Quyết định 570/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Quý 1 năm 2023

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Số: 570/QĐ-BGTVT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 12 tháng 05 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Quý 1 năm 2023

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24/08/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Báo cáo thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Quý 1 năm 2023 của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Quý 1 năm 2023 của Bộ Giao thông vận tải (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Bộ Tài chính;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ;
- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để công khai);
- Tpublic Bộ GTVT (để công khai);
- Lưu: VT, TC (Bổng).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Xuân Sang

 

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1 NĂM 2023

(theo Quyết định 570 /QĐ-BGTVT ngày 12/05/2023 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện Quý 1

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện Quý 1 năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

16.149.892

3.624.955

22,45%

106,10%

1

Lệ phí

243.437

50.867

20,90%

138,62%

2

Phí

15.906.455

3.574.087

22,47%

105,75%

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

906.122

245.981

27,15%

157,57%

1

Chi sự nghiệp

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2

Chi quản lý hành chính

906.122

245.981

27,15%

157,57%

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

906.122

245.981

27,15%

157,57%

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

15.243.770

3.378.974

22,17%

103,63%

1

Lệ phí

243.437

50.867

20,90%

138,62%

2

Phí

15.000.333

3.328.106

22,19%

103,24%

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

20.979.870

3.705.862

17,66%

111,20%

1

Chi quản lý hành chính

329.600

64.229

19,49%

107,17%

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

307.444

64.229

20,89%

107,17%

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

22.156

0,00%

100,00%

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

51.620

6.395

12,39%

192,36%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

 

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện Quý 1

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện Quý 1 năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

339.420

37.062

10,92%

122,36%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

129.105

37.062

28,71%

122,36%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

210.315

0,00%

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

2.540

633

24,90%

80,10%

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.540

633

24,90%

80,10%

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

20.250.550

3.597.542

17,77%

111,10%

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

20.250.550

3.597.542

17,77%

111,10%

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môitrường

6.140

0,00%

100,00%

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.140

0,00%

100,00%

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

Số TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện Quý 1

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện Quý 1 năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục