Quyết định 163/QĐ-VKSTC của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022 của Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại Hà Nội

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhViện kiểm sát nhân dân tối cao

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 163/QĐ-VKSTC

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022 của Văn phòng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tại Hà Nội

VIỆN TRƯỞNG VIÊN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 80/QĐ-VKSTC ngày 19/9/2022 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc điều chỉnh dự toán chi NSNN năm 2022;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Tài vụ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu về việc điều chỉnh dự toán chi NSNN năm 2022 (kinh phí tự chủ) của các đơn vị dự toán trực thuộc VKSND tối cao (theo biểu mẫu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Tài vụ và các đơn vụ liên quan thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Cục Kế hoạch - Tài chính;

- Trang TTĐT (để t/h);

- Lưu: VT, Ptv.

TL. VIỆN TRƯỞNG

CHÁNH VĂN PHÒNG

(Đã ký)



 

Nguyễn Đức Bằng


 

Đơn vị: Văn phòng viện kiểm sát nhân dân tối cao tại Hà Nội

Chương: 004

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022

(Kèm theo QĐ số: 163/QĐ-VKSTC ngày 28/9/2022 của Viện kiểm sát nhân dân tối cao)

STT

Nội dung

Dự toán điều chỉnh giảm

I

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1

Số thu phí, lệ phí

2

Chi từ nguồn thu phí được để lại

3

Số phí, lệ phí nộp NSNN

II

Dự toán chi ngân sách nhà nước

4,496.0

1

Chi quản lý hành chính (L340-K341)

4,496,0

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

4,496.0

1.2

Kinh phí thực hiện chế động không tự chủ

2

Nghiên cứu khoa học (L100-K103)

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

- Nhiệm vụ khoa học cấp Bộ

3

Đào tạo bồi dưỡng cán bộ (L070-K085)

3.1

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục