính

322.930

136.674

42,32%

97,40%

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

306.591

133.771

43,63%

99,26%

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.339

2.903

17,77%

52,27%

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

52.050

13.285

25,52%

85,72%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

34.833

8.902

25,56%

83,04%

 
 

số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

34.833

8.902

25,56%

124,56%)

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

14.350

4.383

30,54%

103,92%

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.867

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

313.060

115.820

37,00%

102,71%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

127.560

63.780

50,00%

123,36%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thườngxuyên

185.500

52.040

28,05%

85,23%

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

9.950

1.315

13,22%

55,60%

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

2.051

1.026

50,00%

72,72%

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thườngxuyên

7.899

290

3,67%

30,33%

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thườngxuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

18.004.870

6.660.761

36,99%

106,67%

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

232.926

116.463

50,00%

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thườngxuyên

17.771.944

6.544.298

36,82%

104,81%

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.680

660

9,88%

99,49%

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thườngxuyên

6.680

660

9,88%

99,49%

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.100

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.100

 
 

số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 6 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thườngxuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 
© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục