Quyết định số 117/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhUBND Tỉnh Cà Mau

2

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 117 /2026/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 31 tháng 5 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề,

ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 400/TTr-SNNMT ngày 22 tháng 4 năm 2026 và Tờ trình số 586/TTr-SNNMT ngày 27/5/2026 (kèm theo ý kiến Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh);

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 6 năm 2026.

2. Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ phát triển làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn tỉnh Cà Mau hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Văn phòng Chính phủ (b/c);

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Vụ pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;

- Ban TT. Ủy ban MTTQVN tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- VP Đoàn ĐB Quốc hội và HĐND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Sở Tư pháp (tự kiểm tra);

- LĐVP UBND tỉnh;

- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;

- Phòng NN-XD;

- Lưu: VT, NN-XD (NhưQP4/3), TH306/5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Lê Văn Sử

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục