Quyết định 5840/QĐ-NHCS của Ngân hàng Chính sách xã hội về việc công bố thủ tục giải quyết công việc mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhNgân hàng Chính sách xã hội

NGÂN HÀNG
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 5840/QĐ-NHCS

Hà Nội, ngày 26 tháng 7 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố thủ tục giải quyết công việc mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội

TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Căn cứ Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH);

Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động của NHCSXH ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ văn bản s 705/NHCS-PC ngày 12/02/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn thực hiện kiểm soát thủ tục giải quyết công việc của NHCSXH;

Xét đề nghị của Giám đốc Ban: Pháp chế, Tín dụng Học sinh sinh viên và các đối tượng chính sách khác.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục giải quyết công việc (TTGQCV) mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/8/2023

Điều 3. Chánh Văn phòng NHCSXH; Giám đốc: Ban Pháp chế, Ban Tín dụng HSSV&CĐTCSK; các Ban chuyên môn nghiệp vụ tại Hội sở chính; Trung tâm Đào tạo, Trung tâm Công nghệ thông tin, Sở giao dịch, Chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (b/cáo);
- Tổng Giám đốc (báo cáo);
- Trưởng BKS; các Phó TGĐ, KTT;
- Website NHCSXH (Ban PC);
- NHCSXH tỉnh, thành phố;
- Lưu: VT, TDSV, PC.

KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC





Nguyễn Đức Hải

THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC MỚI BAN HÀNH, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC TÍN DỤNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 5840/QĐ-NHCS ngày 26 tháng 7 năm 2023 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội)

Phần A

DANH MỤC THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC

1. Danh mục TTGQCV mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH.

Số TT

Tên thủ tục TTGQCV

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn.

Hoạt động tín dụng

NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện)

2

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn.

Như trên

Như trên

3

Thủ tục phê duyệt cho vay hộ gia đình sản xuất kinh doanh tại vùng khó khăn.

Như trên

Như trên

2. Danh mục TTGQCV bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH

Số TT

Số hồ sơ TTGQCV

Tên thủ tục TTGQCV

Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTGQCV

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

1

2.000411

Thủ tục phê duyệt cho vay hộ gia đình SXKD tại vùng khó khăn mức vay trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng.

Văn bản số 5838/NHCS-TDSV ngày 26/7/2023 hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn

Hoạt động tín dụng

NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện)

2

2.000490

Thủ tục phê duyệt cho vay hộ gia đình sản xuất kinh doanh tại vùng khó khăn mức vay đến 50 triệu đồng.

Văn bản số 5838/NHCS-TDSV ngày 26/7/2023 hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn

Hoạt động tín dụng

NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện)

3

2.000398

Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay trên 50 triệu.

Như trên

Như trên

Như trên

4

2.000420

Thủ tục phê duyệt cho vay lưu vụ đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn mức cho vay đến 50 triệu đồng.

Như trên

Như trên

Như trên

5

2.000382

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là cá nhân không thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp thuế khoán hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu đồng.

Văn bản số 5839/NHCS-TDSV ngày 26/7/2023 hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với thương nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn

Hoạt động tín dụng

NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện)

6

2.000531

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu đồng.

Như trên

Như trên

Như trên

7

2.000409

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân thực hiện mở sổ sách kế toán và nộp các loại thuế theo quy định của pháp luật hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 50 triệu đến 100 triệu đồng.

Như trên

Như trên

Như trên

8

2.000392

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay đến 50 triệu đồng.

Như trên

Như trên

Như trên

9

2.000380

Thủ tục phê duyệt cho vay đối với thương nhân là tổ chức kinh tế hoạt động thương mại tại vùng khó khăn theo quyết định 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ mức vay trên 50 triệu đến 500 triệu đồng.

Như trên

Như trên

Như trên

Phần B

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

1. Thủ tục phê duyệt cho vay đối với Thương nhân là cá nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn.

a) Trình tự thực hiện:

Bước 1. Khách hàng vay vốn:

- Tự nguyện gia nhập Tổ Tiết kiệm và vay vốn (TK&VV) tại nơi người vay hoạt động thương mại thường xuyên;

- Viết Giấy đề nghị vay vốn (Mu s 01/TD) và các giấy tờ có liên quan gửi Ban quản lý Tổ TK&VV.

Bước 2. Ban quản lý Tổ TK&VV:

- Tổ chức họp Tổ TK&VV để bổ sung tổ viên (nếu có) và bình xét tổ viên vay vốn, lập thành Biên bản họp (Mu s 10C/TD);

- Kiểm tra các yếu tố trên hồ sơ vay vốn, lập danh sách tổ viên đề nghị vay vốn NHCSXH (Mu s 03/TD), giấy ủy quyền (nếu có) và giấy đề nghị vay vốn (Mu s 01/TD) của các tổ viên trình UBND cấp xã xác nhận;

- Gửi bộ hồ sơ vay vốn đến NHCSXH nơi thực hiện thủ tục sau khi có xác nhận của UBND cấp xã trên giấy đề nghị vay vốn (Mu s 01/TD) và danh sách (Mu s 03/TD).

Bước 3. NHCSXH nơi thực hiện thủ tục:

- Xem xét, phê duyệt cho vay sau khi đã nhận đủ hồ sơ từ Ban quản lý Tổ TK&VV;

- Gửi Thông báo kết quả phê duyệt cho vay (Mẫu số 04/TD) tới UBND cấp xã để thông báo đến người vay.

b) Cách thức thực hiện:

Người vay nộp bộ hồ sơ vay vốn trực tiếp tới Ban quản lý Tổ TK&VV nơi người vay hoạt động thương mại thường xuyên.

c) Thành phần hồ sơ:

- Khách hàng vay vốn nộp:

+ Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (Mẫu số 01/TD): 01 bản chính (lưu tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);

+ Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu các giấy tờ sau:

* Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh: 01 bản;

* Giấy phép hoạt động/Chứng chỉ hành nghề (đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện hoặc pháp luật có quy định) : 01 bản;

* Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu còn hiệu lực của khách hàng: 01 bản;

* Văn bản ủy quyền về việc vay vốn tại NHCSXH đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh có từ hai thành viên trở lên: 01 bản.

- Ban quản lý Tổ TK&VV lập:

+ Danh sách tổ viên đề nghị vay vốn (Mẫu số 03/TD): 04 bản (Tổ TK&VV lưu 01 bản chính, Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác lưu 01 bản sao, NHCSXH nơi thực hiện thủ tục lưu 01 bản chính và 01 bản sao);

+ Biên bản họp Tổ TK&VV (Mẫu số 10C/TD): 02 bản (01 bản chính lưu Tổ TK&VV, 01 bản sao lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục).

d) Số bộ hồ sơ: 01 bộ.

đ) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ vay vốn đầy đủ, hợp lệ từ Ban quản lý Tổ TK&VV.

e) Đối tượng thực hiện: Cá nhân (vay vn thông qua Tổ TK&VV).

g) Cơ quan thực hiện thủ tục: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục;

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: NHCSXH;

- Cơ quan phối hợp: UBND cấp xã, các Tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác cấp xã và Ban quản lý Tổ TK&VV.

h) Kết quả thực hiện:

- Thông báo phê duyệt cho vay (Mu s 04/TD);

i) Mức phí, tên phí: Không.

k) Mu đơn, tờ khai:

- Giấy đề nghị vay vốn kiêm phương án sử dụng vốn vay (Mu s 01/TD);

- Giấy ủy quyền (nếu có).

i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục:

- Thuộc đối tượng được vay vốn theo quy định;

- Khách hàng vay vốn là tổ viên Tổ TK&VV;

- Được Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thương nhân hoạt động thương mại xác nhận có thực hiện hoạt động thương mại thường xuyên trên địa bàn;

- Có vốn tự có (bao gồm: giá trị vật tư, quyền sử dụng đất, tiền vốn) tham gia tối thiểu bằng 20% tổng nhu cầu vốn vay cho hoạt động thương mại tại địa bàn vùng khó khăn.

m) Căn cứ pháp lý của thủ tục:

- Bộ luật Dân sự ngày 24/11/2015;

- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;

- Nghị định số 104/2022/NĐ-CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;

- Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với thương nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn;

- Quyết định số 17/2023/QĐ-TTg ngày 05/6/2023 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 31/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn và Quyết định số 92/2009/QĐ-TTg ngày 08/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng đối với thương nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn;

- Quyết định số 15/QĐ-HĐQT ngày 05/3/2013 của Hội đồng quản trị NHCSXH về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Tổ TK&VV;

- Văn bản số 3524/NHCS-TDNN ngày 28/4/2023 của Tổng Giám đốc NHCSXH về việc sửa đổi một số nội dung nghiệp vụ cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác;

- Văn bản số 5839/NHCS-TDSV ngày 26/7/2023 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với thương nhân hoạt động thương mại tại vùng khó khăn.

Mẫu số 01/TD

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

GIẤY ĐỀ NGHỊ VAY VỐN KIÊM PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG VỐN VAY

Chương trình cho vay: ...............................................................................

Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ...........................................................

1. Họ tên người vay: .................................... Năm sinh: ..................................................

- Số CMND: ............................ngày cấp: ..../.... /.... , nơi cấp: .........................................

- Địa chỉ cư trú: thôn........................... ; xã........................... huyện .................................

- Là thành viên Tổ TK&VV do ông (bà)....................................................... làm tổ trưởng.

- Thuộc tổ chức Hội:................................................................................................... quản lý.

2. Đề nghị NHCSXH cho vay số tiền: ........................................................................đồng

(Bằng chữ ......................................................................................................................)

Để thực hiện phương án: ................................................................................................

Tổng nhu cầu vốn: ....................................đồng. Trong đó:

+ Vốn tự có tham gia: ....................................đồng.

+ Vốn vay NHCSXH: ....................................đồng để dùng vào việc:

Đối tượng

....................................
....................................
....................................

Số lượng

....................................
....................................
....................................

Thành tiền

....................................
....................................
....................................

- Thời hạn vay vốn: ......tháng; Kỳ hạn trả nợ: .........tháng/lần.

- Hạn trả nợ cuối cùng: Ngày..../..../.....

Chúng tôi cam kết: sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn. Nếu sai trái, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.


Xác nhận của UBND cấp xã
Ông/bà........................................................
có thực hiện hoạt động thương mại
thường xuyên trên địa bàn./.
Chủ tịch

Ngày....tháng .... năm.....
Người vay

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục