Quyết định 1403/QĐ-TCT của Tổng cục Thuế về việc ban hành Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking
| BỘ TÀI CHÍNH Số: 1403/QĐ-TCT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 8 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU GIỮA HỆ THỐNG CỦA TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN ĐÁP ỨNG NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ BẰNG HÌNH THỨC NỘP QUA INTERNET BANKING
-----------------------
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THUẾ
Căn cứ Quyết định số 115/2009/QĐ-TTg ngày 28/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 114/QĐ-BTC ngày 15/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Công nghệ thông tin trực thuộc Tổng cục Thuế;
Căn cứ Thông tư số 110/2015/TT-BTC ngày 28/7/2015 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Chuẩn trao đổi dữ liệu giữa hệ thống của Tổng cục Thuế và Ngân hàng thương mại, Đơn vị trung gian thanh toán đáp ứng nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking”.
Điều 2. Chuẩn trao đổi dữ liệu ban hành kèm theo Quyết định này là điều kiện kỹ thuật áp dụng cho các Ngân hàng thương mại và các Đơn vị trung gian thanh toán khi thực hiện kết nối với Tổng cục Thuế để triển khai cung cấp dịch vụ nộp thuế điện tử bằng hình thức nộp qua Internet Banking.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
CHUẨN TRAO ĐỔI DỮ LIỆU
GIỮA HỆ THỐNG CỦA TỔNG CỤC THUẾ VÀ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI, ĐƠN VỊ TRUNG GIAN THANH TOÁN ĐÁP ỨNG NỘP THUẾ ĐIỆN TỬ BẰNG HÌNH THỨC NỘP QUA INTERNETBANKING Tất cả các khuôn dạng message chi tiết được trình bày ở các mục 4.4 (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7) dưới đây đều được đóng gói bên trong thẻ của khuôn dạng message chung này. Do đó, trong các phần bên dưới đây (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7), tài liệu chỉ đề cập đến việc mô tả cấu trúc khuôn dạng message riêng của từng loại dịch vụ, tất cả các khuôn dạng chi tiết này là một thành phần con và được đưa vào trong thẻ của khuôn dạng chung như đã đề cập ở trên.
Chi tiết các thẻ phức
, và như sau:| Tên thẻ XML | Loại | Độ dài | Diễn giải | Ràng buộc | Chú thích |
| String | 3 | Phiên bản message | Bắt buộc | 1.0 | |
| String | 10 | Mã ứng dụng gửi. | Bắt buộc | ||
| String | 200 | Tên ứng dụng gửi | Tùy chọn | ||
| String | 10 | Mã ứng dụng nhận | Bắt buộc | ||
| String | 200 | Tên ứng dụng nhận | Tùy chọn | ||
| String | 5 | Mã loại message | Bắt buộc | Mã 05010: Là mã giao dịch của ĐVTT truy vấn tới GIP/T2B Mã 05011: Là mã giao dịch của GIP/T2B gửi tới ĐVTT | |
| String | 20 | Id của message gửi | Bắt buộc | SENDER_CODE + sequence (ứng dụng gửi cung cấp). Trong trường hợp msg là msg phản hồi thì giá trị này là “999” | |
| String | 20 | Id ref của message gửi | Bắt buộc | là MSG_ID của msg mà msg này báo trạng thái, chỉ có giá trị khi msg này là msg phản hồi (msg cập nhật trạng thái truyền tin) | |
| String | 30 | Dùng để chứa giá trị của ID chứng từ trong body. Phục vụ việc tra cứu log. Trong trường hợp gửi theo lô, các ID cách nhau bằng 1 ký tự (vd “:”). | |||
| DATE | Ngày gửi message | Bắt buộc | Định dạng DD-MMM-YYYY hh24:mi:ss Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18 | ||
| String | 10 | Mã địa chỉ nguồn | Tùy chọn | 3 trường original là thông tin về nơi xuất phát của chứng từ gốc, dùng trong trường hợp msg đi qua nhiều chặng | |
| String | 200 | Tên địa chỉ nguồn | Tùy chọn | ||
| String | Ngày export dữ liệu | Tùy chọn | Định dạng DD-MMM-YYYY hh24:mi:ss Ví dụ: 01-Jan-2014 16:17:18 | ||
| Number | 3 | Mã lỗi truyền tin | Tùy chọn | Chỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi | |
| String | 100 | Mô tả lỗi truyền tin | Tùy chọn | Chỉ có giá trị khi msg là msg phản hồi | |
| String | 50 | Dự phòng | Tùy chọn | ||
| String | 50 | Dự phòng | Tùy chọn | ||
| String | 50 | Dự phòng | Tùy chọn | ||
| Dữ liệu XML được định nghĩa bởi các ứng dụng tham gia kết nối (từ 4.4.2 cho đến 4.4.7) | |||||
| Thẻ chứa các giá trị của thẻ ký | |||||
| String | Chữ kí điện tử nhân danh tổ chức (TCT, Ngân hàng...) | Tùy chọn | |||
4.4.2. Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B
Khuôn dạng message chứng từ gửi từ ĐVTT tới GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Bắt buộc | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả | Ghi chú |
| 1 | ROW | 3 | ||||||
| 2 | TYPE | 4 | Y | String | 10 | Kiểu message | ||
| 3 | NAME | 4 | Y | String | 100 | Tên loại message | ||
| 4 | CHUNGTU | 4 | ||||||
| 5 | MST | 5 | Y | String | 14 | Mã số thuế | ||
| 6 | TEN_NNT | 5 | Y | String | 200 | Tên người nộp thuế | ||
| 7 | DIACHI_NNT | 5 | Y | String | 200 | Địa chỉ người nộp thuế | ||
| 8 | MST_NNTHAY | 5 | String | 14 | MST người nộp thay | |||
| 9 | TEN_NNTHAY | 5 | String | 200 | Tên người nộp thay | |||
| 10 | DIACHI_NNTHAY | 5 | String | 200 | Địa chỉ người nộp thay | |||
| 11 | SO_TK_NHKBNN | 5 | Y | String | 100 | Số tài khoản NH/KBNN | ||
| 12 | CQ_QLY_THU | 5 | Y | String | 7 | Mã cơ quan thu (7 ký tự) | ||
| 13 | SO_CHUNGTU | 5 | Y | String | 20 | Số chứng từ | ||
| 14 | NGAY_CHUNGTU | 5 | Y | Date | 10 | Ngày chứng từ | Định dạng DD/MM /YYYY | |
| 15 | TINHCHAT_ KHOAN_NOP | 5 | Y | String | 100 | Tính chất khoản nộp | ||
| 16 | CQUAN_THAM QUYEN | 5 | Y | String | 100 | Cơ quan thẩm quyền | ||
| 17 | MA_ĐVTT | 5 | Y | String | 8 | Mã 8 số của ngân hàng thương mại | ||
| 18 | TINH | 5 | Y | String | 5 | Mã tỉnh | ||
| 19 | HUYEN | 5 | Y | String | 5 | Mã huyện | ||
| 20 | MA_HTHUC_NOP | 5 | Y | String | 2 | Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 | ||
| 21 | DIENGIAI_ HTHUC_NOP | 5 | Y | String | 100 | Diễn giải hình thức nộp: + 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT + 01: Nộp tại quầy + 02: Nộp qua Ebanking + 03: Nộp qua ATM + 04: Nộp qua Home Banking + 05: Nộp qua Mobile Banking + 06: Nộp qua hình thức điện tử khác + 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác | ||
| 22 | LOAI_TIEN | 5 | String | 3 | Loại tiền + VND + USD | |||
| 23 | LHINH_NNT | 5 | String | 1 | Loại hình người nộp thuế: + 0: Không xác định + 1: Doanh nghiệp + 2: Cá nhân | |||
| 24 | SO_QUYET_DINH | 5 | Y | String | 30 | Số quyết định, số thông báo, số tờ khai | ||
| 25 | DIA_CHI_TS | 5 | Y | String | 250 | Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS) | ||
| 26 | SO_KHUNG | 5 | N | String | 30 | Đối với LPTB ô tô xe máy | ||
| 27 | SO_MAY | 5 | N | String | 30 | Đối với LPTB ô tô xe máy | ||
| 28 | NGAY_NTIEN | 5 | Date | 10 | Ngày nộp tiền | Định dạng DD/MM /YYYY | ||
| 29 | DAC_DIEM_PTIEN | 5 | Y | String | 250 | Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx) | ||
| 30 | CHUNGTU_ CHITIET | 4 | Thẻ được lặp nhiều lần | |||||
| 31 | CHUONG | 5 | Y | String | 3 | Mã Chương | ||
| 32 | TIEUMUC | 5 | Y | String | 4 | Mã tiểu mục | ||
| THONGTIN_ KHOANNOP | 5 | Y | String | 100 | Thông tin khoản nộp | |||
| 33 | SO_TIEN | 5 | Y | NUMBER | 17 | Số tiền | ||
| 34 | KY_THUE | 5 | String | 10 | Định dạng: MM/YYYY | |||
| 35 | Y | Chữ ký Ngân hàng | ||||||
| 36 | SignatureMethod Algorithm | Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#rs a-sha1 | ||||||
| 37 | Transform Algorithm | Ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#en veloped-signature | ||||||
| 38 | Keyinfo/ X509Data | |||||||
| 39 | X509SubjectName | Tên chủ thể chứng thư số | ||||||
| 40 | X509Certificate | Chứng thư số |
4.4.3. Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B
Khuôn dạng message truy vấn chứng từ trên GIP/T2B có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả |
| 1 | ROW | 3 | ||||
| 2 | TYPE | 4 | String | 10 | Kiểu message | |
| 3 | NAME | 4 | String | 100 | Tên loại message | |
| 4 | CHUNGTU | 4 | ||||
| 5 | MST | 5 | String | 14 | Mã số thuế | |
| 6 | MST_NNTHAY | 5 | String | 14 | Mã số thuế người nộp thay thuế | |
| 7 | SO_CHUNGTU | 5 | String | 20 | Số chứng từ | |
| 8 | NGAY_CHUNG TU_TUNGAY | 5 | Date | 10 | Ngày chứng từ (VD: 20/10/2017) | |
| 9 | NGAY_CHUNG TU_DENNGAY | 5 | Date | 10 | Đến ngày chứng từ (VD: 20/10/2017) | |
| 10 | TRANG_THAI | 5 | String | 2 | Trạng thái chứng từ 01: Thành công 02: Hủy | |
| 11 | Chữ ký Ngân hàng | |||||
| 12 | SignatureMethod Algorithm | Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#rs a-sha1 | ||||
| 13 | Transform Algorithm | Ký theo chuẩn http://www.w 3.org/2000/0 9/xmldsig#en veloped-signature | ||||
| 14 | Keylnfo/ X509Data | |||||
| 15 | X509SubjectName | Tên chủ thể chứng thư số | ||||
| 16 | X509Certificate | Chứng thư số |
4.4.4. Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT
Khuôn dạng message trả lời truy vấn chứng từ từ GIP/T2B tới ĐVTT có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả | Ghi chú |
| 1 | ROW | 3 | |||||
| 2 | TYPE | 4 | String | 10 | Kiểu message | ||
| 3 | NAME | 4 | String | 100 | Tên loại message | ||
| 4 | CHUNGTU | 4 | |||||
| 5 | MST | 5 | String | 14 | Mã số thuế | ||
| 6 | TEN_NNT | 5 | String | 200 | Tên người nộp thuế | ||
| 7 | DIACHI_NNT | 5 | String | 200 | Địa chỉ người nộp thuế | ||
| 8 | MST_NNTHAY | 5 | String | 14 | MST người nộp thay | ||
| 9 | TEN_NNTHAY | 5 | String | 200 | Tên người nộp thay | ||
| 10 | DIACHI_NNTHAY | 5 | String | 200 | Địa chỉ người nộp thay | ||
| 11 | SO_TK_NHKB NN | 5 | String | 100 | Số tài khoản ngân hàng/KBNN | ||
| 12 | CQ_QLY_THU | 5 | String | 7 | Mã cơ quan thu | ||
| 13 | SO_CHUNGTU | 5 | String | 20 | Số chứng từ | ||
| 14 | NGAY_CHUNGTU | 5 | Date | 10 | Ngày chứng từ | Định dạng DD/MM/ YYYY | |
| 15 | TINHCHAT_KHOAN NOP | 5 | String | 100 | Tính chất khoản nộp | ||
| 16 | CQUAN_THAM QUYEN | 5 | String | 100 | Cơ quan thẩm quyền | ||
| 17 | MA_ĐVTT | 5 | String | 8 | Mã ngân hàng thương mại | ||
| 18 | TRANGTHAI_ CHUNGTU | 5 | String | 2 | Trạng thái chứng từ 01: Thành công 02: Hủy | ||
| 19 | TINH | 5 | String | 5 | Mã Tỉnh | ||
| 20 | HUYEN | 5 | String | 5 | Mã Huyện | ||
| 21 | MA_HTHUC_NOP | 5 | String | 2 | Mã hình thức nộp: 00, 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07 | ||
| 22 | DIENGIAI_HTHUCNOP | 5 | String | 100 | Diễn giải hình thức nộp: + 00: Nộp tại cổng NTĐT của TCT + 01: Nộp tại quầy + 02: Nộp qua Ebanking + 03: Nộp qua ATM + 04: Nộp qua Home Banking + 05: Nộp qua Mobile Banking + 06: Nộp qua hình thức điện tử khác + 07: Nộp qua hình thức phi điện tử khác | ||
| 23 | LOAI_TIEN | 5 | String | 3 | Loại tiền + VND + USD | ||
| 24 | LHINH_NNT | 5 | String | 1 | Loại hình người nộp thuế: + 0: Không xác định + 1: Doanh nghiệp + 2: Cá nhân | ||
| 25 | SO_QUYET_DINH | 5 | String | 30 | Số quyết định | ||
| 26 | DIA_CHI_TS | 5 | String | 2500 | Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS) | ||
| 27 | SO_KHUNG | 5 | String | 30 | Đối với LPTB ô tô xe máy | ||
| 28 | SO_MAY | 5 | String | 30 | Đối với LPTB ô tô xe máy | ||
| 29 | NGAY_NTIEN | 5 | Date | 10 | Ngày nộp tiền | Định dạng DD/MM/ YYYY | |
| 30 | DAC_DIEM_PTIEN | 5 | String | 250 | Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx) | ||
| 31 | CHUNGTU_ CHITIET | 4 | Thẻ được lặp nhiều lần | ||||
| 32 | CHUONG | 5 | String | 3 | Mã Chương | ||
| 33 | TIEUMUC | 5 | String | 4 | Mã tiểu mục | ||
| 34 | THONGTIN_KHOAN NOP | 5 | String | 100 | Thông tin khoản nộp | ||
| 35 | SO_TIEN | 5 | Number | 17 | Số tiền | ||
| 36 | KY_THUE | 5 | String | 10 | Định dạng: MM/YYYY | ||
| 37 | Chữ ký Ngân hàng | ||||||
| 38 | SignatureMethod Algorithm | Thuật toán ký theo chuẩn http://www. w3.org/2000 /09/xmldsig# rsa-sha1 | |||||
| 39 | Transform Algorithm | Ký theo chuẩn http://www. w3.org/2000 /09/xmldsig# enveloped- signature | |||||
| 40 | Keylnfo/ X509Data | ||||||
| 41 | X509SubjectName | Tên chủ thể chứng thư số | |||||
| 42 | X509Certificate | Chứng thư số |
4.4.5. Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ
Khuôn dạng message phản hồi kết quả nhận chứng từ do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Tên thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả |
| 1 | ROW | 2 | ||||
| 2 | TYPE | 4 | String | 10 | Loại message | |
| 3 | NAME | 4 | String | 100 | Tên của loại cần trao đổi | |
| 4 | CHUNGTU | 3 | ||||
| 5 | SO_CHUNGTU | 4 | String | 20 | Thông báo kết quả nhận cho số chứng từ này | |
| 6 | TRANG_THAI | 4 | String | 2 | Là mã trạng thái của kết quả nhận chứng từ: + 01: Thành công + 02: Không thành công | |
| 7 | MOTA_TRANGTHAI | 4 | String | 100 | Miêu tả trạng thái |
4.4.6. Khuôn dạng message truy vấn sổ thuế LPTB
Khuôn dạng message truy vấn sổ thuế LPTB do các ĐVTT gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Tên thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả |
| 1 | ROW | 2 | ||||
| 2 | TYPE | 4 | String | 10 | Loại message | |
| 3 | NAME | 4 | String | 100 | Tên của loại cần trao đổi | |
| 4 | TRUYVAN | 4 | ||||
| 5 | SO_TKHAI | 5 | String | 30 | Số quyết định (số tờ khai) cần tra cứu | |
| 6 | MST | 5 | String | 14 | Mã số thuế cần tra cứu | |
| 7 | LOAI_THUE | 5 | String | 3 | Loại thuế |
4.4.7. Khuôn dạng message Trả lời Truy vấn sổ thuế LPTB
Khuôn dạng message trả lời truy vấn sổ thuế LPTB do GIP/T2B gửi có cấu trúc như sau:

Định nghĩa chi tiết message:
| STT | Tên thẻ phức | Thẻ đơn | Mức | Kiểu dữ liệu | Độ dài | Mô tả | Ghi chú |
| 1 | ROW | 3 | |||||
| 2 | TYPE | 4 | String | 10 | Loại message | ||
| 3 | NAME | 4 | String | 100 | Tên của loại cần trao đổi | ||
| 4 | THONGTIN _NNT | 4 | |||||
| 5 | THONGTIN CHUNG | 5 | |||||
| 6 | ROW_NNT | 6 | Thẻ được lặp nhiều lần | ||||
| 7 | MST | 7 | String | 14 | Trường hợp NNT không có MST thì trả ra MST đặc biệt | ||
| 8 | TEN_NNT | 7 | String | 200 | Tên người nộp thuế | ||
| 9 | LOAI_NNT | 7 | String | 4 | Loại người nộp thuế | ||
| 10 | SO_CMND | 7 | String | 20 | Số CMND | ||
| 11 | CHUONG | 7 | String | 3 | Mã chương | ||
| 12 | MA_CQT_QL | 7 | String | 10 | Mã cơ quan thuế quản lý NNT | ||
| 13 | DIACHI | 5 | |||||
| 14 | ROW_DIAC_HI | 6 | Thẻ được lặp nhiều lần | ||||
| 15 | MOTA_DIACHI | 7 | String | 100 | Mô tả địa chỉ | ||
| 16 | MA_TINH | 7 | String | 5 | Mã tỉnh | ||
| 17 | MA_HUYEN | 7 | String | 5 | Mã huyện | ||
| 18 | MA_XA | 7 | String | 10 | Mã xã | ||
| 19 | SOTHUE | 5 | |||||
| 20 | ROW_SOTHUE | 6 | Thẻ được lặp nhiều lần | ||||
| 21 | MST | 7 | String | 14 | Mã số thuế | ||
| 22 | MA_CHUONG | 7 | String | 3 | Mã chương | ||
| 23 | MA_CQ_THU | 7 | String | 7 | Mã CQ thu | Lấy theo địa bàn Cơ quan thuế trên tờ khai | |
| 24 | SHKB | 7 | String | 4 | Số hiệu kho bạc | ||
| 25 | MA_TMUC | 7 | String | 4 | Mã tiểu mục | ||
| 26 | NO_CUOI_KY | 7 | Number | 20 | Nợ cuối kỳ | ||
| 27 | SO_TAI_KHOAN_CO | 7 | String | 4 | Tài khoản hạch toán khoản nộp của NNT | ||
| 28 | SO_QDINH | 7 | String | 30 | Số quyết định | ||
| 29 | NGAY_QDINH | 7 | Date | 10 | Ngày quyết định | Định dạng DD/MM/ YYYY | |
| 30 | TI_GIA | 7 | String | 5 | Tỉ giá | ||
| 31 | LOAI_TIEN | 7 | String | 3 | Loại tiền + VND + USD | ||
| 32 | LOAI_THUE | 7 | String | 2 | Loại thuế | ||
| 33 | DIA_CHI_TS | 7 | String | 250 | Địa chỉ/số lô/số thửa (với CN BĐS) | ||
| 34 | SO_KHUNG | 7 | String | 30 | Số khung | ||
| 35 | SO_MAY | 7 | String | 50 | Số máy | ||
| 36 | MA_DBHC | 7 | String | 7 | Mã địa bàn hành chính | - Đối với CN BDS: mã xã/phường (mã 07 số) - Đối với LPTB Phương tiện: mã quận/huyện + 00 | |
| 37 | KY_THUE | 7 | String | 10 | Định dạng: MM/YYYY | ||
| 38 | DAC_DIEM_PTIEN | 5 | String | 250 | Đặc điểm phương tiện (Loại TS, Nhãn hiệu, Số loại hoặc Tên thương mại Loại TS: xxx; Nhãn hiệu: xxx; Số Loại/Tên Thương mại: xxxx) |
4.5. Chuẩn bảo mật
Hệ thống GIP/T2B và ESB đòi hỏi mỗi yêu cầu gửi đến phải được xác thực để có thể sử dụng các API trên đó. Ngoài ra, toàn bộ dữ liệu trao đổi cần phải được ký số.
Vì vậy hai bên cần trao đổi chứng thư số được cấp bởi một cơ quan có thẩm quyền (các cơ quan triển khai CA) hoặc TCT. Chuẩn ký sử dụng trong quá trình trao đổi là chuẩn ký XPath Filter.
Phạm vi ký gồm toàn bộ nội dung trong 2 thẻ
, vàcủa file XML.
Nội dung ký nằm trong thẻ:
Thông tin về chữ kí điện tử:
| 1 | SignatureMethod Algorithm | Thuật toán ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#rsa-sha1 |
| 2 | Transform Algorithm | Ký theo chuẩn http://www.w3.org/2000/09/xmldsig#enveloped-signature |
| 4 | X509SubjectName | Tên chủ thể chứng thư số |
| 5 | X509Certificate | Chứng thư số |

IV CÁC LOẠI DANH MỤC
1. Danh mục trạng thái chứng từ
| Mã trạng thái | Mô tả |
| 01 | Thêm mới chứng từ |
| 02 | Hủy chứng từ |
2. Danh mục thông báo
| Mã lỗi | Msg Type | Mô tả lỗi |
| 02 | 00002 | Null Số chứng minh nhân dân |
| 02 | 00004,00006 | Null MST |
| 02 | 00023 | Thiếu điều kiện tìm kiếm |
| 02 | 00025 | Thiếu số chứng từ hoặc mã ngân hàng |
| 02 | 00027 | Các lỗi khác |
| 02 | 00002,00004,00006 | Không tìm thấy kết quả tìm kiếm |
| 02 | 00004,00006 | Mã số thuế không tồn tại trong danh mục |
| 02 | 00031 | Lỗi null mã tài khoản |
| 02 | 00026 | Lỗi insert vào bảng chứng từ |
| 02 | 00004 | Thiếu điều kiện tìm kiếm...MST tìm kiếm null |
3. Danh mục loại NNT
| Mã loại NNT | Tên Loại NNT |
| 0100 | 01/ĐK-TCT (TChức, DNghiệp, CTy) |
| 0110 | 02/ĐK-TCT (TC, DN, CT TThuộc) |
| 0300 | 03/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm cá nhân KD) |
| 0310 | 03.1/ĐK-TCT (Cá nhân, nhóm CNKD TT) |
| 0400 | 04/ĐK-TCT (Nhà thầu nước ngoài) |
| 0410 | 04.1/ĐK-TCT (ĐV nộp hộ thuế NTNN) |
| 0420 | 04.2/ĐKT-TCT (NT, NTP không nộp TT) |
| 0430 | 04.3/ĐK-TCT (BĐH DA T.hiện HĐNT) |
| 0500 | 06/ĐK-TCT (Tổ chức ngoại giao) |
| 0900 | 05/ĐK-TCT (CN làm công ăn lương) |
| 9100 | 01/ĐKT-DKDN (Tổ chức SX, KDHH, DV) |
| 9110 | 02/ĐK-DKDN (Đơn vị trực thuộc) |
4. Danh mục hình thức nộp
| Mã hình thức nộp | Tên hình thức nộp |
| 00 | Nộp tại cổng NTĐT của TCT |
| 01 | Nộp tại quầy |
| 02 | Nộp qua Ebanking |
| 03 | Nộp qua ATM |
| 04 | Nộp qua Home Banking |
| 05 | Nộp qua Mobile Banking |
| 06 | Nộp qua hình thức điện tử khác |
| 07 | Nộp qua hình thức phi điện tử khác |
5. XSD Schemas tương ứng
5.1. XSD Schemas Nhận chứng từ từ ĐVTT thực hiện triển khai phối hợp thu LPTB:
File đính kèm văn bản
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1403/QĐ-TCT
- Ban hành
- 29 tháng 8, 2018
- Hiệu lực
- 29 tháng 8, 2018
- CQ ban hành
- Tổng cục Thuế
- Lĩnh vực
- Thuế-Phí-Lệ phí, Tài chính-Ngân hàng