Quyết định 1898/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH

------------------

Số: 1898/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ

thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính

----------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính chủ trì xây dựng hoặc tham mưu trình cấp có thẩm quyền ban hành. (Chi tiết tại các phụ lục han hành kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Căn cứ danh mục chế độ báo cáo định kỳ được công bố theo Quyết định này, giao các đơn vị triển khai các nhiệm vụ sau:

1. Rà soát các chế độ báo cáo được quy định tại các Thông tư của Bộ Tài chính chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để trình Bộ ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung.

Rà soát các chế độ báo cáo hiện được quy định tại Luật, Nghị quyết của Quốc hội, Nghị định hoặc Quyết định của Thú tướng Chính phủ do Bộ Tài chính trình cấp có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với nguyên tắc, yêu cầu tại Nghị định số 09/2019/NĐ-CP để báo cáo Bộ trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định sửa đổi theo quy định.

2. Thực hiện rà soát, lập danh mục và trình Bộ Quyết định công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ khi có sự thay đổi (Đối với các văn bản quy định, hướng dẫn chế độ báo cáo được ban hành sau thời điểm quyết định này được ban hành); các chế độ báo cáo chưa được công bố (nếu có).

3. Phối hợp với Cục Tin học và Thống kê tài chính Công khai danh mục chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính trên cổng Thông tin điện tử của Bộ Tài chính.

4. Triển khai thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Quyết định số 801/QĐ-BTC ngày 14/5/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước

Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, Các đơn vị thuộc Bộ chủ động nghiên cứu, đề xuất phương án và báo cáo Bộ qua Văn phòng Bộ.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Tổng cục và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Bộ trưởng Đinh Tiến Dũng (để báo cáo)

- Các Thứ trưởng (để chỉ đạo);

- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Website Bộ Tài chính (để đăng tải)

- Lưu: VT, VP.(10)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Đỗ Hoàng Anh Tuấn

 

Phụ lục 01

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HẢI QUAN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi chú

3 tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định quy phạm của TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo kiểm toán

X

X

X

Khoản

1

Điều

45

Luật

Hải

quan

Điều 12

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

DN được áp dụng chế độ ưu tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

2

Báo cáo tài chính

X

X

X

Khoản

1

Điều

45

Luật

Hải

quan

Điều 12

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

DN được áp dụng chế độ ưu tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

3

Báo cáo tình hình hoạt động XNK, tuân thủ pháp luật về hải quan, thuế, kế toán

X

X

Điều 26 Thông tư 72/2015/TT-BTC

DN ưu

tiên

Tổng cục Hải quan (Cục KTSTQ)

 

4

Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho ngoại quan

X

X

Khoản

1

Điều

63

Luật

hải

quan

Khoản 9 Điều 91 Thông tư 39/2018/TT-BTC

Doanh

nghiệp

kinh

doanh kho ngoại quan

Chi cục HQ

quản lý

5

Báo cáo hàng hóa nhập, xuất, tồn kho CFS

X

X

Khoản

3

Điều

63

Luật

hải

quan

Khoản 3 Điều 52c Thông tư 39/2018/TT

-BTC

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ thu gom hàng lẻ

Chi cục HQ

quản lý

6

Báo cáo tình hình hàng hóa tồn đọng

X

X

Điều 6 Thông tư 203/2014/T T-BTC

Doanh nghiệp quản lý hàng tồn đọng

Chi cục HQ

quản lý

7

Báo cáo về xăng dầu nguyên liệu nhập kho

Báo cáo về xăng dầu, nguyên liệu từ nội địa nhập kho

Báo cáo về xăng dầu sau chuyển loại tại kho

Báo cáo về xăng dầu xuất kho

Tháng

X

Khoản 4 Điều 5, khoản 3

Điều 6, Khoản 4 Điều 7, khoản 4

Điều 8, khoản 4 Điều 9 Thông tư

106/2016/TT-BTC

Chủ kho ngoại quan xăng dầu

Chi cục Hải quan quản lý

 

8

Thông báo về kế hoạch xuất khẩu dầu thô

X

X

Khoản 3 Điều 43 Thông tư 69/2016/TT-BTC

Thương nhân xuất khẩu dầu thô

Chi cục Hải quan

9

Báo cáo theo dõi thông quan hàng chuyển tiểp

X

X

Khoản 2 Điều 9 thông tư 49/2015/TT-BTC

Doanh nghiệp (Công ty bưu điện)

Chi cục Hải quan

10

Báo cáo tình hình hoạt động đại lý làm thù tục hảỉ quan

X

X

Khoản 9 Điều 1 Thông tư 22/2019/TT-BTC ngày 16/4/2019 (sửa đổi, bổ sung Khoản 9 Điều 13 thông tư 12/2015/TT-BTC)

Đại lý làm thủ tục hải quan

Cục Hải quan

11

Báo cáo bán hàng hàng tháng theo tờ khai hàng hóa xuất khẩu

Tháng

X

Khoản 3 điều 3 Thông tư số 149/2010/T

T-BTC

Thương nhân bán hàng tại khu cách ly

Cơ quan hải quan quản lý cửa hàng

 

12

Báo cáo quyết toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư nhập khẩu, hàng hóa xuất khẩu:

X

X

X

Điều

60

Luật

Hải

quan

Điều 41 Nghị định 08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của Chính phủ

Điều 60 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 39 Điều 1

Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

Tổ chức, cá nhân có hoạt động nhận gia công, sản xuất xuất khẩu (bao gồm DNCX).

Chi cục Hải quan

 

13

Báo cáo Quyết toán nguyên liệu, vật tư:

X

X

X

Điều

60

Luật

Hải

quan

Điều 41

Nghị

định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của Chính phủ

Điều 69a Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 47 Điều 1 Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018

Tổ chức, cá nhân nộp báo cáo quyết toán hàng hóa đặt gia công tại nước ngoài hoặc tại DNCX.

Chi cục Hải

quan.

14

Báo cáo hàng gửi kho thuê bên ngoài DNCX

X

X

X

Điều 80 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính

Sử dụng đối với trường hợp doanh nghiệp thuê kho bên ngoài DNCX để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của DNCX.

Chi cục hải quan quản lý DNCX

 

15

Báo cáo hàng

hóa nhập khẩu theo hợp đồng xây dựng:

Sau

30

ngày

kể từ

ngày

kết

thúc

hợp

đồng

thầu

X

Khoản 1 Điều 75 Thông tư số

38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 51 Điều 1

Thông tư số

39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018)

Nhà thầu nhập khẩu hàng hóa để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho

DNCX.

Chi cục hải quan

16

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng hàng hóa gửi kho bảo thuế, dự kiến kế hoạch đưa hàng hóa gửi kho bảo thuế trong thời gian tiếp theo

X

X

Điều

63

Luật

Hải

quan

Khoản 1 Điều 96 Nghị định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của

Chính

phủ

Chủ kho bảo thuế

Chi cục hải quan

 

17

Báo cáo về hiện ừạng hàng hóa và tình hình hoạt động của kho bảo thuế

X

X

Điều

63

Luật

Hải

quan

Khoản 2 Điều 96 Nghị định

08/2015/

NĐ-CP

ngày

21/01/20

15 của

Chính

phù

Chủ kho bảo thuê

Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

18

Báo cáo tổng hợp các tờ khai hải quan nhập khẩu và số lượng nguyên liệu, vật tư đã đưa vào kho bảo thuế, tổng hợp các tờ khai hải quan xuất khẩu và số lượng hàng hóa đã xuất khẩu

X

X

Điểm

đ

khoản

2

Điều

63

Luật

Hải

quan

Chủ kho bảo thuế

Cục Hải quan quản lý kho bảo thuế

19

Báo cáo số đã thu, đã nộp của tháng trước

X

X

Điểm b4 khoản 7 Điều 45 Thông tư số

38/2015/TT

-BTC

Tổ chức được ủy nhiệm thu lệ phí hải quan

Cơ quan Hải

quan nơi ký hợp đồng với tổ chức ủy nhiệm thu

Hiện

chưa

triển

khai

thực

hiện

 

20

Báo cáo tình hình sử dụng hàng hóa nhập khẩu miễn thuế

X

X

Khoản 1 Điều 106 Thông tư số

38/2015/TT

-BTC

Người đăng ký danh mục miễn thuế

Cơ quan Hải quan nơi đăng ký Danh mục

hàng hóa

miễn thuế

 
 

Phụ lục 02

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC THUẾ DO TỔNG CỤC THUẾ CHỦ TRÌ XÂY DỰNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi chú

3 tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định quy phạm của TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn

X

X

X

1. Hóa đơn: Nghị định số 51/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010; Nghị định số 04/2014/NĐ-CP ngày 17/01/2014

Thông tư số

92/2015/TT-BTC; Thông tư số 39/2014/TT-BTC; Thông tư số 119/2014/TT-BTC; Thông tư số 32/2011/TT-BTC

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuể

2

Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu phí, lệ phí

X

X

X

Nghị định số 120//2016/NĐ -CP ngày 23/8/2016

Biên lai: Thông tư số 303/2016/TT-BTC ngày 15/11/2016.

TỔ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

3

Báo cáo tình hình sử dụng tem rượu sản xuất trong nước

X

X

X

Nghị định 94/2012/NĐ-CP ngày 12/11/2012

Thông tư số

160/2013/TT-BTC ngày 14/11/2013.

Tổ chức

Cục Thuế/Chi cục Thuế

4

Báo cáo nhận in/cung cấp phần mềm tự in hóa đơn

X

X

X

Nghị định số 51/2010/NĐ-CP; Nghị định số

04/2014/NĐ-CP

Thông tư số 39/2014/TT-

BTC

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuê

5

Báo cáo về việc truyền hóa đơn điện tử

X

X

X

Thông tư số 32/2011/TT-

BTC

Tổ chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

6

Báo cáo nhận in/cungcấp phần mềm tự in biên lai/cung cấp giải pháp biên lai điện tử

X

X

X

Thông tư số 303/2016/TT-BTC

Tổ chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

7

Bảng kê sử dụng chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân

X

X

Thông tư số

37/2010/TT-

BTC

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

8

Bảng kê thanh toán biên lai (Mẫu

CTT25/AC)

X

X

Quyết

định số

30/2001

/QĐ-BTC

ngày

13/4/20

01

Tổ

chức

Cục

Thuế/Chi cục Thuế

 
 

Phụ lục 03

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA TỔNG CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị nộp

báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

BTC

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị đinh

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của BTC

Các

văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Tổng cục Dự trữ Nhà nước

1

Báo cáo xuất gạo DTQG hỗ trợ học sinh

X

X

Điểm C, Khoản 6, Điều 8 Nghị định số

116/2016/N Đ-CP ngày 18/7/2016

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Bộ Tài chính (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)

Thủ

tướng

Chính

phủ

 
 

Phụ lục 04

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KHO BẠC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên

Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài

chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTg

CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản

biệt

khác

I

Báo cáo cửa Bộ, ngành và địa phương gửi về BTC

1

Báo cáo tình hình sử dụng vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước

X

X

X

TT số

30/2017/TT-BTC

ngày

18/4/2017 (Điểm b Khoản 2 Điều 12)

Sở Tài chính

KBNN

2

Báo cáo cung cấp thông tin tài chính

X

X

Điều 16,

17, 18 Nghị

định

25/2017/

NĐ-CP

ngày

21/12//2017

Điểu 5, Điều 6 Thông tư số

133/2018/TT-BTC

- UBNN cấp xã;

- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc cấp huyện;

- Sở Tài chính;

- Đơn vị dự toán cấp 1 thuộc ngân sách cấp tỉnh;

- Đơn vị dự toán cấp 1 cấp trung ương.

KBNN,

KBNN

cấp

tỉnh,

huyện

 
 

Phụ lục 05

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC CHỨNG KHOÁN
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyểt định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên

Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài

chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTg

CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản

biệt

khác

I

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính (UBCKNN)

1

Báo cáo hoạt động của công ty quản lý quỹ

Hàng

tháng

X

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

2

Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư

Hàng

tháng

X

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

3

Báo cáo tài chính của công ty quản lý quỹ (định kỳ quý/bán niên/năm)

X

X

X

X

Điều 39 TT số

212/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

4

Báo cáo kiểm soát nội bộ của công ty quản lý quỹ

X

X

Điều 10 TT số

212/2012/TT-

BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

5

Báo cáo hoạt động quản lý danh mục đầu tư/chỉ định đầu tư cho nhà đầu tư nước ngoài

Hàng

tháng

X

Điều 10

Thông tư

123/2015/TT-BTC

Thành

viên lưu ký

UBCK

NN

6

Báo cáo hoạt động lưu ký chứng khoán của NĐTNN

Hàng

tháng

X

Điều 10

Thông tư

123/2015/TT-BTC

Thành viên lưu ký

UBCK

NN

7

Báo cáo hoạt động chu chuyên vốn của NĐTNN trên tài khoản vốn đầu tư gián tiếp

2

tuần/lần

X

Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

Ngân hàng lưu ký nơi nhà đầu tư nước ngoài mở tài khoản vốn đầu tư gián tiếp, tài khoản góp vốn mua cổ phần

UBCK

NN

8

Báo cáo tình hình cấp mã số giao địch của Trung tâm Lưu ký chứng khoán

Hàng

tháng

X

Điều 10 TT số

123/2015/TT-BTC

TTLKC

K

UBCK

NN

9

Báo cáo tình hình giao dịch của NĐTNN

Định kỳ ngày/ tháng/ năm

X

Điều 10 TT số 123/2015/TT-BTC

Sở

GDCK

UBCK

NN

10

Báo cáo về hoạt động

của quỹ mở

X

X

X

Điều 45 TT số 183/2011/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

11

Báo cáo hoạt động đầu tư của quỹ mở

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 45 TT số

183/2011/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

 

12

Báo cáo tài chính của quỹ mở

X

X

X

Điều 1 TT số

198/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

13

Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ mở

X

X

X

Điều 1 TT số

198/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

14

Báo cáo hoạt động giám sát đối với quỹ mở

X

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 38 TT số

183/2011/TT-BTC; Điều 1

TT số

15/2016/TT-BTC

Công văn số

1535/UBCK-QLQ

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

15

Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ đóng

Hàng

tuần

X

Điều 32 TT số

224/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

16

Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đóng, quỹ thành viên

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 32

Thông tư 224/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

17

Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ đóng

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 33 TT số

224/2012/TT-BTC

NH

giám sát

UBCK

NN

18

Báo cáo tài chính quỹ đóng, quỹ thành viên

X

X

X

Điều 32 TT số

224/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

19

Báo cáo tài chính có kiểm toán của quỹ đóng, quỹ thành viên

X

X

X

Điều 32 TT số 224/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

20

Báo cáo về thay đổi

giá trị tài sản ròng của công ty đầu tư chứng khoán

Hàng

tuần

X

Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC; TT số 155/2015/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

21

Báo cáo định kỳ về hoạt động đầu tư của công ty đầu tư chứng khoán

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

22

Báo cáo tổng kết hoạt

động công ty đầu tư chứng khoán đại chúng, công ty đầu tư chứng khoán riêng lẻ ủy thác vốn

X

X

X

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

23

Báo cáo giám sát hoạt động công ty đầu tư chứng khoán

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 36 TT số 227/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

24

Báo cáo tài chính của công ty đầu tư chứng khoán

X

X

X

Điều 35 TT số 227/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

25

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của công ty đầu tư chứng khoán

X

X

Điều 35 TT số

227/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

26

Báo cáo về thay đổi

giá trị tài sản ròng của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản

Hàng

tuần

X

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

27

Báo cáo về hoạt động đầu tư của quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

28

Báo cáo tổng kết về hoạt đông quản lý quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư bất động sản bán niên và cả năm

X

X

X

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

29

Báo cáo kết quả định giá, định giá lại của tổ chức định giá đã thực hiện trong năm

X

X

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

30

Báo cáo giám sát hoạt động quỹ đầu tư bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 37

Thông tư 228/2012/TT-BTC

Ngân hàng giám sát

UBCK

NN

31

Báo cáo kết quả hoạt động khai thác và quản lý bất động sản do tổ chức quản lý bất động sản lập

X

X

Điều 36

Thông tư

228/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

32

Báo cáo tài chính của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

X

X

Điều 36 TT số

228/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

33

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của quỹ bất động sản, công ty đầu tư chứng khoán bất động sản

X

X

Điều 36 TT số 228/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

34

Báo cáo thay đổi giá trị tài sản ròng của quỹ ETF

Hàng

tuần

X

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

35

Báo cáo về hoạt động

đầu tư của quỹ ETF (Định kỳ tháng/quý/bán niên/năm)

X

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

36

Báo cáo giám sát hoạt động quản lý quỹ

ETF (Định kỳ tháng/quý/năm)

X

X

Hàng

tháng

X

Điều 25 TT số

229/2012/TT-BTC

NH

giám sát

UBCK

NN

37

Báo cáo tài chính của Quỹ ETF (Định kỳ quý/bán niên)

X

X

X

X

Điều 24 TT số

229/2012/TT-BTC; TT số 181/2015/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

38

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của Quỹ ETF (Định kỳ năm)

X

X

Điều 24 TT số

229/2012/TTBTC;

Công ty quản lý quỹ

UBCK

NN

39

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của công ty quản lý quỹ, chi nhánh tại Việt Nam của công ty quản lý quỹ nước ngoài

Hàng

tháng

X

Điều 12 TT số

87/2017/TT-BTC

Tổ chức kinh

doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

40

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính năm có kiểm toán (Định kỳ năm)

X

X

Điều 12 TT số 87/2017/TT-BTC

Tổ chức kinh

doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

41

Báo cáo tỷ lệ an toàn tài chính của CTCK.

X

X

Điều 12 TT số

87/2017/TT-BTC

Tổ chức

kinh doanh

chứng

khoán

UBCK

NN

42

Báo cáo tình hình đầu

tư chứng khoán (Định kỳ hàng năm)

X

X

Điều 17 TT số

146/2014/TT-BTC

Công ty quản lý quỹ,

Công ty CK

UBCK

NN

43

Báo cáo về nhân viên có chứng chỉ hành nghề chứng khoán làm việc tại Công ty trong năm (Định kỳ hàng năm)

X

X

Thông tư số 227/2012/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2012

Tổ chức

sử dụng người hành nghề CK

UBCK

NN

44

Báo cáo tình hình hoạt động của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài (Định kỳ hàng tháng/năm)

X

X

Điều 23

Thông tư 91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

45

Báo cáo tài chính quý của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ hàng quý)

X

X

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

46

Báo cáo tài chính bán niên đã soát xét của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ 6 tháng)

X

X

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

47

Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán của chi nhánh công ty quản lý quỹ nước ngoài tại Việt Nam (Định kỳ năm)

X

X

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

48

Báo cáo tình hình hoạt động quản lý danh mục đầu tư (Định kỳ hàng tháng/năm)

X

Hàng

tháng

X

Điều 23

Thông tư 91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

49

Báo cáo tài chính năm của các quỹ đầu tư tại VN lập theo quy định của nước nguyên xứ (Định kỳ hàng năm)

X

X

Điều 23 TT số

91/2013/TT-BTC

Chi nhánh Công ty quản lý quỹ nước ngoài tại VN

UBCK

NN

50

Báo cáo tình hình hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức kinh doanh chứng khoán nước ngoài (Định kỳ hàng quý/năm)

X

X

X

Điều 12 TT số

91/2013/TT-BTC

Văn phòng đại diện

UBCK

NN

51

Báo cáo tình hình hoạt động của CTCK. (Định kỳ tháng/năm)

X

Hàng

tháng

X

Điều 68 TT số

210/2012/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 16 Điều 1 của TT

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

52

Báo cáo tài chính (định kỳ quý/bản niên, năm)

X

X

X

X

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

53

Báo cáo tình hình tiền

gửi giao dịch chứng khoán (Định kỳ hàng tuần)

Hàng

tuần

X

Điều 50 TT số

210/2012/TT-BTC

Công ty

Chứng

khoán

UBCK

NN

54

Báo cáo giám sát giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán

X

Định kỳ tuần/ tháng/ năm

X

X

Điều 13,14 và

15,21,22,23 và Khoản 2 Điều 26 TT 115/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TT115&116

Sở

GDCK

TTLKCK

UBCK

NN

55

Báo cáo giám sát tuân thủ (định kỳ tháng/năm)

X

Hàng

tháng

X

X

Điều 9 Thông tư số

116/2017/TT-BTC và TT số 35/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung TTU5&U6

Sở

GDCK

TTLKCK

UBCK

NN

56

Báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán của công ty đại chúng

X

X

X

Điều 8 TT số

155/2015/TT-BTC

Công ty

đại chúng

UBCK

NN

57

Báo cáo tài chính của công ty niêm yết, công ty đại chúng quy mô lớn (định kỳ quý/bán niên/năm)

X

X

X

X

X

Điều 8, Điều

11 TT số

155/2015/TT-BTC

Công ty đại chúng

UBCK

NN

58

Báo cáo thường niên của công ty đại chúng (Định kỳ năm)

X

X

X

Khoản 2 Điều 8, Khoản 2

Điều 15,

Khoản 2 Điều 16 Thông tư

155/2015/TT-BTC

Công ty đại chúng

UBCK

NN

59

Báo cáo tiến độ sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán chứng khoán ra công chúng

X

X

Điều 9

Nghị

định

58/201

2/NĐ-

CP

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

60

Báo cáo nộp phí giám sát (Định kỳ hàng quý)

X

X

Thông tư 272/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016

Theo

Quyết

định số

151/QĐ-

UBCK

ngày

22/2/2017

Sở

GDCK

UBCK

NN

61

Báo cáo về các giao dịch tự doanh đối với chứng khoán cơ sở (Định kỳ hàng tháng)

(Định kỳ hàng tháng)

X

X

Điều 19 TT số

107/2016/TT-BTC

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

62

Báo cáo về vị thể mở và giá trị hiện tại của tất cả các chứng quyền (Định kỳ hàng tháng)

Hàng

tháng

X

X

Điều 19 TT số

107/2016/TT-BTC

Tổ chức

phát hành CK

UBCK

NN

63

Báo cáo về hoạt động thanh toán bù trừ các giao dịch ngân hàng thanh toán (Định kỳ tháng/quý/năm)

X

X

Hàng

tháng

X

Khoản 3 Điều 53, Phụ lục V TT số 05/2015/TT-BTC

Ngân

hàng

thanh

toán

UBCK

NN

64

Báo cáo tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán của tổ chức kiểm toán được chấp thuận kiểm toán cho đơn vị có lợi ích công chúng thuộc lĩnh vực chứng khoán (Định kỳ năm)

X

X

Điều 9 TT số

157/2014/TT-BTC

Doanh

nghiệp

kiểm

toán

UBCK

NN

65

Báo cáo quản trị công ty đại chúng của công ty niêm yết (Định kỳ

6 tháng/năm)

X

X

X

X

Điều 30

nghị định

71/2017/NĐ-CP

và Điều 11 TT số

155/2015/TT-BTC

Công ty đại chúng

UBCK

NN

66

Báo cáo về hoạt động phòng ngừa rủi ro và số lượng đã chào bán trong ngày

Ngày

X

Khoản 1 Điều 19 Thông tư 107/2016/TT-BTC

Tổ chức phát hành

UBCK

NN

67

Báo cáo giám sát tháng về tài sản bảo đảm thanh toán của tổ chức phát hành chứng quyền có bảo đảm

Tháng

X

Điều 21,

Thông tư

107/2016/TT-BTC

NH lưu ký

UBCK

NN

68

Báo cáo tài chính năm có kiểm toán của thành viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ không phải là công ty đại chúng

X

X

Khoản 2 điều

26 Thông tư số

30/2019/TT-BTC ngày 28/5/2019

Thành

viên giao dịch đặc biệt công cụ nợ

không phải là công ty đại

chúng

UBCK

NN

69

Báo cáo tình hình giao dịch chứng khoán phát sinh của CTCK

Hàng

ngày

X

Điều 25,

Thông tư

11/2016/TT-BTC

Tổ chức kinh

doanh dịch vụ chứng khoán phát sinh

UBCK

NN

                                                                 
 
 

Phụ lục 06

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH BẢO HIỂM

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG quản lý nhà NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên Báo cáo

Tần suất và thời đim báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

Bộ

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết định quy phạm của Thủ

tướng CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn

bản cá biệt khác

II

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

Lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ: 25 báo cáo

1

Báo cáo kết quả hoạt động tháng

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

2

Báo cáo số lượng hợp

đồng và số tiền bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

3

Báo cáo tình hình hủy bỏ, chấm dứt, đáo hạn và chi trả quyền lợi bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

4

Báo cáo trích lập dự phòng toán học bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

5

Báo cáo trích lập dự phòng phí chưa được hưởng bảo hiểm nhân thọ (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

6

Báo cáo trích lập dự phòng bồi thường (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

7

Báo cáo trích lập dự phòng chia lãi (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

8

Báo cáo trích lập dự phòng bảo đảm lãi suất cam kết (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

9

Báo cáo trích lập dự phòng đảm bảo cân đối (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

10

Báo cáo hoạt động đầu tư (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

11

Báo cáo khả năng thanh toán (định kỳ tháng, quý, năm)

X

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

12

Báo cáo ASEAN (định kỳ năm)

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

13

Báo cáo tách quỹ, chia lãi (định kỳ năm)

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

14

Báo cáo quy mô kênh phân phối (định kỳ quý và năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

15

Báo cáo doanh thu theo kênh phân phối (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

16

Báo cáo chi nhánh, văn phòng đại diện, trung tâm dịch vụ khách hàng (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

17

Báo cáo về sản phẩm bảo hiểm (định kỳ tháng)

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

18

Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

19

Báo cáo về hoạt động đại lý (định kỳ quý)

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

20

Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

21

Báo cáo Bộ Tài chính kết quả hoạt động của quỹ hưu trí tự nguyện (định kỳ năm)

X

X

X

115/2013

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

22

Tình hình hoạt động của quỹ liên kết chung (định kỳ năm)

X

X

X

52/2016/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

 

23

Tình hình hoạt động của quỹ liên kết đơn vị (định kỳ năm)

X

X

X

135/2012

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

24

Báo cáo kết quả triển

khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ tháng)

X

X

X

135/2012

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

25

Báo cáo trích lập dự phòng nghiệp vụ của bảo hiểm liên kết đơn vị (định kỳ quý)

X

X

X

X

X

X

135/2012

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

Lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ và tái bảo hiểm: 33 báo cáo

26

Báo cáo kết quả hoạt động tháng

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

27

Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

28

Báo cáo chỉ tiêu kinh tế quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

29

Báo cáo bồi thường bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

30

Báo cáo chi tiết trích lập dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

31

Báo cáo tổng hợp dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

32

Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

33

Báo cáo hoạt động đầu tư từ dự phòng nghiệp vụ quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

34

Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DNBH phi nhân thọ)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

35

Báo cáo ASEAN hàng năm

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

36

Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua biên giới quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

37

Báo cáo theo dõi riêng doanh thu. chi phí từ hoạt động kinh doanh bảo hiểm theo từng loại nghiệp vụ bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

38

Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm vật chất xe cơ giới quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

39

Báo cáo sản phẩm bảo

hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh nước ngoài định kỳ tháng

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

40

Báo cáo của chuyên gia tính toán (định kỳ năm)

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

41

Báo cáo hoạt động đại lý của DNBH

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

42

Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

43

Báo cáo doanh thu tái bảo hiểm quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

44

Báo cáo bồi thường, trả tiền bảo hiểm của DNTBH quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

45

Báo cáo khả năng thanh toán quý, năm (DN tái bảo hiểm)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

46

Báo cáo doanh thu bổi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

23/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

 

47

Báo cáo kết quả kinh doanh cháy, nổ bắt buộc của DNBH (định kỳ năm)

X

X

X

23/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

48

Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy 6 tháng, năm

X

X

X

X

23/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

49

Báo cáo bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới

X

X

X

X

X

X

22/2016/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

50

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (bảo hiểm TNDS của chủ xe cơ giới)

X

X

X

22/2016/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

51

Báo cáo doanh thu phí bảo hiểm theo quý, năm (bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng)

X

X

X

X

X

X

329/2016

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

52

Báo cáo bồi thường bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

329/2016

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

53

Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng (định kỳ năm)

X

X

X

329/2016

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

54

Báo cáo trích nộp quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

 

55

Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệp

X

X

X

X

X

X

X

58/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

56

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

58/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

57

Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viên tháng và năm

X

X

X

X

115/2014

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

58

Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm thân tàu, trang thiết bị, ngư lưới cụ

X

X

X

X

115/2014

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

Lĩnh vực môi giới bảo hiểm: 05 báo cáo

56

Báo cáo hoạt động môi giới (theo số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp qua môi giới và hoa hồng môi giới bảo hiểm) tháng, quý, năm

X

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

57

Báo cáo hoạt động môi giới (theo đối tượng khách hàng) tháng quý, năm

X

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

55

Báo cáo nghiệp vụ bảo hiểm nông nghiệp

X

X

X

X

X

X

X

58/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

56

Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh bảo hiểm nông nghiệp (định kỳ quý, năm)

X

X

X

X

X

X

58/2018/

NĐ-CP

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

57

Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm tai nạn thuyền viên tháng và năm

X

X

X

X

115/2014

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

58

Báo cáo tình hình triển khai bảo hiểm thân tàu, trang thiết bị, ngư lưới cụ

X

X

X

X

115/2014

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

Lĩnh vực môi giới bảo hiểm: 05 báo cáo

56

Báo cáo hoạt động môi giới (theo số phí bảo hiểm, tái bảo hiểm đã thu xếp qua môi giới và hoa hồng môi giới bảo hiểm) tháng, quý, năm

X

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

57

Báo cáo hoạt động môi giới (theo đối tượng khách hàng) tháng quý, năm

X

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

 

58

Báo cáo tham gia hoạt động cung cấp dịch vụ qua biên giới quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

59

Báo cáo tài chính quý, năm (BCTC năm đã được kiểm toán)

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

60

Báo cáo hoạt động đầu tư từ nguồn vốn chủ sở hữu quý, năm

X

X

X

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh

nước ngoài, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

Cục

QLBH

Báo cáo khác: 04 báo cáo

 

61

Báo cáo chi tiết về kinh phí hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp của UBND tỉnh

X

X

X

X

X

X

58/2018/

NĐ-CP

Đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

Vụ

NSNN,

Cục

QLBH

62

Báo cáo hoạt động của Văn phòng đại diện theo định kỳ 6 tháng và hàng năm

X

X

X

50/2017/

TT-BTC

Văn

phòng đại diện của DN bảo hiểm nước ngoài tại VN

Cục

QLBH

63

Báo cáo tự đánh giá xếp loại của DNBH

X

195/2014

/TT-BTC

Doanh nghiệp bảo hiểm

Cục

QLBH

64

Báo cáo tình hình tự doanh đầu tư gián tiếp ra nước ngoài của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm (định kỳ quý)

X

X

X

X

105/2016

/TT-BTC

Doanh

nghiệp

kinh

doanh bảo hiểm

Cục

QLBH

 
 
 

Phụ lục 07

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC GIÁ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

STT

Tên Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi

báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo của Bộ Tài chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định quy phạm của Thủ tướng CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn

bản cá biệt khác

I. Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo giá thị trường

X

X

X

X

Hàng

tháng

X

Khoản 1,

Điều 5 TT số 116/2018/TT-BTC

Sở Tài chính

Cục

Quản lý giá

2

Kết quả điều tra, khảo sát chi phí sản xuất, tính giá thành sản xuất thóc, lúa các vụ sản xuất trong năm

Theo các vụ trong năm

X

Khoản 3,

Điều 9 TT số 77/2018/TT-BTC

Sở Tài

chính

Cục Quản lý giá

II. Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tình hình trích lập và sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu

Hàng

tháng

X

Khoản 6

Điều 8 TT số 39/2014/ TTLT-BCT- BTC

thương

nhân

đầu

mối

kinh

doanh

xăng

dầu

Cục

Quản lý giá

2

Báo cáo tình hình doanh nghiệp và một số chỉ tiêu hoạt động thẩm định giá cả năm

X

X

Khoản 1

Điều 8 TT số

38/2014/

TT-BTC

Doanh nghiệp thẩm định giá

Cục

Quản lý giá

3

Báo cáo về chi phí

kinh doanh, chi phí đưa xăng dầu từ nước ngoài về Việt Nam (nểu có), chi phí phối trộn xăng

E5, E10 (nếu có)

X

X

Khoản 2

Điều 1 TT số 90/2016/

TTLT-BTC-

BCT

Các

doanh

nghiệp

sản

xuất,

nhập

khẩu

E100

Cục

Quản lý giá

 
 

Phụ lục 8

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CÔNG SẢN

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo

cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

Bộ

Tài

chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định quy phạm của Thủ tướng CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công

x

x

x

Điểm c, Điểm d

Khoản 2 Điều 130 NĐ số 151/2017/NĐ-CP

Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cục

QLCS

Chính

phủ

2

Báo cáo Kê khai định kỳ tài sản công

x

x

x

Điều 130 NĐ số 151/2017/NĐ-CP; Khoản 3, Điều 10 Thông tư số

144/2017/TT-

BTC

Bộ, cơ quan trung ương, ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Cục

QLCS

Chính

phủ

3

Báo cáo nhập, xuất, tồn hóa đơn năm trước

x

x

Điểm a Khoản 2

Điều 99 NĐ số 151/2017/NĐ

CP

Sở Tài chính

Cục

QLCS

 
 

4

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng không

x

x

Điểm b Khoản 6 Điều 24 NĐ số 44/2018/NĐ-CP

Bộ Giao thông vận tải

Cục

QLCS

Chính

phủ

5

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải

x

x

Điểm b Khoản 6

Điều 28 NĐ số 43/2018/NĐ-CP

Bộ Giao thông vận tải

Cục

QLCS

Chính

phủ

6

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường thủy nội địa

x

x

Điểm d Khoản 6

Điều 27 NĐ số 45/2018/NĐ-CP

Bộ Giao thông vận tải

Cục

QLCS

Chính

phủ

7

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

x

x

Điểm b Khoản 6

Điều 27 NĐ số 46/2018/NĐ-CP

Bộ Giao thông vận tải

Cục

QLCS

Chính

phủ

8

Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

x

x

Điểm d Khoản 6

Điều 26 NĐ số 33/2019/NĐ-CP

Bộ Giao thông vận tải

Cục

QLCS

Chính

phủ

 
 

Phụ lục 9

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1 năm

Khác

Báo

cáo

điện

t

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tổng hợp duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán hàng năm

x

x

x

Thông tư số 44/2019/TT- BTC ngày 19/7/2019

DN kinh doanh DVKT, hộ KD dịch vụ kế toán

Cục

QLKT

2

Báo cáo duy trì điều kiện hành nghề dịch vụ kế toán hàng năm

x

x

x

Thông tư số 296/2016/T T-BTC ngày

15/11/2016

DN kinh doanh DVKT, hộ KD dịch vụ kế toán

Cục

QLKT

3

Báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kế toán

x

x

Thông tư 297/2016/T T-BTC ngày

15/11/2016

DN kinh doanh

DVKT

Cục

QLKT

4

Báo cáo tình hình hoạt động

x

x

x

Thông tư 297/2016/T T-BTC ngày

15/11/2017

DN kinh

doanh

DVKT

Cục

QLKT

5

Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kế toán viên

x

x

x

Thông tư số 44/2019/TT- BTC ngày 19/7/2019

Hội nghề nghiệp;

Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh DVKT

Cục

QLKT

6

Báo cáo kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kế toán viên

Chậm

nhất

05

ngày

làm

việc

sau

mỗi

lớp

học

CNKT

x

x

Thông tư 292/2016/T T-BTC ngày

15/11/2016

Hội nghề nghiệp;

Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh

DVKT

Cục

QLKT

7

Báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam

x

x

x

Nghị

định

174/2016/NĐ-CP

ngày

30/12/2016

DN kinh

doanh

DVKT

nước ngoài cung cấp DVKT qua biên giới

Cục

QLKT

8

Báo cáo về tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp dịch vụ kế toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kế toán qua biên giới phát sinh trong kỳ

x

x

x

Nghị

định

174/2016/NĐ-CP

ngày

30/12/2016

DN kinh

doanh DVKT tại Việt Nam có tham

gia liên danh với DN kinh doanh DVKT

nước

ngoài

Cục

QLKT

9

Báo cáo duy trì điều kiện hành nghề hàng năm

x

x

Thông tư 202/2012/T

T-BTC

ngày

19/11/2012

Doanh nghiệp kiểm toán

Cục

QLKT

10

Báo cáo tổng hợp tình hình duy trì điều kiện hành nghề kiểm toán hàng năm

x

x

Thông tư 202/2012/T

T-BTC

ngày

19/11/2012

Doanh nghiệp kiểm toán

Cục

QLKT

11

Báo cáo tình hình duy trì điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm toán

x

x

Thông tư 203/2012/T T-BTC ngày

19/11/2012

Doanh nghiệp kiểm toán

Cục

QLKT

12

Báo cáo tình hình hoạt động năm

x

x

Thông tư 203/2012/T

T-BTC

ngày

19/11/2012

Doanh

nghiệp

kiểm

toán;

Kiểm toán viên hành nghề

Cục

QLKT

13

Báo cáo kết quả tự kiểm tra chất lượng dịch vụ kiểm toán

x

x

Thông tư số 157/2014/TT-BTC ngày 23/10/2014

Hội nghề nghiệp; Cơ sở đào tạo; DN kinh doanh DVKT

Cục

QLKT

14

Báo cáo tổng hợp kết quả tổ chức lớp học cập nhật kiến thức kiểm toán viên

x

x

Thông tư số 150/2012/TT-BTC ngày 12/9/2012; Thông tư số 56/2015/TT- BTC ngày 23/04/2015

Hội nghề nghiệp;

Cơ sở đào tạo; Doanh nghiệp kiểm toán

Cục

QLKT

15

Báo cáo tình hình thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ tại Việt Nam

x

x

Nghị định

17/2012/NĐ-CP ngày

13/03/2012

DN kinh doanh DVKT tại Việt Nam có tham gia liên danh với DN kinh

doanh

DVKT

nước

ngoài

Cục

QLKT

16

Báo cáo tình hình thực hiện liên danh với doanh nghiệp kiểm toán nước ngoài trong việc cung cấp dịch vụ kiểm toán qua biên giới phát sinh trong kỳ báo cáo

x

x

Nghị định

17/2012/

NĐ-CP

ngày

13/03/2012

Cục

QLKT

17

Báo cáo tình hình quản lý phôi chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng.

x

x

Thông tư 199/2011/TT-BTC ngày

30/12/2011

Cơ sở đào tạo, bồi dưỡng kế toán trưởng

Cục

QLKT

 
 

Phụ lục 10

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1 năm

Khác

Báo

cáo

điện

t

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp

x

x

Điều 7 NĐ số 87/2015/NĐ-CP ngày 06/10/2015

Điều 3,4 TT số 200/2015/ TT-BTC ngày 15/12/2015

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

2

Báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với doanh nghiệp nhà nước

x

x

x

Điểm k Khoản 1 Điều 12 NĐ số 87/2015/

NĐ-CP

ngày 06/10/2015

Điều 5

TT số

200/2015/

TT-BTC

ngày

15/12/2015

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

3

Báo cáo đánh giá hiệu quả và xếp loại doanh nghiệp nhà nước

x

x

Điểm d Khoản 2 Điều 31 NĐ số 87/2015/ NĐ-CP ngày 06/10/2015

Điều 11 TT số 200/2015/ TT-BTC ngày 15/12/2015

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

4

Báo cáo tình hình cổ phần hóa, thoái vốn, cơ cấu lại

DNNN

x

x

x

x

x

QĐ số 707/QĐ- TTg; QĐ số 1232/QĐ -TTg

TTsố

219/2015/

TT-BTC

của Bộ Tài chính

Công văn số 991/TT-

ĐMDN của TTCP; Công văn số 208/TTg-ĐMDN của TTCP ngày 7/2/2018

Bộ, ngành và địa phương

5

Báo cáo kế hoạch năm

x

x

Khoản

1,2 Điều 19 NĐ số

96/2018/

NĐ-CP

ngày

30/6/201

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

6

Báo cáo quyết toán

x

x

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

7

Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ đào tạo và bảo hiểm

x

x

Khoản 1

Điều 9 TT số 58/2017/TT-BTC

ngày

13/6/2017

Bộ, ngành và địa phương

8

Báo cáo quyết toán kinh phí hỗ trợ để bảo vệ diện tích rừng tự nhiên của các công ty

x

x

Điều 6 TTsố 330/2016/

TT-BTC ngày

26/12/2016

Bộ, ngành và địa phương

9

Báo cáo tình hình tài chính, kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh

x

x

x

x

Điểm c Khoản 1 Điều 10 TT số 219/2015/

TT-BTC

Công văn số 208/TTg-ĐMDN ngày

7/2/2018 của

VPCP

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

10

Báo cáo định kỳ thực hiện chuyển nhượng vốn nhà nước

x

x

Điểm 9 Khoản

16 Điều 1 NĐ số 32/2018/NĐ-CP

của CP

Bộ, ngành và địa phương

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

11

Báo cáo tình hình SXKD, tình hình tài chính và kiến nghị giải pháp của người đại diện phần vốn nhà nước tại DN mà NN nắm giữ 36% vốn điểu lệ trở lên

x

x

x

x

Khoản

14 Điều 1 NĐ số 32/2018/ NĐ-CP

của CP

Bộ, ngành và địa phương

quan đại diện CSH và Bộ Tài

chính

II

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

 

1

Báo cáo tài

chính năm

x

x

Khoản 2 Điều 40 NĐ số 87/2015/ NĐ-CP

của CP

nhân, tổ chức

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

2

Báo cáo tài chính 6 tháng

x

x

nhân, tổ chức

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

3

Báo cáo tài chính quý

x

x

Khoản 1 Điều 35 NĐ số 91/2015/ NĐ-CP

của CP

nhân, tổ chức

Bộ Tài chính (Cục TCDN)

4

Báo cáo 6 tháng

x

x

Điều 9 TT số 116/2016/

TT-BTC

ngày 30/6/2016

nhân, tổ chức

5

Báo cáo cả năm

x

x

nhân, tổ chức

6

Đánh giá tình hình SXKD của năm báo cáo và lập kế hoạch tài chính cho năm kế tiếp

X

X

X

Khoản 3 Điều 33 NĐ số 91/2015/ NĐ-CP của CP

Khoản 1

Điều 9 TT số 219/2015/ TT-BTC

nhân, tổ chức

Cơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính

7

Báo cáo chuyển nhượng vốn

Sau

15

ngày

hoàn

thành

chuyển

nhượng

X

Khoản

13 Điều

1 NĐ số 32/2018/ NĐ-CP bổ sung Điều 29a (điểm c Khoản 3 Điều 29a)

nhân, tổ chức

Cơ quan đại diện CSH và Bộ Tài chính

8

Báo cáo tình hình tái cơ cấu

X

X

X

Điểm d Khoản 1 Điều 10 TT số 219/2015/

TT-BTC

nhân, tổ chức

quan đại diện CSH và Bộ Tài

chính

 
 

Phụ lục 10

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NỢ

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

đinh

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản

biệt

khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Mẫu biểu báo cáo và công bố thông tin về nợ công

x

x

5 năm

x

x

Điều 60

Luật quản lý nợ công số 20/2017/

QH14

Điều 27

Nghị

định

94/2018/

NĐ-CP

Thông tư số 84/TT- BTC ngày

13/9/2018

Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Tài chính; Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phổ trực thuộc trung ương; Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp

Cục

QLN&T

CĐN

Chính phủ

2

Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại (UBND cấp tỉnh báo cáo)

x

x

Khoản

6 Điều 17 Luật quản lý nợ công số 20/2017

/QH14

Khoản 1 Điều 32 Nghị định

97/2018/

NĐ-CP

Điều 3

Thông tư

80/2018/

TT-BTC

UBND

Cục

QLN&T

CĐN

II

Báo cáo cá nhân, t chức gửi về Bộ Tài chính

1

Cung cấp thông tin phục vụ công tác xếp hạng tín nhiệm quốc gia

x

x

hàng

tháng

x

x

61/2013/QĐ-TTg

ngày

25/10/2013

Bộ, ngành và cơ quan liên quan

Cục

QLN&T

CĐN

Chính phủ

2

Báo cáo tình hình cho vay lại và tình hình tài chính của bên vay lại (Cơ quan cho được ủy quyền cho vay lại, Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo)

x

x

Khoản 3 Điều 19 Luật quản lý nợ công số 20/2017/

QH14

Khoản 2 Điều 32 Nghị định

97/2018/

NĐ-CP về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ

Điều 3

Thông tư 80 về hướng dẫn mẫu biểu báo cáo về cho vay lại vốn vay

ODA, vay ưu đãi nước ngoài của

Chính

phủ

Bên vay lại; Cơ quan cho được ủy quyền cho vay lại;Doanh nghiệp, Đơn vị sự nghiệp công lập báo cáo

Cục

QLN&T

CĐN

Chính phủ

3

Vãn bản xác nhận hồ sơ rút vốn của ngân hàng phục vụ

x

Năm

(05)

ngày

làm

việc kể từ ngày nhận được hồ sơ

x

Điểm b

Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 91/2018/

NĐ-CP

Khoản 1 Điều 4 (Mẫu

Phụ lục

1) Thông tư

58/2018/

TT-BTC.

Ngân hàng phục vụ

Cục

QLN&T

CĐN

4

Báo cáo định kỳ 6 tháng của ngân hàng phục vụ về biến động và duy trì số dư Tài khoản Dự án

X

X

Điểm b Khoản 3 Điều 25 Nghị định số 91/2018/

NĐ-CP Điểm đ Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP

Mẫu Phụ lục 2. Biểu 2a Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Ngân hàng phục vụ

Cục

QLN&T

CĐN

5

Báo cáo đối

chiếu số liệu nợ định kỳ hàng năm

X

X

Điểm g Khoản 1 Điều 25 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

6

Báo cáo kết quả từng đợt phát hành trái phiếu của đối tượng được bảo lãnh

X

10 ngày làm việc sau khi kết thúc đợt phát hành

X

Điểm d Khoản 1 Điều 21 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP

Khoản 2 Điều 4 (Mẫu

Phụ lục 12)

Thông tư 58/2018/ TT-BTC.

Đối tượng được

bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

7

Báo cáo định kỳ quý/6 tháng rút vốn, trả nợ, sử dụng khoản vay, khoản phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh của đối tượng được bảo lãnh (doanh nghiệp)

X

X

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu

Phụ lục

4, Biểu 4a)

Thông tư 58/2018/ TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh là doanh nghiệp đầu tư dự án

Cục

QLN&T

CĐN,

Vụ

TCNH

8

Báo cáo định kỳ 6 tháng thuyết minh về tình hình thực hiện dự án, tình hình sử dụng vốn của đối tượng được bảo lãnh

X

X

Điểm b Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu

Phụ lục 4) Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

9

Báo cáo tình hình góp vốn/bố trí vốn chủ sở hữu theo cam kết của đối tượng được bảo lãnh

X

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/

NĐ-CP.

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu Phụ lục

4, Biểu 4b)

Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

10

Báo cáo tình hình góp vốn điều lệ theo cam kết của các cổ đông cùa đối tượng được bảo lãnh

X

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu Phụ lục

4, Biểu 4c) Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được

bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

11

Báo cáo tình hình vay trả nợ khoản vay ứng vốn từ Quỹ Tích lũy trả nợ, ngân sách nhà nước của đối tượng được bảo lãnh

X

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu Phụ lục

4, Biểu 4d)

Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

12

Báo cáo đánh giá kết thúc giai đoạn xây dựng của đối tượng được bảo lãnh

X

Sau 06 tháng kể từ ngày ký biên bàn

nghiệm thu

cuối cùng

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu Phụ lục

6, Biểu 6a) Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

13

Báo cáo kết thúc khoản vay của đối tượng được bảo lãnh

X

Sau khi thực hiện trả khoản nợ đến hạn cuối cùng

X

Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 5 (Mẫu

Phụ lục

7) Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

14

Báo cáo tài chính của Đối tượng được bảo lãnh

X

Trong vòng

10 ngày

sau ngày

lưu hành

chính thức

báo cáo

tài chính năm

X

Điểm đ Khoản 1 Điều 39 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN

15

Báo cáo kết quả phát hành trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh của đối tượng được bảo lãnh (ngân hàng chính sách)

X

Năm

(05) ngày làm việc kể từ ngày kết thúc mỗi đợt phát hành

X

Khoản 4 Điều 49 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Khoản 2 Điều 7 (Mẫu

Phụ lục 12)

Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Đối tượng được bảo lãnh

Cục

QLN&T

CĐN,

Vụ TCNH

16

Báo cáo tình hình huy động vả trả nợ gốc, lãi trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh định kỳ

X

X

X

Điểm a Khoản 1 Điều 52 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Điều 8 (Mẫu Phụ lục 13)

Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Ngân hàng chính sách

Cục

QLN&T

CĐN,

Vụ

TCNH

17

Báo cáo tình

hình thu chi tài chính của ngân hàng chính sách

X

Mười

(10) ngày làm

việc kể từ khi có kết quả kiểm toán

X

Điểm b Khoản 1 Điều 52 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Điều 8 (Mẫu Phụ lục 13)

Thông tư 58/2018/

TT-BTC.

Ngân hàng chính sách

Cục

QLN&T

CĐN;

Vụ

TCNH

18

Báo cáo chi tiết của Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (bản in) về tình hình tín dụng của Đối tượng được bảo lãnh (Ngân hàng phục vụ cung cấp)

X

Vào tuần làm việc đầu tiên

của năm tài chính tiếp theo

X

Khoản 2 Điều 66 Nghị định số 91/2018/ NĐ-CP;

Ngân hàng phục vụ

Cục

QLN&T

CĐN

                                                 
 
 

Phụ lục 11

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ CÔNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị nộp báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

BTC

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của BTC

Các Văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư công các dự án thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý

x

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT- BTC ngày 15/8/2017

Bộ, ngành, địa phương

Vụ Đầu tư

2

Báo cáo phân bổ kế hoạch vốn đầu tư nguồn NSNN

x

x

Thông tư số 52/2018/TT- BTC ngày 24/5/2018; Thông tư số 08/2016/TT- BTC

Bộ, ngành, địa phương

Vụ Đầu tư

3

Tình hình thực hiện và thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công của các dự án thuộc Bộ, ngành và địa phương quản lý (định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm

trung hạn) (chi tiết các nguồn vốn theo Thông tư số 82/2017/TT-BTC)

x

x

x

x

Tháng,

giữa

kỳ

trung

hạn,

cả

giai

đoạn

5 năm trung hạn

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT- BTC

Bộ, ngành, địa phương

Vụ Đầu tư

TTCP

4

Tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư từ tiền lãì dầu khí nước chủ nhà và các nguồn vốn đầu tư công khác (định kỳ hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn

5 năm trung hạn)

x

x

x

x

Tháng,

giữa

kỳ

trung

hạn;

5 năm trung hạn

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT- BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài

chính

Tập đoàn Dầu khí Quốc gia

Việt Nam, các Tập đoàn, các

Tổng công ty

Vụ Đầu tư

5

Tình hình thực hiện kế hoạch vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước (định kỳ hàng tháng, hàng

quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)

x

x

x

x

Tháng,

giữa

kỳ

trung

hạn;

5 năm trung hạn

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT- BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Vụ Đầu tư

6

Tình hình thực hiện kế hoạch tín dụng chính sách xã hội (định kỳ hàng

tháng, hàng quý, hàng năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)

x

x

x

x

Tháng,

giữa

kỳ

trung

hạn;

5 năm trung hạn

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính

Ngân hàng chính sách xã hội

Vụ Đầu tư

7

Tình hình thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất năm...(định kỳ hàng tháng, hàng quý, hàng

năm, giữa kỳ trung hạn, cả giai đoạn 5 năm trung hạn)

x

x

x

x

Tháng,

giữa

kỳ

trung

hạn;

5 năm trung hạn

x

Điều 4 Thông tư số 82/2017/TT- BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài

chính

Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Ngân Hàng chính sách xã hội; Ngân hàng khác được cấp có thẩm quyền

Vụ Đầu tư

8

Báo cáo về việc quyết toán tình hình sử dụng vốn đầu tư nguồn NSNN theo niên độ ngân sách hằng năm

x

x

Khoản 7 điều

5 Thông tư số

85/2017/TT-

BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính

Bộ, ngành trung ương; cơ quan cấp trên được

phân cấp quản lý của chủ đầu tư; các sở, ban, ngành địa phương

Vụ Đầu tư, KBNN

9

Báo cáo tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành

X

X

X

Điều 23 Thông tư số 09/2016/TT- BTC vàTT số

64/2018/TT-

BTC

Đối với dự án Trung ương quản lý: Bộ, cơ

quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước; Đối với dự án địa phương quản lý: Sở Tài chính

Vụ Đầu tư

TTCP

10

Báo cáo tình hình thanh toán vốn hỗ trợ đầu tư thiết bị của dự án triển khai ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường

X

X

Điều 11 Thông tư số

12/2017/TT- BTC ngày

10/2/2017

Quỹ

BVMTVN

Vụ Đầu tư

11

BC tình hình tiếp nhận và thanh toán vốn dự án di dân, TĐC thủy điện Sơn La

tháng

X

Điểm 2 mục 6 TT số

138/2007/TT- BTC ngày 29/11/2007

Ngân hàng phát triển

Vụ Đầu tư

12

Tình hình thực hiện và thu hồi vốn ứng trước kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn cho các dự án thuộc Bộ, ngành, địa phương quản lý năm

X

X

X

X

tháng

X

Thông tư số 82/2017/TT- BTC ngày 15/08/2017

Kho bạc

Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung

Vụ Đầu tư

 
 

Phụ lục 12

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của

Bộ

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1 năm

Khác

Báo

cáo

điện

t

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các văn bản cá biệt khác

I

Báo cáo Bộ, ngành và địa phương về Bộ Tài chính

1

Báo cáo quyết toán năm

Báo cáo định kỳ hàng năm. Thời điểm chốt số liệu báo cáo theo năm ngân sách từ 1/1 đến

31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

x

x

Thông tư 137/2017/

TT-BTC

ngày

25/12/201

7

Bộ,

ngành,

địa

phuơng

HCSN,

NSNN

2

Công khai ngân sách

Công khai dự toán, quyết toán NSNN

x

x

Thông tư số

61/2017/T

T-BTC

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

3

Báo cáo tình hình thực hiện các chính sách khuyến khích phát triển xã hội hóa

Báo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

X

Nghị định số

69/2008/N

Đ-CP

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

4

Báo cáo tình hình triển khai thực hiện cơ chế tự chủ tài chính của tổ chức KHCN công lập thuộc quyền quản lý

Báo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

X

Thông tư số

90/2017/TT-BTC

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

5

Báo cáo kết quả thực hiện cơ chế tự chủ theo Nghị định số 130/2005/NĐ -CP và Nghị định số 117/2013/NĐ CP

Báo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

X

Nghị định số

130/2005/

NĐ-CP và Nghị định số 117/2013/

NĐ-CP

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

6

Cơ chế tự chủ đơn vị sự nghiệp công lập lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác

Báo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

X

Nghị định số

141/2016/

NĐ-CP

Thông tư số

145/2017/

TT-BTC

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

7

Cơ chế tự chủ sự nghiệp công lập theo Nghị định

43/2006/NĐ-

CP

Báo cáo định kỳ hàng năm. Tuy nhiên, thời điểm các đơn vị sử dụng NSNN chốt số liệu báo cáo phải theo năm ngân sách từ 1/1 đến 31/12 của kỳ báo cáo theo quy định của NSNN

X

Thông tư số

71/2006/T

T-BTC

Bộ,

ngành,

địa

phương

HCSN,

NSNN

 
 

Phụ lục 13

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn vị nhận, báo cáo

quan

nhận

báo

cáo

của Bộ

Tài

Ghi chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị định

Quyết định quy phạm của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản cá biệt khác

I

Báo cáo Bộ, ngành địa phương gửi về Bộ Tài chính

Sộ Tài chính

1

Lập Dự toán NSĐP

x

x

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

UBND

Vụ

NSNN

2

Dự toán NSĐP đã được HĐND quyết định

x

x

Luật

NSNN

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

UBND

Vụ

NSNN

3

Báo cáo tình hình chấp hành NSĐP

x

x

Luật

NSNN

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

UBND

Vụ

NSNN

4

Báo cáo chế độ chi ngân sách đặc thù ở địa phương

x

x

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

UBND

Vụ

NSNN

5

Báo cáo quyết toán NSĐP

x

x

x

Luật

NSNN

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

UBND

Bộ Tài chính; Kiểm toán

Nhà

nước

6

Kế hoạch tài chính 05 năm và Kế hoạch tài chính 05 địa phương

x

x

x

Nghị định 45/2017/NĐ -CP ngày 21/4/2016

UBND

Bộ Tài chính;

Bộ

KHĐT

7

Kế hoạch tài chính-NSNN

03 năm của địa phương

x

x

x

Nghị định 45/2017/NĐ -CP ngày 21/4/2017

UBND

Bộ Tài chính;

Bộ

KHĐT

8

Báo cáo tổng hợp tình hình công khai ngân sách của các huyện và các cơ quan đơn vị thuộc cấp tỉnh

x

x

x

Thông tư

342/2016/TT-BTC ngày

30/12/2016

Sở Tài

chính

Vụ

NSNN

9

Tài liệu, số liệu công khai dự toán, quyết toán NSĐP và BS cấp tỉnh đã được HĐND cấp tỉnh quyết định, phê chuẩn

X

X

Thông tư

342/2016

/TT-BTC

ngày

30/12/2016

Sở Tài

chính

Vụ

NSNN

10

Báo cáo tình hình vay, trả nợ của CQĐP

X

X

X

Nghị định 93/2018/NĐ -CP ngày 30/6/2018

UBND

Bộ Tài chính (Vụ NSNN)

11

Tình hình thực hiện NSNN, ước thực hiện thu, chi NSNN

tháng

X

Luật

NSNN

Nghị định

163/NĐ-CP

ngày

21/12/2016

Thông

342/2016

/TT-BTC

ngày 30/12/2016

UBND

Bộ Tài chính (Vụ NSNN)

 
 

Phụ lục 14

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

TT

Tên Báo cáo

Tần suất và thời điểm báo cáo

Hình thức

báo cáo

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đối

tượng

gửi

báo cáo

Đơn vị nhận, báo

cáo

Đơn vị nhận báo cáo của Bộ Tài chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết định quy phạm của Thủ tướng CP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

X

X

X

Điều

13

Thông tư số 195/20 13/TT-

BTC

NHNN

Vụ

TCNH

2

Báo cáo kế hoạch tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

X

X

Điều

12

Thông tư số

195/20

13/TT-

BTC

NHNN

Bổ

sung

3

Báo của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về tình hình tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng hợp tác xã, hệ thống quỹ tín dụng nhân dân

X

X

X

Điều 38 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07/8/201 7 của Chính phủ về chế độ tài

chính đối với tổ chức tín dụng,

chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu

Điều 10 Thông tư số 16/201 8/TT- BTC; Điều 11 Thông tư số 18/201 8/TT- BTC; Điều 12 Thông tư số 19/2018/TT-BTC và Điều 11 Thông tư số 20/2018/TT-BTC

NHNN

4

Báo cáo về tình hình

kinh doanh và chấp

hành quy định pháp

luật của doanh nghiệp

hoạt động kinh doanh

dịch vụ mua bán nợ trên địa bàn tỉnh,

X

X

Điều 8 Thông tư số 53/201 7/TT-

BTC

UBND cấp tỉnh

Vụ

TCNH

5

Báo cáo về tình hình kinh doanh dịch vụ đòi nợ

X

X

X

Khoản

2 Mục

I Thông tư số 110/20 07/TT-

BTC

UBND cấp tỉnh

II

Báo cáo cá nhân, tổ chức gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo tài chính của NHCSXH

X

X

X

Khoản

4, Điều

16, Thông tư số 62/201 6/TT-

BTC

NHCSXH

Vụ

TCNH

2

Báo cáo tài chính của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam

X

X

X

Khoản

5, Điều

19

Thông tư số 132/20 15/TT-

BTC

Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam

Vụ

TCNH

3

Báo cáo tài chính của Quỹ Hỗ trợ nông dân Việt Nam

X

X

X

Khoản

2 Điều 12

Thông tư số 69/201 3/TT- BTC

Quỹ Hỗ trợ nông dân trung ương

Vụ

TCNH

4

Báo cáo tài chính của Quỹ Hỗ trợ Phụ nữ nghèo

X

X

X

Khoản

5 Điều 16

Quyết định số 66/200 7/QĐ- BTC

Quỹ Hỗ trợ Phụ nữ nghèo

Vụ

TCNH

5

Báo cáo tài chính của Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa

X

X

Khoản 3 Điều 53 Nghị định số 39/2019/ NĐ-CP ngày 10/5/201 9

Quỹ Phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa

Vụ

TCNH

6

Báo cáo tài chính của Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

X

X

Khoản

1 Điều

44 Nghị

định số

34/2018/

NĐ-CP

ngày

8/3/2018

Quỹ bảo lãnh tín dụng cho doanh nghiệp nhỏ và vừa

Vụ

TCNH

7

Báo cáo tài chính của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

X

X

X

Khoản

4 Mục VI

Thông tư số 81/200 7/TT-

BTC ngày

11/7/20 07

Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Vụ

TCNH

8

Báo cáo kế hoạch thu

chi tài chính, kế hoạch vốn của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

X

X

Khoản

3 Mục VI

Thông tư số 81/200 7/TT- BTC ngày 11/7/20

07

Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã

Vụ

TCNH

9

Báo cáo kết quả hoạt động và BCTC của Ngân hàng Phát triển Việt Nam

X

X

X

Điều 28 Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Vụ

TCNH

10

Báo cáo tài chính của TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

X

X

X

X

Điều 8

Thông tư số 16/201 8/TT-

BTC

TCTD, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Vụ

TCNH

11

Báo cáo tài chính của Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

X

X

X

Điều

25

Thông tư số 312/20

16/TT-

BTC

Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam

Vụ

TCNH

12

Báo cáo tài chính của Công ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)

X

X

X

Khoản

4 Điều 10

Thông tư số 01/201

7/TT-

BTC

Công ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)

Vụ

TCNH

13

Báo cáo tài chính của Ngân hàng Hợp tác xã

X

X

X

X

Điều

10

Thông tư số 19/201

Ngân hàng Hợp tác xã

Vụ

TCNH

14

Báo cáo tài chính của tổ chức tài chính vi mô Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

X

X

Điều

10

Thông tư số 18/201

8/TT-

BTC

Tổ chức tài chính vi mô Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ

Vụ

TCNH

15

Báo cáo tài chính của doanh nghiệp kinh doanh xổ số

X

X

X

Điều 8 Nghị định số 122/201 7/NĐ-

CP

ngày

13/11/20

17 của Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế

quản lý tài

chính

và đánh

giá hiệu

quả

hoạt

động

đối với

doanh

Doanh nghiệp kinh doanh xổ số

Vụ

TCNH

16

Báo cáo hoạt động kinh doanh xổ số

X

X

X

Điều 8

Nghị định số 122/201

7/NĐ-

CP

Doanh nghiệp kinh doanh xổ số

17

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

X

X

Khoản

Điều 22,

Khoản

Điều 23

Thông tư số 11/201

4/TT-

BTC

Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

Vụ

TCNH

18

Báo cáo hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

X

X

X

Khoản

2 Điều 23

Thông tư số 11/201 4/TT- BTC

Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

Vụ

TCNH

19

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh casino

X

X

Khoản

2 Điều 12,

Khoản

1 Điều 13 Thông tư số 102/20

17/TT-

BTC

Doanh nghiệp kinh doanh casino

Vụ

TCNH

20

Báo cáo hoạt động kinh doanh casino

X

X

X

Khoản

2 Điều 13

Thông tư số 102/20

17/TT-

BTC

Doanh nghiệp kinh doanh

casino

Vụ

TCNH

21

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế

X

X

Khoản

2 Điều 12,

Khoản

1 Điều 13

Thông tư số 101/20 17/TT- BTC

Doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế

Vụ

TCNH

22

Báo cáo hoạt động kinh doanh đặt cược ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế

X

X

X

Khoản

2 Điều 13

Thông tư số 101/20 17/TT- BTC

Doanh nghiệp kinh doanh đặt cược đua ngựa, đua chó và bóng đá quốc tế

Vụ

TCNH

23

Báo cáo kết quả hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

X

X

Điều 42

Nghị

định

88/2014/

NĐ-CP

ngày

26/9/201

4 của

Chính phủ quy định về dịch vụ xếp

hạng tín nhiệm

Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

Vụ

TCNH

24

Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của doanh nghiệp kinh doanh quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện

X

X

Điều 32

Nghị định số 88/2016/

NĐ-CP ngày 01/7/201 6 của

Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự

nguyện

Doanh nghiệp kinh doanh quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện

Vụ

TCNH

25

Báo cáo hoạt động quản lý quỹ hưu trí, báo cáo quản trị rủi ro và hệ thống kiểm soát nội bộ

X

X

Điều 32 Nghị định số 88/2016/ NĐ-CP

Doanh nghiệp kinh doanh quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện

Vụ

TCNH

26

Báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát của ngân hàng giám sát đối với doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện

X

X

Điều 33 Nghị định số 88/2016/ NĐ-CP

Ngân hàng giám sát doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí bổ sung tự nguyện

Vụ

TCNH

27

Báo cáo kết quả hoạt động trên thị trường Trái phiếu Chính phủ

X

X

X

Điểm đ Khoản

2 Điều 27 Nghị định số 95/2018/

NĐ-CP ngày 30/6/2018 của Chính phủ quy định về phát hành, đăng ký, lưu ký, niêm yết và giao dịch công cụ nợ của Chính phủ trên thị trường

Các nhà tạo lập thị trường

Vụ

TCNH

28

Báo cáo tình hình hoạt động của các Quỹ Đầu tư phát triển địa phương

X

X

X

Khoản

2 Điều 23

Thông tư số 28/2014/TT

BTC

Quỹ Đầu tư phát triển địa phương

29

Báo cáo về tình hình quản lý, sử dụng tiền ký quỹ cải tạo phục hồi mô trường trong hoạt động khai thác khoáng sản của các Quỹ Bảo vệ môi trường

X

X

X

Khoản

3, Điều 8 Thông tư số 08/201 7/TT-

BTC

Quỹ Bảo vệ môi trường Việt

Nam và các Quỹ bảo vệ môi trường cấp tỉnh

Vụ

TCNH

30

Báo cáo kế hoạch tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng hợp tác xã

X

X

X

Điều 25 Nghị định số 93/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính , đánh giá hiệu

Điều 8, Điều 9 Thông tư số 16/201 8/TT- BTC; Điều 10, Điều

11 Thông tư số 19/2018/TT-BTC.

Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng hợp tác xã

Vụ

TCNH

31

Báo cáo kế hoạch tài chính của Công ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)

X

X

X

Công ty mua bán nợ TCTD Việt Nam (VAMC)

 
 

Phụ lục 15

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC THỰC HÀNH TIẾT KIỆM CHỐNG LÃNG PHÍ

THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/QĐ-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2019 của Bộ Tài chính)

STT

Tên báo

cáo

Tần suất và thi điểm báo cáo

Hình thức

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đơn vị gửi báo cáo

Đơn

vị

nhận,

báo

cáo

quan

nhận

báo

cáo của Bộ Tài chính

Ghi

chú

3

tháng

6

tháng

9

tháng

1

năm

Khác

Báo

cáo

điện

tử

Báo

cáo

giấy

Luật

Nghị

định

Quyết

định

quy

phạm

của

TTCP

Thông tư của Bộ Tài chính

Các

văn

bản cá biệt khác

I

Báo cáo của Bộ, ngành và địa phương gửi về Bộ Tài chính

1

Báo cáo kết quả thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

X

X

X

Luật

thực

hành

tiết

kiệm,

chống

lãng

phí

Điều 15, 16, Nghị định số 84/2014/

NĐ-CP

Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác ở Trung ương; UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Công ty TNHH 1TV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập trong phạm vi, lĩnh vực quản lý, hoạt động sản xuất kinh doanh

Thanh tra Bộ Tài

chính

Chính

phủ,

Quốc

hội

Vụ

Pháp

chế

chủ

xây

dựng

văn

bản

QPPL

 

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục