Quyết định số 113/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định một số nội dung về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Huế được quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 113/2025/QĐ-UBND
Tuyên Quang, ngày 28 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 21/2017/QH14;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15 và Luật số 31/2024/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15 và Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi các Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 84/2025/QH15 và số 93/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của Chính quyền địa phương 2 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 226/2025/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 84/2025/QH15 và số 93/2025/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
b) Người sử dụng theo quy định tại Điều 4 Luật số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Những loại cây trồng, vật nuôi có trong thực tế kiểm kê nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì được phép áp dụng đơn giá quy định đối với loại cây trồng, vật nuôi tương đương;
2. Trường hợp không có loại cây trồng, vật nuôi tương đương, thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát, tính toán mức giá bồi thường thiệt hại theo thực tế lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, lập danh mục riêng tập hợp vào phương án bồi thường, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:
a) Quyết định 50/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
b) Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ số thứ tự 21 Phụ lục III, số thứ tự 14 Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại khoản 6 Điều 103 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 84/2025/QH15 và số 93/2025/QH15.
2. Đối tượng áp dụng
a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước, cơ quan tham mưu thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
b) Người sử dụng theo quy định tại Điều 4 Luật số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất bị thiệt hại cây trồng, vật nuôi;
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi
1. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại cây trồng: Chi tiết tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.
2. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại vật nuôi là thủy sản: Chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này.
3. Đơn giá bồi thường thiệt hại đối với các loại vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này.
4. Đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi khác: Chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
1. Những loại cây trồng, vật nuôi có trong thực tế kiểm kê nhưng chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi được quy định tại Điều 2 Quyết định này thì được phép áp dụng đơn giá quy định đối với loại cây trồng, vật nuôi tương đương;
2. Trường hợp không có loại cây trồng, vật nuôi tương đương, thì Ủy ban nhân dân cấp xã chỉ đạo tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư và các cơ quan liên quan điều tra, khảo sát, tính toán mức giá bồi thường thiệt hại theo thực tế lập thành biên bản có chữ ký của các thành viên, lập danh mục riêng tập hợp vào phương án bồi thường, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét để trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Bãi bỏ toàn bộ các Quyết định sau:
a) Quyết định 50/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
b) Quyết định 43/2024/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2024 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và hỗ trợ di dời vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
3. Bãi bỏ số thứ tự 21 Phụ lục III, số thứ tự 14 Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các quyết định quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước khi sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
4. Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện thì tiếp tục thực hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Giám đốc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
- Văn phòng Chính phủ (B/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (B/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (B/c);
- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Khoản 5 Điều 4;
- UBND các phường, xã;
- Trung tâm Thông tin - Công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh
(đăng công báo);
Phụ lục I
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) 113 28 12
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| I | CÂY HÀNG NĂM | |||
| 1 | Cây mạ | |||
| 1.1 | y ạ Cây mạ lúa thuần | Đồng/m2 | 35.000 | |
| 1.2 | y Cây mạ lúa lai | g Đồng/m2 | 40.000 | |
| 2 | y Cây lúa | g | ||
| 2.1 | y Lúa thuần | Đồng/m2 | 6.500 | |
| 2.2 | Lúa lai | g Đồng/m2 | 7.000 | |
| 3 | Cây ngô | |||
| 3.1 | y g Cây ngô tẻ | Đồng/m2 | 5.000 | |
| 3.2 | y g Cây ngô nếp | g Đồng/m2 | 6.000 | |
| 3.3 | y g p Ngô ngọt | g Đồng/m2 | 6.500 | |
| 3.4 | g g Ngô sinh khối Khoai lang | g Đồng/m2 | 4.000 | |
| 4 | g Khoai lang | g Đồng/m2 | 12.300 | |
| 5 | g Khoai sọ, khoai môn, khoai nương… | g Đồng/m2 | 26.100 | |
| 6 | ọ Cây Sắn Cây dong giềng | Đồng/m2 Đồng/m2 | 5.000 | |
| 7 | 18.000 | |||
| 8 | y g g g Nhóm cây đậu làm rau: Đậu cô ve, đậu đũa, đậu ván, đậu rồng, đậu hà lan, đậu nho nhe, đậu răng ngựa… | g Đồng/m2 | 16.500 | |
| 9 10 | ậ g gự Dưa hấu, dưa lê, dưa bở, dưa chuột… Dưa lưới, dưa vàng, dưa hoàng kim | Đồng/m2 Đồng/m2 | 20.200 71.000 | |
| 11 | , g, g Các loại rau lấy củ quả như su hào, cà rốt, củ cải… | g Đồng/m2 | 15.000 | |
| 12 13 | Các loại rau lấy củ quả khác như cà chua, bắp cải, củ kiệu… Các loại rau cao cấp (súp lơ, măng tây) | Đồng/m2 Đồng/m2 | 29.000 38.500 | |
| Đồng/m2 | ||||
| 14 | ạ p ( p , g y) Các loại rau gia vị hàng năm (húng, mùi tàu, mùi ta, thì là, tía tô, kinh giới, dăm, ngổ, xương xông, lá lốt, lá mơ, ngải cứu, sả, ớt, tỏi, hành hoa, giềng các loại rau thơm khác) | g Đồng/m2 | 25.500 | |
| 15 | , , g g ạ ) Cây rau muống, rau cần, rau rút, dọc mùng, rau má, rau ngót, rau đay, rau diếp, xà lách, rau dền, cải các loại, mồng tơi… | Đồng/m2 | 14.500 | |
| 16 | ạ g Cây cải thảo | Đồng/m2 | 20.000 | |
| 17 | y Các loại rau thông thường hàng năm còn lại (vụ xuân, hè, thu đông) | g Đồng/m2 | 10.500 | |
| 18 | ( ụ , , g) Cây lạc | Đồng/m2 | 25.200 | |
| 19 | ạ Nhóm cây lấy hạt (đậu tương, đậu đen, đậu xanh, vừng, kê, đậu đỏ) | Đồng/m2 | 6.000 | |
| 20 | , g, , ậ ) Nhóm cây cà các loại (cà pháo, cà bát, cà tím) | Đồng/m2 | 15.200 | |
| 21 | ) Cây củ từ, củ lỗ, củ cọc rào, củ đậu, củ mỡ, củ mài, khoai sáp, khoai tây, củ đậu, củ ráy, củ ngà và các loại cây lấy củ khác | Đồng/m2 | 21.600 | |
| 22 | g ạ y y Su Su, hoa thiên lý, bầu, mướp, mướp đắng, | Đồng/m2 | 17.900 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| lặc lày... | ||||
| 23 | ặ Bí đỏ, bí xanh, bì bò, bí ngồi | Đồng/m2 | 17.100 | |
| 24 | g Cây mía ăn tươi | g | ||
| 24.1 | y Mía trồng tập trung theo rãnh | Đồng/m2 | 9.000 | |
| 24.2 | g p g Mía trồng theo khóm | g Đồng/khóm | 29.300 | |
| 25 | g Cây mía nguyên liệu | g Đồng/m2 | 7.500 | |
| 26 | y g y ệ Cây bông, đay… | g Đồng/m2 | 11.100 | |
| 27 | y g, y Cây dong lấy lá | g Đồng/m2 | 15.000 | |
| 28 | y g y Các loại cỏ chăn nuôi | g Đồng/m2 | 7.200 | |
| II | ạ NHÓM CÂY HOA, CÂY CẢNH | g | ||
| 1 | , Các loại hoa cao cấp: Lily, lay ơn, hồng, huệ, huệ tây, hoa phăng, cúc Đà Lạt, hoa bi, hoa tuylip và các loại hoa nhập khác | |||
| - | ạ ậ Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 26.000 | |
| - | Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | Đồng/m2 | 42.000 | |
| - | Đã cho thu hoạch | Đồng/m2 | 64.000 | |
| 2 | Cúc các loại | g | ||
| 2.1 | ạ Loại 1 bông | |||
| - | g Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 16.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 25.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 37.000 | |
| 2.2 | Loại nhiều bông | g | ||
| - - - 3 | Loại nhiều bông Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đã cho thu hoạch Hoa đồng tiền, mẫu đơn, tầm xuân, trà, mộc, thược dược, xương rồng, cẩm chướng, thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, violet, hoa bướm | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 17.600 28.000 42.000 | |
| 3 | Hoa đồng tiền, mẫu đơn, tầm xuân, trà, mộc, thược dược, xương rồng, cẩm chướng, thạch thảo, lưu ly, dâm bụt, violet, hoa bướm | |||
| - | y ụ Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 18.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 34.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 47.000 | |
| 4 | Cây sen, súng | g | ||
| 4.1 | y , g Cây lấy hoa | |||
| - | Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa Mới có hoa, sắp cho thu hoạch Đã cho thu hoạch Cây lấy hạt, ngó, củ Mới trồng, còn nhỏ Cây sắp cho thu hoạch Đã cho thu hoạch | Đồng/m2 | 11.000 | |
| - - 4.2 - - | g Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 15.000 21.000 11.000 12.000 | ||
| - | 12.000 | |||
| - | y p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 18.000 | |
| 5 | Các loại hoa mào gà, bóng nước, hoa sói | g | ||
| - | ạ g , g , Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 15.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 24.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 33.000 | |
| 6 | ạ Tigôn, bìm bịp, hoa chuông, dai vàng, các loại hoa leo giàn khác | g | ||
| - | ạ g Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 18.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 26.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 38.000 | |
| 7 | Hoa loa kèn, ngọc trâm, bách hợp | g | ||
| - | gọ ợp Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 12.000 |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | Đồng/m2 | 21.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 31.000 | |
| 8 | Cây hoa quỳnh, lan tỏi, móng rồng | g | ||
| - | y q ỳ g g Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | đồng/bụi | 14.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g đồng/bụi | 29.000 | |
| - | p Đã cho thu hoạch | g đồng/bụi | 40.000 | |
| 9 | ạ Hoa mười giờ, sống đời | g ụ | ||
| - | g , g Mới trồng, còn nhỏ chưa có hoa | Đồng/m2 | 11.000 | |
| - | g Mới có hoa, sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 13.000 | |
| - | p ạ Đã cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 16.000 | |
| 10 | Hoa giấy (leo giàn) | g | 15.000 25.000 61.000 95.000 136.000 196.000 | |
| - | g y ( g ) Cây mới trồng | Đồng/cây | 15.000 | |
| - | y g Cây chưa leo giàn | g y Đồng/cây | 25.000 | |
| - | y g Cây có tán < 5 m2 | g y Đồng/cây | 61.000 | |
| - | y 5 m2 ≤ tán cây < 10 m2 | g y Đồng/cây | 95.000 | |
| - | y 10 m2 ≤ tán cây < 15 m2 | g y Đồng/cây | 136.000 | |
| - | y 15 m2 ≤ tán cây < 20 m2 | g y Đồng/cây | 196.000 | |
| - | y Cây có tán từ 20 m2 trở lên | g y Đồng/cây | 256.000 | |
| 11 | y Hàng rào cây ô rô, chẻ mạn, hàng rào trúc, hàng rào dâm bụt, cúc tần, găng, vàng anh lá đốm… hàng rào cây xanh | g y | ||
| 11.1 | g y Hàng rào cắt tỉa | |||
| - | g Cây trồng dưới 1 năm | Đồng/m dài | 36.500 | |
| - | y g Trồng từ 1 năm trở lên | g Đồng/m dài | 115.000 | |
| 11.2 | g Hàng rào tạp | g | ||
| - | g ạp Cây trồng dưới 1 năm | Đồng/m dài | 18.000 | |
| - | y g Trồng từ 1 năm trở lên | g Đồng/m dài | 65.000 | |
| 12 | g Cây đào làm cảnh | g | ||
| - | y Cây con mới trồng | Đồng/cây | 35.000 59.000 91.000 133.000 236.000 322.000 | |
| - | y g Đường kính thân < 0,5cm | g y Đồng/cây | ||
| - | g 0,5cm ≤ Đường kính thân < 1cm | g y Đồng/cây | 91.000 | |
| - | g 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | g y Đồng/cây | ||
| - | g 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm | g y Đồng/cây | 236.000 | |
| - | g 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 322.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm | g y Đồng/cây | 532.000 | |
| - | g 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm | g y Đồng/cây | 828.000 | |
| - | g Đường kính thân ≥ 10cm | g y Đồng/cây | 1.050.000 | |
| III | g NHÓM CÂY ĂN QUẢ | g y | ||
| 1 | Q Cam (Mật độ 625 cây/ha) | |||
| a | ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3 m | Đồng/cây | 93.000 | |
| - | y g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g y Đồng/cây | 186.000 | |
| - | g 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m | g y Đồng/cây | 242.000 | |
| - | g 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | g y Đồng/cây | 373.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1 m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 628.000 | |
| - | g q ) 3 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 686.000 | |
| - | g q ) Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch ≥ 50 | Đồng/cây | 842.000 |
| TT - | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| kg quả) Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 642.000 | ||
| - | g q ) Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) | Đồng/cây | 508.000 | |
| - | g q Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 282.000 | |
| - 2 | Đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu thu hoạch < 10 kg quả) Cây Quýt (Mật độ 625 cây/ha) Thời kỳkiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 95.000 | |
| a | y ý ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3 m | Đồng/cây | 84.000 | |
| - | y g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g y Đồng/cây | 182.000 | |
| - | 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m | Đồng/cây | 246.000 | |
| - | g 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | g y Đồng/cây | 387.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 618.000 | |
| - | 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 679.000 | |
| - | Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch ≥ 40 kg quả) | Đồng/cây | 828.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 643.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 515.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) | Đồng/cây | 255.000 | |
| - 3 a | Cây có đường kính tán ≥ 4 m (cây cho thu thu hoạch < 5 kg quả) Cây Bưởi (Mật độ 400 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 80.000 | |
| a | ||||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3 m | Đồng/cây | 99.000 | |
| - | y g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g y Đồng/cây | 210.000 | |
| - | g 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m | g y Đồng/cây | 295.000 | |
| - | g 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) | g y Đồng/cây | 448.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 676.000 | |
| - | g q 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 50-70 kg quả) | Đồng/cây | 833.000 | |
| - | g q ) 4 m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 70-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.176.000 | |
| - | g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 100 kg quả) | Đồng/cây | 1.343.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 70-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.088.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-70 kg quả) | Đồng/cây | 838.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 540.000 | |
| - 4 | g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Cây phật thủ | Đồng/cây | 150.000 | |
| a | y p ậ Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3 m | Đồng/cây | 75.000 | |
| - | y g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g y Đồng/cây | 134.000 | |
| - | g 0,5 m ≤ Đường kính tán < 0,8 m | g y Đồng/cây | 173.000 | |
| - | g 0,8 m ≤ Đường kính tán < 1 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | g y Đồng/cây | 217.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 292.000 | |
| - | g q 2 m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 40-60 kg quả) | Đồng/cây | 409.000 | |
| - - - - | g q 4 m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 60-80 kg quả) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 80 kg quả) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 60-80 kg quả) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 670.000 781.000 642.000 445.000 | |
| Đồng/cây | 445.000 | |||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 297.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 125.000 | |
| 5 | g q Chanh, quất, chấp (Mật độ 1.111 cây/ha) | |||
| a | , q , p ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3 m | Đồng/cây | 58.000 | |
| - | y g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g y Đồng/cây | 90.000 | |
| - | g 0,5 m ≤ Đường kính tán < 1,0 m (cây cho thu hoạch < 5 kg quả) | g y Đồng/cây | 120.000 | |
| b | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1 m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) | Đồng/cây | 284.000 | |
| - | g q 2 m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 361.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch ≥ 20 kg quả) | Đồng/cây | 482.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch từ10-20 kg quả) | Đồng/cây | 343.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) | Đồng/cây | 215.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 3 m (cây cho thu hoạch < 5 kg quả) | Đồng/cây | 60.000 | |
| 6 6.1 a - | ạ g q ) Cây nhãn (Mật độ 400 cây/ha) Cây nhãn trồng bằng hạt Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có Đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 108.000 | |
| 108.000 | ||||
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 207.000 | |
| - | g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 276.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 389.000 | |
| - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 689.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 8cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 1.006.000 | |
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.297.000 | |
| - | g q 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) | Đồng/cây | 1.506.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) | Đồng/cây | 1.934.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) | Đồng/cây | 1.473.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.379.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 962.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 477.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 200.000 | |
| 6.2 | ạ g q ) Cây nhãn trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép | |||
| a | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - - - - | Cây có đường kính tán < 0,3m 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m 0,5m ≤ Đường kính tán < 0,8m 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 119.000 203.000 306.000 439.000 | |
| g 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m | g y Đồng/cây | 439.000 | ||
| - | g 1m ≤ Đường kính tán < 2 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | g y Đồng/cây | 771.000 | |
| b - | Thời kỳ kinh doanh 2m ≤ Đường kính tán <3 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 951.000 | |
| - | g q 3m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.251.000 | |
| - | g q 4m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) | Đồng/cây | 1.481.000 | |
| g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) | Đồng/cây | 1.851.000 | ||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) | Đồng/cây | 1.448.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.064.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 831.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 434.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 5 m (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 180.000 | |
| TT 7 7.1 | Danh mục Cây vải (Mật độ 400 cây/ha) Cây vải hạt | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| a | y ạ Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 122.000 | |
| - | y g 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | g y Đồng/cây | 214.000 | |
| - | g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 284.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 390.000 | |
| - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | g y Đồng/cây | 497.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 8cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 676.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) | Đồng/cây | 881.000 | |
| - | ạ g q ) 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) | Đồng/cây | 1.086.000 | |
| ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) | Đồng/cây | 1.214.000 | ||
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) | Đồng/cây | 956.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) | Đồng/cây | 542.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 390.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 180.000 | |
| 7.2 | g q Cây vải trồng bằng cành chiết hoặc cây ghép | |||
| a | y g g ặ y g p Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,3m | Đồng/cây | 127.000 | |
| - | y g 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m | g y Đồng/cây | 218.000 | |
| - - - | g 0,5m ≤ Đường kính tán < 0,8m | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 302.000 442.000 589.000 | |
| g 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m | ||||
| 1m ≤ Đường kính tán < 3 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 589.000 | ||
| b - | g q ) Thời kỳ kinh doanh 3m ≤ Đường kính tán < 4 m (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 882.000 | |
| - | g q 4m ≤ Đường kính tán < 5 m (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) | Đồng/cây | 969.000 | |
| - - | g q 5m ≤ Đường kính tán < 6 m (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 1.176.000 1.396.000 1.033.000 | |
| Đồng/cây | 1.033.000 | |||
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch từ 50-80 kg quả) | Đồng/cây | 708.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 436.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính tán ≥ 6 m (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 180.000 | |
| TT 8 a - - - - b - | Danh mục | Đơn vị tính Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | Đơn giá 116.000 199.000 245.000 316.000 520.000 | Ghi chú |
| Xoài, muỗm (Mật độ 400 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 3cm 3cm ≤ Đường kính thân < 10cm 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | ||||
| , ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | ||||
| ỳ Cây có đường kính thân < 3cm | ||||
| y g 3cm ≤ Đường kính thân < 10cm | ||||
| g 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm | ||||
| g 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu h h 20 k ả) | ||||
| ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh | ||||
| - | ỳ 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 520.000 | |
| - | ạ g q ) 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 717.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch ≥ 100 kg quả) | Đồng/cây | 853.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 596.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 320.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 150.000 | |
| 9 | g q Mít (Mật độ 400 cây/ha) | |||
| 9.1 | ậ ộ y Cây mít Thái | |||
| a - - - | y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 93.000 160.000 227.000 | |
| ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | ||||
| y g 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | ||||
| g 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm | g y Đồng/cây | |||
| - b - | g 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 434.000 603.000 | |
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | ||
| - | g q 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 742.000 | |
| - | g q 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) | Đồng/cây | 929.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 150 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 100-150 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 1.240.000 | |
| - | Đồng/cây | 922.000 | ||
| ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 50-100 kg quả) | Đồng/cây | 552.000 | ||
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 405.000 | |
| - 9.2 a | Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 30 kg quả) Cây mít khác Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 200.000 | |
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 73.000 | |
| - | 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | Đồng/cây | 140.000 | |
| - | 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm | Đồng/cây | 290.000 | |
| - | g 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu | g y Đồng/cây | 416.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| hoạch < 20kg quả) | ||||
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 577.000 | |
| - | ạ g q ) 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 40-80 kg quả) | Đồng/cây | 731.000 | |
| - | ạ g q ) 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) | Đồng/cây | 915.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 120 kg quả) | Đồng/cây | 1.193.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 80-120 kg quả) | Đồng/cây | 893.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 40-80 kg quả) | Đồng/cây | 501.000 | |
| g q Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 373.000 | ||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 180.000 | |
| 10 | ạ g q ) Cây ổi (mật độ 1.100 cây/ha) | |||
| a | y ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 74.000 103.000 181.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | |||
| - | 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | |||
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 268.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) | Đồng/cây | 309.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 30 kg quả) | Đồng/cây | 355.000 | |
| - - - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 259.000 152.000 85.000 | |
| - | hoạch từ 10 20 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 85.000 | |
| 11 a | g q Cây Táo (Mật độ 500 cây/ha), mơ, mận (Mật độ 400 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 109.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 303.000 | |
| b - - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 364.000 479.000 674.000 | |
| ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | ||||
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 674.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 40 kg quả) | Đồng/cây | 854.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 583.000 | ||
| ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 307.000 | ||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 100.000 | |
| 12 | g q Cây lê, móc cọp (Mật độ 400 cây/ha) | |||
| a - - | y , ọp ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 118.000 298.000 409.000 | |
| 118.000 | ||||
| Đồng/cây | 409.000 | |||
| b - | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-25 kg quả) | Đồng/cây | 542.000 | |
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 25-50 kg quả) | Đồng/cây | 782.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 25-50 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-25 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 976.000 646.000 351.000 | |
| ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-25 kg quả) | Đồng/cây | 351.000 | ||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 100.000 | |
| 13 | g q Cây Đào lấy quả (Mật độ 500 cây/ha) | |||
| a - - - - | y y q ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 3cm 3cm ≤ Đường kính thân < 5cm 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 78.000 105.000 164.000 221.000 | |
| g y Đồng/cây | 105.000 | |||
| g y Đồng/cây | 164.000 | |||
| g 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 221.000 | ||
| b - | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 388.000 | |
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) | Đồng/cây | 530.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) | Đồng/cây | 748.000 | |
| g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) | Đồng/cây | 519.000 | ||
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 238.000 | |
| ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 100.000 | ||
| 14 | ạ g q ) Cây Hồng, Bồ quân (Nụ quân) (mật độ 600 cây/ha) | |||
| a | y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 116.000 | |
| - | g 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | g y Đồng/cây | 174.000 | |
| - | g 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 253.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 343.000 | |
| b | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 426.000 | |
| - | g q 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) | Đồng/cây | 595.000 | |
| - | 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm (cây cho thu hoạch từ 30-40 kg quả) | Đồng/cây | 720.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) | Đồng/cây | 935.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 30-40 kg quả) | Đồng/cây | 666.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) | Đồng/cây | 500.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 213.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 25 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 120.000 | |
| 15 | Cây Vú sữa (Mật độ 100 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm | |||
| a - - | Đồng/cây Đồng/cây | 87.000 178.000 | ||
| Đồng/cây | ||||
| g y Đồng/cây | 178.000 | |||
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm | g y Đồng/cây | 212.000 | |
| - b | g 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh | Đồng/cây | 283.000 | |
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 358.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 459.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | Đồng/cây | 579.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 388.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 241.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 110.000 | |
| 16 a - - - | ạ g q ) Cây Na, lựu (Mật độ 1.100 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 1cm 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 68.000 97.000 146.000 | |
| Đồng/cây Đồng/cây | ||||
| - b | g 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh | g y Đồng/cây | 195.000 | |
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 335.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch ≥ 30 kg quả) | Đồng/cây | 469.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 281.000 | |
| - 17 a | g q Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Cây quất hồng bì (mật độ 400 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 100.000 | |
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 65.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 129.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 8cm | g y Đồng/cây | 186.000 | |
| - | g 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | g y Đồng/cây | 249.000 | |
| b | Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 325.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 377.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | Đồng/cây | 441.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 344.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 235.000 | |
| - 18 a | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) Cây Hồng xiêm (mật độ 400 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 110.000 | |
| a | ||||
| - | Cây có đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 74.000 | |
| - | 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 109.000 | |
| - | 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | Đồng/cây | 147.000 | |
| - b | g 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 15 kg quả) Thời kỳ kinh doanh | g y Đồng/cây | 196.000 | |
| b | ||||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 15-30 kg quả) | Đồng/cây | 358.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) | Đồng/cây | 491.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) | Đồng/cây | 619.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-60 kg quả) | Đồng/cây | 403.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 15-30 kg quả) | Đồng/cây | 286.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 15 kg quả) | Đồng/cây | 100.000 | |
| 19 | g q Cây Dứa | |||
| 19.1 - - - 19.2 | Cây dứa CAIEN Mới trồng dưới 1 năm Trồng trên 1 năm - chưa cho thu hoạch Dứa có quả non sắp thu hoạch Cây dứa Queen | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 20.000 25.000 35.000 | |
| Đồng/m2 | ||||
| g Đồng/m2 | 25.000 | |||
| 35.000 | ||||
| - | y Q Mới trồng dưới 1 năm | Đồng/m2 | 24.000 | |
| TT - - 19.3 20 | Danh mục Trồng trên 1 năm - chưa cho thu hoạch Dứa có quả non sắp thu hoạch Các loại dứa trồng phân tán Cây chuối (Mật độ 2.000 cây (khóm)/ha) Cây chuối đơn (không hình thành khóm) | Đơn vị tính Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/khóm | Đơn giá 27.000 37.000 25.000 | Ghi chú |
| q p ạ Các loại dứa trồng phân tán | ||||
| 20 | g p Cây chuối (Mật độ 2.000 cây (khóm)/ha) | g | ||
| 20.1 | y ậ ộ y Cây chuối đơn (không hình thành khóm) | |||
| - | y g Mới trồng (Chiều cao cây ≤ 1 mét) | Đồng/cây | 24.000 | |
| - | g y 1m< chiều cao cây ≤ 1,5 mét chưa có quả | g y Đồng/cây | 45.000 | |
| - | y q Cây có buồng, chưa cho thu hoạch | g y Đồng/cây | 63.000 | |
| - | y g ạ Cây đang cho thu hoạch (nhưng chưa thu hoạch) | g y Đồng/cây | 27.000 | |
| 20.2 | Cây chuối hình thành khóm | |||
| - - - - 21 a - | y Khóm < 3 cây Khóm từ 3 cây đến 5 cây Khóm từ 5 cây đến 10 cây Khóm trên 10 cây Cây Khế, Dọc, Me, tai chua, trứng gà (Mật độ 600 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm | 158.000 208.000 277.000 405.000 | |
| 277.000 | ||||
| ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 75.000 | ||
| - | 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm | Đồng/cây | 175.000 | |
| - b - - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) Đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 280.000 367.000 510.000 | |
| ạ g q ) Đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | Đồng/cây | 510.000 | ||
| - | g q ) Đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 237.000 | |
| - | g q Đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch < 20 kg quả) | Đồng/cây | 100.000 | |
| 22 | g q Dâu da xoan, thị, doi (Mật độ 500 cây/ha) | |||
| a | , ị, ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 79.000 | |
| - | y g 1cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 175.000 | |
| - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | g y Đồng/cây | 226.000 | |
| b | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 3 của chu kỳ cây) | |||
| - | ỳ y) 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 350.000 | |
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 411.000 | |
| Đồng/cây | 447.000 | |||
| - | g q ) Đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) | Đồng/cây | 389.000 | |
| - | g q ) Đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-30 kg quả) | Đồng/cây | 290.000 | |
| - | g q ) Đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | Đồng/cây | 110.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| 23 | Cây Thanh Long (Mật độ 1.200 trụ/ha tương đương 5.555 cây/ha) | |||
| a | g y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Tuổi cây <1 năm | Đồng/trụ | 249.000 | |
| - | Tuổi cây từ 1-2 năm | g Đồng/trụ | 289.000 | |
| - | y Tuổi cây từ 2-3 năm (cho thu hoạch <5 kg quả/trụ) | g Đồng/trụ | 365.000 | |
| b | Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ Tuổi cây từ 3-5 năm (cho thu hoạch từ 5-10 kg quả/trụ) | Đồng/trụ | 388.000 | |
| - | q ụ) Tuổi cây từ 5-10 năm (cho thu hoạch từ 10-20 kg quả/trụ) | Đồng/trụ | 409.000 | |
| - | g q Tuổi cây ≥ 10 năm (cho thu hoạch ≥ 20 kg quả/trụ) | Đồng/trụ | 450.000 | |
| - | q Tuổi cây ≥ 10 năm (cho thu hoạch từ 10-20 kg quả/trụ) | Đồng/trụ | 300.000 | |
| - - 24 a - - - - b - | q Tuổi cây ≥ 10 năm (cho thu hoạch từ 5-10 kg quả/trụ) Tuổi cây ≥ 10 năm (cho thu hoạch <5 kg quả/trụ) Cây nhót (Mật độ 800 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính tán < 0,3m 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m 0,5m ≤ Đường kính tán < 0,8m 0,8m ≤ Đường kính tán < 1m (cây cho thu hoạch <10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 1m ≤ Đường kính tán < 2m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/trụ Đồng/trụ | 201.000 80.000 | |
| Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 55.000 74.000 100.000 129.000 216.000 | |||
| Đồng/cây | 55.000 | |||
| g y Đồng/cây | 74.000 | |||
| g y Đồng/cây | 100.000 | |||
| Đồng/cây | 129.000 | |||
| - | ỳ 1m ≤ Đường kính tán < 2m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 216.000 | |
| - | g q 2m ≤ Đường kính tán < 3m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 237.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch ≥ 40 kg quả) | Đồng/cây | 276.000 | |
| - | Cây có đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 221.000 | |
| - | g q ) Cây có đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 144.000 | |
| - | g q Cây có đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | Đồng/cây | 80.000 | |
| 25 | g q Cây sấu ăn quả (Mật độ 500 cây/ha) | |||
| a | y q ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 117.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 207.000 | |
| - - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 319.000 462.000 | |
| b | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 976.000 | |
| - | g q 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu | Đồng/cây | 1.302.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| hoạch từ 20-30 kg quả) | ||||
| - - - - - | ạ g q ) 30cm ≤ Đường kính thân < 50cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 30-50 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 20-30 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 1.816.000 2.356.000 1.440.000 925.000 475.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | |||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | Đồng/cây | 220.000 | |
| 26 | g q Cây dừa (Mật độ 156 cây/ha) | |||
| a - - - b | Cây dừa (Mật độ 156 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có chiều cao < 1m 1m ≤ Chiều cao < 2m 2m ≤ Chiều cao < 3m (cây cho thu hoạch <10 quả) Thời kỳ kinh doanh | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 89.000 176.000 261.000 | |
| 176.000 | ||||
| Đồng/cây | 261.000 | |||
| - - - | ỳ 3m ≤ Chiều cao < 4m (cây cho thu hoạch từ 10- 30 quả) 4m ≤ Chiều cao < 5m (cây cho thu hoạch từ 30- 50 quả) Cây có chiều cao ≥ 5m (cây cho thu hoạch ≥ 50 quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 313.000 450.000 514.000 | |
| - | q ) Cây có chiều cao ≥ 5m (cây cho thu hoạch ≥ 50 quả) | Đồng/cây | 514.000 | |
| - | q ) Cây có chiều cao ≥ 5m (cây cho thu hoạch từ 30-50 quả) | Đồng/cây | 321.000 | |
| - | q ) Cây có chiều cao ≥ 5m (cây cho thu hoạch từ 10-30 quả) | Đồng/cây | 244.000 | |
| - | q ) Cây có chiều cao ≥ 5m (cây cho thu hoạch <10 quả) | Đồng/cây | 140.000 | |
| 27 | q Cây Cau (mật độ 800 cây/ha), cọ ăn quả (Mật độ 1.000 cây/ha) | |||
| a | ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có chiều cao < 1,0m | Đồng/cây | 63.000 | |
| - | y 1,0m ≤ Chiều cao < 1,5m | g y Đồng/cây | 107.000 | |
| - - b - - | , , 1,5m ≤ Chiều cao < 2,0m 2,0m ≤ Chiều cao < 3,0m (cây cho thu hoạch <10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 3,0m ≤ Chiều cao < 4,0m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) Cây có chiều cao ≥ 4,0m (cây cho thu hoạch ≥ 20 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 145.000 187.000 | |
| - | 2,0m ≤ Chiều cao < 3,0m (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | |||
| Đồng/cây Đồng/cây | 302.000 583.000 | |||
| - | 10 20 kg quả) Cây có chiều cao ≥ 4,0m (cây cho thu hoạch ≥ 20 kg quả) | Đồng/cây | 583.000 | |
| - | g q ) Cây có chiều cao ≥ 4,0m (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 263.000 | |
| - | g q ) Cây có chiều cao ≥ 4,0m (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | Đồng/cây | 120.000 | |
| 28 | g q ) Cây Nho (Mật độ tối đa 2.000 cây/ha), cây mâm xôi (mật độ 2.500 - 4.000 cây) | |||
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| a | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Tuổi cây <1 năm | Đồng/cây | 78.000 | |
| - | y Tuổi cây từ 1-2 năm | g y Đồng/cây | 91.000 | |
| - | y Tuổi cây từ 2-3 năm (cây cho thu hoạch <3 kg quả) | g y Đồng/cây | 101.000 | |
| b - | q Thời kỳ kinh doanh Tuổi cây từ 3-5 năm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg quả) | Đồng/cây | 151.000 | |
| - | g q ) Tuổi cây ≥ 5 năm (cây cho thu hoạch ≥ 5 kg quả) | Đồng/cây | 202.000 | |
| - | q Tuổi cây ≥ 5 năm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg quả) | Đồng/cây | 143.000 | |
| - | q Tuổi cây ≥ 5 năm (cây cho thu hoạch <3 kg quả) | Đồng/cây | 60.000 | |
| 29 | q ) Cây Bơ (Mật độ 200 cây/ha) | |||
| - | y ( ậ ộ y ) Cây có đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 79.000 | |
| - | y g 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | g y Đồng/cây | 296.000 | |
| - - b - | ≤ g 2cm ≤ Đường kính thân < 5cm 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) 15cm ≤ Đường kính thân <20cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 358.000 396.000 551.000 721.000 | |
| - | ||||
| ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ10-20 kg quả) | Đồng/cây | 551.000 | ||
| ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân <20cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 721.000 | ||
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | Đồng/cây | 916.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 20-50 kg quả) | Đồng/cây | 619.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 388.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch <10 kg quả) | Đồng/cây | 150.000 | |
| 30 | g q Cây sung, cây vả lấy quả | |||
| a | y g, y y q Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - - - | Cây có đường kính thân < 3cm 3cm ≤ Đường kính thân < 10cm 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 45.000 70.000 99.000 | |
| g 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm | g y Đồng/cây | |||
| - | g 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch <20 kg quả) | g y Đồng/cây | 128.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 259.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch ≥ 50 kg quả) | Đồng/cây | 494.000 | |
| - - 31 a | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch <20 kg quả) Cây dâu ăn quả Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây Đồng/cây | 185.000 85.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Cây có đường kính tán < 0,3m | Đồng/cây | 26.000 | |
| - | 0,3m ≤ Đường kính tán < 0,5m | Đồng/cây | 46.000 | |
| - b - - | g 0,5m ≤ Đường kính tán < 1m (cây cho thu hoạch <5 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 1m ≤ Đường kính tán < 3m (cây cho thu hoạch từ 5-15 kg quả) Đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch ≥ 15 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 74.000 109.000 137.000 | |
| g q ) Đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch ≥ 15 kg quả) | Đồng/cây | 137.000 | ||
| - | g q ) Đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch từ 5- 15 kg quả) | Đồng/cây | 68.000 | |
| - | g q Đường kính tán ≥ 3m (cây cho thu hoạch <5 kg quả) | Đồng/cây | 40.000 | |
| 32 | Cây đu đủ (Mật độ 2.000 cây/ha) | |||
| - | y ậ ộ y Cây mới trồng ≤ 3 tháng; Đường kính thân ≤ 0,5 cm | Đồng/cây | 24.000 | |
| - | , 0,5 cm < Đường kính thân ≤ 2,0 cm; chưa có quả | Đồng/cây | 56.000 | |
| - | q 2,0 cm < Đường kính thân ≤ 8,0 cm; đang có quả | Đồng/cây | 95.000 | |
| - | q 8,0 cm < Đường kính thân ≤ 15 cm; đang có quả | Đồng/cây | 215.000 | |
| - | q Đường kính thân > 15 cm; đang có quả | Đồng/cây | 252.000 | |
| 33 | g g q Dâu tây (Mật độ 40.000 cây/ha) | g y | ||
| - | y ậ ộ y Mới gieo trồng | Đồng/m2 | 10.000 | |
| - | g g Cây còn non, chưa cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 13.000 | |
| - | y Cây sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 18.000 | |
| - 34 | y p Cây đang cho thu hoạch Cây chanh dây (Mật độ 500 trụ/ha tương ứng 1.300 cây/ha) | g Đồng/m2 | 22.000 | |
| - | g y ) Mới gieo trồng | Đồng/m2 | 6.000 | |
| - - - 35 - - - | g g Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch Cây sắp cho thu hoạch Cây đang cho thu hoạch Cây gấc Mới gieo trồng Mới leo dàn, chưa cho thu hoạch Cây sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 10.000 14.000 19.000 7.000 9.000 11.000 | |
| g Đồng/m2 | 11.000 | |||
| - | y p Cây đang cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 14.000 | |
| 36 | y g Cây táo mèo (Sơn tra) (Mật độ 1.667 cây/ha) | g | ||
| - | y ậ ộ y Cây có đường kính thân < 1cm | Đồng/cây | 30.000 | |
| - | y g 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm | g y Đồng/cây | 45.000 | |
| - - | g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch <5 kg quả) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 62.000 79.000 | |
| b | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) | |||
| - | ỳ y 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) | Đồng/cây | 117.000 | |
| ạ g q ) 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 160.000 | ||
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch ≥ 20 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây | 230.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | 135.000 | ||
| - - III 1 | g q Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch từ 5-10 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 15 cm (cây cho thu hoạch <5 kg quả) NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY Cây chè Shan tuyết (độ dốc trên 20o mật độ 2.500 - 3.000 cây/ha) | Đồng/cây Đồng/cây | 81.000 50.000 | Đối với chè Shan tuyết cổ thụ có phương án khảo sát bồi thường theo giá trị và thực tế thiệt hại |
| 1 | ||||
| a | y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - - - - | ỳ Cây có đường kính thân < 1cm 1cm ≤ Đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm (cây cho thu hoạch <1 kg lá tươi) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 23.000 37.000 55.000 69.000 | |
| - | 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm (cây cho thu hoạch <1 kg lá tươi) | Đồng/cây | 69.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm (cây cho thu hoạch từ 1-2 kg lá tươi) | Đồng/cây | 169.000 | |
| - | g 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm (cây cho thu hoạch từ 2-3 kg lá tươi) | Đồng/cây | 236.000 | |
| - | ạ g ) 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch từ 3-4 kg lá tươi) | Đồng/cây | 302.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 10 cm (cây cho thu hoạch từ ≥4 kg lá tươi) | Đồng/cây | 402.000 | |
| 2 | g Cây chè | |||
| 2.1 | y Cây chè trồng phân tán | |||
| - | y g p Cây ≤ 2 năm | Đồng/bụi | 28.000 | |
| - | y Loại cây đang thu hoạch > 2 năm | g Đồng/bụi | 70.000 | |
| 2.2 | ạ y g ạ Cây chè trồng tập trung | g ụ | ||
| a - - b - + + | y g ập g Thời kỳ kiến thiết cơ bản Tuổi cây < 1 năm Tuổi cây từ 1-2 năm Thời kỳ kinh doanh Kinh doanh từ năm thứ 1 đến năm thứ 10 Năng suất dưới 05 tấn Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 16.000 20.000 21.000 21.500 | |
| + | g Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | g Đồng/m2 | 21.500 | |
| + | g Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn | g Đồng/m2 | 23.500 | |
| + | g Năng suất từ 15 tấn trở lên | g Đồng/m2 | 25.500 | |
| - | g Kinh doanh từ năm thứ 11 đến năm thứ 20 | g | ||
| + | Năng suất dưới 05 tấn | Đồng/m2 | 12.500 | |
| + | g Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn | g Đồng/m2 | 13.600 | |
| + | g Năng suất từ 10 tấn đến dưới 15 tấn | g Đồng/m2 | 15.800 | |
| + | g Năng suất từ 15 tấn đến dưới 20 tấn | g Đồng/m2 | 17.600 | |
| + | g Năng suất từ 20 tấn đến 25 tấn | g Đồng/m2 | 20.200 | |
| + | g Năng suất từ 25 tấn trở lên | g Đồng/m2 | 21.800 | |
| - + + + | Kinh doanh từ năm thứ 21 trở đi Năng suất dưới 05 tấn Năng suất từ 05 tấn đến dưới 10 tấn Năng suất từ 10 tấn dưới 15 tấn | g Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 10.700 12.100 14.100 | |
| Đồng/m2 | 10.700 | |||
| g Đồng/m2 | 12.100 | |||
| TT + + | Danh mục Năng suất từ 15 tấn đến dưới 20 tấn Năng suất từ 20 tấn trở lên Cây dâu tằm (Mật độ 40.000 cây/ha) | Đơn vị tính Đồng/m2 Đồng/m2 | Đơn giá 15.900 19.900 | Ghi chú |
| + | ||||
| 3 | g Cây dâu tằm (Mật độ 40.000 cây/ha) | g | ||
| a | y ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Đường kính tán < 0,3m | Đồng/cây | 7.000 | |
| - | g 0,3m ≤ Đường kính tán < 1m (cây cho thu hoạch <1 kg lá tươi) | g y Đồng/cây | 8.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1m ≤ Đường kính tán < 1,5m (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg lá tươi) | Đồng/cây | 11.000 | |
| - | g Cây có đường kính tán ≥ 1,5m (cây cho thu hoạch từ ≥3 kg lá tươi) | Đồng/cây | 14.000 | |
| - | g Cây có đường kính tán ≥ 1,5m (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg lá tươi) | Đồng/cây | 10.000 | |
| - 4 | g Cây có đường kính tán ≥ 1,5m (cây cho thu hoạch <1 kg lá tươi) Cây gai xanh | Đồng/cây | 4.000 | |
| a | y g Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có Chiều cao <0,8m | Đồng/m2 | 12.000 | |
| - | 0,8m ≤ Chiều cao < 1,5m (cây cho thu hoạch <0,2 kg vỏ tươi) | Đồng/m2 | 15.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 1,5m ≤ Chiều cao < 2m (cây cho thu hoạch từ 0,2-0,4 kg vỏ tươi) | Đồng/m2 | 22.000 | |
| - | , , g ) Cây có chiều cao ≥ 2m (cây cho thu hoạch từ ≥ 0,4 kg vỏ tươi) | Đồng/m2 | 27.000 | |
| - | g ) Cây có chiều cao ≥ 2m (cây cho thu hoạch từ 0,2-0,4 kg vỏ tươi) | Đồng/m2 | 12.000 | |
| - 5 5.1 | g Cây có chiều cao ≥ 2m (cây cho thu hoạch <0,2 kg vỏ tươi) Cây cao su Cây giống cao su (dưới 10 tháng tuổi) | Đồng/m2 | 5.000 | |
| 5.1 | ||||
| - | Từ khi đặt hạt đến 8 tháng tuổi | Đồng/cây | 4.000 | |
| - | g Từ 8 tháng tuổi đến trước khi ghép | g y Đồng/cây | 6.000 | |
| - | g g p Từ khi ghép đến trước khi đủ tiêu chuẩn xuất vườn | g y Đồng/cây | 13.000 | |
| - 5.2 a | Đến thời điểm xuất vườn nhưng chưa đủ tiêu chuẩn xuất Cây cao su (mật độ 555 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | Đồng/cây | 15.000 | |
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 3cm | Đồng/cây | 92.000 | |
| - | 3cm ≤ Đường kính thân < 6cm | g y Đồng/cây | 164.000 | |
| - | g 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm | g y Đồng/cây | 210.000 | |
| - | g 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm | g y Đồng/cây | 327.000 | |
| - | g 10cm ≤ Đường kính thân < 12cm | g y Đồng/cây | 342.000 | |
| - | g 12cm ≤ Đường kính thân < 14cm | g y Đồng/cây | 356.000 | |
| - | g 14cm ≤ Đường kính thân < 16cm (cây cho thu hoạch < 3 kg mủ tươi) | g y Đồng/cây | 378.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | 16cm ≤ Đường kính thân < 18cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg mủ tươi) | Đồng/cây | 805.000 | |
| TT - - | Danh mục 18cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 5-8 kg mủ tươi) Cây có đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch từ ≥ 8 kg mủ tươi) | Đơn vị tính Đồng/cây Đồng/cây | Đơn giá 864.000 973.000 | Ghi chú |
| - | ạ g ) Cây có đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch từ ≥ 8 kg mủ tươi) | Đồng/cây | 973.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch từ 5-8 kg mủ tươi) | Đồng/cây | 770.000 | |
| - | ạ g ) Cây có đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg mủ tươi) Cây có đường kính thân ≥ 20cm (cây cho thu hoạch < 3 kg mủ tươi) Cây Cà phê Arabica (chè) (Mật độ từ 3.300 - 4.600 cây/ha) | Đồng/cây | 495.000 | |
| - | Đồng/cây | 200.000 | ||
| 6 | ||||
| a | y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - - - - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 3 cm 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm (Cây cho thu hoạch <1 kg quả tươi) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 79.000 167.000 217.000 285.000 | |
| 167.000 | ||||
| 217.000 | ||||
| - | 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm (Cây cho thu hoạch <1 kg quả tươi) | Đồng/cây | 285.000 | |
| b - | ạ g q ) Thời kỳ kinh doanh 5cm ≤ Đường kính thân < 6cm (Cây cho thu hoạch từ 1-2 kg quả tươi) | Đồng/cây | 338.000 | |
| - | ạ g q ) 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm (Cây cho thu hoạch từ 2-4 kg quả tươi) | Đồng/cây | 367.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 8cm (Cây cho thu hoạch từ ≥4 kg quả tươi) | Đồng/cây | 397.000 | |
| - - - | g q Cây có đường kính thân ≥ 8cm (Cây cho thu hoạch từ 2-4 kg quả tươi) Cây có đường kính thân ≥ 8cm (Cây cho thu hoạch từ 1-2 kg quả tươi) Cây có đường kính thân ≥ 8cm (Cây cho thu hoạch <1 kg quả tươi) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 183.000 117.000 40.000 | |
| Đồng/cây | ||||
| 7 | g q Cây mắc ca (mật độ 278 cây/ha) | |||
| a | y ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - - - - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (Cây cho thu hoạch <5 kg quả) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (Cây cho thu hoạch từ 5-15 kg quả) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (Cây cho thu hoạch từ 15-25 kg quả) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 135.000 201.000 272.000 321.000 | |
| - b - - | 365.000 708.000 815.000 | |||
| 708.000 | ||||
| - | ạ g q ) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (Cây cho thu hoạch từ 15-25 kg quả) | Đồng/cây | 815.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 20cm (Cây cho thu hoạch từ ≥ 25 kg quả) | Đồng/cây | 1.040.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 20cm (Cây cho thu hoạch từ 15-25 kg quả) | Đồng/cây | 740.000 | |
| - - | Cây có đường kính thân ≥ 20cm (Cây cho thu hoạch từ 5-15 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 20cm (Cây cho thu | Đồng/cây | 450.000 | |
| - | Đồng/cây | 180.000 | ||
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| hoạch <5 kg quả) | ||||
| 8 | g q Bồ kết, bồ hòn (Mật độ 1.111 cây/ha) | |||
| a | , ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 91.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 181.000 | |
| - - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm (Cây cho thu hoạch <5 kg quả tươi) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 210.000 237.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 8cm ≤ Đường kính thân < 15cm (Cây cho thu hoạch từ 5-15 kg quả tươi) | Đồng/cây | 345.000 | |
| - | g q 15cm ≤ Đường kính thân < 30cm (Cây cho thu hoạch từ 15-25 kg quả tươi) | Đồng/cây | 405.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (Cây cho thu hoạch từ ≥ 25 kg quả tươi) | Đồng/cây | 522.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (Cây cho thu hoạch từ 15-25 kg quả tươi) | Đồng/cây | 330.000 | |
| - | g q Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (Cây cho thu hoạch từ 5-15 kg quả tươi) | Đồng/cây | 173.000 | |
| - 9 - - - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (Cây cho thu hoạch <5 kg quả tươi) Sắn dây Trồng dưới 3 tháng Trồng từ 3 đến ≤ 6 tháng Trồng trên 6 tháng | Đồng/cây Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm | 70.000 21.000 29.000 34.000 | |
| IV | NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP | |||
| 1 | Ệ Cây dẻ chưa thu hoạch, giáng hương, sở, bông, keo lá tràm, keo lưỡi liềm, keo tai tượng, keo lai, cây lấy gỗ khác (trừ lim, lát) (Mật độ 1.660 cây/ha) | |||
| - | ậ ộ Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 2cm) | Đồng/cây | 26.000 | |
| - | Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây | 35.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 6cm) | Đồng/cây | 39.000 | |
| - | Tuổi cây ≥ 3 năm (6cm ≤ Đường kính thân < 10cm) | Đồng/cây | 43.000 | |
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm | Đồng/cây | 59.000 | |
| - | g 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | g y Đồng/cây | 95.000 | |
| - | g 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm | g y Đồng/cây | 141.000 | |
| - | g 40cm ≤ Đường kính thân < 50cm | g y Đồng/cây | 241.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 50 cm | g y Đồng/cây | 316.000 | |
| 2 | y g Cây bạch đàn (Mật độ 1.660 cây/ha) | g y | ||
| - - | y ạ ( ậ ộ y ) Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 2cm) Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây Đồng/cây | 27.000 38.000 | |
| - | Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 6cm) | Đồng/cây | 42.000 | |
| - - | Tuổi cây ≥ 3 năm (6cm ≤ Đường kính thân < 10cm) 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm | Đồng/cây Đồng/cây | 46.000 65.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | Đồng/cây | 115.000 | |
| - | g 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm | g y Đồng/cây | 157.000 | |
| - | g 40cm ≤ Đường kính thân < 50cm | g y Đồng/cây | 253.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 50 cm | g y Đồng/cây | 337.000 | |
| 3 | y g Cây thông, cây sa mộc (Mật độ 2.000 cây/ha) | g y | ||
| - - | y g, y ộ( ậ ộ y ) Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 2cm) Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây Đồng/cây | 39.000 49.000 | |
| - | Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 6cm) | Đồng/cây | 60.000 | |
| - - | Tuổi cây ≥ 3 năm (6cm ≤ Đường kính thân < 10cm) 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây ồ | 68.000 83.000 95.000 109.000 | |
| g y Đồng/cây | 133.000 | |||
| - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm | Đồng/cây | 169.000 | |
| 4 | y g Cây xoan ta (Mật độ 1.650 cây/ha), xoan đào (mật độ 1.100 cây/ha), cây vông, cây gạo, cây nhội, cọ dầu | |||
| - | ộ, ọ Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân <2cm) | Đồng/cây | 16.000 | |
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (2 cm ≤ Đường kính thân < 4 cm) | g y Đồng/cây | 32.000 | |
| - | Tuổi cây từ 2-3 năm (4 cm ≤ Đường kính thân < 8 cm) | Đồng/cây | 46.000 | |
| - - - - 5 | Tuổi cây ≥ 3 năm (8 cm ≤ Đường kính thân < 12 cm) 12 cm ≤ Đường kính thân < 15 cm 15 cm ≤ Đường kính thân < 20 cm Cây có đường kính thân ≥ 20cm Cây xà cừ, cây bồ đề, cây hông (Mật độ 2.000 cây/ha), cây tếch (mật độ 1.660 cây/ha) T ổi â < 1 ă (Đ ờ kí h thâ < 2 ) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 56.000 76.000 90.000 111.000 | |
| 5 | Cây xà cừ, cây bồ đề, cây hông (Mật độ 2.000 cây/ha), cây tếch (mật độ 1.660 cây/ha) | g y | ||
| - | Đồng/cây | 29.000 | ||
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | g y Đồng/cây | 40.000 | |
| - - - - - - - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 6cm) Tuổi cây ≥ 3 năm (6cm ≤ Đường kính thân < 10cm) 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm 40cm ≤ Đường kính thân < 50cm Cây có đường kính thân ≥ 50 cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 46.000 53.000 67.000 118.000 167.000 258.000 345.000 | |
| 6 | Cây mỡ (Mật độ 2.500 cây/ha) | |||
| - | ậ ộ Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 2cm) | Đồng/cây | 25.000 | |
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | g y Đồng/cây | 49.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 6cm) | Đồng/cây | 59.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (6cm ≤ Đường kính thân < | Đồng/cây | 76.000 | |
| TT - | Danh mục | Đơn vị tính Đồng/cây | Đơn giá 99.000 | Ghi chú |
| 10cm) Tuổi cây từ 4-5 năm (10cm ≤ Đường kính thân < 15cm) | ||||
| 99.000 | ||||
| - | ) Tuổi cây ≥ 5 năm (15cm ≤ Đường kính thân < 20cm) | Đồng/cây | 117.000 | |
| - | 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | Đồng/cây | 142.000 | |
| - | g 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm | g y Đồng/cây | 245.000 | |
| - | g 40cm ≤ Đường kính thân < 50cm | Đồng/cây Đồng/cây | 426.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 50 cm | 541.000 | ||
| 7 | y g Cây lát hoa, Cây giổi lấy gỗ (mật độ 1.000 cây/ha), cây muồng (Mật độ 1.111-1.667 cây) | g y | ||
| - | y y g ậ ộ y Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 1cm) | Đồng/cây | 30.000 | |
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (1cm ≤ Đường kính thân < 2cm) | g y Đồng/cây | 51.000 | |
| - | Tuổi cây từ 2-3 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 3cm) | Đồng/cây | 66.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (3cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây | 83.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 4-5 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 5cm) | Đồng/cây | 119.000 | |
| - | Tuổi cây ≥ 5 năm (5cm ≤ Đường kính thân < 10cm) | Đồng/cây | 139.000 | |
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm | Đồng/cây | 159.000 | |
| - | g 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | g y Đồng/cây | 141.000 | |
| - | g 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm | Đồng/cây | 271.000 | |
| - | g 40cm ≤ Đường kính thân < 50cm | g y Đồng/cây | 471.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 50 cm | g y Đồng/cây | 581.000 | |
| 8 | y g Cây lim xanh (Mật độ 500 cây/ha) | g y | ||
| - | y ( ậ ộ y ) Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 1cm) | Đồng/cây | 60.000 | |
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (1cm ≤ Đường kính thân < 2cm) | g y Đồng/cây | 83.000 | |
| - | Tuổi cây từ 2-3 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 3cm) | Đồng/cây | 110.000 | |
| - | Tuổi cây từ 3-4 năm (3cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây | 137.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 4-5 năm (4cm ≤ Đường kính thân < 5cm) | Đồng/cây | 220.000 | |
| - | Tuổi cây ≥ 5 năm (5cm ≤ Đường kính thân < 10cm) | Đồng/cây | 350.000 | |
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm | Đồng/cây | 421.000 | |
| - | g 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | g y Đồng/cây | 530.000 | |
| - | g Đường kính thân ≥ 30 cm | g y Đồng/cây | 640.000 | |
| 9 | g Cây trẩu (Mật độ 300-400 cây/ha) | g y | ||
| - | y ( ậ ộ y ) Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân < 1cm) | Đồng/cây | 46.000 | |
| - | y g Tuổi cây từ 1-2 năm (1cm ≤ Đường kính thân < 2cm) | g y Đồng/cây | 87.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (2cm ≤ Đường kính thân < 3cm) | Đồng/cây | 181.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (3cm ≤ Đường kính thân < 4cm) | Đồng/cây | 229.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 4-5 năm (4cm ≤ Đường kính thân < | Đồng/cây | 334.000 | |
| TT - | Danh mục 5cm) Tuổi cây ≥ 5 năm (5cm ≤ Đường kính thân < 10cm) | Đơn vị tính Đồng/cây | Đơn giá 373.000 | Ghi chú |
| ) Tuổi cây ≥ 5 năm (5cm ≤ Đường kính thân < 10cm) | Đồng/cây | 373.000 | ||
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm | Đồng/cây | 411.000 | |
| - | g 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm | g y Đồng/cây | 439.000 | |
| g Cây có đường kính thân ≥ 30 cm | g y Đồng/cây | 484.000 | ||
| 10 | y g Cây gỗ sưa (cây huỳnh đàn) (mật độ 1.660 cây/ha) | g y | ||
| - | Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân <1cm) | Đồng/cây | 58.000 | |
| - - - | y ( g ) Tuổi cây từ 1-2 năm (1 cm ≤ Đường kính thân < 2 cm) Tuổi cây từ 2-3 năm (2 cm ≤ Đường kính thân < 3 cm) Tuổi cây từ 3-4 năm (3 cm ≤ Đường kính thân < 4 cm) | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 82.000 123.000 166.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (3 cm ≤ Đường kính thân < 4 cm) | Đồng/cây | 166.000 | |
| - | Tuổi cây từ 4-5 năm (4 cm ≤ Đường kính thân < 6 cm) | Đồng/cây | 260.000 | |
| - - - 11 - | Tuổi cây ≥ 5 năm (6 cm ≤ Đường kính thân < 8 cm) 8 cm ≤ Đường kính thân < 10 cm Cây có đường kính thân ≥ 10 cm Cây Luồng (mật độ 300 cây/khóm/ha) Cây/khóm mới trồng có một thân duy nhất, chưa cho thu hoạch măng | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây/khóm | 352.000 445.000 552.000 30.000 | |
| - | ạ g Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng thành | Đồng/khóm | 75.000 | |
| - - - 12 - - | y g Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng thành | g Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/cây/khóm Đồng/khóm | 120.000 165.000 211.000 22.000 59.000 | |
| y g Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành | ||||
| y g Khóm lớn hơn 7 cây trưởng thành | ||||
| y g Cây giáo, cây Vầu | ||||
| y g , y Cây/khóm mới trồng có một thân duy nhất | ||||
| - | y g y Khóm từ 2 đến 5 cây trưởng thành | 59.000 | ||
| - | y g Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 96.000 | |
| - | y g Khóm từ 7 đến 10 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 149.000 | |
| - | y g Khóm lớn hơn 10 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 200.000 | |
| 13 - | y g Cây Giang, cây Nứa, cây Sật, cây Lành hanh (mật độ 300 cây/khóm/ha), cây trúc Cây/Khóm mới trồng có một thân duy nhất | Đồng/cây/khóm | 17.000 | |
| - | Khóm từ 2 đến 5 cây trưởng thành | Đồng/khóm | 33.000 | |
| - | y g Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 49.000 | |
| - | y g Khóm từ 7 đến 10 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 77.000 | |
| - | y g Khóm lớn hơn 10 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 112.000 | |
| 14 | Cây Tre các loại, Bát độ, Tre lục trúc, Hóp (mật độ 500 khóm/ha), Lộc ngộc, Bương | |||
| - - - - - | Cây/khóm mới trồng có một thân duy nhất, chưa cho thu hoạch măng Khóm từ 2 đến 3 cây trưởng thành Khóm từ 3 đến 5 cây trưởng thành Khóm từ 5 đến 7 cây trưởng thành Khóm lớn hơn 7 cây trưởng thành | Đồng/cây/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm | 31.000 80.000 125.000 174.000 227.000 | |
| y g Khóm lớn hơn 7 cây trưởng thành | g Đồng/khóm | 227.000 | ||
| 15 | Cây Song, Mây | |||
| - | y g y Tuổi cây < 1 năm | Đồng/bụi/khóm | 40.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Tuổi cây từ 1-2 năm (Đường kính thân <1,0 cm) | Đồng/bụi/khóm | 50.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (1,0 cm ≤ Đường kính thân < 1,3 cm) | Đồng/bụi/khóm | 60.000 | |
| - - - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (1,3 cm ≤ Đường kính thân < 1,6 cm) Tuổi cây từ 4-5 năm (1,6 cm ≤ Đường kính thân < 2,0 cm) Tuổi cây ≥ 5 năm (Đường kính thân ≥ 2,0 cm) | Đồng/bụi/khóm Đồng/bụi/khóm Đồng/bụi/khóm | 65.000 80.000 115.000 | |
| 16 | y g Cây mắc mật | g | ||
| - | y ậ Tuổi cây < 1 năm (Đường kính thân <1cm) | Đồng/cây | 42.000 | |
| - | y ( g ) Tuổi cây từ 1-2 năm (1 cm ≤ Đường kính thân < 2 cm) | g y Đồng/cây | 69.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 2-3 năm (2 cm ≤ Đường kính thân < 3 cm) | Đồng/cây | 87.000 | |
| - | ) Tuổi cây từ 3-4 năm (3 cm ≤ Đường kính thân < 4 cm) | Đồng/cây | 154.000 | |
| - | ) Tuổi cây ≥ 4 năm (Đường kính thân ≥ 4 cm) | Đồng/cây | 280.000 | |
| 17 | y ( g ) Cây Trám ghép (mật độ 500 cây/ha) | g y | ||
| a | y g p ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | Đồng/cây Đồng/cây | 138.000 227.000 | |
| Đồng/cây | 138.000 | |||
| y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 227.000 | ||
| g 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm | g y Đồng/cây | 351.000 | ||
| g 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | g y Đồng/cây | 472.000 | ||
| b | g q Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 958.000 | |
| - | ạ g q ) 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 1.318.000 | |
| - | ạ g q ) 30cm ≤ Đường kính thân < 50cm (cây cho thu hoạch từ 40-60 kg quả) | Đồng/cây | 1.792.000 | |
| - | oạc từ0 60 g quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch ≥ 60 kg quả) | Đồng/cây | 2.362.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ40-60 kg quả) | Đồng/cây | 1.522.000 | |
| - | hoạch từ 40 60 kg quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 20-40 kg quả) | Đồng/cây | 1.074.000 | |
| - | oạc từ0 0 g quả) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch từ 10-20 kg quả) | Đồng/cây | 648.000 | |
| - | ạ g q ) Cây có đường kính thân ≥ 50 cm (cây cho thu hoạch < 10 kg quả) | Đồng/cây | 220.000 | |
| 18 a - | ạ g q ) Cây quế (mật độ tối đa 4.444 cây/ha) Thời kỳ kiến thiết cơ bản Cây có đường kính thân < 2cm | 32.000 | ||
| y q ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | ||||
| Đồng/cây | 32.000 | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | |||
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm | g y Đồng/cây | 44.000 | |
| - | g 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 59.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 7cm | g y Đồng/cây | 65.000 72.000 | |
| - | 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 2 kg vỏ) | Đồng/cây | ||
| b | ạ g ) Thời kỳ kinh doanh |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 2-3 kg vỏ) | Đồng/cây | 117.000 | |
| - | g 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg vỏ) | Đồng/cây | 250.000 | |
| - - - | g 30cm ≤ Đường kính thân < 40cm (cây cho thu hoạch từ 5-9 kg vỏ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch ≥ 9 kg vỏ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 5-9 kg vỏ) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 420.000 535.000 385.000 | |
| - | hoạch ≥ 9 kg vỏ) Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 5-9 kg vỏ) | Đồng/cây | 385.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg vỏ) | Đồng/cây | 285.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch từ 2-3 kg vỏ) | Đồng/cây | 113.000 | |
| - 19 - - - | g Cây có đường kính thân ≥ 40 cm (cây cho thu hoạch < 2 kg vỏ) Cây giổi ăn hạt (Mật độ 500-625cây/ha) Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 80.000 114.000 173.000 236.000 | |
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm | |||
| - | 6cm ≤ Đường kính thân < 8cm | Đồng/cây | 341.000 | |
| - | 8cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 0,5 kg hạt) | Đồng/cây | 393.000 | |
| b | Thời kỳ kinh doanh | |||
| - - - | ỳ 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 0,5-1 kg hạt) 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg hạt) 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg hạt) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 673.000 953.000 1.373.000 | |
| - | ạ g ạ) 20cm ≤ Đường kính thân < 30cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg hạt) | Đồng/cây | 1.373.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch ≥ 5 kg hạt) | Đồng/cây | 2.353.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg hạt) | Đồng/cây | 1.233.000 | |
| - | Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg hạt) | Đồng/cây | 897.000 | |
| - | ạ g ạ) Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch từ 0,5-1 kg hạt) | Đồng/cây | 551.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 30 cm (cây cho thu hoạch < 0,5 kg hạt) | Đồng/cây | 200.000 | |
| 20 | Cây hồi (Mật độ 500cây/ha) | |||
| - | y ậ ộ y Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 42.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm | g y Đồng/cây | 63.000 | |
| - | g 3cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 83.000 | |
| - - | g 5cm ≤ Đường kính thân < 7cm 7cm ≤ Đường kính thân < 10cm (cây cho thu hoạch < 1 kg hoa) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 103.000 122.000 | |
| b | ạ g ) Thời kỳ kinh doanh 10cm ≤ Đường kính thân < 15cm (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg hoa) | |||
| - | Đồng/cây | 152.000 | ||
| - | g 15cm ≤ Đường kính thân < 20cm (cây cho thu | Đồng/cây | 258.000 | |
| TT - | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá 362.000 | Ghi chú |
| hoạch từ 3-5 kg hoa) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch ≥ 5 kg hoa) | ||||
| Đồng/cây | ||||
| - | ạ g ) Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 3-5 kg hoa) | Đồng/cây | 242.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch từ 1-3 kg hoa) | Đồng/cây | 162.000 | |
| - V 1 - | Cây có đường kính thân ≥ 20 cm (cây cho thu hoạch < 1 kg hoa) NHÓM CÂY DƯỢC LIỆU Cây gừng; cây nghệ Mới gieo trồng Cây tốt còn non chưa cho thu hoạch | Đồng/cây Đồng/m2 ồ 2 | 90.000 8.000 | |
| y g g y g ệ Mới gieo trồng | Đồng/m2 | 8.000 | ||
| - | Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 15.000 | |
| - | Cây sắp cho thu hoạch | Đồng/m2 | 29.000 | |
| - | y p Cây đang cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 35.000 | |
| 2 | y g Cây sả | g | ||
| - | y Mới gieo trồng | Đồng/m2 | 6.000 | |
| - | Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch Cây sắp cho thu hoạch Cây đang cho thu hoạch Cây ba kích, đương quy, sa nhân, lan kim tuyến, đảng sâm, tam thất, huyền sâm, đan sâm, sâm cau, sâm vũ điệp, ắc ti sô, sâm Lai Châu, sâm Việt Nam, bạch chỉ, bạch hoa xà thiệt thảo | g Đồng/m2 | 11.500 | |
| - | g Đồng/m2 | 16.500 22.000 | ||
| - | g Đồng/m2 | |||
| 3 | g | |||
| a b c d 4 - - | ệ Mới gieo trồng Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch Cây sắp cho thu hoạch Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) Cây dược liệu thông thường: thiên niên kiện, ý dĩ, mã tiền, mạch môn, xuyên khung, thầu dầu, cối xay, cam thảo, tiết dê, bình vôi, con khỉ, ngọc hoàn, nha đam, hương bài, giảo cổ lam, địa hoàng, diệp hạ châu, bạch truật, cà gai leo, nhân trần, sâm bổ chính, an xoa, dây thìa canh, bảy lá một hoa, bách bộ, kim tiền thảo, ngưu tất, bạch hoa xà thiệt thảo, bán chi liên, chè dây, hoàng cầm, hoàng tinh hoa đỏ, hồng hoa, la hán, lạc tiên Mới gieo trồng Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch Câ ắ h h h h | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 ồ | 14.000 19.000 27.000 47.000 16.000 21.500 | |
| Đồng/m2 | 16.000 | |||
| g g Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 21.500 | ||
| - | Cây sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 27.000 | |
| - | Cây đang cho thu hoạch | Đồng/m2 | 39.000 | |
| 5 | y g Cây Đinh lăng, mật gấu | g | ||
| a | y g ậg Mới gieo trồng | Đồng/m2 | 19.000 | |
| b | g g Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 23.000 | |
| c | y Cây sắp cho thu hoạch | g Đồng/m2 | 27.000 | |
| d | y p ạ Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) | g Đồng/m2 | 38.000 | |
| 6 | Cây cát cánh, cát sâm, Hà thủ ô, thục phổ | |||
| TT a b c d 7 - - - - - | Danh mục linh, xuyên khung Mới gieo trồng Cây tốt còn non, chưa cho thu hoạch Cây sắp cho thu hoạch Cây đang cho thu hoạch (chưa đủ dược chất để thu hoạch toàn bộ) Cây khôi tía Mới gieo trồng Chiều cao <30cm 30 cm ≤ chiều cao < 50 cm 50 cm ≤ chiều cao < 100 cm Cây có chiều cao ≥ 100 cm | Đơn vị tính Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | Đơn giá 12.000 21.000 29.000 40.000 10.000 14.000 20.000 33.000 56.000 | Ghi chú |
| - | Cây có chiều cao ≥ 100 cm | g Đồng/m2 | 56.000 | |
| 8 | y Cây trà hoa vàng (mật độ 2.500 cây/ha) | g | ||
| - | y g ậ ộ y Cây mới trồng | Đồng/cây | 58.000 | |
| - | Chiều cao < 30 cm | g y Đồng/cây | 75.000 | |
| - | 30cm ≤ chiều cao < 70cm | g y Đồng/cây | 93.000 | |
| - | 70cm ≤ chiều cao < 100cm (đã có hoa) | g y Đồng/cây | 192.000 | |
| - | Chiều cao ≥ 100cm | g y Đồng/cây | 338.000 | |
| 9 | Hoa hòe | g y | ||
| a | Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính tán < 0,5m | Đồng/cây | 54.000 | |
| - | y g 0,5m ≤ Đường kính tán < 1,0m | g y Đồng/cây | 85.000 | |
| - - | g 1,0m ≤ Đường kính tán < 1,5m 1,5m ≤ Đường kính tán < 2,0m (Cây cho thu hoạch < 2 kg hoa tươi) | g y Đồng/cây Đồng/cây | 109.000 158.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - - - | ỳ 2m ≤ Đường kính tán < 3m (Cây cho thu hoạch từ 2-4 kg hoa tươi) 3m ≤ Đường kính tán < 4m (Cây cho thu hoạch từ 4-8 kg hoa tươi) Cây có đường kính tán ≥ 4 m (Cây cho thu hoạch từ ≥ 8 kg hoa tươi) | Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 194.000 214.000 298.000 | |
| g ) Cây có đường kính tán ≥ 4 m (Cây cho thu hoạch từ ≥ 8 kg hoa tươi) | Đồng/cây | 298.000 | ||
| - | g Cây có đường kính tán ≥ 4 m (Cây cho thu hoạch từ 4-8 kg hoa tươi) | Đồng/cây | 178.000 | |
| - | g Cây có đường kính tán ≥ 4 m (Cây cho thu hoạch từ 2-4 kg hoa tươi) | Đồng/cây | 91.000 | |
| - | ạ g ) Cây có đường kính tán ≥ 4 m (Cây cho thu hoạch < 2 kg hoa tươi) | Đồng/cây | 50.000 | |
| 10 | g Cây Vối lấy lá (Mật độ 1.660 cây/ha) | |||
| a | y y ( ậ ộ y ) Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 78.000 | |
| - - - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 3cm 3cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm (Cây cho thu hoạch <2 kg lá tươi) | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 104.000 143.000 171.000 | |
| - | 4cm ≤ Đường kính thân < 5cm (Cây cho thu hoạch <2 kg lá tươi) | Đồng/cây | 171.000 | |
| b | g Thời kỳ kinh doanh | |||
| - | ỳ 5cm ≤ Đường kính thân < 10cm (Cây cho thu hoạch từ 2-5 kg lá tươi) | Đồng/cây | 219.000 | |
| - - | g 10cm ≤ Đường kính thân < 20cm (Cây cho thu hoạch từ 5-10 kg lá tươi) Đường kính thân ≥ 20 cm (Cây cho thu hoạch ≥ | Đồng/cây | 295.000 431.000 | |
| Đồng/cây | ||||
| TT | Danh mục 10 kg lá tươi) Đường kính thân ≥ 20 cm (Cây cho thu hoạch từ 5-10 kg lá tươi) Đường kính thân ≥ 20 cm (Cây cho thu hoạch từ 2-5 kg lá tươi) | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | Đồng/cây | 255.000 | ||
| - | từ 5 10 kg lá tươi) Đường kính thân ≥ 20 cm (Cây cho thu hoạch từ 2-5 kg lá tươi) | Đồng/cây | 130.000 | |
| - | g Đường kính thân ≥ 20 cm (Cây cho thu hoạch <2 kg lá tươi) | Đồng/cây | 80.000 | |
| 11 | Cây thảo quả (Mật độ 1.660 cây/khóm/ha) | |||
| a | y q ậ ộ y Thời kỳ kiến thiết cơ bản | |||
| - | ỳ Khóm có Đường kính tán < 0,3m | Đồng/khóm | 31.000 | |
| - | g 0,3 m ≤ Đường kính tán < 0,5 m | g Đồng/khóm | 38.000 | |
| - | g 0,5 m ≤ Đường kính tán < 1,0 m | g Đồng/khóm | 46.000 | |
| - | g 1,0 m ≤ Đường kính tán < 1,5 m (khóm cho thu hoạch < 1 kg quả tươi) | g Đồng/khóm | 52.000 | |
| b | g q Thời kỳ kinh doanh (bắt đầu sang năm thứ 4 của chu kỳ cây) | |||
| - | ỳ y 1,5 m ≤ Đường kính tán < 2,0 m (khóm cho thu hoạch từ 1-2 kg quả tươi) 2,0 m ≤ Đường kính tán < 2,5 m (khóm cho thu hoạch từ 2-4 kg quả tươi) | Đồng/khóm | 103.000 | |
| Đồng/khóm | 137.000 | |||
| - | ạ g q ) Khóm có Đường kính tán ≥ 2,5 m (khóm cho thu hoạch ≥ 4 kg quả tươi) | Đồng/khóm | 206.000 | |
| - - - | g q Khóm có Đường kính tán ≥ 2,5 m (khóm cho thu hoạch từ 2-4 kg quả tươi) Khóm có Đường kính tán ≥ 2,5 m (khóm cho thu hoạch từ 1-2 kg quả tươi) Khóm có Đường kính tán ≥ 2,5 m (khóm cho thu hoạch < 1 kg quả tươi) | Đồng/khóm Đồng/khóm Đồng/khóm | 97.000 30.000 20.000 | |
| 20.000 | ||||
| 12 | g q Cây trầu không | |||
| - - VI 1 - - | y g Trầu không chưa leo Trầu không đã leo giàn CÂY CẢNH QUAN, BÓNG MÁT Hoa sữa, tường vi, phượng vĩ, trứng cá, long não, vồng, ngô đồng, cọ, vông, lúc lắc, trúc đào, Bàng, Bàng Đài Loan, Duối, Hoa dẻ, Phong linh, Sa la, Hoàng nam, hoa gạo… Cây có đường kính thân < 2cm 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤Đường kính thân < 6cm | Đồng/bụi Đồng/m2 Đồng/cây Đồng/cây ồ | 80.000 15.000 86.000 121.000 169 000 | |
| Đồng/cây | 86.000 | |||
| y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 121.000 | ||
| - | g 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm | g y Đồng/cây | 169.000 | |
| - | g 6cm ≤ Đường kính thân < 9cm | g y Đồng/cây | 200.000 | |
| - | g 9cm ≤ Đường kính thân < 12cm | g y Đồng/cây | 263.000 | |
| - | g 12cm ≤ Đường kính thân < 16cm | g y Đồng/cây | 350.000 | |
| - | g 16cm ≤ Đường kính thân < 20cm | g y Đồng/cây | 480.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 20 cm | g y Đồng/cây | 720.000 | |
| 2 | y g Cây Sến, Đa, Sanh, Si, Sung, Bồ đề, Bách tán, Sao đen, Sấu, Sang, Bằng lăng, Hoàng Lan, Ngọc lan, Xà cừ… | g y | ||
| - | gọ Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 77.000 | |
| - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm | g y Đồng/cây | 143.000 | |
| - | 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm | g y Đồng/cây | 201.000 | |
| - | g 6cm ≤ Đường kính thân < 9cm | g y Đồng/cây | 278.000 | |
| TT | Danh mục | Đơn vị tính | Đơn giá | Ghi chú |
| - | 9cm ≤ Đường kính thân < 12cm | Đồng/cây | 370.000 | |
| - | g 12cm ≤ Đường kính thân < 16cm | g y Đồng/cây | 428.000 | |
| - | g 16cm ≤ Đường kính thân < 20cm | g y Đồng/cây | 569.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 20 cm | g y Đồng/cây | 861.000 | |
| 3 | y g Cây muồng Hoàng Yến | g y | ||
| - | Cây có đường kính thân < 2cm | Đồng/cây | 35.000 | |
| - - - - | y g 2cm ≤ Đường kính thân < 4cm 4cm ≤ Đường kính thân < 6cm 6cm ≤ Đường kính thân < 9cm 9cm ≤ Đường kính thân < 12cm | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 73.000 127.000 179.000 307.000 | |
| - | g 12cm ≤ Đường kính thân < 16cm | g y Đồng/cây | 493.000 | |
| - | g 16cm ≤ Đường kính thân < 20cm | g y Đồng/cây | 773.000 | |
| - | g Cây có đường kính thân ≥ 20 cm | g y Đồng/cây | 995.000 | |
| 4 | y g Cây Lộc vừng | g y | ||
| - | y ộ g Cây có đường kính thân < 3cm | Đồng/cây | 78.000 | |
| - | y g 3cm ≤ Đường kính thân < 5cm | g y Đồng/cây | 168.000 | |
| - | 5cm ≤ Đường kính thân < 8cm | Đồng/cây | 299.000 | |
| - | g 8cm ≤ Đường kính thân < 12cm | g y Đồng/cây | 484.000 | |
| - - - - - | ≤ g 12cm ≤ Đường kính thân < 16cm 16cm ≤ Đường kính thân < 20cm 20cm ≤ Đường kính thân < 25cm 25cm ≤ Đường kính thân < 30cm Cây có đường kính thân ≥ 30 cm NHÓM CÁC CÂY CHƯA PHÂN LOẠI | g y Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây Đồng/cây | 773.000 862.000 976.000 1.103.000 1.190.000 | |
| VII | y g NHÓM CÁC CÂY CHƯA PHÂN LOẠI | g y | ||
| 1 | Ạ Cây rau sắng (ngót rừng) | |||
| - | y g ( g g) Cây cao < 0,5m | Đồng/cây | 58.000 | |
| - | y 0,5m ≤ Cây cao < 1m | g y Đồng/cây | 74.000 | |
| - | 1m ≤ Cây cao < 2m | g y Đồng/cây | 90.000 | |
| - | y Cây cao ≥ 2m | g y Đồng/cây | 121.000 | |
| VIII 1 - - - | HỖ TRỢ DI DỜI CÂY ƯƠM, CÂY TRONG VƯỜN ƯƠM, CÂY CẢNH VÀ CÁC LOẠI CÂY KHÁC Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng trong bầu Loại cây lâm nghiệp Cây công nghiệp Cây ăn quả | g y Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 15.000 15.000 20.000 | |
| Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng trong bầu | ||||
| ợ y , g g Loại cây lâm nghiệp | Đồng/m2 | 15.000 | ||
| ạ y g ệp Cây công nghiệp | g Đồng/m2 | 15.000 | ||
| - | y g g ệp Cây ăn quả | g Đồng/m2 | 20.000 | |
| 2 | y q Hỗ trợ di dời cây ươm, trồng dưới đất | g | ||
| - | ợ y , g Đường kính tán < 50cm, chiều cao < 10cm | Đồng/cây | 500 | |
| - | g Đường kính tán < 50cm, 10cm ≤ chiều cao < 30cm | g y Đồng/cây | 2.000 | |
| - | Đường kính tán < 50cm, 30cm ≤ chiều cao < 60cm | Đồng/cây | 4.000 | |
| - | 50 ≤ Đường kính tán < 100 cm, 60cm ≤ chiều cao < 100cm | Đồng/cây | 25.000 | |
| - - | 100 ≤ Đường kính tán < 150 cm, 100cm ≤ chiều cao < 150cm Đường kính tán ≥ 150cm, chiều cao ≥ 150 cm | Đồng/cây | 45.000 | |
| Đồng/cây | 55.000 | |||
| 3 | Hỗ trợ di dời cây đã đánh bầu hoặc bó bầu ươm, trồng dưới đất | |||
| - | g Đường kính tán < 50cm | Đồng/cây | 8.000 | |
| - | g 50 ≤ Đường kính tán < 100 cm | g y Đồng/cây | 13.000 | |
2. Đối với vườn cây lâu năm trồng thuần loài (chỉ trồng 01 loại cây): Trường hợp trồng mật độ thấp hơn hoặc bằng mật độ theo quy định thì tính bồi thường theo mật độ thực tế tại thời điểm kiểm đếm, mức bồi thường được tính theo số lượng cây trồng thực tế nhân (x) với đơn giá một cây tương ứng theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này; Trường hợp trồng vượt mật độ thì số cây trong mật độ được bồi thường bằng 100% đơn giá cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này, số cây vượt mật độ được bồi thường bằng 30% đơn giá cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này nhưng giá trị bồi thường đối với cây vượt mật độ không quá 100% giá trị bồi thường đối với cây đúng mật độ theo quy định.
3. Trường hợp trong cùng một diện tích trồng nhiều loại cây lâu năm, việc xác định loại cây trồng chính do người dân được lựa chọn; đơn giá bồi thường đối với cây trồng chính được tính bằng 100% giá trị bồi thường của loại cây trồng đó, đồng thời đảm bảo đúng mật độ quy định trên đơn vị diện tích. Đối với cây trồng xen, chỉ được bồi thường khi quy đổi mật độ cây trồng chính (theo mật độ quy định của từng loại cây tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này) trên diện tích còn dư để trồng xen; được tính bằng 100% đơn giá bồi thường của loại cây trồng xen đảm bảo mật độ. Nếu mật độ cây trồng xen trồng thấp hơn mật độ quy định thì được tính theo số lượng thực tế tại thời điểm kiểm đếm.
4. Đối với vườn cây lâu năm trồng xen cây trồng hàng năm thì cây lâu năm được bồi thường theo mật độ quy định, cây trồng hàng năm được bồi thường theo nguyên tắc:
- Nếu cây lâu năm bằng hoặc thấp hơn mật độ quy định, cây hàng năm trồng xen được bồi thường 50% giá trị cây trồng xen theo bảng đơn giá quy định cho từng loại cây.
- Nếu cây lâu năm vượt mật độ quy định, cây hàng năm trồng xen được bồi thường 10% giá trị cây trồng xen theo bảng đơn giá quy định cho từng loại cây.
5. Chủ sở hữu cây trồng được tự thu hồi cây trồng trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5, Điều 103 Luật số 31/2024/QH15.
6. Đối với cây trồng chưa thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm khác thì được bồi thường chi phí di chuyển và thiệt hại thực tế do phải di chuyển, trồng lại; đối với cây giống trồng trong vườn ươm không bồi thường thiệt hại, chỉ bồi thường chi phí di chuyển.
7. Đối cây cảnh: Chỉ bồi thường thiệt hại đối với cây cảnh trồng trực tiếp trên đất; đối với cây cảnh trồng trên giá thể (chậu, giỏ,...) bồi thường chi phí di chuyển.
8. Phương pháp xác định
a) Đối với cây hàng năm: Mức bồi thường được xác định bằng khối lượng thực tế đo đếm (m2) nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Đối với cây lâu năm, các loại cây khác: Mức bồi thường được xác định bằng đo đếm diện tích, số lượng theo thực tế và theo giai đoạn sinh trưởng (m2, cây, khóm, bụi, gốc) đối chiếu với mật độ quy định nhân với đơn giá bồi thường loại cây tương ứng quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.
c) Phương pháp xác định, đơn vị đo đạc, kiểm đếm, thống kê
- Diện tích vườn cây được xác định theo thực tế và đối chiếu với bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và trích đo địa chính thửa đất.
- Diện tích thực tế thiệt hại được đo trực tiếp; đối với một số cây trồng hàng năm được trồng theo luống, diện tích được bồi thường là toàn bộ diện tích thửa đất có trồng cây, bao gồm cả diện tích phần rãnh và diện tích luống có cây (nếu có).
- Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng, chiều cao, bề rộng tán cây, đường kính tán cây được tính là mét, được làm tròn tới 0,1 m;
- Đơn vị đo đường kính thân cây được tính là cm, làm tròn tới 0,1 cm;
- Đơn vị đo diện tích là m2, được làm tròn số tới 0,1 m2;
- Đơn vị đo thời gian để tính tuổi cây trồng được làm tròn tới tháng
- Đối với cây lâu năm xác định (cây lấy gỗ) theo tuổi cây, đường kính gốc (D00), đường kính 1,3 mét (D1,3) hay đường kính thân.
d) Cách xác định đường kính thân cây
- Đối với cây trồng lâu năm
+ Đối với cây trồng bằng hạt hoặc cành chiết: Đường kính gốc của cây được đo sát phía trên phần rễ nổi (cổ rễ), nếu cây không có rễ nổi đo sát mặt đất.
+ Đối với cây trồng bằng cành ghép: Đường kính gốc của cây đo trên điểm ghép 05 cm.
+ Trường hợp cây có từ 2 thân trở lên mọc trên một gốc sát mặt đất thì đo đường kính của từng thân cây cộng lại. Đo cách điểm chia thân 15 cm.
- Đối với cây lâm nghiệp
+ Đo chu vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m của tất cả những cây gỗ có D1,3 ≥ 6 cm; ghi số hiệu cây đo đếm bằng sơn đỏ hoặc bút phớt không xóa trên thân cây ở vị trí 1,3 m (Lưu ý: số hiệu cây trên thân cây theo hướng quay vào tâm ô đo đếm).
+ Trong trường hợp cây có bạnh vè đo chu vi của các cây có D1,3≥ 6 cm phía trên bạnh vè hoặc trên bộ rễ chân nơm, tại vị trí thân sinh trưởng bình thường.
+ Đơn vị đo là cm, lấy tròn 0,1 cm.
+ Công cụ đo chu vi để tính ra đường kính: thước dây.
+ Tính D1,3 bằng cách lấy chu vi tại vị trí cách mặt đất 1,3 m chia cho 3,1416.
+ Đối với cây lâm nghiệp có nhiều thân (từ 2 thân trở lên ở vị trí cách mặt đất dưới 1,3 m): Cách xác định đường kính thân cây bằng đường kính đo tại vị trí cách mặt đất 1,3 m của các thân cây trên cùng một gốc cây cộng lại
đ) Cách xác định đường kính tán cây
- Vị trí đo: Đo hình chiếu vuông góc của tán cây với mặt đất.
- Cách đo: Dùng thước đo khoảng cách lớn nhất (R1) và nhỏ nhất (R2) từ thân cây đến mép của hình chiếu tán cây. Tổng hai khoảng cách (D) là đường kính tán cây (D = R1+R2).
e) Cách xác định chiều cao của cây
Chiều cao cây được tính từ gốc trên mặt đất theo thân chính đến chạc đôi, chạc ba cao nhất. Đối với cây có chạc lá là bẹ như dừa, cau... thì độ cao cây tính từ mặt đất đến bẹ gần nhất.
Phụ lục II
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI VẬT NUÔI LÀ
THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) 113 28 12
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| I 1 | Nuôi ghép | ||||
| Nuôi thủy sản trong ao, hồ (nuôi ghép trắm, trôi, mè, rô phi…) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | ||||
| a | p Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 20.000 | < 2 | |
| b | Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 100g – dưới 300g Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 300g – dưới 500g Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 500g – dưới 700g | Đồng/m2 | 38.000 | 2-3 | |
| c | Đồng/m2 | 61.000 | 4-5 | ||
| d | Đồng/m2 | 28.000 | 6-8 | canh | |
| e | g g g g Nuôi thương phẩm thủy sản các loại cá đạt trọng lượng từ 700g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 14.000 | ||
| 2 | Giống cá nước ngọt | ||||
| 2.1 - - - | Ương nuôi từ cá bột lên cá hương Cá Chép Cá Trắm cỏ Cá Trôi Ấn Độ/Trôi mrigal/Trôi ta/Trôi Trường Giang | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 10.000 12.000 11.000 | ≤ 0,83 ≤ 0,83 ≤ 0,83 | |
| - | ≤ 0,83 | ||||
| - | Cá Trôi Ấn Độ/Trôi mrigal/Trôi ta/Trôi Trường Giang | Đồng/m2 | 11.000 | ≤ 0,83 | |
| - | g g Cá Mè hoa/Mè trắng Hoa Nam/Mè trắng Việt Nam | Đồng/m2 | 11.000 | ≤ 1 | |
| - | ệ Cá Rô phi xanh/Rô phi vằn/Diêu hồng | Đồng/m2 | 29.000 | ≤ 0,83 | |
| - | Các loài thuỷ sản khác | Đồng/m2 | 30.000 | ≤ 0,83 | |
| 2.2 | Ương nuôi từ cá hương lên cá giống | ||||
| - | Cá Chép | Đồng/m2 | 18.000 | ≤ 3,67 | |
| - | p Cá Trắm cỏ | g Đồng/m2 | 23.000 | ≤ 3,67 | |
| - | Cá Trôi Ấn Độ/Trôi mrigal/Trôi ta/Trôi Trường Giang | g Đồng/m2 | 15.000 | ≤ 3,0 | |
| - | g g Cá Mè hoa/Mè trắng Hoa Nam/Mè trắng Việt Nam | Đồng/m2 | 12.000 | ≤ 2,0 | |
| - | Cá Rô phi xanh/Rô phi vằn/Diêu hồng | Đồng/m2 | 13.000 | ≤ 2,0 | |
| - | Các loài thuỷ sản khác | Đồng/m2 | 62.000 | ≤ 2,0 | |
| 2.3 | Nuôi cá bố mẹ | ||||
| - | Cá Chép | Đồng/m2 | 194.000 | ≤ 36,0 | |
| - - - | Cá Trắm cỏ Cá Rô phi xanh/Rô phi vằn/Diêu hồng Cá Mè hoa/Mè trắng Hoa Nam/Mè trắng Việt Nam | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 201.000 218.000 102.000 | ≤ 60,0 ≤ 60,0 ≤ 60,0 | |
| - | Cá Mè hoa/Mè trắng Hoa Nam/Mè trắng Việt Nam | Đồng/m2 | 102.000 | ≤ 60,0 | |
| - | Cá Trôi Ấn Độ/Trôi mrigal/Trôi ta/Trôi Trường Giang | Đồng/m2 | 93.000 | ≤ 60,0 |
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| II 1 a | Nuôi đơn Cá chép (Mật độ thâm canh: 1 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | 14.000 | < 2 | ||
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g – dưới 300g | Đồng/m2 | 32.000 | 2-3 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m2 | 55.000 | 4-5 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 700g | Đồng/m2 | 19.000 | 6-8 | |
| e | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 15.000 | ||
| 2 | g Cá trắm cỏ (Mật độ thâm canh: 2,5 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m2 | 17.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 500g | Đồng/m2 | 31.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | 57.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m2 | 65.000 | 6-8 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - dưới 2.000g | Đồng/m2 | 40.000 | 8-10 | |
| e | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g - dưới 3.000g | Đồng/m2 | 35.000 | 10-11 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
| g | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 3.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 20.000 | ||
| 3 | g Cá trắm đen (Mật độ thâm canh: 2,0 con/m2) | ||||
| a | ) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m2 | 23.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 500g | Đồng/m2 | 44.000 | 2-4 | |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | 54.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m2 | 56.000 | 6-8 | |
| đ e g | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - dưới 2.000g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g - dưới 4.000g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 4.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 46.000 34.000 26.000 | 8-10 10-11 | |
| g | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 4.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 26.000 | ||
| 4 | g Cá trôi (trôi Ấn Độ/trôi mrigal/trôi ta/trôi Trường Giang) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm | |||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m2 | 20.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 500g | Đồng/m2 | 38.000 | 2-5 | |
| STT | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | ĐVT Đồng/m2 | Đơn giá 41.000 | Thời gian nuôi (tháng) 5-7 | Ghi chú canh |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | |||
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m2 | 47.000 | 7-9 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - dưới 2.000g | Đồng/m2 | 33.000 | 9-11 | |
| e | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 18.000 | ||
| 5 a | g Cá lóc (Mật độ thâm canh: 10 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m2 | 20.000 | < 1 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 100g | Đồng/m2 | 30.000 | 1-2 | |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m2 | 64.000 | 2-3 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 400g | Đồng/m2 | 23.000 | 3-4 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá rô đồng (Mật độ thâm canh: 50 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10g | Đồng/m2 | 19.000 | ||
| 6 | Đồng/m2 | 14.000 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | ||
| a | < 1 | ||||
| b c d | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10g - dưới 30g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30g - dưới 50g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 70g | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 29.000 45.000 17.000 | 1-2 2-3 3-5 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 70g | Đồng/m2 | 17.000 | 3-5 | |
| đ 7 | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 70g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá rô phi (Mật độ thâm canh: 5-10 con/m2); Cá điêu hồng (Mật độ thâm canh: 5-10 con/m2) | Đồng/m2 | 15.000 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m2 | 14.000 | < 1 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 100g | Đồng/m2 | 26.000 | 1-2 | |
| c d đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 250g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250g - dưới 400g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 61.000 29.000 14.000 | 2-3 3-5 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 14.000 | ||
| 8 | g Cá chim trắng (Mật độ thâm canh: 2-4 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm | |||
| a | ) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 23.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m2 | 48.000 | 2-4 | |
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 600g | Đồng/m2 | 106.000 | ( g) 4-6 | canh |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600g - dưới 900g | Đồng/m2 | 52.000 | 6-8 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 19.000 | ||
| 9 | g Cá mè (mè hoa/mè trắng Hoa Nam/mè trắng Việt Nam) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | g ệ ) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m2 | 8.000 | < 2 | |
| b c d | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 700g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g - dưới 1.500g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - dưới 2.500g | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 19.000 40.000 22.000 | 2-5 5-8 8-11 | |
| Đồng/m2 | |||||
| đ 10 a b | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.500g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá bỗng (Mật độ thả 02 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 700g | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 10.000 76.000 168.000 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |
| < 5 | |||||
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 700g | 5-12 | |||
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g - dưới 1.200g | Đồng/m2 | 237.000 | 12-22 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g - dưới 1.800g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.800g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá trê (trê vàng, trê phi) (Mật độ thâm canh: 20 con/m2) | Đồng/m2 | 106.000 | 22-34 | |
| đ | Đồng/m2 | 45.000 | |||
| 11 | g ( ợ ạ ) Cá trê (trê vàng, trê phi) (Mật độ thâm canh: 20 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a b c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 200g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 400g | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 57.000 201.000 477.000 | < 0,5 0,5-1,5 1,5-2,5 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 400g | Đồng/m2 | 477.000 | 1,5-2,5 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g - dưới 600g | Đồng/m2 | 119.000 | 2,5-3 | |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá nheo Mỹ (Mật độ thâm canh: 2 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300g | Đồng/m2 | 35.000 | ||
| 12 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | ||||
| a | Đồng/m2 | 64.000 | < 3 | ||
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m2 | 119.000 | 3-6 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 800g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ | Đồng/m2 | 194.000 | 6-12 | |
| d | Đồng/m2 | 96.000 | 12-17 | ||
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| 800g - dưới 1.200g | g | ||||
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 29.000 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |
| 13 | g ( ợ ạ ) Cá lăng nha (Mật độ thâm canh: 2 con/m2) | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 25.000 | < 2 | |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m2 | 69.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m2 | 132.000 | 4-6 | |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 800g | Đồng/m2 | 62.000 | 8-12 | |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 29.000 | ||
| 14 | g Cá lăng chấm (Mật độ thâm canh: 3-5 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 19.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m2 | 53.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m2 | 112.000 | 4-6 | |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 900g | Đồng/m2 | 43.000 | 8-12 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 21.000 | ||
| 15 | g Cá chình trong bể (Mật độ thả 10 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 238.000 | < 3 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 500g | Đồng/m2 | 869.000 | 3-8 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | 1.649.000 | 8-15 | |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m2 | 507.000 | 15-20 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 100.000 | ||
| 16 a | g Cá tầm (cá tầm Xibêri/ tầm Sterlet/ tầm Nga/tầm Beluga) (Mật độ thả 8-12 con/m2) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 | 164.000 | < 3 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh |
| Đồng/m2 | < 3 | ||||
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 500g | Đồng/m2 | 645.000 | 3-8 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | 1.299.000 | 8-15 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 2.000g | Đồng/m2 | 445.000 | 15-20 | |
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| đ 17 a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá hồi vân Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m2 Đồng/m2 | 89.000 205.000 | ( g) | |
| Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m2 | 205.000 | < 3 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 200g | Đồng/m2 | 717.000 | 3-6 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 500g | Đồng/m2 | 1.279.000 | 6-10 | |
| d | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m2 | 502.000 | 10-14 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 112.000 | ||
| 18 | Cá chạch đồng (Mật độ thâm canh: 45 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | ) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 10g | Đồng/m2 | 31.000 | < 1 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 10g - dưới 20g | Đồng/m2 | 55.000 | 1-2 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 20g - dưới 30g | Đồng/m2 | 66.000 | 2-3 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 30g - dưới 40g | Đồng/m2 | 44.000 | 3-4 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 40g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 22.000 | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |
| 19 | g Ba ba (Ba ba gai/ba ba Nam Bộ/ba ba trơn) (Mật độ thâm canh 5 con/m2) | ||||
| a | ậ ộ Cỡ ba ba < 0,3 kg/con | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 208.000 | ||
| b | Cỡ ba ba từ 0,3 đến < 0,6 kg/con | 309.000 | |||
| c | Cỡ ba ba từ 0,6 đến < 1,0 kg/con | 386.000 | |||
| d | Cỡ ba ba từ 1,0 đến < 1,2 kg/con | Đồng/m2 | 262.000 | ||
| đ | Nuôi thương phẩm ba ba đạt trọng lượng từ 1,2 kg trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Ếch (ếch đồng, ếch Thái Lan) (Mật độ thâm canh 70 – 100 con/m2) | Đồng/m2 | 63.000 | ||
| 20 | |||||
| a b c d | Cỡ ếch < 50 g/con Cỡ ếch từ 50 đến < 100 g/con Cỡ ếch từ 100 đến < 150 g/con Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 150 g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 235.000 635.000 288.000 52.000 | ||
| Cỡ ếch từ 100 đến < 150 g/con | |||||
| d | Nuôi thương phẩm ếch đạt trọng lượng từ 150 g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m2 | 52.000 | ||
| 21 | g Lươn trong bể (mật độ 80 con/m2) | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | |||
| a | Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng dưới 50 g | Đồng/m2 | 951.000 | ||
| b | g Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 50g - dưới 90g | Đồng/m2 | 1.581.000 | ||
| c | Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng từ 90g - dưới 130g | Đồng/m2 | 793.000 | ||
| d | g g Nuôi thương phẩm lươn đạt trọng lượng | Đồng/m2 | 94.000 | ||
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| 22 | từ 130g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Tôm cành xanh (mật độ thâm canh 20 con/m2) | g | Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh Đơn giá nuôi bán thâm canh bằng 60% đơn giá nuôi thâm canh | ||
| a | ) Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng dưới 5 g | Đồng/m2 | 30.000 | ||
| b | g Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 5g - dưới 10g | Đồng/m2 | 51.000 | ||
| c | g g Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 10g - dưới 25g | Đồng/m2 | 36.000 | ||
| d 23 24 a | g g Nuôi thương phẩm tôm đạt trọng lượng từ 25g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Nuôi Trai nước ngọt lấy ngọc Đối tượng nuôi khác: ốc nhồi (mật độ 100 con/m2; cua đồng (mật độ 40 con/m2)… Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 5 g | Đồng/m2 Đồng/m2 Đồng/m2 | 23.000 30.000 22.000 | ≤ 24,0 | |
| a | ) Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng dưới 5 g | Đồng/m2 | |||
| b | g Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 5g - dưới 10g | Đồng/m2 | 37.000 | ||
| c | Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 10g - dưới 20g | Đồng/m2 | 69.000 | ||
| d | g g Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 20g - dưới 30g | Đồng/m2 | 25.000 | ||
| đ III 1 a | Nuôi thương phẩm ốc đạt trọng lượng từ 30g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Nuôi lồng Cá Chép Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m2 Đồng/m3 | 14.000 775.000 | < 2 | |
| a | p Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | 775.000 | < 2 | ||
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m3 | 1.128.000 | 2-5 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m3 | 2.460.000 | 5-8 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 700g | Đồng/m3 | 975.000 | 8-10 | |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 150.000 | ||
| 2 | g Cá Trắm cỏ | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m3 | 660.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 500g | Đồng/m3 | 1.178.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m3 | 1.647.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m3 | 2.030.000 | 6-8 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g - dưới 2.000g | Đồng/m3 | 975.000 | 8-10 | |
| e | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g - dưới 3.000g | Đồng/m3 | 425.000 | 10-11 | |
| STT | ĐVT Đồng/m3 | Đơn giá 143.000 | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| g | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 3.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 143.000 | ||
| 3 a | g Cá lóc Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m3 | 620.000 | < 1 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 100g | Đồng/m3 | 1.186.000 | 1-2 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m3 | 1.953.000 | 2-3 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 400g | Đồng/m3 | 1.084.000 | 3-4 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 244.000 | ||
| 4 | g Cá Rô phi, cá Diêu hồng, cá Trê | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 50g | Đồng/m3 | 630.000 | < 1 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 50g - dưới 100g | Đồng/m3 | 1.035.000 | 1-2 | |
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 250g | Đồng/m3 | 1.850.000 | 2-3 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 250g - dưới 400g | Đồng/m3 | 739.000 | 3-5 | |
| đ | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 400g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 133.000 | ||
| 5 | g Cá Trắm đen | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 1,0 kg | Đồng/m3 | 721.000 | < 2 | |
| b | , g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1,0 kg - dưới 2,0 kg | Đồng/m3 | 1.387.000 | 2-5 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2,0 kg - dưới 3,0 kg | Đồng/m3 | 3.084.000 | 5-8 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 3,0 kg - dưới 4,0 kg | Đồng/m3 | 967.000 | 8-11 | |
| đ 6 | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 4,0 kg trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá Lăng nha | Đồng/m3 | 205.000 | ||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 500g | Đồng/m3 | 568.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 600g | Đồng/m3 | 1.015.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 600g - dưới 800g | Đồng/m3 | 1.452.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800g - dưới 1.000g | Đồng/m3 | 799.000 | 8-12 | |
| e 7 | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá Lăng chấm | Đồng/m3 | 190.000 | ||
| g ( ợ ạ ) Cá Lăng chấm | |||||
| a | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m3 | 843.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ | Đồng/m3 | 1.554.000 | 2-4 | |
| STT | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú | |
| 100g - dưới 300g | ( g) | ||||
| c | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m3 | 2.174.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 900g | Đồng/m3 | 952.000 | 8-12 | |
| đ 8 | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 900g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá Nheo Mỹ | Đồng/m3 | 226.000 | ||
| a | ỹ Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 300g | Đồng/m3 | 186.000 | < 3 | |
| b | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m3 | 313.000 | 3-6 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 800g | Đồng/m3 | 828.000 | 6-12 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 800g - dưới 1.200g | Đồng/m3 | 253.000 | 12-17 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 88.000 | ||
| 9 | g Cá chình | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m3 | 578.000 | < 3 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 500g | Đồng/m3 | 1.623.000 | 3-8 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m3 | 3.343.000 | 8-15 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 1.500g | Đồng/m3 | 1.004.000 | 15-20 | |
| đ 10 | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.500g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) Cá bỗng | Đồng/m3 | 375.000 | ||
| a | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 200g | Đồng/m3 | 476.000 | < 5 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 200g - dưới 700g | Đồng/m3 | 1.179.000 | 5-12 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 700g - dưới 1.200g | Đồng/m3 | 1.593.000 | 12-22 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.200g - dưới 1.800g | Đồng/m3 | 765.000 | 22-34 | |
| e | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.800g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 274.000 | ||
| 11 | g Cá chiên | ||||
| a | Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m3 | 496.000 | < 2 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 300g | Đồng/m3 | 1.217.000 | 2-4 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 300g - dưới 500g | Đồng/m3 | 2.176.000 | 4-6 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 900g | Đồng/m3 | 895.000 | 8-11 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ | Đồng/m3 | 298.000 | ||
| STT | 900g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | ĐVT | Đơn giá | Thời gian nuôi (tháng) | Ghi chú |
| 12 | Cá tầm (cá tầm Xibêri/ tầm Sterlet/ tầm Nga/tầm Beluga) | ||||
| a | g g ) Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng dưới 100g | Đồng/m3 | 407.000 | < 3 | |
| b | g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 100g - dưới 500g | Đồng/m3 | 1.340.000 | 3-8 | |
| c | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 500g - dưới 1.000g | Đồng/m3 | 1.621.000 | 8-15 | |
| d | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 1.000g - dưới 2.000g | Đồng/m3 | 883.000 | 15-20 | |
| đ | g g Nuôi thương phẩm cá đạt trọng lượng từ 2.000g trở lên (chỉ hỗ trợ thu hoạch) | Đồng/m3 | 261.000 | ||
| 13 | g Nuôi các loại thủy sản khác | Đồng/m3 | 814.000 | ||
| IV | ạ Hỗ trợ di chuyển | ||||
| 1 | Hỗ trợ chi phí bơm tát, di chuyển vật nuôi là thủy sản đối với hình thức nuôi trong ao, hồ | Đồng/m2 | 15.000 | ||
| 2 | g , Hỗ trợ di chuyển vật nuôi là thủy sản đối với hình thức nuôi trong lồng, bè | Đồng/m3 | 25.000 | ||
| 3 | g g, Hỗ trợ chi phí bơm tát, di chuyển vật nuôi là thủy sản đối với hình thức nuôi trong ruộng | Đồng/m2 | 10.000 | ||
| g ộg Hướng dẫn áp dụng đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thuỷ sản: 1. Đơn vị đo - Đơn vị đo chiều dài, chiều rộng mặt nước ao hồ được tính là mét, được làm tròn tới 0,1 m. - Đơn vị đo diện tích là m2, thể tích là m3, được làm tròn số tới 0,1 m2, m3. Đơn vịđo thời gian đểtính tuổi vật nuôi được tính bằng tháng (Trường | |||||
2. Xác định hình thức nuôi thâm canh, bán thâm canh
Theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 3 Nghị định số 26/2019/NĐ-CP của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuỷ sản:
- Nuôi trồng thủy sản bán thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được một phần quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc vào nguồn thức ăn tự nhiên và thức ăn thủy sản.
- Nuôi trồng thủy sản thâm canh là nuôi trồng thủy sản trong điều kiện kiểm soát được quá trình tăng trưởng, sản lượng của loài thủy sản nuôi và sự tăng trưởng của loài thủy sản nuôi phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn thức ăn thủy sản.
Trường hợp không xác định được nuôi thâm canh, nuôi bán thâm canh, loài thủy sản thả nuôi thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư lấy đơn giá nuôi ghép nhiều loài thuỷ sản của nuôi bán thâm canh để tính đơn giá bồi thường.
3. Các trường hợp áp dụng
- Đối với vật nuôi là thủy sản mà thời điểm kiểm kê chưa đến thời kỳ thu hoạch (đối tượng thiệt hại do phải thu hoạch sớm hoặc không thể di chuyển được): Kiểm kê diện tích, thể tích lồng nuôi để áp đơn giá bồi thường.
- Đối với vật nuôi là thủy sản mà thời điểm kiểm kê đã đến thời kỳ thu hoạch thì không được bồi thường.
- Đối với nuôi trồng thủy sản mà thời điểm kiểm kê chưa đến thời kỳ thu hoạch nhưng có thể di chuyển đến địa điểm nuôi khác thì được hỗ trợ chi phí chi phí bơm tát, di chuyển.
4. Xác định diện tích, thể tích nuôi trồng thuỷ sản
- Xác định diện tích: Diện tích bị thu hồi theo kết quả đo đạc bản đồ thu hồi đất.
- Xác định thể tích bể nuôi: Bể nuôi thuỷ sản có một phần hoặc toàn bộ nằm trong diện tích đất bị thu hồi thì xác định 100% thể tích bể nuôi thuỷ sản thực tế bằng đo trực tiếp.
- Xác định thể tích lồng nuôi: Xác định thể tích lồng nuôi thuỷ sản bị thiệt hại do không thể di dời bằng đo trực tiếp.
5. Cách xác định khối lượng trung bình vật nuôi là thuỷ sản
Lấy 05 mẫu ngẫu nhiên tại 04 góc ao (bể, đầm, ...) và giữa ao (bể, đầm, ...), mỗi mẫu có ít nhất 10 cá thể, sau đó tính khối lượng trung bình của cá thể trong tổng 05 mẫu. Kết quả sẽ so sánh với quy cỡ trong đơn giá để áp giá.
6. Cách xác định giá trị bồi thường.
* Mức bồi thường thiệt hại với vật nuôi là thủy sản được tính như sau:
M = S (V) x ĐG
Trong đó:
M: Mức bồi thường (đồng).
S: Diện tích nuôi trồng thuỷ sản bị thiệt hại do thu hồi (m2) (trừ nuôi lồng bè, bể).
V: Thể tích lồng bè, bể thực nuôi thuỷ sản bị thiệt hại (m3).
ĐG: Đơn giá bồi thường thiệt hại.
Dấu x: Phép nhân; dấu ( ): Hoặc.
7. Chủ sở hữu vật nuôi là thuỷ sản được tự thu hồi vật nuôi là thuỷ sản trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5, Điều 103 Luật Đất đai năm 2024.
8. Đối với vật nuôi là thủy sản bị thiệt hại (nằm ngoài phạm vi diện tích thu hồi) do việc thi công các công trình gây ra (nếu có), tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư xác định thủy sản bị thiệt hại để bồi thường đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
Phụ lục III
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI CÁC LOẠI VẬT NUÔI KHÁC
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 113 28 12
| Đơn tính | vị h Đơn giá (đồng) | á Ghi chú | |||||||
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | Ghi chú | |||||
| I | Gia súc Trâu | ( g) | |||||||
| 1 | |||||||||
| - | Nghé dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 120 kg) Từ 6 tháng đến 12 tháng (120 kg ≤ trọng lượng < 200 kg) | kg kg | 125.000 114.000 | ||||||
| - | |||||||||
| - | Từ 12 tháng đến 24 tháng (200 kg ≤ trọng lượng < 300 kg) Từ 24 tháng đến 36 tháng (300 kg ≤ trọng lượng < 400 kg) | kg kg | 105.000 95.000 | ||||||
| - | |||||||||
| - | Trên 36 tháng và trọng lượng trên 400 kg (không bồi thường) | ||||||||
| 2 2 1 | thường) Bò Bê d ới 6 há ổi ( l < 70 k ) | k | 115.000 | ||||||
| 2.1 | Bê dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 70 kg) | ||||||||
| Bê dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 70 kg) Bò thịt Bò nội Từ6 tháng đến 12 tháng (70 kg ≤trọng lượng < 1 | |||||||||
| 2.2 | |||||||||
| a | |||||||||
| - | kg kg | 110.000 100.000 | |||||||
| - - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (70 kg ≤ trọng lượng < 1 Từ 12 tháng đến 18 tháng (100 kg ≤ trọng lượng < | 00 kg) kg < 120 kg) kg | |||||||
| - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (120 kg ≤ trọng lượng < 150 kg) Trên 24 tháng và trọng lượng trên 150 kg (không bồi thường) | kg | 95.000 | ||||||
| - | |||||||||
| b | g) Bò ngoại, bò lai | ||||||||
| - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (70 kg ≤ trọng lượng < 120 kg) | kg | 105.000 | ||||||
| - | Từ 12 tháng đến 18 tháng (120 kg ≤ trọng lượng < 180 kg) | kg | 95.000 | ||||||
| - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (180 kg ≤ trọng lượng < 250 kg) | kg | 90.000 | ||||||
| - | Trên 24 tháng và trọng lượng trên 250 kg (không bồi thường) | ||||||||
| 2.4 | kg | 130.000 | |||||||
| - | |||||||||
| - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (80 kg ≤ trọng lượng < 1 Từ12 tháng đến 18 tháng (150 kg ≤trọng lượng < | 50 kg) kg < 200 kg) kg | 125.000 120.000 | ||||||
| - | |||||||||
| Từ 12 tháng đến 18 tháng (150 kg ≤ trọng lượng < Từ 18 tháng đến 24 tháng (200 kg ≤ trọng lượng < Trên 24 tháng và trọng lượng trên 250 kg (không b | < 200 kg) kg < 250 kg) kg bồi | 120.000 120.000 | |||||||
| - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (200 kg ≤ trọng lượng < 250 kg) Trên 24 tháng và trọng lượng trên 250 kg (không bồi thường) Bò cái sinh sản | kg | 120.000 | ||||||
| - | |||||||||
| 2.5 | |||||||||
| - | Bê dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 70 kg) Từ6 thá đế12 thá (70 k ≤t l < 1 | kg 00 k ) k | 130.000 | ||||||
| - | kg | 120.000 | |||||||
| Từ 6 tháng đến 12 tháng (70 kg ≤ trọng lượng < 1 Từ 12 tháng đến 18 tháng (100 kg ≤ trọng lượng < | |||||||||
| - | kg | 110.000 | |||||||
| - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (150 kg ≤ trọng lượng < Trên 24 tháng và trọng lượng trên 200 kg (không b thường) | < 200 kg) kg bồi | 100.000 | ||||||
| - | |||||||||
| STT 3 | Đối tượng Ngựa | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| 3 | Ngựa | |||
| - | Ngựa dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 80 kg) | 150.000 | ||
| - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (80 kg ≤ trọng lượng < 120 kg) | kg | 140.000 | |
| - | Từ 12 tháng đến 24 tháng (120 kg ≤ trọng lượng < 160 kg) | kg | 130.000 | |
| - - | Từ 24 tháng đến 36 tháng (160 kg ≤ trọng lượng < 200 kg) Trên 36 tháng và trọng lượng trên 200 kg (không bồi thường) | kg kg | 120.000 | |
| 4 | g Lợn | kg | 150.000 | |
| 4.1 | Lợn con dưới 10 kg | |||
| 4.2 | Lợn thịt | kg | 120.000 | |
| - | Trọng lượng từ 10 kg đến 30 kg | |||
| - | Trọng lượng từ 30 kg đến 50 kg | kg | 95.000 | |
| - | Trọng lượng từ 50 kg đến 80 kg | kg | 75.000 | |
| - | Trọng lượng lớn hơn 80 kg không bồi thường | |||
| 4.3 | Lợn nái | kg | 130.000 | |
| - | Lợn hậu bị | 130.000 | ||
| - | Lợn sinh sản | kg | 120.000 | |
| 4.4 | Lợn đực giống | kg | 125.000 | |
| 5 | Dê | |||
| 5.1 | Dê nội | |||
| - | Dê dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 12 kg) | kg | 180.000 | |
| - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (12 kg ≤ trọng lượng < 20 kg) | kg | 155.000 | |
| - | Từ 12 tháng đến 18 tháng (20 kg ≤ trọng lượng < 30 kg) | kg | 140.000 | |
| - - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (30 kg ≤ trọng lượng < 40 kg) Trên 24 tháng và trọng lượng trên 40 kg (không bồi thường) | kg | 120.000 | |
| 5.2 | g Dê ngoại | 160.000 | ||
| - | Dê dưới 6 tháng tuổi (trọng lượng < 18 kg) | kg | ||
| - | Từ 6 tháng đến 12 tháng (18 kg ≤ trọng lượng < 25 kg) | kg | 140.000 | |
| - | Từ 12 tháng đến 18 tháng (25 kg ≤ trọng lượng < 35 kg) | kg | 120.000 | |
| - | Từ 18 tháng đến 24 tháng (35 kg ≤ trọng lượng < 50 kg) | kg | 99.000 | |
| - | Trên 24 tháng và trọng lượng trên 50 kg (không bồi thường) | |||
| II | Gia cầm | |||
| 1 | Gia cầm giống dưới 28 ngày tuổi (trừ các loại ngỗng, đà điểu, chim cút, bồ câu) | Con | 25.000 | |
| 2 | Gà Gà thịt | |||
| 2.1 | ||||
| a | Gà công nghiệp | kg | 55.000 | |
| b | Gà ta (gà nội) | kg | 120.000 | |
| 2.2 | Gà hướng trứng | kg | 125.000 | |
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| 2 | Vịt | |||
| 2.1 | Vịt hướng thịt | |||
| a | Vịt nội | kg | 55.000 | |
| b | Vịt ngoại | kg | 50.000 | |
| 2.2 | Vịt hướng trứng | kg | 60.000 | |
| 3 | Ngan | kg | 60.000 | |
| 4 | Ngỗng | kg | 65.000 | |
| 5 | Chim cút | kg | 30.000 | |
| 6 | Bồ câu | kg | 70.000 | |
| 7 | Đà điểu | kg | 60.000 |
1. Vật nuôi không thể di chuyển
a) Vật nuôi mà tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch, xuất bán; Chủ sở hữu vật nuôi chuyển sang địa điểm mới nhưng không có hoặc không bố trí được cơ sở vật chất, chuồng trại để tiếp tục nuôi, nhốt vật nuôi nhằm tiếp tục chăn nuôi tới khi xuất bán;
b) Tại thời điểm Nhà nước thu hồi đất nhưng khu vực thu hồi đang trong thời gian xảy ra dịch bệnh trên vật nuôi, nếu di chuyển thì sẽ làm lây lan dịch bệnh (Dịch bệnh thuộc: Danh mục bệnh động vật phải công bố dịch, Danh mục bệnh truyền lây giữa động vật và người, Danh mục bệnh động vật cấm giết mổ, chữa bệnh).
c) Người có đất bị thu hồi có cơ sở chăn nuôi có thể di chuyển đến, nhưng tại thời điểm thu hồi đất nơi chuyển đến đang thuộc vùng xảy ra dịch bệnh, không thể chuyển đến tại thời điểm đó.
2. Mức bồi thường
Mức bồi thường bằng (=) sản lượng gia súc, gia cầm (con hoặc kg) nhân (x) đơn giá quy định (giá con giống hoặc giá kg thịt hơi).
M = N x ĐG
- M: Là mức bồi thường
- ĐG: Là đơn giá quy định.
3. Các trường hợp áp dụng
- Đối với vật nuôi khác mà thời điểm kiểm kê chưa đến thời kỳ thu hoạch (đối tượng thiệt hại do phải thu hoạch sớm hoặc không di chuyển được): Kiểm đếm số lượng, khối lượng để áp đơn giá bồi thường.
- Đối với vật nuôi khác mà thời điểm kiểm kê đã đến thời kỳ thu hoạch thì không được bồi thường.
4. Phương pháp xác định trọng lượng đối với vật nuô
Được xác định bằng phương pháp cân trực tiếp từng cá thể. Trường hợp không xác định được trọng lượng của vật nuôi bằng phương pháp cân trực tiếp thì xác định trọng lượng từng cá thể bằng phương pháp đo và áp dụng công thức tính đối với từng loại vật nuôi khác được quy định theo bảng sau:
| TT | Loại vật nuôi | Công thức, cách tính | Ghi chú |
| 1 | Lợn | Trọng lượng (kg) = (VN)2 x DT/87,5 trong đó: - VN: Vòng ngực (tính bằng cm); - DTC: Dài thân chéo (tính bằng cm) | - Vòng ngực: Là đo vòng thân sau nách chân trước. - Dài thân: đo chiều dài mình lợn dọc cột sống từ mé sau của tai đến gốc đuôi |
| 2 | Trâu | Trọng lượng (kg) = 88,4 x (VN)2 x DTC trong đó: - VN: Vòng ngực (tính bằng m); - DTC: Dài thân chéo (tính bằng m) | - Vòng ngực: Là chu vi mặt cắt đằng sau xương bả vai. - Dài thân chéo: Là chiều dài được đo từ mỏm xương bả vai đến điểm tận cùng của xương ngồi. (công thức này chỉ áp dụng cho trâu, bò từ 2 tuổi trở lên, nếu trâu, bò béo thì cộng thêm 5% trọng lượng của nó. |
| 3 | Bò | Trọng lượng (kg) = 90 x (VN)2 x DTC trong đó: - VN: Vòng ngực (tính bằng m); - DTC: Dài thân chéo (tính bằng m) | |
| 4 | Ngựa | Trọng lượng (kg) = (VN)2 x DTC/11,880 trong đó: - VN: Vòng ngực (tính bằng cm); - DTC: Dài thân chéo (tính bằng cm) | - Vòng ngực: Là chu vi mặt cắt đằng sau xương bả vai. - Dài thân chéo: Là chiều dài được đo từ mỏm xương bả vai đến điểm tận cùng của xương ngồi. |
5. Chủ sở hữu vật nuôi khác được tự thu hồi vật nuôi trước khi bàn giao lại đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 5, Điều 103 Luật Đất đai năm 2024.
Phụ lục IV
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang) 113 28 12
| STT | Loại vật nuôi | Đơn vị tính | Chi phí hỗ trợ di dời (đồng) | Mứ Khoảng cách <10km | ||
| ợ( Khoảng cách từ 10 - < 20 km | g) Khoảng cách ≥ 20 km | |||||
| I | Gia cầm | ( g | ||||
| 1 | Trâu | |||||
| 1.1 | Nghé dưới 6 tháng tuổi | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 1.2 | g g Trâu | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 2 | Bò | |||||
| 2.1 | Bê dưới 6 tháng tuổi | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 2.2 | g Bò thịt | |||||
| a | Bò nội | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 958.500 | 1.278.000 1.278.000 |
| b | Bò ngoại, bò lai | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | |
| 2.3 | g Bò sữa | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 2.4 | Bò đực giống | ĐVN | 639.000 639.000 | 639.000 639.000 | 958.500 958.500 | 1.278.000 1.278.000 |
| 3 | ựg g Ngựa | ĐVN | ||||
| 4 | gự Lợn Lợn dưới 28 ngày tuổi | ĐVN | 538.000 | 538.000 | 807.000 | 1.076.000 |
| 4.1 | ||||||
| 4.2 | g y Lợn thịt | ĐVN | 538.000 | 538.000 | 807.000 | 1.076.000 |
| a | ợ ị Lợn nội | |||||
| b | Lợn ngoại | ĐVN | 538.000 | 538.000 | 807.000 | 1.076.000 |
| 4.3 | g Lợn nái | |||||
| a | Lợn nội | ĐVN | 538.000 | 538.000 | 807.000 | 1.076.000 |
| b | Lợn ngoại | ĐVN | 538.000 | 538.000 | 807.000 807.000 | 1.076.000 1.076.000 |
| 4.4 | ợ g ạ Lợn đực | ĐVN | 538.000 | 538.000 | ||
| 5 | ợ ự Dê | 1.278.000 | ||||
| 5.1 | Dê dưới 6 tháng tuổi | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | |
| 5.2 | g Dê thịt | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 | |
| a | Dê nội | ĐVN | ||||
| b | Dê ngoại | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| II | g Gia cầm | |||||
| 1 | Gà | |||||
| 1.1 | Gà nội | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 972.900 | 1.848.000 |
| 1.2 | Gà công nghiệp | |||||
| a | g g ệp Gà hướng thịt | ĐVN | 924.000 | 924.000 924.000 | 1.386.000 1.386.000 | 1.848.000 1.848.000 |
| b | g Gà hướng trứng | ĐVN | 924.000 | |||
| 2 | g g Vịt Vịt hướng thịt | |||||
| 2.1 | ||||||
| a | g Vịt nội | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| b | Vịt ngoại | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| 2.2 | g Vịt hướng trứng | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| 3 | g g Ngan | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| 4 | g Ngỗng | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| 5 | g g Chim cút | ĐVN | 1.248.000 | 1.248.000 | 1.872.000 | 2.496.000 |
| STT | Loại vật nuôi | Đơn vị tính | Chi phí hỗ trợ di dời (đồng) | Mức hỗ trợ(đồng) | ||
| Khoảng cách <10km | ợ( Khoảng cách từ 10 - < 20 km | g Khoảng cách ≥ 20 km | ||||
| 6 | Bồ câu | ĐVN | ( g 1.117.000 | 1.117.000 | 1.675.500 | 2.234.000 |
| 7 | Đà điểu | ĐVN | 575.000 | 575.000 | 862.500 | 1.150.000 |
| III | Vật nuôi khác | |||||
| 1 | ậ Thỏ | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 2 | Hươu sao | ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 1.278.000 |
| 3 | Vịt trời | ĐVN | 924.000 | 924.000 | 1.386.000 | 1.848.000 |
| 4 | Dông | ĐVN | 1.218.000 | 1.218.000 | 1.827.000 | 2.436.000 |
| 5 | Rồng đất | ĐVN | 1.218.000 | 1.218.000 | 1.827.000 | 2.436.000 |
| 6 | g Dế, Bò cạp, Giun quế (trùn quế), sâu canxi | m2 | 30.000 | 30.000 | 45.000 | 60.000 |
| 7 | ( q ) Tằm | Ổ | 115.000 | 115.000 | 172.500 | 230.000 |
| 8 | Ong mật | Thùng/ Đàn | 115.000 | 115.000 | 172.500 | 230.000 |
| 9 | g Nhím, don | g ĐVN | 639.000 | 639.000 | 958.500 | 993.800 |
| 10 | Cầy các loại | ĐVN | 728.000 | 728.000 | 1.092.000 | 1.456.000 |
| 11 | Rắn các loại | ĐVN | 675.000 | 675.000 | 1.012.500 | 1.350.000 |
| 12 | Dúi các loại | ĐVN | 728.000 | 728.000 | 1.092.000 | 1.456.000 |
| 13 | Vật nuôi khác (Được phép chăn nuôi) | ĐVN | 500.000 | 500.000 | 750.000 | 1.000.000 |
| 14 | p p Trĩ các loại | ĐVN | 688.000 | 688.000 | 1.032.000 | 1.376.000 |
| 15 | Rùa các loại | ĐVN | 631.000 | 631.000 | 946.500 | 1.262.000 |
| 16 | Công Ấn Độ | ĐVN | 728.000 | 728.000 | 1.092.000 | 1.456.000 |
Hướng dẫn áp dụng đơn giá hỗ trợ di dời vật nuôi khác:
1. Đơn vị vật nuôi
- Đơn vị vật nuôi (ĐVN) là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tính. Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500 kg khối lượng vật nuôi sống.
- Căn cứ theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 46/2022/NĐ-CP tại Phụ lục V, quy định về hệ số đơn vị vật nuôi có công thức chuyển đổi như sau:
* Công thức tính:
+ Hệ số đơn vị vật nuôi = Khối lượng hơi trung bình của vật nuôi/500.
+ Công thức tính đơn vị vật nuôi thông qua hệ số đơn vị vật nuôi:
ĐVN = HSVN x Số con
Trong đó: ĐVN: Đơn vị vật nuôi; HSVN: Hệ số vật nuôi.
2. Mức hỗ trợ
Công thức tính mức hỗ trợ di dời vật nuôi: M = N x C x L
- M: Là mức hỗ trợ di dời.
- N: Là tổng trọng lượng (tính theo ĐVN)/diện tích/số thùng, đàn kiểm kê thực tế phải di dời.
- C: Là chi phí hỗ trợ tương ứng với loại vật nuôi theo đơn giá quy định.
- L: Là khoảng cách di chuyển:
+ Khoản cách di dời <10 km: L=1.
+ Khoảng cách di dời từ 10 km đến dưới 20 km: L=1,5.
+ Khoảng cách di dời ≥ 20 km: L=2.
- Dấu "x" : Là phép tính nhân; dấu /: hoặc
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 113/2025/QĐ-UBND
- Ban hành
- 4 tháng 11, 2025
- Hiệu lực
- 14 tháng 11, 2025
- CQ ban hành
- UBND Tỉnh Tuyên Quang
- Lĩnh vực
- Ban hành văn bản quy phạm pháp luật