Quyết định 1746/QĐ-BNN-TC của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc giao kế hoạch sản xuất kinh doanh tổng hợp, chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp năm 2023 của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông
| BỘ NÔNG NGHIỆP Số: 1746/QĐ-BNN-TC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 05 tháng 4 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
V/v giao kế hoạch sản xuất kinh doanh tổng hợp, chỉ tiêu đánh giá
hiệu quả hoạt động doanh nghiệp năm 2023 của Công ty TNHH một thành
viên Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22/12/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13/10/2015 của Chính phủ về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015 của Chính phủ về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 10/2019/NĐ-CP ngày 30/01/2019 của Chính phủ về thực hiện quyền, trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà nước;
Xét đề nghị của Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông tại Tờ trình số 105/TTr-HSBĐ-KHSX ngày 04/4/2023; Báo cáo giám sát số 106/HSBĐ-KSVngày 04/4/2023 của Kiểm soát viên Công ty;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao kế hoạch sản xuất kinh doanh dịch vụ tổng hợp và chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp năm 2023 cho Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông (Công ty) chi tiết tại phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Chủ tịch, Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện sản xuất kinh doanh hoàn thành kế hoạch, chỉ tiêu được giao; sử dụng các nguồn lực, nguồn vốn nhà nước giao có hiệu quả; thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý và điều hành hoạt động của doanh nghiệp;
Định kỳ 6 tháng và năm lập báo cáo đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch và tình hình tài chính báo cáo Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và gửi Bộ Tài chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ, Chủ tịch, Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ Khai thác Hải sản Biển Đông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG
|
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-BNN-TC ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. Kế hoạch sản xuất kinh doanh tổng hợp (Cảng cá Cát Lở) năm 2023
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | Thực hiện năm 2022 | Kế hoạch năm 2023 | KH/TH (%) |
| 1 | Sản xuất nước đá | Cây | 779.419 | 780.000 | 100,07 |
| 2 | Hải sản qua cảng | Tấn | 36.149 | 38.000 | 105,12 |
| 3 | Doanh thu | Tr.đồng | 50.064 | 47.900 | 95,68 |
| 4 | Lợi nhuận trước thuế | Tr.đồng | 8.551 | 7.743 | 81,06 |
| 5 | Tổng số lao động | Người | 58 | 62 | 106,90 |
| 6 | Quỹ tiền lương | Tr.đồng | 7.105 | 7.466 | 105,08 |
| 7 | Thu nhập bình quân | Tr.đ/ng/th | 10,21 | 10,03 | 98,24 |
II. Chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp
| TT | Chỉ tiêu | ĐVT | TH năm2022 | KH năm 2023 | KH/TH(%) |
| 1 | Tổng doanh thu | Tr.đồng | 162.517 | 167.145 | 102,85 |
| a | Doanh thu từ hoạt động công ích | Tr.đồng | 112.453 | 119.245 | 106,04 |
| b | Doanh thu SXKD dịch vụ tổng hợp | Tr.đồng | 50.064 | 47.900 | 95,68 |
| 2 | Vốn chủ sở hữu bình quân | Tr.đồng | 1.583.236 | 1.583.236 | 100 |
| 3 | Lợi nhuận sau thuế | Tr.đồng | 6.384 | 6.194 | 97,02 |
| 4 | Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu | % | 0,4 | 0,39 | 97,50 |
| 5 | Nộp ngân sách Nhà nước | Theo quy định | |||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1746/QĐ-BNN-TC
- Ban hành
- 4 tháng 4, 2023
- Hiệu lực
- 4 tháng 4, 2023
- CQ ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Lĩnh vực
- Doanh nghiệp, Nông nghiệp-Lâm nghiệp