Quyết định 414/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung kinh phí chuẩn bị, tổ chức SEA Games 31 (lần 2)

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhThủ tướng Chính phủ

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Số: 414/QĐ-TTg

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 01 tháng năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc bổ sung kinh phí chuẩn bị, tổ chức SEA Games 31 (lần 2)

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một s điu của Luật T chức Chính phủ và Luật T chức chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Xét đ nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 2730/BTC-HSCN ngày 24 tháng 3 năm 2022,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung 449 tỷ đồng (Bốn trăm bốn mươi chín tỷ đồng) từ nguồn dự toán chi sự nghiệp thể dục thể thao của ngân sách trung ương năm 2022 để chuẩn bị, tổ chức SEA Games 31, trong đó: (i) bổ sung cho 04 Bộ, cơ quan Trung ương là 378,3 tỷ đồng (Ba trăm bảy mươi tám tỷ ba trăm triệu đồng); (ii) bổ sung cho Thành phố Hà Nội và 11 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương là 70,7 tỷ đồng (bảy mươi tỷ bảy trăm triệu đồng) như đề nghị của Bộ Tài chính tại văn bản số 2730/BTC-HCSN ngày 24 tháng 3 năm 2022.

(Phụ lục chi tiết đính kèm).

Điều 2. Các Bộ: Tài chính, Văn hóa, Thể thao và Du lịch chịu trách nhiệm toàn diện về tính đầy đủ, chính xác của nội dung và số liệu báo cáo. Việc quản lý, sử dụng, thanh quyết toán số kinh phí được bổ sung bảo đảm đúng quy định, đúng chế độ, hiệu quả, tiết kiệm, công khai, minh bạch.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Bộ trưởng: Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan Trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nêu tại Điều 1 và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- TTg, PTTg Lê Minh Khái;

- VPCP: BTCN, PCN Mai Thị Thu Vân, Trợ lý TTg, các Vụ: KGVX, TH, TGĐ Cổng TPĐT;

- Lưu: VT,KTTH(2). MG6

KT. THỦ TƯỚNG

PHÓ THỦ TƯỚNG

Lê Minh Khái

Phụ lục

KINH PHÍ CHUẨN BỊ, T CHỨC SEA GAMES 31

(kèm theo Quyết định số 414/QĐ-TTg ngày 01 tháng 4 năm 2022 của thủ tướng Chính phủ)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Số tiền

Chi thường xuyên (sự nghiệp thể dục thể thao)

Trong đó:

1

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

214.119

2

Bộ Công an

129.795

3

Bộ Y tế

8.415

4

Đài Truyền hình Việt Nam

26.000

5

Thành phố Hà Nội

61.318

6

Tỉnh Bắc Ninh

533

7

Tỉnh Bắc Giang

489

8

Tỉnh Hải Dương

519

9

Tỉnh Hải Phòng

1.216

10

Tỉnh Quảng Ninh

1.685

11

Tỉnh Hà Nam

512

12

Tỉnh Nam Định

477

13

Tỉnh Ninh Bình

1.568

14

Tỉnh Hòa Bình

913

15

Tỉnh Vĩnh Phúc

964

16

Tỉnh Phú Thọ

477

Cộng

449.000

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục