Quyết định 8056/QĐ-NHCS của Ngân hàng Chính sách xã hội về việc công bố thủ tục giải quyết công việc mới ban hành, thủ tục hành giải quyết công việc bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động tín dụng thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội
| NGÂN HÀNG Số: 8056/QĐ-NHCS | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục giải quyết công việc mới ban hành, thủ tục giải quyết công việc bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngân hàng Chính sách xã hội
_________________
TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
Căn cứ Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH);
Căn cứ Điều lệ về tổ chức và hoạt động của NHCSXH ban hành kèm theo Quyết định số 16/2003/QĐ-TTg ngày 22/01/2003 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ văn bản số 705/NHCS-PC ngày 12/02/2018 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn thực hiện kiểm soát thủ tục giải quyết công việc của NHCSXH;
Xét đề nghị của Giám đốc các Ban: Pháp chế, Tín dụng học sinh, sinh viên và các đối tượng chính sách khác, Tín dụng người nghèo
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 08 thủ tục giải quyết công việc (TTGQCV) mới được ban hành và bãi bỏ 19 TTGQCV lĩnh vực hoạt động tín dụng thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH (Danh mục TTGQCV mới được ban hành và danh mục TTGQCV bị bãi bỏ tại phần A phụ lục kèm theo Quyết định này; nội dung các TTGQCV mới được ban hành tại phần B phụ lục kèm Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các TTGQV công bố tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và niêm yết công khai tại NHCSXH theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng NHCSXH, Giám đốc các Ban chuyên môn nghiệp vụ tại Hội sở chính; Trung tâm đào tạo, Trung tâm Công nghệ thông tin, Sở giao dịch, Chi nhánh NHCSXH các tỉnh, thành phố và các tổ chức, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. TỔNG GIÁM ĐỐC
|
THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 8056/QĐ-NHCS ngày 30/10/2019 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội)
Phần A. DANH MỤC THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
I. Danh mục các TTGQCV mới ban hành thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH.
| Số TT | Tên thủ tục | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | Thủ tục vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh) | Hoạt động Tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện) |
| 2 | Thủ tục vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động vay trực tiếp tại trụ sở NHCSXH nơi thực hiện thủ tục. | Như trên | Như trên |
| 3 | Thủ tục vay vốn trực tiếp người lao động để hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay cho các tổ chức chính trị - xã hội thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn | Như trên | Như trên |
| 4 | Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh) | Như trên | Như trên |
| 5 | Thủ tục gia hạn nợ đối với người lao động và cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh) vay trực tiếp. | Như trên | Như trên |
| 6 | Thủ tục cho vay người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Như trên | Như trên |
| 7 | Thủ tục điều chỉnh kỳ hạn trả nợ đối người vay vốn không thuộc huyện nghèo đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng lao động | Như trên | Như trên |
| 8 | Thủ tục gia hạn nợ đối với người vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Như trên | Như trên |
II. Danh mục các TTGQCV bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của NHCSXH.
| Số TT | Mã TTGQCV | Tên TTGQCV | Tên văn bản quy định việc bãi bỏ TTGQCV | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| 1 | 2.000811 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trực tiếp hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay cho các tổ chức chính trị - xã hội thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (nguồn vốn do UBND cấp tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam quản lý) | Văn bản số 8055/NHCS-TDSV ngày 30/10/2019 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay Hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm. | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện) |
| 2 | 2.000842 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trực tiếp hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động hoặc hộ gia đình vay vốn cho người lao động bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ (từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Hội người mù Việt Nam quản lý). | Như trên | Như trên | Như trên |
| 3 | 2.000845 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh) vay vốn trực tiếp | Như trên | Như trên | Như trên |
| 4 | 2.000876 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg ngày 10/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ, cho vay trực tiếp có ủy thác một số nội dung công việc trong quy trình cho vay cho các tổ chức chính trị - xã hội thông qua Tổ Tiết kiệm và vay vốn (nguồn vốn do UBND cấp tỉnh, Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Nông dân Việt Nam, Hội Cựu chiến binh Việt Nam quản lý). | Như trên | Như trên | Như trên |
| 5 | 2.000915 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với người lao động hoặc hộ gia đình vay vốn cho người lao động vay trực tiếp (từ nguồn vốn do Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam, Liên minh Hợp tác xã Việt Nam và Hội người mù Việt Nam quản lý) | Như trên | Như trên | Như trên |
| 6 | 2.002151 | Thủ tục phê duyệt cho vay người lao động thuộc huyện nghèo đi xuất khẩu lao động | Văn bản số 7886/NHCS-TDNN ngày 24/10/2019 hướng dẫn nghiệp vụ cho vay đối với người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Hoạt động tín dụng | NHCSXH nơi thực hiện thủ tục (cấp tỉnh, cấp huyện) |
| 7 | 1.002103 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP | Như trên | Như trên | Như trên |
| 8 | 2.000904 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP | Như trên | Như trên | Như trên |
| 9 | 2.002148 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình vay vốn đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP | Như trên | Như trên | Như trên |
| 10 | 2.000891 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài theo Nghị định số 61/2015/NĐ-CP | Như trên | Như trên | Như trên |
| 11 | 2.000877 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 12 | 2.000874 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 13 | 2.000848 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 14 | 2.000836 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 15 | 2.000896 | Thủ tục phê duyệt cho vay đối với hộ gia đình tại huyện nghèo theo Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27/12/2008 bị thu hồi đất theo Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg vay vốn để đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 16 | 2.000707 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 17 | 2.002149 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với người lao động độc thân thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 18 | 2.000933 | Thủ tục phê duyệt cho vay đến 50 triệu đồng đối với hộ gia đình thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
| 19 | 2.000923 | Thủ tục thẩm định, phê duyệt cho vay trên 50 triệu đồng đối với hộ gia đình thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số đi làm việc ở nước ngoài | Như trên | Như trên | Như trên |
Phần B. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC THUỘC THẨM QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI
1. Thủ tục vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh (Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh)
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1. Người vay:
- Lập Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm (Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ) có xác nhận của UBND cấp xã;
- Nộp Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm và các giấy tờ khác trong Hồ sơ vay vốn cho Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) nơi thực hiện thủ tục.
Bước 2. NHCSXH nơi thực hiện thủ tục:
- Kiểm tra, đối chiếu tính đầy đủ, hợp pháp, hợp lệ của đối tượng vay vốn, hồ sơ vay vốn, đồng thời lập Báo cáo thẩm định (Mẫu số 05a/GQVL) trình Trưởng phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ tín dụng/Tổ trưởng Kế hoạch - Nghiệp vụ kiểm soát, sau đó trình cấp có thẩm quyền xem xét phê duyệt hồ sơ vay vốn;
- Nếu không phê duyệt cho vay thì NHCSXH nơi thực hiện thủ tục thông báo từ chối cho vay (Mẫu số 04a/GQVL) ghi rõ lý do từ chối gửi đến khách hàng vay vốn;
- NHCSXH nơi thực hiện thủ tục cùng khách hàng vay vốn lập Hợp đồng tín dụng (Mẫu số 07a/GQVL); lập Hợp đồng bảo đảm tiền vay và thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật và theo quy định của NHCSXH (nếu có).
b) Cách thức thực hiện: Người vay nộp hồ sơ vay vốn trực tiếp tại NHCSXH nơi thực hiện thủ tục.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: 02 bộ (01 bộ lưu NHCSXH nơi thực hiện thủ tục, 01 bộ lưu người vay sau khi được phê duyệt cho vay);
- Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm (Mẫu số 2 ban hành kèm theo Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ): 02 bản chính;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với Doanh nghiệp nhỏ và vừa); Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (đối với hợp tác xã); Hợp đồng hợp tác (đối với Tổ hợp tác) Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (đối với Hộ kinh doanh): 02 bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Văn bản ủy quyền của các thành viên ủy quyền cho người đại diện thực hiện các giao dịch liên quan đến vay vốn tại NHCSXH (đối với Tổ hợp tác và Hộ kinh doanh có từ hai thành viên trở lên) được công chứng hoặc chứng thực của UBND cấp xã: 02 bản chính;
- Đối với Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động là người khuyết tật: Quyết định về việc công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp: 02 bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc do cơ quan có thẩm quyền cấp;
- Đối với Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động là người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người dân tộc thiểu số: 02 bản chính;
+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của người lao động theo danh sách: 02 bản sao/01 người lao động;
+ Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách: 02 bản sao;
- Đối với Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số:
+ Danh sách lao động là người khuyết tật và người dân tộc thiểu số: 02 bản chính;
+ Giấy xác nhận khuyết tật của người lao động là người khuyết tật do UBND cấp xã cấp: 02 bản sao/01 người lao động;
+ Giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc sổ hộ khẩu hoặc sổ tạm trú của những người lao động là người dân tộc thiểu số: 02 bản sao/01 người lao động;
+ Hợp đồng lao động hoặc quyết định tuyển dụng của những người lao động trong danh sách: 02 bản sao/01 người lao động;
- Giấy tờ chứng minh về tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có): 01 bản chính.
d) Thời hạn giải quyết:
- Trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ từ người vay vốn (trường hợp cấp có thẩm quyền phê duyệt là Giám đốc NHCSXH nơi thực hiện thủ tục);
- Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày NHCSXH nơi thực hiện thủ tục nhận được bộ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ từ người vay vốn (trường hợp cấp có thẩm quyền phê duyệt là Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án, Thủ trưởng cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình).
đ) Đối tượng thực hiện TTGQCV: Cá nhân, Tổ chức.
e) Cơ quan giải quyết TTGQCV: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục;
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: NHCSXH nơi thực hiện thủ tục hoặc Cơ quan cấp tỉnh của tổ chức thực hiện chương trình hoặc UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án;
- Cơ quan phối hợp: UBND cấp xã.
g) Kết quả thực hiện TTGQCV:
- Hợp đồng tín dụng (Mẫu số 07a/GQVL);
- Hoặc Thông báo từ chối cho vay (Mẫu số 04a/GQVL).
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Dự án vay vốn hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm (Mẫu số 2).
k) Yêu cầu điều kiện thực hiện TTGQCV:
- Cơ sở sản xuất, kinh doanh được thành lập và hoạt động hợp pháp;
- Có dự án vay vốn khả thi tại địa phương, phù hợp với ngành, nghề sản xuất kinh doanh, duy trì hoặc thu hút thêm lao động vào làm việc ổn định;
- Dự án vay vốn có xác nhận của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền nơi thực hiện dự án;
- Có bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật đối với dự án vay vốn từ 100 triệu đồng trở lên.
l) Căn cứ pháp lý của TTGQCV:
- Luật Việc làm số 38/2013/QH13 ngày 16/11/2013 của Quốc hội;
- Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác;
- Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Nghị định số 74/2019/NĐ-CP ngày 23/9/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;
- Văn bản số 8055/NHCS-TDSV ngày 30/10/2019 của Tổng Giám đốc NHCSXH hướng dẫn nghiệp vụ cho vay hỗ trợ tạo việc làm, duy trì và mở rộng việc làm.
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
DỰ ÁN VAY VỐN HỖ TRỢ TẠO VIỆC LÀM, DUY TRÌ VÀ MỞ RỘNG VIỆC LÀM
Kính gửi: Ngân hàng Chính sách xã hội ……..
I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH
1. Tên Doanh nghiệp/Hợp tác xã/Tổ hợp tác/Hộ kinh doanh:..........................................
...................................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .................................................................................................
3. Điện thoại: …………………………………….Fax: .........................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh số:
Ngày cấp: ………………………Cơ quan cấp: ................................................................
Hoặc hợp đồng hợp tác số: ........................................................................................
5. Họ và tên người đại diện: ................................................... Chức vụ: …………………
Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu/Thẻ căn cước công dân số: .........................................
Ngày cấp: ………………………………….Nơi cấp: ..........................................................
Quyết định bổ nhiệm số: ……. Ngày: …………. Do: ...................................... quyết định
Hoặc giấy ủy quyền số: ……… Ngày: ………… Do: ........................................ ủy quyền
6. Mã số thuế: .............................................................................................................
7. Vốn điều lệ/Vốn góp/Vốn tự có: ....................................................................... đồng
II. KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Kết quả sản xuất kinh doanh của 02 năm trước thời điểm vay vốn (nếu có)
Năm ……….:
- Tổng doanh thu: ................................................................................................ đồng
- Tổng chi phí: ..................................................................................................... đồng
- Thuế: ................................................................................................................ đồng
- Lợi nhuận: ......................................................................................................... đồng
Năm ………:
- Tổng doanh thu: ................................................................................................ đồng
- Tổng chi phí: ..................................................................................................... đồng
- Thuế: ................................................................................................................ đồng
- Lợi nhuận: ......................................................................................................... đồng
2. Tình hình sử dụng lao động
Tổng số lao động hiện có: .................................................................. người, trong đó:
- Lao động nữ (nếu có): ...................................................................................... người
- Lao động là người khuyết tật (nếu có): .............................................................. người
- Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): .................................................... người
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN VÀ NHU CẦU VAY VỐN
1. Tên dự án: ..............................................................................................................
Nơi thực hiện dự án: ...................................................................................................
2. Nội dung dự án
a) Hiện trạng
- Văn phòng/chi nhánh/cửa hàng kinh doanh (địa chỉ, diện tích): ....................................
...................................................................................................................................
- Nhà xưởng, kho bãi (số lượng, diện tích, tình trạng hoạt động, địa chỉ):
...................................................................................................................................
- Trang thiết bị, máy móc (số lượng, giá trị, tình trạng hoạt động):..................................
...................................................................................................................................
b) Dự án phát triển sản xuất, kinh doanh
- Mở rộng, cải tạo nhà xưởng, kho bãi:
+ Diện tích mở rộng, cải tạo: .......................................................................................
+ Chi phí mở rộng, cải tạo: ..........................................................................................
- Đầu tư trang thiết bị:
+ Máy móc, thiết bị (chủng loại, số lượng, giá trị):.........................................................
+ Phương tiện (chủng loại, số lượng, giá trị): ...............................................................
- Đầu tư vốn lưu động: Vật tư, nguyên, nhiên liệu, hàng hóa, dịch vụ (chủng loại, số lượng, giá trị): ……………………………………………………………………….
c) Phương án sử dụng lao động.
Tổng số lao động: .............................................................................. người, trong đó:
- Số người lao động được tạo việc làm (nếu có): ................................. người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ..................................................................................... người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ............................................................. người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): .................................................. người.
- Số người lao động được duy trì và mở rộng việc làm: ...................... người, trong đó:
+ Lao động nữ (nếu có): ..................................................................................... người
+ Lao động là người khuyết tật (nếu có): ............................................................. người
+ Lao động là người dân tộc thiểu số (nếu có): ................................................... người
d) Hiệu quả kinh tế của dự án vay vốn
- Tổng doanh thu: ................................................................................................ đồng
- Tổng chi phí: ..................................................................................................... đồng
- Lợi nhuận: ......................................................................................................... đồng
đ) Thời điểm bắt đầu thực hiện dự án: tháng ... năm ……………
3. Tổng nguồn vốn thực hiện dự án: ..................................................... đồng, trong đó:
- Vốn tự có: ........................................................................................................ đồng
Đề nghị Ngân hàng cho vay số tiền: ..................................................................... đồng
(Bằng chữ: ................................................................................................................. )
để dùng vào việc: .......................................................................................................
4. Thời hạn vay:... tháng
5. Nguồn tiền trả nợ ngân hàng
- Khấu hao tài sản từ vốn vay: .............................................................................. đồng
- Khấu hao tài sản từ nguồn vốn tự có: ................................................................. đồng
- Lợi nhuận từ dự án và các nguồn khác: .............................................................. đồng
- Dự kiến tổng số tiền trả nợ một năm là: .............................................................. đồng
6. Trả gốc: ............................................................... Trả lãi theo:………………………….
7. Tài sản bảo đảm tiền vay (nếu có)
| STT | TÊN TÀI SẢN | SỐ LƯỢNG | GIÁ TRỊ ƯỚC TÍNH (đồng) | GIẤY TỜ VỀ TÀI SẢN |
Tôi xin cam kết sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ gốc và lãi đúng thời hạn, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
| XÁC NHẬN CỦA UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN ………………………………. …, ngày … tháng … năm … |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 8056/QĐ-NHCS
- Ban hành
- 29 tháng 10, 2019
- Hiệu lực
- 29 tháng 10, 2019
- CQ ban hành
- Ngân hàng Chính sách xã hội
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng, Hành chính