Quyết định 2579/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách Nhà nước năm 2023

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Tư pháp

BỘ TƯ PHÁP

Số: 2579/QĐ-BTP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 31 tháng 10 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023

BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP

Căn cứ Nghị định số 98/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Quyết định số 2571/QĐ-BTP ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023 của Bộ Tư pháp (theo phụ lục đính kèm Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính và các đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Các đ/c Thứ trưởng (để b/c);

- Bộ Tài chính;

- Các đơn vị dự toán thuộc Bộ;

- Cổng TTĐT Bộ Tư pháp (để đăng tải);

- Lưu: VT, KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG

CỤC TRƯỞNG CỤC KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH

Phan Anh Tuấn

 

BỘ TƯ PHÁP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục

CÔNG KHAI ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2023

(Kèm theo Quyết định số 2579/QĐ-BTP ngày 31/10/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)

Đơn vị: Đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán được giao (1)

Dự toán đã phân bổ (chi tiết từng loại khoản, đơn vị) (2)

 
 

I

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC (LOẠI 340 - KHOẢN 341)

0

   
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

   
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

0

   

a

Khối cơ quan Bộ

-5,809,000,000

-5,809,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-5,809,000,000

-5,809,000,000

 

1

Văn phòng Bộ

161,454,000

161,454,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

161,454,000

161,454,000

 

2

Cục Trợ giúp pháp lý

0

0

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

0

0

 

2.1

Văn phòng Cục

0

0

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

0

0

 

3

Cục Kiểm tra văn bản QPPL

115,000,000

115,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

-45,000,000

-45,000,000

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

160,000,000

160,000,000

 

4

Cục Phổ biến, giáo dục pháp luật

1,880,000,000

1,880,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

1,880,000,000

1,880,000,000

 

5

Tạp chí Dân chủ và Pháp luật

-530,000,000

-530,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-530,000,000

-530,000,000

 

6

Cục Công nghệ thông tin

-6,799,454,000

-6,799,454,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-6,799,454,000

-6,799,454,000

 

6.1

Cơ quan Cục

-6,799,454,000

-6,799,454,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-6,799,454,000

-6,799,454,000

 

7

Trung tâm Lý lịch tư pháp quốc gia

-989,000,000

-989,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-989,000,000

-989,000,000

 

8

Cục Bổ trợ Tư pháp

405,000,000

405,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

45,000,000

45,000,000

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

360,000,000

360,000,000

 

9

Cục Quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật

-52,000,000

-52,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-52,000,000

-52,000,000

 

9.1

Cơ quan Cục

-52,000,000

-52,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

-52,000,000

-52,000,000

 

b

Tổng cục Thi hành án dân sự

5,809,000,000

5,809,000,000

 
 

Kinh phí thực hiện tự chủ/ hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí không thực hiện tự chủ/ hoạt động không thường xuyên

5,809,000,000

5,809,000,000

 

1

Văn phòng Tổng cục

302,288,000

302,288,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

302,288,000

302,288,000

 

2

Cục THADS TP.Hà Nội

958,161,000

958,161,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

958,161,000

958,161,000

 

3

Cục THADS TP.Hải Phòng

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

4

Cục THADS TP. Hồ Chí Minh

899,653,000

899,653,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

899,653,000

899,653,000

 

5

Cục THADS TP. Đà Nẵng

473,920,000

473,920,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

473,920,000

473,920,000

 

6

Cục THADS TP.Cần Thơ

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

7

Cục THADS tỉnh Nam Định

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

8

Cục THADS tỉnh Hà Nam

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

9

Cục THADS tỉnh Hải Dương

226,120,000

226,120,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

226,120,000

226,120,000

 

10

Cục THADS tỉnh Hưng Yên

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

11

Cục THADS tỉnh Thái Bình

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

12

Cục THADS tỉnh Long An

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

13

Cục THADS tỉnh Tiền Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

14

Cục THADS tỉnh Bến Tre

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

15

Cục THADS tỉnh Đồng Tháp

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

16

Cục THADS tỉnh Vĩnh Long

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

17

Cục THADS tỉnh An Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

18

Cục THADS tỉnh Kiên Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

19

Cục THADS tỉnh Hậu Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

20

Cục THADS tỉnh Bạc Liêu

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

21

Cục THADS tỉnh Cà Mau

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

22

Cục THADS tỉnh Trà Vinh

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

23

Cục THADS tỉnh Sóc Trăng

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

24

Cục THADS tỉnh Bắc Ninh

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

25

Cục THADS tỉnh Bắc Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

26

Cục THADS tỉnh Vĩnh Phúc

15,000,000

15,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

15,000,000

15,000,000

 

27

Cục THADS tỉnh Phú Thọ

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

28

Cục THADS tỉnh Ninh Bình

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

29

Cục THADS tỉnh Thanh Hoá

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

30

Cục THADS tỉnh Nghệ An

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

31

Cục THADS tỉnh Hà Tĩnh

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

32

Cục THADS tỉnh Quảng Bình

15,000,000

15,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

15,000,000

15,000,000

 

33

Cục THADS tỉnh Quảng Trị

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

34

Cục THADS tỉnh Thừa Thiên Huế

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

35

Cục THADS tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

36

Cục THADS tỉnh Bình Thuận

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

37

Cục THADS tỉnh Đồng Nai

35,500,000

35,500,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

35,500,000

35,500,000

 

38

Cục THADS tỉnh Bình Dương

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

39

Cục THADS tỉnh Bình Phước

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

40

Cục THADS tỉnh Tây Ninh

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

41

Cục THADS tỉnh Quảng Nam

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

42

Cục THADS tỉnh Bình Định

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

43

Cục THADS tỉnh Khánh Hoà

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

44

Cục THADS tỉnh Quảng Ngãi

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

45

Cục THADS tỉnh Phú Yên

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

46

Cục THADS tỉnh Ninh Thuận

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

47

Cục THADS tỉnh Thái Nguyên

25,000,000

25,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

25,000,000

25,000,000

 

48

Cục THADS tỉnh Bắc Kạn

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

49

Cục THADS tỉnh Cao Bằng

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

50

Cục THADS tỉnh Lạng Sơn

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

51

Cục THADS tỉnh Tuyên Quang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

52

Cục THADS tỉnh Hà Giang

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

53

Cục THADS tỉnh Yên Bái

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

 

0

 

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

54

Cục THADS tỉnh Lào Cai

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

55

Cục THADS tỉnh Hòa Bình

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

56

Cục THADS tỉnh Sơn La

5,000,000

5,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

5,000,000

5,000,000

 

57

Cục THADS tỉnh Điện Biên

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

58

Cục THADS tỉnh Lai Châu

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

59

Cục THADS tỉnh Quảng Ninh

750,000,000

750,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

750,000,000

750,000,000

 

60

Cục THADS tỉnh Lâm Đồng

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

61

Cục THADS tỉnh Gia Lai

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

62

Cục THADS tỉnh Đắk Lắk

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

63

Cục THADS tỉnh Đắk Nông

30,000,000

30,000,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

30,000,000

30,000,000

 

64

Cục THADS tỉnh Kon Tum

543,358,000

543,358,000

 

aaa

Kinh phí thực hiện tự chủ

     

bbb

Kinh phí không thực hiện tự chủ

543,358,000

543,358,000

 

B

SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (LOẠI 100 - KHOẢN 103)

0

0

 

1

Viện Chiến lược và Khoa học pháp lý

0

0

 
 

Kinh phí thực hiện hoạt động thường xuyên

0

0

 
 

Kinh phí thực hiện hoạt động không thường xuyên

0

0

 

Ghi chú:

(1) Quyết định số 2578/QĐ-BTP ngày 28 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2023.

(2) Quyết định số 2571/QĐ-BTP ngày 30 tháng 10 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc giao điều chỉnh dự toán ngân sách nhà nước năm 2023.

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục