Quyết định 891/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Bộ Xây dựng
| BỘ XÂY DỰNG Số: 891/QĐ-BXD | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính
được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 52/2022/NĐ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng (có danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Bãi bỏ các nội dung sau đây:
a) Bãi bỏ Quyết định số 837/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
b) Bãi bỏ 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực nhà ở tại số thứ tự B.2, B.3 Mục 1 Phần 1 và khoản II.2, II.3 Mục A Phần II Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-BXD ngày 27/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, vật liệu xây dựng, hoạt động xây dựng, kiến trúc quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.
c) Bãi bỏ Quyết định số 705/QĐ-BXD ngày 11/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được thay thế, sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở, kinh doanh bất động sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
d) Bãi bỏ Quyết định số 758/QĐ-BXD ngày 25/7/2023 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý nhà và thị trường bất động sản và Thủ trưởng các Cục, Vụ, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC NHÀ Ở THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 891/QĐ-BXD ngày 25 tháng 9 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
| STT | Số hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính | Tên văn bản QPPL quy định thủ tục | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | Thủ tục hành chính cấp Trung ương | |||
| 1 | Thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Thủ tướng Chính phủ; UBND cấp tỉnh; Bộ Xây dựng |
| 2 | Thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chuyển đổi công năng và cho phép bán đấu giá nhà ở sinh viên hoặc nhà ở phục vụ tái định cư quy định tại điểm d khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Thủ tướng Chính phủ; UBND cấp tỉnh; Bộ Xây dựng |
| 3 | Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của Bộ Xây dựng | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Bộ Xây dựng; cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Xây dựng |
| 4 | Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Bộ Xây dựng | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Bộ Xây dựng; cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Xây dựng |
| 5 | Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 100/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Bộ Quốc phòng, Bộ Công an; Cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an |
| II | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||
| 1 | Thủ tục thông báo đủ điều kiện được huy động vốn thông qua việc góp vốn, hợp tác đầu tư, hợp tác kinh doanh, liên doanh, liên kết của tổ chức và cá nhân để phát triển nhà ở | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Sở Xây dựng |
| 2 | Thủ tục chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 98/2024/NĐ-CP | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
| 3 | Thủ tục thông báo đơn vị đủ điều kiện quản lý vận hành nhà chung cư đối với trường hợp nộp hồ sơ tại Sở Xây dựng | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15; Nghị định 95/2024/NĐ-CP | Nhà ở | Sở Xây dựng |
| 4 | Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định 98/2024/NĐ-CP | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
| 5 | Thủ tục điều chỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư dự án cải tạo, xây dựng lại nhà chung cư không bằng nguồn vốn đầu tư công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định 98/2024/NĐ-CP | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
| 6 | Thủ tục đề xuất cơ chế ưu đãi đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 198 của Luật Nhà ở 2023 | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định 98/2024/NĐ-CP | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
| III | Thủ tục hành chính cấp huyện | |||
| 1 | Thủ tục công nhận Ban quản trị | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ Xây dựng | Nhà ở | UBND cấp huyện |
2. Danh mục thủ tục hành chính thay thế trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
| TT | Số hồ sơ TTHC | Tên thủ tục HC được thay thế | Tên thủ tục hành chính thay thế | Tên VBQPPL quy định nội dung thay thế | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| I | Thủ tục hành chính cấp Trung ương | |||||
| 1 | 1.007753 | Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Chính phủ | Thủ tục cho thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ, ngành cơ quan Trung ương | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà ở công vụ; cơ quan quản lý nhà ở công vụ thuộc các Bộ ngành. |
| 1.007755 | Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng | |||||
| II | Thủ tục hành chính cấp tỉnh | |||||
| 1 | 1.007748 | Thủ tục gia hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài | Thủ tục gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam cho cá nhân, tổ chức nước ngoài | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh |
| 2 | 1.007763 | Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của UBND cấp tỉnh | Thủ tục thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của địa phương | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng |
| 3 | 1.007766 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp chưa có hợp đồng thuê nhà ở | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh hoặc Bộ Quốc phòng; Sở Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Quốc phòng; đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
| 4 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp nhận chuyển quyền thuê nhà ở | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh hoặc Bộ Quốc phòng; Sở Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Quốc phòng; đơn vị quản lý vận hành nhà ở | ||
| 5 | Thủ tục cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đối với trường hợp ký lại hợp đồng thuê | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh hoặc Bộ Quốc phòng; Sở Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Quốc phòng; đơn vị quản lý vận hành nhà ở | ||
| 6 | 1.007767 | Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước | Thủ tục bán nhà ở cũ thuộc tài sản công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh hoặc Bộ Quốc phòng; Sở Xây dựng hoặc cơ quan quản lý nhà ở thuộc Bộ Quốc phòng; đơn vị quản lý vận hành nhà ở |
| 7 | 1.010005 | Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. | Thủ tục giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung của nhà ở cũ thuộc tài sản công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng; đơn vị quản lý vận hành |
| 8 | 1.007762 | Thủ tục thẩm định giá bán, thuê mua, thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng theo dự án không sử dụng nguồn vốn hoặc bằng hình thức quy định tại khoản 1 Điều 53 của Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 đã được sửa đổi bổ sung tại khoản 6 Điều 99 của Luật PPP số 64/2020/QH14 trên phạm vi địa bàn tỉnh. | Thủ tục thẩm định giá bán, giá thuê mua nhà ở xã hội/nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ | Nhà ở | UBND cấp tỉnh; cơ quan chuyên môn do UBND cấp tỉnh giao thực hiện |
| 9 | 1.007764 | Thủ tục cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước | Thủ tục cho thuê, cho thuê mua nhà ở xã hội do Nhà nước đầu tư xây dựng bằng vốn đầu tư công | Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26/7/2024 của Chính phủ | UBND cấp tỉnh; Sở Xây dựng, đơn vị quản lý vận hành nhà ở | |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A/ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Thủ tục trình Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng đối với nhà ở quy định tại điểm c khoản 1 Điều 57 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện:
- Chủ đầu tư dự án lập 01 bộ hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 51 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở;
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra hồ sơ và gửi lấy ý kiến các cơ quan có liên quan của địa phương; nếu đủ điều kiện thì có văn bản kèm theo hồ sơ gửi Bộ Xây dựng; trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản gửi cơ quan quản lý nhà nêu rõ lý do để trả lời đơn vị nộp hồ sơ đề nghị biết;
- Trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ. Trường hợp phải bổ sung, làm rõ các nội dung của đề án thì Bộ Xây dựng có văn bản đề nghị Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm rõ các nội dung theo yêu cầu; trường hợp cần lấy ý kiến các cơ quan liên quan thì Bộ Xây dựng gửi lấy ý kiến góp ý và các cơ quan được gửi lấy ý kiến phải có văn bản trả lời trong thời hạn tối đa 15 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Xây dựng. Thời gian bổ sung, làm rõ các nội dung không tính vào thời gian giải quyết thủ tục quy định tại điểm này. Trên cơ sở tổng hợp ý kiến, Bộ Xây dựng có tờ trình kèm theo hồ sơ báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét cho phép chuyển đổi công năng nhà ở.
Trường hợp không đủ điều kiện chuyển đổi công năng thì Bộ Xây dựng phải có văn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nêu rõ lý do để trả lời đơn vị nộp hồ sơ biết;
- Sau khi Thủ tướng Chính phủ cho phép chuyển đổi công năng nhà ở, trường hợp nhà ở thuộc diện quy định tại điểm a khoản 1 Điều 50 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có nhà ở có văn bản kèm theo văn bản của Thủ tướng Chính phủ gửi Bộ Xây dựng đề nghị chấp thuận việc chuyển đổi công năng nhà ở; trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng có văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở. Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi văn bản và Bộ Xây dựng chấp thuận tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Thủ tướng Chính phủ.
Trường hợp nhà ở thuộc diện quy định tại điểm b khoản 1 Điều 50 của Nghị định số 95/2024/NĐ-CP thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ văn bản cho phép của Thủ tướng Chính phủ để có văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở. Thời gian Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận tối đa là 30 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản của Thủ tướng Chính phủ.
1.2. Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến đến Trung tâm phục vụ hành chính công của UBND hoặc Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC.
1.3. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị chuyển đổi công năng nhà ở được lập theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 95/2024/NĐ-CP;
- Đề án chuyển đổi công năng nhà ở bao gồm các nội dung: địa chỉ, số lượng nhà ở cần chuyển đổi; nguyên nhân, sự cần thiết phải chuyển đổi công năng nhà ở, thời gian thực hiện việc chuyển đổi, loại nhà ở sau khi chuyển đổi, phương án quản lý sử dụng nhà ở sau khi chuyển đổi (cho thuê, cho thuê mua hoặc bán theo quy định pháp luật về nhà ở), trách nhiệm thực hiện của các cá nhân, cơ quan, tổ chức liên quan, việc thực hiện nghĩa vụ tài chính (nếu có) và các nội dung khác có liên quan;
- Trường hợp chuyển đổi nhà ở trong dự án thì phải có quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư dự án của cơ quan có thẩm quyền, giấy tờ nghiệm thu đưa nhà ở vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng; trường hợp chuyển đổi nhà ở không được đầu tư xây dựng theo dự án thì phải có hồ sơ quản lý, sử dụng nhà ở đó.
1.3.2 Số lượng hồ sơ: 01 bộ
1.4. Thời hạn giải quyết: tối đa 75 ngày, kể từ ngày cơ quan tiếp nhận nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Chủ đầu tư dự án nhà ở có nhu cầu chuyển đổi công năng nhà ở
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Thủ tướng Chính phủ;
- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản cho phép chuyển đổi công năng nhà ở và văn bản chấp thuận chuyển đổi công năng nhà ở
1.8. Lệ phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu văn bản đề nghị chuyển đổi công năng nhà ở được lập theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 95/2024/NĐ-CP
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Nhà ở đã hoàn thành việc nghiệm thu đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng nhưng chưa bố trí sử dụng.
- Nhà ở chuyển đổi công năng phải đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 124 của Luật Nhà ở và quy định tại Điều 49 của Nghị định 95/2024/NĐ-CP.
- Chỉ thực hiện chuyển đổi công năng đối với nhà ở thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 124 của Luật Nhà ở; đối với nhà chung cư thì có thể chuyển đổi một phần hoặc toàn bộ nhà chung cư.
- Việc chuyển đổi công năng nhà ở không được làm thay đổi hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội của khu vực có nhà ở chuyển đổi, phải bảo đảm quy chuẩn, tiêu chuẩn theo pháp luật về xây dựng và tuân thủ nghĩa vụ tài chính, thuế đối với nhà ở được chuyển đổi theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về nhà ở, pháp luật về thuế và pháp luật có liên quan.
- Nhà ở chuyển đổi công năng phải có cùng nguồn vốn đầu tư xây dựng với nhà ở sau chuyển đổi.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Nhà ở năm 2023;
- Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
Mẫu văn bản đề nghị chuyển đổi công năng nhà ở
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 891/QĐ-BXD
- Ban hành
- 24 tháng 9, 2024
- Hiệu lực
- 24 tháng 9, 2024
- CQ ban hành
- Bộ Xây dựng
- Lĩnh vực
- Đất đai-Nhà ở, Xây dựng, Hành chính