Quyết định 84/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật đã hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021
| BỘ TÀI CHÍNH Số: 84/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐÃ HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ HOẶC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2021
______
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Pháp chế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021 (Danh mục I) và Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính năm 2021 (Danh mục II) (Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC I
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ TÀI CHÍNH NĂM 2021
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số; ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành |
Tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định sửa đổi, bổ sung, hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
|
1 |
Nghị định |
06/08/2013 |
Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá. |
1. Bổ sung Điều 7a vào sau Điều 7; 2. Bổ sung Điều 8a vào sau Điều 8; 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 10; 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 11; 5. Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12; 6. Bổ sung Điều 12b vào sau Điều 12; 7. Sửa đổi, bổ sung điểm a, đ và e khoản 1, điểm a và c khoản 2 Điều 14 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 15; 9. Sửa đổi, bổ sung điểm đ, bổ sung điểm g khoản 1 Điều 17; 10. Bổ sung khoản 3 Điều 27. |
Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 12/2021/NĐ-CP ngày 24/2/2021 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về thẩm định giá. |
01/05/2021 |
|
|
2 |
Nghị định |
21/11/2013 |
Nghị định số 193/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã. |
Điểm a và b khoản 4 Điều 24 |
Bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
15/05/2021 |
|
|
3 |
Nghị định |
01/09/2016 |
Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, bổ sung khoản 3 Điều 3; 2. Khoản 3, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 3. Điểm b khoản 2 Điều 8 được sửa đổi, bổ sung; 4. Điểm g khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung; 5. Điểm a khoản 1 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung; 6. Điều 12 được sửa đổi, bổ sung; 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và bổ sung khoản 6 Điều 14; 8. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi, bổ sung; 9. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 5 và bổ sung khoản 7, khoản 8, khoản 9 Điều 28; 10. Bổ sung Điều 28a; 11. Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 29 được sửa đổi, bổ sung; 12. Bổ sung Điều 29a; 13. Điểm b, điểm k khoản 3, điểm đ khoản 7 Điều 30 được sửa đổi, bổ sung; 14. Sửa đổi điểm e, bổ sung điểm h khoản 2, điểm c khoản 3 và bổ sung khoản 5 Điều 31; 15. Bổ sung Điều 31a; 16. Khoản 2, điểm c khoản 3 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung; 17. Điểm a khoản 1, điểm b khoản 2 Điều 34 được sửa đổi, bổ sung; 18. Điểm a khoản 2 Điều 33, điểm a khoản 2 Điều 34, điểm a khoản 2 Điều 35, điểm a khoản 5 Điều 36, khoản 3 Điều 37 được sửa đổi, bổ sung; 19. Bổ sung Điều 37a; 20. Sửa các cụm từ sau: a) Sửa từ “hoặc” tại điểm d khoản 3 Điều 8 thành “và”; b) Sửa cụm từ “được xác định khi quyết toán việc quản lý, sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện nhập khẩu để gia công sản phẩm xuất khẩu” tại điểm b khoản 2 Điều 11 thành “được xác định khi quyết toán việc quản lý, sử dụng nguyên liệu, vật tư, linh kiện xuất khẩu để gia công sản phẩm nhập khẩu”; c) Sửa cụm từ “khoản 2” tại điểm a khoản 4, điểm a khoản 6 Điều 30 thành “khoản 3”; d) Sửa cụm từ “01 bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của cơ quan” tại các khoản 3 Điều 7, khoản 3 Điều 8, khoản 4 Điều 19, khoản 3 Điều 20, khoản 3 Điều 26, khoản 3 Điều 28, khoản 3 Điều 30, khoản 2 Điều 31, khoản 2 Điều 32, khoản 2 Điều 33, khoản 2 Điều 34, khoản 2 Điều 35, khoản 5 Điều 36 thành “01 bản chụp”; đ) Sửa cụm từ “để phát triển” tại điểm b khoản 4 Điều 19 và cụm từ “để phục vụ” tại điểm c khoản 4 Điều 19 thành cụm từ “để sử dụng trực tiếp cho”; e) Sửa cụm từ “Quyết định số 219/2009/QĐ-TTg” tại khoản 2 Điều 38 thành “Quyết định số 119/2009/QĐ-TTg.” 21. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, khoản 5 Điều 40 |
Sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
25/04/2021 |
|
|
Bãi bỏ một số nội dung tại Nghị định số 134/2016/NĐ-CP gồm: - Điểm c khoản 3 Điều 8, điểm b khoản 4 Điều 20, khoản 1 Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP; - Các cụm từ sau: Cụm từ “(đối với trường hợp miễn thuế trước khi làm thủ tục hải quan) hoặc Mẫu số 03b tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định này (đối với trường hợp đề nghị miễn thuế sau khi làm thủ tục hải quan)” tại điểm a khoản 3 Điều 20; cụm từ “Trường hợp đề nghị miễn thuế trước khi làm thủ tục hải quan” tại điểm a khoản 4 Điều 20; cụm từ “khoản 2 Điều 8” tại khoản 4 Điều 31; cụm từ “Trường hợp hàng hóa thuộc diện được hoàn thuế nhưng chưa nộp thuế hoặc không phải nộp thuế theo quy định tại Điều 19 Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, hồ sơ, thủ tục thực hiện như hồ sơ, thủ tục hoàn thuế” tại khoản 3 Điều 33, khoản 3 Điều 34, khoản 3 Điều 35, khoản 6 Điều 36, khoản 4 Điều 37. |
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
25/04/2021 |
|||||
|
Thay thế Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP |
bãi bỏ bởi điểm d khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
25/04/2021 |
|||||
|
4 |
Nghị định |
01/09/2016 |
Nghị định 122/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định về Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan |
Bãi bỏ khoản 3 Điều 4 |
bãi bỏ tại khoản 3 Điều 2 Nghị định 101/2021/NĐ-CP ngày 15/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP |
30/12/2021 |
|
|
5 |
Nghị định |
31/03/2017 |
Nghị định số 32/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ về tín dụng đầu tư của Nhà nước |
Điều 16 về phân loại nợ và trích lập quỹ dự phòng rủi ro |
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 42 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ về chế độ quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam |
1/6/2021 và áp dụng từ năm tài chính 2021 |
|
|
6 |
Nghị định |
13/11/2017 |
Nghị định số 122/2017/NĐ-CP ngày 13/11/2017 của Chính phủ quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số, Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam |
Thay thế Quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ và quỹ phòng ngừa rủi ro thanh toán chứng khoán phái sinh tại Nghị định số 122/2017/NĐ-CP bằng quỹ phòng ngừa rủi ro nghiệp vụ quy định tại Khoản 3 Điều 156 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP |
Theo quy định tại Khoản 15 Điều 310 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán |
01/01/2021 |
|
|
7 |
Nghị định |
31/12/2017 |
Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công |
1. Sửa đổi điểm a khoản 1, khoản 2 và bổ sung khoản 3 Điều 1; 2. Sửa đổi điểm b, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 2; 3. Bổ sung khoản 5 Điều 3; 4. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 2 Điều 4; 5. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 5; 6. Sửa đổi Điều 6; 7. Sửa đổi khoản 9 Điều 7; 8. Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 8; 9. Sửa đổi Điều 9; 10. Sửa đổi khoản 1, bổ sung các khoản 5, 6 và 7 Điều 10; 11. Sửa đổi điểm a khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và điểm a khoản 7, bổ sung khoản 5a, khoản 5b và khoản 12 Điều 11; 12. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 5 Điều 13; 13. Sửa đổi khoản 1, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 14; 14. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 16; 15. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 3 Điều 17; 16. Sửa đổi khoản 4 và bổ sung khoản 7 Điều 18; 17. Sửa đổi điểm d khoản 3 Điều 23; 18. Sửa đổi khoản 3 Điều 24; 19. Sửa đổi khoản 1, khoản 2 và khoản 3, bổ sung khoản 5, khoản 6, khoản 7 và khoản 8 Điều 28; 20. Sửa đổi, bổ sung Mẫu số 02 - Biên bản kiểm tra hiện trạng nhà, đất |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày 15/7/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công |
01/09/2021 |
|
|
8 |
Nghị định |
23/02/2018 |
Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 2; 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7; 3. Bổ sung điểm c sau điểm b khoản 1 Điều 7; 4. Bổ sung Điều 7a sau Điều 7; 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 10; 6. Bổ sung khoản 4 sau khoản 3 Điều 12; 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 15; 8. Bổ sung Điều 15b sau Điều 15. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 97/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
23/12/2021 |
|
|
1. Thay thế cụm từ “cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy” tại Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng cụm từ “cơ quan Công an có thẩm quyền” 2. Thay thế, bãi bỏ một số phụ lục sau đây: a) Bãi bỏ “Phụ lục I Mẫu Giấy chứng nhận bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc”, “Phụ lục IV Báo cáo kết quả kinh doanh bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP. b) Thay thế “Phụ lục II Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ lục I Mức phí bảo hiểm và mức khấu trừ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định 97/2021/NĐ-CP. c) Thay thế “Phụ lục III Báo cáo doanh thu, bồi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ lục II Báo cáo doanh thu, bồi thường bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định 97/2021/NĐ-CP. d) Thay thế “Phụ lục V Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc” của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP bằng “Phụ lục III Báo cáo tình hình thu, nộp từ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho hoạt động phòng cháy, chữa cháy” của Nghị định 97/2021/NĐ-CP. |
bãi bỏ, thay thế tại Điều 2 Nghị định số 97/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc |
23/12/2021 |
|||||
|
9 |
Nghị định |
30/06/2018 |
Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16; 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 16; 3. Sửa đổi khoản 1 Điều 21; 4. Bổ sung điểm c khoản 2 Điều 21; 5. Bổ sung khoản 3 Điều 23; 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 31; 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 32; 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 32; 9. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 35; 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Phụ lục II |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16/8/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ |
01/10/2021 |
|
|
Bãi bỏ khoản 3 Điều 17 |
bãi bỏ tại Điều 2 Nghị định số 79/2021/NĐ-CP ngày 16/8/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ |
01/10/2021 |
|||||
|
10 |
Nghị định |
07/11/2018 |
Nghị định 151/2018/NĐ CP ngày 07/11/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính |
Bãi bỏ Điều 13, Điều 14 |
Bãi bỏ tại khoản 3 Điều 309 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán |
01/01/2021 |
|
|
11 |
Nghị định |
25/05/2020 |
Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP. |
- Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 2; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2; - Sửa đổi điểm a khoản 3.3 và điểm c.1 khoản 3.3 và khoản 4 Điều 7a quy định tại khoản 3 Điều 2 Nghị định số 57/2020/NĐ-CP; - Sửa đổi, bổ sung khoản 2.5 và điểm b.12 khoản 3.2 Mục I Chương 98 Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 57/2020/NĐ-CP: - Thay thế Mẫu số 05, Mẫu số 06a và bổ sung Mẫu số 14 Mục I Chương 98 Phụ lục II |
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4, thay thế tại khoản 5 Điều 1 Nghị định 101/2021/NĐ-CP ngày 15/11/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và Nghị định số 57/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan và Nghị định số 125/2017/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 122/2016/NĐ-CP. |
30/12/2021 |
|
|
12 |
Quyết định |
05/06/2003 |
Quyết định số 109/2003/QĐ-TTg ngày 05/06/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty Mua bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp |
Bãi bỏ các nội dung quy định về chức năng, nhiệm vụ, cơ chế hoạt động của DATC |
Theo quy định tại Khoản 1 Điều 36 Nghị định số 129/2020/NĐ-CP ngày 27/10/2020 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ và cơ chế hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mua bán nợ Việt Nam |
10/12/2020 |
|
|
13 |
Quyết định |
27/10/2006 |
Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
Điều 2; Khoản 1, Khoản 3, Khoản 4 Điều 3; Khoản 2 Điều 5; Điều 6; Điều 7; Điều 8; Điều 9; Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 Điều 11 |
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
15/05/2021 |
|
|
14 |
Quyết định |
28/07/2010 |
Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội |
1. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 2. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 3. Điểm b, điểm c khoản 1 Điều 6 được sửa đổi; 4. Điểm b khoản 2 Điều 6 được sửa đổi; 5. Điểm b khoản 3 Điều 6 được sửa đổi; 6. Bổ sung Điều 7a vào trước Điều 7; 7. Điều 7 được sửa đổi; 8. Điểm a khoản 2 Điều 8 được sửa đổi; 9. Khoản 3, khoản 4 Điều 8 được sửa đổi; 10. Khoản 4 Điều 9 được sửa đổi |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 08/2021/QĐ-TTg ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ |
19/05/2021 |
|
|
Bãi bỏ điểm c khoản 2 Điều 6 Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg |
bãi bỏ tại Điều 2 Quyết định số 08/2021/QĐ-TTg ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xử lý nợ bị rủi ro tại Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28 tháng 7 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ |
19/05/2021 |
|||||
|
15 |
Quyết định |
13/09/2013 |
Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ quy định về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam |
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4; 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 9; 4. Bổ sung Điều 9a; |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 14/2021/QĐ-TTg ngày 26/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 53/2013/QĐ-TTg ngày 13 tháng 9 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng đối với xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam |
15/05/2021 |
|
|
16 |
Quyết định |
23/06/2017 |
Quyết định số 23/2017/QĐ-TTg ngày 23 tháng 6 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 246/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5, Khoản 6 Điều 1, Điều 2, Điều 3, Điều 4 |
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 57 Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31/3/2021 của Chính phủ về việc thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã |
15/05/2021 |
|
|
17 |
Quyết định |
18/08/2017 |
Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng nhập khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội |
1. Điều 1 được sửa đổi, bổ sung; 2. Khoản 1, khoản 4 Điều 2 được sửa đổi, bổ sung; 3. Tên và khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung; 4. Tên và khoản 2, khoản 3 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 5. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 6. Tên và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung; 7. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 07/2021/QĐ-TTg ngày 02/3/2021 của TTgCP sửa đổi bổ sung Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18/8/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội |
01/05/2021 |
|
|
Tên Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg được bổ sung |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 2 Quyết định số 07/2021/QĐ-TTg ngày 02/3/2021 của TTgCP sửa đổi bổ sung Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18/8/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội |
01/05/2021 |
|||||
|
18 |
Quyết định |
25/09/2018 |
Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 15/2021/QĐ-TTg ngày 30/3/2021 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg ngày 25 tháng 9 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính |
20/05/2021 |
|
|
19 |
Quyết định |
26/06/2019 |
Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp |
1. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 2. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung; 3. Khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung. |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định số 03/2021/QĐ-TTg ngày 25/01/2021 của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2019/QĐ-TTg ngày 26/6/2019 của TTgCP về thực hiện chính sách hỗ trợ bảo hiểm nông nghiệp |
25/01/2021 |
|
|
20 |
Thông tư liên tịch |
26/09/2005 |
Thông tư liên tịch số 85/2005/TTLT/BTC-BCA ngày 26/09/2005 giữa Bộ Tài chính và Bộ Công an hướng dẫn thực hiện chính sách thuế và thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa dịch vụ của các đơn vị thuộc Bộ Công an; |
Điểm b khoản 2 Mục II |
bãi bỏ tại điểm m khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
21 |
Thông tư liên tịch |
18/06/2008 |
Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN- BTC-BNV ngày 18/6/2008 của Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính và Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19/5/2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
Bãi bỏ Điểm 1 Mục III |
bãi bỏ bởi điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư 03/2021/TT-BTC ngày 11/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ. |
01/03/2021 |
|
|
22 |
Thông tư liên tịch |
10/09/2012 |
Thông tư liên tịch số 17/2012/TTLT-BKHCN- BTC-BNV ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 06/2008/TTLT-BKHCN- BTC-BNV ngày 18/6/2008 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
Bãi bỏ Khoản 8, Khoản 9 Điều 1 |
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 03/2021/TT-BTC ngày 11/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về miễn thuế, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp khoa học và công nghệ quy định tại Nghị định số 13/2019/NĐ-CP ngày 01/02/2019 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
01/03/2021 |
|
|
23 |
Thông tư liên tịch |
29/10/2014 |
Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
Bãi bỏ Điều 4 Điều 5 và Khoản 2 Điều 15 |
bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu |
02/01/2022 |
|
|
24 |
Thông tư liên tịch |
29/10/2014 |
Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
Bãi bỏ Điều 6 , Điều 7, Điều 8, Điều 9 |
bãi bỏ tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 103/2021/TT-BTC ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương thức trích lập, chi sử dụng, quản lý Quỹ bình ổn giá xăng dầu |
02/01/2022 |
|
|
25 |
Thông tư liên tịch |
206/2014/TTLT/ BTC-BQP |
24/12/2014 |
Thông tư liên tịch số 206/2014/TTLT/BTC-BQP ngày 24/12/2014 của Bộ Tài chính và Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện khai, nộp thuế và các khoản thu ngân sách nhà nước đối với các đơn vị, doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng; |
Khoản 2 Điều 3 |
bãi bỏ tại điểm l khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
26 |
Thông tư liên tịch |
24/06/2016 |
Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ngày 24/6/2016 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29/10/2014 quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
Bãi bỏ khoản 2 và khoản 3 Điều 1 |
bãi bỏ khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu |
02/01/2022 |
|
|
27 |
Thông tư liên tịch |
24/06/2016 |
Thông tư liên tịch số 90/2016/TTLT-BTC-BCT ngày 24 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính, Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ sở, cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ bình ổn giá xăng dầu và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
bãi bỏ Khoản 4 Điều 1 |
bãi bỏ tại khoản 1 Điều 9 Thông tư 103/2021/TT-BTC ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương thức trích lập, chi sử dụng, quản lý Quỹ bình ổn giá xăng dầu |
02/01/2022 |
|
|
28 |
Thông tư |
29/11/2007 |
Thông tư số 138/2007/TT-BTC ngày 29/11/2007 hướng dẫn quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Dự án thủy điện Sơn La. |
Mục VI |
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 6 Thông tư số 96/2021/TT-BTC ngày 11/11/2021 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán. |
01/01/2022 |
|
|
29 |
Thông tư |
23/06/2008 |
Thông tư số 56/2008/TT-BTC ngày 23/6/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện kê khai, nộp và quyết toán các khoản thu của Nhà nước quy định tại Điều 18 Quy chế quản lý tài chính của Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành kèm theo Nghị định số 142/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 của Chính phủ. |
Khoản 2, khoản 3, khoản 4 Mục II Phần B và khoản 2, khoản 3, khoản 4 Mục IV Phần B |
bãi bỏ tại điểm i khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
30 |
Thông tư |
12/02/2010 |
Thông tư số 22/2010/TT-BTC ngày 12/02/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2009/NĐ-CP ngày 03/11/2009 của Chính phủ quy định thu phụ thu đối với phần dầu lãi được chia của nhà thầu dầu khí khi giá dầu thô biến động tăng; |
Điều 3, Điều 4, điểm b khoản 1 Điều 7 và điểm c, d, đ khoản 2 Điều 7 |
bãi bỏ tại điểm h khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
31 |
Thông tư |
15/08/2013 |
Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15/8/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Nghị định số 65/2013/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân. |
Điều 5; Điều 6; Điều 24; khoản 1, các điểm a, b, c, d, đ, e.3, e.4, e.5, e.6, e.7 khoản 2, khoản 7, khoản 8 Điều 26 |
bãi bỏ tại điểm n khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
32 |
Thông tư |
31/12/2013 |
Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng |
Sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10 |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư 43/2021/TT-BTC ngày 11/6/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 11 Điều 10 Thông tư số 219/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng (đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 2 năm 2015 của Bộ Tài chính) |
01/08/2021 |
|
|
33 |
Thông tư |
11/02/2014 |
Thông tư 19/2014/TT-BTC ngày 11/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy chuyển nhượng xe ô tô xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 2; 2. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung; 3. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 4. Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 5. Điều 6 được sửa đổi, bổ sung; 6. Điều 7 được sửa đổi, bổ sung; 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 2, bổ sung khoản 6 Điều 9. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 27/2021/TT-BTC ngày 19/4/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam. |
02/06/2021 |
|
|
34 |
Thông tư |
28/03/2014 |
Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá. |
1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3; 2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 4 và Khoản 5 Điều 3; 3. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 4; 4. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và 3 Điều 5; 5. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 và 3 Điều 6; 6. Sửa đổi Khoản 2 Điều 7; 7. Sửa đổi Khoản 5 Điều 7; 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 8; 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 9; 10. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 10; 11. Thay thế các Phụ lục từ số 01/TĐG đến số 08/TĐG kèm theo Thông tư số 38/2014/TT-BTC |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 60/2021/TT-BTC ngày 21/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 38/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 89/2013/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật giá về thẩm định giá |
03/09/2021 |
|
|
35 |
Thông tư |
30/05/2014 |
Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh (đã được sửa đổi, bổ sung theo Khoản 15 Điều 1 Thông tư số 92/2014/TT-BTC ngày 31/12/2019 của Bộ Tài chính) về hồ sơ đề nghị thanh toán, hoàn trả đối với ngân hàng là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng; |
Điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 21 |
bãi bỏ tại điểm k khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
36 |
Thông tư |
25/08/2014 |
Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính sửa đổi về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013, Thông tư 111/2013/TT-BTC ngày 15/08/2013, Thông tư 219/2013/TT-BTC ngày 31/12/2013, Thông tư 08/2013/TT-BTC ngày 10/01/2013, Thông tư 85/2011/TT-BTC ngày 17/06/2011, Thông tư 39/2014/TT-BTC ngày 31/03/2014 và Thông tư 78/2014/TT-BTC ngày 18/06/2014 của Bộ Tài chính để cải cách, đơn giản các thủ tục hành chính về thuế |
Bãi bỏ Điều 1 |
bãi bỏ tại điểm a khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
37 |
Thông tư |
10/10/2014 |
Thông tư số 151/2014/TT-BTC ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 91/2014/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Nghị định quy định về thuế |
Bãi bỏ Điều 24 |
Hết hiệu lực bởi Thông tư số 71/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa chưa truy thu theo Nghị quyết số 63/NQ-CP ngày 25 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ. |
01/11/2021 |
|
|
Bãi bỏ Điều 14, Điều 15, Điều 16, Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 20, Điều 21 Chương IV |
bãi bỏ tại điểm b khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ |
01/01/2022 |
|||||
|
38 |
Thông tư |
17/11/2014 |
Thông tư số 176/2014/TT-BTC ngày 17/11/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế đối với hoạt động tìm kiếm thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu khí của Liên doanh Việt-Nga “Vietsovpetro” từ lô 09-1 theo Hiệp định 2010 và Nghị định thư 2013; |
Điều 4, Điều 25 và Điều 26 |
bãi bỏ tại điểm g khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
39 |
Thông tư |
30/01/2015 |
Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 1 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
1. Khoản 2 Điều 6 được sửa đổi, bổ sung; 2. Điều 9 được sửa đổi, bổ sung; 3. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi, bổ sung; 4. Điều 11 được sửa đổi, bổ sung; 5. Khoản 4 Điều 13 được sửa đổi, bổ sung; 6. Khoản 3, Khoản 4, điểm b Khoản 5 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung; 7. Sửa đổi, bổ sung một số mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2015 như sau: a) Sửa đổi mẫu số 05/PYCPT/2015 thành mẫu số 05/PYCPT/2021 ban hành kèm theo Thông tư này. b) Sửa đổi mẫu số 08/TBKQPL/2015 thành mẫu số 08/TBKQPL/2021. c) Sửa đổi mẫu số 09/TBKQKT-CL-ATTP/2015 thành mẫu số 09/TBKQKT-CL-ATTP/2021. d) Bổ sung mẫu số 10/TBKQPTPL/2021. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 17/2021/TT-BTC ngày 26/02/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 14/2015/TT-BTC ngày 30 tháng 1 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phân loại hàng hóa, phân tích để phân loại hàng hóa; phân tích để kiểm tra chất lượng, kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
12/04/2021 |
|
|
40 |
Thông tư |
27/02/2015 |
Thông tư số 26/2015/TT-BTC ngày 27/02/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và quản lý thuế tại Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế và sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 39/2014/TT-BTC ngày 31/3/2014 của bộ tài chính về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ; |
Điều 2 |
bãi bỏ tại điểm c khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
41 |
Thông tư |
15/06/2015 |
Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh; hướng dẫn thực hiện một số nội dung sửa đổi, bổ sung về thuế thu nhập cá nhân quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế số 71/2014/QH13 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế |
Khoản 1, khoản 2, các điểm a.1, a.2, a.3, a.4 , b, c, d, đ khoản 3, khoản 4, các điểm b, c, d, đ khoản 6 Điều 21; Điều 22; Điều 23; Điều 24; Phụ lục 02 và mẫu biểu |
bãi bỏ tại điểm o khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/08/2021 |
|
|
Bãi bỏ Chương I và Chương II |
bãi bỏ tại khoản 6 Điều 20 Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thuế GTGT, thuế TNCN và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
01/08/2021 |
|||||
|
42 |
Thông tư |
15/12/2015 |
Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp; giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước |
1. Bổ sung vào khoản 3 Điều 8 và khoản 3 Điều 9; 2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 12; 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 14; 4. Sửa đổi Biểu số 01.A Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước để thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ trong năm..., Biểu số 01.B Báo cáo tình hình đầu tư bổ sung vốn điều lệ đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ đang hoạt động trong năm..., Biểu số 01.C Báo cáo tình hình đầu tư bổ sung vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên trong năm..., Biểu số 01.D Báo cáo tình hình đầu tư vốn nhà nước để mua lại một phần hoặc toàn bộ doanh nghiệp trong năm..., Biểu số 03 Báo cáo kết quả giám sát tài chính đối với doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 77/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi một số điều Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước |
03/11/2021 và áp dụng cho năm tài chính 2021 |
|
|
1. Bãi bỏ cụm từ “theo các nội dung quy định tại khoản 4 Điều 12 Thông tư này” quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 5; 2. Các nội dung quy định tại Điều 12: a) Bãi bỏ nội dung quy định tại khoản 1 Điều 12: “Đối với những doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ yếu của nền kinh tế gồm: điện, than, dầu khí, xi măng thì tính theo sản lượng sản phẩm tiêu thụ trong kỳ; Đơn vị để tính sản lượng của sản phẩm dầu thô là tấn, khí là m3, than, xi măng là tấn, điện là kwh”. b) Bãi bỏ nội dung quy định tại điểm b khoản 2 Điều 12: “Trường hợp tại thời điểm lập Báo cáo tài chính năm, doanh nghiệp chưa thực hiện phân phối trích lập các quỹ thì khi thực hiện đánh giá hiệu quả hoạt động doanh nghiệp phải cộng thêm số trích lập của Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại tiết b khoản 3 Điều 31 Nghị định số 91/2015/NĐ-CP vào chỉ tiêu vốn chủ sở hữu để làm căn cứ xác định tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu”. 3. Bãi bỏ Điều 13. 4. Bãi bỏ khoản 3 Điều 14. 5. Bãi bỏ Biểu số 04.A, Biểu số 04.B, Biểu số 05.B |
bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư 77/2021/TT-BTC ngày 17/9/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi Thông tư số 200/2015/TT-BTC ngày 15/12/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp, giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động và công khai thông tin tài chính của doanh nghiệp nhà nước và doanh nghiệp có vốn nhà nước |
03/11/2021 và áp dụng cho năm tài chính 2021 |
|||||
|
43 |
Thông tư |
26/12/2016 |
Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và hoàn trả các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. |
1. Bổ sung điểm đ khoản 2 Điều 1; 2. Sửa đổi khoản 5 Điều 2; 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3; 4. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 1 Điều 4 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 5; 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 3 Điều 6 như sau: 7. sửa đổi Điều 7; 8. Sửa đổi, bổ sung điểm b, điểm đ khoản 1 và điểm c khoản 2 Điều 8; 9. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 10; 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 11; 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 12; 12. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 13; |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước |
15/10/2021 |
|
|
1. Thay thế cụm từ “Quyết định phạt” bằng cụm từ “Quyết định phạt/mã định danh hồ sơ ID” tại mẫu Bảng kê thu tiền phạt (mẫu số 02/BKTP) ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC. 2. Bổ sung mẫu Bảng kê thu phí, lệ phí và thu phạt vi phạm hành chính (mẫu số 04/BKTP, LP, TP). 3. Thay thế mẫu Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu số C1-06/NS) ban hành kèm theo Thông tư số 328/2016/TT-BTC bằng mẫu Bảng kê giấy nộp tiền vào NSNN (mẫu số C1-06/NS) |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 2 Thông tư 72/2021/TT-BTC ngày 17/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 328/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước |
15/10/2021 |
|||||
|
44 |
Thông tư |
26/02/2016 |
Thông tư số 36/2016/TT-BTC ngày 26/02/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với các tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật Dầu khí; |
Điều 3, Điều 4, Điều 12, Điều 20 và Điều 23 |
bãi bỏ tại điểm e khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
45 |
Thông tư |
20/05/2016 |
Thông tư số 74/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020 |
sửa đổi, bổ sung Điều 8 |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 59/2021/TT-BTC ngày 14/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 8 Thông tư số 74/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 05 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng số tiền thu được từ phí cho vay lại và phần trích phí bảo lãnh tại Bộ Tài chính giai đoạn 2016-2020 và Điều 10 Thông tư số 76/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 05 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định việc thực hiện cơ chế quản lý tài chính và biên chế đối với Tổng cục Thuế, Tổng cục Hải quan giai đoạn 2016-2020 |
30/8/2021 và áp dụng từ năm ngân sách 2021. |
|
|
46 |
Thông tư |
17/06/2016 |
Thông tư số 83/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư quy định tại Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư. |
Bãi bỏ Điều 5 |
bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 2 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu |
25/04/2021 |
|
|
47 |
Thông tư |
17/06/2016 |
Thông tư số 84/2016/TT-BTC ngày 17/6/2016 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thủ tục thu nộp ngân sách nhà nước đối với các khoản thuế và thu nội địa; |
Điều 17, Khoản 3 Điều 18 |
bãi bỏ tại điểm d khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
48 |
Thông tư |
12/08/2016 |
Thông tư số 130/2016/TT-BTC ngày 12/8/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật thuế giá trị gia tăng, luật thuế tiêu thụ đặc biệt và luật quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế; |
Điều 3 |
bãi bỏ tại điểm đ khoản 4 Điều 87 Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29/9/2021 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế |
01/01/2022 |
|
|
49 |
Thông tư |
08/11/2016 |
Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4; 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5; 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6; |
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2 Điều 1 Thông tư 91/2021/TT-BTC ngày 21/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định. |
15/12/2021 |
|
|
50 |
Thông tư |
10/11/2016 |
Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại. |
1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung; 2. Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 3. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 4. Khoản 2 Điều 7 được sửa đổi, bổ sung. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 05/2021/TT-BTC ngày 20/01/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 223/2016/TT-BTC ngày 10 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề Thừa phát lại; phí thẩm định điều kiện thành lập, hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
06/03/2021 |
|
|
51 |
Thông tư |
14/11/2016 |
Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải |
1. Bổ sung khoản 3 Điều 3; 2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 7; 3. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 8; 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 9; 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12; 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 13; 7. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 14 |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải |
12/10/2021 |
|
|
52 |
Thông tư |
28/11/2016 |
Thông tư số 314/2016/TT-BTC ngày 28/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều tại Nghị định số 24/2016/NĐ-CP ngày 05/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý ngân quỹ nhà nước |
Thay thế quy định mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ quy định tại Điều 9 |
Theo quy định tại Khoản 2 Điều 19 Thông tư số 107/2020/TT-BTC ngày 21/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn giao dịch mua lại có kỳ hạn trái phiếu Chính phủ từ nguồn ngân quỹ Nhà nước tạm thời nhàn rỗi của Kho bạc Nhà nước |
01/04/2021 |
|
|
53 |
Thông tư |
12/05/2017 |
Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản. |
1. Điều 3 được sửa đổi, bổ sung; 2. Khoản 3 Điều 4 được sửa đổi; 3. Thay thế các Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Thông tư số 45/2017/TT-BTC. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 108/2020/TT-BTC ngày 21/12/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đấu giá tài sản theo quy định tại Luật đấu giá tài sản. |
04/02/2021 |
|
|
54 |
Thông tư |
31/01/2018 |
Thông tư số 12/2018/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
1. Khoản 6 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung; 2. Điểm b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi; 3. Điểm d khoản 1 Điều 5 được sửa đổi; 4. Chỉ tiêu so sánh tại cột (3) trong mẫu biểu quy định tại Phụ lục 1, Phụ lục 3 được sửa đổi thành % Thực hiện/Kế hoạch; 5. Thay thế Phụ lục 2 đính kèm Thông tư số 12/2018/TT-BTC. |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 114/2020/TT-BTC ngày 30/12/2020 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 12/2018/TT-BTC ngày 31 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
15/02/2021 |
|
|
55 |
Thông tư |
20/04/2018 |
Thông tư 39/2018/TT-BTC ngày 20/04/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
Khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 7, khoản 9 Điều 129 được quy định tại khoản 63 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC; |
bãi bỏ bởi điểm a khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC ngày 22/01/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13/06/2019 về quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. |
08/03/2021 |
|
|
Khoản 1 Điều 131 được quy định tại khoản 64 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC |
08/03/2021 |
|||||
Điều 133 được quy định tại khoản 66 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
bãi bỏ bởi điểm c khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC |
08/03/2021 |
|||||
|
Khoản 2 Điều 135 được quy định tại khoản 68 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
bãi bỏ bởi điểm d khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC |
08/03/2021 |
|||||
|
Khoản 3 Điều 136 được quy định tại khoản 69 Điều 1 Thông tư 39/2018/TT-BTC |
bãi bỏ bởi điểm đ khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC |
08/03/2021 |
|||||
|
Các mẫu số 05/CVĐNKTT/TXNK, mẫu số 10/QĐKTT/TXNK, mẫu số 11/TBBSHS/TXNK, mẫu số 12/TBKTT/TXNK, mẫu số 18/BBLV/TXNK, mẫu số 22/QĐKT/TXNK, mẫu số 23/BBCB/TXNK, mẫu số 24/BBKT/TXNK, mẫu số 25/QĐGH/TXNK, mẫu số 26/KLKT/TXNK, mẫu số 29/TBTCNCT/TXNK, mẫu số 32/CVGHNT/TXNK, mẫu số 33/CVXN/TXNK Phụ lục III; mẫu số 1, mẫu số 2 Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 39/2018/TT-BTC |
bãi bỏ bởi điểm e khoản 2 Điều 20 Thông tư số 06/2021/TT-BTC |
08/03/2021 |
|||||
|
56 |
Thông tư |
07/05/2018 |
Thông tư số 44/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 285/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý phí, lệ phí trong công tác thú y, Thông tư số 286/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp. |
Điểm 2 Phần I Biểu phí trong công tác vệ sinh thực phẩm quy định tại Điều 5 |
bãi bỏ bởi điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn thực phẩm. |
19/09/2021 |
|
|
57 |
Thông tư |
25/06/2018 |
Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 ; 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5; 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6; |
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2, 3 Điều 2 Thông tư 91/2021/TT-BTC ngày 21/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định. |
15/12/2021 |
|
|
58 |
Thông tư |
10/08/2018 |
Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước |
sửa đổi, bổ sung Khoản 4 Điều 35 |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 54/2021/TT-BTC ngày 06/7/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước |
25/8/2021 và áp dụng từ năm ngân sách 2021. |
|
|
59 |
Thông tư |
05/10/2018 |
Thông tư số 94/2018/TT-BTC ngày 5 tháng 10 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định cơ chế tài chính thực hiện Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 13/2021/TT-BTC ngày 08/02/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 94/2018/TT-BTC ngày 5 tháng 10 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định cơ chế tài chính thực hiện Đề án Biên soạn Bách khoa toàn thư Việt Nam |
24/3/2021 và áp dụng từ 01/01/2021 |
|
|
60 |
Thông tư |
28/12/2018 |
Thông tư số 133/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập Báo cáo tài chính nhà nước. |
1. Bổ sung Khoản 9a, Khoản 9b, Khoản 12a, Khoản 12b, Khoản 12c Điều 2; 2. Khoản 2 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung; 3. Khoản 3 Điều 5 được sửa đổi; 4. Khoản 4 Điều 5 được sửa đổi; 5. Khoản 5 Điều 5 được sửa đổi; 6. Điều 9 được sửa đổi; 7. Điều 11 được sửa đổi; 8. Khoản 1 Điều 15 được sửa đổi; 9. Điều 15 bổ sung Khoản 1a; 10. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 133/2018/TT-BTC |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư số 39/2021/TT-BTC ngày 01/06/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 133/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập Báo cáo tài chính nhà nước |
15/7/2021 và áp dụng từ năm tài chính 2021. |
|
|
Bãi bỏ quy định tại điểm e, Khoản 2 Điều 5 và Khoản 4 Điều 11 |
bãi bỏ bởi Điều 2 Thông tư số 39/2021/TT-BTC ngày 01/06/2021 |
15/7/2021 và áp dụng từ năm tài chính 2021. |
|||||
|
61 |
Thông tư |
04/11/2019 |
Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông. |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 14 |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư 84/2021/TT-BTC ngày 04/10/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75/2019/TT-BTC ngày 04 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông |
20/11/2021 và áp dụng cho năm tài chính 2021. |
|
|
62 |
Thông tư |
31/12/2019 |
Thông tư số 90/2019/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải và Thông tư số 17/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 02 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí hàng hải. |
Bãi bỏ điểm b khoản 2, khoản 4, khoản 5, điểm a khoản 6, khoản 7, điểm b khoản 8 Điều 1 |
bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 2 Thông tư 74/2021/TT-BTC ngày 27/8/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 261/2016/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí hàng hải và biểu mức thu phí, lệ phí hàng hải |
12/10/2021 |
|
|
63 |
Thông tư |
03/02/2020 |
Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính, tải sản đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài |
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 14 |
sửa đổi, bổ sung bởi Điều 1 Thông tư 50/2021/TT-BTC ngày 30/06/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Điều 14 Thông tư số 07/2020/TT-BTC ngày 03 tháng 02 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý tài chính, tài sản đối với Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài |
16/08/2021 |
|
|
64 |
Thông tư |
18/03/2020 |
Thông tư số 14/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 3 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 127/2018/TT-BTC ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam nhằm hỗ trợ các tổ chức, cá nhân liên quan chịu ảnh hưởng do dịch Covid-19 |
thay thế toàn bộ trừ nội dung về giá dịch vụ quản lý vị thế |
sửa đổi tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 Thông tư 101/2021/TT-BTC ngày 17/11/2021 của Bộ Tài chính về việc quy định giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán áp dụng tại Sở giao dịch chứng khoán và Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam |
01/01/2022 |
|
|
65 |
Thông tư |
13/04/2020 |
Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước. |
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 16; 2. Bổ sung điểm đ vào khoản 5 Điều 19. |
Sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1, 2 Điều 1 Thông tư số 97/2021/TT-BTC ngày 12/11/2021 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2020/TT-BTC ngày 13 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định tạm ứng, vay ngân quỹ nhà nước của ngân sách nhà nước |
01/01/2022 |
|
|
66 |
Thông tư |
14/08/2020 |
Thông tư số 76/2020/TT-BTC ngày 14 tháng 08 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 39/2014/TTLT-BCT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương, Bộ Tài chính quy định về phương pháp tính giá cơ sở; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng Quỹ Bình ổn giá và điều hành giá xăng dầu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu |
Bãi bỏ Khoản 1 Điều 1 |
bãi bỏ bởi khoản 1 Điều 12 Thông tư 104/2021/TT-BTC ngày 18/11/2021 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn phương pháp xác định yếu tố cấu thành trong công thức giá cơ sở xăng dầu |
02/01/2022 |
|
|
67 |
Thông tư |
15/9/2020 |
Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15/9/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước |
Sửa đổi khoản 1 Điều 2 |
Sửa đổi bởi Điều 1 Thông tư 79/2021/TT-BTC ngày 21/9/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung khoản 1 điều 2 Thông tư số 81/2020/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 110/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn mua lại, hoán đổi công cụ nợ của Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước và Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước. |
||
|
68 |
Thông tư |
01/10/2020 |
Thông tư số 84/2020/TT-BTC ngày 1 tháng 10 năm 2020 sửa đổi, bổ sung quy định chế độ báo cáo định kỳ thuộc thẩm quyền quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực tài chính ngân hàng. |
Điều 12 |
Bãi bỏ bởi khoản 2 Điều 22 Thông tư 86/2021/TT-BTC ngày 06/10/2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương |
20/11/2021 và áp dụng cho năm tài chính 2021. |
|
|
69 |
Thông tư |
16/11/2020 |
Thông tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền |
Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 |
sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông tư số 127/2021/TT-BTC ngày 31/12/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Thông tư số 94/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 307/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí quyền cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền và lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp kênh chương trình nước ngoài trên truyền hình trả tiền. |
01/01/2022 |
|
|
70 |
Thông tư |
01/6/2021 |
Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
1. Sửa đổi khoản 3 Điều 7 2. Sửa đổi điểm d, điểm e khoản 1 Điều 8 3. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 9 4. Bổ sung khoản 5 Điều 17 5. Bổ sung khoản 6 Điều 18 |
sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Thông tư số 100/2021/TT-BTC ngày 15/11/2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân vả quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
01/01/2021 |
|
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 84/QĐ-BTC
- Ban hành
- 25 tháng 1, 2022
- Hiệu lực
- 25 tháng 1, 2022
- CQ ban hành
- Bộ Tài chính
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng, Hành chính