Thông tư 118/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai, mua lại cổ phiếu, đăng ký công ty đại chúng và hủy tư cách công ty đại chúng

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Tài chính

B TÀI CHÍNH

S: 118/2020/TT-BTC

CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Đ
c lp - T do - Hnh phúc

Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2020

 

THÔNG TƯ

ng dn mt s ni dung v chào bán, phát hành chng khoán, chào mua công khai, mua li c phiếu, đăng ký công ty đi chúng và hy tư cách công ty đi chúng

Căn cứ Luật Chứng khoán ngày 26 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn c Ngh đnh s 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 ca Chính ph quy đnh chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;

Căn c Ngh đnh s 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Chng khoán;

Theo đ ngh ca Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc,

B trưng B Tài chính ban hành Thông tư hưng dn mt s ni dung v chào bán, phát hành chng khoán, chào mua công khai, mua li c phiếu, đăng ký công ty đi chúng và hy tư cách công ty đi chúng.

Mc I. QUY ĐNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau:

1.  Mẫu Bản cáo bạch chào bán chứng khoán ra công chúng, phát hành cổ phiếu để hoán đổi;

2.  Mẫu Bản thông báo chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai;

3.  Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán, đợt phát hành chứng khoán, đợt chào mua công khai;

4.  Mẫu Bản công bố thông tin về công ty đại chúng; hồ sơ đăng ký công ty đại chúng hình thành sau chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp; việc hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng do tổ chức lại, giải thể, phá sản doanh nghiệp;

5.  Việc mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm:

1.  Tổ chức phát hành;

2.  Công ty đại chúng;

3.  Cổ đông công ty đại chúng chào bán cổ phiếu ra công chúng;

4.  Công ty chứng khoán;

5.  Sở giao dịch chứng khoán Việt Nam và các công ty con (sau đây gọi là Sở giao dịch chứng khoán), Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam;

6.  Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Mc II. MU BN CÁO BCH, BN THÔNG BÁO, BÁO CÁO KT QU ĐT CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH CHNG KHOÁN, CHÀO MUA CÔNG KHAI

Điều 3. Mẫu Bản cáo bạch

1.  Tổ chức phát hành khi đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng, phát hành cổ phiếu để hoán đổi, cổ đông công ty đại chúng khi đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng thực hiện lập Bản cáo bạch theo mẫu sau:

a)  Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;

b)  Bản cáo bạch chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư này;

c)  Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông tư này;

d)  Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần theo Mẫu tại Phụ lục số 04 ban hành kèm theo Thông tư này;

đ) Bản cáo bạch chào bán trái phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 05 ban hành kèm theo Thông tư này;

e)  Bản cáo bạch chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;

g)  Bản cáo bạch chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng sau tách công ty theo Mẫu tại Phụ lục số 07 ban hành kèm theo Thông tư này;

h)  Bản cáo bạch chào bán trái phiếu ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty sau tách công ty theo Mẫu tại Phụ lục số 08 ban hành kèm theo Thông tư này;

i) Bản cáo bạch chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng sau tách công ty theo Mẫu tại Phụ lục số 09 ban hành kèm theo Thông tư này;

k)  Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai theo Mẫu tại Phụ lục số 10 ban hành kèm theo Thông tư này;

l)   Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất theo Mẫu tại Phụ lục số 11 ban hành kèm theo Thông tư này;

m) Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập theo Mẫu tại Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.2. Nội dung chính trong mẫu Bản cáo bạch tại khoản 1 Điều này bao gồm:

a)  Thông tin về những người chịu trách nhiệm chính đối với Bản cáo bạch;

b)  Thông tin về các nhân tố rủi ro;

c)  Thông tin về tổ chức phát hành, công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán bao gồm quá trình hình thành phát triển, mô hình tổ chức bộ máy, các công ty có liên quan, hoạt động kinh doanh;

d)  Thông tin về cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, chủ sở hữu công ty; Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên; Kiểm soát viên; Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng;

đ) Thông tin về kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính và dự kiến kế hoạch;

e) Thông tin về đợt chào bán, phát hành trong đó bao gồm đặc điểm của chứng khoán chào bán, phát hành; phương thức phân phối; lịch trình phân phối; các trường hợp hủy bỏ đợt chào bán;

g) Thông tin về mục đích chào bán, phát hành; kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán, ngoại trừ trường hợp chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để trở thành công ty đại chúng thông qua thay đổi cơ cấu sở hữu nhưng không làm tăng vốn điều lệ của tổ chức phát hành, chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng;

h)  Thông tin về các đối tác liên quan đến đợt chào bán, phát hành bao gồm tổ chức tư vấn, tổ chức bảo lãnh phát hành, đại lý phân phối, đại diện người sở hữu trái phiếu, tổ chức kiểm toán;

i)   Các thông tin quan trọng khác có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư;

k)  Chữ ký của những người chịu trách nhiệm chính về Bản cáo bạch theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Luật Chứng khoán;

l)   Danh mục các tài liệu đính kèm Bản cáo bạch bao gồm các quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty liên quan tới đợt chào bán, phát hành, báo cáo tài chính theo quy định tại Điều 20 Luật Chứng khoán, các tài liệu liên quan đến dự án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán và các tài liệu khác (nếu có),

3.  Tổ chức phát hành khi lập Bản cáo bạch theo mẫu tại khoản 1 Điều này phải đảm bảo các quy định sau:

a)  Thông tin công bố trong Bản cáo bạch phải rõ ràng, chính xác, trung thực, không mâu thuẫn và có đầy đủ những nội dung có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư. Ngôn từ trong Bản cáo bạch phải đơn giản, dễ hiểu; trường hợp sử dụng từ viết tắt, thuật ngữ chuyên ngành, kỹ thuật phải kèm theo giải thích rõ ràng;

b)  Các thông tin quan trọng, thông tin mang tính so sánh trong Bản cáo bạch phải được nêu rõ nguồn tham chiếu thông tin;

c)  Bản cáo bạch phải được lập với hình thức rõ ràng, phông chữ và cỡ chữ được trình bày đảm bảo dễ đọc;

d)  Việc phân tích các nhân tố rủi ro cần nêu ảnh hưởng đến lĩnh vực hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức phát hành; đợt chào bán, phát hành; giá chứng khoán; dự án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán, Các nhân tố rủi ro cần được phân loại và đặt tiêu đề phù hợp theo nhóm, sắp xếp theo thứ tự công bố các nhân tố rủi ro có ảnh hưởng tiêu cực theo mức độ từ cao đến thấp;

đ) Thông tin về hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính cần phản ánh về tình hình hoạt động của tổ chức phát hành, công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán trong 02 năm tài chính gần nhất và tính đến thời điểm kết thúc quý gần nhất; trường hợp là công ty mẹ, kết quả hoạt động kinh doanh được công bố bao gồm kết quả kinh doanh hợp nhất và của công ty mẹ;

e)  Thông tin về cổ đông lớn, chủ sở hữu công ty, Chủ tịch công ty, thành viên Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng thành viên, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng phải phản ánh các thông tin về lợi ích có liên quan đến tổ chức phát hành, cổ đông công ty đại chúng chào bán cổ phiếu ra công chúng;

g)  Mục đích chào bán, phát hành và kế hoạch sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán phải phù hợp với phương án được Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty thông qua;

h)  Trường hợp tổ chức phát hành sửa đổi, bổ sung Bản cáo bạch thì phải nêu rõ các nội dung sửa đổi, bổ sung và lý do sửa đổi, bổ sung,

Điều 4. Mẫu Bản thông báo chào bán, phát hành chứng khoán, chào mua công khai

1.  Bản thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 13 ban hành kèm theo Thông tư này;

2.  Bản thông báo chào bán trái phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 14 ban hành kèm theo Thông tư này;

3.  Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai theo Mẫu tại Phụ lục số 15 ban hành kèm theo Thông tư này;

4.  Bản thông báo phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập theo Mẫu tại Phụ lục số 16 ban hành kèm theo Thông tư này;

5.  Bản thông báo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu theo Mẫu tại Phụ lục số 17 ban hành kèm theo Thông tư này;

6.  Bản thông báo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty theo Mẫu tại Phụ lục số 18 ban hành kèm theo Thông tư này;

7.  Bản thông báo phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền theo Mẫu tại Phụ lục số 19 ban hành kèm theo Thông tư này;

8.  Bản thông báo chào mua công khai theo Mẫu tại Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư này,

Điều 5. Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán, đợt phát hành chứng khoán, đợt chào mua công khai

1.  Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 21 ban hành kèm theo Thông tư này;

2.  Báo cáo kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư này;

3,  Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ, đợt chào bán cổ phiếu ưu đãi kèm chứng quyền riêng lẻ theo Mẫu tại Phụ lục số 23 ban hành kèm theo Thông tư này;

4.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác, hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn, hoán đổi nợ theo Mẫu tại Phụ lục số 24 ban hành kèm theo Thông tư này;

5.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai theo Mẫu tại Phụ lục số 25 ban hành kèm theo Thông tư này;

6.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất theo Mẫu tại Phụ lục số 26 ban hành kèm theo Thông tư này;

7.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập theo Mẫu tại Phụ lục số 27 ban hành kèm theo Thông tư này;

8.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, đợt phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu theo Mẫu tại Phụ lục số 28 ban hành kèm theo Thông tư này;

9.  Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty theo Mẫu tại Phụ lục số 29 ban hành kèm theo Thông tư này;

10.    Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu theo Mẫu tại Phụ lục số 30 ban hành kèm theo Thông tư này;

11.    Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền theo Mẫu tại Phụ lục số 31 ban hành kèm theo Thông tư này;

12.    Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra nước ngoài, đợt phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài theo Mẫu tại Phụ lục số 32 ban hành kèm theo Thông tư này;

13.    Báo cáo kết quả đợt chào mua công khai theo Mẫu tại Phụ lục số 33 ban hành kèm theo Thông tư này.

Mc III. ĐĂNG KÝ CÔNG TY ĐI CHÚNG, HY TƯ CÁCH CÔNG TY ĐI CHÚNG

Điều 6. Mẫu Bản công bố thông tin về công ty đại chúng

Bản công bố thông tin về công ty đại chúng được lập theo Mẫu tại Phụ lục số 34 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng hình thành sau chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp

Hồ sơ đăng ký công ty đại chúng hình thành sau chia, tách, hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp bao gồm:

1.  Các tài liệu quy định tại điểm a, b, c, d và e khoản 1 Điều 33 Luật Chứng khoán.

2.  Báo cáo tài chính năm gần nhất của công ty cổ phần được hình thành sau chia, tách, hợp nhất doanh nghiệp được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập. Trường hợp tại thời điểm nộp hồ sơ đăng ký công ty đại chúng, công ty chưa có báo cáo tài chính năm gần nhất do thời gian hoạt động chưa đủ năm tài chính theo quy định, Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán trong hồ sơ đăng ký công ty đại chúng được thay thế bằng Báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập.

3.  Báo cáo tài chính năm gần nhất của công ty cổ phần được hình thành sau sáp nhập được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập. Trường hợp công ty hình thành sau sáp nhập đăng ký doanh nghiệp sau thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm gần nhất, công ty phải bổ sung báo cáo tài chính kỳ gần nhất được kiểm toán.

Điều 8. Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng do tổ chức lại, giải thể, phá sản doanh nghiệp

1.  Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng sau chia, bị hợp nhất, bị sáp nhập, giải thể, phá sản doanh nghiệp

a)  Công ty đại chúng thực hiện báo cáo, công bố thông tin về việc tổ chức lại, giải thể, phá sản doanh nghiệp theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;

b)  Sau khi công ty đại chúng được cập nhật tình trạng pháp lý trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc khi có quyết định của tòa án tuyên bố phá sản doanh nghiệp, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét và thông báo trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc hủy tư cách công ty đại chúng.

2.  Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp công ty đại chúng bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

a)  Công ty đại chúng bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thực hiện báo cáo, công bố thông tin theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;

b)  Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét việc hủy tư cách công ty đại chúng trong thời hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được báo cáo về việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

c)  Sau khi hết thời hạn theo quy định tại điểm b khoản này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc hủy tư cách công ty đại chúng.

3.  Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng sau tách, nhận sáp nhập doanh nghiệp

a)  Trình tự, thủ tục và hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện sau tách, nhận sáp nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 38 và Điều 39 Luật Chứng khoán;

b)  Ủy ban Chứng khoán Nhà nước thông báo cho công ty về việc hủy tư cách công ty đại chúng trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hủy tư cách công ty đại chúng đầy đủ và hợp lệ, đồng thời công bố trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

4.  Hủy tư cách công ty đại chúng đối với trường hợp không đáp ứng điều kiện là công ty đại chúng do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp từ công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn

a)  Công ty đại chúng được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do chuyển đổi loại hình doanh nghiệp phải thực hiện báo cáo, công bố thông tin theo quy định pháp luật về công bố thông tin trên thị trường chứng khoán;

b)  Sau khi nhận được báo cáo, công bố thông tin theo quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét và thông báo trên phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước về việc hủy tư cách công ty đại chúng.

Mc IV. MUA LI C PHIU

Điều 9. Tài liệu báo cáo mua lại cổ phiếu

1.  Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 36 Luật Chứng khoán trước khi mua lại cổ phiếu của chính mình phải gửi tài liệu báo cáo đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước bao gồm:

a)  Báo cáo về việc mua lại cổ phiếu theo Mẫu tại Phụ lục số 35 ban hành kèm theo Thông tư này;

b)  Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua việc mua lại cổ phiếu, phương án mua lại;

c)  Quyết định của Hội đồng quản trị thông qua phương án triển khai mua lại cổ phiếu;

d)  Văn bản xác nhận việc chỉ định thực hiện giao dịch của công ty chứng khoán, trừ trường hợp công ty chứng khoán là thành viên của Sở giao dịch chứng khoán mua lại cổ phiếu của chính mình;

đ) Báo cáo tài chính gần nhất được kiểm toán theo quy định;

e)  Tài liệu chứng minh công ty có đủ nguồn để mua lại cổ phiếu. Trường hợp công ty đại chúng là công ty mẹ sử dụng nguồn thặng dư vốn cổ phần, quỹ đầu tư phát triển, quỹ khác để mua lại cổ phiếu, nguồn vốn thực hiện được căn cứ trên báo cáo tài chính của công ty mẹ, Trường hợp công ty đại chúng là công ty mẹ sử dụng nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối để mua lại cổ phiếu, nguồn vốn thực hiện không được vượt quá mức lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên báo cáo tài chính hợp nhất được kiểm toán. Trường hợp lợi nhuận sau thuế chưa phân phối dùng để mua lại cổ phiếu thấp hơn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên báo cáo tài chính hợp nhất và cao hơn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên báo cáo tài chính của công ty mẹ, công ty phải bổ sung quyết định của cấp có thẩm quyền của công ty con thông qua việc phân phối lợi nhuận, sao kê có xác nhận của ngân hàng chứng minh việc đã điều chuyển lợi nhuận từ công ty con về công ty mẹ;

g) Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện để được mua lại cổ phiếu theo quy định của pháp luật trong trường hợp công ty đại chúng thuộc ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

2.  Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Luật Chứng khoán và mua lại cổ phiếu của người lao động theo quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động của công ty theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 36 Luật Chứng khoán phải gửi tài liệu báo cáo đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước trước khi mua lại cổ phiếu bao gồm:

a)  Công bố thông tin về việc mua lại cổ phiếu theo Mẫu tại Phụ lục số 36 ban hành kèm theo Thông tư này;

b)  Quyết định của Hội đồng quản trị hoặc Tổng giám đốc (Giám đốc) triển khai phương án mua lại cổ phiếu.

Điều 10. Báo cáo và công bố thông tin mua lại cổ phiếu

1.  Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện việc báo cáo, công bố thông tin, thực hiện mua lại và báo cáo kết quả mua lại cổ phiếu theo quy định tại khoản 3, 4, 5 và 6 Điều 37 Luật Chứng khoán. Nội dung công bố thông tin được thực hiện theo Mẫu tại Phụ lục số 36 ban hành kèm theo Thông tư này. Nội dung báo cáo kết quả mua lại cổ phiếu được thực hiện theo Mẫu tại Phụ lục số 39 ban hành kèm theo Thông tư này.

2.  Công ty đại chúng theo quy định tại khoản 2 Điều 9 Thông tư này thực hiện mua lại cổ phiếu sau 07 ngày làm việc kể từ ngày báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty, phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán theo Mẫu tại Phụ lục số 36 ban hành kèm theo Thông tư này. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc giao dịch mua lại cổ phiếu, công ty đại chúng phải gửi báo cáo kết quả giao dịch cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố thông tin ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 39 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 11. Thay đổi việc mua lại cổ phiếu

1.  Công ty đại chúng không được thay đổi ý định hoặc phương án mua lại cổ phiếu như đã báo cáo và công bố thông tin ra công chúng, trừ trường hợp bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh và những trường hợp khác) phải được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận.

2.  Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi ra quyết định thay đổi phương án mua lại cổ phiếu, công ty đại chúng phải báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, đồng thời thực hiện công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty, phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán về quyết định thay đổi theo Mẫu tại Phụ lục số 37 ban hành kèm theo Thông tư này.

3.  Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có ý kiến về việc thay đổi phương án mua lại cổ phiếu trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thay đổi.

4.  Trong thời hạn 24 giờ kể từ khi được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận thay đổi phương án mua lại cổ phiếu, công ty đại chúng phải công bố thông tin trên trang thông tin điện tử của công ty, phương tiện công bố thông tin của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán về việc thay đổi phương án mua lại cổ phiếu theo Mẫu tại Phụ lục số 38 ban hành kèm theo Thông tư này,

5.  Công ty đại chúng được thực hiện thay đổi việc mua lại cổ phiếu sau khi công bố thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều này.

Điều 12. Mua lại cổ phiếu theo phương thức chào mua công khai

Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình theo phương thức chào mua công khai phải tuân thủ quy định về chào mua công khai cổ phiếu tại Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán, trong đó tài liệu báo cáo mua lại cổ phiếu bao gồm:

1. Tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 85 Nghị định số 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán;

2. Tài liệu theo quy định tại điểm đ, e, g khoản 1 Điều 9 Thông tư này.

Điều 13. Báo cáo và công bố thông tin bán cổ phiếu quỹ

Công ty đại chúng mua lại cổ phiếu của chính mình trong các trường hợp theo quy định tại điểm b, điểm c khoản 7 Điều 36 Luật Chứng khoán thực hiện bán cổ phiếu như sau:

1.  Công ty đại chúng được bán cổ phiếu quỹ sau 24 giờ kể từ khi gửi Báo cáo kết quả giao dịch mua lại cổ phiếu, Báo cáo kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố thông tin ra công chúng.

2.  Công ty đại chúng phải hoàn thành việc bán cổ phiếu quỹ trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày báo cáo Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố thông tin ra công chúng về việc bán cổ phiếu quỹ theo Mẫu tại Phụ lục số 36 ban hành kèm theo Thông tư này.

3.  Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày kết thúc giao dịch bán cổ phiếu quỹ theo quy định tại khoản 1 Điều này, công ty đại chúng phải gửi Báo cáo kết quả giao dịch bán cổ phiếu quỹ cho Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và công bố thông tin ra công chúng theo Mẫu tại Phụ lục số 39 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 14. Trách nhiệm của công ty chứng khoán được chỉ định làm đại lý thực hiện mua lại cổ phiếu

1.  Hướng dẫn công ty đại chúng thực hiện việc mua lại cổ phiếu theo quy định và theo phương án đã công bố;

2.  Đảm bảo công ty đại chúng có đủ tiền trên tài khoản giao dịch khi đặt lệnh mua để thực hiện khối lượng giao dịch theo phương án đã báo cáo và công bố thông tin ra công chúng;

3.  Không sử dụng các thông tin chưa được công bố ra công chúng liên quan đến việc mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng chỉ định để mua bán chứng khoán của công ty đại chúng hoặc tiết lộ các thông tin liên quan cho bên thứ ba trừ trường hợp theo quy định của pháp luật.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở giao dịch chứng khoán

1. Giám sát tổ chức niêm yết, đăng ký giao dịch thực hiện việc công bố thông tin trước, trong và sau khi thực hiện việc mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ theo quy định;

2. Giám sát công ty chứng khoán được chỉ định thực hiện việc mua lại cổ phiếu theo quy định.

Mc V. ĐIU KHON THI HÀNH

Điều 16. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2021 và thay thế Thông tư s 162/2015/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc chào bán chứng khoán ra công chúng, chào bán cổ phiếu để hoán đổi, phát hành thêm cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ và chào mua công khai cổ phiếu.

2. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở giao dịch chứng khoán, Tổng công ty lưu ký và bù trừ chứng khoán Việt Nam, tổ chức phát hành, công ty đại chúng, công ty chứng khoán và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Nơi nhn:

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chính phủ;

- Văn phòng Quốc hội;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Văn phòng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng, chống tham nhũng;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Toà án nhân dân tối cao;

- Kiểm toán Nhà nước;

- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;

- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;

- Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;

- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;

- Công thông tin điện tử Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;

- Lưu: VT, UBCK (300b)

KT. B TRƯNG

TH TRƯNG

Hunh Quang Hi

 
 

DANH MC PH LC

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính hưng dn mt s ni dung v chào bán, phát hành chng khoán, chào mua công khai, mua li c phiếu, đăng ký công ty đi chúng và hy tư cách công ty đi chúng)

Ph lc

Ni dung

Phụ lục số 01

Mẫu Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng

Phụ lục số 02

Mẫu Bản cáo bạch chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng

Phụ lục số 03

Mẫu Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu ra công chúng của cổ đông công ty đại chúng

Phụ lục số 04

Mẫu Bản cáo bạch chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần

Phụ lục số 05

Mẫu Bản cáo bạch chào bán trái phiếu ra công chúng

Phụ lục số 06

Mẫu Bản cáo bạch chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng

Phụ lục số 07

Mẫu Bản cáo bạch chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng của công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng sau tách công ty

Phụ lục số 08

Mẫu Bản cáo bạch chào bán trái phiếu ra công chúng của công ty sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty sau tách công ty

Phụ lục số 09

Mẫu Bản cáo bạch chào bán trái phiếu chuyển đổi, trái phiếu kèm chứng quyền ra công chúng của công ty đại chúng sau quá trình cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng hình thành sau hợp nhất công ty không thuộc trường hợp cơ cấu lại doanh nghiệp, công ty đại chúng sau tách công ty

Phụ lục số 10

Mẫu Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Phụ lục số 11

Mẫu Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất

Phụ lục số 12

Mẫu Bản cáo bạch phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập

Phụ lục số 13

Mẫu Bản thông báo chào bán cổ phiếu ra công chúng

Phụ lục số 14

Mẫu Bản thông báo chào bán trái phiếu ra công chúng

Phụ lục số 15

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Phụ lục số 16

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, sáp nhập

Phụ lục số 17

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu

Phụ lục số 18

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty

Phụ lục số 19

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền

Phụ lục số 20

Mẫu Bản thông báo chào mua công khai

Phụ lục số 21

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng

Phụ lục số 22

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng

Phụ lục số 23

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu riêng lẻ, đợt chào bán cổ phiếu ưu đãi kèm chứng quyền riêng lẻ

Phụ lục số 24

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi cổ phần cho số cổ đông xác định trong công ty đại chúng khác, hoán đổi cổ phần cho cổ đông công ty cổ phần chưa đại chúng, hoán đổi phần vốn góp cho thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn, hoán đổi nợ

Phụ lục số 25

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Phụ lục số 26

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất

Phụ lục số 27

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập

Phụ lục số 28

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để trả cổ tức, đợt phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu

Phụ lục số 29

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong công ty

 

Phụ lục số 30

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu

Phụ lục số 31

Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để thực hiện quyền của chứng quyền

Phụ lục số 32

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra nước ngoài, đợt phát hành cổ phiếu mới làm cơ sở chào bán chứng chỉ lưu ký tại nước ngoài

Phụ lục số 33

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào mua công khai

Phụ lục số 34

Mẫu Bản công bố thông tin về công ty đại chúng

Phụ lục số 35

Mẫu Báo cáo về việc mua lại cổ phiếu

Phụ lục số 36

Mẫu Thông báo mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ

Phụ lục số 37

Mẫu Thông báo quyết định thay đổi phương án mua lại cổ phiếu

Phụ lục số 38

Mẫu Thông báo thay đổi phương án mua lại cổ phiếu

Phụ lục số 39

Mẫu Báo cáo kết quả giao dịch mua lại cổ phiếu, bán cổ phiếu quỹ

 
 
 

Ph lc s 01

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN C PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CH CÓ NGHĨA LÀ VIC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIN THEO CÁC QUY ĐNH CA PHÁP LUT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐM BO GIÁ TR CA CÔNG TY VÀ GIÁ TR CA CHNG KHOÁN. MI TUYÊN B TRÁI VI BIU NÀY LÀ BT HP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN C PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG

(Giy chng nhn đăng ký chào bán s .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày ... tháng ... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:..............................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty: ..............................................................................

Công ty: ..............................................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung đưc cung cp ti:................ t ngày:...........

Ph trách công b thông tin:

H tên:...........................

Chc v:........................

S đin thoi:..................

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN C PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG

Tên c phiếu: c phiếu....... (tên T chc phát hành)

Loi c phiếu:

Mnh giá: 10.000 đng/c phiếu

Giá chào bán:...... đng/c phiếu

Tng sng c phiếu chào bán:

Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá:

T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH/T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoc ĐI LÝ PHÂN PHI:

CÔNG TY.................. (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC ĐNG BO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY :...... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

2. CÔNG TY :...... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

3......

T CHC KIM TOÁN:

CÔNG TY :.................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC TƯ VN:

CÔNG TY : ................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

 

MC LC

Trang

I. Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II. Các nhân t ri ro

III. Các khái nim

IV. Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

V. Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch

VI. Thông tin v c đông sáng lp, c đông ln, thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

VII. Thông tin v đt chào bán

VIII. Mc đích chào bán

IX. Kế hoch s dng s tin thu đưc t đt chào bán

X. Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XI. Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:, ...Chức vụ:....................

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng do.... (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với.... (tên T chc phát hành). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do .................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t rủi ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có kh năng nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1.  Rủi ro về kinh tế

1.2.  Rủi ro về luật pháp

1.3.  Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4.  Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5.  Rủi ro pha loãng

1.6.  Rủi ro quản trị công ty

1.7.  Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1.  Rủi ro về kinh tế

2.2.  Rủi ro về luật pháp

2.3.  Rủi ro đặc thù

a)  Rủi ro tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)  Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, tỷ giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)  Rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng (phân tích ri ro do biến đng bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d)  Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các li, s c ca h thng hoc do các yếu t bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phi tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rùi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)  Rủi ro tập trung (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng k đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)  Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch kỳ hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)  Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

2.5. Rủi ro pha loãng

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH

1.  Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut)

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4 cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng cõng ty nm quyn kim soát hoc c phn chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm theo thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu và t l biu quyết ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biu quyết ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.  Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim hot đng theo hình thc công ty c phn bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.  Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon góp vn, thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

8Thông tin v chng khoán đang lưu hành

8.1. Cổ phiếu phổ thông (nêu sng, t l s hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác)

8.3. Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

9.   Thông tin v t l s hu nưc ngoài

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ Công ty (nếu có);

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10.  Hot đng kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng lãnh doanh căn c theo đc đim ngành hot đng)

10.1.     Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

10.1.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng...;

-  Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-  Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

10.1.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.1.3.  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

10.1.4.  Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính

10.1.5.  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia và mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành; các điu khon quan trng khác trong hp đng)

10.1.6.  Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng nhà cung cp ln ca T chc phát hành trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr giao dch trên doanh thu/doanh s mua hàng; thi gian giao dch; sn phm, dch v; mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành)

10.1.7.  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-  Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-  Triển vọng phát triển của ngành;

-  Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

10.1.8.  Hoạt động Marketing

10.1.9.  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin v các chính sách trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

10.2.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

10.2.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.2.3.  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

-  Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rùi ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...);

-  Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4.  Thị trường hoạt động

-  Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

-  Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

-  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

10.2.5.  Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.2.6.  Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

11.  Chính sách đi vi ngưi lao đng

-  Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loi theo trình đ ngưi lao đng, lao đng thưng xuyên hoc thi v);

-  Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp...;

- Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12.  Chính sách c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic tr c tc, t l c tc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

13.  Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

14. Các thông tin, nghĩa v n tim n, tranh chp kin tng liên quan ti T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

15. Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIN K HOCH

1.  Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán, 06 tháng đu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kim toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến qu gn nht. Trưng hp T chc phát hành là công ty m, kết qu hot đng kinh doanh bao gm kết qu kinh doanh hp nht và ca công ty m)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lũy kế đến quý gn nht

*  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

*   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1.    Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

-  Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có).

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-   Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Tình hình công nợ;

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

- Vốn tự có

- Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số Lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số Led nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

4. Kế hoch doanh thu, li nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị„.);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

VI. THÔNG TIN V C ĐÔNG SÁNG LP, C ĐÔNG LN, THÀNH VIÊN HI ĐNG QUN TR, KIM SOÁT VIÊN, TNG GIÁM ĐC (GIÁM ĐC), PHÓ TNG GIÁM ĐC (PHÓ GIÁM ĐC), K TOÁN TRƯNG

1. Thông tin v c đông sáng lp (trưng hp T chc phát hành có c đông sáng lp đang trong thi gian hn chế chuyn nhưng)

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu sng và t l c phn có quyn biu quyết, c phn b hn chế chuyn nhưng, c phn ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có),

2. Thông tin v c đông ln

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hảnh với các đối tượng này (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thm quyn chp thun);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip.„);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

3. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

-  Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

-  Lợi ích Liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác ca hp đng; cp có thm quyn chp thun);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tin thưng, c phiếu thưng...) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VII. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.  Loi c phiếu

2.  Mnh giá c phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu

3.  Tng sng c phiếu chào bán

-    Nêu số lượng cổ phiếu chào bán lần đầu ra công chúng;

-    Trường hợp kết hợp với chào bán cổ phiếu thuộc sở hữu của cổ đông ra công chúng trong cùng đợt, nêu số lượng cổ phiếu chào bán của cổ đông.

4.  Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá

5. Giá chào bán d kiến: .................... đồng/cổ phiếu

6. Phương pháp tính giá

7. Phương thc phân phi

-  Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng cổ phần bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành)) các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có)) các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-  Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối cổ phiếu;

-  Trường hợp chào bán thông qua đấu giá: nêu tên, trách nhiệm của Tổ chức đấu giá trong việc phân phối cổ phiếu, nguyên tắc phân phối;

-  Trường hợp chào bán cho cổ đông hiện hữu tương ứng với tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ: nêu tỷ lệ phân phối, phương án xử lý phần lẻ cổ phần, cổ phiếu lẻ và số cổ phiếu mà cổ đông hiện hữu không đăng ký mua hết m bo nguyên tc phân phi không ưu đãi hơn s c phiếu phân phi cho c đông hin hu, tr trưng hp Đi hi đng cổ đông có chp thun khác);

- Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối;

- Trường hợp kết hợp với chào bán cổ phiếu thuộc sở hữu của cổ đông ra công chúng: nêu nguyên tắc ưu tiên phân phối cổ phiếu.

8. Đăng ký mua c phiếu

-  Số lượng cổ phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-  Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua cổ phiếu.

9. Lch trình d kiến phân phi c phiếu

-  Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bài (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua cổ phiếu, thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư,

10.  Các hn chế liên quan đến vic chuyn nhưng c phiếu

11.  Tài khon phong ta nhn tin mua c phiếu

-     Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-     Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài).

12.  Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt tăng vn điu l ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

13.  Hy b đt chào bán

-  Đợt chào bán bị hủy bỏ trong trường hợp việc phân phối không đáp ứng điều kiện tối thiểu ...% (15% hoc trưng hp T chc phát hành có vn điu l t 1.000 t đng tr lên là 10%) số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Tổ chức phát hành phải được bán cho ít nhất 100 nhà đầu tư không phải là cổ đông lớn;

-  Nêu thời hạn, phương thức thu hồi và hoàn trả tiền cho nhà đầu tư; các điều khoản cam kết về bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư trong trường hợp quá thời hạn nêu trên.

14.  Bin pháp đm bo tuân th quy đnh v s hu nưc ngoài

15.  Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến c phiếu chào bán)

16.  Thông tin v các cam kết

-  Cam kết của cổ đông lớn về việc cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ của Tổ chức phát hành tối thiểu 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán (nêu tên c đông, t l, thi gian cam kết nm gi c th);

-  Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết hoc đăng ký giao dch c phiếu trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán c phiếu ln đu ra công chng);

-  Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

17,  Thông tin v các chng khoán khác đưc chào bán, phát hành trong cùng đt (nêu phương thc, s ng, giá chào bán theo tng loi chng khoán chào bán, phát hành (nếu có))

VIII. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1. Mc đích chào bán

2. Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin d án)

-  Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính....);

- Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

- Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3. Thông tin v tình hình trin khai d án

-  Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-  Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-  Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn ương trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

IX. K HOẠCH SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN (trưng hp chào bán c phiếu ln đu ra công chúng đ huy đng vn cho T chc phát hành)

-  Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ cổ phiếu của tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số cổ phiếu còn lại chưa được phân phối hết của tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công hoặc số tiền tối thiểu cần thu được trong đợt chào bán và phương án xử lý trong trường hợp đợt chào bán không đạt tỷ lệ chào bán thành công hoặc không thu đủ số tiền tối thiểu dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li,,.);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đạt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ,.

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục,

X. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-  Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-  Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-  Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan),

XI.        CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

XII. NGÀY THÁNG, CHỮ KÝ, ĐÓNG DẤU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC HOẶC GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH HOẶC KẾ TOÁN TRƯỞNG), TỔ CHỨC TƯ VẤN, TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH HOẶC TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XIII. PH LC

1. Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2. Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị

3. Ph lc III: Điều lệ công ty

4. Ph lc IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký chào bán được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất

5. Ph lc V: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

6. Các ph lc khác (nếu có)

 

Ph lc s 02

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN THÊM C PHIU RA CÔNG CHÚNG CA CÔNG TY ĐI CHÚNG

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN THÊM C PHIU RA CÔNG CHÚNG

(Giy chng nhn đăng ký chào bán s .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày ... tháng... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty: .............................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty: .............................................................................

Công ty: .............................................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung s đưc cung cp ti:...... t ngày:......................

Ph trách công b thông tin:

H tên:...........................

Chc v:......................

S đin thoi:..................

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN THÊM C PHIU RA CÔNG CHÚNG

Tên c phiếu: c phiếu ................... (tên T chc phát hành)

Loi c pbiu:

Mnh giá: 10.000 đng/c phiếu

Giá chào bán: ................ đng/c phiếu

Tng sng c phiếu chào bán:

Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá:

T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH/T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoc ĐI LÝ PHÂN PHI:

CÔNG TY : ..................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC ĐNG BO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ........................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

2. CÔNG TY : ........................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

3......

T CHC KIM TOÁN:

CÔNG TY : ........................ (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC VN:

CÔNG TY : ........................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

 

MC LC

Trang

I. Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II. Các nhân t ri ro

III.  Các khái nim

IV.  Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

V.   Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch

VI.  Thông tin v c đông sáng lp, c đông ln, thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

VII. Thông tin v đt chào bán

VIII. Mc đích chào bán

IX.  Kế hoch s dng s tin thu đưc t đt chào bán

X.   Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XI.  Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:............................ Chức   vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà: Chức vụ:  Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng do ....................... (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với (tên T chc phát hành), Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ....................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.   Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5. Rủi ro pha loãng

1.6. Rủi ro quản trị công ty

1.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chin tranh...)

2.   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a)  Rủi ro tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)  Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, t giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)  Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích ri ro do biến đng bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d)   Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các li, s c ca h thng hoc do các yếu t bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phí tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)   Rủi ro tập trung (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng k đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)   Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)   Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

2.5. Rủi ro pha loãng

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III.  CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV.  TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH

1.   Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch)

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm theo thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu và t l biu quyết ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biu quyết ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.  Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim hot đng theo hình thc công ty c phn bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.  Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon góp vn, thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH

1.  Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch)

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng k chào bán và đến thi đim hin ti, kèm theo thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu và t l biu quyết ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biu quyết ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.  Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim hot đng theo hình thc công ty c phn bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.  Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon góp vn, thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

8Thông tin v chng khoán đang lưu hành

8.1.  Cổ phiếu phổ thông (nêu sng, t l s hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

8.2.  Cổ phiếu ưu đãi (nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác)

8.3.  Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

9.  Thông tin v t l s hu nưc ngoài

-    Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

-    Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ công ty (nếu có);

-    Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10. Hot đng kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh căn c theo đc đim ngành hot đng)

10.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

10.1.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-    Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng...

- Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

10.1.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.1.3.  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

10.1.4.  Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính

10.1.5.  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia và mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành; các điu khon quan trng khác trong hp đng)

10.1.6.  Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca T chc phát hành trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr giao dch trên doanh thu/doanh s mua hàng; thi gian giao dch; sn phm, dch v; mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành)

10.1.7.  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-  Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-  Triển vọng phát triển của ngành;

-  Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới,

10.1.8.  Hoạt động Marketing

10.1.9.  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin v các chính sách trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

10.2.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

10.2.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.23. Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

-  Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rủi ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...);

-  Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4.  Thị trường hoạt động

-  Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

-  Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

-  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin s liu công b).

10.2.5.  Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.2.6.  Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

11. Chính sách đi vi ngưi lao đng

-  Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loi theo trình đ ngưi lao đng, lao đng thưng xuyên hoc thi v);

-  Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp..

-  Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12. Chính sách c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic tr c tc, t l c tc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

13. Thông tin v tình hình s dng vn thu đưc t đt chào bán gn nht

-  Nêu tóm tắt tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất trong 02 năm tính đến thời điểm đăng ký chào bán theo Báo cáo sử dụng vốn đã được kiểm toán/Báo cáo tài chính được kiểm toán có thuyết minh chi tiết việc sử dụng vốn;

-  Trường hợp việc sử dụng vốn thực tế có sự điều chỉnh so với phương án ban đầu, nêu nội dung điều chỉnh, nguyên nhân, cấp có thẩm quyền phê duyệt (s, ngày ký văn bn), thời điểm thực hiện điều chỉnh.

14. Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

15.  Các thông tin, nghĩa v n tim n, tranh chp kin tng liên quan ti T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

16.  Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

V. KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIN K HOCH

1.  Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán, 06 tháng đu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kim toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quý gn nht, Trưng hp T chc phát hành là công ty m, kết qu hot đng kinh doanh bao gm kết qu kinh doanh hp nht và ca công ty m)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lũy kế đến quý gn nht

* Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh cần cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có),

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ,

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính cn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

-  Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có).

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ,

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Các ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-   Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sàn ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lập (nếu có),

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

-   Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ Tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuê

 

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

4. Kế hoạch doanh thu, li nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

VI. THÔNG TIN V C ĐÔNG SÁNG LP, CỔ ĐÔNG LN, THÀNH VIÊN HI ĐNG QUN TR, KIM SOÁT VIÊN, TNG GIÁM ĐC (GIÁM ĐC), PHÓ TNG GIÁM ĐC (PHÓ GIÁM ĐC), K TOÁN TRƯNG

1. Thông tin v c đông sáng lp (trưng hp T chc phát hành có c đông sáng lp đang trong thi gian hn chế chuyển nhưng)

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu sng và t l c phn có quyn biu quyết, c phn b hn chế chuyn nhưng, cổ phần ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

2. Thông tin v c đông ln

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với các đối tượng này (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thẩm quyn chp thun);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu cổ phần/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip,,.);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích,

3. Thông tin v thành viên Hi đồng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

- Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành, công ty con của Tổ chức phát hành, công ty do Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác ca hp đng; cp có thm quyn chp thun);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tin thưng, c phiếu đưc nhân theo chương trình la chn cho ngưi lao đng (sng, giá)...) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại,

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trưừng hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip..

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VII. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1. Loi c phiếu

2. Mnh giá c phiếu: 10.000 đng/c phiếu

3. Tng sng c phiếu chào bán

-  Nêu số lượng cổ phiếu chào bán;

- Trường hợp chào bán cổ phiếu cho nhiều đợt, nêu số lượng cổ phiếu dự kiến chào bán của từng đợt.

4. Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá

5. Giá chào bán d kiến: ........................ đồng/cổ phiếu

6. Phương pháp tính giá

-  Nêu phương pháp tính giá cổ phiếu chào bán;

-  Trường hợp chào bán cổ phiếu với giá thấp hơn mệnh giá, nêu các thông tin sau:

+ Giá cổ phiếu tham chiếu bình quân từ ngày ... đến ngày ... (60 ngày giao dịch liên tiếp liền trước ngày chốt danh sách cổ đông để lấy ý kiến hoặc họp Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán): ............... đồng/cổ phiếu;

+ Tổng giá trị thặng dư bù đắp dự kiến:.............. (bng tng sng c phiếu chào bán x phân chênh lch gia mnh giá và giá chào bán c phiếu);

+ Thặng dư vốn cổ phần căn cứ trên Báo cáo tài chính được kiểm toán (k gn nht);      đồng, tại thời điểm...................

7. Phương thc phân phi

- Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng cổ phần bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-  Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối cổ phiếu;

-  Trường hợp chào bán thông qua đấu giá: nêu tên, trách nhiệm của Tổ chức đấu giá trong việc phân phối cổ phiếu, nguyên tắc phân phối;

-  Trường hợp chào bán cho cổ đông hiện hữu tương ứng với tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ: nêu tỷ lệ phân phối, phương án xử lý phần lẻ cổ phần, cổ phiếu lẻ và số cổ phiếu mà cổ đông hiện hữu không đăng ký mua hết m bo nguyên tc phân phi không ưu đãi hơn s c phiếu phân phi cho c đông hin hu, tr trưng hp Đi hi đng c đông có chp thun khác);

-  Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối.

8. Đăng ký mua c phiếu

-  Số lượng cổ phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-  Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua cổ phiếu.

9. Lch trình d kiến phân phi c phiếu

-  Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua cổ phiếu, thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư;

- Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán cổ phiếu cho nhiều đợt, nêu lịch trình dự kiến của từng đợt (khong cách gia đt chào bán sau vi đt chào bán trưc không quá 12 tháng),

10. Phương thc thc hin quyn (trưng hp chào bán c phiếu ưu đãi)

-  Các quyền của người sở hữu cổ phiếu ưu đãi;

-  Điều kiện, thời gian thực hiện quyền;

-  Tỷ lệ chuyển đổi và phương pháp tính giá mua và/hoặc chuyển đổi;

-  Phương pháp tính và đền bù thiệt hại trong trường hợp không thực hiện được quyền;

-  Các điều khoản khác liên quan đến quyền lợi của người sở hữu quyền mua cổ phần, chứng quyền, cổ phiếu ưu đãi.

11. Các hn chế liên quan đến vic chuyn nhưng c phiếu

12. Tài khon phong ta nhn tin mua cổ phiếu

-  Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-  Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài),

13. Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt tăng vn điu l ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

14. Hy b đt chào bán (trưng hp s tin thu đưc t đt chào bán đưc s dng đ thc hin d án)

-  Đợt chào bán bị hủy bỏ trong trường hợp số lượng cổ phiếu được bán cho các nhà đầu tư không đạt tối thiểu ............... (nêu s c phiếu, t l);

-  Nêu thời hạn, phương thức thu hồi và hoàn trả tiền cho nhà đầu tư; các điều khoản cam kết về bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư trong trường hợp quá thời hạn nêu trên.

15.   Bin pháp đm bo tuân th quy đnh v sở hữu nưc ngoài

16.   Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhpcác thuế khác liên quan đến c phiếu chào bán)

17.   Thông tin v các cam kết

- Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết hoc đăng ký giao dch c phiếu trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán thêm c phiếu ra công chúng);

- Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

18.   Thông tin v các chng khoán khác đưc chào bán, phát hành trong cùng đt (nêu phương thc, sng, giá chào bán theo tng loi chng khoán chào bán, phát hành (nếu có))

VIII. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1.  Mc đích chào bán

2.  Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin d án)

-    Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính...);

-    Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

-    Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3.  Thông tin v tình hình trin khai d án

-    Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

- Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

- Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

IX. K HOCH S DNG S TIỀN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN

- Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

- Trường hợp số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ cổ phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số cổ phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công cho mục đích thực hiện dự án (ti thiu 70% tng s c phiếu chào bán đ thc hin các d án), phương án bù đắp phần thiếu hụt vốn dự kiến huy động từ đợt chào bán để thực hiện các dự án;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giấy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li,,.);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mối quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ..

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục;

- Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán cổ phiếu cho nhiều đợt, nêu kế hoạch sử dụng tiền thu được của từng đợt theo các nội dung nêu trên.

X. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-  Nếu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-  Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-  Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan),

XI. CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

XII. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN T CHC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG QUN TR, TNG GIÁM ĐC hoc GIÁM ĐC, GIÁM ĐC TÀI CHÍNH hoặc K TOÁN TRƯNG), TỔ CHC TƯ VẤN, T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XIII. PH LC

1. Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2. Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị

3. Ph lc III: Điều lệ công ty

4. Ph lc IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký chào bán được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất

5. Ph lc V: Báo cáo sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất được kiểm toán (nếu có)

6. Ph lc VI: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

7. Các ph lục khác (nếu có)

 

Ph lc s 03

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN CỔ PHIU RA CÔNG CHÚNG CA CỔ ĐÔNG CÔNG TY ĐI CHÚNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY:.................. (tên c đông là t chc)

(Giy chng nhận đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

hoc CÁ NHÂN:                   (tên cổ đông là cá nhân)

CHÀO BÁN C PHIU                          (tên Công ty đi chúng) RA CÔNG CHÚNG

(Giy chng nhn đăng ký chào bán số .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày ... tháng ... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty: ......................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty: ......................................................

Công ty: ......................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung s đưc cung cp ti: t ngày:

Ph trách công b thông tin:

H tên:..........................

Chc v:.......................

S đin thoi:................

 

(trang bìa)

CÔNG TY:                  (tên c đông là t chc)

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

hoc CÁ NHÂN: ................ (tên c đông là cá nhân)

CHÀO BÁN C PHIU ................. (tên Công ty đi chúng) RA CÔNG CHÚNG

Tên c phiếu: c phiếu................ (tên Công ty đi chúng)

Loi c phiếu:

Mnh giá: 10.000 đng/c phiếu

Giá chào bán: ............ đng/c phiếu

Tng sng c phiếu chào bán:

Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá:

T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoc ĐI LÝ PHÂN PHI:

CÔNG TY :......... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC ĐNG BO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có tổ hp bo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY :............................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY : ............................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3...................

T CHC KIM TOÁN:

CÔNG TY :.... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, số fax)

T CHC TƯ VN:

CÔNG TY :.... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, số fax)

 

MC LC

Trang

I.   Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II.  Các nhân t ri ro

III. Các khái nim

IV. Gii thiu v C đông chào bán c phiếu ra công chúng

V. Tình hình và đc đim ca Công ty đi chúng có c phiếu đưc chào bán

VI. Thông tin v đt chào bán

VII. Mc đích chào bán

VIII. Các đi tác liên quan ti đt chào bán

IX. Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

X. Báo cáo ca Công ty đi chúng có c phiếu đưc chào bán v các thông tin liên quan đến Công ty đi chúng trong Bn cáo bch

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. C đông chào bán c phiếu ra công chúng

Đi vi c đông là cá nhân: Ông/Bà:......................

Đi vi c đông là t chc: Ông/Bà........................ Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch Công ty hoặc Người đại diện theo pháp luật hoặc Người đại diện theo ủy quyền

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... (trưng hp đi đin đưc y quyn)

Tôi/Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, Tôi/Chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:................ Chức vụ:.........

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu......................... (tên Công ty đi chúng) ra công chúng do ............................ (tên T chc báo lãnh phát hành/Tổ chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với (tên C đông). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do................................ (tên c đông) cung cấp.

II. CÁC NHÂN TỐ RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca Công ty đi chúng, đt chào bán, gi c phiếu chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có ảnh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV.        GII THIU V CỔ ĐÔNG CHÀO BÁN CỔ PHIU RA CÔNG CHÚNG

1. Thông tin sơ lưc v c đông

1.1.  Đi vi c đông là cá nhân

-  Ông/Bà:

-  Năm sinh:

-  Quốc tịch:

1.2.       Đi vi c đông là t chc

-  Tên (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài):

-  Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ... tháng ... năm .. .(cp lần đu và thay đi ln gn nht) hoặc tài liệu tương đương khác

-  Quốc tịch:

-  Địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax:

-  Vốn điều lệ:

-  Ngành nghề kinh doanh chính:

- Người đại diện theo pháp luật: .............................. (nêu tên, chc v);

- Người đại diện theo ủy quyền tại Công ty đại chúng: .......................... (nêu tên, chc v).

2. Mi quan h gia c đông vi Công ty đi chúng có c phiếu đưc chào bán

-    Mối quan hệ giữa cổ đông với Công ty đại chúng, cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc) của Công ty đại chúng và người có liên quan của các đối tượng này;

-    Thông tin về sở hữu của cổ đông và những người có liên quan của cổ đông tại Công ty đại chúng: số lượng, loại cổ phiếu (thông tin v các quyn gn vi c phiếu ưu đãi, nếu có), tỷ lệ sở hữu, tỷ lệ biểu quyết hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-    Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty đại chúng và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa các đối tượng này với Công ty đại chúng (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thm quyn chp thun).

V.         TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA CÔNG TY ĐI CHÚNG CÓ CỔ PHIU ĐƯC CHÀO BÁN

1. Thông tin chung v Công ty đi chúng (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, tóm tt quá trình hình thành và phát trin, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch, danh sách c đông ln)

2. Cơ cu t chc ca Công ty đi chúng (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bằng sơ đồ và kèm theo diễn giải)

3. Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca Công ty đi chúng (th hin bng sơ đ và kèm theo din gii)

4. Thông tin v công ty m, công ty con ca Công ty đi chúng (tên, s Giy chng nhn DKDN, hoạt động kinh doanh chính, t l s hu và t l biu quyết ca công ty m ti Công ty đi chúng, t l s hu và t l biu quyết ca Công ty đi chúng ti các công ty con)

5. Thông tin v t l s hu nưc ngoài

-  Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty đại chúng theo quy định pháp luật;

-  Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Công ty đại chúng theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ công ty (nếu có);

-  Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Công ty đại chúng hiện tại.

6. Hot đng kinh doanh (nêu sn phm, dch v chnh, th trưng hot đng, tình hình hot đng kinh doanh...)

7. Kết qu hot đng kinh doanh

Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Công ty đại chúng trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán; 06 tháng đu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kim toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quý gn nht. Trưng hp Công ty đi chúng là công ty m, kết qu hot đng kinh doanh bao gm kết qu kinh doanh hp nht và ca công ty m)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lũy kế đến quý gn nht

* Đi vi Công ty đi chúng không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Công ty đại chúng là tổ chức tín dụng:

-   Tổng giá trị tài sản

-  Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động của Công ty đại chúng);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

8. Các ch tiêu tài chính ch yếu

(Nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng ca Công ty đi chúng)

8.1. Đi vi Công ty đi chúng không phi là t chc tín dng (Trường hợp Công ty đại chúng là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-   Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-  Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8.2. Đối với Công ty đại chúng là tổ chức tín dụng (Trường hợp Công ty đại chúng là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

-   Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gừi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Việc xác định các chỉ tiêu nêu trên được áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

9. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca Công ty đi chúng

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Công ty đại chúng (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, nêu ni dung gii trình ca Công ty đi chúng v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm chào bán của Công ty đại chúng (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, nêu ni dung gii trình ca Công ty đi chúng v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

10. Kế hoch doanh thu, li nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoch và căn c đ đt kế hoch (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị...);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

11. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiêm công tác;

-  Chức vụ nắm giữ tại Công ty đại chúng;

-  Chức vụ nắm giữ tại các tổ chức khác (nếu có);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Công ty đại chúng của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

-  Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng (nếu có);

-  Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng (nếu có).

12. Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca Công ty đi chúng có c phiếu đưc chào bán (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca Công ty đi chúng như thông tin các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

13. Các thông tin, tranh chp kin tng liên quan ti Công ty đi chúng có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca Công ty đi chúng, đt chào bán, giá c phiếu chào bán

VI. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1. Loi c phiếu

2.  Mnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu

3.  Tng sng c phiếu chào bán

4.  T l sng c phiếu chào bán/tng sng c phiếu thuc s hu ca C đông

5.  T l sng c phiếu chào bán/tng sng c phiếu đang lưu hành ca Công ty đi chúng

6.  Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá

7. Giá chào bán d kiến: ..................... đồng/cổ phiếu

8.  Nguyên tc xác đnh giá chào bán

9.  Phương thc phân phi

-    Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng cả phần bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác;

- Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối cả phiếu;

- Trường hợp chào bán thông qua đấu giá: nếu tên, trách nhiệm của Tổ chức đấu giá trong việc phân phối cổ phiếu,

10. Đăng ký mua c phiếu

- Số lượng cổ phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

- Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua cổ phiếu.

11. Lch trình d kiến phân phi c phiếu

- Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua cổ phiếu, thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư.

12.   Tài khon phong ta nhn tin mua c phiếu

-  Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca c đông chào bán c phiếu);

-  Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca c đông chào bán c phiếu, trưng hp c đông là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài).

13.   Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt chào bán c phiếu ca c đông (trưng hp c đông/Công ty đi chúng thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nước có thẩm quyn)

14.   Bin pháp đm bo tuân th quy đnh v s hu nưc ngoài

15.   Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp các thuế khác liên quan đến c phiếu chào bán)

VII.  MC ĐÍCH CHÀO BÁN

VIII. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-  Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-  Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hnh), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-  Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan).

IX.  CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐẾN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

X.   BÁO CÁO CA CÔNG TY ĐI CHÚNG CÓ C PHIU ĐƯC CHÀO BÁN V CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TY ĐẠI CHÚNG TRONG BN CÁO BCH

XI.  NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN T CHC/CÁ NHÂN CHÀO BÁN, T CHC TƯ VN, T CHC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có), CÔNG TY ĐI CHÚNG C PHIU ĐƯC CHÀO BÁN (nếu có)

XII. PH LC

1. Ph lc I: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị i vi c đông là công ty c phn); Hội đồng thành viên hoặc Chủ sở hữu công ty i vi c đông là công ty trách nhim hu hn) thông qua phương án chào bán cổ phiếu

2.   Ph lc II: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm chào bán được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất của Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán

3.   Các ph lc khác (nếu có)

 

Ph lc s 04

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN C PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG Đ CHUYN ĐI CÔNG TY TRÁCH NHIM HU HN THÀNH CÔNG TY C PHN

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN C PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG Đ CHUYN ĐI THÀNH CÔNG TY C PHN

(Giy chng nhn đăng ký chào bán s .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày ... tháng ... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp c t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:.................................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty: .................................................................................

Công ty: .................................................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung đưc cung cp ti: t ngày:......

Ph trách công b thông tin:

H tên:...........................

Chc v:........................

S đin thoi:..................

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi lần gn nht)

CHÀO BÁN CỔ PHIU LN ĐU RA CÔNG CHÚNG Đ CHUYỂN ĐI THÀNH CÔNG TY CỔ PHN

Tên c phiếu: c phiếu.......

Loi c phiếu:

Mnh giá: 10.000 đng/cổ phiếu

Giá chào bán:...... đng/c phiếu

Tng sng c phiếu chào bán:

Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá:

T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH/T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoc ĐI LÝ PHÂN PHI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC ĐNG BO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

T CHC KIM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, đa chỉ tr s chính, s đin thoi, s fax)

T CHC TƯ VN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax)

 

MC LC

Trang

I.    Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II. Các nhân t rủi ro

III.  Các khái nim

IV.  Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

V.   Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính

VI.  Thông tin v ch s hu công ty, thành viên Hi đng thành viên/Ch tch công ty, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

VII. Tóm tt thông tin v phương án chuyn đi

VIII. Thông tin v đt chào bán

IX.  Mc đích chào bán

X.   Kế hoch s dng s tin thu đưc t đt chào bán

XI.  Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XII. Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:............................ Chức... vụ: Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty

Ông/Bà:............................ Chức... vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:............................ Chức... vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà: .............. Chức vụ: .................. Theo Giấy ủy quyền số... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng để chuyển đổi............................................................ (tên T chc phát hành) thành công ty cổ phần do         (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với ........................ (tên T chc phát hành), Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do       (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, gi c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t rủi ro có kh năng nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hoạt động...)

1.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5. Rủi ro pha loãng

1.6. Rủi ro quản trị công ty

1.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2.   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a)   Rủi ro tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)   Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, tỷ giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)   Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích ri ro do biến đng bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d) Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các li, s c ca h thng hoc do các yếu t bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phí tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)  Rủi ro tập trung (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng k đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)  Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích cácgiao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)  Rủi ro đặc thù khác

2.4.  Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

2.5.  Rủi ro pha loãng

2.6.  Rủi ro quản trị công ty

2.7.  Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiểu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA TỔ CHC PHÁT HÀNH

1.  Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, vn điu l, cơ cu thành viên)

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc phn vn góp chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm theo thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l phn vn góp ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biu quyết ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.  Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim thành lp bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.  Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon gp vn, thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

8.  Thông tin v t l s hu nưc ngoài

-    Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

-    Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

9.  Hot đng kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh căn c theo đc đim ngành hot đng)

9.1. Đi vi T chc phát hành không phi là tổ chức tín dng

9.1.1.    Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-    Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng...;

-    Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-    Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

9.1.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

9.1.3. Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

9.1.4. Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính của Tổ chức phát hành

9.1.5. Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia, các điu khon quan trng khác trong hp đng)

9.1.6. Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca T chc phát hành trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr giao dch trên doanh thu/doanh s mua hàng; thi gian giao dch; sn phm, dch v)

9.1.7. Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-  Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-  Triển vọng phát triển của ngành;

-  Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

9.1.8.  Hoạt động Marketing

9.1.9.  Quyền sở hữu trí tuệ, nhấn hiệu, tên thương mại, sáng chế

9.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin v các chính sách trong 02 năm liên tc lin trưc nam đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

9.1.11. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

9.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

9.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

9.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-     Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-     Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

- Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

- Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

- Hoạt động kinh doanh khác (nếu có),

9.2.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn lớn thuc s hu ca T chc phát hành)

9.23. Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (ri ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

9.2.4. Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành, Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b),

9.2.5. Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

9.2.6. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

10. Chính sách đi vi ngưi lao đng

- Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loi theo trình đ ngưi lao đng, lao đng thưng xuyên hoc thi v);

- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp....

11.  Chính sách chia li nhun (nêu các chính sách liên quan đến vic chia li nhun, t l li nhun chia trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

12.  Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn....)

13.  Các thông tin, nghĩa v nợ tim n, tranh chp kin tng liên quan ti T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

14.  Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

V.   KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH

1.   Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán, 06 tháng đầu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kiểm toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quỹ gần nhất, Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, kết quả hoạt động kinh doanh bao gồm kết quả kinh doanh hợp nhất và của công ty mẹ)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lũy kế đến quý gn nht

*  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận

*  Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

- Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có),

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-  Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hang tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biên động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

-   Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-  Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số Lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuê

           
 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có)(trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

VI. THÔNG TIN V CH S HU CÔNG TY, THÀNH VIÊN HI ĐNG THÀNH VIÊN/CH TCH CÔNG TY, KIM SOÁT VIÊN, TNG GIÁM ĐC (GIÁM ĐC), PHÓ TNG GIÁM ĐC (PHÓ GIÁM ĐC), K TOÁN TRƯNG

1. Thông tin v ch s hu công ty/thành viên s hu t 10% vn điu l tr lên

-  Đi vi cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Giá trị, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên và những người có liên quan của họ hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán (trưng hp T chc phát hành là công ty TNHH hai thành viên tr lên);

-  Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với chủ sở hữu công ty/thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên và những người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thm quyn chp thun);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Trường hợp chủ sở hữu công ty/thành viên có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sàn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

2. Thông tin v thành viên Hi đng thành viên/Ch tch công ty, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Giá trị phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác ca hp đng; cp có thm quyn chp thun);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lưng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VII. TÓM TT THÔNG TIN V PHƯƠNG ÁN CHUYN ĐI

1. Phương thc chuyn đi loi hình doanh nghip (chuyn đi huy đng thêm vn/không huy đng thêm vn/kết hp gia huy đng thêm vn và bn phn vn gp ca thành viên)

2. L trình thc hin chuyn đi

3. Thông tin chung v Doanh nghip sau chuyn đi (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, cơ cu qun tr và b máy qun lý...)

4. Thông tin v t l s hu nưc ngoài sau chuyn đi

-  Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa dự kiến tại Doanh nghiệp sau chuyển đổi theo quy định pháp luật;

-  Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa dự kiến tại Doanh nghiệp sau chuyển đổi.

5. Cơ cu vn điu l d kiến sau chuyn đi (nêu sng, giá tr, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca ch s hu công ty/thành viên, nhà đu tư mua s c phiếu chào bán ra công chúng, đi tưng khác, nếu có)

6. Phương án hot đng sn xut kinh doanh và chiến lưc phát trin doanh nghip sau chuyn đi

7. Kế hoch doanh thu, li nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua k hoch nêu trên;

- Căn cứ để đạt kế hoạch nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

8. Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v vic chuyn đi loi hình doanh nghip thành công ty c phn (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

VIII. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.  Loi c phiếu

2.  Mnh giá c phiếu: 10.000 đồng/cổ phiếu

3.  Tng sng c phiếu chào bán

-    Nêu số lượng cổ phiếu chào bán lần đầu ra công chúng;

-    Trường hợp kết hợp với chào bán phần vốn thuộc sở hữu của chủ sở hữu/thành viên ra công chúng trong cùng đợt, nêu số lượng cổ phiếu chào bán của chủ sở hữu/thành viên.

4.  Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá

5. Giá chào bán d kiến: ...................... đồng/cổ phiếu

6.  Phương pháp tính giá

7.  Phương thc phân phi

- Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng cổ phần bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác, Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-  Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối cổ phiếu;

-  Trường hợp chào bán thông qua đấu giá: nêu tên, trách nhiệm của Tổ chức đầu giá trong việc phân phối cổ phiếu, nguyên tắc phân phối;

-  Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối;

-  Trường hợp kết hợp với chào bán phần vốn thuộc sở hữu của chủ sở hữu/thành viên ra công chúng: nêu nguyên tắc ưu tiên phân phối cổ phiếu.

8.  Đăng ký mua cổ phiếu

-    Số lượng cổ phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-    Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua cổ phiếu.

9.  Lch trình d kiến phân phi c phiếu

-    Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua cổ phiếu, thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư.

10. Các bn chế lin quan đến vic chuyn nhưng c phiếu

11. Tài khon phong ta nhn tin mua c phiếu

-    Số tài khoản (không trùng với tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-    Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài),

12. Hy b đt chào bán

-    Đợt chào bán bị hủy bỏ trong trường hợp việc phân phối không đáp ứng điều kiện tối thiểu ...% (15% hoc trưng hp T chc phát hành có vn điu l t 1.000 t đng tr lên là 10%) số cổ phiếu có quyền biểu quyết của Tổ chức phát hành phải được bán cho ít nhất 100 nhà đầu tư không phải là cổ đông lớn;

- Nêu thời hạn, phương thức thu hồi và hoàn trả tiền cho nhà đầu tư; các điều khoản cam kết về bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư trong trường hợp quá thời hạn nêu trên.

13.  Bin pháp đm bo tuân th quy đnh v s hu nưc ngoài

14.  Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến c phiếu chào bán)

15.  Thông tin v các cam kết

-  Cam kết của các thành viên/chủ sở hữu về việc cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ của Tổ chức phát hành tối thiểu 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán (nêu t l, thi gian cam kết nm gi c thể);

-  Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết hoc đăng ký giao dch c phiếu trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán c phiếu lần đu ra công chúng);

-  Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

IX. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1. Mc đích chào bán

2. Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin d án)

-  Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính....);

-  Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

-  Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3. Thông tin v tình hình trin khai d án

-  Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-  Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-  Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

X. K HOCH S DNG S TIN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN (trưng hp chào bán c phiếu ln đu ra công chúng đ huy đng vn cho T chc phát hành)

-  Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ cổ phiếu của tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số cổ phiếu còn lại chưa được phân phối hết của tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công hoặc số tiền tối thiểu cần thu được trong đạt chào bán và phương án xử lý trong trường hợp đợt chào bán không đạt tỷ lệ chào bán thành công hoặc không thu đủ số tiên tối thiểu dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li...);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ...;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục.

XI. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-    Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

- Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-    Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan),

XII. CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

XIII. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN T CHC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG THÀNH VIÊN, CH TCH CÔNG TY, TNG GIÁM ĐC hoc GIÁM ĐC, GIÁM ĐC TÀI CHÍNH hoc K TOÁN TRƯNG), T CHC TƯ VN, T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XIV. PH LC

1.  Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2.  Ph lc II: Quyết định của Hội đồng thành viên hoặc Chủ sở hữu công ty

3.  Ph lc III: Điều lệ công ty

4.  Ph lc IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký chào bán được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất

5.  Ph lc V: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

6.  Các ph lc khác (nếu có)

 

Ph lc s 05

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG

(áp dụng đối với trường hợp phát hành trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền)

(Ban hành kèm theo Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày ...tháng ...năm...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG

(Giy chng nhn đăng ký chào bán s .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày. .. tháng... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty:              ................................................................

Công ty:              ................................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung s đưc cung cp ti:....... t ngày:..

Ph trách công b thông tin:

H tên:.............

Chc v: .........

S đin thoi:..............

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

Tên trái phiếu: trái phiếu....

Loại trái phiếu:

Mệnh giá: 10.000 đồng/ trái phiếu

Giá chào bán:...... đồng/ trái phiếu

Tổng số lượng trái phiếu chào bán:

Tổng giá trị trái phiếu chào bán theo mệnh giá:

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

ĐẠI DIỆN NGƯỜI SỞ HỮU TRÁI PHIẾU (NẾU CÓ)

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC XẾP HẠNG TÍN NHIỆM (NẾU CÓ)

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MC LC

Trang

I.   Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II.  Các nhân t ri ro

III. Các khái nim

IV. Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

V. Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch

VI. Thông tin v đt chào bán

VII. Mc đích chào bán

VIII.Kế hoch s dng và tr n vn thu đưc t đt chào bán

IX. Các đi tác liên quan ti đợt chào bán

X. Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết định ca nhà đu tư

Ph lục

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. Tổ chức bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có tổ hp bo lãnh phát hành)/ T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền); Ông/Bà:.. .Chức vụ:........................

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn).

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng do .................. (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, Tchc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với .................. (tên T chc phát hành). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ....................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu dưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.   Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5. Rủi ro quản trị công ty

1.6. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2.   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a)   Rủi ro về tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)   Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, t giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)   Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích ri ro do biến đng bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d) Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các li, s c ca h thng hoc do các yếu tố bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phi tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)  Rủi ro tập trung (phân tích rủi ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng k đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)  Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)  Rủi ro đặc thù khác

2.4.  Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng s vn thu đưc t đt chào bán)

2.5.  Rủi ro quản trị công ty

2.6.  Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, kỹ thut; nhng t, nhóm t khó hiu có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1.  Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch (nếu có))

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc cổ phần, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.  Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim thành lp bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.  Thông tin v chng khoán đang lưu hành

7.1. Cổ phiếu phổ thông (trưng hp là công ty c phn, nêu sng, t l s hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

7.2. Cổ phiếu ưu đãi (trưng hp là công ty c phn, nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác)

73. Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

8. Hot đng kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh căn c theo đc đim ngành hot đng)

8.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

8.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng ...;

- Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

8.1.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn lại ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

8.1.3. Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

8.1.4. Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia, các điu khon quan trng khác trong hp đồng)

8.1.5. Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-    Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên thám gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-    Triển vọng phát triển của ngành;

-    Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

8.1.6. Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

8.1.7. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

8.1.8. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

8.2. Đối vi T chc phát hành là t chc tín dng

8.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm Liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc Liền trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

8.2.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

8.2.3. Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (ri ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

8.2.4. Thị trường hoạt động

-  Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

-  Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

-  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

8.2.5. Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm Liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

8.2.6. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

9. Thông tin v c đông ln/ch sở hu công ty/Thành viên s hu t 10% vn điu l tr lên

-  Đi vi cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty c phn) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp của Thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty TNHH hai thành viên tr lên);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

10. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr/thành viên Hi đng thành viên/Ch tch công ty, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty c phn) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty TNHH);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

11.   Chính sách chia li nhun hoc tr c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic chia li nhun hoc tr c tc (giá tr, t l chi tr) trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

12.   Tình hình thanh toán gc và lãi trái phiếu đã phát hành trong 03 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti (nếu có)

13.   Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưởng ti hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phần ưu đãi...)

14. Các thông tin, nghĩa v nợ tim n, tranh chp kin tng liên quan tới T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

15. Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã bị kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

V. KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIN K HOCH

1. Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán, 06 tháng đu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kim toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quý gn nht, Trưng hp T chc phát hành là công ty m, kết qu hot đng kinh doanh bao gm kết qu kinh doanh hp nht và ca công ty m)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lu kế đến quỹ gn nht

*  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế;

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

*   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có),

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân),

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1.    Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Các khoản phải thu, trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nếu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

-  Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

•  Có thanh toán, đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

•  Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nếu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có),

+ Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, k hn, thi hn chuyn đi, các điu khon quan trng khác, nếu có),

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp luật và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Các ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-    Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn /Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-  Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-  Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA)

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-  Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1.    Các chỉ tiệu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trước năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-  Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-  Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, kỳ hn, thi hn chuyn đi, các điu khon quan trng khác, nếu có);

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

-  Vốn điều lệ

-  Vốn tự có

-  Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-  Tỷ lệ nợ quá hạn

-  Tỷ lệ nợ xấu

-    (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-  Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-    Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-  Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-  Tỷ lệ Lợi nhuận trước thue/vốn chủ sở hữu bình quân

-  Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-  Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA)

Lại nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu binh quân

-    Thu nhập trên cổ phần (EPS)

- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuê

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưởng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

4. Kết qu xếp hng tín nhim (nếu có)

-  Kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với Tổ chức phát hành, trái phiếu đăng ký chào bán;

-  Tên Tổ chức xếp hạng tín nhiệm;

-  Thời điểm xếp hạng tín nhiệm.

5. Kế hoch doanh thu, li nhun

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuê

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoạch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và tỷ lệ chia lợi nhuận/cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận.

6. Kế hoch chào bán trái phiếu trong 03 năm tiếp theo (loi, tng giá tr, thi hn...)

VI. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.  Tên trái phiếu

2.  Loi trái phiếu

3.  Mnh giá

4.  Tng sng trái phiếu chào bán

-    Nêu số lượng trái phiếu chào bán;

-    Trường hợp chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu số lượng trái phiếu dự kiến chào bán của từng đợt.

5.  Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá

6.  K hn trái phiếu

7.  Lãi sut (nêu lãi sut, nguyên tc xác đnh)

8.  K hn tr lãi, tr gc

9.  Giá chào bán: ... đồng/trái phiếu

10. Th t ưu tiên thanh toán trong trưng hp T chc phát hành mt kh năng tr nợ/chm dt hot đng

11.  Quyn ca ngưi s hu trái phiếu

-     Quyền cơ bản của người sở hữu trái phiếu;

-     Trường hợp thay đổi quyền của người sở hữu trái phiếu.

12.  Đi din ngưi s hu trái phiếu (nếu có)

-     Tên Đại diện người sở hữu trái phiếu;

-     Trách nhiệm cơ bản của Đại diện người sở hữu trái phiếu theo Hợp đồng số ... ngày ... với Tổ chức phát hành.

13.  Cam kết v bo đm (trưng hp chào bán trái phiếu có bo đm)

-     Phương thức bảo đảm một phần/toàn bộ gốc và lãi trái phiếu (bo nh thanh toán, bo đm bằng tài sn);

-     Trường hợp bảo đảm bằng bảo lãnh thanh toán: nêu số văn bản cam kết bảo lãnh thanh toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, giá trị bảo lãnh, các điều khoản quan trọng khác của cam kết;

-     Trường hợp bảo đảm bằng tài sản:

+ Nêu tên tài sản, chủ sở hữu tài sản, giá trị định giá, chứng thư thẩm định giá (nêu s, ngày, tên t chc thẩm đnh giá), giá trị bảo đảm, các nghĩa vụ khác được đảm bảo bằng tài sản này (nếu có), hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm (nêu s, ngày, các điu khon quan trng ca hp đng);

+ Trường hợp bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba, nêu thông tin về tổ chức bảo đảm, mối quan hệ với Tổ chức phát hành, thông tin về tổ chức nhận bảo đảm, cam kết của bên thứ ba sở hữu tài sản bảo đảm về việc dùng tài sản đó để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán trái phiếu (nêu s, ngày, các điu khon quan trng ca cam kết);

+ Văn bản xác nhận đăng ký biện pháp bảo đảm (nêu s, ngày, tên cơ quan đăng ký giao dch bo đm);

+ Hợp đồng bảo hiểm tài sản (nêu s, ngày, tên t chc bo him, nếu có);

+ Phương thức xử lý tài sản bảo đảm.

- Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu phương thức bảo đảm cho từng đợt theo các nội dung nêu trên.

14. Vic mua li trái phiếu trưc hn

15. Phương thc phân phi

-  Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng trái phiếu bảo lãnh (trưng hp có to hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-  Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối trái phiếu;

-  Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định, nêu phương thức phân phối.

16.  Đăng ký mua trái phiếu

-     Số lượng trái phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng trái phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-     Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua trái phiếu.

17.  Lch trình d kiến phân phi trái phiếu

-     Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giấy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua trái phiếu, thời gian chuyển giao trái phiếu cho nhà đầu tư;

-     Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu lịch trình dự kiến của từng đợt (khong cách gia đt chào bán sau vi đt chào bán trưc không quá 12 tháng),

18.  Tài khon phong ta nhn tin mua trái phiếu

-     Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-     Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài).

19.  Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đợt chào bán trái phiếu ra công chúng ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành nghê kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

20.  Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến trái phiếu chào bán)

21.  Thông tin v các cam kết

- Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư;

- Cam kết về thực hiện niêm yết trái phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán trái phiếu ra công chúng);

- Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

VII. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1.   Mc đích chào bán

2.   Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin các d án)

-     Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính....);

-     Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

-     Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3.   Thông tin v tình hình trin khai d án

-  Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thẩm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-  Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot động, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-  Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vốn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

VIII. K HOCH SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN THU ĐƯỢC TỪ ĐỢT CHÀO BÁN

-  Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ trái phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số trái phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công hoặc số tiền tối thiểu cần thu được trong đợt chào bán và phương án xử lý trong trường hợp đợt chào bán không đạt tỷ lệ chào bán thành công hoặc không thu đủ số tiền tối thiểu như dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li...);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ...;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục;

- Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu kế hoạch sử dụng tiền thu được của từng đợt theo các nội dung nêu trến;

-  Kế hoạch trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán (nêu kế hoch tr n gc và lãi bao gm thi gian, ngun tr n...).

IX. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-  Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Đại diện người sở hữu trái phiếu, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-  Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-  Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan).

X. CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

XI. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN T CHC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG QUN TR hoc CH TCH HI ĐNG THÀNH VIÊN hoc CH TCH CÔNG TY; TNG GIÁM ĐC hoc GIÁM ĐC; GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH hoc K TOÁN TRƯNG), T CHC TƯ VN; T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XII. PH LC

1.   Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2.   Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên/Chủ sở hữu công ty

3.   Ph lc III: Điều lệ công ty

4.   Ph lc IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất đã kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký chào bán đã kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất

5.   Ph lc V: Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác

6.   Ph lc VI: Hợp đồng đại diện người sở hữu trái phiếu giữa Tổ chức phát hành với Đại diện người sở hữu trái phiếu (nếu có)

7.   Ph lc VII: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

8.   Các ph lc khác (nếu có).

 

Ph lc s 06

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN TRÁI PHIU CHUYỂN ĐI, TRÁI PHIU KÈM CHNG QUYN RA CÔNG CHÚNG CA CÔNG TY ĐI CHÚNG

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CH CÓ NGHĨA LÀ VIC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN ĐÃ THC HIN THEO CÁC QUY ĐNH CA PHÁP LUT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐM BO GIÁ TR CA CÔNG TY VÀ GIÁ TR CA CHNG KHOÁN. MI TUYÊN BỐ TRÁI VI ĐIU NÀY LÀ BT HP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày ...tháng ...năm...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày. .. tháng... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

Công ty:              ................................................................

Công ty:              ................................................................

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại:....... từ ngày:..

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên:.............

Chức vụ: .........

Số điện thoại:..............

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG

Tên trái phiếu:

Loi trái phiếu:

Mnh giá:

Tng sng trái phiếu chào bán:

Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá:

Lãi sut:

K hn trái phiếu:

T l chuyn đi/thc hin quyn:

Thi hn chuyn đi/thc hin quyn:

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MC LC

Trang

I.    Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II.   Các nhân t ri ro

III.  Các khái nim

IV.  Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

V.   Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch

VI.  Thông tin v c đông sáng lp, c đông ln, thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

VII. Thông tin v đt chào bán

VIII. Mc đích chào bán

IX.  Kế hoch s dng và tr n vn thu đưc t đt chào bán

X.   Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XI.  Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯỜI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:............................... Chức... vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành)) T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:... Chức vụ:..........................

Theo Giấy ủy quyền số .... ngày...... tháng............ năm .... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi đin đưc y quyn).

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng do ...................... (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, Tổ chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với .................... (tên T chc phát hành). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo răng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ....................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t rủi ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro c nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.     Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1.  Rủi ro về kinh tế

1.2.  Rủi ro về luật pháp

1.3.  Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4.  Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5.  Rủi ro pha loãng

1.6.  Rủi ro quản trị công ty

1.7.  Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh ...)

2.     Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1.  Rủi ro về kinh tế

2.2.  Rủi ro về luật pháp

2.3.  Rủi ro đặc thù

a)     Rủi ro về tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)     Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, tỷ giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c) Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích rủi ro do biến đng bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d) Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các lỗi, sự cố ca h thng hoc do các yếu t bên ngoài làm tổn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phi tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích rủi ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)   Rủi ro tập trung (phân tích rủi ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phẩm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng kể đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)   Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)   Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng s vn thu đưc t đt chào bán)

2.5. Rủi ro pha loãng

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III.  CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV.  TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH

1.   Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch)

2.   Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.   Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.   Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.   Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc cổ phần, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu và t l biểu quyết ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biểu quyết ca T chc phát hành ti các công ty này)

6. Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim hot đng theo hình thc công ty c phn bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7. Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon góp vn/thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

8. Thông tin v chng khoán đang lưu hành

8.1. Cổ phiếu phổ thông (nêu sng, t l s hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác)

8.3. Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

9.   Thông tin v t l sở hu nưc ngoài

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ Công ty (nếu có);

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10.  Hoạt động kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh căn cứ theo đc đim ngành hoạt động)

10.1.     Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

10.1.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng ...;

-  Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-  Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti),

10.1.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.1.3.  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

10.1.4.  Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính

10.1.5.  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phẩm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia và mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành; các điu khon quan trng khác trong hp đồng)

10.1.6.  Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca T chc phát hành trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr giao dch trên doanh thu/doanh s mua hàng; thi gian giao dch; sn phẩm, dch v; mi quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành)

10.1.7.  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-  Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-  Triển vọng phát triển của ngành;

-  Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

10.1.8.  Hoạt động Marketing

10.1.9.  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin v các chính sách trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

10.2.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi điểm hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phn loi... trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có),

10.2.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.2.3.  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (ri ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4.  Thị trường hoạt động

-  Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

-  Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

-  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phần ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

10.2.5.  Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.2.6.  Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

11.  Chính sách đi vi ngưi lao đng

-     Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loi theo trình đ ngưi lao đng, lao đng thưng xuyên hoc thi v);

-     Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp..

-     Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12.  Chính sách c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic tr c tc, t l c tc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

13.  Thông tin v tình hình s dng vn thu đưc t đt chào bán gn nht

-     Nêu tóm tắt tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất trong 02 năm tính đến thời điểm đăng ký chào bán theo Báo cáo sử dụng vốn đã được kiểm toán/Báo cáo tài chính được kiểm toán có thuyết minh chi tiết việc sử dụng vốn;

- Trường hợp việc sử dụng vốn thực tế có sự điều chỉnh so với phương án ban đầu, nêu nội dung điều chỉnh, nguyên nhân, cấp có thẩm quyền phê duyệt (s, ngày ký văn bn), thời điểm thực hiện điều chỉnh.

14.  Tình hình thanh toán gc và lãi trái phiếu đã phát hành trong 03 năm liên tiếp lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti (nếu có)

15.  Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

16.  Các thông tin, nghĩa v nơ tim n, tranh chp kin tng liên quan tới T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

17.  Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

V.   KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ D KIN K HOCH

1.   Kết qu hot đng kinh doanh

1.1 .Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính năm đã kim toán, 06 tháng đu năm đăng ký chào bán theo Báo cáo tài chính bán niên đã kim toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến qu gn nht. Trưng hp T chc phát hành là công ty m, kết qu hot đng kinh doanh bao gm kết qu kinh doanh hp nht và ca công ty m)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ gim

Lũy kế đến quý gn nhất

* Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ kết qu hot đng kinh doanh căn cứ theo đc đim ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (nêu nhng s kin bt thưng (nếu có). Trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân).

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn cứ theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

- Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

- Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng số n phi tr);

- Các khoản phải thu: trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ

•  Có thanh toán đày đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

•  Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

•  Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có),

+ Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, k hn, thi hn chuyn đi, các điu khon quan trng khác, nếu có).

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th quy đnh pháp lut và Điu l công ty).

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2.    Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Trưng hp T chc phát hành là công ty m, nêu các ch tiêu tài chính ca công ty m và hp nht)

Các ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-    Hệ số thanh toán ngắn hạn:

TS ngắn hạn /Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(TS ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-    Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-  Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-  Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-    Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-    Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-    Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA)

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-  Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1.    Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti)

-    Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-    Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-    Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

-    Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

-    Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, k hn, thi hn chuyển đi, các điu khon quan trng khác, nếu có);

-    Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-    Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-    Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính chủ yếu của công ty mẹ và hợp nhất)

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn -Vốn điều lệ

-  Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-  Tỷ lệ nợ quá hạn

-  Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-  Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

- Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (R0A)

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-  Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-  Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam).

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3.  Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

-    Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

-    Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

4. Kế hoch doanh thu, lợi nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoạch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng, hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

5. Kế hoch chào bán trái phiếu trong 03 năm tiếp theo (loi, tng giá tr, thi hn...)

VI. THÔNG TIN V C ĐÔNG SÁNG LP, CỔ ĐÔNG LN, THÀNH VIÊN HI ĐNG QUN TR, KIM SOÁT VIÊN, TNG GIÁM ĐC (GIÁM ĐC), PHÓ TNG GIÁM ĐC (PHÓ GIÁM ĐC), K TOÁN TRƯNG

1. Thông tin v c đông sáng lp (trưng hp T chc phát hành có c đông sáng lập đang trong thi gian hn chế chuyn nhưng)

-  Đi vi cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu sng và t l cổ phần có quyn biu quyết, c phn b hn chế chuyn nhưng, c phần ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau khi đợt chào bán;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

2. Thông tin v c đông ln

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau khi chuyển đổi/thực hiện quyền;

-  Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với các đổi tượng này (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thm quyn chp thun);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip ...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

3. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

-  Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành, công ty con của Tổ chức phát hành, công ty do Tổ chức phát hành năm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác ca hp đng; cp có thm quyn chp thun);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tin thưng, c phiếu đưc nhn theo chương trình la chn cho ngưi lao đng (sng, giá)...) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại.

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VII. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.   Tên trái phiếu

2.   Loi trái phiếu

3.   Mnh giá

4.   Tng sng trái phiếu chào bán

- Nêu số lượng trái phiếu chào bán;

- Trường hợp chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu số lượng trái phiếu dự kiến chào bán của từng đợt.

5. Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá

6.   K hn trái phiếu

7.   Lãi sut (nêu lãi sut, nguyên tc xác đnh)

8.   K hn tr lãi, tr gc

9.   Giá chào bán: ... đồng/trái phiếu

10.  Th t ưu tiên thanh toán trong trưng hp T chc phát hành mt kh năng trả nợ/chm dt hot đng

11.  Quyn ca ngưi sở hữu trái phiếu

-     Quyền cơ bản của người sở hữu trái phiếu;

-     Trường hợp thay đổi quyền của người sở hữu trái phiếu.

12.  Phương thc thc hin quyn

-     Điều kiện, thời hạn thực hiện quyền;

-     Tỷ lệ chuyển đổi, thực hiện quyền và phương pháp tính giá chuyển đổi, giá phát hành. Trường hợp giá chuyển đổi, giá phát hành để thực hiện quyền thấp hơn mệnh giá, nêu thông tin về thặng dư vốn để bù đắp phân thặng dư âm phát sinh do phát hành cổ phiếu dưới mệnh giá;

-     Kế hoạch phát hành cổ phiếu trong thời gian trái phiếu chưa đáo hạn và phương án thực hiện quyền điều chỉnh (nếu có);

-     Phương pháp tính và đền bù thiệt hại trong trường hợp không thực hiện được quyền;

-     Các điều khoản khác liên quan đến quyền của người sở hữu chứng quyền.

13.  Vic mua li trái phiếu trưc hn

14.  Phương thc phân phi

-     Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng trái phiếu bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-     Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối trái phiếu.

-     Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối.

15.  Đăng ký mua trái phiếu

-     Số lượng trái phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng trái phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-     Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua trái phiếu,

16.  Lch trình d kiến phân phi trái phiếu

-     Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua trái phiếu, thời gian chuyển giao trái phiếu cho nhà đầu tư;

- Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu lịch trình dự kiến của từng đợt (khong cách gia đt chào bán sau vi đt chào bán trưc không quá 12 tháng).

17. Các hn chế liên quan đến vic chuyn nhưng

18. Tài khon phong ta nhn tin mua trái phiếu

- Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

- Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài).

19. Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt chào bán trái phiếu ra công chúng ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thẩm quyn)

20. Bin pháp đm bo tuân th quy định v s hu nưc ngoài

- Nêu tỷ lệ sở hữu nước ngoài dự kiến khi thực hiện chuyển đổi trái phiếu, thực hiện quyền;

- Các biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài,

21. Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến trái phiếu chào bán)

22. Thông tin v các cam kết

-     Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư;

-     Cam kết về thực hiện niêm yết trái phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán trái phiếu ra công chúng);

-     Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

23.  Thông tin v các chng khoán khác đưc chào bán, phát hành trong cùng đt (nếu có)

VIII. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1.   Mc đích chào bán

2.   Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin các d án)

-     Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính....);

-     Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

-     Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3.   Thông tin v tình hình trin khai d án

-     Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-     Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-     Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đấ được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

IX. K HOCH S DNG VÀ TR N VN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN

- Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ trái phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số trái phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công cho mục đích thực hiện dự án (ti thiu 70% tng s trái phiếu chào bán đ thc hin các d án), phương án bù đắp phần thiếu hụt vốn huy động từ đợt chào bán để thực hiện các dự án;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li...);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ...;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục;

-  Trường hợp Tổ chức phát hành đăng ký chào bán trái phiếu cho nhiều đợt, nêu kế hoạch sử dụng tiền thu được của từng đợt theo các nội dung nêu trên;

-  Kế hoạch trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán (nêu kế hoch tr n gc và lãi bao gm thi gian, ngun tr n...).

X.   CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-     Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-     Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn phải nêu ý kiến về đợt chào bán;

-     Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan).

XL CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐẦU(nếu có)

XII. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN T CHC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG QUN TR, TNG GIÁM ĐC hoc

GIÁM ĐC, GIÁM ĐC TÀI CHÍNH hoc K TOÁN TRƯNG), T CHC TƯ VN, T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BO LÂNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XIII. PH LC

1.  Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2.  Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị

3.  Ph lc III: Điều lệ công ty

4.  Ph lc IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất đã kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký chào bán đã kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất

5.  Ph lc V: Báo cáo sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất được kiểm toán (nếu có)

6.  Ph lc VI: Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác

7.  Ph lc VII: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

8. Các ph lc khác (nếu có).

 

Ph lc s 07

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN THÊM C PHIU RA CÔNG CHÚNG CA CÔNG TY ĐI CHÚNG SAU QUÁ TRÌNH CƠ CU LI DOANH NGHIP, CÔNG TY HÌNH THÀNH SAU HP NHT CÔNG TY KHÔNG THUC TRƯNG HP CƠ CU LI DOANH NGHIP, CÔNG TY SAU TÁCH CÔNG TY

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CH CÓ NGHĨA LÀ VIC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN ĐÃ THC HIN THEO CÁC QUY ĐNH CA PHÁP LUT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐM BO GIÁ TR CA CÔNG TY VÀ GIÁ TR CA CHNG KHOÁN. MI TUYÊN B TRÁI VI ĐIỀU NÀY LÀ BT HP PHÁP.

BN CÁO BCH

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)
(nêu thông tin c
p ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN C PHIU RA CÔNG CHÚNG

(Giy chng nhn đăng ký chào bán s .../GCN-UBCK do Ch tch y ban Chng khoán Nhà nưc cp ngày ... tháng ... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành):

Công ty: ................................................

Công ty: ................................................

Bn cáo bch này và tài liu b sung s đưc cung cp ti:...... t ngày:......

Ph trách công b thông tin:

H tên:...........................

Chc v:.......................

S đin thoi:................

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN C PHIU RA CÔNG CHÚNG

Tên c phiếu: c phiếu................. (tên T chc phát hành)

Loi c phiếu:

Mnh giá: 10.000 đng/c phiếu

Giá chào bán:..... đng/c phiếu

Tng sng c phiếu chào bán:

Tng giá tr cổ phiếu chào bán theo mnh giá:

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MC LC

Trang

I.      Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II.     Các nhân t ri ro

III.    Các khái nim

IV.   Thông tin v các doanh nghip b hp nht trưc thời đim hp nht

V.    Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

VI.   Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch ca T chc phát hành

VII. Thông tin v c đông sáng lp, c đông ln, thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng ca T chc phát hành

VIII. Thông tin v đt chào bán

IX.   Mc đích chào bán

X.    Kế hoch s dng s tin thu đưc t đt chào bán

XI.   Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XII.  Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:............................ Chức... vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ổng/Bà:......................... Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:......................... Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp c tổ hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:.............. Chức vụ:............

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng do ....................... (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với ........................ (tên T chc phát hành), Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ....................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.   Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5. Rủi ro pha loãng

1.6. Rủi ro quản trị công ty

1.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2.   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a)   Rủi ro tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)   Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, t giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)   Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích ri ro do biến đng bt li ca i sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d)   Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các li, s c ca h thng hoc do các yếu t bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phí tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích rủi ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)   Rủi ro tập trung (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phẩm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng kể đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)   Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)   Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

2.5. Rủi ro pha loãng

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III.  CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV.  THÔNG TIN V CÁC DOANH NGHIP B HP NHT TRƯC THI ĐIM HP NHT (nêu thông tin theo tng doanh nghip)

1.   Thông tin chung v Doanh nghip (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch, thi đim hy niêm yết/đăng ký giao dch (nếu có))

2.   Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca Doanh nghip (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca Doanh nghip)

3.   Cơ cu t chc ca Doanh nghip (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.   Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca Doanh nghip (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.   Thông tin v công ty m, công ty con ca Doanh nghip, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi đi vi Doanh nghip, nhng công mà Doanh nghip nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty bao gm: tên, ngày thành lập, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu ca các công ty này ti Doanh nghip, t l s hu ca Doanh nghip ti các công ty này)

6. Hot đng kinh doanh

(Nêu các ni dung v hot đng kinh doanh ca Doanh nghip căn c theo đc điểm ngành hot đng)

6.1.       Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính;

- Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm dâng k chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng);

-  Tài sản (nêu tên; nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht bao gm các ni dung v tên, giá tr, thi gian thc hin, sn phm, dch v đu vào, đu ra, các đi tác tham gia);

- Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca Doanh nghip trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht bao gm các ni dung v tên, giá tr giao dch, thi gian giao dch, sn phm, dch v);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b);

-  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế.

6.2.       Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng

- Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có);

-Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn (nêu các chính sách qun lý ri ro áp dng);

-  Thị trường hoạt động (mng lưi chi nhánh, phòng giao dch, văn phòng đi din; mng lưi khách hàng và các loi dch v cho khách hàng);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cẩn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

7. Kết qu hot đng kinh doanh

(Nêu thông tin trong 02 năm liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm bị hợp nhất)

Ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

*  Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

*  Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8. Các ch tiêu tài chính ch yếu

(Nêu thông tin trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht)

8.1. Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng

Các ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8.2. Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng

Ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Chỉ tiêu về vốn

-   Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

9. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính năm ca Doanh nghip (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn)

V. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH i vi trưng hp hp nht, nêu thông tin t thi đim hp nht đến thi đim hin ti; đi vi các trưng hp cơ cấu li d sáp nhp, mua li doanh nghip, bán tài sn và tách công ty, nêu thông tin làm rõ tình hình ca T chc phát hành trưc và sau thi đim cơ cu li, tách công ty)

1. Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu lệ, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch)

2. Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.   Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.   Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.   Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm gi quyn kim soát hoc cổ phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, kèm theo thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gồm: tên, ngày thành lp, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu và t l biu quyết ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu và t l biu quyết ca T chc phát hành ti các câng ty này)

6.   Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đt tăng, gim vn k t thi đim hot đng theo hình thc công ty c phn bao gồm thi đim tăng/'gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.   Thông tin v các khon góp vn, thoái vn ln ca T chc phát hành ti các doanh nghip khác (nêu giá tr và phương thc thc hin ca các khon góp vn/thoái vn trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti có giá tr t 10% tng tài sn tr lên đưc ghi trong báo cáo tài chính gn nht ca T chc phát hành ti thi đim thc hin)

8.   Thông tin v chng khoán đang lưu hành

8.1. Cổ phiếu phổ thông (nêu sng, t l sở hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác),

8.3. Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

9.   Thông tin v t l s hu nưc ngoài

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ công ty (nếu có);

-     Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10.  Hot đng kinh doanh

(T chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh căn c theo đc đim ngành hot đng)

10.1.     Đối vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

10.1.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng...;

-  Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-  Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

10.1.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.1.3.  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

10.1.4.  Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính của Tổ chức phát hành

10.1.5.  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia và mi quan h vi thành viên Hi đồng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành; các điu khon quan trng khác trong hp đng)

10.1.6.  Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca T chc phát hành trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các ni dung v tên; giá tr giao dch trên doanh thu/doanh s mua hàng; thi gian giao dch; sn phm, dch v; mối quan h vi thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), c đông ln ca T chc phát hành)

10.1.7.  Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

-  Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

-  Triển vọng phát triển của ngành;

-  Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

10.1.8.  Hoạt động Marketing

10.1.9.  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin v các chính sách trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đi vi T chc phát hnh là t chc tín dng

10.2.1.  Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (hiu qu, t l an toàn vn, tng dư n cho vay, t l n khó đòi, rủi ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin tai);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hoạt động kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

10.2.2.  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

10.2.3.  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rủi ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro thi trưng...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4. Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

10.2.5.  Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưởng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

10.2.6.  Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

11. Chính sách đi vi ngưi lao đng

-  Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loi theo trình đ ngưi lao đng, lao đng thưng xuyên hoc thi v);

-  Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp..

-  Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12. Chính sách c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic tr c tc, t l c tc trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

13. Thông tin v tình hình s dng vn thu đưc t đợt chào bán gn nht

-  Nêu tóm tắt tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất trong 02 năm tính đến thời điểm đăng ký chào bán theo Báo cáo sử dụng vốn đã được kiểm toán/Báo cáo tài chính được kiểm toán có thuyết minh chi tiết việc sử dụng vốn;

-  Trường hợp việc sử dụng vốn thực tế có sự điều chỉnh so với phương án ban đầu, nêu nội dung điều chỉnh, nguyên nhân, cấp có thẩm quyền phê duyệt (s, ngày ký văn bn), thời điểm thực hiện điều chỉnh.

14.   Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

15.   Các thông tin, nghĩa v nợ tim n, tranh chp kin tng liên quan tới T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, giá c phiếu chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

16.   Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang b truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

VI.   KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ D KIN K HOCH CA T CHC PHÁT HÀNH

(Nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và y kế đến qu gn nht căn c theo các Báo cáo tài chính ca T chc phát hành theo quy đnh)

1. Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tt mt s ch tiêu v hot đng kinh doanh ca T chc phát hành

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Lũy kế đến quý gn nht

Ghi chú

*   Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

*  Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về kết quả hoạt động kinh doanh can cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

-     Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành (phân tích trong giai đon nêu trên, nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh biến đng ln, phân tích nguyên nhân);

-     Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nếu rõ.

2.   Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đi vì T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1.    Các chỉ tiêu cơ bản

-     Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-     Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-     Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

- Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có).

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp luật);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th quy đnh pháp luật và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu

Các ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-   Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trến vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2.       Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1.    Các chỉ tiêu cơ bản

-  Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

-  Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khu hao, nhng thay đi trong chính sách khu hao, vic tuân th theo chế đ quy đnh);

-  Mức lương bình quân (so sánh vi mc lương bình quân ca các doanh nghip khác cùng ngành trong cùng đa bàn);

- Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng số n phi tr);

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2.    Các ch tiêu tài chính ch yếu

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3, Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trến vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

-  Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni đung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

-  Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn).

4. Kế hoch doanh thu, li nhun và c tc

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

VII. THÔNG TIN V C ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LN, THÀNH VIÊN HI ĐNG QUN TR, KIM SOÁT VIÊN, TNG GIÁM ĐC (GIÁM ĐC), PHÓ TNG GIÁM ĐC (PHÓ GIÁM ĐC), K TOÁN TRƯNG CA T CHC PHÁT HÀNH

1. Thông tin v c đông sáng lp (trưng hp T chc phát hành có c đông sáng lp đang trong thi gian hn chế chuyn nhưng)

-  Đi vi cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu sng và t l c phn có quyn biu quyết, c phn b hn chế chuyn nhưng, c phn ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

2. Thông tin v c đông ln

-  Đi vi c đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi c đông là t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau đợt chào bán;

-  Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với các đối tượng này (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác; cp có thm quyn chấp thun);

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

-  Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu c phn/phn vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

3. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

-  Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

-  Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành, công ty con của Tổ chức phát hành, công ty do Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loi giao dch, giá tr giao dch, các điu khon quan trng khác ca hp đng; cp có thẩm quyn chp thun);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tin thưng, s c phiếu nhn đưc theo chương trình la chn cho ngưi lao đng (sng, giá)...).

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp i vi nhng hot đng kinh doanh mang tính cnh tranh vi T chc phát hành, phân tích v phân khúc khách hàng mc tiêu, đa bàn hot đng, sn phm, dch v);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (sng, t l s hu cổ phần/phan vn góp, chc v đang nm gi ti doanh nghip...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VIII. THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.   Loi c phiếu

2.   Mnh giá c phiếu: 10.000 đng/c phiếu

3.   Tng sng c phiếu chào bán

4.   Tng giá tr c phiếu chào bán theo mnh giá

5. Giá chào bán d kiến: .................. đồng/cổ phiếu (nêu giá chào bán theo tng loi chng khoán, tng phương thc phát hành trong cùng đt, nếu có)

6.   Phương pháp tính giá

7.   Phương thc phân phi

- Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng cổ phần bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

-  Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối cổ phiếu;

-  Trường hợp chào bán thông qua đấu giá: nêu tên, trách nhiệm của Tổ chức đấu giá trong việc phân phối cổ phiếu, nguyên tắc phân phối;

-  Trường hợp chào bán cho cổ đông hiện hữu tương ứng với tỷ lệ cổ phiếu nắm giữ: nêu tỷ lệ phân phối, phương án xử lý phần lẻ cổ phần, cổ phiếu lẻ và số cổ phiếu mà cổ đông hiện hữu không đăng ký mua hết m bo nguyên tc phân phi không ưu đãi hơn s c phiếu phân phi cho c đông hin hu, tr trưng hp Đi hi đng c đông có chp thun khác);

-  Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối.

8. Đăng ký mua c phiếu

- Số lượng cổ phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng cổ phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

- Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua cổ phiếu.

9. Lch trình d kiến phân phi c phiếu

- Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giấy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua cổ phiếu, thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư.

10.  Phương thc thc hin quyn (trưng hp chào bán c phiếu ưu đãi)

-     Các quyền của người sở hữu cổ phiếu ưu đãi;

-     Điều kiện, thời gian thực hiện quyền;

-     Tỷ lệ chuyển đổi và phương pháp tính giá mua và/hoặc chuyển đổi;

-     Phương pháp tính và đền bù thiệt hại trong trường hợp không thực hiện được quyền;

-     Các điều khoản khác liên quan đến quyền lợi của người sở hữu quyền mua cổ phần, chứng quyền, cổ phiếu ưu đãi.

11.  Các hn chế liên quan đến vic chuyn nhương

12.  Tài khon phong ta nhn tin mua c phiếu

-     Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài).

13.  Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt tăng vn điu l ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

14.        Hy b đt chào bán (trưng hp s tin thu đưc t đt chào bán đưc s dng đ thc hin d án)

-    Đợt chào bán bị hủy bỏ trong trường hợp số lượng cổ phiếu được bán cho các nhà đầu tư không đạt tối thiểu ............. (nêu s c phiếu, t l);

-    Nêu thời hạn, phương thức thu hồi và hoàn trả tiền cho nhà đầu tư; các điều khoản cam kết về bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư trong trường hợp quá thời hạn nêu trên.

15.        Bin pháp đm bo tuân th quy đnh v s hu nưc ngoài

16.        Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến c phiếu chào bán)

17.        Thông tin v các cam kết

-    Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết hoc đăng ký giao dch c phiếu trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán c phiếu ra công chúng);

-    Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

18.        Thông tin v các chng khoán khác đưc chào bán, phát hành trong cùng đt (nêu phương thc, sng, giá chào bán theo tng loi chng khoán chào bán, phát hành (nếu có))

IX. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1.  Mc đích chào bán

2.  Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin d án)

-    Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính...);

-    Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng; Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có),

3.  Thông tin v tình hình trin khai d án

-    Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-    Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-    Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

X. K HOCH S DNG SỐ TIN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN

-    Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

-    Trường hợp số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ cổ phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số cổ phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công cho mục đích thực hiện dự án (ti thiu 70% tng s c phiếu chào bán đ thc hin các d án), phương án bù đắp phần thiếu hụt vốn dự kiến huy động từ đợt chào bán để thực hiện các dự án;

-    Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-    Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li...;

-    Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có Liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ...;

-    Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục.

XI. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-    Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-    Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan),

XII. CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐU TƯ (nếu có)

XIII. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG QUN TR, TNG GIÁM ĐC hoc GIÁM ĐC, GIÁM ĐC TÀI CHÍNH hoc K TOÁN TRƯNG), T CHỨC TƯ VN, T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XIV. PH LC

1.     Ph lc I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2.     Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị

3.     Ph lc III: Điều lệ công ty

4.     Ph lc IV: Báo cáo tài chính

5.     Ph lc V: Báo cáo sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất được kiểm toán (nếu có)

6.     Ph lc VI: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

7.     Các ph lc khác (nếu có)

 

Ph lc s 08

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG CA CÔNG TY SAU QUÁ TRÌNH CƠ CU LI DOANH NGHIP, CÔNG TY HÌNH THÀNH SAU HP NHT CÔNG TY KHÔNG THUC TRƯNG HP CƠ CU LI DOANH NGHIP, CÔNG TY ĐI CHÚNG SAU TÁCH CÔNG TY

(áp dụng đối với trường hợp phát hành trái phiếu không chuyển đổi, không kèm chứng quyền)

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CH CÓ NGHĨA LÀ VIC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHÚNG KHON ĐÃ THC HIN THEO CÁC QUY ĐNH CA PHÁP LUT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐM BO GIÁ TR CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TR CA CHNG KHOÁN. MI TUYÊN B TRÁI VI ĐIU NÀY LÀ BT HP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày ...tháng ...năm...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày. .. tháng... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

Công ty:              ................................................................

Công ty:              ................................................................

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại:....... từ ngày:..

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên:.............

Chức vụ: .........

Số điện thoại:..............

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày...tháng...năm...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG

Tên trái phiếu:

Loi trái phiếu:

Mnh giá:

Tng sng trái phiếu chào bán:

Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá:

K hn trái phiếu:

Lãi sut:

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

ĐI DIN NGƯI S HU TRÁI PHIU (nếu có);

CÔNG TY : ................................... (nêu tên, đa ch tr s chính, số đin thoi, s fax)

T CHC XÉP HNG TÍN NHIM (nếu có);

CÔNG TY : ................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MC LC

Trang

I.    Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II. Các nhân t ri ro

III.  Các khái nim

IV.  Thông tin v các doanh nghip b hợp nht trưc thi đim hp nht

V.   Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

VI.  Kết qu hot động kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch ca T chc phát hành

VII. Thông tin v đợt chào bán

VIII. Mc đích chào bán

IX.  Kế hoch s dng và trả nợ vn thu đưc t đt chào bán

X.   Các đi tác liên quan ti đt chào bán

XI.  Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:....................... Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà: .. .Chức vụ: ...

Theo Giấy ủy quyền số .... ngày........ tháng........... năm .... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn).

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chứng do..................... (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, Tchc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với ..................... (tên T chc phát hành). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo răng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ............................ (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN TỐ RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đợt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có ảnh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.   Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vc hot đng...)

1.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5. Rủi ro quản trị công ty

1.6. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2.   Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a)   Rủi ro về tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)  Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, t giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)  Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích ri ro do biến động bt li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d)  Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu t con ngưi, do các lỗi, sự cố ca h thng hoc do các yếu tố bên ngoài làm tn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phi tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)   Rủi ro tập trung (phân tích rủi ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đối tác, sn phẩm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng k đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)   Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)   Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng s vn thu đưc t đt chào bán)

2.5. Rủi ro quản trị công ty

2.6. Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

III.  CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV.  THÔNG TIN V CÁC DOANH NGHIP B HP NHT TRƯC THI ĐIM HP NHT (nêu thông tin theo tng doanh nghip)

1.   Thông tin chung v Doanh nghip (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch, thi đim hy niêm yết/đăng ký giao dch (nếu có))

2.   Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca Doanh nghip (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca Doanh nghip)

3.   Cơ cu t chc ca Doanh nghip (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ do kèm theo diễn giải)

4.   Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca Doanh nghip (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5. Thông tin v công ty m, công ty con ca Doanh nghip, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi đi vi Doanh nghip, nhng công ty mà Doanh nghip nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty bao gm: tên, ngày thành lp, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu ca các công ty này ti Doanh nghip, t l s hu ca Doanh nghip ti các công ty này)

6. Hot đng kinh doanh

(Nêu các ni dung v hot đng kinh doanh ca Doanh nghip căn c theo đc đim ngành hot đng)

6.1. Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng

-  Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính;

-  Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng);

-  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht bao gm các ni dung v tên, tr giá, thi gian thc hin, sn phm, dch v đu vào, đu ra, các đi tác tham gia);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b);

-  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế.

6.2.       Đối vi Doanh nghip là t chc tín dng

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có);

-  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn (nêu các chính sách qun lý ri ro áp dng);

-  Thị trường hoạt động (mng lưi chi nhánh, phòng giao dch, văn phòng đi din, mng lưi khách hàng và các loi dch v cho khách hàng);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

7. Kết qu hot đng kinh doanh

(Nêu thông tin trong 02 năm liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm bị hợp nhất)

Ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

* Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng:

- Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

* Đối với Doanh nghiệp là tổ chức tín dụng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8. Các ch tiêu tài chính ch yếu

(Nêu thông tin trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi điểm b hp nht)

8.1. Đi vi Doanh nghip không phi t chc tín dng

Các ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Khả năng thanh toán

-   Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

-   Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

- Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

- Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8.2. Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng

Ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-   Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-   Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

9.  Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính năm ca Doanh nghip (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn)

V. TÌNH HÌNH VÀ ĐC ĐIM CA T CHC PHÁT HÀNH i vi trưng hp hp nht, nêu thông tin t thi đim hp nht đến thi đim hin ti; đi vi các trưng hp cơ cu li do sáp nhp, mua li doanh nghip, bán tài sn và tách công ty, nêu thông tin làm rõ tình hình ca T chc phát hành trưc và sau thi đim cơ cu li, tách công ty)

1. Thông tin chung v T chc phát hành (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s giy chng nhn đăng doanh nghip, đa ch tr s chính, s đin thoi, s fax, vn điu l, ngành ngh kinh doanh chính, ngưi đi din theo pháp lut, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch (nếu có))

2Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca T chc phát hành (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

3.  Cơ cu t chc ca T chc phát hành (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ cu qun tr và b máy qun lý ca T chc phát hành (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca T chc phát hành, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi đi vi T chc phát hành, nhng công ty mà T chc phát hành nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti kèm thông tin c th tính đến thi đim nm gi gn nht bao gm: tên, ngày thành lp, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu ca các công ty này ti T chc phát hành, t l s hu ca T chc phát hành ti các công ty này)

6.     Thông tin v quá trình tăng, gim vn điu l ca T chc phát hành (thông tin v các đợt tăng, gim vn k t thi đim thành lp bao gm thi đim tăng/gim vn, giá tr vn tăng/gim, hình thc tăng/gim vn, đơn v cp, ý kiến ca đơn v kim toán (nếu có))

7.     Thông tin v chng khoán đang lưu hành

7.1.  Cổ phiếu phổ thông (trưng hp là công ty c phn, nêu sng, t l s hu ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l)

7.2.  Cổ phiếu ưu đãi (trưng hp là công ty c phn, nêu sng, loi c phiếu, t l s hu, t l biu quyết ca t chc, cá nhân trong nưc, nưc ngoài, t chc kinh tế có nhà đu tư nưc ngoài nm gi trên 50% vn điu l, các đc đim khác)

7.3.  Các loại chứng khoán khác (nêu sng, đc đim ca tng loi)

8. Hot đng kinh doanh

(Tổ chc phát hành nêu các ni dung đ làm rõ v hot đng kinh doanh ca T chc phát hành căn c theo đc đim ngành hot đng)

8.1.  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

8.1.1.    Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng ...;

-  Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm Liên tc liền trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti).

8.1.2.    Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

8.1.3.    Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng)

8.1.4.    Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln đã đưc thc hin, đã đưc ký kết và chưa thc hin trong 02 năm Liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti bao gm các nội dung v tên; giá tr; thi đim ký kết; thi gian thc hin; sn phm, dch v đu vào, đu ra; các đi tác tham gia; các điu khon quan trng khác trong hp dng)

8.1.5.    Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b)

- Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hot đng ca T chc phát hành, các bên tham gia và mc đ cnh tranh, v thế và th phn ca T chc phát hành trong ngành; trưng hp không có thông tin cn nêu rõ);

- Triển vọng phát triển của ngành;

- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

8.1.6.    Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

8.1.7.    Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

8.1.8.    Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

8.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

8.2.1.    Đặc điểm hoạt động kinh doanh

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm Liên tc Liền trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Huy động vốn (cơ cu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm Liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi; trong 02 năm Liên tc Liền trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi t và thanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

8.2.2.    Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca T chc phát hành)

8.2.3.    Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (ri ro tín dng, ri ro hot đng, ri ro th trưng...).

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

8.2.4.    Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vi thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin v v thế và th phn ca T chc phát hành so vi các doanh nghip khác trong cùng ngành. Thông tin phi đưc nêu mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b).

8.2.5.    Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin v các d án ln trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti, đánh giá nh hưng ti tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành)

8.2.6.    Chiến lược kinh doanh (tng quan v các chiến lưc, thi gian d kiến thc hin, ngun vn và ngun lc d kiến...)

9. Thông tin v c đông ln/ch s hu công ty/Thành viên s hu t 10% vn điu l tr lên

-  Đi vi cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Đi vi t chc: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chc v), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chc v);

-  Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty c phn) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp của Thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty TNHH hai thnh viên tr lên);

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

10. Thông tin v thành viên Hi đng qun tr/thành viên Hi đng thành viên/Ch tch công ty, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng

-  Tên, năm sinh, quốc tịch;

-  Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin v thi gian, chc v nm gi);

-  Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty c phn) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ (trưng hp T chc phát hành là công ty TNHH);

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

11.  Chính sách chia li nhun và tr c tc (nêu các chính sách liên quan đến vic chia li nhun hoc tr c tc (giá tr, t l ch tr) trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán)

12.  Tình hình thanh toán gc và lãi trái phiếu đã phát hành trong 03 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim hin ti (nếu có)

13.  Thông tin v nhng cam kết nhưng chưa thc hin ca T chc phát hành (nêu thông tin v các cam kết có th nh hưng ti hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành như thông tin v các hp đng thuê s dng đt, trái phiếu chưa đáo hn, các quyn chưa thc hin ca c đông s hu c phn ưu đãi...)

14.  Các thông tin, nghĩa v n tim n, tranh chp kin tng liên quan ti T chc phát hành có th nh hưng đến hot đng kinh doanh, tình hình tài chính ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán

15.  Thông tin v cam kết ca T chc phát hành không thuc trưng hp đang bị truy cu trách nhim hình s hoc đã b kết án v mt trong các ti xâm phm trt t qun lý kinh tế mà chưa đưc xóa án tích

VI. KT QU HOT ĐNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ D KIN K HOCH CA T CHC PHÁT HÀNH

(Nêu các ch tiêu trong 02 năm liên tc lin trưc năm đăng ký chào bán và lũy kế đến quý gn nht căn c theo các Báo cáo tài chính ca T chc phát hành theo quy định)

1. Kết qu hot đng kinh doanh

1.1. Tóm tt mt s ch tiêu v hot đng kinh doanh ca T chc phát hành

Ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Lũy kế đến quỹ gn nht

Ghi chú

*  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

*  Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Các ch tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành (phân tích trong giai đon nêu trên, nêu nhng s kin bt thưng (nếu có); trưng hp tình hình hot đng kinh doanh ca T chc phát hành biến đng ln, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(T chc phát hành nêu các ch tiêu đ làm rõ v tình hình tài chính căn c theo đc đim ngành hot đng)

2.1. Đối vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

2.1.1.    Các chỉ tiêu cơ bản

- Tình hình công nợ (tng s n phi thu, tng s n phi tr);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

•  Có thanh toán, đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

•  Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

•  Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gm các vi phm ca T chc phát hành và công ty con, nếu có),

+ Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, k hn, thi hn chuyn đi, các điu khon quan trng khác, nếu có),

-  Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu

Các ch tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

-    Hệ số thanh toán ngắn hạn:

TS ngắn hạn /Nợ ngắn hạn

-    Hệ số thanh toán nhanh:

(TS ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-    Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-    Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-  Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-  Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-    Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-    Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-    Hệ số lợi nhuận sau thuế trến vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-  Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thue/vốn chủ sở hữu bình quân

-  Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

2.2. Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.2.1. Các ch tiêu cơ bn

-  Tình hình công n (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

-  Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo tng đt phát hành bao gm giá tr, lãi sut, thi đim phát hành, k hn, thi hn chuyển đổi, các điu khon quan trng khác, nếu có);

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut);

-  Trích lập các quỹ (nêu giá tr, vic tuân th theo quy đnh pháp lut và Điu l công ty);

-  Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các ch tiêu tài chính ch yếu

Ch tiu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-  Tỷ lệ nợ quá hạn

-  Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-    Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

-    Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-  Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-  Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-  Tỷ lệ Lợi nhuận trước thue/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA)

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-  Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-  Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính ca T chc phát hành

-  Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm của Tổ chức phát hành (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn);

-  Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trưng hp ý kiến kim toán/soát xét là ý kiến ngoi tr, T chc phát hành nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhn),

4. Kết qu xếp hng tín nhim (nếu có)

-  Kết quả xếp hạng tín nhiệm đối với Tổ chức phát hành, trái phiếu đăng ký chào bán;

-  Tên Tổ chức xếp hạng tín nhiệm;

-  Thời điểm xếp hạng tín nhiệm.

5. Kế hoch doanh thu, li nhun

Ch tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc cổ tức

 

- Cp có thm quyn thông qua kế hoạch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên ...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và tỷ lệ chia lợi nhuận/cổ tức nêu trên (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý trên cơ s các hp đng, hot đng kinh doanh, đu tư đang thc hin và d kiến trin khai... phù hp vi các quy đnh và chính sách kế toán mà T chc phát hành đang áp dng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận.

6. Kế hoch chào bán trái phiếu trong 03 năm tiếp theo (loi, tng giá tr, thi hn...)

VII.  THÔNG TIN V ĐT CHÀO BÁN

1.     Tên trái phiếu

2.     Loi trái phiếu

3.     Mnh giá

4.     Tng sng trái phiếu chào bán

5.     Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá

6.     K hn trái phiếu

7.     Lãi sut (nêu lãi sut, nguyên tc xác đnh)

8.     K hn tr lãi, tr gc

9.     Giá chào bán: ... đồng/trái phiếu

10.   Th t ưu tiên thanh toán trong trưng hp T chc phát hành mt kh năng tr nợ/chm dt hot đng

11.   Quyn ca ngưi s hu trái phiếu

-       Quyền cơ bản của người sở hữu trái phiếu;

-       Trường hợp thay đổi quyền của người sở hữu trái phiếu.

12.   Đi din ngưi s hu trái phiếu (nếu có)

-       Tên Đại diện người sở hữu trái phiếu;

-       Trách nhiệm cơ bản của Đại diện người sở hữu trái phiếu theo Hợp đồng số ... ngày ... với Tổ chức phát hành.

13.   Cam kết v bo đm (nếu có)

-       Phương thức bảo đảm một phần/toàn bộ gốc và lãi trái phiếu (bo lãnh thanh toán, bo đm bng tài sn);

-       Trường hợp bảo đảm bằng bảo lãnh thanh toán: nêu số văn bản cam kết bảo lãnh thanh toán của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, giá trị bảo lãnh, các điều khoản quan trọng khác của cam kết;

-       Trường hợp bảo đảm bằng tài sản:

+ Nêu tên tài sản, chủ sở hữu tài sản, giá trị định giá, chứng thư thẩm định giá (nêu s, ngày, tên t chc thm đnh giá), giá trị bảo đảm, các nghĩa vụ khác được đảm bảo bằng tài sản này (nếu có), hợp đồnậ có nghĩa vụ được bảo đảm (nêu s, ngày, các điu khon quan trng ca hp đng);

+ Trường hợp bảo đảm bằng tài sản của bên thứ ba, nêu thông tin về tổ chức bảo đảm, mối quan hệ với Tổ chức phát hành, thông tin về tổ chức nhận bảo đảm, cam kết của bên thứ ba sở hữu tài sản bảo đảm về việc dùng tài sản đó để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ thanh toán trái phiếu (nêu s, ngày, các điu khon quan trng ca cam kết);

+ Văn bản chứng nhận đăng ký biện pháp bảo đảm (nêu s, ngày, tên cơ quan đăng ký giao dch bo đm);

+ Hợp đồng bảo hiểm tài sản (nêu s, ngày, tên t chc bo him, nếu có)

+ Phương thức xử lý tài sản bảo đảm.

14.  Vic mua li trái phiếu trưc hn

15.  Phương thc phân phi

-     Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng trái phiếu bảo lãnh (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

- Trường hợp phân phối thông qua đại lý phân phối: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối trái phiếu.

-     Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định, nêu phương thức phân phối.

16.  Đăng ký mua trái phiếu

-     Số lượng trái phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng trái phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nếu có);

-     Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua trái phiếu.

17.  Lch trình d kiến phân phi trái phiếu

-     Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày y ban Chng khoán Nhà nưc cp Giy chng nhn đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (ti thiu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua trái phiếu, thời gian chuyển giao trái phiếu cho nhà đầu tư,

18.  Tài khon phong ta nhn tin mua trái phiếu

-     Số tài khoản (không trùng vi tài khon thanh toán ca T chc phát hành);

-     Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phi là ngưi có liên quan ca T chc phát hành, trưng hp T chc phát hành là ngân hàng thương mi thì phi la chn mt ngân hàng thương mi khác/chi nhánh ngân hàng nưc ngoài),

19.  Ý kiến ca cơ quan có thm quyn v đt chào bán trái phiếu ra công chúng ca T chc phát hành (trưng hp T chc phát hành thuc ngành ngh kinh doanh có điu kin mà pháp lut chuyên ngành quy đnh phi có chấp thun ca cơ quan qun lý nhà nưc có thm quyn)

20. Các loi thuế có liên quan (thuế thu nhp và các thuế khác liên quan đến trái phiếu chào bán)

21. Thông tin v các cam kết

- Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đàm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư;

- Cam kết về thực hiện niêm yết trái phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán (nêu kế hoch c th, đm bo tuân th quy đnh vic T chc phát hành phi hoàn thin h sơ đăng ký niêm yết trong thi hn 30 ngày k t ngày kết thúc đt chào bán trái phiếu ra công chúng);

- Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có),

VIII. MC ĐÍCH CHÀO BÁN

1.   Mc đích chào bán

2.  Phương án kh thi (trưng hp huy đng vn đ thc hin các d án)

-    Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mc đích, kế hoch trin khai, đi tác tham gia, các vn đ v tài chính....);

-    Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

-    Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có),

3.  Thông tin v tình hình trin khai d án

-  Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết đnh ca cơ quan có thm quyn phê duyt d án, tài liu pháp lý v quyn s dng đt, giy chng nhn đu tư, giy phép xây dng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

-  Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hng mc đã hoàn thành, đang trin khai, d kiến trin khai, thi gian d kiến đưa vào hot đng, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

-  Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gm vn t có, vn vay, vn huy đng khác...); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

IX. K HOCH S DNG VÀ TR N VN THU ĐƯC T ĐT CHÀO BÁN

- Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hng mc c th, thi gian d kiến gii ngân theo tng hng mc). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ trái phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số trái phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công hoặc số tiền tối thiểu cần thu được trong đợt chào bán và phương án xử lý trong trường hợp đợt chào bán không đạt tỷ lệ chào bán thành công hoặc không thu đủ số tiền tối thiểu như dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, s giy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, vn điu l...), thông tin về người bán (trưng hp mua li vn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ s pháp lý, tiến đ thc hin, giá tr thc hin, t l s hu trưc và sau khi góp vn/mua li...);

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mi quan h vi T chc phát hành và ngưi có liên quan ca T chc phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ..

-  Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục;

-  Kế hoạch trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán (nêu kế hoch tr n gc và lãi bao gm thi gian, ngun tr n...).

X. CÁC ĐI TÁC LIÊN QUAN TI ĐT CHÀO BÁN

-  Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Đại diện người sở hữu trái phiếu, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

-  Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

-  Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghim ca chuyên gia trong lĩnh vc liên quan).

XI. CÁC THÔNG TIN QUAN TRNG KHÁC CÓ TH NH HƯNG ĐN QUYT ĐNH CA NHÀ ĐÀÚ TƯ (nếu có)

XII. NGÀY THÁNG, CH KÝ, ĐÓNG DU CA ĐI DIN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (CH TCH HI ĐNG QUN TR hoc CH TCH HI ĐNG THÀNH VIÊN hoc CH TCH CÔNG TY; TNG GIÁM ĐC hoc GIÁM ĐC; GIÁM ĐC TÀI CHÍNH hoc K TOÁN TRƯNG), T CHC TƯ VN, T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH hoc T CHC BO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành) (nếu có)

XI.  PH LC

1.   Ph lục I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2.   Ph lc II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/Hội đồng thanh viên/ Chủ sở hữu công ty

3.   Ph lc III: Điều lệ công ty

4.   Ph lc IV: Báo cáo tài chính

5.   Ph lc V: Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác;

6.   Ph lc VI: Hợp đồng đại diện người sở hữu trái phiếu giữa Tổ chức phát hành với Đại diện người sở hữu trái phiếu (nếu có)

7.   Ph lc VII: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

8.   Các ph lc khác (nếu có).

 

Ph lc s 09

MU BN CÁO BCH CHÀO BÁN TRÁI PHIU CHUYN ĐI, TRÁI PHIU KÈM CHỨNG QUYN RA CÔNG CHÚNG CA CÔNG TY ĐI CHÚNG SAU QUÁ TRNH CƠ CU LI DOANH NGHIP, CÔNG TY ĐI CHÚNG HÌNH THÀNH SAU HP NHT CÔNG TY KHÔNG THUỘC TRƯNG HP CƠ CU LI DANH NGHIP, CÔNG TY ĐI CHÚNG SAU TÁCH CÔNG TY

(Ban hành kèm theo Thông tư s 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 ca B trưng B Tài chính)

(trang bìa)

Y BAN CHNG KHOÁN NHÀ NƯC CP GIY CHNG NHN ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN RA CÔNG CHÚNG CH CÓ NGHĨA LÀ VIC ĐĂNG KÝ CHÀO BÁN CHNG KHOÁN ĐÃ THC HIN THEO CÁC QUY ĐNH CA PHÁP LUT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Ý ĐẢM BO GIÁ TR CA CÔNG TY VÀ GIÁ TR CA CHNG KHOÁN, MI TUYÊN BỐ TRÁI VI ĐIU NÀY LÀ BT HP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày ...tháng ...năm...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

CHÀO BÁN TRÁI PHIẾU RA CÔNG CHÚNG

(Giấy chứng nhận đăng ký chào bán số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày. .. tháng... năm ...)

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

Công ty:................................................................

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

Công ty:              ................................................................

Công ty:              ................................................................

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại:....... từ ngày:..

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên:.............

Chức vụ: .........

Số điện thoại:..............

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giy chng nhn đăng ký doanh nghip s... do... cp ngày...tháng...năm...)

(nêu thông tin cp ln đu và thay đi ln gn nht)

CHÀO BÁN TRÁI PHIU RA CÔNG CHÚNG

Tên trái phiếu:

Loi trái phiếu:

Mnh giá:

Tng sng trái phiếu chào bán:

Tng giá tr trái phiếu chào bán theo mnh giá:

Lãi sut:

K hn trái phiếu:

T l chuyn đi/thc hin quyn:

Thi hn chuyn đi/thc hin quyn:

TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH/TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) hoặc ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI:

CÔNG TY :..................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC ĐỒNG BẢO LÃNH PHÁT HÀNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành):

1. CÔNG TY : ....................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

2. CÔNG TY :....... .......................................(nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

3.................

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY : ................................ (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY : .................................... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MC LC

Trang

I. Nhng ngưi chu trách nhim chính đi vi ni dung Bn cáo bch

II. Các nhân t rủi ro

III.  Các khái nim

IV.  Thông tin v các doanh nghip b hp nht trưc thời đim hp nht

V.   Tình hình và đc đim ca T chc phát hành

VI.  Kết qu hot đng kinh doanh, tình hình tài chính và d kiến kế hoch ca T chc phát hành

VII. Thông tin v c đông sáng lp, c đông ln, thành viên Hi đng qun tr, Kim soát viên, Tng giám đc (Giám đc), Phó Tng giám đc (Phó Giám đc), Kế toán trưng ca T chc phát hành

VIII.Thông tin v đt chào bán

IX.  Mc đích chào bán

X.   Kế hoch s dng và tr n vn thu đưc t đt chào bán

XI.  Các đi tác liên quan tái đt chào bán

XII. Các thông tin quan trng khác có th nh hưng đến quyết đnh ca nhà đu tư

Ph lc

 

NI DUNG BN CÁO BCH

I. NHNG NGƯI CHU TRÁCH NHIM CHÍNH ĐI VI NI DUNG BN CÁO BCH

1. T chc phát hành

Ông/Bà:.............................. Chức... vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:........................... Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này, Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính (trưng hp có t hp bo lãnh phát hành), T chc tư vn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:.... Chức vụ:.......................

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưng hp đi din đưc y quyn)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng do   (tên T chc bo lãnh phát hành/T chc bo lãnh phát hành chính, T chc tư vn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng số ... ngày ... tháng ... năm ... (Hp đng bo lãnh phát hành, Hp đng tư vn) với      (tên T chc phát hành). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chung tôi đàm bảo răng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do ....................... (tên T chc phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN T RI RO (vic phân tích các nhân t ri ro cn nêu nh hưng đến lĩnh vc hot đng kinh doanh, tình hình tài chính, kết qu hot đng kinh doanh ca T chc phát hành, đt chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán. Các nhân t ri ro cn đưc phân loi và đt tiêu đ phù hp theo nhóm, sp xếp theo th t các nhân t ri ro có nh hưng tiêu cc theo mc đ t cao đến thp.)

1.  Đi vi T chc phát hành không phi là t chc tín dng

1.1.       Rủi ro về kinh tế

1.2.       Rủi ro về luật pháp

1.3.       Rủi ro đặc thù (ngành, nh vc hot đng...)

1.4.       Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng vn thu đưc t đt chào bán)

1.5.       Rủi ro pha loãng

1.6.       Rủi ro quản trị công ty

1.7.       Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh...)

2.  Đi vi T chc phát hành là t chc tín dng

2.1.       Rủi ro về kinh tế

2.2.       Rủi ro về luật pháp

2.3.       Rủi ro đặc thù

a)  Rủi ro về tín dụng (phân tích ri ro có th xy ra do có mt s khách hàng, đi tác không thc hin hoc không có kh năng thc hin mt phn hoc toàn b nghĩa v tr n, thanh toán theo hp đng hoc tha thun vi T chc phát hành)

b)  Rủi ro thị trường (phân tích ri ro có th xy ra do biến đng bt li ca lãi sut, t giá, giá vàng, giá chng khoán, giá hàng hóa trên th trưng)

c)  Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích rì ro do biến đng bấỉ li ca lãi sut đi vi thu nhp, giá tr tài sn, giá tr n phi tr, giá tr cam kết ngoi bng ca T chc phát hành)

d)  Rủi ro hoạt động (phân tích ri ro có th xy ra do các quy trình ni b quy đnh không đy đ hoc có sai sót, do yếu tố con ngưi, do các lỗi, s c ca h thng hoc do các yếu tố bên ngoài làm tổn tht v tài chính, tác đng tiêu cc phí tài chính đi vi T chc phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành không có kh năng thc hin các nghĩa v tr n khi đến hn hoc T chc phát hành có kh năng thc hin nghĩa v tr n khi đến hn nhưng phi tr chi phí cao hơn mc chi phí bình quân ca th trưng)

e)  Rủi ro tập trung (phân tích ri ro có th xy ra do T chc phát hành có hot đng kinh doanh tp trung vào mt khách hàng (bao gm ngưi có liên quan), đi tác, sn phm, giao dch, ngành, lĩnh vc kinh tế, loi tin t mc đ có tác đng đáng kể đến thu nhp, trng thái ri ro ca T chc phát hành)

g)  Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dch k hn, các khon cam kết cho vay, các khon bo lãnh L/C có kh năng nh hưng đến tình hình tài chính ca T chc phát hành)

h)  Rủi ro đặc thù khác

2.4.  Rủi ro về đợt chào bán (vic chào bán, d án s dng s vn thu đưc t đt chào bán)

2.5.  Rủi ro pha loãng

2.6.  Rủi ro quản trị công ty

2.7.  Rủi ro khác (thiên tai, dch bnh, chiến tranh ...)

III. CÁC KHÁI NIM

(Nhng t, nhóm t viết tt, thut ng chuyên ngành, k thut; nhng t, nhóm t khó hiểu, có th gây hiu lm trong Bn cáo bch cn phi đưc gii thích)

IV. THÔNG TIN V CÁC DOANH NGHIP B HP NHT TRƯC THI ĐIM HP NHT (nêu thông tin theo từng doanh nghip)

1.  Thông tin chung v Doanh nghip (tên đy đ, tên viết tt, tên viết bng tiếng nưc ngoài, s Giy chng nhn đăng ký doanh nghip, đa ch tr s chính, vn điu l, ngành nghê kinh doanh chính, ngưi đai din theo pháp lut, mã c phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dch, thi đim hy niêm yết/đăng ký giao dch (nếu có))

2.  Tóm tt quá trình hình thành và phát trin ca Doanh nghip (nêu nhng s kin quan trng trong lch s hình thành, phát trin và trong lĩnh vc hot đng kinh doanh ca Doanh nghip)

3.  Cơ cu t chc ca Doanh nghip (và cơ cu ca nhóm công ty, nếu có) (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

4.  Cơ Cu qun tr và b máy qun lý ca Doanh nghip (th hin bng sơ đ kèm theo din gii)

5.  Thông tin v công ty m, công ty con ca Doanh nghip, nhng công ty nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi đi vi Doanh nghip, nhng công ty mà Doanh nghip nm quyn kim soát hoc c phn, phn vn góp chi phi (danh sách các công ty bao gm: tên, ngày thành lp, s Giấy chng nhn đăng ký doanh nghip, hot đng kinh doanh chính, t l s hu ca các công ty này ti Doanh nghip, t l s hu ca Doanh nghip ti các công ty này)

6. Hot đng kinh doanh

(Nêu các ni dung v hot đng kinh doanh ca Doanh nghip căn c theo đc đim ngành hot đng)

6.1. Đi vi Doanh nghip không phi là tế chc tín dng

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính;

-Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

- Thị trường hoạt động (doanh thu, li nhun theo tng th trưng);

-Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hp đng ln trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht bao gm các ni dung v tên, giá tr, thi gian thc hin, sn phm, dch v đu và, đu ra, các đi tác tham gia);

-  Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin v các khách hàng, nhà cung cp ln ca Doanh nghip trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi điểm b hp nht bao gm các ni dung v tên, giá tr giao dch, thi gian giao dch, sn phm, dch v);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tin và s liu công b);

-  Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế.

6.2. Đối vi Doanh nghip là t chc tín dng

-  Loại sản phẩm, dịch vụ (t l tng loi sn phm, dch v trong doanh thu, li nhun trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Huy động vốn (cơ cấu, t trng ngun vn huy đng trong nưc, ngoài nưc trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động tín dụng (tng dư n cho vay, t l an toàn vn, t l n khó đòi, ri ro lãi sut, phân loi... trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hot đng kinh doanh ngoi tthanh toán, các dch v thanh toán trong nưc và thanh toán quc tế trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht);

-  Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

-  Hoạt động kinh doanh khác (nếu có);

-  Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá tr còn li ca tng tài sn ln thuc s hu ca Doanh nghip);

-  Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn (nêu các chính sách qun lý ri ro áp dng);

-  Thị trường hoạt động (mng lưi chi nhánh, phòng giao dch, văn phòng đi din; mng lưi khách hàng và các loi dch v cho khách hàng);

-  Vị thế của Doanh nghiệp so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (nêu thông tin mt cách cn trng và hp lý, nêu ngun cung cp thông tins liu công b).

7. Kết qu hot đng kinh doanh

(Nêu thông tin trong 02 năm liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm bị hợp nhất)

Ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

*  Đi vi Doanh nghip không phi là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

-   Lợi nhuận khác

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả có tức

*  Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng:

-   Tổng giá trị tài sản

-   Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

-   Tổng thu nhập hoạt động

-   Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

-   Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8. Các ch tiêu tài chính ch yếu

(Nêu thông tin trong 02 năm lin trưc năm đăng ký chào bán và đến thi đim b hp nht)

8.1. Đi vi Doanh nghip không phă là t chc tín dng

Các ch tiêu

(Theo các k kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

-   Hệ số Nợ/Tổng tài sản

-   Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

-   Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

-   Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

-   Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

-   Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến ca T chc kim toán đc lp (nếu có).

8.2.Đi vi Doanh nghip là t chc tín dng

Ch tiêu

(Theo các kỳ kế toán trưc thi đim hp nht)

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

-   Vốn tự có

-   Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

-   Tỷ lệ nợ quá hạn

-   Tỷ lệ nợ xấu

-   (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

-Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

-   Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

-   Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Thu nhập lãi cận biên (NIM)

-   Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh

(ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

-   Hệ số lại nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu bình quân (ROE)

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

-   Thu nhập trên cổ phần (EPS)

-   Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

-   Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

9. Ý kiến ca T chc kim toán đi vi Báo cáo tài chính năm ca Doanh nghip (trưng hp ý kiến kim toán là ý kiến ngoi tr, nêu ni dung gii trình v nh hưng ca vic ngoi tr đã đưc T chc kim toán xác nhận)
 

V. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (đối với trường hợp hợp nhất, nêu thông tin từ thời điểm hợp nhất đến thời điểm hiện tại; đối với các trường hợp cơ cấu lại do sáp nhập, mua lại doanh nghiệp, bán tài sản và tách công ty, nêu thông tin làm rõ tình hình của Tổ chức phát hành trước và sau thời điểm cơ cấu lại, tách công ty)

1. Thông tin chung về Tổ chức phát hành (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính, người đại diện theo pháp luật, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dịch)

2. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Tổ chức phát hành (nêu những sự kiện quan trọng trong lịch sử hình thành, phát triển và trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

3. Cơ cấu tổ chức của Tổ chức phát hành (và cơ cấu của nhóm công ty, nếu có) (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

4. Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

5. Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Tổ chức phát hành, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với Tổ chức phát hành, những công ty mà Tổ chức phát hành đang nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vốn góp chi phối (danh sách các công ty trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại, kèm theo thông tin cụ thể tính đến thời điểm nắm giữ gần nhất bao gồm bao gồm: tên, ngày thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh chính, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của các công ty này tại Tổ chức phát hành, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Tổ chức phát hành tại các công ty này)

6. Thông tin về quá trình tăng, giảm vốn điều lệ của Tổ chức phát hành (thông tin về các đợt tăng, giảm vốn kể từ thời điểm hoạt động theo hình thức công ty cổ phần bao gồm thời điểm tăng/giảm vốn, giá trị vốn tăng/giảm, hình thức tăng/giảm vốn, đơn vị cấp, ý kiến của đơn vị kiểm toán (nếu có))

7. Thông tin về các khoản góp vốn, thoái vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác (nêu giá trị và phương thức thực hiện của các khoản góp vồn/thoái vốn trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại có giá trị từ 10% tổng tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của Tổ chức phát hành tại thời điểm thực hiện)

8. Thông tin về chứng khoán đang lưu hành

8.1. Cổ phiếu phổ thông (nêu số lượng, tỷ lệ sở hữu của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu số lượng, loại cổ phiếu, tỷ lệ sở hữu, tỷ lệ biểu quyết của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, các đặc điểm khác)

8.3. Các loại chứng khoán khác (nếu số lượng, đặc điểm của từng loại)

9. Thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ Công ty (nếu có);

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10. Hoạt động kinh doanh

(Tổ chức phát hành nêu các nội dung để làm rõ về hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

10.1. Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng

10.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng …;

- Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại).

10.1.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Tổ chức phát hành)

10.1.3. Thị trường hoạt động (doanh thu, lợi nhuận theo từng thị trường)

10.1.4. Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính của Tổ chức phát hành

10.1.5. Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hợp đồng lớn đã được thực hiện, đã được ký kết và chưa thực hiện trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại bao gồm các nội dung về tên; giá trị; thời điểm ký kết; thời gian thực hiện; sản phẩm, dịch vụ đầu vào, đầu ra; các đối tác tham gia và mối quan hệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), cổ đông lớn của Tổ chức phát hành; các điều khoản quan trọng khác trong hợp đồng)

10.1.6. Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin về các khách hàng, nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại bao gồm các nội dung về tên; giá trị giao dịch trên doanh thu/doanh số mua hàng; thời gian giao dịch; sản phẩm, dịch vụ; mối quan hệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), cổ đông lớn của Tổ chức phát hành)

10.1.7. Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố)

- Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hoạt động của Tổ chức phát hành, các bên tham gia và mức độ cạnh tranh, vỊ thế và thị phần của Tổ chức phát hành trong ngành; trường hợp không có thông tin cần nêu rõ);

- Triển vọng phát triển của ngành;

- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

10.1.8. Hoạt động Marketing

10.1.9. Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin về các chính sách trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại, đánh giá ảnh hưởng tới tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tổng quan về các chiến lược, thời gian dự kiến thực hiện, nguồn vốn và nguồn lực dự kiến…)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng

10.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Loại sản phẩm, dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại);

- Huy động vốn (cơ cấu, tỷ trọng nguồn vốn huy động trong nước, ngoài nước trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động tín dụng (hiệu quả, tỷ lệ an toàn vốn, tổng dư nợ cho vay, tỷ lệ nợ khó đòi, rủi ro lãi suất, phân loại... trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và thanh toán quốc tế trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

- Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

10.2.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Tổ chức phát hành)

10.2.3. Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4. Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin về vị thế và thị phần của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành. Thông tin phải được nêu một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố).

10.2.5. Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin về các dự án lớn trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại, đánh giá ảnh hưởng tới tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

10.2.6. Chiến lược kinh doanh (tổng quan về các chiến lược, thời gian dự kiến thực hiện, nguồn vốn và nguồn lực dự kiến...)

11. Chính sách đối với người lao động

- Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán (phân loại theo trình độ người lao động, lao động thường xuyên hoặc thời vụ)

- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp...;

- Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12. Chính sách cổ tức (nêu các chính sách liên quan đến việc trả cổ tức, tỷ lệ cổ tức trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán)

13. Thông tin về tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất

- Nêu tóm tắt tình hình sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất trong 02 năm tính đến thời điểm đăng ký chào bán theo Báo cáo sử dụng vốn đã được kiểm toán/Báo cáo tài chính được kiểm toán có thuyết minh chi tiết việc sử dụng vốn;

- Trường hợp việc sử dụng vốn thực tế có sự điều chỉnh so với phương án ban đầu, nêu nội dung điều chỉnh, nguyên nhân, cấp có thẩm quyền phê duyệt (số, ngày ký văn bản), thời điểm thực hiện điều chỉnh.

14. Tình hình thanh toán gốc và lãi trái phiếu đã phát hành trong 03 năm liên tiếp liền trước năm đăng ký chào bán và đến thời điểm hiện tại (nếu có)

15. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Tổ chức phát hành (nêu thông tin về các cam kết có thể ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành như thông tin về các hợp đồng thuê sử dụng đất, trái phiếu chưa đáo hạn, các quyền chưa thực hiện của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi...)

16. Các thông tin, nghĩa vụ nợ tiềm ẩn, tranh chấp kiện tụng liên quan tới Tổ chức phát hành có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành, đợt chào bán, dự án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán

17. Thông tin về cam kết của Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích

VI. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

(Nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán và lũy kế đến quý gần nhất căn cứ theo các Báo cáo tài chính của Tổ chức phát hành theo quy định)

1. Kết quả hoạt động kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Lũy kế đến quý gần nhất

Ghi chú

* Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

- Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

- Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- Lợi nhuận trước thuế

-   Lợi nhuận sau thuế

-   Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

-   Tỷ lệ cổ tức

 

- Các chỉ tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt đông);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành (phân tích trong giai đoạn nêu trên, nêu những sự kiện bất thường (nếu có); trường hợp tình hình hoạt động kinh doanh biến động lớn, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về tình hình tài chính căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

2.1. Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng

2.1.1. Các chỉ tiêu cơ bản

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ

• Có thanh toán, đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

•  Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gồm các vi phạm của Tổ chức phát hành và công ty con, nếu có).

+ Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo từng đợt phát hành bao gồm giá trị, lãi suất, thời điểm phát hành, kỳ hạn, thời hạn chuyển đổi, các điều khoản quan trọng khác, nếu có)).

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ quy định pháp luật và Điều lệ công ty);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Các chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/Vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

- Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

- Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cả phần (EPS)

 

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

2.2. Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng

2.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Trái phiếu chưa đáo hạn (nêu thông tin trái phiếu theo từng đợt phát hành bao gồm giá trị, lãi suất, thời điểm phát hành, kỳ hạn, thời hạn chuyển đổi, các điều khoản quan trọng khác, nếu có);

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ quy định pháp luật và Điều lệ công ty);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn -Vốn điều lệ

- Vốn tự có

- Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

- Tỷ lệ nợ quá hạn

- Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân /Tổng tài sản bình quân

- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

- Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

- Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuê

 

 (Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Tổ chức phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm của Tổ chức phát hành (trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ, Tổ chức phát hành nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận).

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký chào bán của Tổ chức phát hành (nếu có) (trường hợp ý kiến kiểm toán/soát xét là ý kiến ngoại trừ, Tổ chức phát hành nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận).

4. Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức

Chỉ tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Cổ tức

 

- Cấp có thẩm quyền thông qua kế hoạch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị ...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin một cách cẩn trọng và hợp lý trên cơ sở các hợp đồng, hoạt động kinh doanh, đầu tư đang thực hiện và dự kiến triển khai... phù hợp với các quy định và chính sách kế toán mà Tổ chức phát hành đang áp dụng).

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

5. Kế hoạch chào bán trái phiếu trong 03 năm tiếp theo (loại, tổng giá trị, thời hạn...)

VII. THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LỚN, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, KIỂM SOÁT VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC), PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC (PHÓ GIÁM ĐỐC), KẾ TOÁN TRƯỞNG CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Thông tin về cổ đông sáng lập (trường hợp Tổ chức phát hành có cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng)

- Đối với cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với cổ đổng là tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điếu lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chức vụ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu số lượng và tỷ lệ cổ phần có quyền biểu quyết, cổ phần bị hạn chế chuyển nhượng, cổ phần ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau khi đợt chào bán;

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

2. Thông tin về cổ đông lớn

- Đối với cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với cổ đông là tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chức vụ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau khi chuyển đổi/thực hiện quyền;

- Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với các đối tượng này (loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Tổ chức phát hành, phân tích về phân khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp ...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

3. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

- Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành, công ty con của Tổ chức phát hành, công ty do Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác của hợp đồng; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tiền thưởng, số cổ phiếu nhận được theo chương trình lựa chọn cho người lao động (số lượng, giá)…).

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Tổ chức phát hành, phân tích về phân khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VIII. THÔNG TIN VỀ ĐỢT CHÀO BÁN

1. Tên trái phiếu

2. Loại trái phiếu

3. Mệnh giá

4. Tổng số lượng trái phiếu chào bán

5. Tổng giá trị trái phiếu chào bán theo mệnh giá

6. Kỳ hạn trái phiếu

7. Lãi suất (nêu lãi suất, nguyên tắc xác định)

8. Kỳ hạn trả lãi, trả gốc

9. Giá chào bán: ... đồng/trái phiếu

10. Thứ tự ưu tiên thanh toán trong trường hợp Tổ chức phát hành mất khả năng trả nợ/chấm dứt hoạt động

11. Quyền của người sở hữu trái phiếu

- Quyền cơ bản của người sở hữu trái phiếu;

- Trường hợp thay đổi quyền của người sở hữu trái phiếu.

12. Việc mua lại trái phiếu trước hạn

13. Phương thức phân phối

- Trường hợp phân phối thông qua bảo lãnh phát hành: nêu tên tổ chức bảo lãnh phát hành, phương thức bảo lãnh, tên từng tổ chức bảo lãnh phát hành kèm số lượng trái phiếu bảo lãnh (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành), các điều khoản trong hợp đồng cho phép tổ chức bảo lãnh phát hành rút cam kết sau khi đợt chào bán bắt đầu (nếu có), các điều khoản quan trọng khác. Trường hợp đợt chào bán không có bảo lãnh phát hành thì phải nêu rõ;

- Trường hợp phân phối thông qua đại lý phát hành: nêu tên, trách nhiệm của từng đại lý tham gia phân phối trái phiếu;

- Trường hợp chào bán cho trên 100 nhà đầu tư xác định: nêu phương thức phân phối.

14. Đăng ký mua trái phiếu

- Số lượng trái phiếu đăng ký mua tối thiểu, thời hạn, phương thức xử lý trong trường hợp số lượng trái phiếu đăng ký mua không đạt mức tối thiểu (nêu có);

- Phương thức đăng ký và thanh toán tiền mua trái phiếu.

15. Lịch trình dự kiến phân phối trái phiếu

- Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt chào bán (trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán), thời hạn đăng ký mua cho nhà đầu tư (tối thiểu 20 ngày), thời hạn nộp tiền mua trái phiếu, thời gian chuyển giao trái phiếu cho nhà đầu tư.

16. Phương thức thực hiện quyền

- Điều kiện, thời hạn thực hiện quyền;

- Tỷ lệ chuyển đổi, thực hiện quyền và phương pháp tính giá chuyển đổi, giá phát hành. Trường hợp giá chuyển đổi, giá phát hành để thực hiện quyền thấp hơn mệnh giá, nêu thông tin về thặng dư vốn để bù đắp phần thặng dư âm phát sinh do phát hành cổ phiếu dưới mệnh giá;

- Kế hoạch phát hành cổ phiếu trong thời gian trái phiếu chưa đáo hạn và phương án thực hiện quyền điều chỉnh (nếu có);

- Phương pháp tính và đền bù thiệt hại trong trường hợp không thực hiện được quyền;

- Các điều khoản khác liên quan đến quyền của người sở hữu chứng quyền.

17. Các hạn chế liên quan đến việc chuyển nhượng

18. Tài khoản phong tỏa nhận tiền mua trái phiếu

- Số tài khoản (không trùng với tài khoản thanh toán của Tổ chức phát hành);

- Tên ngân hàng nơi mở tài khoản (không phải là người có liên quan của Tổ chức phát hành, trường hợp Tổ chức phát hành là ngân hàng thương mại thì phải lựa chọn một ngân hàng thương mại khác/chi nhánh ngân hàng nước ngoài).

19. Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền về đợt chào bán trái phiếu ra công chúng của Tổ chức phát hành (trường hợp Tổ chức phát hành thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà pháp luật chuyên ngành quy định phải có chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)

20. Biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài

- Nêu tỷ lệ sở hữu nước ngoài dự kiến khi thực hiện chuyển đổi trái phiếu, thực hiện quyền;

- Các biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài.

21. Các loại thuế có liên quan (thuế thu nhập và các thuế khác liên quan đến trái phiếu chào bán)

22. Thông tin về các cam kết

- Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư;

- Cam kết về thực hiện niêm yết trái phiếu tại Sở giao dịch chứng khoán (nêu kế hoạch cụ thể, đảm bảo tuân thủ quy định việc Tổ chức phát hành phải hoàn thiện hồ sơ đăng ký niêm yết trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc đợt chào bán trái phiếu ra công chúng);

- Cam kết khác liên quan đến đợt chào bán (nếu có).

23. Thông tin về các chứng khoán khác được chào bán, phát hành trong cùng đợt (nếu có)

IX. MỤC ĐÍCH CHÀO BÁN

1. Mục đích chào bán

2. Phương án khả thi (trường hợp huy động vốn để thực hiện các dự án)

- Thông tin về phương án khả thi: cơ quan lập, cấp có thẩm quyền phê duyệt, các nội dung chính (mục đích, kế hoạch triển khai, đối tác tham gia, các vấn đề về tài chính....);

- Trường hợp dự án có sử dụng vốn vay ngân hàng, nêu cam kết cấp hạn mức tín dụng của ngân hàng;

- Ý kiến của tổ chức chuyên môn độc lập về phương án khả thi (nếu có).

3. Thông tin về tình hình triển khai dự án

- Cơ sở pháp lý để triển khai dự án: các tài liệu pháp lý để triển khai dự án theo quy định (như quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, tài liệu pháp lý về quyền sử dụng đất, giấy chứng nhận đầu tư, giấy phép xây dựng...), đồng thời cập nhật tình hình phê duyệt của cấp có thẩm quyền;

- Tình hình triển khai dự án đến thời điểm hiện tại (nêu các hạng mục đã hoàn thành, đang triển khai, dự kiến triển khai, thời gian dự kiến đưa vào hoạt động, khai thác...), giải trình những thay đổi so với phương án đã được phê duyệt (nếu có);

- Tình hình thu xếp vốn đối với dự án (bao gồm vốn tự có, vốn vay, vốn huy động khác…); giải trình những thay đổi về tổng vốn đầu tư, cơ cấu vốn so với phương án đã được phê duyệt; phương án bù đắp vốn trong trường hợp điều chỉnh tổng mức đầu tư, cơ cấu vốn.

X. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG VÀ TRẢ NỢ VỐN THU ĐƯỢC TỪ ĐỢT CHÀO BÁN

- Tổng số tiền dự kiến thu được phân bổ theo từng mục đích sử dụng (hạng mục cụ thể, thời gian dự kiến giải ngân theo từng hạng mục). Trường hợp số tiền thu được không đủ để sử dụng cho toàn bộ mục đích dự kiến, nêu thứ tự mục đích ưu tiên, số tiền và nguồn tài trợ khác cần có;

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thực hiện dự án và đợt chào bán không được bảo lãnh phát hành với cam kết nhận mua toàn bộ trái phiếu của Tổ chức phát hành để bán lại hoặc mua số trái phiếu còn lại chưa được phân phối hết của Tổ chức phát hành, nêu tỷ lệ chào bán thành công cho mục đích thực hiện dự án (tối thiểu 70% tổng số trái phiếu chào bán để thực hiện các dự án), phương án bù đắp phần thiếu hụt vốn huy động từ đơt chào bán để thực hiện dự án;

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để mua tài sản, nêu thông tin về tài sản, đối tác, chi phí mua dự kiến;

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để góp vốn/mua lại một phần hoặc toàn bộ vốn góp tại doanh nghiệp khác, nêu thông tin về doanh nghiệp được góp vốn/mua lại (tên, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh chính, vốn điều lệ...), thông tin về người bán (trường hợp mua lại vốn góp), mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành, thông tin về việc góp vốn/mua lại (cơ sở pháp lý, tiến độ thực hiện, tỷ lệ sở hữu trước và sau khi góp vốn/mua lại...);

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để thanh toán các khoản nợ, nêu thông tin về chủ nợ (tên, mối quan hệ với Tổ chức phát hành và người có liên quan của Tổ chức phát hành), giá trị hợp đồng, lãi suất, kỳ hạn, thời gian dự kiến trả nợ, mục đích vay nợ...;

- Trường hợp một phần hoặc toàn bộ số tiền thu được từ đợt chào bán được sử dụng để bổ sung vốn lưu động, nêu số tiền dự kiến sử dụng cho từng khoản mục;

- Kế hoạch trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán (nêu kế hoạch trả nợ gốc và lãi bao gồm thời gian, nguồn trả nợ...).

XI. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỚI ĐỢT CHÀO BÁN

- Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt chào bán: Tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc Đại lý phân phối, Đại diện người sở hữu trái phiếu, Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn...;

- Tổ chức bảo lãnh phát hành/Tổ chức bảo lãnh phát hành chính (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành), Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt chào bán;

- Ý kiến của các chuyên gia về đợt chào bán (nếu có) (nêu kinh nghiêm của chuyên gia trong lĩnh vực liên quan),

XII. CÁC THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (nếu có)

XIII. NGÀY THÁNG, CHỮ KÝ, ĐÓNG DẤU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ hoặc CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, CHỦ TỊCH CÔNG TY; TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC); GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH hoặc KẾ TOÁN TRƯỞNG), TỔ CHỨC TƯ VẤN, TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH hoặc TỔ CHỨC BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHÍNH (trường hợp có tổ hợp bảo lãnh phát hành) (nếu có)

XIV. PHỤ LỤC

1. Phụ lục I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2. Phụ lục II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị

3. Phụ lục III: Điều lệ công ty

4. Phụ lục IV: Báo cáo tài chính

5. Phụ lục V: Báo cáo sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán gần nhất được kiểm toán (nếu có)

6. Phụ lục VI: Cam kết thực hiện nghĩa vụ của Tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác;

7. Phụ lục VII: Danh mục các tài liệu pháp lý của dự án (nếu có)

8. Các phụ lục khác (nếu có).

 

Phụ lục số 10

MẪU BẢN CÁO BẠCH PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG ĐỂ CHÀO MUA CÔNG KHAI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(trang bìa)

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Y ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH
CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm ...)
(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ CHÀO MUA CÔNG KHAI CỔ PHIẾU CỦA  ….(tên Công ty đại chúng có cổ phiếu được hoán đổi)

(Giấy chứng nhận đăng ký phát hành số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ...)

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại: …. Từ ngày ….

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên:...........................

Chức vụ:........................

Số điện thoại:..................

 

(trang bìa)

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm ...)

(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỀ HOÁN ĐỔI CỔ PHẦN CHO CỔ ĐÔNG CỦA…… (tên Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi)

THEO PHƯƠNG THỨC CHÀO MUA CÔNG KHAI

Tên cổ phiếu: cổ phiếu....... (tên Tổ chức phát hành)

Loại cổ phiếu:

Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu

Tổng số lượng cổ phiếu phát hành:

Tổng giá trị cổ phiếu phát hành theo mệnh giá:

Tên của Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi:

Tỷ lệ hoán đổi:

Số lượng cổ phiếu được hoán đổi của.......... (tên Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi):

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY:.............. (nêu... tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY:.............. (nêu... tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

ĐẠI LÝ CHÀO MUA CÔNG KHAI:

CÔNG TY:.............. (nêu... tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MỤC LỤC

Trang

I. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản cáo bạch

II. Các nhân tố rủi ro

III. Các khái niệm

IV. Tình hình và đặc điểm của Tổ chức phát hành

V. Kết quả hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính và dự kiến kế hoạch của Tổ chức phát hành

VI. Thông tin về cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng của Tổ chức phát hành

VII. Thông tin về Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi

VIII. Mối quan hệ giữa Tổ chức phát hành và Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi

IX. Thông tin về đợt phát hành để chào mua công khai

X. Mục đích phát hành

XI. Các đối tác liên quan tói đợt phát hành

XII. Các thông tin quan trọng khác có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư

Phụ lục

 

NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH

I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH

1. Tổ chức phát hành

Ông/Bà:................................ Chức... vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị

Ông/Bà:................................ Chức... vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:................................ Chức... vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. Tổ chức tư vấn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:................... Chức vụ:..........

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trường hợp đại diện được ủy quyền)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu để chào mua công khai do (tên Tổ chức tư vấn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng tư vấn số ... ngày ... tháng ... năm ... với          (tên Tổ chức phát hành), Chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do (tên Tổ chức phát hành) cung cấp.

II. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO (việc phân tích các nhân tố rủi ro cần nêu ảnh hưởng đến lĩnh vực hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành và đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai, Các nhân tố rủi ro cần được phân loại và đặt tiêu đề phù hợp theo nhóm, sắp xếp theo thứ tự các nhân tố rủi ro có khả năng ảnh hưởng tiêu cực theo mức độ từ cao đến thấp.)

1. Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vực hoạt động...)

1.4. Rủi ro của đợt phát hành

1.5. Rủi ro pha loãng

1.6. Rủi ro quản trị công ty

1.7. Rủi ro khác (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh...)

2. Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a) Rủi ro tín dụng (phân tích rủi ro có thể xảy ra do có một số khách hàng, đối tác không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ, thanh toán theo hợp đồng hoặc thỏa thuận với Tổ chức phát hành)

b) Rủi ro thị trường (phân tích rủi ro có thể xảy ra do biến động bất lợi của lãi suất, tỷ giá, giá vàng, giá chứng khoán, giá hàng hóa trên thị trường)

c) Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích rủi ro do biến động bất lợi của lãi suất đối với thu nhập, giá trị tài sản, giá trị nợ phải trả, giá trị cam kết ngoại bảng của Tổ chức phát hành)

d) Rủi ro hoạt động (phân tích rủi ro có thể xảy ra do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sốt, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính đối với Tổ chức phát hành)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích rủi ro có thể xảy ra do Tổ chức phát hành không có khả năng thực hiện các nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn hoặc Tổ chức phát hành có khả năng thực hiện nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn nhưng phải trả chi phí cao hơn mức chi phí bình quân của thị trường)

e) Rủi ro tập trung (phân tích rủi ro có thể xảy ra do Tổ chức phát hành có hoạt động kinh doanh tập trung vào một khách hàng (bao gồm người có liên quan), đối tác, sản phẩm, giao dịch, ngành, lĩnh vực kinh tế, loại tiền tệ ở mức độ có tác động đáng kể đến thu nhập, trạng thái rủi ro của Tổ chức phát hành)

g) Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dịch kỳ hạn, các khoản cam kết cho vay, các khoản bảo lãnh L/C có khả năng ảnh hưởng đến tình hình tài chính của Tổ chức phát hành)

h) Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro của đợt phát hành

2.5. Rủi ro pha loãng

2.6. Rủi ro quản trị công ty

2.7. Rủi ro khác (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIỆM

(Những từ, nhóm từ viết tắt, thuật ngữ chuyên ngành, kỹ thuật; những từ, nhóm từ khó hiểu, có thể gây hiểu lầm trong Bản cáo bạch cần phải được giải thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Thông tin chung về Tổ chức phát hành (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính, người đại diện theo pháp luật, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dịch)

2. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Tổ chức phát hành (nêu những sự kiện quan trọng trong lịch sử hình thành, phát triển và trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

3. Cơ cấu tổ chức của Tổ chức phát hành (và cơ cấu của nhóm công ty, nếu có) (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

4. Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

5. Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Tổ chức phát hành, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần chi phối đối với Tổ chức phát hành, những công ty mà Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vốn góp chi phối (danh sách các công ty trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại, kèm theo thông tin cụ thể tính đến thời điểm nắm giữ gần nhất bao gồm: tên, ngày thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh chính, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của các công ty này tại Tổ chức phát hành, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Tổ chức phát hành tại các công ty này)

6. Thông tin về quá trình tăng, giảm vốn điều lệ của Tổ chức phát hành (thông tin về các đợt tăng, giảm vốn kể từ thời điểm hoạt động theo hình thức công ty cổ phần bao gồm thời điểm tăng/giảm vốn, giá trị vồn tăng/giảm, hình thức tăng/giảm vốn, đơn vị cấp, ý kiến của đơn vị kiểm toán (nếu có))

7. Thông tin về các khoản góp vốn, thoái vốn lớn của Tổ chức phát hành tại các doanh nghiệp khác (nêu giá trị và phương thức thực hiện của các khoản góp vốn/thoái vốn trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại có giá trị từ 10% tổng tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của Tổ chức phát hành tại thời điểm thực hiện)

8. Thông tin về chứng khoán đang lưu hành

8.1. cổ phiếu phổ thông (nêu số lượng, tỷ lệ sở hữu của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu số lượng, loại cổ phiếu, tỷ lệ sở hữu, tỷ lệ biểu quyết của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, các đặc điểm khác)

8.3. Các loại chứng khoán khác (nêu số lượng, đặc điểm của từng loại)

9. Thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quy định pháp luật;

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa tại Tổ chức phát hành theo quyết định của Đại hội đồng cổ đông và quy định tại Điều lệ công ty (nếu có);

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tại Tổ chức phát hành hiện tại.

10. Hoạt động kinh doanh

(Tổ chức phát hành nêu các nội dung để làm rõ về hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

10.1. Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng

10.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng,..;

- Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

-Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại).

10.1.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Tổ chức phát hành)

10.1.3. Thị trường hoạt động (doanh thu, lợi nhuận theo từng thị trường)

10.1.4. Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính

10.1.5. Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hợp đồng lớn đã được thực hiện, đã được ký kết và chưa thực hiện trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại bao gồm các nội dung về tên; giá trị; thời điểm ký kết; thời gian thực hiện; sản phẩm, dịch vụ đầu vào, đầu ra; các đối tác tham gia và mối quan hệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), cổ đông lớn của Tổ chức phát hành; các điều khoản quan trọng khác trong hợp đồng)

10.1.6. Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin về các khách hàng, nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại bao gồm các nội dung về tên; giá trị giao dịch trên doanh thu/doanh số mua hàng; thời gian giao dịch; sản phẩm, dịch vụ; mối quan hệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), cổ đông lớn của Tổ chức phát hành)

10.1.7. Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố)

- Vị thế của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành (phân tích theo ngành hoạt động của Tổ chức phát hành, các bên tham gia và mức độ cạnh tranh, vị thế và thị phần của Tổ chức phát hành trong ngành; trường hợp không có thông tin cần nêu rõ);

- Triển vọng phát triển của ngành;

- Đánh giá về sự phù hợp định hướng phát triển của Tổ chức phát hành so với định hướng của ngành, chính sách của Nhà nước, xu thế chung trên thế giới.

10.1.8. Hoạt động Marketing

10.1.9. Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

10.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển (nêu thông tin về các chính sách trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại, đánh giá ảnh hưởng tới tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

10.1.11. Chiến lược kinh doanh (tổng quan về các chiến lược, thời gian dự kiến thực hiện, nguồn vốn và nguồn lực dự kiến,...)

10.1.12. Trường hợp Tổ chức phát hành hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

10.2. Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng

10.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Loại sản phẩm, dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Huy động vốn (cơ cấu, tỷ trọng nguồn vốn huy động trong nước, ngoài nước trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động tín dụng (tổng dư nợ cho vay, tỷ lệ an toàn vốn, tỷ lệ nợ khó đòi, rủi ro lãi suất, phân loại... trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và thanh toán quốc tế trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

- Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

10.2.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Tổ chức phát hành)

10.2.3. Quản lý rũi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

10.2.4. Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vị thế của Tổ chức phát hành trong ngành (nêu thông tin về vị thế và thị phần của Tổ chức phát hành so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành. Thông tin phải được nêu một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố).

10.2.5. Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh (nêu thông tin về các dự án lớn trong 02 năm Liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại, đánh giá ảnh hưởng tới tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

10.2.6. Chiến lược kinh doanh (tổng quan về các chiến lược, thời gian dự kiến thực hiện, nguồn vốn và nguồn lực dự kiến...)

11. Chính sách đối với người lao động

- Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành (phân loại theo trình độ người lao động, lao động thường xuyên hoặc thời vụ);

- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp...;

- Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

12. Chính sách cổ tức (nêu các chính sách liên quan đến việc trả cổ tức, tỷ lệ cổ tức trong 02 năm Liên tục liền trước năm đăng ký phát hành)

13. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Tổ chức phát hành (nêu thông tin về các cam kết có thể ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành như thông tin về các hợp đồng thuê sử dụng đất, trái phiếu chưa đáo hạn, các quyền chưa thực hiện của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi...)

14. Các thông tin, nghĩa vụ nợ tiềm ẩn, tranh chấp kiện tụng liên quan tới Tổ chức phát hành có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Tổ chức phát hành, đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai, tỷ lệ hoán đổi cổ phiếu

15. Thông tin về cam kết của Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích

V. KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH, TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Kết quả hoạt động kinh doanh

1.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăngphát hành theo Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán, 06 tháng đầu năm đăng ký phát hành theo Báo cáo tài chính bán niên đã kiểm toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quý gần nhất. Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, kết quả hoạt động kinh doanh bao gồm kết quả kinh doanh hợp nhất và của công ty mẹ)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ giảm

Lũy kế đến quý gần nhất

* Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

- Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

- Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

- Tỷ lệ cổ tức

 

- Các chỉ tiêu khác (Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có),

1.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành (nêu những sự kiện bất thường (nếu có); trường hợp tình hình hoạt động kinh doanh biến động lớn, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2. Tình hình tài chính

(Tổ chức phát hành nêu các chỉ tiêu để làm rõ về tình hình tài chính căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

2.1. Đối với Tổ chức phát hành không phải là tổ chức tín dụng

2.1.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm Liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại)

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gồm các vi phạm của Tổ chức phát hành và công ty con, nếu có).

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ quy định pháp luật và Điều lệ công ty);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.1.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Các chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn /Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

- Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

- Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

2.2. Đối với Tổ chức phát hành là tổ chức tín dụng

2.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại)

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cổ định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ quy định pháp luật và Điều lệ công ty);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Tổ chức phát hành kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

2.2.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Trường hợp Tổ chức phát hành là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn -Vốn điều lệ

- Vốn tự có

- Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

- Tỷ lệ nợ quá hạn

- Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

- Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số Lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số Lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

- Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tổ chức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

3. Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Tổ chức phát hành

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của Tổ chức phát hành (trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ, Tổ chức phát hành nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký phát hành của Tổ chức phát hành (nếu có) (trường hợp ý kiến kiểm toán/soát xét là ý kiến ngoại trừ, Tổ chức phát hành nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận).

4. Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức

Chỉ tiêu

Năm X...

Kế hoạch

% tăng/ giảm so với năm trước

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc

Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

           
 

- Cấp có thẩm quyền thông qua kế hoạch nêu trên (Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị...);

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin một cách cẩn trọng và hợp lý trên cơ sở các hợp đồng, hoạt động kinh doanh, đầu tư đang thực hiện và dự kiến triển khai,…phù hợp với các quy định và chính sách kế toán mà Tổ chức phát hành đang áp dụng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

VI. THÔNG TIN VỀ CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP, CỔ ĐÔNG LỚN, THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, KIỂM SOÁT VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC), PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC (PHÓ GIÁM ĐỐC), KẾ TOÁN TRƯỞNG CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Thông tin về cổ đông sáng lập (trường hợp Tổ chức phát hành có cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng)

- Đối với cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với cổ đông là tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chức vụ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ theo từng loại (trong đó nêu số lượng và tỷ lệ cổ phần có quyền biểu quyết, cổ phần bị hạn chế chuyển nhượng, cổ phần ưu đãi khác) của cổ đông sáng lập tại thời điểm thành lập doanh nghiệp, hiện tại và dự kiến sau đợt phát hành;

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có).

2. Thông tin về cổ đông lớn

- Đối với cổ đông là cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với cổ đông là tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chức vụ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ tại thời điểm trở thành cổ đông lớn, hiện tại và dự kiến sau đợt phát hành;

- Đối với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ: nêu thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành với các đối tượng này (loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành (nếu có)

- Trường hợp cổ đông lớn có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Tổ chức phát hành, phân tích về phân khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của cổ đông lớn của Tổ chức phát hành và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp…

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

3. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Tổ chức phát hành (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Tổ chức phát hành của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

- Thông tin về những người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng đồng thời là cổ đông, người nội bộ của Tổ chức phát hành;

- Lợi ích liên quan đối với Tổ chức phát hành:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Tổ chức phát hành, công ty con của Tổ chức phát hành, công ty do Tổ chức phát hành nắm quyền kiểm soát trên 50% vốn điều lệ với thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và những người có liên quan của họ (loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác của hợp đồng; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tiền thưởng, cổ phiếu được nhận theo chương trình lựa chọn cho người lao động (số lượng, giá)…) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại.

- Các khoản nợ đối với Tổ chức phát hành (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Tổ chức phát hành hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Tổ chức phát hành, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Tổ chức phát hành, phân tích về phân khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

VII. THÔNG TIN VỀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG CÓ CỔ PHẦN ĐƯỢC HOÁN ĐỔI

1. Thông tin chung về Công ty đại chúng (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, số Giấy chứng nhân đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính, người đại diện theo pháp luật, tóm tắt quá trình hình thành và phát triển, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dịch)

2. Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Công ty đại chúng (tên, hoạt động kinh doanh chính, tỷ lệ sở hữu và biểu quyết của các công ty này tại Công ty đại chúng, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Công ty đại chúng tại các công ty này)

3. Thông tin về chứng khoán đang lưu hành

3.1. Cổ phiếu phổ thông (nêu số lượng, tỷ lệ sở hữu của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ)

3.2. Cổ phiếu ưu đãi (nêu số lượng, loại cổ phiếu, tỷ lệ sở hữu, tỷ lệ biểu quyết của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, các đặc điểm khác)

3.3. Các loại chứng khoán khác (nêu số lượng, đặc điểm của từng loại)

4. Hoạt động kinh doanh (nêu sản phẩm, dịch vụ chính, thị trường hoạt động, tình hình hoạt động kinh doanh, vị thế so với các doanh nghiệp khác cùng ngành.,.)

5. Kết quả hoạt động kinh doanh

Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Công ty đại chúng trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành theo Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán, 06 tháng đầu năm đăng ký phát hành theo Báo cáo tài chính bản niên đã kiểm toán/soát xét (nêu có) và lũy kế đến quý gần nhất. Trường hợp Công ty đại chúng là công ty mẹ, kết quả hoạt động kinh doanh bao gồm kết quả kinh doanh hợp nhất và của công ty mẹ)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ giảm

Lũy kế đến quý gần nhất

* Đối với Công ty đại chúng không phải là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần

- Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

- Tỷ lệ cổ tức

* Đối với Công ty đại chúng là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

- Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ lợi nhuận trả cổ tức

- Tỷ lệ cổ tức

 

- Các chỉ tiêu khác (nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động của Công ty đại chúng)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

6. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu

(Nêu các chỉ tiêu để làm rõ về tình hình tài chính căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động của Công ty đại chúng)

6.1. Đối với Công ty đại chúng không phải là tổ chức tín dụng (Trường hợp Công ty đại chúng là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Các chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

- Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

- Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

 

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

6.2. Đối với Công ty đại chúng là tổ chức tín dụng (Trường hợp Công, ty đại chúng là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn

- Vốn điều lệ

- Vốn tự có

- Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

- Tỷ lệ nợ quá hạn

- Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ Lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

- Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

- Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

               
 

(Đối với Công ty đại chúng là tổ chức tín dụng, việc xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

7. Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Công ty đại chúng

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm gần nhất của Công ty đại chúng (trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ, nêu nội dung giải trình của Công ty đại chúng về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm phát hành của Công ty đại chúng (nếu có) (trường hợp ý kiến kiểm toán/soát xét là ý kiến ngoại trừ, nêu nội dung giải trình của Công ty đại chúng về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận).

8. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ nắm giữ tại Công ty đại chúng;

- Chức vụ nắm giữ tại các tổ chức khác (nếu có);

- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Công ty đại chúng của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ;

- Lợi ích liên quan đối với Công ty đại chúng (nếu có);

- Các khoản nợ đối với Công ty đại chúng (nếu có).

9. Các thông tin, các tranh chấp kiện tụng liên quan tới Công ty đại chúng có thể ảnh hưởng đến đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai (nếu có)

VIII. MỐI QUAN HỆ GIỮA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH VÀ CÔNG TY ĐẠI CHÚNG CỔ PHẦN ĐƯỢC HOÁN ĐỔI

- Nêu mối quan hệ giữa Tổ chức phát hành, thành viên Hội đồng quản trị, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), cổ đông lớn của Tổ chức phát hành với Công ty đại chúng trước và dự kiến sau đợt phát hành;

- Số lượng cổ phiếu, trái phiếu chuyển đổi, chứng quyền, quyền mua của Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi mà Tổ chức phát hành sở hữu hoặc gián tiếp sở hữu thông qua bên thứ ba hiện tại và dự kiến sau đợt phát hành;

- Các giao dịch, cam kết liên quan đến cổ phiếu của Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi đến thời điểm hiện tại.

IX. THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH ĐỂ CHÀO MUA CÔNG KHAI

1. Loại cổ phiếu:

2. Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu

3. Tổng số cổ phiếu dự kiến phát hành:

4. Tổng giá trị cổ phiếu dự kiến phát hành theo mệnh giá:

5. Đối tượng phát hành để hoán đổi

6. Tỷ lệ hoán đổi

- Phương pháp xác định tỷ lệ hoán đổi;

- Tỷ lệ hoán đổi.

7. Số lượng cổ phiếu của cổ đông Công ty đại chúng được hoán đổi (nêu số lượng, tỷ lệ trên tổng số cổ phiếu đang lưu hành của Công ty đại chúng)

8. Phương thức phân phối

- Nêu tên, nghĩa vụ của đại lý chào mua công khai;

- Trường hợp số cổ phiếu phát hành để chào mua công khai nhỏ hơn số cổ phiếu đăng ký hoán đổi, Tổ chức phát hành phân phối cổ phiếu theo tỷ lệ tương ứng với số cổ phiếu mà mỗi cổ đông của Công ty đại chúng đăng ký hoán đổi.

9. Lịch trình dự kiến phân phối cổ phiếu

- Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt phát hành (trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát hành), thời hạn đăng ký hoán đổi cho nhà đầu tư (từ 30 đến 60 ngày giao dịch), thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư.

10. Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền về đợt tăng vốn điều lệ của Tổ chức phát hành (trường hợp Tổ chức phát hành thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà pháp luật chuyên ngành quy định phải có chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)

11. Ý kiến của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia về tập trung kinh tế được thực hiện hoặc tập trung kinh tế có điều kiện (nếu có)

12. Rút đề nghị phát hành cổ phiếu để chào mua công khai của Tổ chức phát hành (nêu các trường hợp cụ thể)

13. Rút đăng ký hoán đổi của cổ đông Công ty đại chúng (nêu các trường hợp cụ thể)

14. Biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài

15. Các loại thuế có liên quan (thuế thu nhập và các thuế khác liên quan đến cổ phiếu phát hành)

16. Thông tin về các cam kết

- Cam kết về việc không vi phạm quy định sở hữu chéo của Luật Doanh nghiệp;

- Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán;

- Cam kết khác liên quan đến đợt phát hành (nếu có).

X. MỤC ĐÍCH PHÁT HÀNH

XI. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỚI ĐỢT PHÁT HÀNH

- Nêu tên, địa chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt phát hành: Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn, Đại lý chào mua công khai, Tổ chức thẩm định giá (nếu có)…;

- Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt phát hành;

- Ý kiến của các chuyên gia về đợt phát hành (nếu có) (nêu kinh nghiệm của chuyên gia trong lĩnh vực liên quan).

XII. CÁC THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (nếu có)

XIII. NGÀY THÁNG, CHỮ KÝ, ĐÓNG DẤU CỦA ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH (CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, TỔNG GIÁM ĐỐC hoặc GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH hoặc KẾ TOÁN TRƯỞNG), TỔ CHỨC TƯ VẤN, CÔNG TY ĐẠI CHÚNG CÓ CỔ PHIẾU ĐƯỢC HOÁN ĐỔI (nếu có)

XIV. PHỤ LỤC

1. Phụ lục I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Tổ chức phát hành

2. Phụ lục II: Điều lệ của Tổ chức phát hành

3. Phụ lục III: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông và Hội đồng quản trị của Tổ chức phát hành

4. Phụ lục IV: Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm phát hành được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất của Tổ chức phát hành

5. Phụ lục V: Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm phát hành được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất của Công ty đại chúng có cổ phiếu được hoán đổi (nếu có)

6. Các phụ lục khác (nếu có)

 

Phụ lục số 11

MẪU BẢN CÁO BẠCH PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ HOÁN ĐỔI THEO HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(trang bìa)

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Y ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ HOÁN ĐỔI THEO HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT

(Giấy chứng nhận đăng ký phát hành số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày ... tháng ... năm ...)

CÔNG TY                (tên các công ty bị hợp nhất)

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm ...)
(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung sẽ được cung cấp tại: ….từ ngày….

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên:...........................

Chức vụ:........................

Số điện thoại:.................

 

(trang bìa)

CÔNG TY                (tên các công ty bị hợp nhất)

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng… năm …)
(nêu thông
tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ HOÁN ĐỔI THEO HỢP ĐỒNG HỢP NHẤT

Tên cổ phiếu: cổ phiếu....... (tên Công ty hợp nhất)

Loại cổ phiếu:

Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu

Tổng số lượng cổ phiếu phát hành:

Tổng giá trị cổ phiếu phát hành theo mệnh giá;

Tỷ lệ hoán đổi: (nêu tỷ lệ hoán đổi đối với từng công ty bị hợp nhất)

TỔ CHỨC KIỂM TOÁN:

CÔNG TY:...... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

TỔ CHỨC TƯ VẤN:

CÔNG TY:...... (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax)

 

MỤC LỤC

Trang

I. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản cáo bạch

II. Các nhân tố rủi ro

III. Các khái niệm

IV. Tình hình và đặc điểm cũa Công ty bị hợp nhất

V. Thông tin dự kiến về Công ty hợp nhất

VI. Thông tin về đợt phát hành

VII. Mục đích phát hành

VIII. Các đối tác liên quan tới đợt phát hành

IX. Các thông tin quan trọng khác có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư

Phụ lục

 

NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH

I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH

1. Công ty bị hợp nhất (nêu từng công ty)

Ông/Bà:............................ Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty

Ông/Bà:............................ Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc)

Ông/Bà:............................ Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính)

Chúng tôi đảm bảo rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. Tổ chức tư vấn

Đại diện theo pháp luật (hoặc đại diện được ủy quyền): Ông/Bà:.................. Chức vụ:..........

Theo Giấy ủy quyền số ... ngày ... tháng ... năm ... của Người đại diện theo pháp luật (trưởng hợp đại diện được ủy quyền)

Bản cáo bạch này là một phần của hồ sơ đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi do…. (tên Tổ chức tư vấn) tham gia lập trên cơ sở Hợp đồng tư vấn số ... ngày... tháng … năm ... với …(tên các công ty bị hợp nhất). Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi đảm bảo rằng việc phân tích, đánh giá và lựa chọn ngôn từ trong Bản cáo bạch này đã được thực hiện một cách hợp lý và cẩn trọng dựa trên cơ sở các thông tin và số liệu do….(tên các công ty bị hợp nhất) cung cấp.

II. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO (việc phân tích các nhân to rủi ro cần nêu ảnh hưởng đến lĩnh vực hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty hợp nhất, các công ty bị hợp nhất và đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất. Các nhân tố rủi ro cần được phân loại và đặt tiêu đề phù hợp theo nhóm, sắp xếp theo thứ tự các nhân tố rủi ro có khả năng ảnh hưởng tiêu cực theo mức độ từ cao đến thấp.)

1. Đối với công ty không phải là tổ chức tín dụng

1.1. Rủi ro về kinh tế

1.2. Rủi ro về luật pháp

1.3. Rủi ro đặc thù (ngành, lĩnh vực hoạt động.,.)

1.4. Rủi ro của đợt phát hành

1.5. Rủi ro quản trị công ty

1.6. Rủi ro khác (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh…)

2. Đối với công ty là tổ chức tín dụng

2.1. Rủi ro về kinh tế

2.2. Rủi ro về luật pháp

2.3. Rủi ro đặc thù

a) Rủi ro tín dụng (phân tích rủi ro có thể xảy ra do có một số khách hàng, đối tác không thực hiện hoặc không có khả năng thực hiện một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trả nợ, thanh toán theo hợp đồng hoặc thỏa thuận)

b) Rủi ro thị trường (phân tích rủi ro có thể xảy ra do biến động bất lợi của lãi suất, tỷ giá, giá vàng, giá chứng khoán, giá hàng hóa trên thị trường)

c) Rủi ro lãi suất trên số ngân hàng (phân tích rủi ro do biến động bất lợi của lãi suất đối với thu nhập, giá trị tài sản, giá trị nợ phải trả, giá trị cam kết ngoại bảng)

d) Rủi ro hoạt động (phân tích rủi ro có thể xảy ra do các quy trình nội bộ quy định không đầy đủ hoặc có sai sót, do yếu tố con người, do các lỗi, sự cố của hệ thống hoặc do các yếu tố bên ngoài làm tổn thất về tài chính, tác động tiêu cực phi tài chính)

đ) Rủi ro thanh khoản (phân tích rủi ro có thể xảy ra do không có khả năng thực hiện các nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn hoặc có khả năng thực hiện nghĩa vụ trả nợ khi đến hạn nhưng phải trả chi phí cao hơn mức chi phí bình quân của thị trường)

e) Rủi ro tập trung (phân tích rủi ro có thể xảy ra do doanh nghiệp hoạt động kinh doanh tập trung vào một khách hàng (bao gồm người có liên quan), đối tác, sản phẩm, giao dịch, ngành, lĩnh vực kinh tế, loại tiền tệ ở mức độ có tác động đáng kể đến thu nhập, trạng thái rủi ro)

g) Rủi ro từ các hoạt động ngoại bảng (phân tích các giao dịch kỳ hạn, các khoản cam kết cho vay, các khoản bảo lãnh L/C có khả năng ảnh hưởng đến tình hình tài chính)

h) Rủi ro đặc thù khác

2.4. Rủi ro của đợt phát hành

2.5. Rủi ro quản trị công ty

2.6. Rủi ro khác (thiên tai, dịch bệnh, chiến tranh...)

III. CÁC KHÁI NIỆM

(Những từ, nhóm từ viết tắt, thuật ngữ chuyên ngành, kỹ thuật; những từ, nhóm từ khó hiểu, có thể gây hiểu lầm trong Bản cáo bạch cần phải được giải thích)

IV. TÌNH HÌNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA CÔNG TY BỊ HỢP NHẤT (nêu thông tin theo từng công ty)

1. Thông tin chung về Công ty (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, số fax, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính, người đại diện theo pháp luật, mã cổ phiếu, sàn niêm yết/đăng ký giao dịch (nếu có))

2. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Công ty (nêu những sự kiện quan trọng trong lịch sử hình thành, phát triển và trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty)

3. Cơ cấu tổ chức của Công ty (và cơ cấu của nhóm công ty, nếu có) (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

4. Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Công ty (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

5. Thông tin về công ty mẹ, công ty con của Công ty bị hợp nhất, những công ty nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vốn góp chi phối đối với Công ty bị hợp nhất, những công ty mà Công ty bị hợp nhất nắm quyền kiểm soát hoặc cổ phần, phần vốn góp chi phối (danh sách các công ty trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại, kèm theo thông tin cụ thể tỉnh đến thời điểm nắm giữ gần nhất bao gồm: tên, ngày thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh chính, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của các công ty này tại Công ty bị hợp nhất, tỷ lệ sở hữu và tỷ lệ biểu quyết của Công ty bị hợp nhất tại các công ty này)

6. Thông tin về quá trình tăng, giảm vốn điều lệ của Công ty (thông tin về các đợt tăng, giảm vốn kể từ thời điểm thành lập bao gồm thời điểm tăng/giảm vốn, giá trị vốn tăng/giảm, hình thức tăng/giảm vốn, đơn vị cấp, ý kiến của đơn vị kiểm toán (nếu có))

7. Thông tin về các khoản góp vốn, thoái vốn lớn của Công ty tại các doanh nghiệp khác (nêu giá trị và phương thức thực hiện của các khoản góp vốn, thoái vốn trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại có giá trị từ 10% tổng tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của Công ty bị hợp nhất tại thời điểm thực hiện)

8. Thông tin về chứng khoán đang lưu hành

8.1. Cổ phiếu phổ thông (trường hợp là công ty cổ phần, nêu số lượng, tỷ lệ sở hữu của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ)

8.2. Cổ phiếu ưu đãi (trường hợp là công ty cổ phần, nêu số lượng, loại cổ phiếu, tỷ lệ sở hữu, tỷ lệ biểu quyết của tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài, tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, các đặc điểm khác)

8.3. Các loại chứng khoán khác (nêu số lượng, đặc điểm của từng loại)

9. Hoạt động kinh doanh

(Nêu các nội dung để làm rõ về hoạt động kinh doanh của Công ty căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

9.1. Đối với Công ty không phải là tổ chức tín dụng

9.1.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Mô tả các sản phẩm, dịch vụ chính, quy trình sản xuất kinh doanh, công nghệ áp dụng...;

- Tính thời vụ của hoạt động sản xuất kinh doanh;

- Sản lượng sản phẩm, giá trị dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại),

9.1.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Công ty)

9.1.3. Thị trường hoạt động (doanh thu, lợi nhuận theo từng thị trường)

9.1.4. Báo cáo tình hình đầu tư, hiệu quả đầu tư, hiệu quả sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ trong các lĩnh vực hoạt động chính

9.1.5. Các hợp đồng lớn (nêu thông tin các hợp đồng lớn đang thực hiện, đã được ký kết và chưa thực hiện bao gồm các nội dung về tên, giá trị, thời điểm ký kết, thời gian thực hiện, sản phẩm, dịch vụ đầu vào, đầu ra)

9.1.6. Các khách hàng, nhà cung cấp lớn (nêu thông tin về các khách hàng, nhà cung cấp lớn của Công ty bao gồm các nội dung về tên, giá trị giao dịch trên doanh thu/doanh số mua hàng, thời gian giao dịch, sản phẩm, dịch vụ)

9.1.7. Vị thế của Công ty trong ngành (phân tích theo ngành hoạt động của Công ty, các bên tham gia và mức độ cạnh tranh, vị thế và thị phần của Công ty trong ngành; trường hợp không có thông tin cần nêu rõ. Thông tin phải được nêu một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố)

9.1.8. Hoạt động Marketing

9.1.9. Quyền sở hữu trí tuệ, nhãn hiệu, tên thương mại, sáng chế

9.1.10. Chính sách nghiên cứu và phát triển

9.1.11. Trường hợp Công ty hoạt động trong lĩnh vực ngành nghề kinh doanh có điều kiện, nêu thông tin về việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh theo quy định pháp luật liên quan

9.2. Đối với Công ty là tổ chức tín dụng

9.2.1. Đặc điểm hoạt động kinh doanh

- Loại sản phẩm, dịch vụ (tỷ lệ từng loại sản phẩm, dịch vụ trong doanh thu, lợi nhuận trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Huy động vốn (cơ cấu, tỷ trọng nguồn vốn huy động trong nước, ngoài nước trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động tín dụng (tổng dư nợ cho vay, tỷ lệ an toàn vốn, tỷ lệ nợ khó đòi, rủi ro lãi suất, phân loại..., trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán (tình hình hoạt động kinh doanh ngoại tệ và thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và thanh toán quốc tế trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại);

- Hoạt động ngân hàng đại lý (nếu có);

- Hoạt động kinh doanh khác (nếu có).

9.2.2. Tài sản (nêu tên, nguyên giá, giá trị còn lại của từng tài sản lớn thuộc sở hữu của Công ty)

9.2.3. Quản lý rủi ro và bảo toàn vốn

- Các chính sách quản lý rủi ro đang áp dụng (rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường...);

- Đánh giá tình hình thực hiện, giải pháp khắc phục các tồn tại, hạn chế (nếu có).

9.2.4. Thị trường hoạt động

- Mạng lưới chi nhánh, phòng giao dịch, văn phòng đại diện;

- Mạng lưới khách hàng và các loại dịch vụ cho khách hàng;

- Vị thế của Công ty trong ngành (nêu thông tin về vị thế và thị phần của Công ty so với các doanh nghiệp khác trong cùng ngành. Thông tin phải được nêu một cách cẩn trọng và hợp lý, nêu nguồn cung cấp thông tin và số liệu công bố).

9.2.5. Các dự án phát triển hoạt động kinh doanh

10. Kết quả hoạt động kinh doanh

10.1. Tóm tắt một số chỉ tiêu về hoạt động kinh doanh của Công ty trong 02 năm gần nhất và lũy kế đến quý gần nhất (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành theo Báo cáo tài chính năm đã kiểm toán, 06 tháng đầu năm đăng ký phát hành theo Báo cáo tài chính bán niên đã kiểm toán/soát xét (nếu có) và lũy kế đến quý gần nhất. Trường hợp Công ty bị hợp nhất là công ty mẹ, kết quả hoạt động kinh doanh bao gồm kết quả kinh doanh hợp nhất và của công ty mẹ)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

% tăng/ giảm

Lũy kế đến quý gần nhất

* Đối với Công ty không phải là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận khác

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

* Đối với Công ty là tổ chức tín dụng:

- Tổng giá trị tài sản

- Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

- Tổng thu nhập hoạt động

- Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- Lợi nhuận trước thuế

- Lợi nhuận sau thuế

- Tỷ lệ chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức

 

- Các chỉ tiêu khác (nêu các chỉ tiêu để làm rõ kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

10.2. Những nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của Công ty

- Những nhân tố chính tác động đến tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành (nêu những sự kiện bất thường (nếu có); trường hợp tình hình hoạt động kinh doanh biến động lớn, phân tích nguyên nhân);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cân nêu rõ.

11. Tình hình tài chính

(Nêu các chỉ tiêu để làm rõ về tình hình tài chính của Công ty căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động)

11.1. Đối với Công ty không phải là tổ chức tín dụng

11.1.1.  Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại)

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Các khoản phải thu; trường hợp có các khoản phải thu quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thu hồi;

- Các khoản phải trả:

+ Nợ ngắn hạn, nợ dài hạn;

+ Tình hình thanh toán các khoản nợ:

• Có thanh toán đầy đủ, đúng hạn lãi và gốc không;

• Trường hợp quá hạn, nêu giá trị, thời gian quá hạn, nguyên nhân, đánh giá khả năng thanh toán;

• Trường hợp vi phạm các điều khoản khác trong hợp đồng/cam kết, nêu thông tin cụ thể, nguyên nhân và giải pháp khắc phục (bao gồm các vi phạm của Công ty bị hợp nhất và công ty con, nếu có).

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật và Điều lệ công ty)

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Công ty kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

11.1.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Trường hợp Công ty bị hợp nhất là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Các chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Khả năng thanh toán

- Hệ số thanh toán ngắn hạn:

Tài sản ngắn hạn /Nợ ngắn hạn

- Hệ số thanh toán nhanh:

(Tài sản ngắn hạn - Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

2. Cơ cấu vốn

- Hệ số Nợ/Tổng tài sản

- Hệ số Nợ/vốn chủ sở hữu

3. Năng lực hoạt động

- Vòng quay tổng tài sản:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

- Vòng quay vốn lưu động:

Doanh thu thuần/Tổng tài sản ngắn hạn bình quân

- Vòng quay hàng tồn kho:

Giá vốn hàng bán/Hàng tồn kho bình quân

4. Khả năng sinh lời

- Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS):

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

         
 

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

11.2. Đối với Công ty là tổ chức tín dụng

11.2.1. Các chỉ tiêu cơ bản (nêu các chỉ tiêu trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại)

- Báo cáo về vốn điều lệ, vốn kinh doanh và tình hình sử dụng vốn điều lệ, vốn kinh doanh;

- Trích khấu hao tài sản cố định (nêu phương pháp trích khấu hao, những thay đổi trong chính sách khấu hao, việc tuân thủ theo chế độ quy định);

- Mức lương bình quân (so sánh với mức lương bình quân của các doanh nghiệp khác cùng ngành trong cùng địa bàn);

- Tình hình công nợ (tổng số nợ phải thu, tổng số nợ phải trả);

- Các khoản phải nộp theo luật định (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật);

- Trích lập các quỹ (nêu giá trị, việc tuân thủ theo quy định pháp luật và Điều lệ công ty);

- Những biến động lớn có thể ảnh hưởng tới tình hình tài chính của Công ty kể từ thời điểm kết thúc năm tài chính gần nhất, trường hợp không có cần nêu rõ.

11.2.2. Các chỉ tiêu tài chính chủ yếu (Trường hợp Công ty bị hợp nhất là công ty mẹ, nêu các chỉ tiêu tài chính của công ty mẹ và hợp nhất)

Chỉ tiêu

Năm X-2

Năm X-1

Ghi chú

1. Chỉ tiêu về vốn -Vốn điều lệ

- Vốn tự có

- Tỷ lệ an toàn vốn

2. Chất lượng tài sản

- Tỷ lệ nợ quá hạn

- Tỷ lệ nợ xấu

- (Số dư các khoản cho vay và ứng trước khách hàng + các khoản cho vay các tổ chức tín dụng khác)/Tổng tài sản

- Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng

3. Khả năng thanh khoản

- Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân/Tổng tài sản bình quân

- Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng cho vay trung và dài hạn

- Tỷ lệ dư nợ cho vay/Tổng tiền gửi

4. Kết quả hoạt động kinh doanh

- Lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản bình quân

- Thu nhập lãi cận biên (NIM)

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn kinh doanh (ROA):

Lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản bình quân

- Hệ số lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu (ROE):

Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

- Thu nhập trên cổ phần (EPS)

- Thu nhập dịch vụ/Tổng thu nhập

- Thu nhập ròng từ hoạt động dịch vụ/Lợi nhuận trước thuế

 

(Tchức tín dụng xác định các chỉ tiêu nêu trên áp dụng theo các quy định, hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán độc lập (nếu có).

12. Ý kiến của Tổ chức kiểm toán đối với Báo cáo tài chính của Công ty

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm gần nhất của Công ty (trường hợp ý kiến kiểm toán là ý kiến ngoại trừ, Công ty nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận);

- Ý kiến của Tổ chức kiểm toán thực hiện kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính bán niên năm đăng ký phát hành của Công ty (nếu có) (trường hợp ý kiến kiểm toán/soát xét là ý kiến ngoại trừ, Công ty nêu nội dung giải trình về ảnh hưởng của việc ngoại trừ đã được Tổ chức kiểm toán xác nhận).

13. Thông tin về cổ đông lớn/chủ sở hữu công ty/thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên

- Đối với cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điếu lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Công ty (tên, chức vụ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết tại Công ty của cổ đông lớn và những người có liên quan của họ (trường hợp là công ty cổ phần) hoặc giá trị, tỷ lệ phân vốn góp của thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên và những người có liên quan của họ (trường hợp là công ty TNHH hai thành viên trở lên);

- Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Công ty với cổ đông, người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty và những người có liên quan của họ (trường hợp là công ty cổ phần) hoặc chủ sở hữu công ty/thành viên, người đại diện theo ủy quyền của thành viên và những người có liên quan của họ (trường hợp là công ty TNHH) (bao gồm loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác của hợp đồng; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

- Lợi ích liên quan đối với Công ty (nếu có);

- Trường hợp cổ đông lớn/chủ sở hữu công ty/thành viên có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Công ty bị hợp nhất hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Công ty bị hợp nhất, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Công ty bị hợp nhất, phân tích về phán khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích.

14. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị/thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại Công ty (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Số lượng, tỷ lệ sở hữu chứng khoán tại Công ty của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền và những người có liên quan của họ (trường hợp là công ty cổ phần) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp tại Công ty của cá nhân, người đại diện theo ủy quyền (trường hợp là công ty TNHH);

- Lợi ích liên quan đối với Công ty bị hợp nhất:

+ Thông tin về các hợp đồng, giao dịch đang thực hiện hoặc đã ký kết và chưa thực hiện giữa Công ty với thành viên Hội đồng quản trị/thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng và người có liên quan của họ (loại giao dịch, giá trị giao dịch, các điều khoản quan trọng khác của hợp đồng; cấp có thẩm quyền chấp thuận);

+ Thù lao, tiền lương và các lợi ích khác (tiền thưởng, cổ phiếu được nhận theo chương trình lựa chọn cho người lao động (số lượng, giá)…) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành và đến thời điểm hiện tại.

- Các khoản nợ đối với Công ty (nếu có);

- Trường hợp thành viên Hội đồng quản trị/thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng có lợi ích liên quan tại doanh nghiệp khác hoạt động kinh doanh trong cùng lĩnh vực với Công ty bị hợp nhất hoặc là khách hàng/nhà cung cấp lớn của Công ty bị hợp nhất, nêu các thông tin sau:

+ Tên của doanh nghiệp;

+ Hoạt động chính của doanh nghiệp (đối với những hoạt động kinh doanh mang tính cạnh tranh với Công ty bị hợp nhất, phân tích về phân khúc khách hàng mục tiêu, địa bàn hoạt động, sản phẩm, dịch vụ);

+ Mối quan hệ của các đối tượng này và những người có liên quan của họ với doanh nghiệp (số lượng, tỷ lệ sở hữu cổ phần/phần vốn góp, chức vụ đang nắm giữ tại doanh nghiệp...);

+ Phương án kiểm soát xung đột lợi ích,

15. Chính sách chia lợi nhuận hoặc cổ tức (nêu các chính sách liên quan đến việc chia lợi nhuận hoặc trả cổ tức, tỷ lệ cổ tức (giá trị, tỷ lệ chi trả) trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành)

16. Chính sách đối với người lao động

- Số lượng người lao động tính đến thời điểm hiện tại, số lượng người lao động bình quân trong 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký phát hành (phân loại theo trình độ người lao động, lao động thường xuyên hoặc thời vụ);

- Chính sách đào tạo, lương thưởng, trợ cấp...;

- Quy chế phát hành cổ phiếu cho người lao động (nếu có).

17. Thông tin về những cam kết nhưng chưa thực hiện của Công ty (nêu thông tin về các cam kết có thể ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Công ty bị hợp nhất như thông tin về các hợp đồng thuê sử dụng đất, trái phiếu chưa đáo hạn, các quyền chưa thực hiện của cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi...)

18. Các thông tin, nghĩa vụ nợ tiềm ẩn, tranh chấp kiện tụng liên quan tới Công ty có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Công ty, đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất, tỷ lệ hoán đổi cổ phiếu

19. Thông tin về cam kết của Công ty không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích

V. THÔNG TIN DỰ KIẾN VỀ CÔNG TY HỢP NHẤT (nêu các thông tin theo phương án hợp nhất, phương án hoạt động kinh doanh sau hợp nhất, hợp đồng hợp nhất được các công ty bị hợp nhất thông qua)

1. Thông tin chung về Công ty hợp nhất (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính)

2. Cơ cấu tổ chức của Công ty hợp nhất (và cơ cấu của nhóm công ty, nếu có) (thể hiện bằng sơ đồ và kèm theo diễn giải)

3. Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Công ty hợp nhất (thể hiện bằng sơ đồ và kèm theo diễn giải)

4. Thông tin về tỷ lệ sở hữu nước ngoài

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa dự kiến tại Công ty hợp nhất theo quy định pháp luật;

- Tỷ lệ sở hữu nước ngoài tối đa dự kiến tại Công ty hợp nhất.

5. Cơ cấu vốn điều lệ dự kiến

6. Phương án hoạt động kinh doanh và chiến lược phát triển doanh nghiệp sau hợp nhất

7. Kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức

Chỉ tiêu

Kế hoạch năm X...

Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Lợi nhuận sau thuế

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần hoặc Thu nhập lãi thuần

Tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế/vốn chủ sở hữu bình quân

Tỷ lệ cổ tức

 

- Cấp có thẩm quyền thông qua kế hoạch nêu trên;

- Căn cứ để đạt kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức nêu trên (nêu thông tin một cách cẩn trọng và hợp lý trên cơ sở các hợp đồng, hoạt động kinh doanh, đầu tư đang thực hiện và dự kiến triển khai... phù hợp với các quy định và chính sách kế toán mà Công ty hợp nhất dự kiến áp dụng);

- Đánh giá của Tổ chức tư vấn (và Tổ chức kiểm toán độc lập, nếu có) về kế hoạch doanh thu, lợi nhuận và cổ tức.

8. Phương án sử dụng lao động sau hợp nhất

VI. THÔNG TIN VỀ ĐỢT PHÁT HÀNH

1. Tên cổ phiếu: Cổ phiếu ... (tên Công ty hợp nhất)

2. Loại cổ phiếu:

3. Mệnh giá: 10.000 đồng/cổ phiếu

4. Tổng số cổ phiếu dự kiến phát hành:

5. Tổng giá trị cổ phiếu dự kiến phát hành theo mệnh giá:

6. Đối tượng phát hành để hoán đổi: Cổ đông của............ (tên Công ty bị hợp nhất)

7. Tỷ lệ hoán đổi

- Phương pháp xác định tỷ lệ hoán đổi;

- Tỷ lệ hoán đổi.

8. Phương thức phân phối

9. Lịch trình dự kiến phân phối cổ phiếu

- Lịch trình dự kiến, trong đó nêu thời hạn công bố thông tin về đợt phát hành (trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký phát hành), thời hạn đăng ký hoán đổi cho nhà đầu tư (tối thiểu 20 ngày), thời gian chuyển giao cổ phiếu cho nhà đầu tư.

10. Ý kiến của cơ quan có thẩm quyền về đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất (trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định phải có chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền)

11. Ý kiến của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia về tập trung kinh tế được thực hiện hoặc tập trung kinh tế có điều kiện (nếu có)

12. Biện pháp đảm bảo tuân thủ quy định về sở hữu nước ngoài

13. Các loại thuế có liên quan (thuế thu nhập và các thuế khác Liên quan đến cổ phiếu phát hành)

14. Thông tin về các cam kết

- Cam kết về việc thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch chứng khoán;

- Cam kết khác liên quan đến đợt phát hành (nếu có).

VII. MỤC ĐÍCH PHÁT HÀNH

VIII. CÁC ĐỐI TÁC LIÊN QUAN TỚI ĐỢT PHÁT HÀNH

- Nêu tên, đia chỉ trụ sở chính của các đối tác liên quan đến đợt phát hành: Tổ chức kiểm toán, Tổ chức tư vấn, Tổ chức thẩm định giá (nếu có)

- Tổ chức tư vấn nêu ý kiến về đợt phát hành;

- Ý kiến của các chuyên gia về đợt phát hành (nếu có) (nêu kinh nghiệm của chuyên gia trong lĩnh vực Liên quan).

IX. CÁC THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (nếu có)

X. NGÀY THÁNG, CHỮ KÝ, ĐÓNG DẤU CỦA ĐẠI DIỆN CÁC CÔNG TY BỊ HỢP NHẤT (CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ hoặc CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN hoặc CHỦ TỊCH CÔNG TY, TỔNG GIÁM ĐỐC hoặc GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH hoặc KẾ TOÁN TRƯỞNG), TỔ CHỨC TỨ VẤN

XI. PHỤ LỤC

1. Phụ lục I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của các công ty bị hợp nhất

2. Phụ lục II: Dự thảo Điều lệ của Công ty hợp nhất

3. Phụ lục III: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, Chủ sở hữu của các công ty bị hợp nhất

4. Phụ lục IV: Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán, Báo cáo tài chính bán niên của năm đăng ký phát hành được kiểm toán/soát xét (nếu có) và Báo cáo tài chính quý gần nhất của các công ty bị hợp nhất

5. Phụ lục V: Hợp đồng hợp nhất

6. Các phụ lục khác (nếu có)

 

Phụ lục số 12

MẪU BẢN CÁO BẠCH PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY ĐẠI CHÚNG ĐỂ HOÁN ĐỔI THEO HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP

(Ban hành kèm theo Thông tư số 118/2020/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

(trang bìa)

ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN CHỈ CÓ NGHĨA LÀ VIỆC ĐĂNG KÝ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN ĐÃ THỰC HIỆN THEO CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LIÊN QUAN MÀ KHÔNG HÀM Y ĐẢM BẢO GIÁ TRỊ CỦA CÔNG TY VÀ GIÁ TRỊ CỦA CHỨNG KHOÁN. MỌI TUYÊN BỐ TRÁI VỚI ĐIỀU NÀY LÀ BẤT HỢP PHÁP.

BẢN CÁO BẠCH
CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…do… cấp ngày… tháng... năm …)
(nêu thông
tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

PHÁT HÀNH CỔ PHIẾU ĐỂ HOÁN ĐỔI THEO HỢP ĐỒNG SÁP NHẬP

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục