Quyết định 2629/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc điều chỉnh cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và Chứng chỉ kế toán viên kỳ thi năm 2024
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh cấp Chứng chỉ kiểm toán viên và
Chứng chỉ kế toán viên kỳ thi năm 2024
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 91/2017/TT-BTC ngày 31/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về việc thi, cấp, quản lý chứng chỉ kiểm toán viên và chứng chỉ kế toán viên;
Căn cứ Thông tư số 43/2023/TT-BTC ngày 27/6/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình và khai thông tin về đăng ký hộ khẩu, sổ tạm trú hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận của địa phương nơi cư trú khi thực hiện các chính sách hoặc thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-HĐT ngày 31/5/2023 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công nhận kết quả thi kỳ thi năm 2022; Quyết định số 58/QĐ-HĐT ngày 12/6/2023 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công nhận kết quả phúc khảo kỳ thi năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 33/QĐ-HĐT ngày 26/4/2024 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công nhận kết quả thi kỳ thi năm 2023; Quyết định số 65/QĐ-HĐT ngày 08/7/2024 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công nhận kết quả phúc khảo kỳ thi năm 2023 và Quyết định số 68/QĐ-HĐT ngày 16/7/2024 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc điều chỉnh kết quả thi kỳ thi năm 2023;
Căn cứ Quyết định số 31/QĐ-HĐT-KTVKTV2024 ngày 14/5/2025 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công bố kết quả thi Kiểm toán viên, Kế toán viên và thi sát hạch người có chứng chỉ chuyên gia kế toán, chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài năm 2024; Quyết định số 50/QĐ-HĐTKTVKTV2024 ngày 08/7/2025 của Chủ tịch Hội đồng thi về việc công bố kết quả phúc khảo Kiểm toán viên, Kế toán viên và thi sát hạch người có chứng chỉ chuyên gia kế toán, chứng chỉ kiểm toán viên nước ngoài năm 2024;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán và Chủ tịch Hội đồng thi kiểm toán viên, kế toán viên năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh thông tin của 35 cá nhân đạt yêu cầu kỳ thi kiểm toán viên, kế toán viên năm 2024 có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Hủy bỏ Chứng chỉ kế toán viên số 1928/KET cấp cho “Bà Bùi Thị Vân, sinh năm 1988, quê quán Thanh Hóa” và Chứng chỉ kế toán viên số 1976/KET cấp cho “Bà Nguyễn Thị Mai, sinh năm 1998, quê quán Nghệ An”.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng thi kiểm toán viên, kế toán viên năm 2024 và các cá nhân có tên tại Điều 1, Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 1, Điều 2; - Bộ trưởng Nguyễn Văn Thắng (để b/c); - Thứ trưởng Hồ Sỹ Hùng (để b/c); - Cục CNTT (để đăng website); - Lưu: VT, Cục QLKT (4). | TL. BỘ TRƯỞNG
|
BỘ TÀI CHÍNH
DANH SÁCH CẤP CHỨNG CHỈ KIỂM TOÁN VIÊN, KẾ TOÁN VIÊN KỲ THI NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 2629/QĐ-BTC ngày 30/7/2025 của Bộ Tài chính)
| STT | SBD | Họ và tên | Năm sinh | Quê quán | Kỳ thi tháng | Số chứng chỉ |
| 1 | 10403 | Nguyễn Thị Điệp | 1983 | Bắc Ninh | 12/2024 | 7030/KTV |
| 2 | 10880 | Hoàng Thu Huyền | 1998 | Thái Bình | 12/2024 | 7056/KTV |
| 3 | 21080 | Nguyễn Thị Mỹ Linh | 1993 | Nghệ An | 12/2024 | 7224/KTV |
| 4 | 10009 | Bùi Lan Anh | 1998 | Nghệ An | 12/2024 | 7449/KTV |
| 5 | 10104 | Phạm Thị Tuyết Anh | 1997 | Nam Định | 12/2024 | 7450/KTV |
| 6 | 10163 | Nguyễn Thị Bằng | 1999 | Thái Bình | 12/2024 | 7451/KTV |
| 7 | 10365 | Trần Thị Duyên | 1999 | Nghệ An | 12/2024 | 7452/KTV |
| 8 | 10487 | Nguyễn Thị Thu Hà | 1999 | Hải Dương | 12/2024 | 7453/KTV |
| 9 | 10489 | Nguyễn Thị Tuyết Hà | 1999 | Hải Dương | 12/2024 | 7454/KTV |
| 10 | 10477 | Nguyễn Thị Hà | 1976 | Bắc Ninh | 12/2024 | 7455/KTV |
| 11 | 10694 | Đoàn Thị Phương Hoa | 1998 | Hà Nam | 12/2024 | 7456 KTV |
| 12 | 10947 | Trịnh Thanh Huyền | 1999 | Thanh Hóa | 12/2024 | 7457/KTV |
| 13 | 11019 | Nguyễn Thu Hương | 1998 | Yên Bái | 12/2024 | 7458/KTV |
| 14 | 11119 | Trần Thị Lan | 1988 | Thanh Hóa | 12/2024 | 7459/KTV |
| 15 | 11267 | Đặng Hoàng Long | 1999 | Nghệ An | 12/2024 | 7460/KTV |
| 16 | 11311 | Trần Thị Hương Ly | 1999 | Nam Định | 12/2024 | 7461/KTV |
| 17 | 11484 | Trần Đức Nghĩa | 1995 | TP. Hà Nội | 12/2024 | 7462/KTV |
| 18 | 11656 | Hồ Thu Phương | 1999 | Thanh Hóa | 12/2024 | 7463/KTV |
| 19 | 11926 | Nguyễn Thu Thảo | 1999 | TP. Hà Nội | 12/2024 | 7464/KTV |
| 20 | 11999 | Trịnh Thị Hương Thơm | 1999 | Bắc Giang | 12/2024 | 7465/KTV |
| 21 | 12051 | Nguyễn Thị Thúy | 1990 | Bắc Ninh | 12/2024 | 7466/KTV |
| 22 | 12081 | Cao Thị Thanh Thủy | 1988 | Hà Tĩnh | 12/2024 | 7467/KTV |
| 23 | 20128 | Nguyễn Thị Ngọc Bích | 1999 | TP. Đà Nẵng | 12/2024 | 7468/KTV |
| 24 | 20493 | Nguyễn Đoàn Nhật Hạ | 1999 | TP. Huế | 12/2024 | 7469/KTV |
| 25 | 20689 | Lê Thị Hoa | 1992 | Nghệ An | 12/2024 | 7470/KTV |
| 26 | 20912 | Nguyễn Hữu | 1998 | Phú Yên | 12/2024 | 7471/KTV |
| 27 | 21067 | Lê Nguyễn Khánh Linh | 1995 | TP. Huế | 12/2024 | 7472/KTV |
| 28 | 21177 | Nguyễn Khắc Lực | 1988 | Thanh Hóa | 12/2024 | 7473/KTV |
| 29 | 10186 | Nguyễn Thị Thanh Bình | 1985 | Thanh Hóa | 12/2024 | 1816/KTV |
| 30 | 10251 | Lê Thị Cúc | 1984 | Nghệ An | 12/2024 | 1818/KET |
| 31 | 10012 | Cao Thị Hồng Anh | 1986 | Hà Nam | 12/2024 | 2050/KET |
| 32 | 10217 | Nguyễn Thị Kim Chi | 1995 | Hà Nam | 12/2024 | 2051/KET |
| 33 | 10241 | Trần Thị Kim Chung | 1983 | Hà Tĩnh | 12/2024 | 2052/KET |
| 34 | 10288 | Trần Thị Huê Dinh | 1992 | Thái Bình | 12/2024 | 2053/KET |
| 35 | 10301 | Đào Thị Dung | 1993 | Thái Bình | 12/2024 | 2054/KET |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 2629/QĐ-BTC
- Ban hành
- 29 tháng 7, 2025
- Hiệu lực
- 29 tháng 7, 2025
- CQ ban hành
- Bộ Tài chính
- Lĩnh vực
- Kế toán-Kiểm toán