Quyết định 1153/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2024 - nguồn chi quản lý Nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: 1153/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 20 tháng 09 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024 - nguồn chi

quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/08/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP; Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/07/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công;

Căn cứ Quyết định 781/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024 nguồn chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể; Quyết định số 1103/QĐ-BGTVT ngày 05/9/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc điều chỉnh dự toán chi thường xuyên năm 2024 và tiết kiệm, cắt giảm 5% theo Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 07/8/2024 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1118/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ trưởng Bộ GTVT về việc phê duyệt nhu cầu, dự kiến kinh phí đối với nhiệm vụ chi không tự chủ để đảm bảo cho các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ GTVT năm 2024;

Trên cơ sở đề xuất của Văn phòng Bộ GTVT Tại Văn bản số 563/VP-KHTC ngày 04/9/2024; căn cứ báo cáo của Cục ĐB VN tại Văn bản số 6060/CĐBVN-TC ngày 04/9/2024;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024, nguồn chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác, chi tiết như phụ lục kèm theo.

Điều 2. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được giao, các cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng: Vụ Tài chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và đơn vị sử dụng ngân sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3

- Bộ trưởng (để b/c);

- Bộ Tài chính;

- KBNN Trung ương;

- Đơn vị sử dụng ngân sách;

- Kho Bạc NN nơi đơn vị giao dịch; (gửi qua đơn vị nhận dự toán)

- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để công khai);

- Lưu VT, TC(H).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Danh Huy

 

THUYẾT MINH

Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024 - nguồn chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác

(kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-BGTVT ngày 20/09/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

A. Căn cứ pháp lý:

- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của LuậtNgân sách nhà nước;

- Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/06/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Quyết định số 1601/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao chi tiết dự toán ngân sách nhà nước năm 2024;

- Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP;

- Thông tư số 65/2021/TT-BTC ngày 29/07/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công;

- Căn cứ Quyết định 781/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2024 của Bộ GTVT về việc điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2024 nguồn chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể; Quyết định số 1103/QĐ-BGTVT ngày 05/9/2024 về việc điều chỉnh dự toán chi thường xuyên năm 2024 và tiết kiệm, cắt giảm 5% theo Nghị quyết số 119/NQ-CP ngày 07/8/2024 của Chính phủ;

- Trên cơ sở đề xuất của Văn phòng Bộ GTVT Tại Văn bản số 563/VP-KHTC ngày 04/9/2024; căn cứ báo cáo của Cục ĐBVN tại Văn bản số 6060/CĐBVN-TC ngày 04/9/2024;

- Căn cứ Quyết định số 1118/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ GTVT về việc phê duyệt nhu cầu, dự kiến kinh phí đối với nhiệm vụ chi không tự chủ để đảm bảo cho các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ GTVT năm 2024.

B. Điều chỉnh dự toán chi ngân sách nhà nước (nguồn chi qun lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác)

Trên cơ sở Quyết định số 1601/QĐ-TTg ngày 10/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ GTVT đã giao kinh phí chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác tại Quyết định 781/QĐ-BGTVT ngày 26/6/2024 và Quyết định số 1103/QĐ-BGTVT ngày 05/9/2024.

Trên cơ sở đề xuất của Văn phòng Bộ GTVT Tại Văn bản số 563/VP-KHTC ngày 04/9/2024 và báo cáo của Cục ĐBVN tại Văn bản số 6060/CĐBVN-TC ngày 04/9/2024; căn cứ Quyết định số 1118/QĐ-BGTVT ngày 09/9/2024 của Bộ GTVT về việc phê duyệt nhu cầu, dự kiến kinh phí đối với nhiệm vụ chi không tự chủ để đàm bảo cho các hoạt động hợp tác quốc tế của Bộ GTVT năm 2024, Bộ GTVT điều chỉnh dự toán nguồn chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể và sự nghiệp kinh tế khác như phụ lục kèm theo./.

 
 
 

BẢNG TỔNG HỢP ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NSNN NĂM 2024

(Kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 09 năm 2024)

Đơn vị tính: Ngàn đồng.

TT

Nội dung

Dự toán đã giao

Dự toán điều chỉnh

Trong đó: tiết kiệm 5% theo NQ của Chính phủ

Tăng(+)

Giảm (-)

Cộng

1

2

3

4

5

6=3+4+5

7

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

105.006.502

3.184.000

-3.184.000

105.006.502

1.748.000

I

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể (340-341)

82.206.502

2.269.000

-2.269.000

82.206.502

768.000

Văn phòng Bộ GTVT

82.206.502

2.269.000

-2.269.000

82.206.502

768.000

II

Chi hoạt động kinh tế (280-338)

22.800.000

915.000

-915.000

22.800.000

980.000

Văn phòng Bộ GTVT

14.100.000

915.000

-315.000

14.700.000

545.000

Cơ quan Cục Đường bộ Việt Nam

8.700.000

0

-600.000

8.100.000

435.000

 
 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NSNN NĂM 2024

Đơn vị: Văn phòng Bộ Giao thông vận tải

Mã số NS: 1055622  Kho bạc: 0011

(Kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 09 năm 2024)

Đơn vị tính: Nghìn đồng.

TT

Nội dung

Dự toán đã giao

Dự toán điều chỉnh

Trong đó: tiết kiệm 5% theo NQ của Chính phủ

Tăng (+)

Giảm (-)

Cộng

1

2

3

4

5

6=3+4+5

7

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

96.306.502

3.184.000

-2.584.000

96.906.502

1.313.000

I

Chi quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể (340-341)

82.206.502

2.269.000

-2.269.000

82.206.502

768.000

-

Kinh phí tự chủ

73.536.997

73.536.997

424.000

-

Kinh phí không tự chủ

8.669.505

2.269.000

-2.269.000

8.669.505

344.000

Sửa đổi, bổ sung Luật Giao thông Đường bộ

20.000

20.000

Sửa đổi, bổ sung Luật Hàng không dân dụng Việt Nam

26.000

26.000

Sửa đổi, bổ sung Bộ Luật Hàng hải Việt Nam

50.500

50.500

Sửa đổi, bổ sung Luật Giao thông Đường thủy nội địa

0

0

Kinh phí hoạt động Nhóm công tạo thuận lợi vận tải quốc gia (NTFC) theo QĐ số 1226/QĐ-TTg ngày 06/9/2012

640.000

-100.000

540.000

30.000

Kinh phí tham dự họp Nhóm Công tác VI về Chứng từ vận tải đa phương thức thuộc ủy ban Luật Thương mại quốc tế thuộc Liên hợp quốc (UNCITRAL)

589.000

-100.000

489.000

18.000

Kinh phí tham dự họp tại Hoa kỳ và Canada để kiểm điểm tình hình thực hiện Hiệp định vận chuyển hàng không Việt Nam - Hoa Kỳ; Hiệp định vận tải biển Việt Nam - Hoa Kỳ; thúc đẩy ký kết Hiệp định giữa Việt Nam và Hoa Kỳ về triển khai sĩ quan an ninh trên không; thúc đẩy ký kết Hiệp định vận tải biển Việt Nam - Canada. Làm việc với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế (ICAO) về việc triển khai các công ước, Nghị định thư của ICAO về đảm bảo an toàn bay và vận tải hàng không quốc tế; đồng thời trao đổi về các nội dung hợp tác song phương trong lĩnh vực GTVT với Hoa Kỳ và Canada.

1.037.000

1.037.000

Đoàn đi Malaysia để tham dự Hội nghị Bộ trưởng GTVT ASEAN (ATM) và ký Nghị định thư số 5 về Quyền vận chuyển tạm dừng trong ASEAN trong khuôn khổ Hiệp định đa biên ASEAN về tự do hóa hoàn toàn dịch vụ vận chuyển hành khách đường không; dự kiến ký Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ các Quốc gia thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và và Chính phủ Niu-Di-Lân” và “Nghị định thư 1 của Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ các Quốc gia thành viên Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á, và Chính phủ Niu-Di-Lân về các quyền vận chuyển 3,4 và 5 giữa các Bên.

253.000

253.000

Đoàn đi Ấn Độ để tham dự Hội nghị Bộ trưởng hàng không Châu Á - Thái Bình Dương tại Ấn Độ; làm việc song phương với Ấn Độ về hợp tác GTVT, việc tăng tần suất chuyến bay và trao đổi đề xuất sửa Hiệp định vận chuyển hàng không Việt Nam - Ấn Độ.

375.000

375.000

Đoàn đi Lào để làm việc với Bộ Công chính và Vận tải Lào để tăng cường hợp tác trong lĩnh vực GTVT, trao đổi về Bản ghi nhớ giữa hai nước về Chiến lược hợp tác trong lĩnh vực GTVT giai đoạn mới và Nghị định thư sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định thư giữa Chính phủ hai nước về việc thực hiện Hiệp định về hợp tác đầu tư phát triển bến cảng 1,2 và 3 của cảng Vũng Áng”.

139.000

139.000

Đoàn đi Campuchia để làm việc với Bộ Giao thông công chính Campuchia nhằm kiểm điểm tình hình thực hiện các thoả thuận hợp tác GTVT giữa hai nước và tăng cường hợp tác giữa hai nước; trao đổi việc sửa Hiệp định vận tải đường bộ song phương giữa hai nước nhằm tăng hạn ngạch phương tiện; trao đổi việc kết nối cao tốc Mộc Bài - Tp. Hồ Chí Minh, PhnomPenh - Bà Vẹt.

139.000

139.000

Đoàn đi Nga để làm việc với cơ quan liên quan của Liên bang Nga nhằm thúc đẩy hợp tác song phương về GTVT giữa Việt Nam và Nga; trao đổi việc sửa đổi Hiệp định hàng hải và hàng không song phương giữa hai nước.

446.000

446.000

Đoàn đi Ai Cập để làm việc với Ai Cập nhằm thúc đẩy hợp tác GTVT song phương, đặc biệt trong lĩnh vực hàng hải; trao đổi việc sửa đổi Hiệp định hàng hải song phương và ký Thỏa thuận công nhận bằng cấp chuyên môn của thuyền viên.

422.000

422.000

Các đoàn cấp Lãnh đạo và chuyên viên các đơn vị tham dự các hội nghị song phương và đa phương, các hội nghị thường niên, các kỳ họp Ủy ban Liên Chính phủ, các hiệp định với các nước và các hoạt động hợp tác quốc tế khác.

495.000

495.000

Kinh phí phục vụ Công tác Điều ước Quốc tế và công tác thỏa thuận Quốc tế

206.000

-195.700

10.300

10.000

Kinh phí may trang phục thanh tra

253.000

253.000

Mua 02 xe ô tô phục vụ công tác (xe phục vụ chức danh Thứ trưởng)

3.330.648

3.330.648

159.000

Chi mua vật phẩm phục vụ công tác thi đua khen thưởng

256.000

256.000

13.000

Sửa chữa trụ sở cơ quan Bộ GTVT

2.011.357

-1.635.800

375.557

101.000

Công tác số hóa tài liệu hành chính của Bộ đối với tài liệu lưu trữ vĩnh viễn (bao gồm chỉnh lý hoàn chỉnh và số hóa)

250.000

-237.500

12.500

13.000

II

Chi hoạt động kinh tế (280-338)

14.100.000

915.000

-315.000

14.700.000

545.000

Kinh phí không thường xuyên

14.100.000

915.000

-315.000

14.700.000

545.000

Chi công tác chỉ đạo, điều hành, phối hợp, kiểm tra, đôn đốc các bộ, ngành, địa phương để giải quyết, khắc phục hậu quả các vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng, các vấn đề đột xuất, phức tạp bảo đảm trật tự an toàn giao thông trên phạm vi cả nước

6.500.000

6.500.000

175.000

Tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông

5.700.000

5.700.000

274.000

Chi hội nghị sơ kết, tổng kết, hội thảo, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông

400.000

400.000

20.000

Kinh phí hoạt động của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn Bộ Giao thông vận tải

750.000

-315.000

435.000

38.000

Triển khai Công ước SAR 79

750.000

750.000

38.000

Đoàn đi Trung Quốc để tham dự Diễn đàn cấp cao GT bền vững toàn cầu 2024; bàn luận về vấn đề phát triển bền vững; trao đổi về Thỏa thuận thành lập Tổ chức Giao thông bền vững quốc tế.

277.000

277.000

Đoàn đi Malaysia để tham dự Hội nghị STOM ASEAN trao đổi việc ký các ĐUQT nhằm báo cáo Hội nghị Bộ trưởng gồm Nghị định thư số 5 về Quyền vận chuyển tạm dừng trong ASEAN trong khuôn khổ Hiệp định đa biên ASEAN về tự do hóa hoàn toàn dịch vụ vận chuyển hành khách đường không; Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ các Quốc gia thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và và Chính phủ Niu-Di-Lân” và “Nghị định thư 1 của Hiệp định vận chuyển hàng không giữa Chính phủ các Quốc gia thành viên Hiệp hội các Quốc gia Đông Nam Á, và Chính phủ Niu-Di-Lân về các quyền vận chuyển 3,4 và 5 giữa các Bên.

53.000

53.000

Tháp tùng các đoàn Lãnh đạo cấp cao đi công tác nước ngoài

485.000

485.000

Đón đoàn Lãnh đạo Bộ Giao thông vận tải nước ngoài vào làm việc

100.000

100.000

 
 

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NSNN NĂM 2024

Đơn vị: Cơ quan Cục Đường bộ Việt Nam

Mã số NS: 1057534  Kho bạc: 0023

(Kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-BGTVT ngày 20 tháng 09 năm 2024)

Đơn vị tính: Ngàn đồng.

TT

Nội dung

Dự toán đã giao

Dự toán điều chỉnh

Trong đó: tiết kiệm 5% theo NQ của

Chính phủ

Tăng(+)

Giảm (-)

Cộng

1

2

3

4

5

6=3+4+5

7

CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

8.700.000

0

-600.000

8.100.000

435.000

Chi hoạt động kinh tế (280-338)

8.700.000

0

-600.000

8.100.000

435.000

Chi không thường xuyên

Chi tuyên truyền, phổ biến pháp luật an toàn giao thông

500.000

-300.000

200.000

25.000

Chi hội nghị sơ kết, tổng kết, hội thảo, tập huấn triển khai nhiệm vụ, công tác bảo đảm an toàn giao thông

200.000

200.000

10.000

Chi công tác chỉ đạo, điều hành, phối hợp, kiểm tra, đôn đốc các bộ, ngành, địa phương để giải quyết, khắc phục hậu quả các vụ tai nạn giao thông đặc biệt nghiêm trọng, các vấn đề xã hội đột xuất, phức tạp đảm bảo trật tự an toàn giao thông trên phạm vi cả nước; chi hoạt động kiểm tra, giám sát về công tác đảm bảo trật tự an toàn giao thông

500.000

-300.000

200.000

25.000

Chi Thống kê, phân tích số liệu; xây dựng, duy trì và cập nhật cơ sở dữ liệu phục vụ công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông

7.000.000

7.000.000

350.000

Lập quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050

500.000

500.000

25.000

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục