Thông tư 30/2011/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Lao động Thương binh và Xã hội

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
---------------------
Số: 30/2011/TT-BLĐTBXH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 24 tháng 10 năm 2011

 
THÔNG TƯ
BAN HÀNH HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH
LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
 
 
Căn cứ Luật Thống kê số 04/2003/QH11 ngày 17/6/2003;
Căn cứ Nghị định số 186/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 312/QĐ-TTg ngày 02/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án đổi mới đồng bộ các hệ thống chỉ tiêu thống kê;
Căn cứ Quyết định số 43/2010/QĐ-TTg ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
 

Điều 1. Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội

1. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội gồm tập hợp những chỉ tiêu thống kê phản ánh kết quả chủ yếu của hoạt động quản lý nhà nước ngành Lao động - Thương binh và Xã hội nhằm phục vụ việc đánh giá, dự báo tình hình, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của đất nước và của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trong từng thời kỳ; đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng thông tin của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
2. Hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành Lao động - Thương binh và Xã hội được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Phân công trách nhiệm
a) Vụ Kế hoạch - Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan xây dựng và trình Bộ ban hành:
- Khái niệm, nội dung, phạm vi, phương pháp tính, nguồn số liệu của các chỉ tiêu thống kê ngành ban hành tại Thông tư này;
- Chế độ báo cáo thống kê và chế độ ghi chép ban đầu, hồ sơ hành chính phục vụ công tác thống kê ngành;
- Chương trình, quy trình điều tra thống kê của Bộ, ngành;
- Quy chế về công bố và sử dụng thông tin thống kê ngành.
b) Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thu thập, tổng hợp báo cáo thông tin thống kê cho Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
2. Tiến độ thực hiện
a) Các chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu quốc gia do Bộ chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợp và các chỉ tiêu, nhóm chỉ tiêu do Bộ chịu trách nhiệm công bố sẽ được tổ chức chuẩn hóa, hướng dẫn và triển khai thực hiện trong năm 2011.
b) Các chỉ tiêu và nhóm chỉ tiêu còn lại sẽ được thực hiện từ năm 2012.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có vướng mắc, các đơn vị báo cáo về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để tổng hợp và xử lý.
 

 Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê);
- Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở LĐTBXH các tỉnh/thành phố trực thuộc TƯ;
- Các đơn vị thuộc Bộ LĐTBXH;
- Đăng Công báo Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- Website Bộ LĐTBXH;
- Lưu: VT, KHTC (10).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thanh Hòa

 
HỆ THỐNG
CHỈ TIÊU THỐNG KÊ NGÀNH LAO ĐỘNG - NGƯỜI CÓ CÔNG VÀ XÃ HỘI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 30/2011/TT-BLĐTBXH ngày 24/10/2011
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
 
I. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ QUỐC GIA THUỘC TRÁCH NHIỆM BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THU THẬP, TỔNG HỢP
 

MÃ SỐ
NHÓM, TÊN CHỈ TIÊU
PHÂN TỔ CHỦ YẾU
NGUỒN SỐ LIỆU
KỲ CÔNG BỐ/BÁO CÁO
CƠ QUAN CHÍNH CHỊU TRÁCH NHIỆM THU THẬP, TỔNG HỢP
1. Lao động - việc làm
0309
Số lao động được tạo việc làm
Giới tính, ngành kinh tế, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
0310
Số lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài trong năm theo hợp đồng
Giới tính, nhóm tuổi, trình độ chuyên môn, khu vực thị trường
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Quản lý lao động ngoài nước
2. Dạy nghề
1615
Số cơ sở dạy nghề
Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
1616
Số giáo viên dạy nghề
Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, biên chế (cơ hữu/hợp đồng), giới tính, dân tộc, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
1617
Số học sinh học nghề
Loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, số học sinh đầu năm học, tuyển mới, tốt nghiệp, giới tính, dân tộc, trình độ, lĩnh vực đào tạo, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
1629
Chi cho hoạt động dạy nghề
Nguồn, loại chi, loại hình kinh tế
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
3. Bảo trợ xã hội
1719
Số người tàn tật được trợ cấp
Loại hình trợ cấp, giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố
 
 
 
1908a
Số người được hỗ trợ xã hội thường xuyên
Nhóm đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
1908b
Số người được hỗ trợ xã hội đột xuất
Nhóm đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội

II. CHỈ TIÊU THỐNG KÊ DO BỘ BAN HÀNH
 

MÃ SỐ
NHÓM, TÊN CHỈ TIÊU
PHÂN TỔ CHỦ YẾU
NGUỒN SỐ LIỆU
KỲ CÔNG BỐ/ BÁO CÁO
CƠ QUAN CHỊU TRÁCH NHIỆM THU THẬP, TỔNG HỢP
1. Lao động - Việc làm
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
101
Số người được hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề
Giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
102
Số người hưởng trợ cấp thất nghiệp được tư vấn giới thiệu việc làm
Giới tính, nhóm tuổi, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
103
Số lao động người nước ngoài làm việc ở Việt Nam được cấp phép
Giới tính, quốc tịch, trình độ chuyên môn kỹ thuật, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
104
Số đơn vị được cấp phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
Loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Quản lý lao động ngoài nước
105
Tiền lương bình quân tháng của 1 lao động đi làm việc ở nước ngoài
Ngành nghề, khu vực thị trường, nước đến
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Quản lý lao động ngoài nước
106
Số lao động làm việc có thời hạn ở nước ngoài kết thúc hợp đồng về nước
Giới tính, trình độ chuyên môn kỹ thuật, khu vực thị trường
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Quản lý lao động ngoài nước
107
Số vụ tai nạn lao động
Nhóm ngành kinh tế, số vụ chết người, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục An toàn Lao động
108
Số người bị tai nạn lao động
Giới tính, dạng chấn thương, số người chết, nhóm ngành kinh tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục An toàn Lao động
109
Số vụ đình công và số người tham gia đình công
Nguyên nhân, thời gian bình quân, loại hình doanh nghiệp, nhóm ngành kinh tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
110
Tiền lương bình quân tháng của lao động trong doanh nghiệp
Loại hình kinh tế, nhóm ngành kinh tế, nghề nghiệp, trình độ chuyên môn, tỉnh/thành phố
Điều tra
 Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý
111
Tỷ lệ tăng trưởng việc làm
Giới tính, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
112
Số lao động được giới thiệu việc làm và số lao động cung ứng qua Trung tâm Giới thiệu việc làm
Giới tính, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
113
Số người được giải quyết việc làm từ Quỹ Quốc gia về việc làm
Giới tính, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
114
Doanh số cho vay từ Quỹ Quốc gia về việc làm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
115
Số Tổ chức giới thiệu việc làm
Loại hình quản lý, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Việc làm
116
Số kiều hối chuyển về nước từ xuất khẩu lao động
Khu vực thị trường, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Quản lý lao động ngoài nước
117
Số lao động phải làm việc trong điều kiện nặng nhọc, độc hại
Giới tính, nhóm tuổi, nhóm ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Điều tra
Năm
Cục An toàn lao động
118
Số người được tập huấn về an toàn, vệ sinh lao động
Giới tính, nhóm ngành kinh tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục An toàn lao động
119
Số thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động được kiểm tra
Nhóm ngành kinh tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục An toàn lao động
120
Tỷ lệ lao động ký hợp đồng lao động
Loại hợp đồng, nhóm ngành kinh tế, loại hình kinh tế
Điều tra
Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
121
Tỷ lệ doanh nghiệp thỏa ước lao động tập thể
Loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Điều tra
Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
122
Tỷ lệ doanh nghiệp có nội quy lao động
Loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Điều tra
Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
123
Tỷ lệ doanh nghiệp có thang, bảng lương
Nhóm ngành kinh tế, loại hình kinh tế, tỉnh/thành phố
Điều tra
Năm
Vụ Lao động - Tiền lương
2. Dạy nghề
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
201
Tỷ lệ học sinh tốt nghiệp ra trường có việc làm
Giới tính, thuộc hộ nghèo, cận nghèo, dân tộc, cấp trình độ, nghề đào tạo, tỉnh/thành phố
Điều tra
2 năm
Tổng cục Dạy nghề
202
Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề
Giới tính, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
203
Số người được hỗ trợ học nghề theo chính sách Đề án dạy nghề cho lao động nông thôn
Giới tính, nhóm tuổi, nhóm đối tượng chính sách, nghề đào tạo nông nghiệp/phi nông nghiệp, tỷ lệ có việc làm sau học nghề, tỉnh/thành phố.
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý
204
Số giáo viên dạy nghề
Giới tính, loại hình, cấp quản lý, loại cơ sở, biên chế/hợp đồng, trình độ chuyên môn kỹ thuật, trình độ sư phạm, kỹ năng nghề, ngoại ngữ, tin học, nhiệm vụ giảng dạy, học hàm, học vị, danh hiệu nhà giáo, tỉnh/thành phố.
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
205
Số cán bộ quản lý dạy nghề
Giới tính, cấp quản lý, trình độ chuyên môn kỹ thuật, biên chế/hợp đồng, dân tộc, chức vụ, học hàm, học vị, danh hiệu nhà giáo, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Tổng cục Dạy nghề
3. Người có công
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
301
Số lượt người đang hưởng trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
302
Số lượt người được hưởng trợ cấp ưu đãi một lần
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
303
Số hộ người có công được hỗ trợ cải thiện nhà ở
Hình thức hỗ trợ, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
304
Số công trình ghi công liệt sỹ
Loại công trình; tỉnh, thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý ngành
305
Số người hoạt động cách mạng đang hưởng trợ cấp
Thời kỳ trước 1/1/1945 và từ 1/1/1945 đến 19/8/1945, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
306
Số thân nhân liệt sỹ đang hưởng trợ cấp
Quan hệ, chế độ trợ cấp, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
307
Số thân nhân hoạt động cách mạng từ trần đang hưởng trợ cấp
Quan hệ, chế độ trợ cấp, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
308
Số thân nhân thương bệnh binh từ trần đang hưởng trợ cấp
Quan hệ, chế độ trợ cấp, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
309
Số bà mẹ Việt Nam anh hùng được phụng dưỡng
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
310
Số Thương binh đang hưởng trợ cấp
Hạng, tỷ lệ thương tật, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
311
Số bệnh binh đang hưởng trợ cấp
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
312
Số người hoạt động kháng chiến đang hưởng trợ cấp
Bị nhiễm chất độc hóa học, bị địch bắt, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
313
Số người có công giúp đỡ cách mạng đang hưởng trợ cấp
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
314
Số Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động hưởng chế độ ưu đãi
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
315
Đối tượng bị chất độc hóa học đang hưởng trợ cấp
Loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
316
Số lượng trung tâm điều dưỡng luân phiên
Cấp quản lý, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
317
Số thương bệnh binh được nuôi dưỡng tại các cơ sở điều dưỡng
Hạng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
318
Số trung tâm điều dưỡng thương bệnh binh
Cấp quản lý, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
319
Số lượt người được điều dưỡng luân phiên
Loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
320
Tỷ lệ hộ chính sách có mức sống bằng hoặc cao hơn mức sống trung bình của địa phương nơi cư trú
Loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
321
Số hộ chính sách người có công còn khó khăn về nhà ở
Loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
322
Số xã phường được công nhận làm tốt công tác người có công
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
323
Tổng quỹ đền ơn đáp nghĩa
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
324
Số nhà tình nghĩa được xây mới trong năm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
325
Số nhà tình nghĩa được sửa chữa trong năm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
326
Kinh phí xây dựng, sửa chữa nhà tình nghĩa trong năm
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
327
Số công trình tưởng niệm liệt sỹ
Loại công trình: xây mới/sửa chữa/nâng cấp, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
328
Kinh phí xây dựng, sửa chữa, nâng cấp các công trình tưởng niệm liệt sỹ trong năm
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Người có công
4. Bảo trợ xã hội - Giảm nghèo
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
401
Kinh phí trợ giúp xã hội
Nguồn kinh phí, thường xuyên/đột xuất, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
402
Số cơ sở bảo trợ xã hội
Loại cơ sở, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
403
Số đối tượng hỗ trợ xã hội được cấp thẻ bảo hiểm y tế
Giới tính, nhóm đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
404
Số hộ nghèo
Nhóm dân tộc, hộ người có công, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
405
Số hộ thoát nghèo
Nhóm dân tộc, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
406
Số hộ nghèo phát sinh
Nhóm dân tộc, thành thị/nông thôn, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
407
Tổng kinh phí giảm nghèo
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý
408
Tổng số xã đặc biệt khó khăn
Loại xã, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Theo chương trình
Cục Bảo trợ xã hội
409
Số cán bộ làm công tác giảm nghèo được tập huấn
Giới tính, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo trợ xã hội
5. Phòng chống tệ nạn xã hội
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
501
Số người bán dâm có hồ sơ quản lý
Nhóm tuổi, trình độ giáo dục đào tạo, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
502
Số người bán dâm được hỗ trợ, tư vấn
Loại hỗ trợ, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
503
Số người nghiện ma túy được cai nghiện
Giới tính, được dạy nghề, trung tâm/cộng đồng/gia đình, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
504
Số người nghiện tái nghiện ma túy
Giới tính, tái nghiện sau 1 năm/sau 2 năm/.. /sau 5 năm, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
505
Số người quản lý sau cai nghiện
Giới tính, loại hỗ trợ, trung tâm/cộng đồng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
506
Số xã/phường không có tệ nạn ma túy, tệ nạn mại dâm, tệ nạn ma túy và mại dâm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
507
Số cơ sở chữa bệnh, giáo dục, lao động - xã hội
Loại hình cơ sở, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
508
Số người làm công tác phòng chống ma túy - phòng chống mại dâm.
Giới tính, cấp quản lý, chuyên trách. Tỉnh thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
509
Kinh phí Phòng chống Tệ nạn xã hội
Nguồn, khoản mục, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý ngành
510
Số cán bộ được tập huấn về Phòng chống Tệ nạn xã hội
Giới tính, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng /năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
511
Số cơ sở kinh doanh dịch vụ nhạy cảm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng/năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
512
Số cơ sở bị thanh kiểm tra
Số cơ sở bị xử lý, tỉnh thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng/năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
513
Số xã phường trọng điểm tệ nạn mại dâm
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng/năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
514
Số tụ điểm mại dâm công cộng
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng/năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
515
Số cuộc tuyên truyền Phòng chống Tệ nạn xã hội
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
6 tháng/năm
Cục Phòng chống Tệ nạn xã hội
6. Chăm sóc và bảo vệ trẻ em
Nhóm chỉ tiêu Bộ công bố
601
Số trẻ em
Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, thuộc hộ nghèo, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
602
Số trẻ có hoàn cảnh đặc biệt
Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
603
Tỷ lệ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt được chăm sóc
Giới tính, nhóm tuổi, thành thị/nông thôn, loại đối tượng, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
604
Số xã/phường và tỷ lệ xã/phường phù hợp với trẻ em
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
605
Số cơ sở có trợ giúp trẻ em
Công lập/ngoài công lập, loại cơ sở, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý ngành
606
Số người làm công tác bảo vệ và chăm sóc trẻ em
Giới tính, cấp quản lý, chuyên trách, trình độ chuyên môn kỹ thuật, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
607
Số xã/ phường và tỷ lệ xã/phường có quỹ bảo trợ trẻ em
Tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
608
Số trẻ em được chăm sóc trong các cơ sở trợ giúp trẻ em
Giới tính, nhóm tuổi, loại đối tượng, cơ sở công lập/ngoài công lập, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
609
Kinh phí bảo vệ và chăm sóc trẻ em
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
610
Số nhóm trẻ em đang hoạt động
Cấp quản lý, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Cục Bảo vệ và Chăm sóc Trẻ em
7. Bình đẳng giới
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý ngành
701
Số người làm công tác bình đẳng giới
Giới tính, trình độ chuyên môn, cấp quản lý, chuyên trách/kiêm nhiệm, số được tập huấn kiến thức về giới, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Bình Đẳng Giới
702
Kinh phí thực hiện công tác bình đẳng giới
Nguồn kinh phí, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Bình Đẳng Giới
703
Số cuộc kiểm tra việc thực hiện pháp luật về bình đẳng giới
Cấp thực hiện, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Bình Đẳng Giới
704
Số thành viên ban soạn thảo, tổ biên tập xây dựng VBQPPL được tập huấn kiến thức về giới
Giới tính, Cấp quản lý
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Bình Đẳng Giới
705
Số mô hình điểm về bình đẳng giới
Cấp quản lý, loại mô hình, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Bình Đẳng Giới
8. Thanh tra và các lĩnh vực khác
Nhóm chỉ tiêu do Bộ công bố
801
Số cuộc thanh tra hành chính
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
802
Số kiến nghị thanh tra hành chính
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
803
Số cuộc thanh tra chuyên ngành
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
804
Số kiến nghị thanh tra chuyên ngành
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
805
Số Lượt tiếp công dân
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
806
Số đơn thư khiếu nại, tố cáo đã xử lý
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
807
Số vụ khiếu nại, tố cáo đã giải quyết
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
808
Tổng số văn bản quy phạm pháp luật ban hành trong năm
Lĩnh vực
Báo cáo thống kê
Năm
Vụ Pháp chế
Nhóm chỉ tiêu phục vụ quản lý ngành
809
Số quyết định xử phạt qua thanh tra hành chính
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
810
Số tiền kiến nghị thu hồi qua thanh tra hành chính
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
811
Số quyết định xử phạt qua thanh tra chuyên ngành
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ
812
Số tiền kiến nghị thu hồi qua thanh tra chuyên ngành
Lĩnh vực, tỉnh/thành phố
Báo cáo thống kê
Năm
Thanh tra Bộ

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục