Quyết định 1689/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2024 cho các địa phương

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhThủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số: 1689/QĐ-TTg

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2024

cho các địa phương

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về phân bổ ngân sách trung ương năm 2024;

Căn cứ Nghị quyết số 1338/NQ-UBTVQH15 ngày 27/12/2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2024 cho các địa phương;

Trên cơ sở đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 14444/BTC-NSNN ngày 28 tháng 12 năm 2024;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phân bổ số tiền 6.434.437 triệu đồng (sáu nghìn bốn trăm ba mươi tư tỷ, bốn trăm ba mươi bảy triệu đồng) từ nguồn dự toán ngân sách trung ương năm 2024 chưa phân bổ theo Nghị quyết số 105/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội để bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương năm 2024 cho các địa phương như đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 14444/BTC-NSNN ngày 28 tháng 12 năm 2024, gồm:

1. Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho các địa phương số tiền 5.834.437 triệu đồng để thực hiện các chính sách an sinh xã hội các năm 2023-2024 và hỗ trợ chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên được bổ sung cho năm học 2022-2023 và năm học 2023-2024.

2. Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho các địa phương số tiền 600.000 triệu đồng để thực hiện Đề án tăng cường quản lý đối với đất đai có nguồn vốn từ các nông, lâm trường quốc doanh.

(chi tiết các khoản bổ sung cho các địa phương theo phụ lục đính kèm).

Điều 2. Bộ Tài chính, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao bổ sung kinh phí nêu tại Điều 1 Quyết định này chịu trách nhiệm về các nội dung, số liệu báo cáo, đề xuất, đảm bảo theo đúng quy định pháp luật. Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán số kinh phí được bổ sung nêu trên đảm bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan; bảo đảm kịp thời, đúng chế độ chính sách, hiệu quả, tiết kiệm, công khai, minh bạch, không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nêu tại Điều 1 Quyết định này và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTg, PTTg Hồ Đức Phớc;
- VPCP: BTCN, PCN Mai Thị Thu Vân, Trợ lý TTg;
- Lưu: VT, KTTH (2). MG

KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG




Hồ Đức Phớc

 

Phụ lục

VỀ VIỆC BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2024 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số 1689/QĐ-TTg ngày 30/12/2024 của Thủ tướng Chính phủ)

STT

Tỉnh, thành phố

Tổng số

Tổng kinh phí thực hiện các chính sách ASXH do Trung ương ban hành

Gồm

Kinh phí chi trả chế độ cho số lượng biên chế giáo viên

Gồm

Kinh phí NSTW hỗ trợ thực hiện đề án đo đạc năm 2024

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2023

Năm 2024

A

B

1=2+5+8

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8

TỔNG SỐ

6,434,437

3,683,525

37,177

3,646,348

2,150,912

308,904

1,842,008

600,000

1

HÀ GIANG

429,684

358,410

358,410

56,274

56,274

15,000

2

TUYÊN QUANG

262,203

203,386

203,386

58,817

58,817

3

CAO BẰNG

99,500

92,326

92,326

7,174

7,174

4

LẠNG SƠN

83,931

68,283

68,283

15,648

15,648

5

LÀO CAI

51,497

11,497

11,497

40,000

6

YÊN BÁI

59,471

19,471

19,471

40,000

7

THÁI NGUYÊN

75,087

75,087

75,087

8

BẮC KẠN

86,569

71,569

71,569

15,000

9

PHÚ THỌ

299,491

267,478

267,478

17,013

17,013

15,000

10

BẮC GIANG

15,853

15,853

15,853

11

HÒA BÌNH

134,158

79,249

79,249

54,909

22,775

32,134

12

SƠN LA

422,412

382,412

382,412

40,000

13

LAI CHÂU

34,497

19,497

19,497

15,000

14

ĐIỆN BIÊN

263,636

187,823

187,823

35,813

35,813

40,000

15

HẢI PHÒNG

43,718

43,718

21,859

21,859

16

HẢI DƯƠNG

117,432

117,432

32,830

84,602

17

HƯNG YÊN

215,288

215,288

87,028

128,260

18

VĨNH PHÚC

13,462

13,462

13,462

19

BẮC NINH

84,703

84,703

84,703

20

HÀ NAM

20,934

20,934

20,934

21

NAM ĐỊNH

346,924

313,639

14,426

299,213

33,285

33,285

22

NINH BÌNH

60,400

60,400

9,514

50,886

23

THÁI BÌNH

384,144

333,192

4,954

328,238

50,952

14,819

36,133

24

THANH HÓA

197,728

197,728

197,728

25

NGHỆ AN

460,985

279,043

279,043

166,942

166,942

15,000

26

HÀ TĨNH

87,310

17,797

17,797

29,513

29,513

40,000

27

QUẢNG BÌNH

120,149

95,306

95,306

17,843

17,843

7,000

28

QUẢNG TRỊ

121,812

121,812

121,812

29

THỪA THIÊN - HUẾ

40,000

40,000

30

QUẢNG NAM

25,051

25,051

10,686

14,365

31

QUẢNG NGÃI

2,363

2,363

2,363

32

BÌNH ĐỊNH

82,285

67,209

67,209

15,076

15,076

33

PHÚ YÊN

19,839

4,839

4,839

15,000

34

KHÁNH HÒA

25,219

25,219

25,219

35

NINH THUẬN

23,371

8,371

8,371

15,000

36

ĐẮK LẮK

113,391

86,053

86,053

27,338

27,338

37

ĐẮK NÔNG

128,772

51,118

51,118

17,654

17,654

60,000

38

GIA LAI

101,867

41,867

41,867

60,000

39

KONTUM

132,337

64,568

64,568

7,769

7,769

60,000

40

LÂM ĐỒNG

43,603

15,603

3,536

12,067

28,000

41

ĐỒNG NAI

197,472

197,472

65,906

131,566

42

BÌNH DƯƠNG

113,488

113,488

113,488

43

BÌNH PHƯỚC

73,113

33,113

33.113

40,000

44

TÂY NINH

14,384

14,384

14,384

45

BÀ RỊA VŨNG TÀU

10,265

10,265

10,265

46

TIỀN GIANG

9,314

9,314

9,314

47

BẾN TRE

42,771

42,771

14,916

27,855

48

TRÀ VINH

10,325

10,325

10,325

49

VĨNH LONG

53,695

53,695

53,695

50

CẦN THƠ

11,789

11,785

11,789

51

SÓC TRĂNG

2,492

2,492

2,492

52

AN GIANG

9,376

9,376

1,110

8,266

53

ĐỒNG THÁP

141,302

141,302

141,302

54

KIÊN GIANG

60,281

60,281

23,925

36,356

55

BẠC LIÊU

5,439

5,439

5,435

56

CÀ MAU

347,855

347,855

347,855

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục