Quyết định 2016/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc phê duyệt bổ sung dự toán chi quản lý dự án năm 2021 của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2016/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 25 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt bổ sung dự toán chi quản lý dự án năm 2021 của
Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17/7/2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước và Thông tư số 06/2019/TT-BTC ngày 28/01/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 72/2017/TT-BTC ngày 17/7/2017 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng chi phí quản lý dự án của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Xét đề nghị của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận tại tờ trình số 3005/PMUMT-TCKT ngày 28/10/2021 về việc duyệt dự toán bổ sung dự toán thu, chi quản lý dự án năm 2021 của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung dự toán chi quản lý dự án năm 2021 của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận với nội dung:

- Dự toán thu là 0 đồng;

- Dự toán chi là 1.100.744.597 đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận có trách nhiệm:

1. Căn cứ giá trị dự toán được duyệt, tổ chức triển khai thực hiện chi tiêu đảm bảo tiết kiệm, đúng quy định của Nhà nước và chịu trách nhiệm về quyết định chi tiêu các khoản mục chi phí quản lý dự án.

2. Khẩn trương rà soát, hoàn thiện các thủ tục pháp lý, trình Bộ GTVT phê duyệt chính thức dự toán thu, chi quản lý dự án năm 2021 của Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận.

3. Căn cứ quy định pháp luật tại Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công và các quy định pháp luật khác, tổ chức xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện quy chế quản lý sử dụng tài sản công theo đúng quy định.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Tài chính, Giám đốc Ban Quản lý dự án Mỹ Thuận và thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhân:
-Như điều 3;
- Bộ trường (để b/c);
- Kho bạc Nhà nước;
- Lưu: VT, Vụ TC (Phúc)

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Duy Lâm

 

PHỤ LỤC: DUYỆT BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ DỰ ÁN NĂM 2021 CỦA BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN MỸ THUẬN

(Kèm theo Quyết định số 2016 /QĐ-BGTVTngày 25 tháng 11 năm 2021

 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Đơn vị: Đồng

TT

Nội dung

Đã phê duyệt

Duyệt đợt này

Tổng cộng

Ghi chú

1

2

3

4

5=3+4

6

A

D TOÁN THU

31.056.297.000

0

31.056.297.000

1

Nguồn kinh phí kỳ trước chuyển sang

8.056.297.000

0

8.056.297.000

2

Nguồn trích chi phí quản lý dự án

23.000.000.000

0

23.000.000.000

3

Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ tư vấn

0

0

4

Nguồn thu hợp pháp khác

0

0

B

DỰ TOÁN CHI

21.797.987.507

1.100.744.597

22.898.732.104

I

Chi thường xuyên

21.797.987.507

1.100.744.597

22.898.732.104

1

Tiền lương

8.500.649.898

0

8.500.649.898

2

Tiền công

725.450.000

0

725.450.000

3

Các khoản phụ cấp lương

194.260.985

0

194.260.985

4

Các khoản trích nộp theo lương

1.662.101.022

0

1.662.101.022

5

Chi khen thưởng

100.000.000

0

100.000.000

6

Chi phúc lợi tập thể

305.142.524

1.021.524.797

1.326.667.321

7

Chi thanh toán dịch vụ công cộng

1.405.360.000

-305.360.000

1.100.000.000

8

Chi mua vật tư văn phòng

125.000.000

25.000.000

150.000.000

9

Chi thanh toán thông tin, tuyên truyền

350.000.000

42.000.000

392.000.000

TT

Nội dung

Đã phê duyệt

Duyệt đợt này

Tổng cộng

Ghi chú

1

2

3

4

5=3+4

6

10

Chi hội nghị

120.000.000

0

120.000.000

11

Chi thanh toán công tác phí

3.247.824.000

-303.100.800

2.944.723.200

12

Chi phí thuê mướn

3.863.199.466

436.175.000

4.299.374.466

13

Chi đoàn đi công tác nước ngoài

50.000.000

-50.000.000

0

14

Chi đoàn vào

100.000.000

0

100.000.000

15

Chi sửa chữa thường xuyên tài sản

495.000.000

25.000.000

520.000.000

16

Chi phí khác

554.000.000

209.505.600

763.505.600

17

Dự phòng

0

0

0

II

Chi không thường xuyên

0

0

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục