Quyết định 783/QĐ-UBDT của Ủy ban Dân tộc về việc giao bổ sung chỉ tiêu tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách Nhà nước năm 2021 theo Nghị quyết 58/NQ-CP ngày 08/6/2021 của Chính phủ

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhỦy ban Dân tộc

ỦY BAN DÂN TỘC

Số: 783/QĐ-UBDT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Giao bổ sung chỉ tiêu tiết kiệm chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2021
theo Nghị quyết số 58/NQ-CP ngày 08/6/2021 của Chính phủ

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM ỦY BAN DÂN TỘC

Căn cứ Nghị định s 66/2022/NĐ-CP ngày 20/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạncơ cu tổ chức ca Ủy ban Dân tộc;

Căn cứ Thông tư s 122/2021/TT-BTC ngày 24/12/2021 của Bộ Tài chính quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2022;

Căn cứ Thông báo số 562/TB-KTNN ngày 15/9/2022 của Kiểm toán Nhà nước thông báo kết quả kiểm toán việc quản lý, sử dụng tài chính công, tài sản công năm 2021 của Ủy ban Dân tộc

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao bổ sung chỉ tiêu tiết kiệm chi thường xuyên năm 2021 theo Nghị quyết số 58/NQ-CP ngày 08/6/2021 của Chính phủ cho Văn phòng Ủy ban (Phụ biểu kèm theo).

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban chịu trách nhiệm rà soát, điều chỉnh nhiệm vụ chi thường xuyên trong dự toán năm 2021 để thực hiện khoản kinh phí tiết kiệm bổ sung năm 2021 theo Nghị quyết sổ 58/NQ-CP ngày 08/6/2021 của Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các Vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính;

- Kho bạc Nhà nước (gửi qua ĐVSDNS);

-Văn phòng Ủy ban (03);

- Lưu VT, KHTC (03). 3

BỘ TRƯỞNG, CHỦ NHIỆM


Hầu A Lềnh

 
 

PHỤ LỤC

GIAO B SUNG CHỈ TIÊU TIT KIỆM CHI THƯỜNG XUYÊN
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC N
ĂM 2021

Đơn vị: Văn phòng Ủy ban
Chương 083 - Mã QHNS: 1058960

(Kèm theo Quyết định số 782/QĐ-UBDT ngày 25/10/2022
của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc)

ĐVT: đồng

STT

Lĩnh vực chi

Loại - Khoản

Số tiết kiệm

Trong đó

Tiết kiệm từ nguồn giao thường xuyên, tự chủ

Tiết kiệm từ nguồn giao không thường xuyên, không tự chủ

Tổng cộng

406.800.000

406.800.000

0

1

Chi Qun lý hành chính

340-341

406.800.000

406.800.000

0

 

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục