Quyết định 109/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM __________ Số: 109/QĐ-NHNN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
_____________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 24/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Quản lý Ngoại hối và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hoạt động ngoại hối quy định tại Thông tư số 24/2022/TT-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2022 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023 và bãi bỏ Quyết định số 1529/QĐ-NHNN ngày 20/7/2017 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính có mã 1.000581, 1.000569, 1.000555, 1.000541 được công bố tại Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 05/11/2019; thủ tục hành chính có mã 1.003338, 1.003331 được công bố tại Quyết định số 1629/QĐ-NHNN; thủ tục hành chính có mã 1.000186 được công bố tại Quyết định số 1262/QĐ-NHNN ngày 12/8/2016; thủ tục hành chính có mã 1.000107,2.000074, 1.000545 được công bố tại Quyết định số 1700/QĐ-NHNN ngày 28/10/2021; thủ tục hành chính có mã 2.000085, 1.000195 được công bố tại Quyết định số 1488/QĐ-NHNN ngày 20/7/2016.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thống đốc NHNN (để báo cáo); - PTĐ Đào Minh Tú; - Cục KSTTHC - VPCP (để phối hợp); - Lưu: VP,VP4.TPThảo, QLNH1.NMPhương. | KT. THỐNG ĐỐC Đào Minh Tú |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG NGOẠI HỐI THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIẸT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 109/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| STT | Số hồ sơ TTHC | Tên TTHC | Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | ||
| A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam | |||||||
| 1. | 1.000155 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho doanh nghiệp | Thông tư số 24/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) | ||
| 2. | 1.000616 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh mua, bán vàng miếng cho tổ chức tín dụng | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Quản lý ngoại hối) | |||
| B. Thủ tục hành chính tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||||||
| 1. | 1.000581 | Thủ tục chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế | Thông tư số 24/2022/TT-NHNN ngày 30/12/2022 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý ngoại hối | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | ||
| 2. | 1.003338 | Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 3. | 1.000569 | Thủ tục chấp thuận gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 4. | 1.000555 | Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 5. | 1.003331 | Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 6. | 1.000541 | Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 7. | 1.000586 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 8. | 1.000186 | Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 9. | 1.000107 | Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 10. | 2.000074 | Thủ tục điều chỉnh Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công vàng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 11. | 1.000545 | Thủ tục đề nghị cấp Giấy phép nhập khẩu vàng nguyên liệu đối với doanh nghiệp hoạt động sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ | Hoạt động ngoại hối | Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 12. | 2.000085 | Thủ tục xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng. | Hoạt động ngoại hối | NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
| 13. | 1.000195 | Thủ tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không phải là Tổ chức tín dụng. | Hoạt động ngoại hối | NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố | |||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 109/QĐ-NHNN
- Ban hành
- 18 tháng 1, 2023
- Hiệu lực
- 14 tháng 2, 2023
- CQ ban hành
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng, Hành chính