Quyết định 3730/QĐ-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhNgân hàng Nhà nước Việt Nam

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

Số: 3730/QĐ-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 11 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thực hiện tại Bộ
 phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của
 Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

_______________

THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ngày 16 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung năm 2013, 2017;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung quy định tại Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính (TTHC) dựa trên dữ liệu thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung thủ tục hành chính tại các Quyết định công bố TTHC chính sau đây:

(i) TTHC có mã 1.001475 tại Quyết định số 1762/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 9 năm 2015 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(ii) TTHC có mã 1.002421, 1.002017 tại Quyết định số QĐ/0001-NHNN ngày 03 tháng 8 năm 2019 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(iii) TTHC có mã 1.000526 tại Quyết định số 2307/QĐ-NHNN ngày 05 tháng 11 năm 2019 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(iv) TTHC có mã 1.000823, 1.01074, 1.000216 tại Quyết định số 187/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 02 năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(v) TTHC có mã 1.001174 tại Quyết định số 1453/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(vi) TTHC có mã 1.000134 tại Quyết định số 2160/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2022 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(vii) TTHC có mã 1.000555, tại Quyết định số 109/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm 2023 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(viii) TTHC có mã 1.000756, 1.001317, 1.012519, 1.012516 tại Quyết định số 1118/QĐ-NHNN ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(ix) TTHC có mã 2.000784 tại Quyết định số 1373a/QĐ-NHNN ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(x) TTHC có mã 2.000899 tại Quyết định số 2351/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(xi) TTHC có mã 1.001729 tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24 tháng 10 năm 2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(xii) TTHC có mã 1.001815, 1.001762 tại Quyết định số 2730/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 12 năm 2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(xiii)TTHC có mã 2.000055 tại Quyết định số 2179/QĐ-NHNN ngày 23 tháng 05 năm 2025 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Thống đốc NHNN (để b/c);

- Bộ Tư pháp (để p/h);

- C12 - Bộ Công an (để p/h);

- Cục chuyển đổi số - Cơ yếu (VPTW Đảng) (để p/h);

- Cục KSTT - VPCP (để p/h);

- Lưu: VP, VP2. (L.K.Trung).

KT. THỐNG ĐỐC

PHÓ THỐNG ĐỐC





Phạm Tiến Dũng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THỰC HIỆN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Lĩnh vực ngoại hối

STT

Số hồ sơ

TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1

2.000899

Thủ tục chấp thuận sử dụng ngoại hối trên lãnh thổ Việt Nam

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

2

1.002017

Thủ tục thiết lập/thiết lập lại quan hệ giao dịch mua, bán vàng miếng với Ngân hàng Nhà nước

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

3

1.000823

Thủ tục chuyển đổi Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài)

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

4

1.010740

Thủ tục cấp lại/điều chỉnh/gia hạn Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng)

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

5

1.000216

Thủ tục cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng) dành cho người nước ngoài

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

6

1.001475

Thủ tục đăng ký khoản cho vay ra nước ngoài của tổ chức kinh tế

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

7

1.001174

Thủ tục đăng ký khoản phát hành trái phiếu quốc tế của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Cục Quản lý ngoại hối)

B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực

8

1.000555

Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Khu vực

9

1.000526

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Khu vực

10

1.002421

Thủ tục cho phép mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh nội địa

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Khu vực

11

1.000581

Thủ tục chấp thuận trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế

Hoạt động ngoại hối

Ngân hàng Nhà nước Khu vực

2. Lĩnh vực Hoạt động tín dụng

Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.001729

Thủ tục đề nghị chấp thuận mức cấp tín dụng tối đa vượt giới hạn của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Hoạt động tín dụng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Vụ Tín dụng các ngành kinh tế)

3. Lĩnh vực Hoạt động thanh toán

Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.000756

Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Nghị quyết

66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Hoạt động thanh toán

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Vụ Thanh toán)

2

1.012516

Thủ tục chấp thuận bằng văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng

Hoạt động thanh toán

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Vụ Thanh toán)

3

1.012519

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Hoạt động thanh toán

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Vụ Thanh toán)

4

1.001317

Thủ tục Mở tài khoản thanh toán tại Ngân hàng Nhà nước của Tổ chức tín dụng, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Kho bạc Nhà nước

Hoạt động thanh toán

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Sở Giao dịch), Ngân hàng Nhà nước Khu vực

4. Lĩnh vực Hoạt động tiền tệ

Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

1.000134

Thủ tục mở tài khoản lưu ký giấy tờ có giá đối với Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Hoạt động tiền tệ

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

(Sở Giao dịch)

5. Lĩnh vực Thành lập hoạt động ngân hàng

STT

Số hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

1

1.001815

Thủ tục cấp Giấy phép đối với tổ chức tài chính vi mô

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Thành lập hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý giám sát TCTD)

2

2.000784

Thủ tục chấp thuận việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng

Thành lập hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý giám sát TCTD)

3

1.001762

Thủ tục chấp thuận danh sách dự kiến những người được bầu, bổ nhiệm làm thành viên hội đồng thành viên, thành viên ban kiểm soát, tổng giám đốc (giám đốc) của tổ chức tài chính vi mô

Thành lập hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý giám sát TCTD)

B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực

4

2.000055

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và hoạt động quỹ tín dụng nhân dân

Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu

Thành lập hoạt động ngân hàng

Ngân hàng Nhà nước Khu vực

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục