Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhTổng cục Thuế

BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
-------

Số: 1403/QĐ-TCT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU GIỮA HỆ THỐNG CỦA TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN ĐÁP ỨNG NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ BẰNG HÌNH THỨC NỘP QUA INTERNET BANKING

-----------------------

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ

Căn cứ Quyết định số 115/2009/QĐ-TTg ngày 28/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 114/QĐ-BTC ngày 15/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Công nghệ thông tin trực thuộc Tổng cục Thuế;

Căn cứ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking”.

Điều 2. Chuẩn trao đổi dữ liệu ban hành kèm theo Quyết định này là điều kiện kỹ thuật áp dụng cho các Ngân hàng thương mại và các Đơn vị trung gian thanh toán khi thực hiện kết nối với Tổng cục Thuế để triển khai cung cấp dịch vụ nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Website Tổng cục Thuế;
- Lưu: VT, CNTT (2b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đại Trí

CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU

GIỮA HỆ THỐNG CỦA TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN ĐÁP ỨNG NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ BẰNG HÌNH THỨC NỘP QUA INTERNETBANKING Tất cả các khuôn dạng message chi tiết được trình bày ở các mục 4.4 (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7) dưới đây đều được đóng gói bên trong thẻ của khuôn dạng message chung này. Do đó, trong các phần bên dưới đây (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7), tài liệu chỉ đề cập đến việc mô tả cấu trúc khuôn dạng message riêng của từng loại dịch vụ, tất cả các khuôn dạng chi tiết này là một thành phần con và được đưa vào trong thẻ của khuôn dạng chung như đã đề cập ở trên.

Chi tiết các thẻ phức

, và như sau:

Tên thẻ XML

Loại

Độ dài

Diễn giải

Ràng buộc

Chú thích

 

String

3

Phiên bản message

Bắt buộc

1.0

String

10

Mã ứng dụng gửi.

Bắt buộc

String

200

Tên ứng dụng gửi

Tùy chọn

String

10

Mã ứng dụng nhận

Bắt buộc

String

200

Tên ứng dụng nhận

Tùy chọn

String

5

Mã loại message

Bắt buộc

05010: Là mã giao dịch của ĐVTT truy vấn tới GIP/T2B

05011: Là mã giao dịch của GIP/T2B gửi tới ĐVTT

String

20

Id của message gửi

Bắt buộc

SENDER_CODE + sequence (ứng dụng gửi cung cấp). Trong trường hợp msg là msg phản hồi thì giá trị này là “999”

String

20

Id ref của message gửi

Bắt buộc

là MSG_ID của msg mà msg này báo trạng thái, chỉ có giá trị khi msg này là msg phản hồi (msg cập nhật trạng thái truyền tin)

String

30

Dùng để chứa giá trị của ID chứng từ trong body. Phục vụ việc tra cứu log. Trong trường hợp gửi theo lô, các ID cách nhau bằng 1 ký tự (vd “:”).

DATE

Ngày gửi message

Bắt buộc

Định dạng DD-MMM-YYYY

hh24:mi:ss

Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18

String

10

Mã địa chỉ nguồn

Tùy chọn

3 trường original là thông tin về nơi xuất phát của chứng từ gốc, dùng trong trường hợp msg đi qua nhiều chặng

String

200

Tên địa chỉ nguồn

Tùy chọn

String

Ngày export dữ liệu

Tùy chọn

Định dạng DD-MMM-YYYY

hh24:mi:ss

Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18

Number

3

Mã lỗi truyền tin

Tùy chọn

Chỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi

String

100

Mô tả lỗi truyền tin

Tùy chọn

Chỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi

String

50

Dự phòng

Tùy chọn

String

50

Dự phòng

Tùy chọn

String

50

Dự phòng

Tùy chọn

Dữ liệu XML được định nghĩa bởi các ứng dụng tham gia kết nối (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7)

Thẻ chứa các giá trị của thẻ ký

String

Chữ kí điện tử nhân danh tổ chức (TCT, Ngân hàng...)

Tùy chọn

4.4.2. Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B

Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Bắt buộc

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Ghi chú

1

ROW

3

2

TYPE

4

Y

String

10

Kiểu message

3

NAME

4

Y

String

100

Tên loại message

4

CHUNGTU

4

5

MST

5

Y

String

14

Mã số thuế

6

TEN_NNT

5

Y

String

200

Tên người nộp thuế

7

DIACHI_NNT

5

Y

String

200

Địa chỉ người nộp thuế

8

MST_NNTHAY

5

String

14

MST người nộp thay

9

TEN_NNTHAY

5

String

200

Tên người nộp thay

10

DIACHI_NNTHAY

5

String

200

Địa chỉ người nộp thay

11

SO_TK_NHKBNN

5

Y

String

100

Số tài khoản NH/KBNN

12

CQ_QLY_THU

5

Y

String

7

Mã cơ quan thu (7 ký tự)

13

SO_CHUNGTU

5

Y

String

20

Số chứng từ

14

NGAY_CHUNGTU

5

Y

Date

10

Ngày chứng từ

Định dạng DD/MM /YYYY

15

TINHCHAT_ KHOAN_NOP

5

Y

String

100

Tính chất khoản nộp

16

CQUAN_THAM QUYEN

5

Y

String

100

Cơ quan thẩm quyền

17

MA_ĐVTT

5

Y

String

8

Mã 8 số của ngân hàng thương mại

18

TINH

5

Y

String

5

Mã tỉnh

19

HUYEN

5

Y

String

5

Mã huyện

20

MA_HTHUC_NOP

5

Y

String

2

Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07

21

DIENGIAI_ HTHUC_NOP

5

Y

String

100

Diễn giải hình thức nộp:

+ 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT

+ 01: Nộp tại quầy

+ 02: Nộp qua Ebanking

+ 03: Nộp qua ATM

+ 04: Nộp qua Home Banking

+ 05: Nộp qua Mobile Banking

+ 06: Nộp qua hình thức điện tử khác

+ 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác

22

LOAI_TIEN

5

String

3

Loại tiền

+ VND

+ USD

23

LHINH_NNT

5

String

1

Loại hình người nộp thuế:

+ 0: Không xác định

+ 1: Doanh nghiệp

+ 2: Cá nhân

24

SO_QUYET_DINH

5

Y

String

30

Số quyết định, số thông báo, số tờ khai

25

DIA_CHI_TS

5

Y

String

250

Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS)

26

SO_KHUNG

5

N

String

30

Đối với LPTB ô tô xe máy

27

SO_MAY

5

N

String

30

Đối với LPTB ô tô xe máy

28

NGAY_NTIEN

5

Date

10

Ngày nộp tiền

Định dạng DD/MM /YYYY

29

DAC_DIEM_PTIEN

5

Y

String

250

Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại

Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)

30

CHUNGTU_ CHITIET

4

Thẻ được lặp nhiều lần

31

CHUONG

5

Y

String

3

Mã Chương

32

TIEUMUC

5

Y

String

4

Mã tiểu mục

THONGTIN_ KHOANNOP

5

Y

String

100

Thông tin khoản nộp

33

SO_TIEN

5

Y

NUMBER

17

Số tiền

34

KY_THUE

5

String

10

Định dạng: MM/YYYY

35

Y

Chữ ký Ngân hàng

36

SignatureMethod Algorithm

Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#rs a-sha1

37

Transform Algorithm

Ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#en veloped-signature

38

Keyinfo/ X509Data

39

X509SubjectName

Tên chủ thể chứng thư số

40

X509Certificate

Chứng thư số

4.4.3. Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B

Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

1

ROW

3

2

TYPE

4

String

10

Kiểu message

3

NAME

4

String

100

Tên loại message

4

CHUNGTU

4

5

MST

5

String

14

Mã số thuế

6

MST_NNTHAY

5

String

14

Mã số thuế người nộp thay thuế

7

SO_CHUNGTU

5

String

20

Số chứng từ

8

NGAY_CHUNG TU_TUNGAY

5

Date

10

Ngày chứng từ (VD: 20/10/2017)

9

NGAY_CHUNG TU_DENNGAY

5

Date

10

Đến ngày chứng từ (VD: 20/10/2017)

10

TRANG_THAI

5

String

2

Trạng thái chứng từ

01: Thành công

02: Hủy

11

Chữ ký Ngân hàng

12

SignatureMethod Algorithm

Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#rs a-sha1

13

Transform Algorithm

Ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#en veloped-signature

14

Keylnfo/ X509Data

15

X509SubjectName

Tên chủ thể chứng thư số

16

X509Certificate

Chứng thư số

4.4.4. Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT

Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Ghi chú

1

ROW

3

2

TYPE

4

String

10

Kiểu message

3

NAME

4

String

100

Tên loại message

4

CHUNGTU

4

5

MST

5

String

14

Mã số thuế

6

TEN_NNT

5

String

200

Tên người nộp thuế

7

DIACHI_NNT

5

String

200

Địa chỉ người nộp thuế

8

MST_NNTHAY

5

String

14

MST người nộp thay

9

TEN_NNTHAY

5

String

200

Tên người nộp thay

10

DIACHI_NNTHAY

5

String

200

Địa chỉ người nộp thay

11

SO_TK_NHKB NN

5

String

100

Số tài khoản ngân hàng/KBNN

12

CQ_QLY_THU

5

String

7

Mã cơ quan thu

13

SO_CHUNGTU

5

String

20

Số chứng từ

14

NGAY_CHUNGTU

5

Date

10

Ngày chứng từ

Định dạng DD/MM/ YYYY

15

TINHCHAT_KHOAN NOP

5

String

100

Tính chất khoản nộp

16

CQUAN_THAM QUYEN

5

String

100

Cơ quan thẩm quyền

17

MA_ĐVTT

5

String

8

Mã ngân hàng thương mại

18

TRANGTHAI_ CHUNGTU

5

String

2

Trạng thái chứng từ

01: Thành công

02: Hủy

19

TINH

5

String

5

Mã Tỉnh

20

HUYEN

5

String

5

Mã Huyện

21

MA_HTHUC_NOP

5

String

2

Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07

22

DIENGIAI_HTHUCNOP

5

String

100

Diễn giải hình thức nộp:

+ 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT

+ 01: Nộp tại quầy

+ 02: Nộp qua Ebanking

+ 03: Nộp qua ATM

+ 04: Nộp qua Home Banking

+ 05: Nộp qua Mobile Banking

+ 06: Nộp qua hình thức điện tử khác

+ 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác

23

LOAI_TIEN

5

String

3

Loại tiền

+ VND

+ USD

24

LHINH_NNT

5

String

1

Loại hình người nộp thuế:

+ 0: Không xác định

+ 1: Doanh nghiệp

+ 2: Cá nhân

25

SO_QUYET_DINH

5

String

30

Số quyết định

26

DIA_CHI_TS

5

String

2500

Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS)

27

SO_KHUNG

5

String

30

Đối với LPTB ô tô xe máy

28

SO_MAY

5

String

30

Đối với LPTB ô tô xe máy

29

NGAY_NTIEN

5

Date

10

Ngày nộp tiền

Định dạng DD/MM/ YYYY

30

DAC_DIEM_PTIEN

5

String

250

Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại

Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)

31

CHUNGTU_ CHITIET

4

Thẻ được lặp nhiều lần

32

CHUONG

5

String

3

Mã Chương

33

TIEUMUC

5

String

4

Mã tiểu mục

34

THONGTIN_KHOAN NOP

5

String

100

Thông tin khoản nộp

35

SO_TIEN

5

Number

17

Số tiền

36

KY_THUE

5

String

10

Định dạng: MM/YYYY

37

Chữ ký Ngân hàng

38

SignatureMethod Algorithm

Thuật toán ký theo chuẩn http://www. w3.org/2000 /09/xmldsig# rsa-sha1

39

Transform Algorithm

Ký theo chuẩn http://www. w3.org/2000 /09/xmldsig# enveloped- signature

40

Keylnfo/ X509Data

41

X509SubjectName

Tên chủ thể chứng thư số

42

X509Certificate

Chứng thư số

4.4.5. Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ

Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Tên thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

1

ROW

2

2

TYPE

4

String

10

Loại message

3

NAME

4

String

100

Tên của loại cần trao đổi

4

CHUNGTU

3

5

SO_CHUNGTU

4

String

20

Thông báo kết quả nhận cho số chứng từ này

6

TRANG_THAI

4

String

2

Là mã trạng thái của kết quả nhận chứng từ:

+ 01: Thành công

+ 02: Không thành công

7

MOTA_TRANGTHAI

4

String

100

Miêu tả trạng thái

4.4.6. Khuôn dạng message truy vấn sổ thuế LPTB

Khuôn dạng message truy vấn sổ thuế LPTB do các ĐVTT gửi có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Tên thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

1

ROW

2

2

TYPE

4

String

10

Loại message

3

NAME

4

String

100

Tên của loại cần trao đổi

4

TRUYVAN

4

5

SO_TKHAI

5

String

30

Số quyết định (số tờ khai) cần tra cứu

6

MST

5

String

14

Mã số thuế cần tra cứu

7

LOAI_THUE

5

String

3

Loại thuế

4.4.7. Khuôn dạng message Trả lời Truy vấn sổ thuế LPTB

Khuôn dạng message trả lời truy vấn sổ thuế LPTB do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

Định nghĩa chi tiết message:

STT

Tên thẻ phức

Thẻ đơn

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Mô tả

Ghi chú

1

ROW

3

2

TYPE

4

String

10

Loại message

3

NAME

4

String

100

Tên của loại cần trao đổi

4

THONGTIN _NNT

4

5

THONGTIN CHUNG

5

6

ROW_NNT

6

Thẻ được lặp nhiều lần

7

MST

7

String

14

Trường hợp NNT không có MST thì trả ra MST đặc biệt

8

TEN_NNT

7

String

200

Tên người nộp thuế

9

LOAI_NNT

7

String

4

Loại người nộp thuế

10

SO_CMND

7

String

20

Số CMND

11

CHUONG

7

String

3

Mã chương

12

MA_CQT_QL

7

String

10

Mã cơ quan thuế quản lý NNT

13

DIACHI

5

14

ROW_DIAC_HI

6

Thẻ được lặp nhiều lần

15

MOTA_DIACHI

7

String

100

Mô tả địa chỉ

16

MA_TINH

7

String

5

Mã tỉnh

17

MA_HUYEN

7

String

5

Mã huyện

18

MA_XA

7

String

10

Mã xã

19

SOTHUE

5

20

ROW_SOTHUE

6

Thẻ được lặp nhiều lần

21

MST

7

String

14

Mã số thuế

22

MA_CHUONG

7

String

3

Mã chương

23

MA_CQ_THU

7

String

7

Mã CQ thu

Lấy theo địa bàn Cơ quan thuế trên tờ khai

24

SHKB

7

String

4

Số hiệu kho bạc

25

MA_TMUC

7

String

4

Mã tiểu mục

26

NO_CUOI_KY

7

Number

20

Nợ cuối kỳ

27

SO_TAI_KHOAN_CO

7

String

4

Tài khoản hạch toán khoản nộp của NNT

28

SO_QDINH

7

String

30

Số quyết định

29

NGAY_QDINH

7

Date

10

Ngày quyết định

Định dạng DD/MM/ YYYY

30

TI_GIA

7

String

5

Tỉ giá

31

LOAI_TIEN

7

String

3

Loại tiền

+ VND

+ USD

32

LOAI_THUE

7

String

2

Loại thuế

33

DIA_CHI_TS

7

String

250

Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS)

34

SO_KHUNG

7

String

30

Số khung

35

SO_MAY

7

String

50

Số máy

36

MA_DBHC

7

String

7

Mã địa bàn hành chính

- Đối với CN BDS: mã xã/phường (mã 07 số)

- Đối với LPTB Phương tiện: mã quận/huyện + 00

37

KY_THUE

7

String

10

Định dạng: MM/YYYY

38

DAC_DIEM_PTIEN

5

String

250

Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại

Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx)

4.5. Chuẩn bảo mật

Hệ thống GIP/T2B và ESB đòi hỏi mỗi yêu cầu gửi đến phải được xác thực để có thể sử dụng các API trên đó. Ngoài ra, toàn bộ dữ liệu trao đổi cần phải được ký số.

Vì vậy hai bên cần trao đổi chứng thư số được cấp bởi một cơ quan có thẩm quyền (các cơ quan triển khai CA) hoặc TCT. Chuẩn ký sử dụng trong quá trình trao đổi là chuẩn ký XPath Filter.

Phạm vi ký gồm toàn bộ nội dung trong 2 thẻ

 , và
của file XML.

Nội dung ký nằm trong thẻ:

Thông tin về chữ kí điện tử:

1

SignatureMethod Algorithm

Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rsa-sha1

2

Transform Algorithm

Ký theo chuẩn

http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#enveloped-signature

4

X509SubjectName

Tên chủ thể chứng thư số

5

X509Certificate

Chứng thư số

Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking

IV CÁC LOẠI DANH MỤC

1. Danh mục trạng thái chứng từ

Mã trạng thái

Mô tả

01

Thêm mới chứng từ

02

Hủy chứng từ

2. Danh mục thông báo

Mã lỗi

Msg Type

Mô tả lỗi

02

00002

Null Số chứng minh nhân dân

02

00004,00006

Null MST

02

00023

Thiếu điều kiện tìm kiếm

02

00025

Thiếu số chứng từ hoặc mã ngân hàng

02

00027

Các lỗi khác

02

00002,00004,00006

Không tìm thấy kết quả tìm kiếm

02

00004,00006

Mã số thuế không tồn tại trong danh mục

02

00031

Lỗi null mã tài khoản

02

00026

Lỗi insert vào bảng chứng từ

02

00004

Thiếu điều kiện tìm kiếm...MST tìm kiếm null

3. Danh mục loại NNT

Mã loại NNT

Tên Loại NNT

0100

01/ĐK-TCT (TChức, DNghiệp, CTy)

0110

02/ĐK-TCT (TC, DN, CT TThuộc)

0300

03/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm cá nhân KD)

0310

03.1/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm CNKD TT)

0400

04/ĐK-TCT (Nhà thầu nước ngoài)

0410

04.1/ĐK-TCT (ĐV nộp hộ thuế NTNN)

0420

04.2/ĐKT-TCT (NT, NTP không nộp TT)

0430

04.3/ĐK-TCT (BĐH DA T.hiện HĐNT)

0500

06/ĐK-TCT (Tổ chức ngoại giao)

0900

05/ĐK-TCT (CN làm công ăn lương)

9100

01/ĐKT-DKDN (Tổ chức SX, KDHH, DV)

9110

02/ĐK-DKDN (Đơn vị trực thuộc)

4. Danh mục hình thức nộp

Mã hình thức nộp

Tên hình thức nộp

00

Nộp tại cổng NTĐT của TCT

01

Nộp tại quầy

02

Nộp qua Ebanking

03

Nộp qua ATM

04

Nộp qua Home Banking

05

Nộp qua Mobile Banking

06

Nộp qua hình thức điện tử khác

07

Nộp qua hình thức phi điện tử khác

5. XSD Schemas tương ứng

5.1. XSD Schemas Nhận chứng từ từ ĐVTT thực hiện triển khai phối hợp thu LPTB:

 File đính kèm văn bản

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục