Quyết định 1500/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy chế về Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, Người đại diện phần vốn Nhà nước tại tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 1500/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 20 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TRỰC TIẾP, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VÀ DOANH NGHIỆP DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUẢN LÝ
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp ngày 26 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Bảo hiểm tiền gửi ngày 18 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Hợp tác xã ngày 20 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 53/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Công ty Quản lý tài sản của các tổ chức tín dụng Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 115/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về quy định chế độ giám sát, kiểm tra việc thực hiện chiến lược, kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ được giao của doanh nghiệp nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngậy 13 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2017/NĐ-CP ngày 16/11/2017 của Chính phủ về chuyển doanh nghiệp nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do doanh nghiệp nhà nước đầu tư 100% vốn điều lệ thành công ty cổ phần; Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp và Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08/3/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 91/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 159/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 47/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, Người đại diện phần vốn Nhà nước tại các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2678/QĐ-NHNN ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành Quy chế về Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, Người đại diện phần vốn Nhà nước tại tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ trưởng Vụ Quản lý ngoại hối, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Vụ trưởng Vụ Thi đua-Khen thưởng, Chánh Thanh tra, giám sát ngân hàng, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Cục trưởng Cục Phát hành và Kho quỹ, Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, Người đại diện phần vốn nhà nước tại các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
QUY CHẾ
VỀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU TRỰC TIẾP, NGƯỜI ĐẠI DIỆN PHẦN VỐN NHÀ NƯỚC TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG, TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VÀ DOANH NGHIỆP DO NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM QUẢN LÝđịnh số 1500/QĐ-NHNN ngày 20/9/2021 của Thống đốc NHNN ban hành Quy chế về Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp, Người đại diện phần vốn Nhà nước tại các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính và doanh nghiệp do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quản lý)
|
TT |
Nội dung |
Đơn vị đầu mối |
|
I |
Tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
|
|
1 |
Những nội dung Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp phải báo cáo, trình NHNN quyết định/phê duyệt/có ý kiến theo quy định tại Điều 11 Quy chế |
|
|
1.1 |
Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.2 |
Quy chế lài chính; sửa đổi, bổ sung Quy chế tài chính |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.3 |
Quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, yêu cầu phá sản. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.4 |
Quyết định về đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; quyết định/phê duyệt việc quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Tổng giám đốc và phê duyệt/có ý kiến việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng tổ chức tín dụng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.5 |
Quyết định về kỷ luật, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; phê duyệt việc kỷ luật đối với Tổng giám đốc; quyết định quỹ tiền lương, thù lao hằng năm của người quản lý, Kiểm soát viên. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.6 |
Quyết định/phê duyệt việc khen thưởng đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thanh viên, Kiểm soát viên, Tổng Giám đốc. |
Vụ Thi đua - Khen thưởng |
|
1.7 |
Quyết định chủ trương thành lập mới công ty con 100% vốn của tổ chức tín dụng; chủ trương đầu tư góp vốn mới, thành lập doanh nghiệp mới trong và ngoài nước dưới các hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty có vốn đầu tư nước ngoài; chủ trương tiếp nhận công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty con, công ty liên kết của tổ chức tín dụng; chủ trương đầu tư bổ sung vốn hoặc không tiếp tục đầu tư vốn bổ sung vào công ty con, công ty liên kết. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.8 |
Quyết định chủ trương góp vốn, tăng, giảm vốn góp chuyển nhượng vốn đầu tư của tổ chức tín dụng đầu tư tại công ty cổ phần; công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; quyết định việc chuyển vốn đầu tư của tổ chức tín dụng tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của doanh nghiệp sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất vốn đầu tư. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.9 |
Quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của tổ chức tín dụng theo quy định tại Điều 29 Luật 69/2014/QH13. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.10 |
Phê duyệt để Hội đồng thành viên quyết định các hợp đồng cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản cố định của tổ chức tín dụng có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định tại Điều 23 Luật 69/2014/QH13 và Điều 26 Nghị định 91/2015/NĐ-CP; phê duyệt để Hội đồng thành viên quyết định các hợp đồng thuê tài sản của tổ chức tín dụng có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định của Luật 69 và quy định hướng dẫn của Chính phủ. |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối đối với các tài sản không thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. - Cục Công nghệ thông tin đầu mối với các tài sản thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|
1.11 |
Phê duyệt Chiến lược phát triển; Kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.12 |
Phê duyệt mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng (kể cả điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động). |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.13 |
Phê duyệt dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định, phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định có giá trị trên mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định tại các Điều 24 Luật 69 và Điều 27 Nghị định 91/2015/NĐ-CP (trừ các tài sản thuộc lĩnh vực CNTT) |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối đối với các tài sản, dự án không thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. - Cục Công nghệ thông tin đầu mối với các tài sản, dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|
1.14 |
Phê duyệt dự án đầu tư ra ngoài tổ chức tín dụng có giá trị trên mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định tại các Điều 28 Luật 69 |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.15 |
Phê duyệt báo cáo tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hằng năm của tổ chức tín dụng |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.16 |
Phê duyệt phương án huy động vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
Vụ Quản lý ngoại hối |
|
1.17 |
Phê duyệt Kế hoạch kinh doanh hằng năm |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối tham mưu báo cáo Thống đốc. - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: Thẩm định các chỉ tiêu kinh doanh: Tổng tài sản, huy động vốn, dư nợ tín dụng; tỷ lệ nợ xấu, nợ có khả năng mất vốn |
|
1.18 |
Kế hoạch tài chính hằng năm |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối tham mưu báo cáo Thống đốc. Các Vụ, Cục phối hợp như sau: - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: Thẩm định các chỉ tiêu kinh doanh (doanh thu, chi phí kinh doanh, dự phòng rủi ro tín dụng). - Vụ Tổ chức cán bộ: Thẩm định chi phí tiền lương. - Cục Công nghệ thông tin: Thẩm định chi tài sản công nghệ thông tin. |
|
1.19 |
Phê duyệt/có ý kiến về Kế hoạch lao động, tiền lương hằng năm |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
2 |
Giao chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại TCTD; đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại TCTD |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
3 |
Công bố thông tin của TCTD, giám sát thực hiện việc công bố thông tin của TCTD theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
4 |
Đầu mối nhận báo cáo của Người đại diện theo quy định tại Điều 15 Quy chế (bao gồm các báo cáo đột xuất) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
5 |
Đầu mối giám sát tài chính theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Quy chế |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
6 |
Theo dõi tình hình thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Người đại diện (chương trình kế hoạch công tác hằng năm; xử lý, tổng hợp báo cáo định kỳ của Người đại diện báo cáo Thống đốc; tổ chức họp định kỳ với Người đại diện... ) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
7 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên tại TCTD; theo dõi, giám sát, đánh giá, tổng hợp và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động, quản lý, chế độ chính sách của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên (Theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP) |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
II |
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
|
|
1 |
Những nội dung Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp phải báo cáo, trình NHNN quyết định/phê duyệt/có ý kiến theo quy định tại Điều 12 Quy chế |
|
|
1.1 |
Phê duyệt Điều lệ; sửa đổi, bổ sung Điều lệ. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.2 |
Quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, yêu cầu phá sản (nếu có). |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.3 |
Quyết định về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật, nghỉ hưu Chủ tịch Hội đồng quản trị. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.4 |
Quyết định phê duyệt mức vốn điều lệ (kể cả phê duyệt điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động). |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.5 |
Phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.6 |
Chiến lược phát triển của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.7 |
Quyết định đánh giá Chủ tịch Hội đồng quản trị; quyết định quy hoạch Chủ tịch Hội đồng quản trị sau khi có ý kiến của Bộ Nội vụ; quyết định đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên; quyết định/phê duyệt việc quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Tổng giám đốc và phê duyệt/có ý kiến việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.8 |
Quyết định về kỷ luật, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên; phê duyệt việc kỷ luật đối với Tổng giám đốc; quyết định quỹ tiền lương, thù lao; hằng năm của người quản lý, Kiểm soát viên. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.9 |
Quyết định về khen thưởng thành viên HĐQT, Kiểm soát viên; phê duyệt khen thưởng Tổng giám đốc |
Vụ Thi đua - Khen thưởng |
|
1.10 |
Phê duyệt để Hội đồng quản trị quyết định các hợp đồng cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản cố định của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng quản trị theo quy định tại Điều 23 Luật 69 và Điều 26 Nghị định 91/2015/NĐ-CP; phê duyệt để Hội đồng quản trị quyết định các hợp đồng thuê tài sản của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng quản trị theo quy định của Luật 69 và quy định hướng dẫn của Chính phủ. |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối (trừ các tài sản, dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin) - Cục Công nghệ thông tin làm đầu mối đối với các tài sản, dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|
1.11 |
Phê duyệt dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định, phương án thanh lý; nhượng bán tài sản cố định có giá trị trên mức phân cấp cho Hội đồng quản trị theo quy định tại các Điều 24 Luật 69 và Điều 27 Nghị định 91/2015/NĐ-CP. |
|
|
1.12 |
Phê duyệt phương án huy động vốn đối với từng dự án có mức huy động trên mức quy định tại điểm a khoản 3 Điều 23 Luật 69. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.13 |
Phê duyệt phương án huy động vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
Vụ Quản lý ngoại hối |
|
1.14 |
Phê duyệt dự án đầu tư ra ngoài doanh nghiệp có giá trị trên mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định tại các Điều 28 Luật 69 |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.15 |
Phê duyệt báo cáo tài chính, phương án xử lý chênh lệch thu chi hằng năm của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.16 |
Quyết định cơ cấu tổ chức của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc theo quy định của pháp luật. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.17 |
Phê duyệt kế hoạch kinh doanh hằng năm. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.18 |
Kế hoạch tài chính hằng năm |
- Vụ Tài chính - Kế toán làm đầu mối tham mưu báo cáo Thống đốc NHNN. Trong đó, các Vụ phối hợp như sau: - Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng: Thẩm định các khoản doanh thu, chi phí kinh doanh. - Vụ Tổ chức cán bộ: Thẩm định chi phí tiền lương. - Cục Công nghệ thông tin: Thẩm định chi tài sản công nghệ thông tin. |
|
1.19 |
Phê duyệt/có ý kiến về Kế hoạch lao động, tiền lương hằng năm |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
2 |
Giao chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại; đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
3 |
Công bố thông tin, giám sát thực hiện việc công bố thông tin của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
4 |
Đầu mối nhận báo cáo của Người đại diện theo quy định tại Điều 15 Quy chế (bao gồm các báo cáo đột xuất) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
5 |
Đầu mối giám sát tài chính theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Quy chế |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
6 |
Theo dõi tình hình thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Người đại diện tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam (chương trình, kế hoạch công tác hằng năm; xử lý, tổng hợp báo cáo định kỳ của Người đại diện báo cáo Thống đốc; tổ chức họp định kỳ với Người đại diện,..) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
7 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên tại Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; theo dõi giám sát, đánh giá, tổng hợp và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động, quản lý, chế độ chính sách của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên (Theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP) |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
III |
Nhà máy In tiền Quốc gia |
|
|
1 |
Những nội dung Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp phải báo cáo, trình NHNN quyết định/phê duyệt/có ý kiến theo quy định tại Điều 13 Quy chế |
|
|
1.1 |
Điều lệ, sửa đổi và bổ sung điều lệ của doanh nghiệp. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.2 |
Quy chế tài chính của doanh nghiệp; sửa đổi, bổ sung Quy chế tài chính của doanh nghiệp. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.3 |
Quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, yêu cầu phá sản doanh nghiệp. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.4 |
Quyết định đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; quyết định/phê duyệt việc quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Tổng giám đốc và phê duyệt/có ý kiến việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng doanh nghiệp theo quy định hiện hành của NHNN về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, thôi giữ chức vụ, từ chức, miễn nhiệm, điều động, biệt phái đối với công chức, viên chức và người quản lý doanh nghiệp thuộc NHNN quản lý. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.5 |
Quyết định về kỷ luật, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; phê duyệt việc kỷ luật đối với Tổng giám đốc doanh nghiệp; quyết định quỹ tiền lương, thù lao hàng năm của người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên. |
|
|
1.6 |
Quyết định về khen thưởng Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên; phê duyệt việc khen thưởng Tổng giám đốc |
Vụ Thi đua - Khen thưởng |
|
1.7 |
Quyết định chủ trương thành lập mới công ty con 100% vốn của doanh nghiệp; chủ trương đầu tư góp vốn mới, thành lập doanh nghiệp mới trong và ngoài nước dưới các hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty có vốn đầu tư nước ngoài; chủ trương tiếp nhận công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp; chủ trương đầu tư bổ sung vốn hoặc không tiếp tục đầu tư vốn bổ sung vào công ty con, công ty liên kết. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.8 |
Quyết định chủ trương góp vốn, tăng giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; quyết định việc chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của doanh nghiệp sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất vốn đầu tư. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.9 |
Phê duyệt để Hội đồng thành viên quyết định các hợp đồng cho thuê, thế chấp, cầm cố tài sản cố định của doanh nghiệp có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên/Hội đồng quản trị, Chủ tịch công ty theo quy định tại Điều 2B Luật 69 và Điều 26 Nghị định 91/2015/NĐ-CP; phê duyệt để Hội đồng thành viên quyết định các hợp đồng thuê tài sản của doanh nghiệp có giá trị lớn hơn mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định của Luật 69 và quy định hướng dẫn của Chính phủ hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ doanh nghiệp. |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối (trừ các tài sản thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin) - Cục Công nghệ thông tin làm đầu mối đối với các tài sản thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|
1.10 |
Phê duyệt Chiến lược phát triển. |
Cục Phát hành - Kho quỹ |
|
1.11 |
Phê duyệt mức vốn điều lệ của doanh nghiệp (kể cả điều chỉnh vốn điều lệ trong quá trình hoạt động). |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.12 |
Phê duyệt phương án huy động vốn đối với từng dự án có mức huy động trên mức quy định tại điểm a khoản 3 Điều 23 Luật 69 hoặc một tỷ lệ khác nhỏ hơn quy định tại Điều lệ doanh nghiệp; phương án huy động vốn của tổ chức, cá nhân nước ngoài. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.13 |
Phê duyệt dự án đầu tư, xây dựng, mua, bán tài sản cố định, phương án thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, dự án đầu tư ra ngoài doanh nghiệp có giá trị trên mức phân cấp cho Hội đồng thành viên theo quy định tại các Điều 24, Điều 28 Luật 69 và Điều 27 Nghị định 91/2015/NĐ-CP |
- Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối (trừ các tài sản, dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin) - Cục Công nghệ thông tin làm đầu mối đối với các tài sản, dự án thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin. |
|
1.14 |
Phê duyệt báo cáo tài chính, phương án phân phối lợi nhuận, trích lập các quỹ hằng năm của doanh nghiệp. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.15 |
Phê duyệt chủ trương thành lập, tổ chức lại, giải thể chi nhánh, văn phòng đại diện và các đơn vị hạch toán phụ thuộc của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật (nếu có). |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.16 |
Phê duyệt kế hoạch sản xuất kinh doanh và kế hoạch đầu tư phát triển 05 năm; Kế hoạch kinh doanh hằng năm |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.17 |
Kế hoạch tài chính hằng năm |
Vụ Tài chính - Kế toán đầu mối thẩm định, Vụ Tổ chức cán bộ phối hợp thẩm định chi phí tiền lương |
|
1.18 |
Phê duyệt/có ý kiến về Kế hoạch lao động, tiền lương hằng năm |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
2 |
Giao chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại; đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
3 |
Công bố thông tin, giám sát việc thực hiện công bố thông tin của Nhà máy In tiền Quốc gia theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
4 |
Đầu mối nhận báo cáo của Người đại diện theo quy định tại Điều 15 Quy chế |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
5 |
Đầu mối giám sát tài chính theo quy định tại Điều 27, Điều 28 Quy chế |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
6 |
Theo dõi tình hình thực hiện chức trách, nhiệm vụ của Người đại diện tại Nhà máy In tiền Quốc gia (chương trình, kế hoạch công tác hằng năm; xử lý, tổng hợp báo cáo định kỳ của Người đại diện báo cáo Thống đốc; tổ chức họp định kỳ với Người đại diện...) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
7 |
Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên tại Nhà máy In tiền Quốc gia; theo dõi, giám sát, đánh giá, tổng hợp và xử lý các công việc liên quan đến hoạt động, quản lý, chế độ chính sách của Ban Kiểm soát, Kiểm soát viên (Theo quy định tại Nghị định 47/2021/NĐ-CP) |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
IV |
VAMC |
|
|
1 |
Những nội dung Người đại diện chủ sở hữu trực tiếp phải báo cáo, trình NHNN quyết định/phê duyệt/có ý kiến theo quy định tại Điều 14 Quy chế |
|
|
1.1 |
Điều lệ, sửa đổi và bổ sung điều lệ của doanh nghiệp. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.2 |
Quy chế tài chính của doanh nghiệp; sửa đổi, bổ sung Quy chế tài chính của doanh nghiệp. |
Vụ Tài chính - Kế toán |
|
1.3 |
Quyết định tổ chức lại, chuyển đổi sở hữu, giải thể, yêu cầu phá sản doanh nghiệp. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.4 |
Quyết định đánh giá, quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; quyết định/phê duyệt việc quy hoạch, bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển, chấp thuận từ chức, miễn nhiệm, nghỉ hưu đối với Tổng giám đốc và phê duyệt/có ý kiến việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc, Kế toán trưởng doanh nghiệp |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.5 |
Quyết định về kỷ luật, tiền lương, thù lao, tiền thưởng và quyền lợi khác của Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên; phê duyệt việc kỷ luật đối với Tổng giám đốc doanh nghiệp; quyết định quỹ tiền lương, thù lao hằng năm của người quản lý doanh nghiệp, Kiểm soát viên. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
|
1.6 |
Quyết định về khen thưởng Chủ tịch và thành viên Hội đồng thành viên; phê duyệt việc khen thưởng Tổng giám đốc |
Vụ Thi đua - Khen thưởng |
|
1.7 |
Quyết định chủ trương thành lập mới công ty công ty con 100% vốn của doanh nghiệp; chủ trương đầu tư góp vốn mới, thành lập doanh nghiệp mới trong và ngoài nước dưới các hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty có vốn đầu tư nước ngoài; chủ trương tiếp nhận công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty con, công ty liên kết của doanh nghiệp; chủ trương đầu tư bổ sung vốn hoặc không tiếp tục đầu tư vốn bổ sung vào công ty con, công ty liên kết. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.8 |
Quyết định chủ trương góp vốn, tăng, giảm vốn góp, chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp đầu tư tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; quyết định việc chuyển nhượng vốn đầu tư của doanh nghiệp tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong trường hợp giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá trị ghi trên sổ sách kế toán của doanh nghiệp sau khi đã bù trừ dự phòng tổn thất vốn đầu tư. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
|
1.9 |
Quyết định chủ trương đầu tư ra nước ngoài của doanh nghiệp theo quy định tại Điều 29 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp. |
Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1500/QĐ-NHNN
- Ban hành
- 19 tháng 9, 2021
- Hiệu lực
- 19 tháng 9, 2021
- CQ ban hành
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng