Quyết định 1594/QĐ-VP của Bộ Tài chính về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính
| BỘ TÀI CHÍNH VĂN PHÒNG Số: 1594/QĐ-VP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2023
của Cơ quan Bộ Tài chính
CHÁNH VĂN PHÒNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách;
Căn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 2458/QĐ-BTC ngày 14/11/2023 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông báo số 926/TB-BTC ngày 21/10/2024 của Bộ Tài chính về việc xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2023;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Tài vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Cơ quan Bộ Tài chính (Văn phòng Bộ Tài chính, đơn vị dự toán cấp3).
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng phòng Tài vụ, Trưởng các phòng, Đội xe Bộ Tài chính thuộc Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. CHÁNH VĂN PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG Nguyễn Tử Trường |
Đơn vị: Văn phòng Bộ Tài chính
Chương: 018
QUYẾT TOÁN THƯ - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC năm 2023
(Kèm theo Quyết định số 1594/QD-VP ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Chánh Văn phòng Bộ)
ĐV tính: đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Chênh lệch | Số quyết toán được duyệt chi tiết từng đơn vị trực thuộc (nếu có đơn vị trực thuộc) |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| A | Quyết toán thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 | ||
| I | Tổng số thu phí | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 | ||
| II | Số phí nộp ngân sách nhà nước | 1.520.000.500 | 1.520.000.500 | ||
| III | Số phí được để lại sử dụng | 0 | 0 | ||
| B | Quyết toán chi ngân sách nhà nước | 267.436.327.064 | 267.004.557.589 | -431.769.475 | |
| I | Nguồn ngân sách trong nưóc | 267.112.314.133 | 266.680.544.658 | -431.769.475 | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 266.838.314.133 | 266.406.544.658 | -431.769.475 | |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 227.007.563.920 | 226.575.983.636 | -431.580.284 | |
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 39.830.750.213 | 39.830.561.022 | -189.191 | |
| 2 | Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường | 274.000.000 | 274.000.000 | ||
| 2.1 | Chi hoạt động nghiệp vụ chuyên môn | 274.000.000 | 274.000.000 | ||
| II | Nguồn khác được để lại | 324.012.931 | 324.012.931 | ||
| 2.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 324.012.931 | 324.012.931 |
THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 1594/QĐ-VP ngày 31/10/2024 của Bộ Tài chính)
| 1. Nguồn ngân sách nhà nưóc - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: + Kinh phí đã nhận: + Dự toán còn dư ở Kho bạc: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: Cụ thể: a) Loại 340-Khoản 341 - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: + Kinh phí đã nhận: + Dự toán còn dư ở Kho bạc: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: + Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ: + Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: b) Loại 250 - Khoản 278 - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: - Dự toán giao trong năm: + Dự toán được giao đầu năm: + Dự toán điều chỉnh, bổ sung trong năm: - Kinh phí được sử dụng trong năm: - Kinh phí thực nhận trong năm: - Kinh phí quyết toán: - Kinh phí giảm trong năm: - Số kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 2. Nguồn khác: - Số dư kinh phí năm trước chuyển sang - Số thu được trong năm - Kinh phí được sử dụng trong năm - Kinh phí quyết toán - Số kinh phí được chuyển sang năm sau | 64.077.215.926 đồng. 237.644.601 đồng. 63.839.571.325 đồng. 279.624.210.000 đồng. 279.059.000.000 đồng. + 565.210.000 đồng. 343.701.425.926 đồng. 268.118.693.532 đồng. 266.680.544.658 đồng. 8.759.124.342 đồng. 68.261.756.926 đồng. 64.077.215.926 đồng. 237.644.601 đồng. 63.839.571.325 đồng. 279.350.210.000 đồng. 278.300.000.000 đồng. +1.050.210.000 đồng. 343.427.425.926 đồng. 267.844.693.532 đồng. 266.406.544.658 đồng. 226.575.983.636 đồng. 39.830.561.022 đồng. 8.759.124.342 đồng. 68.261.756.926 đồng. 0 đồng. 274.000.000 đồng. 759.000.000 đồng. -485.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 274.000.000 đồng. 0 đồng. 0 đồng. 634.421.188 đồng. - 233.568.257 đồng. 400.852.931 đồng. 324.012.931 đông. 76.840.000 đồng. |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1594/QĐ-VP
- Ban hành
- 30 tháng 10, 2024
- Hiệu lực
- 30 tháng 10, 2024
- CQ ban hành
- Bộ Tài chính
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng