Quyết định 926/QĐ-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc mở lớp "Bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính và tương đương"
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 926/QĐ-LĐTBXH | Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc mở lớp “Bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính và tương đương”
BỘ TRƯỞNG BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Căn cứ Nghị định số 62 /2022/NĐ-CP ngày 12/9/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ vào Nghị định 89/2021/NĐ-CP ngày 18/10/2021 của chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức;
Căn cứ Quyết định 163/QĐ-TTg ngày 25/01/2016 của thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án “Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức giai đoạn 2016 - 2025”;
Căn cứ Quyết định số 394/QĐ-LĐTBXH ngày 06/5/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc phê duyệt Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức năm 2022;
Theo đề nghị của Hiệu trưởng Trường đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức lao động - Xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Giao Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức lao động - xã hội chủ trì, phối hợp Vụ Tổ chức cán bộ và các đơn vị liên quan tổ chức lớp “Bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính và tương đương”.
1. Đối tượng: Công chức các đơn vị thuộc Bộ.
2. Số lượng học viên: 29 người (Danh sách kèm theo).
3. Thời gian tổ chức: 1,5 tháng, dự kiến trong Quý 1V/2022.
4. Hình thức: trực tuyến, ngoài giờ hành chính.
5. Tổng kinh phí khóa học: 89.320.000 đồng (đã bao gồm học phí và tài liệu) từ nguồn kinh phí kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng công chức, viên chức của Bộ năm 2022.
Điều 2. Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức lao động - xã hội có trách nhiệm xây dựng dự toán kinh phí chi tiết, phê duyệt dự toán và thực hiện thanh quyết toán theo quy định hiện hành; tổ chức, quản lý lớp bồi dưỡng và báo cáo Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ) để tổng hợp, theo dõi theo quy định
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Hiệu trưởng Trường Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức lao động - xã hội, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các công chức có tên trong danh sách tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Cổng thông tin Bộ; - Lưu: VT, Trường ĐTBD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
|
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI |
DANH SÁCH THAM DỰ
Lớp Bồi dưỡng ngạch chuyên viên chính và tương đương
(Kèm theo Quyết định 926/QĐ-LĐTBXH ngày 05/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội)
| STT | Họ và Tên | Giới tính | Ngày sinh | Tháng sinh | Năm sinh | Đơn vị công tác | Ghi chú |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Hiền | Nữ | 30 | 11 | 1988 | Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 2 | Vũ Tiểu Tâm Anh | Nữ | 16 | 11 | 1994 | Cục Bảo trợ xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 3 | Đoàn Thị Phương Liên | Nữ | 20 | 06 | 1987 | Cục Bảo trợ xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 4 | Nguyễn Thanh Tuấn | Nam | 16 | 06 | 1990 | Cục Bảo trợ xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 5 | Trần Thị Thu Hằng | Nữ | 09 | 10 | 1988 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 6 | Dương Châu Loan | Nữ | 04 | 03 | 1992 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 7 | Nguyễn Thị Bích Phượng | Nữ | 16 | 02 | 1990 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 8 | Nguyễn Thị Phương Thanh | Nữ | 28 | 06 | 1986 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 9 | Đỗ Thị Thảo | Nữ | 29 | 12 | 1989 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 10 | Mã Lệ Tuyết | Nữ | 23 | 10 | 1992 | Cục Người có công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 11 | Trần Huy Dân | Nam | 11 | 11 | 1977 | Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 12 | Lương Thị Hồng Dung | Nữ | 20 | 07 | 1985 | Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 13 | Nguyễn Quốc Khánh | Nam | 14 | 06 | 1984 | Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 14 | Ngô Nguyễn Hoàng Linh | Nữ | 27 | 09 | 1989 | Cục Quản lý lao động ngoài nước, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 15 | Đỗ Thanh Vân | Nữ | 28 | 2 | 1989 | Cục Việc làm, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 16 | Phạm Thị Hoa | Nữ | 18 | 12 | 1987 | Cục Việc làm, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 17 | Nguyễn Việt Linh | Nam | 03 | 03 | 1992 | Thanh tra, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 18 | Nguyễn Hùng Minh | Nam | 24 | 10 | 1987 | Thanh tra, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 19 | Trịnh Thị Nguyệt Ánh | Nữ | 02 | 10 | 1987 | Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 20 | Trần Thanh Nam | Nam | 28 | 09 | 1988 | Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 21 | Lê Thị Minh Nguyệt | Nữ | 01 | 05 | 1990 | Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 22 | Hà Thanh Tùng | Nam | 07 | 03 | 1995 | Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 23 | Nguyễn Huy Tùng | Nam | 25 | 05 | 1993 | Vụ Bảo hiểm xã hội, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 24 | Hoàng Thị Thu Hằng | Nữ | 06 | 10 | 1987 | Vụ Hợp tác quốc tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 25 | Phan Nhật Minh | Nam | 8 | 9 | 1986 | Vụ Hợp tác quốc tế, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 26 | Trần Thị Huyền | Nữ | 03 | 6 | 1989 | Văn phòng Bộ, Bộ lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 27 | Nguyễn Thị Lan Anh | Nữ | 10 | 12 | 1983 | Văn phòng Bộ, Bộ lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 28 | Bùi Thị Hải Yến | Nữ | 20 | 6 | 1979 | Văn phòng Bộ, Bộ lao động - Thương binh và Xã hội | |
| 29 | Nguyễn Thị Thanh | Nữ | 17 | 11 | 1983 | Văn phòng Bộ, Bộ lao động - Thương binh và Xã hội |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 926/QĐ-LĐTBXH
- Ban hành
- 4 tháng 10, 2022
- Hiệu lực
- 4 tháng 10, 2022
- CQ ban hành
- Bộ Lao động Thương binh và Xã hội
- Lĩnh vực
- Lao động-Tiền lương