Quyết định 571/QĐ-BGTVT của Bộ Giao thông Vận tải về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách quý 1 năm 2022

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Giao thông Vận tải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 571/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 04 tháng 05 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách quý 1 năm 2022

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;

 Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC;

Căn cứ Báo cáo thực hiện dự toán thu, chi ngân sách quý 1 năm 2022 của các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách quý 1 năm 2022 của Bộ Giao thông vận tải (chi tiết theo biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng các Cục thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Bộ Tài chính;

- Các đơn vị trực thuộc Bộ;

- Cổng TTĐT Bộ GTVT (để công khai);

- Tpublic Bộ GTVT (để công khai);

- Lưu: VT, TC (Bổng).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Long

Đơn vị: BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Chương: 021


CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH QUÝ 1 NĂM 2022

(theo Quyết định số 571/QĐ-BGTVT ngày 04 /05/2022 của Bộ trưởng Bộ GTVT)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số

TT

Nội dung

Dự toán năm

Thực hiện quý I

Thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ %)

Thực hiện quý I năm nay so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

I

Số thu phí, lệ phí

14.869.503

3.416.584

22,98%

102,79%

1

Lệ phí

221.306

36.695

16,58%

2

Phí

14.648.197

3.379.889

23,07%

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

669.071

156.105

23,33%

76,11%

1

Chi sự nghiệp kinh tế

635.258

146.006

22,98%

a

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

b

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

635.258

146.006

22,98%

2

Chi quản lý hành chính

33.813

10.099

29,87%

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

8.566

2.369

27,66%

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

25.247

7.730

30,62%

III

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

14.200.432

3.260.479

22,96%

104,55%

1

Lệ phí

221.306

36.695

16,58%

2

Phí

13.979.126

3.223.784

23,06%

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Nguồn ngân sách trong nước

18.710.640

3.332.491

17,81%

185,72%

1

Chi quản lý hành chính

322.930

59.934

18,56%

100,69%

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

306.591

59.934

19,55%

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

16.339

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

52.050

3.325

6,39%

79,98%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

34.833

1.615

4,63%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

34.833

1.615

4,63%

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

14.350

1.710

11,92%

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

2.867

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

313.060

30.289

9,68%

71,66%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

127.560

30.289

23,74%

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

185.500

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

9.950

790

7,94%

109,37%

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

2.051

790

38,50%

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

7.899

5

Chi bảo đảm xã hội

5.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6

Chi hoạt động kinh tế

18.004.870

3.238.154

17,98%

191,87%

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

232.926

37.859

16,25%

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

17.771.944

3.200.295

18,01%

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

6.680

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

6.680

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

1.100

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

1.100

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục