Quyết định 11/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc tổ chức điều tra Xu hướng tín dụng đối với tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài thời kỳ 2025-2030

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhNgân hàng Nhà nước Việt Nam

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

VIỆT NAM

Số: 11/QĐ-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 03 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

V việc tổ chức điều tra Xu hướng tín dụng đối với tổ chức tín dụng và chi
nhánh ngân hàng nước ngoài thời kỳ 2025-2030

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn c Luật Thống kê ngày 23 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Nghị định s 146/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một s điều của Nghị định số 102/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Nghị định số 26/2014/NĐ-CP ngày 07/4/2014 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động của thanh tra, giám sát ngành ngân hàng đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 43/2019/NĐ-CP ngày 17/5/2019 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 26/2018/TT-NHNN ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về điều tra thống kê tiền tệ, ngân hàng và ngoại hối ngoài Chương trình điu tra thống kê quốc gia;

Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-NHNN ngày 03 tháng 01 năm 2025 của Thng đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Chương trình điều tra thống kê tiền tệ và ngân hàng;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Tiến hành điều tra thống kê Xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo Phương án điều tra ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính:

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện điều tra theo Phương án điều tra Xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài;

b) Tổng hợp, xử lý và biên soạn báo cáo kết quả điều tra.

2. Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Phối hợp cung cấp thông tin liên quan và hỗ trợ Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính thực hiện cuộc điều tra này.

3. Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: Cung cấp đầy đủ thông tin theo nội dung được yêu cầu trong thời hạn quy định và thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 296/QĐ-NHNN ngày 27 tháng 02 năm 2020 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc tổ chức điều tra Xu hướng tín dụng đối với tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam thời kỳ 2020- 2024.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo, thống kê - ổn định tiền tệ, tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- BLĐ NHNN;

- Như điều 4;

- Lưu VP, DBTK (2b)

KT. THỐNG ĐỐC

PHÓ THỐNG ĐỐC

Phạm Thanh Hà

 
 
 

PHƯƠNG ÁN

Điều tra Xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng

và chi nhánh ngân hàng nước ngoài thời kỳ 2025-2030

(Ban hành kèm theo Quyết định số 11/QĐ-NHNN ngày 03 tháng 01 năm 2025

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

1. Mục đích, yêu cầu điều tra

1.1. Mục đích điều tra

Điều tra quan điểm/kỳ vọng của các tổ chức tín dụng (TCTD) và chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong việc cung cấp tín dụng đáp ứng các nhu cầu của nền kinh tế. Kết quả thu được từ cuộc điều tra làm cơ sở cho việc hoạch định, điều hành chính sách tiền tệ, tín dụng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

1.2. Yêu cầu điều tra

Điều tra xu hướng tín dụng phải bảo đảm các yêu cầu chủ yếu sau:

- Công tác tổ chức triển khai, thu thập thông tin, xử lý số liệu, tổng hợp, công bố và lưu trữ dữ liệu điều tra phải thực hiện theo đúng quy định của phương án điều tra;

- Kết quả điều tra phải được công bố và phổ biến kịp thời với hình thức phù hợp, hiệu quả, đáp ứng nhu cầu của người dùng tin;

- Đảm bảo thông tin điều tra đầy đủ, kịp thời, tránh trùng, sót, phù hợp với điều kiện thực tế và có tính khả thi;

- Quản lý tài chính phải bảo đảm đúng chế độ hiện hành, sử dụng kinh phí tiết kiệm, hiệu quả.

2. Phạm vi, đối tượng, đơn vị điều tra

2.1. Phạm vi điều tra

Điều tra trên phạm vi toàn quốc đối với trụ sở chính của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

2.2. Đối tượng điều tra

Các tổ chức tín dụng và các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

2.3. Đơn vị điều tra

Các tổ chức tín dụng và các chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

3.Loại điều tra:

Cuộc điều tra Xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài là một cuộc điều tra toàn bộ.

4. Thời điểm (thời kỳ), thời gian và phương pháp điều tra

4.1. Thời điểm, thời kỳ điều tra

Cuộc điều tra bắt đầu từ ngày 05 đến ngày 15 của tháng 6 và tháng 12 hàng năm. Thông tin thu thập đánh giá về thực trạng trong 6 tháng (gồm 5 tháng trước tháng báo cáo và tháng báo cáo) và kỳ vọng cho 6 tháng tới, tổng thể năm hiện tại so với năm trước và năm tới so với năm hiện tại.

4.2. Thời gian điều tra

Thời gian thu thập thông tin từ ngày 5 đến ngày 15 của tháng 6 và tháng 12 hàng năm.

4.3. Phương pháp điều tra

Điều tra Xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài sử dựng phương pháp thu thập thông tin gián tiếp theo hình thức gửi bảng hỏi và nhận kết quả trả lời thông qua hệ thống điều tra trên Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Các đơn vị là đối tượng điều tra đăng ký thông tin để được cấp tài khoản truy cập, được phân quyền lấy Phiếu điều tra từ hệ thống, đăng tải Phiếu trả lời lên hệ thống điều tra và phê duyệt nội dung phiếu trả lời để gửi đến Ngân hàng Nhà nước.

5. Nội dung, phiếu điều tra

5.1. Nội dung điều tra

- Đánh giá thực trạng và dự báo thay đổi nhu cầu tín dụng (bao gồm nhu cầu vay vốn, giải ngân tín dụng hoặc nâng hạng mức tín dụng) của các nhóm khách hàng tại TCTD (Tăng mạnh, tăng nhẹ, không đổi, giảm nhẹ, giảm mạnh).

- Các nhân tố ảnh hưởng hoặc dự báo ảnh hưởng đến việc thay đổi nhu cầu vay vốn của khách hàng tại TCTD (Ảnh hưởng quan trọng, khá quan trọng và không ảnh hưởng).

- Tỷ lệ % đáp ứng của TCTD đối với nhu cầu vay vốn của khách hàng nếu khách hàng đã đủ tiêu chuẩn và điều kiện vay vốn theo quy định của NHNN trong 6 tháng qua và nguyên nhân dẫn đến việc TCTD đáp ứng <75% nhu cầu vay vốn của khách hàng.

- Những ngành kinh tế nào là động lực tăng trưởng tín dụng của hệ thống TCTD.

- Thực trạng và dự kiến thay đổi tiêu chuẩn tín dụng của TCTD (Thắt chặt đáng kể, thắt chặt hơn, bình thường, nới lỏng hơn, nới lỏng đáng kể).

- Các nhân tố ảnh hưởng đến việc thay đổi tiêu chuẩn tín dụng của TCTD (Ảnh hưởng quan trọng, khá quan trọng và không ảnh hưởng).

- Thực trạng và dự kiến thay đổi các điều khoản và điều kiện phê duyệt khoản vay hoặc hạn mức tín dụng của TCTD đối với khách hàng doanh nghiệp, cá nhân (Nới lỏng hơn, Nới lỏng đáng kể, Không thay đổi/không áp dụng, Thắt chặt đáng kể, thắt chặt hơn).

- Đánh giá thực trạng và dự kiến thay đổi rủi ro tín dụng (Tăng mạnh, tăng nhẹ, không đổi, giảm nhẹ, giảm mạnh).

5.2. Phiếu điều tra (đính kèm phương án điều tra)

Cuộc điều tra sử dụng 01 loại phiếu điều tra “Phiếu điều tra xu hướng tín dụng đối với Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài” đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử NHNN tại chuyên mục điều tra thống kê.

6. Phân loại thống kê sử dụng trong điều tra

Cuộc điều tra sử dụng các danh mục và bảng phân loại thống kê sau:

- Danh mục các đơn vị hành chính Việt Nam ban hành theo Quyết định số 124/2004/QĐ-TTg ngày 08/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ và những thay đổi đã được Tổng cục Thống kê cập nhật đến thời điểm gần nhất;

- Danh mục các Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

7. Quy trình xử lý và biu đầu ra của cuộc điều tra

7.1. Quy trình xử lý thông tin

- Thực hiện rà soát, kiểm tra, yêu cầu chỉnh sửa bản trả lời phiếu điều tra nếu cần thiết để đảm bảo chất lượng và phê duyệt sau khi các đơn vị hoàn thành gửi phiếu điều tra trực tuyến về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

- Sử dụng phần mềm VBA trong Excel để xử lý và tổng hợp tự động kết quả đầu ra theo yêu cầu.

- Sử dụng phương pháp so sánh thực tế - kỳ vọng, thống kê mô tả, tính chỉ số DI để phân tích các kết quả đầu ra.

7.2. Quy trình tổng hợp

- Sau khi tiến hành xây dựng bảng nhập kết quả điều tra trên Excel, sử dụng phần mềm VBA trong Excel để tổng hợp tự động kết quả điều tra từ các Phiếu trảlời của từng Tổ chức tín dụng, thiết lập các công thức trong file excel để nhập kết quả điều tra vào các mẫu biểu đã xây dựng sẵn.

- Sử dụng phương pháp so sánh thực tế - kỳ vọng, thống kê mô tả, phương pháp phân tích Cân bằng (Balance Method) để phân tích các kết quả đu ra.

7.3. Biểu đầu ra

Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính chịu trách nhiệm thiết kế hệ thống biểu đầu ra và tổng hợp số liệu sau khi thu thập được theo hệ thống biểu đầu ra (đính kèm).

8. Kế hoạch tiến hành điều tra

TT

Nội dung công việc

Thời gian thực hiện/hoàn thành

I

Chun bị điều tra

1

Dự thảo phương án điều tra chính thức

Tháng 11/2024

2

Lấy ý kiến thẩm định của Tổng cục Thống kê về Phương án điều tra

Tháng 11/2024

3

Ban hành Quyết định và Phương án điều tra

Tháng 12/2024

4

Lập và rà soát danh sách đơn vị điều tra

Đầu tháng 6 và tháng 12 hàng năm

5

Vận hành thử nghiệm, chỉnh sửa, hoàn thiện chương trình nhập tin, tổng hợp kết quả điều tra tự động

Tháng 01/2025

II

Triển khai thu thập thông tin

1

Thu thập thông tin về tình hình cho vay trong 6 tháng đầu năm, xu hướng tín dụng 6 tháng cuối năm và cả năm hiện tại.

Từ ngày 5-15/06 hàng năm

2

Thu thập thông tin về tình hình cho vay trong 6 tháng cuối năm hiện tại, cả năm hiện tại, xu hướng tín dụng 6 tháng đầu năm tới và cả năm tới.

Từ ngày 5-15/12 hàng năm

III

Xử lý, tổng hợp

1

Rà soát, kiểm tra, yêu cầu chỉnh sửa khi cần thiết và phê duyệt bản trả lời phiếu điều tra

- Từ ngày 16-20/06 hàng năm;

- Từ ngày 16-20/12 hàng năm;

2

Xử lý kết quả điều tra

- Từ ngày 21-25/06 hàng năm;

- Từ ngày 21-25/12 hàng năm;

3

Xây dựng và hoàn thiện báo cáo tổng hợp kết quả điều tra

- Từ ngày 26-30/06 hàng năm;

- Từ ngày 26-30/12 hàng năm.

IV

Công bố thông tin

1

Biên soạn và công bố sơ bộ kết quả điều tra sau mỗi kỳ điều tra

Từ ngày 20-25/01; 20-25/07 hàng năm

2

Hội thảo công bố thông tin điều tra cho năm

Trình Thống đốc khi có phát sinh nhu cầu

9. Tổ chức điều tra

9.1. Công tác chuẩn bị

a) Lập danh sách đơn vị điều tra: Đơn vị điều tra là toàn bộ các Tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam.

b) Tài liệu điều tra: Tài liệu hướng dẫn trả lời phiếu điều tra trực tuyến được đăng tải trên cổng thông tin điện tử của NHNN tại địa chỉ https://www.sbv.gov.vn/ (chuyên mục Thống kê /Điều tra thống kê/Hướng dẫn).

9.2. Nghiệm thu, xử lý thông tin

Vụ Dự báo, thống kê - ổn định tiền tệ, tài chính thực hiện rà soát, kiểm tra, yêu cầu chỉnh sửa bản trả lời phiếu điều tra nếu cần thiết để đảm bảo chất lượng và phê duyệt sau khi các đơn vị hoàn thành gửi phiếu điều tra trực tuyến về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Sử dụng phần mềm VBA trong Excel để xử lý và tổng hợp tự động kết quả đầu ra theo yêu cầu.

9.3. Công bố kết quả điều tra

Sau khi có kết quả điều tra, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tiến hành công bố một số thông tin tại cổng thông tin điện tử của NHNN (chuyên mục Thống kê /Điều tra thống kê/Kết quả điều tra) và viết bài tuyên truyền dựa trên một số thông tin trong báo cáo để đăng tải trên website NHNN và một số báo, tạp chí chuyên ngành khác.

9.4. Tổ chức thực hiện

a) Các đơn vị tham gia điều tra

- Đơn vị chủ trì: Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

- Đơn vị phối hợp: các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, các TCTD tham gia vào cuộc điều tra.

- Lực lượng thực hiện điều tra, tổng hợp, xử lý thông tin điều tra: Cán bộ Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

b) Trách nhiệm của các đơn vị có liên quan

Vụ Dự báo, thống kê - Ổn định tiền tệ, tài chính:

- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức triển khai thực hiện điều tra theo Phương án điều tra xu hướng tín dụng đối với các tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam;

- Tổng hợp, xử lý và biên soạn báo cáo kết quả điều tra.

Các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam: Phối hợp cung cấp các thông tin liên quan và hỗ trợ Vụ Dự báo, thống kê - ổn định tiền tệ, tài chính thực hiện cuộc điều tra này.

Các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam: Cung cấp đầy đủ thông tin theo nội dung được yêu cầu trong thời hạn quy định và thực hiện các quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.

10. Kinh phí điều tra

Kinh phí điều tra sử dụng nguồn kinh phí từ Ngân sách Nhà nước phân bổ cho Ngân hàng Nhà nước theo quy định pháp luật.

 

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

 

PHIẾU ĐIỀU TRA XU HƯỚNG TÍN DỤNG
ĐỐI VỚI TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ
CHI NH
ÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI

Mục đích của cuộc điều tra: Nhằm thu thập, tổng hợp thông tin hữu ích liên quan đến hoạt động tín dụng tại các tổ chức tín dụng (TCTD), chi nhánh ngân hàng nước ngoài; Điều tra định hướng tín dụng của TCTD đối với các ngành, lĩnh vực kinh tế; Nhu cầu tín dụng của cá nhân, doanh nghiệp và của các TCTD; Khảo sát quan điểm/kỳ vọng của các tổ chức tín dụng trong việc cung cấp tín dụng đáp ứng các nhu cầu này. Kết quả thu được từ việc cuộc khảo sát làm cơ sở cho việc hoạch định, điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước.

Yêu cầu của cuộc điều tra: Đề nghị Quý Đơn vị nghiên cứu kỹ và trả lời các câu hỏi trong Phiếu điều tra nhằm đảm bảo phản ánh sát thực. Mọi thông tin do Quý Đơn vị cung cấp được bảo mật theo quy định của Nhà nước.

Đề nghị điền dấu (x) vào ô lựa chọn hoặc điền số thích hợp vào tất cả các ô, cột trống trong bảng (trừ các ô, cột bôi đậm).

NHNN trân trọng cám ơn sự hợp tác của Quý đơn vị.

Nhóm TCTD

Tên đơn vị

Mã đơn vị

Tên người liên hệ

Phòng/ban

Chức vụ

Điện thoại liên hệ

Email

Ngày gửi phiếu

Câu 1. Nhu cầu tín dụng (bao gồm: nhu cầu vay vốn, giải ngân tín dụng hoặc nâng hạn mức tín dụng) của khách hàng (KH) tại đơn vị thay đổi như thế nào? (Điển vào ô, cột tương ứng theo mức độ sau: 1 = Tăng mạnh, 2=Tăng nhẹ, 3= Không đổi, 4= Giảm nhẹ, 5= Giảm mạnh)

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Dự báo năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

1.1. Về tổng thể

1.2. Phân theo đối tượng cấp tín dng

1.2.1. Đối với KH là doanh nghiệp

1.2.1.1. Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

1.2.2. Đối với KH là cá nhân

1.3. Phân theo mục đích cấp tín dụng

1.3.1. Tín dụng xanh1

1.3.2. Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

1.3.3. Phát triển nông, lâm, thủy sản

1.3.4. Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

1.3.4.1. Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

1.3.4.2. Công nghiệp chế biến chế tạo

1.3.4.3. Sản xuất, phân phối điện

1.3.4.4. Xây dựng

1.3.5.Thương mại và dịch vụ, trong đó:

1.3.5.1. Kinh doanh xuất nhập khẩu

1.3.5.2. Đầu tư kinh doanh bất động sản

1.3.5.3. Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

1.3.5.3.1. Đầu tư kinh doanh chứng khoán

 

1.3.5.4. Đầu tư, kinh doanh du lịch

1.3.5.5. Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

1.3.6. Phục vụ đời sống2, tiêu dùng3 của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

1.3.6.1. Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

1.3.6.2. Vay qua thẻ tín dụng

1.4. Phân theo thời hạn cấp tín dụng

1.4.1. Ngắn hạn

1.4.2. Trung và dài hạn

1.5. Phân theo loại tiền cấp tín dụng

1.5.1. Bằng VNĐ

1.5.2. Bằng ngoại tệ

__________________

1 Căn cứ Điều 149 Luật Bảo vệ môi trường 2020 Tín dụng xanh được quy định cụ thể như sau: Tín dụng xanh là tín dụng được cấp cho dự án đầu tư sau đây: Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên; Ứng phó với biến đổi khí hậu; Quản lý chất thải; Xử lý ô nhiễm, cải thiện chất lượng môi trường; Phục hồi hệ sinh thái tự nhiên; Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; Tạo ra lợi ích khác về môi trường

2 Cho vay phục vụ đời sống áp dụng cho đối tượng điều tra là các ngân hàng theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-NHNN

3 Cho vay tiêu dùng áp dụng cho đối tượng điều tra là các công ty tài chính theo quy định tạiThông tư số 43/2016/TT-NHNN

 

Câu 2. Những nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi hoặc dự kiến thay đổi nhu cầu vay vốn của khách hàng tại đơn vị (theo tr lời của đơn vị tại câu 1)?

Điền số từ 1-5 vào ô trống theo các mức độ sau:

1= Nguyên nhân rất quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH gia tăng

2=Nguyên nhân khá quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH gia tăng

3= Không ảnh hưởng

4 = Nguyên nhân khá quan trọng dn đến nhu cầu vay vốn của KH suy giảm

5 = Nguyên nhân rất quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH suy giảm

Các nhân tố tác động

Mức độ ảnh hưởng đối với nhu cu của

KH là DN

KH là cá nhân

Trong6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Dự kiến tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

Trong6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Dự kiến tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

2.1. Tổng thể các nhân tố vĩ mô

2.1.1. Diễn biến tăng trưởng kinh tế

2.1.2. Cơ hội đầu tư; xuất, nhập khẩu thay đổi do việc ký kết/ bãi bỏ các hoạt động thỏa thuận thương mại song phương hoặc đa phương

2.1.3. Diễn biến lạm phát

2.1.4. Diễn biến lãi suất

2.1.5. Diễn biến tỷ giá

2.1.6. Diễn biến giá vàng

2.1.7. Diễn biến thị trường bất động sản

2.1.8. Diễn biến niềm tin người tiêu dùng

2.1.9. Chính sách quản lý mới đối với thị trường BĐS

2.1.10. Chính sách thuế, ưu đãi

2.2. Thay đổi nhu cầu đầu tư vào sản xut kinh doanh, tiêu dùng của KH

2.3. Khả năng sử dụng các nguồn tài chính thay thế của KH

2.4. Tổng thể nhân tố chủ quan t phía đơn vị

2.4.1. Cải tiến sản phẩm cho vay của đơn vị

2.4.2. Điều kiện vay vốn và thủ tục vay vốn của đơn vị nới lỏng/thắt chặt hơn

2.4.3. Thay đổi lãi suất cho vay của đơn vị

2.4.4. Chất lượng phục vụ của đơn vị cải thiện

2.5. Các nhân tố khác (ghi cụ thể)

2.5.1. .................................

2.5.2. .................................

 

Câu 3: Tỷ lệ % đáp ứng của đơn vị đối với nhu cầu vay vốn của khách hàng nếu khách hàng (KH) đã đ tiêu chuẩn và điều kiện vay vốn theo quy định của NHNN trong 6 tháng qua? (Điền dấu (x) vào các ô lựa chọn tương ứng)

Phân loại khách hàng

<50%

Từ 50 đến

< 75%

Từ 75 đến

< 100%

100%

3.1. Về tổng thể

3.2. Đối với KH là doanh nghiệp

3.2.1. Đối với KH là doanh nghiệp nhỏ và vừa

3.3. Đối với KH là cá nhân

3.4. KH là TCTD khác

Câu 4: Những nhân tố nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến việc đơn vị đáp ứng <75% nhu cầu vay vốn khách hàng (Chỉ áp dụng đối với các đơn vị trả li đáp ứng <75% nhu cầu vay vốn tại câu 3)?

Đin số từ 1-3 vào ô trống theo các mức độ sau:

1 = Nguyên nhân rất quan trọng

2 = Nguyên nhân khá quan trọng

3 = Không ảnh hưởng

Các nhân tố tác động

Về tổng thể

KH doanh nghiệp

KHcá nhân

KHlà TCTD khác

4.1. Tổng thể các nhân tố vĩ

4.1.1. Triển vọng kinh tế

4.1.2. Yêu cầu của NHNN về an toàn vốn

4.1.3. Trần tăng trưởng tín dụng của đơn vị

4.1.4. Giới hạn tỷ lệ cho vay/ huy động vốn

4.1.5. Chính sách định hướng/quản lý các ngành kinh tế của Chính phủ

4.2. Khả năng và chi phí cân đối nguồn vốn của đơn vị

4.2.1. Chi phí vốn của đơn vị (ĐV)

4.2.2. Khả năng tiếp cận thị trường tiền tệ của ĐV

4.2.3. Khả năng tiếp cận thị trường trái phiếu của ĐV

4.2.4. Gia tăng các khoản trích lập dự phòng rủi ro

4.2.5. Sự sẵn có về nguồn vốn hiện tại củaĐV

4.2.6. Khó khăn về khả năng huy động vốn của ĐV trong thời gian tới

4.3. Áp lực cạnh tranh t các TCTD khác

4.4. Công tác quản lý rủi ro của đơn vị

4.4.1. Khẩu vị rủi ro của ĐV

4.4.2. Quy mô và tốc độ tăng trưởng tín dụngcủa nhóm KH đã ở mức cao

4.4.3. Nợ xấu tổng thể của ĐV đang ở mức cao hoặc có nguy cơ gia tăng

4.4.4. Nợ xấu của nhóm KH đang ở mức cao hoặc có nguy cơ gia tăng

 

Câu 5: Theo quý đơn vị, lĩnh vực, ngành nghề nào là động lực tăng trưởng tín dụng của hệ thống TCTD (điền dấu (x) vào các ô lựa chọn tương ứng, không chọn quá 8 lựa chọn)

Lĩnh vực, ngành kinh tế

Trong 6 tháng qua

Dự kiến6 tháng tới

Dự kiến tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

5.1. Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản

5.2. Công nghiệp và xây dựng

5.2.1. Khai khoáng

5.2.2. Công nghiệp chế biến, chế tạo

5.2.2.1. Sản xuất chế biến thực phẩm và đồ uống

5.2.2.2. Dệt, sản xuất trang phục

5.2.2.3. Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

5.2.2.4. Sản xuất than cốc và sản phẩm dầu mỏ tinh chế

5.2.2.5. Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất

5.2.2.6. Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

5.2.2.7. Sản xuất kim loại

5.2.2.8. Sản xuất sản phẩm điện tử, máyvi tính và sản phẩm quang học

5.2.2.9. Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

5.2.3. Xây dựng

5.2.4. Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

5.3. Thương mại và dịch vụ

5.3.1. Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

5.3.2. Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác

5.3.2.1. Kinh doanh khoáng sản, nhiên liệu, nguyên vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

5.3.3. Vận tải kho bãi

5.3.4. Hoạt động kinh doanh bất động sản

5.3.5. Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

5.3.5.1. Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

5.3.6. Thông tin và truyền thông

 

5.3.7. Dịch vụ lưu trú và ăn uống

5.4. Phục vụ nhu cầu đời sống,tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua th tín dụng

5.4.1. Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

5.4.2. Mua, thuê, thuê mua phương tiện đi lại

5.4.3. Mua đồ dùng, trang thiết bị gia đình

5.4.4. Vay qua thẻ tín dụng

5.5. Khác (đề nghị ghi cụ th):

5.5.1. .........................................

5.5.2. .........................................

 

Câu 6. Tiêu chun tín dụng của đơn vị thay đổi và dự kiến thay đi như thế nào? (Điền vào ô, cột tương ứng theo mức độ sau: 1 = Nới lỏng đáng kể, 2=Nới lỏng hơn, 3 = Không đổi, 4= Thắt chặt hơn, 5 = Thắt chặt đáng kể)

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự kiến6 tháng tới

Dự kiến năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

6.1. Về tổng thể

6.2. Phân theo đối tượng cấp tín dụng

6.2.1. Đối với KH là doanh nghiệp

6.2.1.1. Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

6.2.2. Đối với KH là cá nhân

6.3. Phân theo mục đích cấp tín dụng

6.3.1. Tín dụng xanh

6.3.2. Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

6.3.3. Phát triển nông, lâm, thủy sản

6.3.4. Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

6.3.4.1. Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

6.3.4.2. Công nghiệp chế biến chế tạo

6.3.4.3. Sản xuất, phân phối điện

6.3.4.4. Xây dựng

6.3.5. Thương mại và dịchvụ, trong đó

6.3.5.1. Kinh doanh xuất nhập khẩu

6.3.5.2. Đầu tư kinh doanh bất động sản

6.3.5.3. Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

6.3.5.3.1. Đầu tư kinh doanh chứng khoán

6.3.5.4. Đầu tư, kinh doanh du lịch

6.3.5.5. Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

6.3.6. Phục vụ đời sống hoặc tiêudùng của cá nhân, hộ gia đình vàvayqua thẻ tín dụng, trong đó:

6.3.6.1. Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

6.3.6.2. Vay qua thẻ tín dụng

6.4. Phân theo thời hạn cấp tín dụng

6.4.1. Ngắn hạn

6.4.2. Trung và dài hạn

6.5. Phân theo loại tiền cấp tín dụng

6.5.1. Bằng VNĐ

6.5.2. Bng ngoại tệ

 

Câu 7. Sự thay đổi của nhng nhân tố nào sau đây có th là nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi “Tiêu chuẩn tín dụng” của đơn vị (nhưđã trả lời ở câu 6) .

Điền số từ 1-5 vào ô trồng theo các mức độ sau:

1 = Nguyên nhân rát quan trọng dn đến nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng

2 = Nguyên nhân khá quan trọng dẫn đến nới lỏng tiêu chun tín dụng

3 = Không nh hưởng

4= Nguyên nhân khá quan trọng dn đến thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng

5= Nguyên nhân rất quan trọng dẫn đến thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng

Các nhân tố

Tổng thể hoạt động tín dụng

Áp dụng đối với

KH là cá nhân

KH doanh nghiệp

Trong 6 tháng qua

Dự kiến6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dựkiến6 tháng tới

7.1. Về tổng thể

7.2. Tổng thể các nhân tố vĩ mô

7.2.1.Triển vọng kinh tế khả quan hơn

7.2.2.Triển vọng kinh tế suy giảm

7.2.3.Chính sách định hướng/quản lý tín dụng của Chính phủ/NHNN

7.2.4.Chính sách định hướng/quản lý phát triển các ngành kinh tế của Chính phủ

7.3. Tổng thể các nhân tố chủ quan

7.3.1.Chi phí vốn của đơn vị (ĐV)

7.3.2.Khả năng tiếp cận thị trường liên ngân hàng của ĐV

7.3.3.Khả năng tiếp cận thị trường trái phiếu của ĐV

7.3.4.Trạng thái thanh khoản của ĐV

7.3.5.Năng lực tài chính của ĐV cải thiện

7.3.6.Năng lực tài chính của ĐV suy giảm

7.3.7.Thay đổi khẩu vị rủi ro của ĐV

7.4. Áp lc từ cạnh tranh

7.4.1.Cạnh tranh từ các ngân hàng khác

7.4.2.Cạnh tranh từ các tổ chức tài chính phi ngân hàng

7.4.3.Cạnh tranh từ thị trường chứng khoán

7.4.4.Cạnh tranh từ thị trường trái phiếu

7.4.5.Cạnh tranh từ các nguồn vốn nước ngoài

7.5. Mức độ rủi ro của thị trường

7.5.1.Triển vọng tăng giá BĐS

7.5.2.Triển vọng giảm giá BĐS

7.5.3.Thay đổi rủi ro đối với tài sản bảo đảm

7.5.4.Rủi ro ngành nghề

7.5.5.Rủi ro từ phía KH

7.6. Các nhân tố khác (ghi cụ th)

7.6.1. ........................

7.6.2. .........................

 
 

Câu 8: Các điều khoản và điều kiện phê duyệt khoản vay hoặc hạn mức tín dụng của đơn vị đối với khách hàng nào? (Điển vào ô, cột tương ứng theo mức độ sau: 1 = Nới lỏng đáng kể, 2 = Nới lỏng hơn, 3= Không thay đổi, 4 = Thắt chặt đáng kể)

Các điềukhoản và điều kiện

Tổng thể các khoản cho vay KH DN

Cho vay SXKD

Cho vay đầu tư kinh doanh chứng khoán

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

8.1. Các điều khoản và điều kiện cho vay tổng thể

8.2. Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân (Chênh lệch cao hơn=thắt chặt, chênh lệch thấp hơn=nới lng)

8.3. Quy mô của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng tối đa (Hạn mức thấp hơn= thắt chặt, hạn mức cao hơn= nới lỏng)

8.4. Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro (Phí cao hơn = thắt chặt, phí thp hơn = nới lỏng)

8.5. Phí phi lãi suất (Non-Interest charges) (Phí cao hơn= thắt chặt, phí thấp hơn= nới lỏng)

8.6. Yêu cầu về tài sản bảo đảm (giá trị tài sn bo đảm/giá trị khon vay cao hơn - thắt chặt, ngược lại - nới lỏng)

8.7. Các điều khoản bổ sung trong hợp đồng tín dụng (B sung điều khon=thắt chặt, ngược lại = nới lỏng)

8.8. Yêu cầu điểm xếp hạng tín nhiệm tối thiểu của khách hàng (Tăng = thắt chặt; giảm = nới lỏng)

8.9. Các nhân tố khác (ghi cụ th)

8.9.1. ............................

8.9.2. ............................

 
 
 

Câu 9: Các điều khon và điều kiện phê duyệt khoản vay hoặc hạn mức tín dụng của đơn vị đối với khách hàng cá nhân thay đổi thế nào? (Điền vào ô, cột tương ứng theo mức độ sau: 1 = Nới lỏng đáng kể, 2 = Nới lỏng hơn, 3 = Không thay đổi/Không áp dụng, 4 = Thắt chặt hơn, 5= Thắt chặt đáng kể)

Các điều khoản và điều kiện

Tổng thể các khoản cho vay KH cá nhân

Áp dụng đối với cho vay phục vụ đời sống (cho vay tiêu dùng)

Áp dụng đối với cho vay mua BĐS để ở

Áp dụng đối với cho vay qua thẻ tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

9.1. Các điều kiện và điều khoản cho vay tổng thể

9.2. Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân (Chênh lệch cao hơn=thắt chặt, chênh lệch thấp hơn=nới lỏng)

9.3. Hạn mức tín dụng tối đa (Hạn mức thấp hơn= thắt chặt, hạn mức cao hơn= nới lỏng)

9.4. Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro (Phí cao hơn = thắt chặt, phi thấp hơn = nới lỏng)

9.5. Phí phi lãi suất (Phí cao hơn= thắt chặt, ngược lại=nới lỏng)

9.6. Yêu cầu về tài sản bảo đảm (Yêu cầu cao hơn = thắt chặt, ngược lại=nới lỏng)

9.7. Trung bình tỷ lệ nợ trên giá trị tài sản bảo đảm (Tỷ lệ thấp hơn= thắt chặt, ngược lại = nới lỏng)

9.8. Trung bình tỷ lệ nợ (trả định kỳ) trên thu nhập (Tỷ lệ thấp hơn = thắt chặt, ngược lại=nới lỏng)

9.9. Yêu cầu về thu nhập tối thiểu (Cao hơn= thắt chặt, ngược lại=nới lỏng)

9.10. Yêu cầu về mức thanh toán tối thiểu (Cao hơn = thắt chặt, ngược lại = nới lỏng)

9.11. Các nhân tố khác (Ghi cụ th)

9.11.1. ................................

9.11.2. .................................

 

Câu 10: Rủi ro tín dụng thay đổi và dự kiến thay đổi như thế nào? (Điền vào ô, cột tương ứng theo mức độ sau: 1 = Gim mạnh, 2=Gim nhẹ, 3= Không đổi, 4 = Tăng nhẹ, 5= Tăng mạnh)

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Dự kiến năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới sovới nămhiện tại

10.1. Về tổng thể

10.2. Phân theo mục đích cấp tín dụng

10.2.1. Tín dụng xanh

10.2.2. Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

10.2.3. Phát triển nông, lâm, thủy sản

10.2.4. Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

10.2.4.1. Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

10.2.4.2. Công nghiệp chế biến chế tạo

10.2.4.3. Sản xuất, phân phối điện

10.2.4.4. Xây dựng

10.2.5. Thương mạidịch vụ, trong đó:

10.2.5.1. Kinh doanh xuất nhập khẩu

10.2.5.2. Đầu tư kinh doanh bất động sản

10.2.5.3. Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

10.2.5.3.1. Đu tư kinh doanh chứng khoán

10.2.5.4. Đầu tư, kinh doanh du lịch

10.2.5.5. Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

10.2.6. Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

10.2.6.1. Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

10.2.6.2. Vay qua thẻ tín dụng

10.3. Phân theo thời hạn cấp tín dụng

10.3.1. Ngắn hạn

10.3.2. Trung và dài hạn

10.4. Phân theo loại tiền cấp tín dụng

10.4.1. Bằng VNĐ

10.4.2. Ngoại tệ

XÁC NHN CỦA NGƯỜI CÓ THM QUYỀN

 
 
 

HỆ BIỂU ĐẦU RA KẾT QUẢ ĐIỀU TRA XU HƯỚNG TÍN DỤNG

CÂU 1. THAY ĐỔI NHU CẦU TÍN DỤNG (BAO GỒM: NHU CẦU VAY VỐN, GIẢI NGÂN TÍN DỤNG HOẶC NÂNG HẠN MỨC TÍN DỤNG) CỦA KHÁCH HÀNG SO VỚI KỲ LIN TRƯỚC

1.1. Thay đổi nhu cầu tín dụng theo kỳ 6 tháng

Đơn vị: % TCTD lựa chọn

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không

đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Về tổng thể

Phân theo đối tượng cấp tín dụng

Đối với KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đối vi KH là cá nhân

Phân theo mục đích cấp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sn

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cấp tín dụng

Ngn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cp tín dụng

Bằng VNĐ

Bằng ngoại tệ

1.2. Thay đổi nhu cầu tín dụng theo năm

Đơn vị: % TCTD lựa chọn

Phân loại tín dụng

Dự báo năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Về tổng thể

Phân theo đối tượng cấp tín dụng

Đối vi KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đối với KH là cá nhân

Phân theo mục đích cấp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cấp tín dụng

Ngắn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cp tín dụng

Bằng VNĐ

Bằng ngoại tệ

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng trên

- Cột Tăng mạnh = % TCTD lựa chọn phương án “Tăng mạnh”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Tăng nhẹ = % TCTD lựa chọn phương án “Tăng nhẹ”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Không đổi = % TCTD lựa chọn phương án “Không đổi”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Giảm nhẹ = % TCTD lựa chọn phương án “Gim nhẹ”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Giảm mạnh = % TCTD lựa chọn phương án “Gim mạnh”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Chỉ số cân bằng (CB) = % TCTD lựa chọn phương án “tăng mạnh “ + 0,5*% TCTD lựa chọn phương án “tăng nhẹ “ -0.5*% TCTD lựa chn phương án “gim nhẹ “ - % TCTD lựa chọn phương án “giảm mạnh “

2. NHÂN TỐ DẪN ĐẾN SỰ THAY ĐỔI HOẶC DỰ KIẾN THAY ĐỔI NHU CẦU VAY VỐN CA KHÁCH HÀNG

2.1. Nhân tố làm “tăng” nhu cầu vay vốn của khách hàng

Đơn vị: Số TCTD lựa chọn

Các nhân tố (trong mỗi thời kỳ, nhân tố được càng nhiều TCTD lựa chọn càng quan trọng)

Khách hàng là doanh nghiệp

Khách hàng là cá nhân

Trong 6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Dự báo tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

Trong 6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Dự báo tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

Tổng thể các nhân tố vĩ mô

Diễn biến tăng trưởng kinh tế

Cơ hội đầu tư; xuất, nhập khẩu thay đổi do việc ký kết/ bãi bỏ các hoạt động thỏa thuận thương mại song phương hoặc đa phương

Diễn biến lạm phát

Diễn biến lãi suất

Diễn biến tỷ giá

Diễn biến giá vàng

Diễn biến thị trường bất động sản

Diễn biến niềm tin người tiêu dùng

Chính sách quản lý mới đối với thị trường BĐS

Chính sách thuế, ưu đãi

Thay đổi nhu cầu đầu tư vào sản xuất kinh doanh, tiêu dùng của KH

Khả năng sử dụng các nguồn tài chính thay thế của KH

Tổng th nhân tố chủ quan từ phía đơn vị

Cải tiến sản phẩm cho vay của đơn vị

Điều kiện vay vốn và thủ tục vay vốn của đơn vị nới lỏng/thắt chặt hơn

Thay đổi lãi suất cho vay của đơn vị

Chất lượng phục vụ của đơn vị cải thiện

Ghi chú: Trong mỗi ô tính S lượng TCTD lựa chọn từng nhân tố làm “tăng” nhu cu vay vốn của khách hàng = 1,5*số lượng TCTD lựa chọn phương án 1 + số lượng TCTD lựa chọn phương án 2, trong đó:

1 = Nguyên nhân rất quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH gia tăng;

2=Nguyên nhân khá quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH gia tăng.

2.2. Nhân tố làm “giảm” nhu cầu vay vốn của khách hàng

Các nhân tố (trong mỗi thời kỳ, nhân tố được càng nhiều TCTD lựa chọn càng quan trọng)

Khách hàng là doanh nghiệp

Khách hàng là cá nhân

Trong6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Dự báo tng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

Trong6 tháng qua

Dự báo 6 tháng tới

Dự báo tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự báo năm tới so với năm hiện tại

Tổng th các nhân tố vĩ mô

Diễn biến tăng trưởng kinh tế

Cơ hội đầu tư; xuất, nhập khẩu thay đổi do việc ký kết/ bãi bỏ các hoạt động thỏa thuận thương mại song phương hoặc đa phương

Diễn biến lạm phát

Diễn biến lãi suất

Diễn biến tỷ giá

Diễn biến giá vàng

Diễn biến thị trường bất động sản

Diễn biến niềm tin người tiêu dùng

Chính sách quản lý mới đối với thị trường BĐS

Chính sách thuế, ưu đãi

Thay đổi nhu cầu đầu tư vào sản xuất kinh doanh, tiêu dùng của KH

Khả năng sử dụng các nguồn tài chính thay thế của KH

Tổng thể nhân tố chủ quan từ phía đơn vị

Cải tiến sản phẩm cho vay của đơn vị

Điều kiện vay vốn và thủ tục vay vốn của đơn vị nới lỏng/thắt chặt hơn

Thay đổi lãi suất cho vay của đơn vị

Chất lượng phục vụ của đơn vị cải thiện

Ghi chú: Trong mỗi ô tính số lượng TCTD lựa chọn từng nhân tố làm “gim “ nhu cầu vay vốn của khách hàng = 1,5* số lượng TCTD lựa chọn phương án 5 + s lượng TCTD lựa chọn phương án 4, trong đó:

4= Nguyên nhân khá quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH suy giảm;

5=Nguyên nhân rất quan trọng dẫn đến nhu cầu vay vốn của KH suy giảm.

 

CÂU 3: TỶ LỆ % ĐÁP ỨNG CỦA ĐƠN VỊ ĐỐI VỚI NHU CẦU VAY VỐN CỦA KHÁCH HÀNG NẾU KHÁCH HÀNG (KH) ĐÃ ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN THEO QUY ĐỊNH CỦA NHNN TRONG 6 THÁNG QUA

Đơn vị: % TCTD trả lời

Phân loại khách hàng

<50%

Từ 50 đến <75%

Từ 75 đến <100%

100%

(1)

(2)

(3)

(4)

Về tổng thể

Đối với KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp nhỏ và vừa

Đối với KH là cá nhân

KH là TCTD khác

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng trên

Cột 1) = % TCTD lựa chọn phương án “<50%”/Tổng số TCTD tr lời tất c các phương án;

Cột (2) = % TCTD lựa chọn phương án “Từ 50 đến < 75%”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

Cột (3) = % TCTD lựa chọn phương án “Từ 75 đến < 100%”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

Cột (4) = % TCTD lựa chọn phương án “ 100%”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án.

CÂU 4: NHÂN TỐ DẪN ĐẾN VIỆC ĐƠN VỊ ĐÁP ỨNG <75% NHU CẦU VAY VỐN KHÁCH HÀNG NẾU KHÁCH HÀNG ĐÃ ĐỦ TIÊU CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN VAY VỐN THEO QUY ĐỊNH CỦA NHNN.

Đơn vị: Số TCTD lựa chọn

Số TCTD lựa chọn từng nhân tố

về tổng thể

Khách hàng

Doanh nghiệp

Khách hàng cá nhân

Khách hàng là TCTD khác

Tổng thể các nhân tố vĩ mô

Triển vọng kinh tế

Yêu cầu của NHNN về an toàn vốn

Trần tăng trưởng tín dụng của đơn vị

Giới hạn tỷ lệ cho vay/huy động vốn

Chính sách định hướng/quản lý các ngành kinh tế của Chính phủ

Khả năng và chi phí cân đối nguồn vốn của đơn vị

Chi phí vốn của đơn vị (ĐV)

Khả năng tiếp cận thị trường tiền tệ của ĐV

Khả năng tiếp cận thị trường trái phiếu của ĐV

Gia tăng các khoản trích lập dự phòng rủi ro

Sự sẵn có về nguồn vốn hiện tại của ĐV

Khó khăn về khả năng huy động vốn của ĐV trong thời gian tới

Áp lực cạnh tranh từ các TCTD khác

Công tác quản lý rủi ro của đơn vị

Khẩu vị rủi ro của ĐV

Quy mô và tốc độ tăng trưởng tín dụng của nhóm KH đã ở mức cao

Nợ xấu tổng thể của ĐV đang ở mức cao hoặc có nguy cơ gia tăng

Nợ xấu của nhóm KH đang ở mức cao hoặc có nguy cơ gia tăng

Ghi chú: Trong mỗi ô tính số TCTD lựa chọn từng nhân tố - 1,5* số lượng TCTD lựa chọn phương án 1 + số lượng TCTD lựa chọn phương án 2, trong đó:

1 = Nguyên nhân rất quan trọng;

2 = Nguyên nhân khá quan trọng.

CÂU 5: NGÀNH KINH TẾ NÀO LÀ ĐỘNG LỰC TĂNG TRƯỞNG TÍN DỤNG CỦA HỆ THỐNG TCTD

Đơn vị: % TCTD lựa chọn từng ngành nghề/tổng số TCTD tham gia cuộc điều tra

Ngành kinh tế

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Dự kiến tổng thể năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sn

Công nghiệp và xây dựng

Khai khoáng

Công nghiệp chế biến, chế tạo

Sản xuất chế biến thực phm và đồ uống

Dệt, sản xuất trang phục

Chế biến g và sn xuất sn phm từ g, tre, nứa (tr giường, t, bàn, ghế); sản xuất sản phm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện

Sản xuất than cốc và sản phẩm dầu mỏ tinh chế

Sản xuất hoá cht và sản phẩm hoá cht

Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic

Sn xuất kim loại

Sn xuất sn phẩm điện t, máy vi tính và sn phm quang học

Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác

Xây dựng

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí

Thương mại và dịch vụ

Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch

Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, xe máy và xe có động cơ khác

Kinh doanh khoáng sản, nhiên liệu, nguyên vật liệu xây dựng, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy

Vận tải kho bãi

Hoạt động kinh doanh bất động sản

Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán

Thông tin và truyền thông

Dịch vụ lưu trú và ăn uống

Phục vụ nhu cầu đời sống,tiêu dùng ca cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Mua, thuê, thuê mua phương tiện đi lại

Mua đồ dùng, trang thiết bị gia đình

Vay qua thẻ tín dụng

CÂU 6. THAY ĐỔI TIÊU CHUẨN TÍN DỤNG SO VỚI KỲ TRƯỚC

6.1. Thay đổi tiêu chun tín dụng theo kỳ 6 tháng

Đơn vị: % TCTD trả lời

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt cht hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng k

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Về tổng thể

Phân theo đối tượng cấp tín dụng

Đối với KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đối với KH là cá nhân

Phân theo mục đích cp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua th tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cấp tín dụng

Ngắn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cấp tín dụng

Bằng VNĐ

Bằng ngoại tệ

6.2. Thay đổi tiêu chuẩn tín dụng theo năm

Đơn vị: % TCTD trả lời

Phân loại tín dụng

Dự kiến năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kĩ

CB

Về tổng thể

Phân theo đối tượng cấp tín dụng

Đối với KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đối với KH là cá nhân

Phân theo mục đích cấp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cấp tín dụng

Ngắn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cấp tín dụng

Bằng VNĐ

Bằng ngoại tệ

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng trên

- Cột (1), (7) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng đáng kể”/Tổng số TCTD trả lời tt cả các phương án;

- Cột (2), (8) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn”/Tổng số TCTD trả lời tt cả các phương án;

- Cột (3), (9) = % TCTD lựa chọn phương án “Không đổi”/Tổng số TCTD trả lời tt cả các phương án;

- Cột (4), (10) = % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt hơn”/Tổng số TCTD trả lời tt cả các phương án;

- Cột (5), (11) = % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng kể”/Tổng số TCTD trả lời tt cả các phương án;

- Chỉ số cân bằng (CB) tại cột (6), (12) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng đáng kể” +0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn” -0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt hơn “ - % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng kể”.

CÂU 7. NHÂN TỐ DẪN ĐẾN SỰ THAY ĐỔI TIÊU CHUẨN TÍN DỤNG

7.1. Nhân tố dẫn đến nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng

Đơn vị: Số TCTD lựa chọn

Số TCTD lựa chọn tng nhân tố dẫn đến “nới lỏng” tiêu chuẩn tín dụng

Tổng thể hoạt động tín dụng

Áp dụng đối với

Khách hàng cá nhân

Khách hàng doanh nghiệp

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Vê tổng th

Tổng thể các nhân tố vĩ mô

Triển vọng kinh tế khả quan hơn

Triển vọng kinh tế suy giảm

Chính sách định hướng/quản lý tín dụng củaChính phủ/NHNN

Chính sách định hướng/quản lý phát triển các ngành kinh tế của Chính phủ

Tổng thể các nhân tố chủ quan

Chi phí vốn của đơn vị (ĐV)

Khả năng tiếp cận thị trường liên ngân hàng của ĐV

Khả năng tiếp cận thị trường trái phiếu của ĐV

Trạng thái thanh khoản của ĐV

Năng lực tài chính của ĐV cải thiện

Năng lực tài chính của ĐV suy giảm

Thay đổi khẩu vị rủi ro của ĐV

Áp lực từ cạnh tranh

Cạnh tranh từ các ngân hàng khác

Cạnh tranh từ các tổ chức tài chính phi ngân hàng

Cạnh tranh từ thị trường chứng khoán

Cạnh tranh từ thị trường trái phiếu

Cạnh tranh từ các nguồn vốn nước ngoài

Mức độ rủi ro của thị trường

Triển vọng tăng giá BĐS

Triển vọng giảm giá BĐS

Thay đổi rủi ro đối với tài sản bảo đảm

Rủi ro ngành nghề

Rủi ro từ phía KH

Ghi chú: Trong mỗi ô tính số TCTD lựa chọn nhân tố dẫn đến việc “nới lỏng” tiêu chuẩn tín dụng = số lượng TCTD lựa chọn phương án 1 + số lượng TCTD lựa chọn phương án 2, trong đó:

1 = Nguyên nhân rt quan trọng dẫn đến việc nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng;

2=Nguyên nhân khá quan trọng dn đến việc nới lỏng tiêu chuẩn tín dụng.

7.2. Nhân tố dẫn đến sự thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng

Số TCTD lựa chọn từng nhân tố dẫn đến việc “thắt chặt” tiêu chuẩn tín dụng

Tổng thể hoạt động tín dụng

Áp dụng đối với

Khách hàng cá nhân

Khách hàng doanh nghiệp

Trong 6tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Về tổng thể

Tổng thể các nhân tố vĩ mô

Triển vọng kinh tế khả quan hơn

Triển vọng kinh tế suy giảm

Chính sách định hướng/quản lý tín dụng của Chính phủ/NHNN

Chính sách định hướng/quản lý phát triển các ngành kinh tế của Chính phủ

Tổng thể các nhân tố chủ quan

Chi phí vốn của đơn vị (ĐV)

Khả năng tiếp cận thị trường liên ngân hàng củaĐV

Khả năng tiếp cận thị trường trái phiếu của ĐV

Trạng thái thanh khoản của ĐV

Năng lực tài chính của ĐV cải thiện

Năng lực tài chính của ĐV suy giảm

Thay đổi khẩu vị rủi ro của ĐV

Áp lực từ cạnh tranh

Cạnh tranh từ các ngân hàng khác

Cạnh tranh từ các tổ chức tài chính phi ngân hàng

Cạnh tranh từ thị trường chứng khoán

Cạnh tranh từ thị trường trái phiếu

Cạnh tranh từ các nguồn vốn nước ngoài

Mức độ rủi ro của thị trường

Triển vọng tăng giá BĐS

Triển vọng giảm giá BĐS

Thay đổi rủi ro đối với tài sản bảo đảm

Rủi ro ngành nghề

Rủi ro từ phía KH

Ghi chú: Trong mỗi ô tính số TCTD lựa chọn nhân tố dẫn đến việc “thắt chặt” tiêu chuẩn tín dụng = số lượng TCTD lựa chọn phương án 4 + số lượng TCTD lựa chọn phương án 5, trong đó:

5 = Nguyên nhân rt quan trọng dẫn đến việc thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng;

4 = Nguyên nhân khá quan trọng dẫn đến việc thắt chặt tiêu chuẩn tín dụng.

CÂU 8: THAY ĐỔI CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN PHÊ DUYỆT KHOẢN VAY HOẶC HẠN MỨC TÍN DỤNG CỦA TCTD ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG DOANH NGHIỆP SO VỚI KỲ TRƯỚC?

8.1. Đối với tổng thể các khoản vay

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nilỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều khoản và điều kiện cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Quy mô của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất (Non-Interest charges)

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Các điều khoản bổ sung trong hợp đồng tín dụng

Yêu cầu điểm xếp hạng tín nhiệm tối thiểu của khách hàng

8.2. Đối với các khoản vay sản xuất kinh doanh

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều khoản và điều kiện cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Quy mô của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất (Non- Interest charges)

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Các điều khoản bổ sung trong hợp đồng tín dụng

Yêu cầu điểm xếp hạng tín nhiệm tối thiểu của khách hàng

8.3. Cho vay đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều khoản và điều kiện cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Quy mô của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất (Non-Interest charges)

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Các điều khoản bổ sung trong hợp đồng tín dụng

Yêu cầu điểm xếp hạng tín nhiệm tối thiểu của khách hàng

8.4. Cho vay đầu tư kinh doanh Bất động sản

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng k

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều khoản và điều kiện cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Quy mô của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất (Non-Interest charges)

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Các điều khoản bổ sung trong hợp đồng tín dụng

Yêu cầu điểm xếp hạng tín nhiệm tối thiểu của khách hàng

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng 8.1-8.4

- Cột (1), (7) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới long đáng kể”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (2), (8) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn “/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (3),(9) = % TCTD lựa chọn phương án “Không đổi”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (4), (10) = % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt hơn/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (5), (11) = % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng kể”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Chỉ số cân bằng (CB) tại cột (6), (12) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng đáng kể” +0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn” -0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt hơn” -% TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng kể”.

 

CÂU 9: THAY ĐỔI CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN PHÊ DUYỆT KHOẢN VAY HOẶC HẠNMỨC TÍN DỤNG CỦA TCTD ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN SO VỚI KỲ TRƯỚC

9.1. Đối với tổng thể các khoản vay

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng k

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều kiện và điều khoản cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ trên giá trị tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ (trả định kỳ) trên thu nhập

Yêu cầu về thu nhập tối thiểu

Yêu cầu về mức thanh toán tối thiểu

9.2. Áp dụng đối với cho vay phục vụ đời sống (cho vay tiêu dùng)

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều kiện và điều khoản cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ trên giá trị tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ (trả định kỳ) trên thu nhập

Yêu cầu về thu nhập tối thiểu

Yêu cầu về mức thanh toán tối thiểu

9.3. Áp dụng đối với cho vay mua bất động sản để ở

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nới lỏng đáng kể

lỏng hờn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều kiện và điều khoản cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ trên giá trị tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ (trả định kỳ) trên thu nhập

Yêu cầu về thu nhập tối thiểu

Yêu cầu về mức thanh toán tối thiểu

9.4. Áp dụng đối với sử dụng thẻ tín dụng

Đơn vị: %

Các điều kiện, điều khoản cho vay

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Nới lỏng đáng kể

Nới lỏng hơn

Không đổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

Nói lóng đáng kể

Nới lỏng hơn

Khôngđổi

Thắt chặt hơn

Thắt chặt đáng kể

CB

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

Các điều kiện và điều khoản cho vay tổng thể

Chênh lệch giữa lãi suất cho vay và chi phí vốn bình quân

Hạn mức tín dụng tối đa

Phí bảo hiểm các khoản vay rủi ro

Phí phi lãi suất

Yêu cầu về tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ trên giá trị tài sản bảo đảm

Trung bình tỷ lệ nợ (trả định kỳ) trên thu nhập

Yêu cầu về thu nhập tối thiểu

Yêu cầu về mức thanh toán tối thiểu

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng 9.1-9.4

- Cột (1), (7) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng đáng kể”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (2), (8) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (3), (9) = % TCTD lựa chọn phương án “Không đổi”/Tổngsố TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (4), (10) = % TCTD lựa chọn phương án “Tht chặt hơn”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột (5), (11) = % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng k/ Tổng số TCTD trả lời tất c các phương án;

- Chỉ số cân bằng (CB) tại cột (6), (12) = % TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng đáng kể” +0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Nới lỏng hơn “ -0,5*% TCTD lựa chọn phương án “Tht chặt hơn “ - % TCTD lựa chọn phương án “Thắt chặt đáng kể”.

CÂU 10: THAY ĐỔI RỦI RO TÍN DỤNG SO VỚI KỲ TRƯỚC

10.1. Thay đổi rủi ro tín dụng trong kỳ 6 tháng

Đơn vị: % TCTD lựa chọn

Phân loại tín dụng

Trong 6 tháng qua

Dự kiến 6 tháng tới

Tăng mạnh

Tặng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Về tổng thể

Phân theo đối tượng cấp tín dụng

Đối với KH là doanh nghiệp

Đối với KH là doanh nghiệp vừa và nhỏ

Đối với KH là cá nhân

Phân theo mục đích cấp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cấp tín dụng

Ngắn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cấp tín dụng

Bằng VNĐ

Bng ngoại tệ

10.2. Thay đổi rủi ro tín dụng theo năm

Đơn vị: % TCTD lựa chọn

Phân loại tín dụng

Dự kiến năm hiện tại so với năm trước

Dự kiến năm tới so với năm hiện tại

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Giảm nhẹ

Giảm mạnh

CB

Tăng mạnh

Tăng nhẹ

Không đổi

Gim nhẹ

Giảm mạnh

CB

Về tổng thể

Phân theo mục đích cấp tín dụng

Tín dụng xanh

Đầu tư ứng dụng công nghệ cao

Phát triển nông, lâm, thủy sản

Phát triển công nghiệp và xây dựng, trong đó:

Đầu tư công nghiệp hỗ trợ

Công nghiệp chế biến chế tạo

Sản xuất, phân phối điện

Xây dựng

Thương mại và dịch vụ, trong đó:

Kinh doanh xuất nhập khẩu

Đầu tư kinh doanh bất động sản

Kinh doanh tài chính, ngân hàng và bảo hiểm

Đầu tư kinh doanh chứng khoán

Đầu tư, kinh doanh du lịch

Đầu tư ngành vận tải, kho bãi (bao gồm dịch vụ logistic)

Phục vụ đời sống, tiêu dùng của cá nhân, hộ gia đình và vay qua thẻ tín dụng, trong đó:

Mua nhà ở, thuê, thuê mua nhà ở; xây dựng, sửa chữa nhà ở

Vay qua thẻ tín dụng

Phân theo thời hạn cp tín dụng

Ngắn hạn

Trung và dài hạn

Phân theo loại tiền cấp tín dụng

Bằng VNĐ

Bằng ngoại tệ

Ghi chú: Công thức tính mỗi cột trong các bảng trên

- Cột Tăng mạnh = % TCTD lựa chọn phương án “Tăng mạnh”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Tăng nhẹ = % TCTD lựa chọn phương án “Tăng nhẹ”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Không đổi = % TCTD lựa chọn phương án “Không đổi”/Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Giảm nhẹ = % TCTD lựa chọn phương án “Gim nhẹ”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Cột Giảm mạnh = % TCTD lựa chọn phương án “Gim mạnh”/ Tổng số TCTD trả lời tất cả các phương án;

- Chỉ số cân bằng (CB) = % TCTD lựa chọn phương án “tăng mạnh “ + 0,5*% TCTD lựa chọn phương án “tăng nhẹ “ -0.5*% TCTD lựa chn phương án “gim nhẹ “ - % TCTD lựa chọn phương án “giảm mạnh “

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục