Quyết định 2836/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023 của Cục Tin học và Thống kê tài chính

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Tài chính

BỘ TÀI CHÍNH

Số: 2836/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 25tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch, danh mục dự toán triểnkhai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023 củaCục Tin học và Thống kê tài chính

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

Càn cứ Nghị định số 14/2023/NĐ-CP ngày 20/4/2023 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết đình số 1333/QĐ-BTC ngày 01/7/2022 của Bộ Tài chính về việc ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin tại các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2166/QĐ-BTC ngày 24/10/2017 của Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Kế hoạch - Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 2842/QĐ-BTC ngày 29/12/2022 của Bộ Tài chính về việc phê duyệt kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023;

Căn cứ Quyết định số 778/QĐ-BTC ngày 12/4/2023 của Bộ Tài chính về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023 của các đơn vị thuộc Bộ;

Căn cứ Quyết định số 1930/QĐ-BTC ngày 11/09/2023 của Bộ Tài chính về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023 của Cục Tin học và Thống kê tài chính;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính, Cục trương Cục Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch, danh mục dự toán triển khai ứng dụng công nghệ thông tin năm 2023 của Cục Tin học và Thống kê tài chính theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê Tài chính chịu trách nhiệm:

1. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch, danh mục dự toán đã được phê duyệt đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

2. Quyết định mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ công nghệ thông tin theo thẩm quyền phân cấp, đảm bảo không vượt tiêu chuẩn, định mức quy định, thực hiện tiết kiệm, tránh lãng phí khi phê duyệt dự toán, quyết định mua sắm. Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng theo quy định của pháp luật đảm bảo công khai, minh bạch, cạnh tranh, tiết kiệm, tuyệt đối không để xảy ra thất thoát, lãng phí, tiêu cực.

3. Cập nhật dữ liệu về tiến độ thực hiện kế hoạch, danh mục dự toán ứng dụng công nghệ thông tin và báo cáo giải ngân định kỳ hàng tháng theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ Tài chính, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Tin học và Thống kê tài chính và Thứ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3.

- Lưu: VT, KHTC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Đức Chi


Phụ lục

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH, DANH MỤC DỰ TOÁN TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN NĂM 2023

Đơn vị: Cục Tin học và Thống kê tài chính

(Kèm theo Quyết định số 2836/QĐ-BTV ngày 25/12/2023 của Bộ Tài chính)

STT

Ni dung

Dự toán đã phê duyệt tại Quyết định 2842/QĐ-BTC ngày 29/12/2022, Quyết định số 778/QĐ-BTC ngày 12/4/2023 và Quyết định số 1930/QĐ-BTC ngày 11/09/2023

(đơn vị tính: triệu đồng)

Phê duyệt điều chỉnh (đơn vị tính: đồng)

Chênh lệch dự toán giao năm 2023 (đơn vị tính: đồng)

Ghi chú

Tngmức dự toán

D toán đã được b tríđến hết năm 2022

Dự toán giao năm 2023

Dự kiến b trí các năm tiếp theo

Tng mức dự toán

Dự toán đãđược b trí đến hết năm

2022

Dự toán giao năm2023

Dự kiến b trí các năm tiếp theo

Tổng

Tăng(+)

Gim (-)

1

2

3

4

5

6=3-4-5

7

9

10=7-8-9

11=12+13

12=9-(5*1000000)

13=9-(5*1000000)

14

Cộng

803.489

394.057

108.284

301.148

796.040.986.411

394.047.000.000

108.284.000.000

293.709.986.411

0

+11.560.370.589

-11.560.370.589

A

NHIỆM VỤ CHUNG CA Bộ TÀI CHÍNH (I+II)

800.152

394.047

107.658

298.447

792.837.991.411

394.047.000.000

107.658.000.000

291.132.991.411

0

+11.526.365.589

-11.526.365.589

1

Điu chnh gim dự toán năm 2023

763.868

393.736

106.813

263.319

757.979.941.411

393.736.000.000

95.286.634.411

268.957.307.000

-11.526.365.589

-11.526.365.589

Đã ký Biên bn thanh lý hợp đồng, thanh toán theo tiến độ hợp đng, tiến độ trin khai hoc không tiếp tục thực hiện

1

Kênh truyền h tng truyền thông giai đon 2019- 2022

424.750

393.706

29.132

1.912

420.769.941.411

393.706.000.000

27.063.941.411

0

-2.068.058.589

-2.068.058.589

2

To lp s dữ liệu tài liệu lưu tr giai đoan 2022-2023 cơ quan B Tài chính

14.456

10

2.891

11.555

14.456.000.000

10.000.000

0

14.446.000.000

-2.891.000.000

-2.891.000.000

3

Thuê thiết b phục v ch đo điu hành t xa (ký s văn bn đin tử, khai thác các ứng dng phiên bn mobile ngành Tài chính)

2.714

10

543

2.161

2.714.000.000

10.000.000

418.693.000

2.285.307.000

-124.307.000

-124.307.000

4

Dch vụ kênh truyn chỗ đặt thiết b Trung tâm tnh thuộc HTTT giai đon 2023-2025

292.957

10

73.239

219.708

292.957.000.000

10.000.000

67.794.000.000

225.153.000.000

-5.445.000.000

-5.445.000.000

5

Nâng cp h thống hi - đáp chính sách tài cnh t động phc vụ lãnh đo

1.908

0

940

968

0

0

0

0

-940.000.000

-940.000.000

6

Thuê dch v triển khai Nn tng chia sẻ, tích hợp dữ liu dùng chung ngành Tài chính phc v triển khai Tài chính đin tng ti Tài chính s

27.083

0

68

27.015

27.083.000.000

0

10.000.000

27.073.000.000

-58.000.000

-58.000.000

II

Điều chnh b sung dự toán năm 2023

36.284

311

845

35.128

34.858.050.000

311.000.000

12.371.365.589

22.175.684.411

+11.526.365.589

+11.526.365.589

Đã ký Biên bn thanh lý hợp đồng

1

Dch v bảo trì, h tr Cng thông tin điện t ni b Bộ Tài chính

1.126

281

845

0

1.126.800.000

281.000.000

845.800.000

0

+800.000

+800.000

2

Đào to công ngh thông tin

6.453

10

0

6.443

5.059.250.000

10.000.000

5.049.250.000

0

+5.049.250.000

+5.049.250.000

3

Thay thế mt phn h thng sao lưu (backup) của Bộ Tài chính

17.703

10

0

17.693

17.670.000.000

10.000.000

3.726.315.589

13.933.684.411

+3.726.315.589

+3.726.315.589

4

Mua săm thay thế thiết b Router, Switch tại Trung tâm tnh thuộc h thống H tng truyền thông thng nht ngành Tài chính

11.002

10

0

10.992

11.002.000.000

10.000.000

2.750.000.000

8.242.000.000

+2.750.000.000

+2.750.000.000

B

NHIỆM VỤ CỦA CƠ QUAN BỘ TÀI CHÍNH

3.337

10

626

2.701

3.202.995.000

0

626.000.000

2.576.995.000

0

+34.005.000

-34.005.000

I

Điêu chinh gim dự toán năm 2023

2.141

0

446

1.695

2.107.995.000

0

411.995.000

1.696.000.000

-34.005.000

-34.005.000

Thanh toán theo tiến độ Hợp đồng

1

Ci to phòng máy ch ti Văn phòng 2 B Tài chính

296

0

296

0

262.995.000

0

262.995.000

0

-33.005.000

-33.005.000

2

Thuê kênh truyền Internet Cơ quan B Tài chính 2023-2026

1.845

150

1.695

1.845.000.000

0

149.000.000

1.696.000.000

-1.000.000

-1.000.000

II

Điều chnh b sung dự toán năm 2023

1.196

10

180

1.006

1.095.000.000

0

214.005.000

880.995.000

+34.005.000

+34.005.000

Thanh toán theo tiền độHợp đồng

1

Bo trì h thng dch v công trực tuyến mức đ 4 của cơ quan Bộ Tài chính

1.196

10

180

1.006

1.095.000.000

0

214.005.000

880.995.000

+34.005.000

+34.005.000

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục