Quyết định 29/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 29/2026/QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày 13 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 1727/TTr-STP ngày 17 tháng 4 năm 2026;
Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Đương ban hành.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) và tỉnh Hải Dương ban hành
1. Bãi bỏ toàn bộ 39 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng (cũ) ban hành.
2. Bãi bỏ toàn bộ 24 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 23 tháng 5 năm 2026
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Như Điều 3; - VP Chính phủ; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT HĐND TP; - CT, các PCT UBND TP; - UBMTTQ VN TP; - Báo và phát thanh, truyền hình HP; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND TP; - Công an TP; - Sở, ban, ngành TP; - UBND các xã, phường, đặc khu; - CVP, các PCVP UBND TP; - Công thông tin điện tử TP; - Công báo thành phố; - Các Phòng, ban, đơn vị thuộc VPUBND TP; - Lưu: VT, N.T.Dung |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Đỗ Thành Trung |
PHỤ LỤC
Danh mục văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ toàn bộ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 29/2026/QĐ-UBND ngày 13/5/2026
của Uỷ ban nhân dân thành phố)
|
STT |
Văn bản |
Cơ quan ban hành |
|
LĨNH VỰC CÔNG AN |
||
|
1. |
Quyết định 13/2015/QĐ-UBND ngày 24/7/2015 ban hành quy định về bảo vệ an ninh, trật tự, an toàn tại trụ sở tiếp công dân của các cơ quan Đảng, Nhà nước trên địa ban tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
2. |
Quyết định 57/2019/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước đối với một số cơ sở đầu tư, kinh doanh ngành, nghề có điều kiện về an ninh, trật tự; cá nhân, tổ chức hoạt động hụi, họ, biêu, phường phục vụ công tác phòng ngừa, đấu tranh với hành vi cho vay lãi nặng trên địa bàn tỉnh Hải Duơng |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
||
|
3. |
Quyết định 2050/2012/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 Về việc ban hành quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
LĨNH VỰC NỘI VỤ |
||
|
4. |
Quyết định 1789/2007/QĐ-UBND ngày 14/5/2007 ban hành quy định về tuyển dụng viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
5. |
Quyết định 1293/2012/QĐ-UBND ngày 16/8/2012 Về việc quy định không uống rượu bia trong giờ làm việc và giờ nghỉ trưa các ngày làm việc |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
6. |
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 Sửa đổi và bãi bỏ một số điều của Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
7. |
Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND thành phố ban hành Quy định về quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
8. |
Quyết định 10/2020/QĐ-UBND ngày 04/5/2020 Về số lượng và bố trí các chức vụ và chức danh cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
9. |
Quyết định số 44/2020/QĐ-UBND ngày 10/9/2020 Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; hội, quỹ cấp tỉnh và người giữ chức danh, chức vụ tại doanh nghiệp do UBND tỉnh quản lý |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
10. |
Quyết định 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 Quy định về nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý công chức tại các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
11. |
Quyết định 71/2022/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung về quản lý tổ chức bộ máy, quản lý công chức tại các cơ quan hành chính nhà nước của thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 22/02/2022 của Ủy ban nhân dân thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
12. |
Quyết định 10/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 Quy định về nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
13. |
Quyết định 80/2022/QĐ-UBND ngày 28/12/2022 Ban hành Quy chế quản lý hòa giải viên lao động và phân cấp quản lý hòa giải viên lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
14. |
Quyết định 26/2023/QĐ-UBND ngày 02/8/2023 ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, số lượng và trình tự bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương đương trong các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND cấp huyện |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
15. |
Quyết định 59/2023/QĐ-UBND ngày 22/12/2023 Ban hành Quy chế phê duyệt, quản lý, sử dụng, khai thác Cơ sở dữ liệu cán bộ, công chức, viên chức thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
16. |
Quyết định 14/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 Sửa đổi, bổ sung một số quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố về quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
17. |
Quyết định 44/2024/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
18. |
Quyết định 29/2025/QĐ-UBND ngày 16/02/2025 Quy định tiêu chuẩn, điều kiện về thành tích, kết quả và sản phẩm cụ thể đối với công chức lãnh đạo, quản lý trong cơ quan hành chính nhà nước thuộc thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
19. |
Quyết định 47/2025/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
20. |
Quyết định 48/2025/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông và nông nghiệp Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG |
||
|
21. |
Quyết định 2215/QĐ-UBND ngày 20/11/2000 Về vùng bảo vệ 1 nguồn nước sông Vật Cách - Khu vực Nhà máy nước Vật Cách - An Hải |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
22. |
Quyết định 1424/QĐ-UB ngày 04/7/2001 Về việc bảo vệ nguồn nước sông Đa Độ khu vực nhà máy nước Cầu Nguyệt - An Lão |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
23. |
Quyết định 735/2002/QĐ-UB ngày 21/3/2002 Ban hành Quy định tạm thời về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
24. |
Quyết định 1654/2007/QĐ-UBND ngày 03/5/2007 Ban hành quy định về quản lý và xây dựng nhà trông coi trên đất chuyển đổi trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
25. |
Quyết định 239/QĐ-UBND ngày 22/02/2012 Về chính sách hỗ trợ kinh phí phòng chống dịch gia súc, gia cầm trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
26. |
Quyết định 2445/2015/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 Về việc ban hành Quy chế phối hợp trong việc tổ chức triển khai các Dự án đầu tư về biến đổi khí hậu trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
27. |
Quyết định 07/2017/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 Về việc ban hành Quy định điều kiện, tiêu chí lựa chọn các tổ chức, cá nhân thực hiện Chương trình đầu tư, cải tạo, mở rộng dự án cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
28. |
Quyết định 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
29. |
Quyết định 50/2019/QĐ-UBND ngày 18/11/2019 Ban hành Quy chế chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
30. |
Quyết định 54/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 Quy định về bảng giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng 05 năm (2020-2024) |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
31. |
Quyết định 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 Ban hành bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bản tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
32. |
Quyết định 29/2021/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
33. |
Quyết định 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/4/2022 Điều chỉnh cục bộ giá đất tại một số vị trí tuyến đường trong bảng giá các loại đất 05 năm (2020-2024) trên địa bàn thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
34. |
Quyết định 25/2023/QĐ-UBND ngày 13/7/2023 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
35. |
Quyết định 30/2024/QĐ-UBND ngày 12/8/2024 Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
36. |
Quyết định 43/2024/QĐ-HĐND ngày 18/10/2024 Sửa đổi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
37. |
Quyết định 01/2022/QĐ-UBND ngày 06/01/2022 Về việc quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khóang sản nguyên khai để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
38. |
Quyết định 56/2020/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 Quy định tỷ lệ quy đổi số lượng khoáng sản thành phần ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
39. |
Quyết định 06/2022/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
40. |
Quyết định 61/2022/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 Quy định về nội dung chi và mức chi Quỹ phòng, chống thiên tai thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
41. |
Quyết định 74/2022/QĐ-UBND ngày 15/12/2022 Ban hành quy định về việc lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cơ sở trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
42. |
Quyết định 51/2023/QĐ-UBND ngày 14/12/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 11/9/2017 của UBND thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH |
||
|
43. |
Quyết định 18/2018/QĐ-UBND ngày 11/6/2018 Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý thu ngân sách nhà nước đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
44. |
Quyết định 33/2020/QĐ-UBND ngày 27/11/2020 Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
45. |
Quyết định 31/2021/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 ban hành Quy chế phối hợp trong hoạt động xúc tiến đầu tư trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
46. |
Quyết định 58/2022/QĐ-UBND ngày 14/10/2022 Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
47. |
Quyết định 23/2024/QĐ-UBND ngày 04/10/2024 Phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản trang bị khi kết thúc nhiệm vụ khoa học công nghệ sử dụng vốn Nhà nước thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
48. |
Quyết định 51/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 Sửa đổi một số điều của Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành “Đơn giá bồi th ường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản và vật nuôi khác; đơn giá đ ào đắp ao khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương” và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương quy định tỷ lệ phần trăm để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
LĨNH VỰC THANH TRA |
||
|
49. |
Quyết định 33/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 về việc quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
LĨNH VỰC VĂN HÓA THỂ THAO |
||
|
50. |
Quyết định 01/2020/QĐ-UBND ngày 10/01/202 Ban hành Quy chế quản lý hoạt động du lịch tại các khu, điểm du lịch trên địa bàn quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
51. |
Quyết định 60/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 Về việc ban hành quy định mô hình khu du lịch cấp tỉnh |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
52. |
Quyết định 11/2023/QĐ-UBND ngày 24/02/2023 Ban hành quy định mô hình quản lý Khu du lịch của thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
53. |
Quyết định 33/2025/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ lưu trú du lịch và dịch vụ tham quan tại khu du lịch cấp tỉnh, điểm du lịch trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
LĨNH VỰC XÂY DỰNG |
||
|
54. |
Quyết định 2962/QĐ-UB ngày 19/10/2001 Về nhiệm vụ quản lý trật tự công cộng- trật tự an toàn giao thông-vệ sinh môi trường-nếp sống văn minh đô thị tại dải Trung tâm thành phố |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
55. |
Quyết định 23/2010/QĐ-UBND ngày 26/11/2010 Ban hành quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có trọng tải toàn phần dưới một tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
56. |
Quyết định 34/2018/QĐ-UBND ngày 21/11/2018 Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý vật liệu xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
57. |
Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 08/04/2021 của UBND thành phố Hải Phòng cũ quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
58. |
Quyết định 03/2018/QĐ-UBND ngày 22/03/2018 của UBND tỉnh Hải Dương quy định tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
59. |
Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 7/11/2019 của UBND thành phố Hải Phòng (cũ) ban hành Quy định về quản lý, xóa bỏ lối đi tự mở qua đường sắt quốc gia trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
LĨNH VỰC Y TẾ |
||
|
60. |
Quyết định 19/2022/QĐ-UBND ngày 5/12/2022 Mức chi phí chi trả kinh phí trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội thông qua các tổ chức dịch vụ chi trả trên địa bàn tỉnh Hải Dương |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
VĂN PHÒNG UBND TP |
||
|
61. |
Quyết định 25/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 Ban hành quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ do Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao |
UBND tỉnh Hải Dương |
|
62. |
Quyết định 44/2019/QĐ-UBND ngày 10/12/2019 Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
|
63. |
Quyết định 41/2023/QĐ-UBND ngày 24/10/2023 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND |
UBND TP Hải Phòng (cũ) |
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 29/2026/QĐ-UBND
- Ban hành
- 13 tháng 5, 2026
- Hiệu lực
- 23 tháng 5, 2026
- CQ ban hành
- UBND Thành phố Hải Phòng
- Lĩnh vực
- Ban hành văn bản quy phạm pháp luật