Quyết định 1606/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2021-2025 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM Số: 1606/QĐ-NHNN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 07 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
_________
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 16/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 76/NQ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Chính phủ ban hành chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Căn cứ Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 02 tháng 9 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về việc đẩy mạnh thực hiện chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2021-2030;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2021-2025 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. THỐNG ĐỐC |
KẾ HOẠCH
CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH GIAI ĐOẠN 2021-2025 CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
|
Nhiệm vụ cụ thể |
Sản phẩm |
Cơ quan/đơn vị chủ trì |
Cơ quan/đơn vị phối hợp |
Thời hạn hoàn thành |
|
|
I. Cải cách hoàn thiện thể chế |
|||||
|
1 |
Nghị định thay thế Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 về thanh toán không dùng tiền mặt |
Nghị định |
Vụ Thanh toán |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
2 |
Nghị định về cơ chế thử nghiệm có kiểm soát hoạt động công nghệ tài chính (Fintech) trong lĩnh vực ngân hàng. |
Nghị định |
Vụ Thanh toán |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN; Các TCTD |
Năm 2021 |
|
3 |
Nghị định của Chính phủ về chính sách tín dụng ưu đãi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030. |
Nghị định |
Vụ Tín dụng CNKT |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN; NHCSXH |
Năm 2021 |
|
4 |
Đề án Cơ cấu lại hệ thống các TCTD gắn với xử lý nợ xấu giai đoạn 2021-2025. |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Cơ quan TTGSNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN; Các TCTD |
Năm 2021 |
|
5 |
Đề án phí bảo hiểm tiền gửi phân biệt |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Cơ quan TTGSNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
6 |
Đề án phát triển thanh toán không dùng tiền mặt giai đoạn 2021 - 2025 |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Vụ Thanh toán |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN; Các TCTD |
Năm 2021 |
|
7 |
Chiến lược phát triển bảo hiểm tiền gửi đến năm 2025, định hướng đến năm 2030 của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Cơ quan TTGSNH |
Bảo hiểm tiền gửi; Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
8 |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về hạn mức trả tiền bảo hiểm tiền gửi |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ |
Cơ quan TTGSNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
9 |
Thông tư thay thế Thông tư số 08/2017/TT-NHNN ngày 01/8/2017 về trình tự, thủ tục giám sát ngân hàng. |
Thông tư |
Cơ quan TTGSNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
10 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31/12/2018 quy định xếp hạng các TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
Thông tư |
Cơ quan TTGSNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
11 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 09/2015/TT-NHNN ngày 17/07/2015 quy định về hoạt động mua, bán nợ của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. |
Thông tư |
Vụ Tín dụng CNKT |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
12 |
Thông tư thay thế Thông tư 07/2015/TT-NHNN ngày 25/06/2015 và Thông tư 13/2017/TT-NHNN ngày 29/9/2017 sửa đổi, bổ sung Thông tư 07/2015/TT-NHNN quy định về hoạt động bảo lãnh ngân hàng |
Thông tư |
Vụ Tín dụng CNKT |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
13 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2015/TT-NHNN ngày 09/12/2015 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn cho vay vốn ưu đãi thực hiện chính sách nhà ở xã hội. |
Thông tư |
Vụ Tín dụng CNKT |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021 |
|
14 |
Luật Phòng, chống rửa tiền (sửa đổi) |
Luật |
Vụ Pháp chế |
Cơ quan TTGSNH; Các đơn vị liên quan thuộc NHNN; Các TCTD |
Năm 2022 |
|
15 |
Luật xử lý nợ xấu |
Luật |
Vụ Pháp chế |
Cơ quan TTGSNH và các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2022 |
|
16 |
Thông tư sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế Thông tư quy định điều kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh |
Thông tư |
Vụ QLNH |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2022 |
|
17 |
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bảo hiểm tiền gửi |
Luật |
Vụ Pháp chế |
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, Cơ quan TTGSNH và các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2023 |
|
II. Cải cách thủ tục hành chính |
|||||
|
1 |
Kiểm soát các quy định TTHC thuộc phạm vi quản lý của NHNN theo đúng quy định. Tổ chức rà soát, đánh giá các TTHC, kiến nghị phương án cắt giảm, đơn giản hóa, phân cấp TTHC. |
Kế hoạch hoạt động kiểm soát TTHC |
Văn phòng NHNN |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
|
2 |
Tổ chức triển khai có kết quả Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa các quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh giai đoạn 2020 - 2025. |
Hoàn thành mục tiêu theo Nghị quyết của Chính phủ |
Văn phòng NHNN |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
|
3 |
Thường xuyên, kịp thời cập nhật, công khai TTHC dưới nhiều hình thức khác nhau, tạo thuận lợi cho người dân, tổ chức tìm hiểu và thực hiện. |
Quyết định công bố |
Các đơn vị thuộc NHNN |
Văn phòng NHNN |
Hàng năm |
|
4 |
Hoàn thành đổi mới thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại NHNN |
Các nhiệm vụ theo kế hoạch đổi mới thực hiện cơ chế một cửa tại NHNN |
Văn phòng NHNN |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Theo kế hoạch đổi mới thực hiện cơ chế một cửa tại NHNN |
|
5 |
Kiểm tra việc kết quả triển khai kế hoạch CCHC của NHNN, thực hiện cơ chế một cửa trong hoạt động giải quyết TTHC và triển khai áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. |
- Tổ chức đoàn kiểm tra; - Báo cáo của các đơn vị |
Văn phòng NHNN |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hoàn thành theo kế hoạch kiểm tra |
|
III. Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước |
|||||
|
1 |
Rà soát, xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ ban hành văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của NHNN. |
Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Năm 2021, 2022 |
|
2 |
Rà soát, sắp xếp, tinh gọn bộ máy tổ chức các cơ quan, đơn vị trong toàn hệ thống NHNN, khắc phục triệt để sự trùng lặp, chồng chéo chức năng, nhiệm vụ, đảm bảo nguyên tắc một đơn vị có thể đảm nhiệm nhiều việc, nhưng một việc chỉ do một đơn vị chủ trì và chịu trách nhiệm chính nhằm nâng cao năng suất, hiệu quả hoạt động của các đơn vị thuộc NHNN. |
Quyết định của Thống đốc NHNN |
Hàng năm |
||
|
3 |
Thực hiện kiểm tra công tác cán bộ tại các đơn vị thuộc NHNN. |
Quyết định của Thống đốc NHNN |
Hàng năm |
||
|
IV. Cải cách chế độ công vụ |
|||||
|
1 |
Tiếp tục nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung hoàn thiện hoặc ban hành mới các văn bản quy phạm pháp luật về xây dựng, quản lý đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức theo quy định. |
Vụ Tổ chức cán bộ |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
|
|
2 |
Nghiên cứu, đổi mới phương pháp, quy trình đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức. Đổi mới nội dung, phương pháp đào tạo, bồi dưỡng nâng cao năng lực, kỹ năng và phẩm chất cho đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức gắn với vị trí việc làm |
Đề án thí điểm thi đánh giá năng lực |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
|
|
3 |
Đổi mới cơ chế, chính sách ưu đãi để tạo chuyển biến mạnh mẽ trong phát hiện, thu hút, trọng dụng nhân tài trong quản lý nhà nước ngành ngân hàng |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
||
|
V. Cải cách tài chính công |
|||||
|
1 |
Phối hợp với các cơ quan chủ trì nghiên cứu, đề xuất sửa đổi, bổ sung các văn bản quy định của Nhà nước về chế độ tài chính của NHNN; Cụ thể hóa các văn bản quy định của Nhà nước về chế độ tài chính của NHNN đảm bảo yêu cầu đổi mới cơ chế quản lý, phân bổ ngân sách nhà nước và phù hợp với đặc thù hoạt động của NHNN. |
Các văn bản quy định về chế độ tài chính của NHNN |
Vụ Tài chính - Kế toán |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
|
|
VI. Xây dựng và phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số |
|||||
|
1 |
Rà soát, cập nhật, sửa đổi, bổ sung, xây dựng khung pháp lý của NHNN hỗ trợ xây dựng, phát triển Chính phủ số. Tham gia nghiên cứu, xây dựng Luật Chính phủ số và các văn bản hướng dẫn thi hành để triển khai thực hiện. |
Các nhiệm vụ theo kế hoạch |
Cục Công nghệ thông tin |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
|
2 |
Nâng cấp, hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật Hệ thống thông tin một cửa điện tử và Dịch vụ công NHNN đáp ứng yêu cầu số hóa và sử dụng kết quả số hóa hồ sơ, giấy tờ, kết quả giải quyết TTHC |
Các nhiệm vụ theo kế hoạch |
Văn phòng, Cục Công nghệ thông tin |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
2021 - 2025 |
|
3 |
Duy trì kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu giữa Cổng dịch vụ công, Hệ thống một cửa điện tử NHNN với Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC |
Các nhiệm vụ theo kế hoạch |
Cục Công nghệ thông tin |
Các đơn vị liên quan thuộc NHNN |
Hàng năm |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1606/QĐ-NHNN
- Ban hành
- 6 tháng 10, 2021
- Hiệu lực
- 6 tháng 10, 2021
- CQ ban hành
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng, Hành chính