Quyết định 798/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt đầu tư dự án và kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu tư vấn thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Lao động Thương binh và Xã hội

B LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH

VÀ XÃ HỘI

Số: 798/QĐ-LĐTBXH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 23 tháng 6 năm 2023

Quyết ĐỊNH

Về việc phê duyệt đầu tư dự án và kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu
t
ư vấn thuộc dự án Trung tâm Điu duỡng Phục hồi chc năng tâm thần Việt Trì

BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13/6/2019:

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dụng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 26/1 1/2013;

Căn cứ Nghị định số 62/2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 15/2021/ND-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị dịnh số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27/12/2017 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 1929/QD-TTg ngày 25/11/2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, trẻ em tự kỷ người rối nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2021- 2030:

Căn cứ Quyết định số 1364/QD-LĐTBXH ngày 02/10/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt quy hoạch mạng lưới cơ sở bảo trợ xã hội, chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rỗi nhiễu tâm trí dựa vào cộng đồng giai đoạn 2011-2020;

Căn cứ Quyết định số 711/QĐ-LĐTBXH ngày 24/6/2012 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Căn cứ Công văn số 307/PCCC&CNCH ngày 29/11/2021 của Phòng Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn cứu hộ (Công an tỉnh Phú Thọ) về việc góp ý về phòng cháy, chữa cháy đối với hồ sơ thiết kế cơ sở;

Căn cứ Công văn số 86/HDXD-QLTK ngày 07/4/2022 của Cục Quản lý hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng) về việc thông báo kết quả thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Căn cứ Công văn số 231/KTXD-VP ngày 23/5/2022 của Cục Kinh tế xây dựng (Bộ Xây dựng) về việc ý kiến thẩm định tổng mức đầu tư dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Căn cứ Công văn số 14037/BTC-QLCS ngày 30/12/2022 của Bộ Tài chính về việc tiêu chuẩn định mức sử dụng nhà làm việc, công trình sự nghiệp thuộc Trung tâm Điều dưỡng phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Căn cứ Giấy phép môi trường số 02/GPMT-TNMT ngày 10/5/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Thọ cấp cho dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Căn cứ Quyết định số 36/QĐ-ĐDTTVT ngày 10/5/2023 của Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì về việc phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng thuộc lĩnh vực sự nghiệp y tế của dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì;

Xét Tờ trình số 07/TTr-ĐDTTVT ngày 22/5/2023 của Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì về việc xin phê duyệt đầu tư và dự toán, kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu xây dựng Dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì (kèm theo hồ sơ liên quan);

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đầu tư dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì với những nội dung chính như sau:

1. Tên dự án: Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì.

2. Người quyết định đầu tư: Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

3. Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì.

4. Mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư xây dựng:

4.1. Mục tiêu đầu tư: Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị nhằm đáp ứng nhu cầu, chức năng và nhiệm vụ được giao của Trung tâm theo hướng mô hình điều dưỡng, phục hồi chức năng tâm thần tuyến trung ương.

4.2. Quy mô đầu tư:

Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng yêu cầu tiếp nhận, chăm sóc, nuôi dưỡng, điều trị phục hồi chức năng tâm thần cho khoảng 400 bệnh nhân với các hạng mục:

- Xây mới Khối hành chính cao 5 tầng (diện tích xây dựng là 665m2 diện tích sàn là 3.101 m2); xây mới Khối nhà khám bệnh 5 tầng (diện tích xây dựng là 695 m2, diện tích sàn là 3.300 m2): xây mới nhà kho bếp 1 tầng (diện tích xây dựng là 91 m2 diện tích sàn là 91 m2); xây mới 03 Khối nhà ở bệnh nhân 2 tầng (tổng diện tích xây dựng là 266 m2, diện tích sàn là 532 m2); cải tạo khối nhà bệnh nhân 2 tầng; xây thêm hành lang nhà cầu nối từ kho thực phẩm sang khu bếp cao 1 tầng (diện tích xây dựng 59 m2, diện tích sàn 59 m2); cải tạo, mở rộng nhà quản lý lao động trị liệu (diện tích xây dựng mới là 134 m2 diện tích sàn 134m2).

- Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ (nhà trạm bơm: Sân: bể nước ngầm: trạm xử lý nước thải; hệ thống điện ngoài nhà; cấp thoát nước ngoài nhà; hệ thống phòng cháy chữa cháy; đường dây 22 KV và trạm biến áp 320 KVA ...) và các trang thiết bị đồng bộ phục vụ hoạt động của Trung tâm.

5. Đơn vị lập báo cáo khảo sát hiện trạng công trình, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cơ sở; Công ty cổ phần Tư vấn tài chính Đầu tư xây dựng Việt Nam.

6. Địa điểm xây dựng: Trong khuôn viên hiện hữu của Trung tâm Điều dưỡng phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì tại khu 4, phường Vân Phú, thành phổ Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.

7. Nhóm dự án, loại và cấp công trình, thời hạn sử dụng công trình chính:

- Dự án nhóm B, công trình dân dụng, cấp III.

- Thời hạn sử dụng công trình chính: Theo quy định tại Quy chuẩn 03:2022/BXD quy chuẩn quốc gia về phân cấp công trình phục vụ thiết kế xây dựng ban hành kèm theo Thông tư số 05/2022/TT-BXD ngày 30/11/2022 của Bộ Xây dựng.

8. Số bước thiết kế, danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn: Thiết kế 02 bước gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bàn về thi công; danh mục tiêu chuẩn chủ yếu được lựa chọn theo chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết định này.

9. Tổng mức đầu tư: 75.208.000.000 đồng

(Bắng chữ: Bảy mươi lăm tỷ, hai trăm linh tám triệu đồng chẵn).

Trong đó:

- Chi phí xây dựng:

49.085.792.000

đồng;

- Chi phí thiết bị:

9.245.701.000

đồng;

- Chi phí quàn lý dự án:

1.383.987.000

đồng;

- Chi phí tư vấn xây dựng:

4.341.757.000

đồng;

- Chi phí khác:

824.536.000

đồng;

- Chi phí dự phòng:

10.326.227.000

đồng.

10. Thời gian thục hiện dự án: Khởi công năm 2023, kết thúc đầu năm 2026.

11. Nguồn vốn đầu tư: vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước.

12. Chủ đầu tư dự án chịu trách nhiệm:

- Tiếp thu ý kiến của cơ quan thẩm định để hoàn thiện hồ sơ dự án và triển khai các bước tiếp theo; hoàn chỉnh các thủ tục về đầu tư xây dựng theo quy định để tổ chức thực hiện dự án theo các chi tiêu kinh tế - kỹ thuật được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này và quy định hiện hành.

- Đánh giá phân tích ưu điểm, nhược điểm của các hình thức quản lý dự án theo quy định để đề xuất, trình Bộ phê duyệt hình thức quản lý dự án phù hợp với điều kiện của dự án.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu một số gói thầu tư vấn thuộc dự án Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì theo chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.

Chủ đầu tư rà soát, thẩm định, phê duyệt dự toán và cập nhật giá gói thầu cho phù hợp với đơn giá tại thời điểm lựa chọn nhà thầu, làm căn cứ đánh giá, lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09/02/2021, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ tổ chức thực hiện theo đúng quy định, đảm bảo công khai, minh bạch, không được xảy ra tiêu cực, lãng phí và tự chịu trách nhiệm trước pháp luật của nhà nước.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Giám dốc Trung tâm Điều dưỡng Phục hồi chức năng tâm thần Việt Trì, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- KBNN nơi m tài khon ca dự án:
- Trung tâm Công nghệ thông tin (đđăng ti);
- Lưu: VT. Vụ KHTC (5 bn).

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

Nguyễn Văn Hồi

Phụ lục I

CÁC TIÊU CHUẨN VIỆT NAM CHỦ YẾU ÁP DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-LĐTBXH ngày 23/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội)

STT

Ký hiệu

Nội dung

I

Kiến trúc

1

QCXDVN 01:2021/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng

2

QCVN 06:202l/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

3

QCXDVN 05:2008/BXD

Nhà ở và công trình công cộng - An toàn sinh mạng và sức khỏe

4

QCVN 10:2014/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng công trình đảm bảo người khuyết tật tiếp cận sử dụng

5

QCVN 09:2017/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình xây dựng sử dụng năng lượng hiệu quả

6

TCVN 4319:2012

Nhà và công trình công cộng - Yêu cầu thiết kế

7

TCVN 4451:2012

Tiêu chuẩn nhà ở - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế

8

TCVN 4470:20

Bệnh viện đa khoa - tiêu chuẩn thiết kế

9

TCVN 9214:2012

Phòng khám đa khoa khu vực - tiêu chuẩn thiết kế

II

Kết cấu

1

TCVN 2737:1995

Tài trọng và tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

9

TCVN 5574:2018

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép - Tiêu chuẩn thiết kế

3

TCVN 9362:2012

Tiêu chuẩn về thiết kế nền nhà và công trình

4

TCVN 10304:2014

Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế

5

TCVN 9379:2012

Kết cấu xây dựng và nền - Nguyên tắc cơ bản tính toán

6

TCVN 9386:2012

Thiết kế công trình chịu động đất

7

TCVN 5574:2012

Kết cấu Bê tông và Bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế;

8

TCVN 5575:2012

Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế

III

Hệ thống cơ điện, cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy

1

QCXDVN 06:2022/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình

2

QCXDVN 07:2016/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các công trình hạ tầng kỹ thuật

3

QCXDVN 12:2014/BXD

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng

4

11 TCN-18÷21:2006

Quy phạm trang bị điện

5

TCVN 9206:2012

Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế

6

TCVN 9207:2012

Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế

7

TCVN 9206:2012

Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế

8

TCVN 9207:2012

Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng – tiêu chuẩn thiết kế

9

TCVN 7447:2012

Hệ thống lắp đặt điện hạ áp

10

TCVN 9385:2012

Chống sét cho công trình xây dựng, hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống

11

TCVN7114-1:2008

Tiêu chuẩn quốc gia VN – Chiếu sáng nơi làm việc

12

TCVN 7447:2011

Bộ tiêu chuẩn về hệ thống điện hạ áp

13

TCVN 9385:2012

Chống sét cho các công trình xây dựng – Tiêu chuẩn thiết kế - thi công

14

TCVN 8238:2009

Mạng viễn thông – Cáp thông tin kim loại dùng trong mạng điện thoại nội hạt

15

TCVN 8665:2011

Sợi quang dùng cho mạng viễn thông – Yêu cầu kỹ thuật chung

16

TCVN 8696:2011

Mạng viễn thông – Cáp sợi quang vào nhà thuê bao – Yêu cầu kỹ thuật

17

TCVN 8697:2011

Mạng viễn thông – Cáp sợi đồng vào nhà thuê bao – Yêu cầu kỹ thuật

18

TCVN 8700:2011

Cống, bể, hầm, hố ránh kỹ thuật và tủ đấu cáp viễn thông _ Yêu cầu kỹ thuật

19

TCVN 5687:2010

Tiêu chuẩn thiết kế Thông gió – Điều hòa không khí

20

TCVN 7831:2012

Máy điều hòa không khí không ống gió – phơng pháp xác định hiệu suất năng lượng

21

QCXDVN 14:2008/BTNMT

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt

22

TCVN 7957:2008

Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình _ Tiêu chuẩn thiết kế

23

TCXDVN 33:2006

Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế

24

TCVN 4513:1988

Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế;

25

TCVN 4474:1987

Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế

26

Một số tiêu chuẩn có liên quan khác

 

Phụ lục II

KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU MỘT SỐ GÓI THẦU TƯ VẤN GIAI ĐOẠN THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG THUỘC DỰ ÁN TRUNG TÂM ĐIỀU DƯỠNG PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TÂM THẦN VIỆT TRÌ

(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-LĐTBXH ngày 23/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động –Thương bình và Xã hội)

STT

Tên gói thầu

Giá gói thầu (đồng)

Nguồn vốn

Hình thức lựa chọn nhà thầu

Phương thức lựa chọn nhà thầu

Thời gian bắt đầu lựa chọn nhà thầu

Loại hợp đồng

Thời gian thực hiện hợp đồng

I

Phần công việc đã thực hiện

999.858.000

Ngân Sách nhà nước

1

Chi phí khảo sát địa hình, đo vẽ bản đồ hiện trạng

44.678.000

Chỉ định thầu rút gọn

Trọn gói

2

Chi phí lập Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

385.000.000

Chỉ định thầu rút gọn

Trọn gói

3

Chi phí lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

473.193.000

Chỉ định thầu rút gọn

Trọn gói

4

Chi phí kiểm định hiện trạng công trình

96.987.000

Chỉ định thầu rút gọn

Trọn gói

II

Phần công việc không áp dụng một trong các hình thức lựa chịn nhà thầu

57.706.047

1

Phí thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án

5.400.000

Cục Quản lý hoạt động xây dựng, Bộ Xây dựng

2

Phí thẩm định thiết kế

26.622.293

3

Phí thẩm định dự toán

25.683.754

III

Phần công việc thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu

1.683.619.339

Ngân Sách nhà nước

1

Chi phí khoan khảo sát địa chất

236.768.000

Chỉ định thầu rút gọn

Quý II/2023

Trọn gói

30 ngày

2

Chi phí giám sát khoan khảo sát địa chất

9.641.000

Chỉ định thầu rút gọn

Quý II/2023

Trọn gói

30 ngày

3

Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu gói thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thị công, dự toán xây dựng công trình

9.986.141

Chỉ định thầu rút gọn

Quý II/2023

Trọn gói

45 ngày

4

Chi phí thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình

1.525.319

Chỉ định thầu rút gọn

Quý II/2023

Trọn gói

45 ngày

5

Chi phí thiết kế bản vẽ thị công, dự toán xây dựng công trình

1.252.319.109

Đấu thầu rộng rãi trong nước (qua mạng)

1 giai đoạn, 2 túi hồ sơ

Quý III/2023

Trọn gói

90 ngày

6

Chi phí thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình

173.652.770

Chỉ định thầu rút gọn

Quý III/2023

Trọn gói

30 ngày

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục