Quyết định 2656/QĐ-TCHQ của Tổng cục Hải quan ban hành Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan
|
______ Số: 2656/QĐ-TCHQ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan
_____________
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Quyết định số 65/2015/QĐ-TTg ngày 17 tháng 12 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Hải quan trực thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Quyết định số 372/QĐ-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các đơn vị, hệ thống thuộc Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 1488/QĐ-BTC ngày 01 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng tài sản công theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Tổng cục Hải quan trái với quy định tại Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Cục trưởng Cục Tài vụ - Quản trị, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tài chính (Cục KHTC - để b/c); - Tổng cục trưởng (để b/c); - Các PTCT (để biết và chỉ đạo); - Trang Website Hải quan; - Lưu: VT, TVQT (05b). |
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG Mai Xuân Thành |
|
BỘ TÀI CHÍNH __________ |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
QUY TRÌNH
Xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công tại các đơn vị thuộc và trực thuộc Tổng cục Hải quanTổng cục trưởng Tổng cục Hải quan)
|
STT |
Mẫu biểu |
|
Quy trình số 01 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy vi tính, máy in chuyên dùng phục vụ công tác quản lý hành chính |
|
Quy trình số 02 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác kiểm tra, giám sát hải quan, phục vụ công tác phòng chống buôn lậu, vận chuyển hàng hoá trái phép qua biên giới, phòng chống ma tuý từ đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản |
|
Quy trình số 03 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác kiểm tra, giám sát hải quan, phục vụ công tác phòng chống buôn lậu, vận chuyển hàng hoá trái phép qua biên giới, phòng chống ma tuý từ đơn vị chuyên môn |
|
Quy trình số 04 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác phân tích, phân loại, kiểm định |
|
Quy trình số 05 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác đào tạo |
|
Quy trình số 06 |
Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác |
|
Mẫu số 01 |
Bảng đề xuất tiêu chuẩn, định mức |
|
Mẫu số 02 |
Bảng tổng hợp để xuất tiêu chuẩn, định mức |
Quy trình số 01. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy vi tính, máy in chuyên dùng phục vụ công tác quản lý hành chính

Quy trình số 02. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác kiểm tra, giám sát hải quan, phục vụ công tác phòng chống buôn lậu, vận chuyển hàng hoá trái phép qua biên giới, phòng chống ma tuý từ đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng tài sản

Quy trình số 03. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác kiểm tra, giám sát hải quan, phục vụ công tác phòng chống buôn lậu, vận chuyển hàng hoá trái phép qua biên giới, phòng chống ma tuý từ đơn vị chuyên môn

Quy trình số 04. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác phân tích, phân loại, kiểm định

Quy trình số 05. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công phục vụ công tác đào tạo

Quy trình số 06. Quy trình xây dựng tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công khác

Mẫu sỗ 01. Bảng đề xuất tiêu chuẩn, định mức
|
TT |
Tên tài sản |
Chủng loại (Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu) |
Mức giá mua tối đa |
Đối tượng sử dụng (địa điểm trang bị) |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống cân ô tô |
- Khả năng chịu tải: 60 tấn, khả năng chịu quá tải 150%, - Load cell: IP 68 - Cấp chính xác: cấp III theo tiêu chuẩn Việt nam DL VN13: 2009 hay Class 3 theo tiêu chuẩn quốc tế OLML-R76 .... |
625.000.000 đồng/hệ thống - không bao gồm chi phí xây móng cân |
Chi cục A |
01 hệ Thống / địa điểm |
|
|
2 |
Máy vi tính |
Bộ VXL Core i5 11300H3.1Ghz Up to 4.4Ghz-8Mb Bộ nhớ 8Gb (2 khe ram / Hỗ trợ tối đa 32GB ) Ổ cứng/ Ổ đĩa quang 512Gb SSD/ Không có Màn hình 14.0Inch Full HD Kết nối LAN, Wifi, Bluetooth Cổng giao tiếp Two USB 3.2 Gen 1 ports/ One USB 3.2 Gen 2x2 (Type-C) port with DisplayPort and Power Delivery/ One Thunderbolt 4 port with Power Delivery/ One HDMI 1.4 port/ One microSD-card slot |
20.000.000 đồng/ máy |
Công chức làm nhiệm vụ... |
01 máy/ người |
Mẫu số 02. Bảng tổng hợp đề xuất tiêu chuẩn, định mức
|
TT |
Đề xuất của đơn vị |
Kết quả tổng hợp |
Ghi chú |
|||||||||
|
Tên tài sản |
Chủng loại (Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu) |
Mức giá mua tối đa |
Đối tượng sử dụng (địa điểm trang bị) |
Định mức tối đa |
Đơn vị đề xuất |
Tên tài sản |
Chủng loại (Yêu cầu kỹ thuật tối thiểu) |
Mức giá mua tối đa |
Đối tượng sử dụng (địa điểm trang bị) |
Định mức tối đa |
||
|
1 |
Ống nhòm hồng ngoại |
Khoảng cách nhìn 1 |
1.000 |
Chi cục... |
02 chiếc/ đơn vị |
Cục Hải quan A |
Ống nhòm hồng ngoại |
Khoảng cách nhìn 1 Hồng ngoại |
1.200 |
Chi cục và Đội KS |
02 chiếc/ đơn vị |
|
|
Ống nhòm hồng ngoại |
Khoảng cách nhìn 2 |
1.200 |
Đội KS... |
03 chiếc/ Đội |
Cục Hải quan B |
|||||||
|
Thiết bị nhìn đêm |
… |
…. |
Chi cục |
01 chiếc/ đơn vị |
Cục Hải quan C |
|||||||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 2656/QĐ-TCHQ
- Ban hành
- 13 tháng 10, 2021
- Hiệu lực
- 13 tháng 10, 2021
- CQ ban hành
- Tổng cục Hải quan
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng