Quyết định 2971/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc điều chuyển tài sản công
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chuyển tài sản công
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017 của Quốc hội khóa XIV; Luật số 56/2024/QH14 ngày 29/11/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính; Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, Luật Thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ -CP ngày 01/07/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên tại văn bản số 4479/UBND-KGVX ngày 25/8/2025 về việc tiếp nhận giường bệnh và tủ đầu giường inox do Bệnh viện Bạch Mai hỗ trợ và Bệnh viện Bạch Mai tại văn bản số 5189/BM-HCQT ngày 07/8/2025 về việc đề nghị điều chuyển giường và tủ đầu giường inox;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chuyển 575 tài sản của Bệnh viện Bạch Mai cho các đơn vị y tế trên địa bàn tỉnh Điện Biên quản lý, sử dụng với tổng nguyên giá theo sổ kế toán là 2.114.206.000 đồng (Hai tỷ một trăm mười bốn triệu hai trăm linh sáu nghìn đồng), giá trị còn lại là 0 đồng (Không đồng).Danh mục đơn vị tiếp nhận, tài sản chi tiết tại Phụ lục đính kèm.
Lý do điều chuyển: Bệnh viện Bạch Mai thay thế giường bệnh và tủ đầu giường inox hiện có bằng giường tay quay; điều chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu theo tiêu chuẩn định mức sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền quy định.
Bệnh viện Bạch Mai, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu, hồ sơ pháp lý, phương án đề xuất và các thông tin có liên quan.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định này, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Bệnh viện Bạch Mai có trách nhiệm như sau:
1. Bệnh viện Bạch Mai thực hiện bàn giao tài sản; hạch toán giảm tài sản theo chế độ kế toán hiện hành và báo cáo kê khai biến động tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên chỉ đạo các đơn vị y tế liên quan thực hiện việc tiếp nhận tài sản. Các đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo tiêu chuẩn, định mức và quy định của pháp luật; chi trả các chi phí có liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sản (nếu có); hạch toán tăng tài sản theo chế độ kế toán hiện hành và báo cáo kê khai biến động tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
3. Việc tổ chức bàn giao, tiếp nhận tài sản được lập thành biên bản theo Mẫu số 02/TSC-BBGN ban hành kèm theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4 (để thực hiện); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - SYT tỉnh Điện Biên - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
BỘ Y TẾ
Phụ lục:
DANH MỤC TÀI SẢN ĐIỀU CHUYỂN
(ban hành kèm theo Quyết định số: 2971/QĐ-BYT ngày 19/9/2025 của Bộ Y tế)
| TT | Tên đơn vị tiếp nhận | Tên tài sản | ĐVT | Năm sử dụng | Số lượng | Nguyên giá theo sổ kế toán (đồng) | Thành tiền (đồng) | Giá trị còn lại theo sổ kế toán (đồng) | Lý do điều chuyển |
| 1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Điện Biên | Giường bệnh | Cái | 2013 | 150 | 5.354.800 | 803.220.000 | 0 | Từ nơi thừa sang nơi thiếu theo tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 100 | 1.160.000 | 116.000.000 | 0 | |||
| 2 | Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng | Giường bệnh | Cái | 2013 | 10 | 5.354.800 | 53.548.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 6 | 1.160.000 | 6.960.000 | 0 | |||
| 3 | Bệnh viện Phổi | Giường bệnh | Cái | 2013 | 5 | 5.354.800 | 26.774.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 3 | 1.160.000 | 3.480.000 | 0 | |||
| 4 | Bệnh viện Tâm thần | Giường bệnh | Cái | 2013 | 10 | 5.354.800 | 53.548.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 6 | 1.160.000 | 6.960.000 | 0 | |||
| 5 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật | Giường bệnh | Cái | 2013 | 15 | 5.354.800 | 80.322.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 10 | 1.160.000 | 11.600.000 | 0 | |||
| 6 | Trung tâm y tế Mường Lay | Giường bệnh | Cái | 2013 | 20 | 5.354.800 | 107.096.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 14 | 1.160.000 | 16.240.000 | 0 | |||
| 7 | Trung tâm y tế Mường Ảng | Giường bệnh | Cái | 2013 | 10 | 5.354.800 | 53.548.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 7 | 1.160.000 | 8.120.000 | 0 | |||
| 8 | Trung tâm y tế Na Sang | Giường bệnh | Cái | 2013 | 30 | 5.354.800 | 160.644.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 20 | 1.160.000 | 23.200.000 | 0 | |||
| 9 | Trung tâm y tế Thanh An | Giường bệnh | Cái | 2013 | 20 | 5.354.800 | 107.096.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 14 | 1.160.000 | 16.240.000 | 0 | |||
| 10 | Trung tâm y tế Mường Nhé | Giường bệnh | Cái | 2013 | 10 | 5.354.800 | 53.548.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 7 | 1.160.000 | 8.120.000 | 0 | |||
| 11 | Trung tâm y tế Điện Biên Đông | Giường bệnh | Cái | 2013 | 30 | 5.354.800 | 160.644.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 20 | 1.160.000 | 23.200.000 | 0 | |||
| 12 | Trung tâm y tế Tuần Giáo | Giường bệnh | Cái | 2013 | 25 | 5.354.800 | 133.870.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 16 | 1.160.000 | 18.560.000 | 0 | |||
| 13 | Trung tâm y tế Nậm Pồ | Giường bệnh | Cái | 2013 | 10 | 5.354.800 | 53.548.000 | 0 | |
| Tủ đầu giường inox | Cái | 2018 | 7 | 1.160.000 | 8.120.000 | 0 | |||
| TỔNG CỘNG | 575 | 2.114.206.000 |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 2971/QĐ-BYT
- Ban hành
- 18 tháng 9, 2025
- Hiệu lực
- 18 tháng 9, 2025
- CQ ban hành
- Bộ Y tế
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng, Y tế-Sức khỏe