Quyết định 1153/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa
|
BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Số: 1153/QĐ-LĐTBXH |
Hà Nội, ngày 12 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Quyết định số 1512/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 504/QĐ-LĐTBXH ngày 09/4/2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 1157/QĐ-LĐTBXH ngày 30/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động — Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt dự toán và kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 1733/QĐ-SLĐTBXH ngày 13/9/2021 của Giám đốc Sở Lao động — Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở Dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa;
Xét Tờ trình số 155/TTr-SLĐTBXH ngày 21/9/2021 của Giám đốc Sở Lao động — Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa (Chủ đầu tư dự án) về việc gia hạn thời gian thực hiện dự án và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa (kèm theo hồ sơ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa theo chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Chủ đầu tư dự án căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này chịu trách nhiệm rà soát, cập nhật giá để lập, phê duyệt dự toán gói thầu đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả và phù hợp với đơn giá tại thời điểm thực hiện để thay thế giá gói thầu được duyệt làm căn cứ đánh giá, lựa chọn nhà thầu theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 35 Luật Đấu thầu, khoản 1, khoản 2 Điều 18 Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 và khoản 1, khoản 2 Điều 117 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Bộ, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Bá Hoan |
Phụ lục
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Dự án: Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số 1153/QĐ-LĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
|
Số gói thầu |
Tên gói thầu |
Giá gói thầu (đồng) |
Nguồn vốn |
Hình thức lựa chọn nhà thầu |
Phương thức lựa chọn nhà thầu |
Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu |
Loại hợp đồng |
Thời gian thực hiện hợp đồng |
||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
||
|
I |
Phần công việc đã thực hiện: |
2.055.630.000 |
Ngân sách Nhà nước |
|||||||
|
1 |
Khảo sát địa hình, đo vẽ hiện trạng |
26.376.000 |
Nội dung này đã được Bộ phê duyệt dự toán chi phí tại Quyết định số 1209/QĐ-LĐTBXH ngày 14/9/2016 và Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu tư vấn giai đoạn chuẩn bị đầu tư theo thẩm quyền tại Quyết định số 3442/QĐ-SLĐTBXH ngày 03/11/2016 |
|||||||
|
2 |
Khảo sát địa chất công trình (giai đoạn thiết kế cơ sở) |
204.411.000 |
||||||||
|
3 |
Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi |
267.548.000 |
||||||||
|
4 |
Điều chỉnh tổng mức đầu tư dự án theo Nghị quyết số 89/NQ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ |
32.106.000 |
Nội dung này đã được Bộ phê duyệt dự toán chi phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu tại Quyết định số 504/QĐ-LĐTBXH ngày 09/4/2019 |
|||||||
|
5 |
Thẩm tra tổng mức đầu tư dự án |
16.022.000 |
||||||||
|
6 |
Tư vấn lựa chọn nhà thầu gói thầu lập thiết kế bản vẽ thi công |
8.318.000 |
||||||||
|
7 |
Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu Lập thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình |
2.200.000 |
||||||||
|
8 |
Lập thiết kế bản vẽ thi công xây dựng công trình |
1.019.354.000 |
||||||||
|
9 |
Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán xây dựng công trình |
146.635.000 |
||||||||
|
10 |
Tư vấn khảo sát địa chất công trình (giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công) |
271.600.000 |
Ngân sách Nhà nước |
Nội dung này đã được Bộ phê duyệt dự toán chi phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu tại Quyết định số 1157/QĐ-LĐTBXH ngày 30/9/2020 |
||||||
|
11 |
Tư vấn giám sát khảo sát địa chất công trình |
11.060.000 |
||||||||
|
12 |
Tư vấn lập kế hoạch bảo vệ môi trường |
50.000.000 |
||||||||
|
II |
Phần không áp dụng được một trong các hình thức lựa chọn nhà thầu: |
1.345.006.000 |
Ngân sách Nhà nước |
|||||||
|
1 |
Lệ phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi |
10.800.000 |
||||||||
|
2 |
Lệ phí thẩm định tổng mức đầu tư điều chỉnh |
4.740.000 |
||||||||
|
3 |
Thẩm duyệt thiết kế bản vẽ thi công về phòng cháy và chữa cháy |
4.683.000 |
||||||||
|
4 |
Lệ phí thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công |
7.437.000 |
||||||||
|
5 |
Lệ phí thẩm định Dự toán xây dựng công trình |
7.185.000 |
||||||||
|
6 |
Quản lý dự án |
1.310.161.000 |
||||||||
|
III |
Phần thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu: |
47.707.999.000 |
Ngân sách Nhà nước |
|||||||
|
1 |
Tư vấn lựa chọn nhà thầu Xây lắp và nhà thầu Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
116.462.000 |
Chỉ định thầu rút gọn |
Tháng 10/2021 |
Trọn gói |
40 ngày |
||||
|
2 |
Thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu Xây lắp và nhà thầu Giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
40.905.000 |
Chỉ định thầu rút gọn |
Tháng 10/2021 |
Trọn gói |
40 ngày |
||||
|
3 |
Xây lắp |
46.219.450.000 |
Đấu thầu rộng rãi |
|
Tháng 10/2021 |
Theo đơn giá cố định |
24 tháng |
|||
|
3.1 |
Nhà ăn, nhà điều dưỡng giai đoạn 1: |
30.583.290.000 |
Ngân sách Nhà nước |
|||||||
|
- Phần xây dựng |
24.984.382.000 |
|||||||||
|
- Phần điện |
1.863.876.000 |
|||||||||
|
- Phần nước |
1.540.039.000 |
|||||||||
|
- Lắp đặt phụ kiện hệ thống điều hòa không khí |
538.137.000 |
|||||||||
|
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
924.669.000 |
|||||||||
|
- Hệ thống điện nhẹ |
605.528.000 |
|||||||||
|
- Bể phốt, bể tách mỡ |
126.659.000 |
|||||||||
|
3.2 |
Nhà đón tiếp, hành chính, y tế, hội trường: |
12.212.497.000 |
||||||||
|
- Phần cọc |
1.637.038.000 |
|||||||||
|
- Phần xây dựng |
9.101.004.000 |
|||||||||
|
- Phần điện |
772.420.000 |
|||||||||
|
- Phần nước |
145.227.000 |
|||||||||
|
- Lắp đặt phụ kiện hệ thống điều hòa không khí |
88.499.000 |
|||||||||
|
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
228.765.000 |
|||||||||
|
- Hệ thống điện nhẹ |
176.305.000 |
|||||||||
|
- Bể phốt |
63.239.000 |
|||||||||
|
3.3 |
Chi phí hạng mục chung: |
1.497.853.000 |
||||||||
|
- Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công |
427.958.000 |
|||||||||
|
- Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế |
1.069.895.000 |
|||||||||
|
3.4 |
Chi phí dự phòng của gói thầu : |
1.925.810.000 |
||||||||
|
- Dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh 4,5% |
1.925.810.000 |
|||||||||
|
- Dự phòng cho yếu tố trượt giá 0,00% |
0 |
|||||||||
|
4 |
Giám sát thi công xây dựng và giám sát lắp đặt thiết bị |
1.225.484.000 |
Ngân sách Nhà nước |
Đấu thầu rộng rãi |
|
Tháng 10/2021 |
Trọn gói |
Theo tiến độ thực hiện dự án |
||
|
5 |
Thí nghiệm nén tĩnh tải cọc bê tông cốt thép |
54.343.000 |
Chỉ định thầu rút gọn |
Tháng 12/2021 |
Trọn gói |
35 ngày |
||||
|
6 |
Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
51.355.000 |
Chỉ định thầu rút gọn |
Tháng 12/2021 |
Trọn gói |
Theo tiến độ thực hiện phần xây dựng của dự án |
||||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1153/QĐ-LĐTBXH
- Ban hành
- 11 tháng 10, 2021
- Hiệu lực
- 11 tháng 10, 2021
- CQ ban hành
- Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Lĩnh vực
- Lao động-Tiền lương, Đấu thầu-Cạnh tranh