Quyết định 1404/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 09 tháng đầu năm 2022

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: 1404/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 27 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 09 tháng đầu năm 2022

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/08/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Báo cáo thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 09 tháng đầu năm 2022 của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách 09 tháng đầu năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải (chi tiết theo biểu đính kèm)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các Thứ trưởng;

- Bộ Tài chính;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để công khai);

- Tpublic Bộ GTVT (để công khai)

- Lưu: VT, TC- (Bổng)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Duy Lâm

Đơn vị: BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Chương: 021

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH 09 THÁNG ĐẦU NĂM 2022

(theo Quyết định 1404/QĐ-BGTVT ngày 27/10/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 09 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

14.869.503

11.147.785

74,97%

113,13%

1

Lệ phí

221.306

118.924

53,74%

88,42%

2

Phí

14.648.197

11.028.862

75,29%

113,48%

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

669.071

595.397

88,99%

84,27%

1

Chi sự nghiệp

635.258

561.584

88,40%

82,76%

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

635.258

561.584

88,40%

82,76%

2

Chi quản lý hành chính

33.813

33.813

100,00%

120,92%

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

8.566

8.566

100,00%

30,63%

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

25.247

25.247

100,00%

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

14.200.432

10.552.389

74,31%

115,36%

1

Lệ phí

221.306

118.924

53,74%

88,42%

2

Phí

13.979.126

10.433.465

74,64%

115,76%

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

18.710.640

11.119.655

59,43%

113,87%

1

Chi quản lý hành chính

322.930

215.906

66,86%

103,93%

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

306.591

207.131

67,56%

104,59%

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.339

8.776

53,71%

90,44%

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 09 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

52.050

19.581

37,62%

88,25%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

34.833

13.146

37,74%

86,60%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

34.833

13.146

37,74%

86,60%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

14.350

6.434

44,84%

107,20%

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.867

0,00%

0,00%

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

313.060

0,00%

0,00%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

127.560

0,00%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

185.500

0,00%

0,00%

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

9.950

0,00%

0,00%

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.051

0,00%

0,00%

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7.899

0,00%

0,00%

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

18.004.870

10.880.954

60,43%

116,43%

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

232.926

174.695

75,00%

123,17%

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

17.771.944

10.706.260

60,24%

116,32%

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.680

3.214

48,12%

136,21%

 

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện 09 tháng đầu năm

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.680

3.214

48,12%

136,21%

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.100

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.100

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp th dục th thao

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 
© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục