Quyết định 925/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hồ sơ năm 2019 của Bộ Tài chính
|
BỘ TÀI CHÍNH Số: 925/QĐ-BTC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 31 tháng 5 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HỒ SƠ NĂM 2019 CỦA BỘ TÀI CHÍNH
---------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13 ngày 11/11/2011;
Căn cứ Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định 09/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư;
Căn cứ Nghị định số 87/2017/NĐ-CP ngày 26/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư 07/2012/TT-BNV ngày 22/11/2012 của Bộ Nội vụ hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan;
Căn cứ Thông tư số 155/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính quy định về thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu hình thành phổ biến trong hoạt động của ngành tài chính;
Căn cứ Quyết định 1939/QĐ-BTC ngày 12/8/2011 của Bộ Tài chính quy định về công tác lập hồ sơ, danh mục hồ sơ và giao nộp hồ sơ vào lưu trữ hiện hành của Bộ Tài chính và các đơn vị thuộc Bộ;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục hồ sơ năm 2019 của cơ quan Bộ Tài chính
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức, viên chức Bộ Tài chính chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG
|
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
Năm 2019925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ sơ |
Tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Người lập hồ sơ |
Ghi chú |
|
I. PHÒNG TỔNG DỰ TOÁN |
||||
|
01NSDT |
Báo cáo đánh giá thực hiện Chiến lược 10 năm 2011-2020, xây dựng Chiến lược 10 năm 2021-2030 và kế hoạch 05 năm 2021- 2026 lĩnh vực tài chính - NSNN |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Trọng Khánh |
|
|
02NSDT |
Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ về kế hoạch phát triển kinh tế xã hội và dự toán NSNN năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
03NSDT |
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xác định nhu cầu, nguồn kinh phí thực hiện điều chỉnh tiền lương cơ sở năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Trần Trung Hiếu |
|
|
04NSDT |
Thông tư của Bộ Tài chính hướng dẫn xây dựng dự toán NSNN năm 2020 và kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm quốc gia 2020-2022 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
05NSDT |
Thông báo số kiểm tra NSNN năm 2020, dự kiến số thu, trần chi 2021-2022 cho các Bộ, cơ quan Trung ương |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Trọng Khánh |
|
|
06NSDT |
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện NSNN năm 2019 và dự toán NSNN năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
07NSDT |
Báo cáo phương án phân bổ dự toán NSTW năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
08NSDT |
Báo cáo kế hoạch tài chính - NSNN 03 năm quốc gia 2020 - 2022 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
09NSDT |
Nghị quyết của Quốc hội về dự toán NSNN năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
10NSDT |
Nghị quyết của Quốc hội về phương án phân bổ dự toán NSTW năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Duy Trung |
|
|
11NSDT |
Quyết định của Thủ tướng Chính phủ giao dự toán NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Trọng Khánh |
|
|
12NSDT |
Quyết định của Bộ Tài chính giao dự toán NSNN năm 2020 cho các Bộ, cơ quan Trung ương |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Ngọc Khánh |
|
|
13NSDT |
Nghị quyết của Chính phủ về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán NSNN năm 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Trọng Khánh |
|
|
14NSDT |
Báo cáo đánh giá tình hình thực hiện Nghị quyết số 51/NQ-CP ngày 19/6/2017 của Chính phủ |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Trọng Khánh |
|
|
II. PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH |
||||
|
15NSTW |
Báo cáo tình hình thực hiện NSNN tháng 1 đến tháng 11/2019 |
10 năm |
Dương Tiến Dũng |
|
|
16NSTW |
Báo cáo nhanh tình hình thực hiện NSNN 15 ngày đầu tháng 1 đến tháng 12/2019 |
10 năm |
Nguyễn Thị Hương |
|
|
17NSTW |
Báo cáo tình hình thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP tháng 1 đến tháng 11/2019 |
10 năm |
Vũ Văn Chung |
|
|
18NSTW |
Báo cáo Tình hình sử dụng dự phòng ngân sách trung ương quý I, II, III và cả năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Lê Phan Long |
|
|
19NSTW |
Tài liệu trả lời chất vấn của cử tri và Đại biểu Quốc hội năm 2019 |
10 năm |
Nguyễn Mạnh Thắng |
|
|
20NSTW |
Phương án phân bổ sử dụng nguồn tăng thu và tiết kiệm chi NSTW năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Dương Tiến Dũng |
|
|
21NSTW |
Báo cáo Chính phủ đánh giá bổ sung kết quả thực hiện NSNN năm 2018, tình hình triển khai thực hiện dự toán NSNN năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Dương Tiến Dũng |
|
|
22NSTW |
Báo cáo đánh giá, tổng kết và đề xuất giải pháp hoàn thiện cơ chế quản lý đối với các Quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách có nhiệm vụ thu, chi trùng với nhiệm vụ thu, chi của ngân sách nhà nước |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Mạnh Thắng |
|
|
23NSTW |
Báo cáo giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý, sử dụng các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách nhà nước giai đoạn 2013-2018 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Mạnh Thắng |
|
|
24NSTW |
Hồ sơ điều chỉnh hạch toán chi NSTW niên độ 2018 |
20 năm |
Nguyễn Thị Hương |
|
|
25NSTW |
Hồ sơ kế hoạch thu, chi NSNN bằng ngoại tệ năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Mạnh Thắng |
|
|
26NSTW |
Hồ sơ huy động vốn năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Vũ Văn Chung |
|
|
27NSTW |
Hồ sơ nghị quyết phiên họp thường kỳ của Chính phủ từ tháng 1 đến tháng 12/2019 |
10 năm |
Nguyễn Thị Hương |
|
|
28NSTW |
Hồ sơ Hội nghị ngành tài chính 2019 |
Vĩnh viễn |
Dương Tiến Dũng |
|
|
III. PHÒNG QUẢN LÝ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG |
||||
|
29NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP Hà Nội |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Việt Hải |
|
|
30NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP Hồ Chí Minh |
Vĩnh viễn |
Trần Việt Hùng |
|
|
31NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP Cần Thơ |
Vĩnh viễn |
Vũ Mạnh Toàn |
|
|
32NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh Thái Nguyên |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thanh Hương |
|
|
33NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của TP Đà Nẵng |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Văn Phòng |
|
|
34NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh Phú Thọ |
Vĩnh viễn |
Đinh Duy Đông |
|
|
35NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum, Đồng Nai |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Tuân |
|
|
36NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Hà Giang |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Lan Phương |
|
|
37NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Bắc Kạn, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Lai Châu |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Ngọc |
|
|
38NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 6 địa phương: Yên Bái, Hòa Bình, Vĩnh Phúc, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Việt Anh |
|
|
39NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Hà Nam |
Vĩnh viễn |
Đinh Thị Tuyết Nhung |
|
|
40NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 3 địa phương: Trà Vinh, An Giang, Kiên Giang |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Văn Thanh |
|
|
41NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Thừa Thiên Huế, Quảng Ngãi, Bình Định, Quảng Nam, Nam Định |
Vĩnh viễn |
Lê Thị Tân |
|
|
42NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 5 địa phương: Bắc Ninh, Ninh Bình, Thanh Hóa, Sơn La, Điện Biên |
Vĩnh viễn |
Mai Thị Hương Giang |
|
|
43NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 6 địa phương: Tây Ninh, Bà Rịa Vũng Tàu, Bình Dương, Bình Phước, Lâm Đồng |
Vĩnh viễn |
Đỗ Trần Trung Chiến |
|
|
44NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa phương: Vĩnh Long, Hậu Giang, Sóc Trăng, Tiền Giang |
Vĩnh viễn |
Đinh Gia Khánh |
|
|
45NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 4 địa phương: Bạc Liêu, Cà Mau, Đồng Tháp, Bến Tre |
Vĩnh viễn |
Lê Quốc Công |
|
|
46NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của 3 địa phương: Quảng Ninh, Thái Bình, Lào Cai |
Vĩnh viễn |
Đặng Hữu Phước |
|
|
47NSĐP |
Hồ sơ dự toán, điều hành, quyết toán 2019 của tỉnh Tuyên Quang |
Vĩnh viễn |
Hoàng Minh Phượng |
|
|
48NSĐP |
Hồ sơ dự toán chung 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Việt Hải |
|
|
49NSĐP |
Hồ sơ chung 2019 (thiên tai, NĐ 67, tiền điện,...) |
Vĩnh viễn |
Lê Quốc Công, Đinh Gia Khánh, Lê Thị Tân,... |
|
|
50NSĐP |
Thông tư về tổ chức thực hiện dự toán 2020 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thanh Hương |
|
|
IV. PHÒNG PHÂN TÍCH, DỰ BÁO VÀ THỐNG KÊ NGÂN SÁCH |
||||
|
51NSTK |
Số liệu công khai dự toán 2019 và quyết toán 2017 (NSNN và ngân sách của các địa phương) |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Tâm |
|
|
52NSTK |
Các nội dung công khai NSNN trong năm 2019 theo quy định |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Tâm |
|
|
53NSTK |
Thống kê tình hình kinh tế xã hội các năm (từ 2001-2019) |
10 năm |
Hoàng Diệu Thúy |
|
|
54NSTK |
Hồ sơ quản lý dự án giai đoạn mới của GIZ |
20 năm |
Hoàng Diệu Thúy |
|
|
55NSTK |
Cung cấp số liệu cho các tổ chức quốc tế |
10 năm |
Nguyễn Minh Tâm |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
|
Số và ký hiệu hồ sơ |
Tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Người lập hồ sơ |
Ghi chú |
|
I. PHÒNG PHÁP CHẾ TỔNG HỢP |
||||
|
01PCTH |
Hồ sơ chương trình pháp luật |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Việt Anh, Hồ Nguyên Bình |
|
|
02PCTH |
Hồ sơ Kiểm tra văn bản |
Vĩnh viễn |
Tống Thị Hậu, Phạm Thị Hiền Thảo, Nguyễn Quỳnh Chi |
|
|
03PCTH |
Hồ sơ Rà soát, hệ thống hóa |
Vĩnh viễn |
Tống Thị Hậu, Vi Thị Phương Nhung, Nguyễn Thị Quỳnh Chi |
|
|
04PCTH |
Hồ sơ Phổ biến pháp luật/hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp |
Vĩnh viễn |
Trần Phương Thảo |
|
|
05PCTH |
Hồ sơ Hợp nhất, pháp điển |
Vĩnh viễn |
Mai Hà Uyên |
|
|
06PCTH |
Hồ sơ giám định tư pháp |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Việt Anh Mai Hà Uyên |
|
|
07PCTH |
Hồ sơ Theo dõi thi hành pháp luật |
Vĩnh viễn |
Phạm Thị Hiền Thảo, Nguyễn Quỳnh Chi |
|
|
08PCTH |
Hồ sơ Bí mật nhà nước |
Vĩnh viễn |
Trần Phương Thảo |
|
|
09PCTH |
Hồ sơ hoàn thiện cơ chế chính sách theo kết luận của cơ quan kiểm toán và theo dõi đôn đốc |
Vĩnh viễn |
Hồ Nguyên Bình |
|
|
10PCTH |
Hồ sơ Cơ sở dữ liệu |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Quỳnh Chi |
|
|
11PCTH |
Hồ sơ tổng hợp chung |
10 năm |
Trần Phương Thảo |
|
|
II. PHÒNG PHÁP CHẾ TÀI CHÍNH NGÂN SÁCH |
||||
|
1. HỒ SƠ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH |
||||
|
12PCNS |
Hồ sơ ban hành Kế hoạch kiểm tra XPVPHC |
Vĩnh viễn |
Phạm Quang Huy |
|
|
13PCNS |
Hồ sơ kiểm tra xử phạt VPHC |
Vĩnh viễn |
Phạm Quang Huy |
|
|
14PCNS |
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ |
Vĩnh viễn |
Phạm Quang Huy |
|
|
2. HỒ SƠ QUẢN LÝ CÔNG SẢN |
||||
|
15PCNS |
Hồ sơ thẩm định |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Ban Mai |
|
|
16PCNS |
Hồ sơ tham gia trong Bộ |
10 năm |
Nguyễn Ban Mai |
|
|
3. NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC |
||||
|
17PCNS |
Hồ sơ thẩm định |
Vĩnh viễn |
Đoàn Thị Huyền |
|
|
18PCNS |
Hồ sơ tham gia trong Bộ |
10 năm |
Đoàn Thị Huyền |
|
|
4. KHO BẠC NHÀ NƯỚC |
||||
|
19PCNS |
Hồ sơ thẩm định |
Vĩnh viễn |
Đoàn Thị Huyền |
|
|
20PCNS |
Hồ sơ tham gia trong Bộ |
10 năm |
Đoàn Thị Huyền |
|
|
5. DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC |
||||
|
21PCNS |
Hồ sơ thẩm định |
Vĩnh viễn |
Hoàng Ngọc Diệp |
|
|
22PCNS |
Hồ sơ tham gia |
10 năm |
Hoàng Ngọc Diệp |
|
|
6. BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC |
||||
|
23PCNS |
Hồ sơ tham gia trong Bộ |
10 năm |
Hoàng Ngọc Diệp |
|
|
24PCNS |
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ |
Vĩnh viễn |
Hoàng Ngọc Diệp |
|
|
7. HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP |
||||
|
25PCNS |
Hồ sơ thẩm định |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Ban Mai |
|
|
26PCNS |
Hồ sơ tham gia trong Bộ |
10 năm |
Nguyễn Ban Mai |
|
|
27PCNS |
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Ban Mai |
|
|
III. PHÒNG PHÁP CHẾ THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH & DỊCH VỤ TÀI CHÍNH |
||||
|
28PCTC |
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
29PCTC |
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý đề nghị xây dựng văn bản QPPL |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
30PCTC |
Hồ sơ về thẩm định, cấp ý kiến pháp lý văn bản QPPL |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
31PCTC |
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị thuộc Bộ trong các lĩnh vực quản lý giá, bảo hiểm, tài chính doanh nghiệp, tài chính ngân hàng, kế toán, kiểm toán, chứng khoán |
10 năm |
Chuyên viên |
|
|
32PCTC |
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ đối với các nhiệm vụ do Bộ trường giao |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
IV. PHÒNG PHÁP CHẾ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ |
||||
|
33PCTP |
Hồ sơ về xây dựng văn bản QPPL thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
34PCTP |
Hồ sơ thẩm định, cấp ý kiến pháp lý thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
35PCTP |
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn thuộc Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí |
10 năm |
Chuyên viên |
|
|
36PCTP |
Hồ sơ tham gia ngoài Bộ thuộc lĩnh vực thuế, hải quan, phí, lệ phí |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
V. PHÒNG PHÁP LUẬT QUỐC TẾ VỀ TÀI CHÍNH |
||||
|
37PCQT |
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
38PCQT |
Hồ sơ liên quan đến các dự án thực hiện tại Vụ Pháp chế |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
39PCQT |
Hồ sơ tham gia ý kiến và các nội dung khác |
Chuyên viên |
||
|
40PCQT |
Hồ sơ tham gia ý kiến với Vụ Hợp tác quốc tế |
Chuyên viên |
||
|
41PCQT |
Hồ sơ tham gia ý kiến với Cục Quản lý nợ và tài chính đối ngoại |
Chuyên viên |
||
|
42PCQT |
Hồ sơ liên quan đến xây dựng pháp luật về điều ước quốc tế |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
43PCQT |
Hồ sơ rà soát điều ước quốc tế |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
44PCQT |
Hồ sơ tham gia ý kiến điều ước quốc tế |
Chuyên viên |
||
|
45PCQT |
Hồ sơ liên quan đến tham gia tố tụng (trong nước và quốc tế) |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
|
Số và ký hiệu hồ sơ |
Tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Người lập hồ sơ |
Ghi chú |
|
I. PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH SONG PHƯƠNG |
||||
|
1. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH |
||||
|
01HTSP |
Hồ sơ về Hiệp định Thương mại Việt Nam - Cuba |
Vĩnh viễn |
Trương Thanh Hà |
|
|
02HTSP |
Hồ sơ về Thỏa thuận Thương mại Việt Nam - Campuchia |
Vĩnh viễn |
Trương Thanh Hà |
|
|
03HTSP |
Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - Anh |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Phương Linh |
|
|
04HTSP |
Hồ sơ về Hiệp định FTA Việt Nam - I-xraen |
Vĩnh viễn |
Hồ Thị Lê Dung |
|
|
2. HỢP TÁC TÀI CHÍNH |
||||
|
05HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Á |
10 năm |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
|
06HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 1 (2) |
10 năm |
Lê Mạnh Đức |
|
|
07HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vưc Hà Lan (2) |
10 năm |
Nguyễn Thị Loan |
|
|
08HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Châu Âu 3 (4) |
10 năm |
Cao Nguyên Cường |
|
|
09HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính khu vực Trung Đông (3) |
10 năm |
Cao Nguyên Cường |
|
|
10HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính Hoa Kỳ (1) |
10 năm |
Lê Mạnh Đức |
|
|
11HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính Liên minh châu Âu - EU (2) |
10 năm |
Lê Mạnh Đức |
|
|
12HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính Nhật Bản (4) |
10 năm |
Trương Thanh Hà |
|
|
13HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính Hàn Quốc (4) |
10 năm |
Nguyễn Thị Loan |
|
|
14HTSP |
Hồ sơ về hợp tác tài chính Châu Phi (4) |
10 năm |
Đinh Nhật Linh |
|
|
15HTSP |
Hồ sơ về Quy chế đối ngoại |
10 năm |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
|
16HTSP |
Hồ sơ về Báo cáo đối ngoại |
10 năm |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
|
17HTSP |
Hồ sơ về Báo cáo tổng hợp |
10 năm |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
|
18HTSP |
Hồ sơ về Thông tin đối ngoại |
10 năm |
Nguyễn Thị Thu Trang |
|
|
19HTSP |
Hồ sơ về Chính sách thuế 2019 |
10 năm |
Nguyễn Thị Loan |
|
|
II PHÒNG HỘI NHẬP TÀI CHÍNH KHU VỰC |
||||
|
1. HỢP TÁC TÀI CHÍNH |
||||
|
20HTKV |
Hồ sơ về Hợp tác kinh tế ASEAN (AEM/ SEOM) |
Mai Thị Lê Mai |
||
|
21HTKV |
Hồ sơ về Nhóm công tác phát triển thị trường vốn ASEAN năm 2019 (WC-CMD) |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
22HTKV |
Hồ sơ về hợp tác tài chính ASEAN+3 |
Nguyễn Vũ Hiệp |
||
|
23HTKV |
Hồ sơ về Quỹ Bảo lãnh tín dụng đầu tư ASEAN (CGIF) |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
24HTKV |
Đề án ASEAN 2020 |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
25HTKV |
Hồ sơ hội nghị AFMM 2019 |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
26HTKV |
Hồ sơ ASEAN+3 (SEADRIF) |
Phan Hoàng Vũ |
||
|
27HTKV |
Hồ sơ về hợp tác tiểu vùng |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
28HTKV |
Hồ sơ AIF |
Phan Hoàng Vũ |
||
|
29HTKV |
Hồ sơ ACTS |
Phan Hoàng Vũ |
||
|
2. HỘI NHẬP TÀI CHÍNH |
||||
|
30HTKV |
Hồ sơ về đàm phán RCEP - Hàng hóa |
Nguyễn Thu Hằng |
||
|
31HTKV |
Hồ sơ về đàm phán RCEP - dịch vụ/dịch vụ tài chính |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
32HTKV |
Hồ sơ Hiệp định ATISA |
Nguyền Thị Thu Hiền |
||
|
33HTKV |
Hồ sơ về Nhóm công tác tự do hóa dịch vụ tài chính năm 2019 (WC-FSL) |
Mai Thị Lê Mai |
||
|
34HTKV |
Hồ sơ về AHKFTA |
Nguyễn Vũ Hiệp |
||
|
35HTKV |
Hồ sơ về ATIGA |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
36HTKV |
Hồ sơ về AIFTA |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
37HTKV |
Hồ sơ về ACFTA |
Nguyễn Thu Hằng |
||
|
38HTKV |
Hồ sơ về AKFTA |
Phan Hoàng Vũ |
||
|
39HTKV |
Hồ sơ về AANZFTA |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
40HTKV |
Hồ sơ về AJFTA |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
3. HỢP TÁC SONG PHƯƠNG |
||||
|
41HTKV |
Hồ sơ về hợp tác song phương với Singapore |
Nguyễn Vũ Hiệp |
||
|
42HTKV |
Hồ sơ về hợp tác song phương với Indonesia |
Nguyễn Vũ Hiệp |
||
|
43HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
44HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Philippines |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
45HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Brunei |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
46HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Ấn Độ |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
47HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
48HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc |
Nguyễn Thu Hằng |
||
|
49HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Úc, Niu Di-lân |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
50HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
51HTKV |
Hồ sơ hợp tác CLM |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
52HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Việt- Campuchia |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
53HTKV |
Kiến nghị chung doanh nghiệp |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
54HTKV |
Kế toán, kiểm toán |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
55HTKV |
Hồ sơ về hợp tác song phương với Indonesia |
Nguyễn Vũ Hiệp |
||
|
56HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Thái Lan |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
57HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Philippines |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
58HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Brunei |
Nguyễn Cẩm Chi |
||
|
59HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Ấn Độ |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
60HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Malaysia |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
61HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Trung Quốc |
Nguyễn Thu Hằng |
||
|
62HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Úc, Niu Di-lân |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
63HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Việt-Lào |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
64HTKV |
Hồ sơ hợp tác CLM |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
65HTKV |
Hồ sơ hợp tác song phương Việt- Campuchia |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
66HTKV |
Kiến nghị chung doanh nghiệp |
Trịnh Thị Yến Nhi |
||
|
67HTKV |
Kế toán, kiểm toán |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
||
|
III PHÒNG HỢP TÁC PHÁT TRIỂN |
||||
|
68HTPT |
Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình Cải cách DNNN và hỗ trợ quản trị công ty (ADB) |
Vĩnh viễn |
Ngô Minh Hữu |
|
|
69HTPT |
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Cải cách quản lý tài chính công (WB) |
Vĩnh viễn |
Ngô Minh Hữu |
|
|
70HTPT |
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực tổng thể Thanh tra tài chính đến năm 2014 (các nhà tài trợ) |
Vĩnh viễn |
Ngô Minh Hữu |
|
|
71HTPT |
Hồ sơ thẩm định kết thúc Dự án Tăng cường năng lực quản lý tài chính doanh nghiệp triển khai tái cấu trúc DNNNN |
Vĩnh viễn |
Ngô Minh Hữu |
|
|
72HTPT |
Hồ sơ thẩm định kết thúc Chương trình cải cách kinh tế vĩ mô - Hợp phần 3 Nền Tài chính công (EUPFMO) |
Vĩnh viễn |
Ngô Hoàng Kiều Nga |
|
|
73HTPT |
G20 giai đoạn 2010-2015 |
10 năm |
Ngô Hoàng Kiều Nga |
|
|
74HTPT |
Tài chính trong biến đổi khí hậu (v20, liên minh tài chính,...) |
10 năm |
Ngô Hoàng Kiều Nga |
|
|
75HTPT |
Hợp tác chung EU (GIZ, Seco,...) trong giai đoạn 2010 - 2015; 2015 - 2020. |
10 năm |
Ngô Hoàng Kiều Nga |
|
|
76HTPT |
Công đoàn Vụ giai đoạn 2010-2018 |
Tạm thời |
Ngô Hoàng Kiều Nga |
|
|
77HTPT |
Thẩm định kết thúc dự án “Quỹ đầu tư phát triển địa phương” |
Vĩnh viễn |
Lê Thị Thu Huế |
|
|
IV. PHÒNG HỢP TÁC TÀI CHÍNH ĐA PHƯƠNG |
||||
|
1. LĨNH VỰC HỘI NHẬP TÀI CHÍNH |
||||
|
78HTĐP |
Hiệp định CPTPP |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
79HTĐP |
Hiệp định FTA Việt Nam - EU |
Vĩnh viễn |
Bùi Thị Thanh Hoa |
|
|
80HTĐP |
Hiệp định FTA Việt Nam - EAEU |
Vĩnh viễn |
Bùi Thị Thanh Hoa |
|
|
81HTĐP |
Hiệp định FTA Việt Nam - EFTA |
Vĩnh viễn |
Hoàng Thị Diệu Linh |
|
|
82HTĐP |
WTO - Rà soát chính sách thương mại |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
83HTĐP |
WTO - Nghĩa vụ thông báo |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
84HTĐP |
WTO - Cam kết của Việt Nam |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
85HTĐP |
WTO - Giải quyết tranh chấp |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
86HTĐP |
WTO - Trợ cấp |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
87HTĐP |
WTO - Báo cáo tổng hợp/ Tài liệu tham khảo |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
88HTĐP |
Phòng vệ thương mại |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thu Giang |
|
|
89HTĐP |
Các vấn đề hội nhập tài chính khác |
10 năm |
Hoàng Thị Diệu Linh |
|
|
2. LĨNH VỰC HỢP TÁC TÀI CHÍNH |
||||
|
90HTĐP |
Hợp tác tài chính APEC |
10 năm |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
|
|
91HTĐP |
Hợp tác tài chính song phương |
10 năm |
Nguyễn Thị Bích Hương |
|
|
3. LĨNH VỰC HẢI QUAN |
||||
|
92HTĐP |
Hiệp định, thỏa thuận, điều ước quốc tế |
Vĩnh viễn |
Trần Tiến Đạt |
|
|
93HTĐP |
Luật, Nghị định |
Vĩnh viễn |
Hoàng Thị Diệu Linh |
|
|
94HTĐP |
Thông tư hướng dẫn |
Vĩnh viễn |
Bùi Thị Thanh Hoa |
|
|
4. LĨNH VỰC ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG |
||||
|
95HTĐP |
Đánh giá tác động hội nhập |
10 năm |
Bùi Thị Thanh Hoa |
|
|
5. LĨNH VỰC HỘI NHẬP KINH TẾ, QUỐC TẾ |
||||
|
96HTĐP |
Ban chỉ đạo hội nhập quốc tế về kinh tế |
10 năm |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
|
|
97HTĐP |
Ban chỉ đạo về xung đột thương mại |
10 năm |
Trần Tiến Đạt |
|
|
98HTĐP |
Chiến lược, chỉ thị, nghị quyết về hội nhập |
10 năm |
Nguyễn Thị Thanh Huyền |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019925/QÐ-BTC ngày 31 tháng 5 nãm 2019 của Bộ trýởng Bộ Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ sơ |
Tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Người lập hồ sơ |
Ghi chú |
|
01QLG |
Hồ sơ về Báo cáo tình hình giá cả thị trường hàng tháng gửi địa phương |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
02QLG |
Hồ sơ về Báo cáo thực hiện Nghị quyết 01/NQ-CP + Quyết định về kế hoạch hành động của Cục |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
03QLG |
Hồ sơ về Báo cáo họp Chính phủ hàng tháng |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
04QLG |
Hồ sơ về Báo cáo họp Tổ điều hành thị trường trong nước |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
05QLG |
Hồ sơ về Báo cáo phân tích chỉ số giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
06QLG |
Hồ sơ về Quản lý giá Tết: Chỉ Thị BOG+ Kiểm tra thị trường Tết + Báo cáo giá Tết |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
07QLG |
Hồ sơ về báo cáo khảo sát giá của cán bộ thị trường Bộ Tài chính |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
08QLG |
Hồ sơ báo cáo giá thị trường địa phương gửi về |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
09QLG |
Hồ sơ về Ban Chỉ đạo điều hành giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
10QLG |
Hồ sơ về xây dựng chính sách giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
11QLG |
Hồ sơ về công tác pháp chế: Rà soát, kiểm tra, theo dõi thi hành VBQPPL |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
12QLG |
Hồ sơ về Hợp tác quốc tế về giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
13QLG |
Hồ sơ công văn trả lời Quốc hội về giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
14QLG |
Hồ sơ về thông tin kinh tế vĩ mô |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
15QLG |
Hồ sơ hướng dẫn trả lời cơ chế, chính sách về giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
16QLG |
Hồ sơ hướng dẫn về định giá trong Tố tụng hình sự |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
17QLG |
Hồ sơ Hiệp y khen thưởng địa phương |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
18QLG |
Hồ sơ công văn đến lưu chế độ mật |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
19QLG |
Hồ sơ công văn đi |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
20QLG |
Hồ sơ công văn đến |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
21QLG |
Báo cáo kết quả tình hình hoạt động thẩm định giá năm 2017 của các doanh nghiệp thẩm định giá |
Các chuyên viên chuyên quản |
||
|
22QLG |
Hồ sơ kiểm tra các doanh nghiệp thẩm định giá năm 2018 |
Các đoàn kiểm tra |
||
|
23QLG |
Hồ sơ đánh giá chất lượng hoạt động thẩm định giá lần đầu năm 2017 |
Các chuyên viên chuyên quản |
||
|
24QLG |
Hồ sơ các công việc phát sinh khác năm 2018 |
05 năm |
Chuyên viên |
|
|
25QLG |
Hồ sơ quyết toán công đoàn năm 2016, 2017, 2018 |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
26QLG |
Hồ sơ xây dựng Thông tư số 10/2019/TT- BTC ngày 20/02/2019 hướng dẫn việc xác định giá trị tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn nhà nước |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
27QLG |
Hồ sơ xây dựng Thông tư số 11/TT-BTC ngày 20/02/2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 204/2014/TT BTC ngày 23/12/2014 của Bộ Tài chính quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
28QLG |
Hồ sơ trình Thông báo thẩm định giá năm 2018 |
05 năm |
Chuyên viên |
|
|
29QLG |
Hồ sơ đăng ký dự thi cấp Thẻ thẩm định viên về giá kỳ 13 năm 2018 |
05 năm |
Chuyên viên |
|
|
30QLG |
Hồ sơ đủ điều kiện cấp thẻ thẩm định viên về giá năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
31QLG |
Hồ sơ lưu trữ tài sản thẩm định giá AVG |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
32QLG |
Hồ sơ chi phí xuất hàng dự trữ quốc gia |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
33QLG |
Hồ sơ kê khai giá, thông báo giá các mặt hàng thuộc lĩnh vực nông, lâm, thủy sản |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
34QLG |
Hồ sơ đăng ký giá và các văn bản liên quan đối với mặt hàng sữa |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
35QLG |
Văn bản tham gia ý kiến, trả lời Quốc hội |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
36QLG |
Tài liệu lưu trữ khác (Văn bản quy phạm pháp luật, công văn đến) |
Vĩnh viễn |
Chuyên viên |
|
|
37QLG |
Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Tài nguyên và Môi trường về Bộ đơn giá lĩnh vực tài nguyên môi trường |
20 năm |
Phó Trưởng phòng |
|
|
38QLG |
Hồ sơ về giá vắc xin nhà nước đặt hàng |
Vĩnh viễn |
Phó Trưởng phòng |
|
|
39QLG |
Hồ sơ đoàn công tác kiểm tra năm 2015- 2019 |
Vĩnh viễn |
Phó Trưởng phòng |
|
|
40QLG |
Hồ sơ Tham gia ý kiến gửi Bộ Y tế về giá dịch vụ KCB 2016-2019 |
20 năm |
Phó Trưởng phòng |
|
|
41QLG |
Hồ sơ giá mua hàng dự trữ quốc gia sản phẩm chliramineB, viên sát khuẩn nước 2017-2018 |
Vĩnh viễn |
Phó Trưởng phòng |
|
|
42QLG |
Hồ sơ giá vắc xin sởi, Ruberlla, uốn ván, bại liệt Nhà nước đặt hàng năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Phó Trưởng phòng |
|
|
43QLG |
Hồ sơ Báo cáo Thủ tướng Chính phủ về thực hiện định mức kinh tế kỹ thuật và giá dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế - Công văn số 11504 ngày 20/09/2018 |
Vĩnh viễn |
Phó Trưởng phòng |
|
|
44QLG |
Hồ sơ Tham gia ý kiến với các đơn vị trong Bộ, Cục về cơ chế chính sách |
20 năm |
Phó Trưởng phòng |
|
|
45QLG |
Hồ sơ quỹ bình ổn giá |
10 năm |
Vũ Quang Hà |
|
|
46QLG |
Hồ sơ báo cáo giám sát xăng dầu |
10 năm |
Dương Thị Hải Hà |
|
|
47QLG |
Hồ sơ chi phí kinh doanh xăng dầu |
10 năm |
Vũ Thị Ngọc Mai |
|
|
48QLG |
Hồ sơ kê khai giá thép năm 2019 |
10 năm |
Vũ Quang Hà |
|
|
49QLG |
Hồ sơ kê khai giá xi măng năm 2019 |
10 năm |
Vũ Thị Ngọc Mai |
|
|
50QLG |
Hồ sơ kê khai giá than năm 2019 |
Vũ Quang Hà |
||
|
51QLG |
Hồ sơ kê khai giá năm 2019 của các đơn vị |
Nguyễn Thu Thảo |
||
|
52QLG |
Hồ sơ trả lời vướng mắc liên quan đến giá nước sạch của UBND Thành phố Hà Nội |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
53QLG |
Hồ sơ trả lời vướng mắc liên quan đến giá nước sạch của Sở Tài chính Yên Bái |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
54QLG |
Hồ sơ phương án giá điện năm 2019 |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
55QLG |
Hồ sơ tham gia ý kiến dự thảo Quyết định sửa đổi, bổ sung quyết định số 24/2017/QĐ-TTg về cơ chế Điều chỉnh giá bán điện bình quân |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
56QLG |
Hồ sơ tham gia ý kiến với các đơn vị về giá điện |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
57QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua phao áo cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
58QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua phao tròn cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
59QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua bè nhẹ cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Nguyễn Thu Thảo |
|
|
60QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua xuồng cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Dương Thị Hải Hà |
|
|
61QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua nhà bạt cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Vũ Thị Ngọc Mai |
|
|
62QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua thiết bị chữa cháy rừng cứu sinh năm 2019 |
10 năm |
Vũ Quang Hà |
|
|
63QLG |
Hồ sơ thẩm định phương án giá tối đa mua thiết bị khoan cắt năm 2019 |
10 năm |
Vũ Quang Hà |
|
|
64QLG |
Hồ sơ nhiệm vụ khoa học công nghệ năm 2019 |
10 năm |
||
|
TRUNG TÂM DỮ LIỆU QUỐC GIA VÀ DỊCH VỤ VỀ GIÁ |
||||
|
65QLG |
Hồ sơ ngân sách 2018 |
10 năm |
||
|
66QLG |
Hồ sơ về lập dự toán thu chi |
10 năm |
||
|
67QLG |
Hồ sơ thuế |
10 năm |
||
|
68QLG |
Hồ sơ về thuế thu nhập doanh nghiệp |
10 năm |
||
|
69QLG |
Hồ sơ về thuế giá trị gia tăng |
10 năm |
||
|
70QLG |
Hồ sơ về thuế thu nhập cá nhân |
10 năm |
||
|
71QLG |
Hồ sơ về hóa đơn |
10 năm |
||
|
72QLG |
Hồ sơ về ngân hàng |
10 năm |
||
|
73QLG |
Hồ sơ công văn đi |
5 năm |
||
|
74QLG |
Hồ sơ công văn đến |
5 năm |
||
|
75QLG |
Hồ sơ nhân sự |
Vĩnh viễn |
||
|
76QLG |
Hồ sơ các lớp học |
10 năm |
||
|
77QLG |
Hồ sơ hợp đồng dịch vụ |
10 năm |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019925/QĐ-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
|
Số và ký hiệu hồ sơ |
Tiêu đề hồ sơ |
Thời hạn bảo quản |
Người lập hồ sơ |
Ghi chú |
|
01DNN3 |
Hồ sơ thủy lợi các địa phương năm 2019 (Tổng hợp báo cáo kế hoạch dự toán, quyết toán kinh phí) |
Vĩnh viễn |
Lê Thùy Linh - Chuyên viên Phòng NV3 |
|
|
02DNN3 |
Hồ sơ thủy lợi các địa phương năm 2019 (Tổng hợp báo cáo kế hoạch dự toán, quyết toán kinh phí) |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Phương - Chuyên viên Phòng NV3 |
|
|
03DNN3 |
Hồ sơ giống gốc các đơn vị (Báo cáo kế hoạch, quyết toán kinh phí |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Minh Phương - Chuyên viên Phòng NV3 |
|
|
04DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia năm 2015 (đợt 2) và năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
05DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) năm 2017 (đợt 3) và năm 2018 (đợt 1) |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
06DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ Công thương và Bộ TT&IT) năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
07DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm 2018 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
08DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
09DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ KH&ĐT) năm 2018 (đợt 2) và năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
10DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ Công thương) năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
11DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ TT&TT) năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
12DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ NN&PTNT) năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
13DNN4 |
Hồ sơ quyết toán kinh phí xúc tiến du lịch quốc gia (Bộ Tài nguyên & Môi trường) năm 2019 |
Vĩnh viễn |
Nguyễn Thị Thùy Dương - Chuyên viên Phòng NV4 |
|
|
14DNN6 |
Báo cáo Tài chính năm 2017 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
15DNN6 |
Đề án Tổng thể về giải quyết tranh chấp giữa CP và ĐTNN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
16DNN6 |
Hồ sơ dự án KCN, thương mại và dịch vụ VSIP, Bắc Ninh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
17DNN6 |
Góp ý kiến về phương thức tăng vốn dự án nhà máy sản xuất linh kiện bằng kim loại cho phương tiện giao thông và động cơ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
18DNN6 |
Triển khai mở rộng đối tượng kiểm tra đối với các trường hợp tương tự Công ty Cổ phần Ô tô Châu Âu |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
19DNN6 |
Ý kiến đối với 02 hồ sơ dự án đầu tư của Tập đoàn Nidec |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
20DNN6 |
Hợp tác đầu tư của Công ty PHM |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
21DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài Công ty Cổ phần ĐTTM XNK Đại Lâm |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
22DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Goodpack Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
23DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án gắn với thành lập Công ty TNHH Nissho Koei Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
24DNN6 |
Tham gia ý kiến Điều chỉnh giấy phép đầu tư của Công ty TNHH Cao su Đăk Lăk |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
25DNN6 |
Thẩm định dự án tổ hợp vui chơi giải trí đa năng, trường đua ngựa tại Sóc Sơn |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
26DNN6 |
Thủy điện Sekong 3 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
27DNN6 |
Dự án xử lý nước thải Yên Sở |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
28DNN6 |
Tăng vốn góp bằng hình thức chuyển đổi từ các khoản vay và khoản bán hàng trả chậm chưa được thanh toán của Công ty TNHH Mitsuboshi Forming VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
29DNN6 |
Ý kiến đối với hồ sơ dự án đầu tư của Công ty Hanwha Techwin Co. Ltd |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
30DNN6 |
Tham gia ý kiến liên quan đến chuyển nhượng vốn đầu tư của công ty TNHH Công nghệ VS Gas |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
31DNN6 |
Tham gia giá trị bồi thường đất của Công ty TNHH 1 Hoa Vina (TCT) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
32DNN6 |
Thẩm tra cấp GCNĐT của Công ty TNHH AJ Rent A Car Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
33DNN6 |
Đề nghị cấp phép thực hiện hoạt động phân phối hàng hóa của CTCP dịch vụ di động Ononpay VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
34DNN6 |
Ý kiến về thí điểm đầu tư cải tạo, nâng cấp tuyến đường sắt Yên Viên - Lào Cai, giai đoạn 2 và xây dựng đường sắt kết nối Lào Cai - Hà Khẩu theo hình thức PPP |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
35DNN6 |
Đăng ký mua phần vốn góp trong Công ty TNHH Resort Vacations |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
36DNN6 |
Đề nghị tách dự án Aqua City |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
37DNN6 |
Đề nghị tách dự án Đồng Nai Waterfront tại xã Long Hưng, tp Biên Hòa, Đồng Nai của Công ty TNHH Waterfront Đồng Nai |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
38DNN6 |
Dự án đầu tư KCN Hermarai tại KKT Đông Nam tỉnh Nghệ An |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
39DNN6 |
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty Liên doanh khách sạn Chains Caravelle |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
40DNN6 |
Thuyết minh hồ sơ xin Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư Khu đô thị nghỉ dưỡng Lotus Cam Ranh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
41DNN6 |
Chủ trương đầu tư dự án khu nhà ở ven biển Nam Hội An thuộc dự án khu nghỉ dưỡng Nam Hội An |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
42DNN6 |
Dự án trường quay phim cổ trang Việt Nam tại xã Thượng Yên Công, tp Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
43DNN6 |
Hồ sơ về việc giám sát FDI |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
44DNN6 |
Tham gia ý kiến Hiệp định tránh đánh thuế 2 lần |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
45DNN6 |
Tham gia ý kiến 2015-2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
46DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐT Công ty TNHH Giải pháp công trường xây dựng DOOSAN Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
47DNN6 |
Kiểm tra Chuyển giá |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
48DNN6 |
Hướng dẫn quy định về hình thức đầu tư Công ty National Standard Finance (NSF) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
49DNN6 |
Tham gia dự thảo thông tư hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
50DNN6 |
Dự thảo Nghị định đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
51DNN6 |
Thiết kế cơ sở nghiên cứu khả thi điều chỉnh BOT Nhiệt điện Nam Định |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
52DNN6 |
Dự thảo Thông tư ban hành mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
53DNN6 |
Cấp GCN đầu tư Công ty mua sắm tại nhà VTV Huyndai |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
54DNN6 |
Dự án du lịch tổng hợp cao cấp Mũi Dinh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
55DNN6 |
Dự án Công ty TNHH XNK Nhựa Việt Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
56DNN6 |
Tham gia các vấn đề về thuế |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
57DNN6 |
Hồ sơ hội nhập TPP AFTA |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
58DNN6 |
Tiếp nhận vốn đầu tư từ nước ngoài của Công ty PHM |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
59DNN6 |
Hồ sơ cơ khí khoáng sản riêng lẻ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
60DNN6 |
Chênh lệch đánh giá tài sản chuyển đổi doanh nghiệp CTCP tàu cao tốc Superdong Kiên Giang |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
61DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2016 (1) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
62DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2016 (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
63DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2016 (3) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
64DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2016 (4) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
65DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2016 (5) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
66DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư (1) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
67DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
68DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư (3) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
69DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2017 (1) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
70DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2017 (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
71DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2017 (3) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
72DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2017 (4) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
73DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2017 (5) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
74DNN6 |
Chuyển nhượng dự án Lotte Hotel |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
75DNN6 |
Cấp GCNĐT dự án Trung tâm Công nghệ makino KCN cao Tp Hồ Chí Minh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
76DNN6 |
Cấp GCNĐT điện lực Trung Sơn |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
77DNN6 |
Điều kiện đầu tư CTCP Ngân Lượng |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
78DNN6 |
Xây dựng trường đại học U1 Hà Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
79DNN6 |
Điều chỉnh dự án đầu tư Công ty TNHH Kiểm toán E Jung |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
80DNN6 |
Góp vốn vào Công ty TNHH Finhay |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
81DNN6 |
Giấy Chứng nhận đầu tư Công ty TNHH Alfa Fintech Consulting |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
82DNN6 |
Thẩm tra BTC đối với các dự án đầu tư nước ngoài và FDI |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
83DNN6 |
Thủ tục trao đổi tài sản đối với đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
84DNN6 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty AEON Delight |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
85DNN6 |
Khấu trừ chi phí chuẩn bị và thành lập vào phần vốn điều lệ chưa góp |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
86DNN6 |
Dự án đầu tư câu lạc bộ trưởng đua ngựa VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
87DNN6 |
Rà soát dự án đầu tư nước ngoài có nguy cơ khiếu kiện |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
88DNN6 |
Tình hình nộp NSNN của doanh nghiệp nước ngoài ngành điện tử |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
89DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
90DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư Ngân hàng Ngoại thương |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
91DNN6 |
Điều chỉnh đầu tư ra nước ngoài Ngân hàng TMCP Quân đội |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
92DNN6 |
Điều chỉnh GCN đầu tư Công ty Polytex Far Eastern Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
93DNN6 |
Dự án Công ty Prodigy Pacific Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
94DNN6 |
Nhà máy sản xuất thuốc lá liên doanh Vinabat Kiên Giang |
10 nam |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
95DNN6 |
Hoàng Anh Gia Lai tại Mieanma |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
96DNN6 |
Cơ khí Đông Anh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
97DNN6 |
Dự án nhà máy OPC Mitsuibishi |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
98DNN6 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cash and Carry |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
99DNN6 |
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp Công ty Vibrac Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
100DNN6 |
Khảo sát tình hình hoạt động doanh nghiệp FDI |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
101DNN6 |
Văn thư đến năm 2011 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
102DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
103DNN6 |
Báo cáo tài chính |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
104DNN6 |
Bổ sung ngành nghề kinh doanh Công ty Cổ phần Đèo Cả |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
105DNN6 |
Họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội đầu tư ra nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
106DNN6 |
Sửa luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư năm 2017 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
107DNN6 |
Đầu tư ra nước ngoài thành lập Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
108DNN6 |
Nhà máy nhiệt điện dùng năng lượng tái tạo Phước Nam Enfinity Ninh Thuận |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
109DNN6 |
Bệnh viện đa khoa Đức Lập |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
110DNN6 |
Công ty Cổ phần Xây dựng phát triển nhà Hoàng Anh Gia Lai |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
111DNN6 |
Công ty TNHH Devere Group Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
112DNN6 |
Bệnh viện Việt Pháp tại Hà Nội |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
113DNN6 |
Công ty TNHH Makino Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
114DNN6 |
Công ty TNHH Kế toán AGS |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
115DNN6 |
Rà soát cam kết Việt Nam với nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
116DNN6 |
Công ty TNHH Asiacollect |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
117DNN6 |
Văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
118DNN6 |
Công ty TNHH Sodexco Pass VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
119DNN6 |
Thành lập Văn phòng đại diện Envision Investment |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
120DNN6 |
Công ty TMDV Cát Đông |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
121DNN6 |
Tham gia ý kiến năm 2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
122DNN6 |
Công ty Nippo VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
123DNN6 |
Công ty TNHH JA Solar VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
124DNN6 |
Đức Long Gia Lai |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
125DNN6 |
Báo cáo tài chính năm 2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
126DNN6 |
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (1) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
127DNN6 |
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
128DNN6 |
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (3) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
129DNN6 |
Cơ chế đầu tư và ưu đãi đầu tư Việt Nam - Lào - Campuchia (4) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
130DNN6 |
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (1) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
131DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
132DNN6 |
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
133DNN6 |
Công ty Cổ phần Điện Việt Lào (3) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
134DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ phần Tata Steel VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
135DNN6 |
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
136DNN6 |
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
137DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư thành lập Công ty Cổ phần Tata Steel VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
138DNN6 |
Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
139DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
140DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Séc |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
141DNN6 |
Cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại Ba Lan |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
142DNN6 |
Thành lập chi nhánh Vietinbank tại Đức |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
143DNN6 |
Cấp giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài của Vietinbank tại châu Âu |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
144DNN6 |
Đối ngoại tái cơ cấu DNNN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
145DNN6 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
||
|
146DNN6 |
Công ty Cổ phần điện Việt - Lào (4) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
147DNN6 |
Thẩm tra dự án Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư của Công ty TNHH Julie Sandlau Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
148DNN6 |
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH SG Sagawa Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
149DNN6 |
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Đầu tư và tài chính và phát triển công nghệ cao |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
150DNN6 |
Dự thảo thông tư quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định 07/2016/NĐ-CP |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
151DNN6 |
Hồ sơ cấp phép thành lập VP đại diện One Resource Pty Ltd |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
152DNN6 |
Bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty TNHH Toyota Cần Thơ; ưu đãi thuế đối với dự án của SSG tại KCN Đồng Văn, Hà Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
153DNN6 |
Báo cáo tình hình quan hệ Việt Nam - Trung Quốc và vấn đề nhập siêu |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
154DNN6 |
Báo cáo tình hình triển khai Nghị quyết số 103/2013 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
155DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tình hình các tỉnh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
156DNN6 |
Điều chỉnh GCN đầu tư công ty Cash and Carry (p2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
157DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư 2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
158DNN6 |
Tham gia ý kiến năm 2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
159DNN6 |
Báo cáo tài chính các tỉnh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
160DNN6 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty TNHH Nhà máy bia Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
161DNN6 |
Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với Công ty Châu Á Thái Bình Dương |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
162DNN6 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Cocacola |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
163DNN6 |
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư Công ty Thủy điện Nậm Mu Việt Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
164DNN6 |
Kế hoạch triển khai chỉ đạo của TTCP tại công văn số 2073/VPCP-QHQT ngày 08/10/2013 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
165DNN6 |
Thẩm tra dự án Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
166DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐT Công ty Cocacola Đà Nẵng |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
167DNN6 |
Tham gia ý kiến với Tổng Công ty Giải pháp thúc đẩy công nghiệp hỗ trợ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
168DNN6 |
Đầu tư ra nước ngoài của Công ty cổ phần Bảo hiểm của Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
169DNN6 |
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc và hạch toán chênh lệch tỷ giá |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
170DNN6 |
Giấy chứng nhận đầu tư |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
171DNN6 |
Dự án cấu phần 3C (P1 - Khánh) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
172DNN6 |
Dự án cấu phần 3C (P2 - Khánh) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
173DNN6 |
Báo cáo đầu tư CTCP Hoàng Anh Gia Lai |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
174DNN6 |
Thủy điện Nậm Kong 2 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
175DNN6 |
Tài liệu luân chuyển lưu chung |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
176DNN6 |
TGYK đối ngoại tổng hợp |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
177DNN6 |
Tham gia ý kiến (Hà) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
178DNN6 |
Tham gia ý kiến (Thu) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
179DNN6 |
Hồ sơ dự án Công ty nhựa Duy Tân (ko TTr) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
180DNN6 |
Công ty CP CN Tầu Thủy Đnam Á (ko CV + TTr) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
181DNN6 |
Công ty Jeong Sam Vina |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
182DNN6 |
Công ty Normura FO Trasco |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
183DNN6 |
Bệnh viện QT Hoa Kỳ HN (ko CV) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
184DNN6 |
Công ty Fyone ZAWA Việt Nam (ko CV) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
185DNN6 |
Công ty CP Tập đoàn T&T |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
186DNN6 |
Công ty V Stars |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
187DNN6 |
Công ty TNHH Nissho Koei (ko có hồ sơ) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
188DNN6 |
Công ty TNHH Tập đoàn Hòa Phát Vissai tại Anh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
189DNN6 |
Công ty TNHH Vitex VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
190DNN6 |
TGYK 2011-2014 (C Khánh) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
191DNN6 |
Hồ sơ đại học y khoa Tokyo VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
192DNN6 |
CTCP Kềm Nghĩa Hoa Kỳ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
193DNN6 |
CTCP LD dược phẩm Mediphaco |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
194DNN6 |
Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Campuchia |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
195DNN6 |
Đầu tư sang Campuchia của NH Sài gòn Thương Tín |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
196DNN6 |
Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại Campuchia |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
197DNN6 |
Thành lập chi nhánh NH Sài Gòn Hà Nội tại Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
198DNN6 |
Chuyển đổi mô hình chi nhánh SHB tại Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
199DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2010 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
200DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2011 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
201DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2012 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
202DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2013 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
203DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính FDI 2014 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
204DNN6 |
Hồ sơ FDI 2005-2009 (Cục Nợ) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
205DNN6 |
Đầu tư sang Lào của TCT Xăng dầu VN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
206DNN6 |
Điều chỉnh vốn đầu tư của BIDV tại Ngân hàng liên doanh Lào Việt |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
207DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐT của Ngân hàng liên doanh Việt Nga |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
208DNN6 |
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội Điều chỉnh đầu tư sang Campuchia |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
209DNN6 |
Dự án ĐTRNN thành lập chi nhánh NH TMCP Sài Gòn - Hà Nội tại Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
210DNN6 |
Hồ sơ Điều chỉnh GCNĐT ABB Việt Nam |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
211DNN6 |
Thay đổi nội dung kinh doanh của Công ty thủy bộ xăng dầu PT |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
212DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐTRNN của Ngân hàng Quân đội |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
213DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐTRNN của Công ty chuyển tiền của Ngân hàng Vietcombank |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
214DNN6 |
Điều chỉnh GCNĐTRNN cho Dự án Liên doanh Việt Lào của BIDV |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
215DNN6 |
Hướng dẫn xác định nghĩa vụ tài chính về tiền thuê đất tại doanh nghiệp liên doanh CTCP thực phẩm và nước giải khát Dona Newtower |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
216DNN6 |
Dự án thủy điện Nâm Mô tại Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
217DNN6 |
Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô, công suất Dự án Nhà máy bia Đông Nam Á |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
218DNN6 |
Giảm vốn đầu tư, vốn pháp định do giảm quy mô, công suất Dự án Nhà máy bia Đông Nam Á |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
219DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2015 (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
220DNN6 |
Tham gia ý kiến thuế (Thủy) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
221DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2017 (2) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
222DNN6 |
Tham gia ý kiến 2011-2013 (Thủy) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
223DNN6 |
Tham gia ý kiến 2014-2018 (Thủy) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
224DNN6 |
Báo cáo tài chính FDI 2017 (30/12/2017) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
225DNN6 |
Báo cáo tài chính FDI 2018 (30/12/2018) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
226DNN6 |
Giấy CNĐT |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
227DNN6 |
Tổng hợp báo cáo tài chính Doanh nghiệp FDI 2016 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
228DNN6 |
Báo cáo tài chính 2018 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
229DNN6 |
Giấy CNĐT 2019 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
230DNN6 |
Công văn đến đi Cục QLN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
231DNN6 |
Tập đoàn Hồng Hải 2007 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
232DNN6 |
Khu công nghiệp trong nước |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
233DNN6 |
Báo cáo về tồn tại của Công ty Liên doanh Bò thịt Phu 3 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
234DNN6 |
Công văn ĐTNN (06/2/2003- 31/12/2003) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
235DNN6 |
Công văn ĐTNN (17/4/1994- 6/11/1995) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
236DNN6 |
Công văn ĐTNN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
237DNN6 |
Công văn ĐTNN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
238DNN6 |
Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
239DNN6 |
Công văn Văn phòng Chính phủ (lưu) |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
240DNN6 |
BOT Điện |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
241DNN6 |
Tham gia ý kiến các đơn vị trong Bộ |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
242DNN6 |
Nhóm tư vấn chính sách giám sát tài chính đối với DN FDI |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
243DNN6 |
Báo cáo ĐTRNN |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
244DNN6 |
Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
245DNN6 |
Nghiên cứu khả thi của nhà máy nhiệt điện Nam Định 1 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
246DNN6 |
Xin Điều chỉnh giấy CNĐH Nghi Sơn 2 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
247DNN6 |
Hồ sơ xin sửa giấy CNĐT Mông Dương 2 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
248DNN6 |
Hồ sơ cấp IC Vĩnh Tân 1 cột 3/3 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
249DNN6 |
Dự án nhà máy BOT Nhiệt điện Vĩnh Tân 1 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
250DNN6 |
Hồ sơ dự án Metro |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
251DNN6 |
Hồ sơ dự án điện Việt Lào |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
252DNN6 |
Hồ sơ Điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư Phú Mỹ 3 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
253DNN6 |
Hồ sơ nghiên cứu khả thi Nhiệt điện Nam Định 1 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
254DNN6 |
Hồ sơ dự án Vân Phong 1 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
255DNN6 |
Hồ sơ về nhượng quyền sở hữu vốn pháp định BOT Phú Mỹ 3 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
256DNN6 |
Hồ sơ chuyển nhượng dự án Ngân hàng Liên Việt |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
257DNN6 |
Hồ sơ dự án BOT Nam Định 1 |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
258DNN6 |
Hồ sơ xin tăng vốn Tổng công ty Bảo hiểm |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
259DNN6 |
Hồ sơ Công ty cổ phần nhiệt điện An Khánh |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
|
260DNN6 |
Hồ sơ dự án BOT Hải Dương |
10 năm |
Đoàn Thị Mỹ Quyên - Chuyên viên Phòng NV6 |
|
BỘ TÀI CHÍNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC HỒ SƠ
NĂM 2019
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 925/QĐ-BTC
- Ban hành
- 30 tháng 5, 2019
- Hiệu lực
- 30 tháng 5, 2019
- CQ ban hành
- Bộ Tài chính
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng