|
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ (161: văn bản) |
|
I. Lĩnh vực: Tài chính |
|
1. |
Nghị quyết |
04/2016/NQ-HĐND
Ngày 31/8/2016 |
Về việc quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện |
Do Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban mặt trận tổ quốc việt nam các cấp trên địa bàn thành phố Huế thay thế |
17/01/2025 |
|
|
2. |
Nghị quyết |
16/2017/NQ-HĐND
Ngày 31/3/2017 |
Ban hành Quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chế độ, chính sách và điều kiện đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân hai cấp trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/01/2026 |
|
|
3. |
Nghị quyết |
35/2017/NQ-HĐND
Ngày 08/12/2017 |
Quy định về thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 22/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 35/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
18/9/2025 |
|
|
4. |
Nghị quyết |
02/2018/NQ-HĐND
Ngày 30/3/2018 |
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế thay thế. |
18/9/2025 |
|
|
5. |
Nghị quyết |
03/2018/NQ-HĐND
Ngày 30/3/2018 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
25/10/2025 |
|
|
6. |
Nghị quyết |
08/2018/NQ-HĐND
Ngày 12/7/2018 |
Quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Nghị quyết số 10/2025/NQ-HĐND ngày 25/4/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chế độ ưu đãi miễn tiền thuê đất đối với các dự án sử dụng đất vào mục đích sản xuất kinh doanh thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư đồng thời đáp ứng điều kiện loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn xã hội hóa hoặc dự án phi lợi nhuận trên địa bàn thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/5/2025 |
|
|
7. |
Nghị quyết |
15/2018/NQ-HĐND Ngày 07/12/2018 |
Phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
26/10/2025 |
|
|
8. |
Nghị quyết |
18/2019/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2019 |
Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 45/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/01/2026 |
|
|
9. |
Nghị quyết |
13/2020/NQ-HĐND
Ngày 13/11/2020 |
Về phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng ngân sách cấp tỉnh quản lý |
Do Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) về phân cấp Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chủ trương đầu tư dự án sử dụng ngân sách cấp tỉnh quản lý |
18/9/2025 |
|
|
10. |
Nghị quyết |
22/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021 |
Quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về Quy định phân cấp quản lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
18/9/2025 |
|
|
11. |
Nghị quyết |
23/2021/NQ-HĐND
Ngày 26/8/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND ngày 15/10/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Bãi bỏ Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 03/2018/ NQ-HĐND ngày 30 tháng 3 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
25/10/2025 |
|
|
12. |
Nghị quyết |
34/2021/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2021 |
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2022 - 2025 |
Do Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
01/7/2025
|
|
|
13. |
Nghị quyết |
02/2025/NQ-HĐND
Ngày 07/01/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2022 – 2025 |
Do Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
01/7/2025
|
|
|
14. |
Nghị quyết |
11/2025/NQ-HĐND
Ngày 20/6/2025 |
Phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn thành phố Huế |
Do Điều 4 Nghị quyết số 11/2025/NQ-HĐND
quy định thời gian hết hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. |
31/12/2025 |
|
|
15. |
Nghị quyết |
28/2017/NQ-HĐND
Ngày 14/7/2017 |
Quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 48/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu, nộp lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/01/2026 |
|
|
16. |
Quyết định |
93/2016/QĐ-UBND
Ngày 30/12/2016 |
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập |
Do Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trên địa bàn thành phố Huế trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp sau đăng ký thành lập thay thế. |
10/02/2025 |
|
|
17. |
Quyết định |
02/2017/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2017 |
Ban hành Quy định việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 103/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
25/10/2025 |
|
|
18. |
Quyết định |
102/2017/QĐ-UBND
Ngày 15/12/2017 |
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 04/2025/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn Thành phố Huế thay thế. |
14/4/2025 |
|
|
19. |
Quyết định |
15/2019/QĐ-UBND
Ngày 22/3/2019 |
Về việc ban hành Quy định về phân cấp thẩm quyền xác lập quyền sở hữu toàn dân về tài sản và phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 123/2025/QĐ-CTUBND ngày 24/11/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân và quyết định phê duyệt phương án xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/12/2025 |
|
|
20. |
Quyết định |
42/2018/QĐ-UBND
Ngày 08/8/2018 |
Về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 122/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
04/12/2025 |
|
|
21. |
Quyết định |
07/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 122/2025/QĐ-UBND ngày 24/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
04/12/2025 |
|
|
22. |
Quyết định |
58/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/12/2022 |
Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 112/2025/QĐ-UBND ngày 04/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng trong trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế thay thế. |
14/11/2025 |
|
|
23. |
Quyết định |
07/2023/QĐ-UBND
Ngày 03/02/2023 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
15/11/2025 |
|
|
24. |
Quyết định |
27/2024/QĐ-UBND
Ngày 28/5/2024 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 115/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
15/11/2025 |
|
|
25. |
Quyết định |
18/2024/QĐ-UBND
Ngày 05/4/2024 |
Phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sỹ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp thẩm quyền quyết định cho phép miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/10/2025 |
|
|
26. |
Quyết định |
91/2024/QĐ-UBND Ngày 29/11/2024
|
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 121/2025/QĐ-UBND ngày 15/11/2025 Ủy ban nhân dân thành phố Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên bàn thành phố Huế thay thế. |
25/11/2025 |
|
|
II. Lĩnh vực: Tài nguyên và Môi trường |
|
27. |
Nghị quyết |
21/2017/NQ-HĐND
Ngày 13/7/2017 |
Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế) về lĩnh vực khoáng sản. |
01/7/2025 |
|
|
28. |
Nghị quyết |
17/2019/NQ-HĐND
Ngày 11/11/2019 |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 20/6/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là Hội đồng nhân dân thành phố Huế) về lĩnh vực khoáng sản. |
01/7/2025 |
|
|
29. |
Nghị quyết |
23/2019/NQ-HĐND
Ngày 20/12/2019 |
Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
01/01/2026 |
|
|
30. |
Nghị quyết |
04/2023/NQ-HĐND
Ngày 04/01/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
01/01/2026 |
|
|
31. |
Nghị quyết |
23/2023/NQ-HĐND
Ngày 20/10/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
01/01/2026 |
|
|
32. |
Nghị quyết |
37/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024 |
Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và kéo dài thời gian thực hiện Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 01 năm 2023 và Nghị quyết số 23/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Do Nghị quyết số 54/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
01/01/2026 |
|
|
33. |
Quyết định |
64/2014/QĐ-UBND
Ngày 25/9/2014 |
Ban hành quy định về trình tự, thủ tục thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
34. |
Chỉ thị |
32/2015/CT-UBND
Ngày 21/8/2015 |
Về việc tăng cường công tác quản lý giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất quản lý, sử dụng đất công cộng trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
05/12/2025 |
|
|
35. |
Chỉ thị |
34/2015/CT-UBND
Ngày 21/8/2015 |
Về tăng cường quản lý sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
05/12/2025 |
|
|
36. |
Chỉ thị |
65/2015/CT-UBND
Ngày 04/12/2015 |
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp quản lý rừng và đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
05/12/2025 |
|
|
37. |
Quyết định |
05/2017/QĐ-UBND
Ngày 09/02/2017 |
Về việc quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
05/12/2025 |
|
|
38. |
Quyết định |
34/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng mặt nước, nước biển trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Uỷ ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
39. |
Quyết định |
35/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
40. |
Quyết định |
36/2017/QĐ-UBND
Ngày 25/5/2017 |
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
41. |
Quyết định |
29/2018/QĐ-UBND
Ngày 14/5/2018 |
Ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
42. |
Quyết định |
57/2018/QĐ-UBND
Ngày 26/10/2018 |
Ban hành quy định về cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND
ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
43. |
Quyết định |
61/2018/QĐ-UBND
Ngày 01/11/2018 |
Ban hành Quy định về định mức đất và chế độ quản lý việc xây dựng phần mộ, tượng đài, bia tưởng niệm trong nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
05/12/2025 |
|
|
44. |
Quyết định |
67/2018/QĐ-UBND
Ngày 26/11/2018 |
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
45. |
Quyết định |
38/2019/QĐ-UBND
Ngày 19/7/2019 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy định quản lý, sử dụng và cho thuê đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
46. |
Quyết định |
66/2019/QĐ-UBND
Ngày 21/10/2019 |
Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 67/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về trình tự, thủ tục thực hiện việc xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
47. |
Quyết định |
03/2022/QĐ-UBND
Ngày 12/01/2022 |
Ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
48. |
Quyết định |
37/2022/QĐ-UBND
Ngày 16/08/2022 |
Ban hành Quy định về mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm đối với từng loại vi phạm hành chính quy định tại Nghị định số 91/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 11/2025/QĐ-UBND ngày 13/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định các trường hợp không có tính khả thi để khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm và mức độ khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất đối với hành vi hủy hoại đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
24/02/2025 |
|
|
49. |
Quyết định |
47/2022/QĐ-UBND
Ngày 23/9/2022 |
Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất lâm nghiệp sau khi thu hồi của các Ban quản lý rừng phòng hộ, Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp và đất lâm nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 127/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế. |
05/12/2025 |
|
|
50. |
Quyết định |
61/2023/QĐ-UBND
Ngày 17/11/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2014 và Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 29/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế). |
10/4/2025 |
|
|
51. |
Quyết định |
83/2024/QĐ-UBND
Ngày 06/11/2024 |
Quy định một số yếu tố hình thành doanh thu và ước tính chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thặng dư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND ngày 11/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định một số yếu tố hình thành doanh thu, ước tính chi phí theo phương pháp thặng dư và các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất để xác định giá đất trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
21/4/2025 |
|
|
52. |
Quyết định |
97/2024/QĐ-UBND
Ngày 13/12/2024 |
Quy định việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 76/2025/QĐ-UBND ngày 30/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về việc rà soát, công bố công khai, lập danh mục các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt và việc giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
09/9/2025 |
|
|
III. Lĩnh vực: Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
53. |
Nghị quyết |
20/2020/NQ-HĐND
Ngày 23/12/2020 |
Quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025 |
Do Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 thay thế. |
17/01/2025 |
|
|
54. |
Nghị quyết |
30/2021/NQ-HĐND
Ngày 14/10/2021 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 20/2020/NQ-HĐND ngày 23 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện cơ cấu lại ngành nông nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021 - 2025 |
Do Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 thay thế. |
17/01/2025 |
|
|
55. |
Nghị quyết |
24/2022/NQ-HĐND Ngày 08/12/2022 |
Quy định khu vực thuộc nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu dân cư không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến và chính sách hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Nghị quyết số 42/2025/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định khu vực không được phép chăn nuôi, vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
18/12/2025 |
|
|
56. |
Quyết định |
52/2024/QĐ-UBND
Ngày 12/8/2024 |
Quy định đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản và đơn giá hỗ trợ di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản để làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 02/2025/QĐ-UBND ngày 15/01/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế thay thế |
24/01/2025 |
|
|
IV. Lĩnh vực: Văn hoá-Thể thao |
|
57. |
Quyết định |
09/2020/QĐ-UBND
Ngày 26/02/2020 |
Ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
20/02/2025 |
|
|
58. |
Quyết định |
12/2024/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND ngày 10/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về tổ chức ngày kỷ niệm; nghi thức trao tặng, đón nhận danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
20/02/2025 |
|
|
59. |
Quyết định |
21/2024/QĐ-UBND
Ngày 03/5/2024 |
Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
|
Do Quyết định số 104/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
25/10/2025 |
|
|
V. Lĩnh vực: Xây dựng |
|
60. |
Quyết định |
23/2016/QĐ-UBND
Ngày 21/4/2016 |
Về việc quy định giá thuê nhà ở công vụ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 107/2025/QĐ-UBND ngày 16/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá cho thuê nhà ở công vụ trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
25/10/2025 |
|
|
61. |
Quyết định |
58/2021/QĐ-UBND
Ngày 24/9/2021 |
Về việc quy định bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế thay thế. |
10/7/2025 |
|
|
62. |
Quyết định |
73/2021/QĐ-UBND
Ngày 26/11/2021 |
Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
30/8/2025 |
|
|
63. |
Quyết định |
32/2023/QĐ-UBND
Ngày 13/7/2023 |
Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 50/2025/QĐ-UBND ngày 15/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế phối hợp xây dựng cơ sở dữ liệu, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
26/5/2025 |
|
|
64. |
Quyết định |
42/2023/QĐ-UBND
Ngày 08/8/2023 |
Ban hành Khung giá dịch vụ, quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 31/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành khung giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
11/8/2025 |
|
|
65. |
Quyết định |
44/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/8/2023 |
Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 129/2025/QĐ-UBND ngày 02/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
12/12/2025 |
|
|
66. |
Quyết định |
66/2023/QĐ-UBND
Ngày 20/12/2023 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 73/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 72/2025/QĐ-UBND ngày 21/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định phân công, phân cấp và ủy quyền công tác quản lý quy hoạch đô thị và nông thôn trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
30/8/2025 |
|
|
67. |
Quyết định |
03/2024/QĐ-UBND
Ngày 18/01/2024 |
Ban hành Quy định phân cấp và ủy quyền công tác quản lý kiến trúc trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 134/2025/QĐ-UBND ngày 17/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định phân cấp thẩm quyền quản lý kiến trúc trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
27/12/2025 |
|
|
68. |
Quyết định |
30/2024/QĐ-UBND
Ngày 10/6/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 58/2021/QĐ-UBND ngày 24/9/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 61/2025/QĐ-UBND ngày 30/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định về giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn Thành phố Huế thay thế.
|
10/7/2025 |
|
VI. Lĩnh vực: Giao thông vận tải |
|
69. |
Quyết định |
68/2020/QĐ-UBND
Ngày 31/12/2020 |
Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; Quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 30/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/4/2025 |
|
|
70. |
Quyết định |
10/2021/QĐ-UBND
Ngày 02/3/2021 |
Ban hành quy định phạm vi, tuyến đường và thời gian hoạt động đối với xe chở người bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế trên địa bàn Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 12/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
22/5/2025 |
|
|
71. |
Quyết định |
42/2024/QĐ-UBND
Ngày 19/7/2024 |
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động của xe ô tô vận tải trung chuyển hành khách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Điều 9 Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND ngày 12/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) quy định bãi bỏ. |
22/11/2025 |
|
|
VII. Lĩnh vực: Nội vụ |
|
72. |
Quyết định |
51/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
Do Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
07/5/2025 |
|
|
73. |
Quyết định |
54/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc thành lập Chi cục Kiểm lâm |
Do Quyết định số 35/2025/QĐ-UBND ngày 08/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
08/4/2025 |
|
|
74. |
Quyết định |
57/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc thành lập Chi cục Chăn nuôi và Thú y |
Do Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
07/5/2025 |
|
|
75. |
Quyết định |
59/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc thành lập Chi cục Thủy sản
|
Do Quyết định số 44/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ |
07/5/2025 |
|
|
76. |
Quyết định |
60/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc thành lập Chi cục thủy lợi
|
Do Quyết định số 90/2025/QĐ-UBND ngày 02/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế bãi bỏ. |
12/10/2025 |
|
|
77. |
Quyết định |
61/2015/QĐ-UBND Ngày 30/10/2015 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn |
Do Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
07/5/2025 |
|
|
78. |
Quyết định |
56/2015/QĐ-UBND Ngày 28/10/2015 |
Về việc thành lập Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Do Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 08/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế. |
08/8/2025 |
|
|
79. |
Quyết định |
07/2016/QĐ-UBND
Ngày 21/01/2016
|
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
80. |
Quyết định |
85/2016/QĐ-UBND
Ngày 15/12/2016 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Giám định xây dựng thuộc Sở Xây dựng thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
27/5/2025 |
|
|
81. |
Quyết định |
41/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/7/2018 |
Ban hành Quy chế về công tác lưu trữ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 131/2025/QĐ-UBND ngày 11/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về công tác lưu trữ trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
22/12/2025 |
|
|
82. |
Quyết định |
02/2019/QĐ-UBND
Ngày 07/01/2019 |
Về việc hợp nhất các phòng chuyên môn thuộc Sở Nội vụ |
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
83. |
Quyết định |
19/2021/QĐ-UBND
Ngày 03/4/2021 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 07/2016/QĐ UBND ngày 21 tháng 01 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và tổ chức lại các phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và các đơn vị sự nghiệp |
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
84. |
Quyết định |
20/2021/QĐ-UBND
Ngày 03/04/2021 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 27/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế thay thế. |
26/3/2025 |
|
|
85. |
Quyết định |
42/2021/QĐ-UBND
Ngày 10/7/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế thay thế. |
05/3/2025 |
|
|
86. |
Quyết định |
57/2021/QĐ-UBND
Ngày 24/9/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 26/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế. |
26/3/2025 |
|
|
87. |
Quyết định |
68/2021/QĐ-UBND
Ngày 22/11/2021 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
88. |
Quyết định |
11/2022/QĐ-UBND
Ngày 25/02/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 24/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế. |
24/3/2025 |
|
|
89. |
Quyết định |
26/2022/QĐ-UBND
Ngày 02/6/2022 |
Ban hành quy định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Huế thay thế. |
05/3/2025 |
|
|
90. |
Quyết định |
27/2022/QĐ-UBND
Ngày 02/6/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
|
91. |
Quyết định |
29/2022/QĐ-UBND
Ngày 22/6/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc - Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
31/3/2025 |
|
|
92. |
Quyết định |
38/2022/QĐ-UBND
Ngày 18/8/2022 |
Về việc tổ chức lại các Phòng chuyên môn, nghiệp vụ và đơn vị sự nghiệp thuộc và trực thuộc Chi cục Chăn nuôi và Thú y, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Do Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
07/5/2025 |
|
|
93. |
Quyết định |
43/2022/QĐ-UBND
Ngày 14/9/2022 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
|
94. |
Quyết định |
44/2022/QĐ-UBND
Ngày 14/9/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
95. |
Quyết định |
53/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/11/2022 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 31/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc - Tôn giáo thuộc Sở Nội vụ thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
31/3/2025 |
|
|
96. |
Quyết định |
03/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/01/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế quy định thay thế. |
27/5/2025 |
|
|
97. |
Quyết định |
09/2023/QĐ-UBND
Ngày 08/02/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
|
98. |
Quyết định |
21/2023/QĐ-UBND
Ngày 10/5/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
|
99. |
Quyết định |
31/2023/QĐ-UBND
Ngày 13/7/2023 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng |
Do Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế quy định hết hiệu lực. |
05/3/2025 |
|
|
100. |
Quyết định |
35/2023/QĐ-UBND
Ngày 24/7/2023 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 19/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
|
101. |
Quyết định |
01/2024/QĐ-UBND
Ngày 03/01/2024 |
Ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 116/2025/QĐ-UBND ngày 07/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
17/11/2025 |
|
|
102. |
Quyết định |
14/2024/QĐ-UBND Ngày 29/3/2024 |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh |
Do Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế 15/04/2023 quy định bãi bỏ. |
01/7/2025 |
|
|
103. |
Quyết định |
15/2024/QĐ-UBND Ngày 29/3/2024 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 85/2025/QĐ-UBND ngày 24/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế thay thế. |
05/10/2025 |
|
|
104. |
Quyết định |
19/2024/QĐ-UBND
Ngày 12/04/2023 |
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 126/2025/QĐ-UBND ngày 25/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
05/12/2025 |
|
|
105. |
Quyết định |
38/2024/QĐ-UBND Ngày 28/06/2024 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp tỉnh |
Do Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND ngày 17/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố Huế quy định thay thế. |
27/5/2025 |
|
|
106. |
Quyết định |
47/2024/QĐ-UBND Ngày 01/8/2024 |
Sửa đổi khoản 2, Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 43/2022/QĐ-UBND ngày 14/9/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 17/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế quy định bãi bỏ.
|
05/3/2025 |
|
|
107. |
Quyết định |
46/2024/QĐ-UBND Ngày 29/7/2024 |
Sửa đổi khoản 2 Điều 3 của Quy định kèm theo Quyết định số 42/2021/QĐ-UBND ngày 10/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
108. |
Quyết định |
48/2024/QĐ-UBND Ngày 01/08/2024 |
Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Thừa Thiên Huế kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 08/02/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh |
Do Quyết định số 14/2025/QĐ-UBND ngày 05/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
05/3/2025 |
|
109. |
Quyết định |
49/2024/QĐ-UBND Ngày 03/08/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
Do Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý đất đai trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế. |
01/7/2025 |
|
110. |
Quyết định |
50/2024/QĐ-UBND Ngày 03/08/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường |
Do Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế thay thế. |
01/7/2025 |
|
111. |
Quyết định |
71/2024/QĐ-UBND Ngày 09/10/2024 |
Quyết định phân cấp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 102/2025/QĐ-UBND ngày 14/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND ngày 09/10/2024 về phân cấp thực hiện giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tín ngưỡng, tôn giáo thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế. |
24/10/2025 |
|
112. |
Quyết định |
75/2024/QĐ-UBND Ngày 16/10/2024 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương |
Do Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
22/4/2025 |
|
113. |
Quyết định |
14/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế
|
Do Quyết định 94/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế thay thế. |
15/10/2025 |
|
114. |
Quyết định |
16/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế |
Do Quyết định 97/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng thành phố Huế thay thế. |
15/10/2025 |
|
115. |
Quyết định |
17/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Huế |
Do Quyết định 98/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức của Sở Tài chính thành phố Huế thay thế. |
15/10/2025 |
|
116. |
Quyết định |
18/2025/QĐ-UBND
Ngày 05/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế
|
Do Quyết định 95/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ thành phố Huế thay thế. |
15/10/2025 |
|
117. |
Quyết định |
25/2025/QĐ-UBND
Ngày 24/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế |
Do Quyết định 93/2025/QĐ-UBND ngày 03/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế thay thế. |
15/10/2025 |
|
118. |
Quyết định |
26/2025/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
Do Quyết định số 3484/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
11/11/2025 |
|
119. |
Quyết định |
27/2025/QĐ-UBND
Ngày 26/3/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế |
Do Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND ngày 15/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thành phố Huế quy định thay thế. |
25/8/2025 |
|
120. |
Quyết định |
35/2025/QĐ-UBND
Ngày 08/4/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
Do Quyết định số 3485/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế. |
11/11/2025 |
|
121. |
Quyết định |
44/2025/QĐ-UBND
Ngày 07/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế. |
Do Quyết định số 3486/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế. |
11/11/2025 |
|
122. |
Quyết định |
45/2025/QĐ-UBND
Ngày 07/5/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
Do Quyết định số 3487/QĐ-UBND ngày 11/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế quy định thay thế. |
11/11/2025 |
|
123. |
Quyết định |
59/2025/QĐ-UBND
Ngày 27/6/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế
|
Do Quyết định số 3738/QĐ-UBND ngày 08/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
08/12/2025 |
|
VIII. Lĩnh vực: Ngoại vụ |
|
124. |
Quyết định |
78/2021/QĐ-UBND
Ngày 21/12/2021 |
Ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định 10/2025/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy chế quản lý việc xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn thành phố Huế thay thế.
|
22/02/2025 |
|
IX. Lĩnh vực: Tư pháp |
|
125. |
Nghị quyết |
19/2022/NQ-HĐND
Ngày 26/10/2022 |
Quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 39/2025/NQ-HĐND ngày 08/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định mức thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
01/01/2026 |
|
126. |
Quyết định |
68/2019/QĐ-UBND
Ngày 01/11/2019 |
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
20/6/2025 |
|
127. |
Quyết định |
06/2022/QĐ-UBND
Ngày 17/02/2022 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và cập nhật văn bản quy phạm pháp luật vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 68/2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 57/2025/QĐ-UBND ngày 11/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
20/6/2025 |
|
128. |
Chỉ thị |
21/2009/CT-UBND
Ngày 02/7/2009 |
Về việc triển khai thực hiện Luật Thi hành án dân sự và Nghị quyết số 24/2008/NQ-QH12 ngày 14/11/2008 của Quốc hội về thi hành Luật Thi hành án dân sự. |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
129. |
Chỉ thị |
33/2011/CT-UBND
Ngày 09/9/2011 |
Về việc triển khai thi hành Luật Nuôi con nuôi và Nghị định số 19/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số điều của Luật Nuôi con nuôi trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
130. |
Chỉ thị |
37/2011/CT-UBND
Ngày 31/10/2011 |
Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 55/2011/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
131. |
Chỉ thị |
13/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013 |
Về việc tăng cường thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
132. |
Chỉ thị |
14/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013 |
Về việc triển khai thực hiện Luật Giám định tư pháp |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
133. |
Chỉ thị |
15/2013/CT-UBND
Ngày 25/4/2013 |
Về việc tăng cường công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
134. |
Chỉ thị |
13/2014/CT-UBND
Ngày 26/3/2014 |
Về việc tăng cường công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
135. |
Chỉ thị |
03/2015/CT-UBND
Ngày 22/01/2015 |
Về việc tăng cường thực hiện các biện pháp xử lý hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
136. |
Chỉ thị |
62/2015/CT-UBND Ngày 16/11/2015 |
Về việc tiếp tục tăng cường và nâng cao hiệu quả công tác thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 111/2025/QĐ-UBND ngày 30/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định bãi bỏ. |
10/11/2025 |
|
X. Lĩnh vực: An ninh quốc phòng |
|
137. |
Nghị quyết |
12/2021/NQ-HĐND
Ngày 16/7/2021 |
Quy định số lượng và chế độ phụ cấp đối với Phó Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức phụ cấp hàng tháng đối với Thôn đội trưởng và mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 18/2025/NQ-HĐND ngày 08/9/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định chế độ phụ cấp đối với Thôn đội trưởng, mức trợ cấp ngày công lao động đối với lực lượng Dân quân trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
08/9/2025 |
|
138. |
Quyết định |
42/2020/QĐ-UBND
Ngày 15/7/2020 |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND ngày 15/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế phối hợp quản lý ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện về an ninh, trật tự trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
25/10/2025 |
|
XI. Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo |
|
139. |
Nghị quyết |
03/2015/NQ-HĐND
Ngày 25/4/2015 |
Về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 tầm nhìn 2030 |
Do Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2015-2020 và tầm nhìn đến năm 2030. |
07/3/2025 |
|
140. |
Nghị quyết |
07/2016/NQ-HĐND
Ngày 31/8/2016 |
Quy định một số mức chi cho công tác phổ cập giáo dục, xóa mù chữ |
Do Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 16/7/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 - 2030” thay thế. |
26/7/2025 |
|
141. |
Nghị quyết |
15/2024/NQ-HĐND
Ngày 16/7/2024 |
Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2024 - 2025 |
Do Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 18/11/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 – 2026 quy định bãi bỏ. |
28/11/2025 |
|
142. |
Quyết định |
63/2013/QĐ-UBND Ngày 27/12/2013 |
Ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
20/5/2025 |
|
143. |
Quyết định |
59/2020/QĐ-UBND
Ngày 23/11/2020 |
Bãi bỏ một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 63/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 47/2025/QĐ-UBND ngày 08/5/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định về dạy thêm, học thêm trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
20/5/2025 |
|
XII. Lĩnh vực: Công thương |
|
144. |
Quyết định |
42/2016/QĐ-UBND
Ngày 23/6/2016 |
Phê duyệt quy định phân cấp quản lý chợ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 128/2025/QĐ-UBND ngày 28/11/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố phân cấp quản lý chợ trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
08/12/2025 |
|
145. |
Quyết định |
18/2023/QĐ-UBND
Ngày 27/3/2023 |
Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 20/2025/QĐ-UBND ngày 20/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
31/3/2025 |
|
XIII. Lĩnh vực: Khoa học và Công nghệ |
|
146. |
Nghị quyết |
36/2024/NQ-HĐND
Ngày 10/12/2024 |
Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 50/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 36/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, hàng hóa, dịch vụ của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước đối với nguồn kinh .phí thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế. |
04/01/2026 |
|
147. |
Quyết định |
88/2017/QĐ-UBND
Ngày 09/10/2017 |
Ban hành Quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế thay thế. |
17/02/2025 |
|
148. |
Quyết định |
38/2020/QĐ-UBND
Ngày 17/6/2020 |
Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 87/2025/QĐ-UBND ngày 01/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn thành phố Huế quy định thay thế. |
11/10/2025 |
|
149. |
Quyết định |
04/2024/QĐ-UBND
Ngày 22/01/2024 |
Ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 22/2025/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 ban hành quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
31/3/2025 |
|
150. |
Quyết định |
41/2024/QĐ-UBND
Ngày 17/7/2024 |
Ban hành Quy định quản lý, vận hành, khai thác nền tảng chuyển đổi số tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 137/2025/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác các nền tảng số, hệ thống thông tin dùng chung của thành phố Huế thay thế. |
10/01/2026 |
|
151. |
Quyết định |
08/2025/QĐ-UBND
Ngày 06/02/2025 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế. |
Do Quyết định số 2624/QĐ-UBND ngày 18/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 08/2025/QĐ-UBND ngày 06/02/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành quy chế quản lý, vận hành, khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế. |
28/8/2025 |
|
XIV. Lĩnh vực: Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
152. |
Quyết định |
74/2021/QĐ-UBND Ngày 04/12/2021 |
Quy định trình tự thủ tục thực hiện giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 56/2025/QĐ-UBND ngày 02/6/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ Quyết định số 74/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Khu kinh tế, Khu công nghiệp tỉnh Thừa Thiên Huế. |
12/6/2025 |
|
XV. Lĩnh vực: Thanh tra |
|
153. |
Quyết định |
105/2017/QĐ-UBND
Ngày 28/12/2017 |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
|
15/4/2025 |
|
154. |
Quyết định |
55/2019/QĐ-UBND
Ngày 18/9/2019 |
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 105/2017/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh |
Do Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND ngày 03/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế. |
15/4/2025 |
|
XVI. Lĩnh vực: Y tế |
|
155. |
Nghị quyết |
12/2024/NQ-HĐND
Ngày 17/6/2024 |
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 07/01/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố bãi bỏ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế nhưng không phải là đối tượng khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. |
17/01/2025 |
|
XVII. Lĩnh vực: Hành chính – Văn phòng |
|
156. |
Nghị quyết |
15/2017/NQ-HĐND
Ngày 31/3/2017 |
Về quy định chính sách hỗ trợ cho cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm hành chính công tỉnh, cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Nghị quyết số 44/2025/NQ-HĐND ngày 25/12/2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định chính sách hỗ trợ đối với đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
04/01/2026 |
|
157. |
Quyết định |
10/2018/QĐ-UBND
Ngày 02/02/2018 |
Ban hành Quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Do Quyết định số 109/2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành quy chế hoạt động của hệ thống cán bộ, công chức làm đầu mối thực hiện nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Huế thay thế. |
01/11/2025 |
|
158. |
Quyết định |
24/2018/QĐ-UBND
Ngày 12/4/2018 |
Về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính |
Do Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND ngày 25/8/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc tổ chức làm việc vào buổi sáng thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thay thế. |
04/9/2025 |
|
159. |
Quyết định |
31/2019/QĐ-UBND
Ngày 03/6/2019 |
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế bãi bỏ. |
26/12/2025 |
|
160. |
Quyết định |
34/2019/QĐ-UBND
Ngày 03/6/2019 |
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 133/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã thay thế. |
26/12/2025 |
|
161. |
Quyết định |
45/2023/QĐ-UBND
Ngày 15/8/2023 |
Ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế |
Do Quyết định số 132/2025/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Huế thay thế. |
26/12/2025 |
|
B. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ (0 văn bản) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|