Thông tư Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu

Ban hànhHiệu lựcCQ ban hànhBộ Y tế

2

 

BỘ Y TẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

Số: 22/2026/TT-BYT

 

Hà Nội, ngày tháng năm 2026

 

THÔNG TƯ

Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động

chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu

 

Căn cứ Nghị quyết số 262/2025/QH15 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế xã, phường, đặc khu (sau đây gọi chung là Trạm Y tế cấp xã).

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã sử dụng nguồn kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2035 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Điều 3. Hướng dẫn danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã

1. Danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được hướng dẫn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Nguyên tắc áp dụng danh mục máy móc, thiết bị cơ bản phục vụ hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã

a) Căn cứ vào danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền quyết định danh mục máy móc, thiết bị cụ thể cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;

b) Đối với máy móc, thiết bị chưa có trong danh mục máy móc, thiết bị cơ bản quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan có thẩm quyền xem xét quyết định bổ sung cho từng Trạm Y tế cấp xã đảm bảo phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, hoạt động chuyên môn, điều kiện cơ sở vật chất, nhân lực và tình hình thực tế;

c) Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 10/2026/QĐ-TTg và Thông tư số 10/2026/TT-BYT quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế và các quy định pháp luật có liên quan;

d) Việc xác định danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Trạm Y tế cấp xã phải đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, tránh lãng phí.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của Trạm Y tế tuyến xã hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 5. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng, Cục trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế; Thủ trưởng các đơn vị và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Uỷ ban nhân dân các cấp chỉ đạo triển khai, tổ chức thực hiện Thông tư này tại địa phương.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế) để xem xét, giải quyết./.

 

Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;

- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;

- Các bộ, cơ quan ngang bộ;

- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;

- Văn phòng Tổng Bí thư;

- Văn phòng Chủ tịch nước;

- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;

- Văn phòng Quốc hội;

- Tòa án nhân dân tối cao;

- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

- Kiểm toán nhà nước;

- Ngân hàng Chính sách xã hội;

- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;

- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế (để phối hợp chỉ đạo);

- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;

- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ - Bộ Y tế;

- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;

- Lưu: VT, HTTB, PC.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

 

Đỗ Xuân Tuyên

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CƠ BẢN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN CỦA TRẠM Y TẾ CẤP XÃ

(Kèm theo Thông tư số /2026/TT-BYT ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

STT

Tên máy móc, thiết bị*

Đơn vị tính

I

Nhóm thiết bị lĩnh vực y, dược cổ truyền

1

Ấm sắc thuốc

Cái

2

Bàn chia vị thuốc cổ truyền

Cái

3

Bộ giác hơi

Bộ

4

Cân chia thuốc

Cái

5

Chậu ngâm thuốc cổ truyền

Cái

6

Giường châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt

Cái

7

Hệ thống sắc thuốc, đóng túi tự động

Hệ thống

8

Laser châm

Cái

9

Máy điện châm

Máy

10

Máy điện châm không kim

Máy

11

Máy ngâm thuốc cổ truyền

Máy

12

Máy sắc thuốc

Máy

13

Máy xông hơi thuốc cổ truyền bộ phận

Máy

14

Ống chụp mặt xông hơi thuốc

Cái

15

Tủ, giá, kệ đựng vị thuốc cổ truyền

Cái

16

Túi đựng thuốc xông

Cái

17

Xe đẩy vận chuyển vị thuốc cổ truyền

Cái

II

Nhóm thiết bị lĩnh vực khám, nội khoa tổng quát

18

Bảng đo thị lực điện tử

Cái

19

Bộ đo nhãn áp

Bộ

20

Bộ dụng cụ khám bệnh

Bộ

21

Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt

Bộ

22

Bộ dụng cụ lấy dị vật Tai - Mũi - Họng

Bộ

23

Bộ dụng cụ mổ quặm

Bộ

24

Bộ dụng cụ nhổ răng các loại

Bộ

25

Bộ khám nam khoa

Bộ

26

Bộ khám ngũ quan

Bộ

27

Bộ kính thử thị lực kèm gọng

Bộ

28

Cân sức khỏe điện tử có thước đo chiều cao

Cái

29

Đèn khám bệnh

Cái

30

Đèn khám đặt sàn (đèn gù)

Cái

31

Đèn soi đáy mắt

Cái

32

Hệ thống nội soi tai mũi họng

Hệ thống

33

Huyết áp kế

Cái

34

Kẹp lấy dị vật cho người lớn/ trẻ em

Bộ

35

Khoan răng điện

Cái

36

Máy đo đường huyết cá nhân

Máy

37

Máy đo huyết áp tự động

Máy

38

Máy đo khúc xạ tự động

Máy

39

Máy đo thính lực người lớn có ghi kết quả

Máy

40

Máy khí dung

Máy

41

Máy và ghế nha khoa

Bộ

42

Ống nghe

Cái

43

Sinh hiển vi khám mắt

Cái

III

Nhóm thiết bị lĩnh vực sản khoa

44

Bàn đẻ

Cái

45

Bàn khám sản khoa

Cái

46

Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn

Bộ

47

Bộ dụng cụ cấy/ tháo que cấy tránh thai

Bộ

48

Bộ dụng cụ đặt/ tháo vòng tránh thai

Bộ

49

Bộ dụng cụ đỡ đẻ

Bộ

50

Bộ dụng cụ khám phụ khoa

Bộ

51

Bộ dụng cụ khám thai

Bộ

52

Bộ dụng cụ kiểm tra cổ tử cung

Bộ

53

Bộ hút thai chân không bằng tay

Bộ

54

Máy Doppler tim thai

Máy

55

Máy soi cổ tử cung

Máy

56

Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng

Máy

IV

Nhóm thiết bị lĩnh vực nhi

57

Bàn chăm sóc sơ sinh

Cái

58

Bộ dụng cụ lấy mẫu máu gót chân cho trẻ sơ sinh để sàng lọc các bệnh bẩm sinh

Bộ

59

Bộ hồi sức trẻ sơ sinh

Bộ

60

Bóng bóp cấp cứu trẻ em dùng nhiều lần

Cái

61

Cân trẻ sơ sinh

Cái

62

Đèn điều trị vàng da

Cái

63

Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh

Cái

64

Máy đo âm ốc tai để sàng lọc khiếm thính

Máy

65

Máy đo thính lực trẻ em có ghi kết quả

Máy

66

Máy hút dịch cho trẻ sơ sinh

Máy

V

Nhóm thiết bị cấp cứu, tiểu phẫu

67

Bàn bột bó xương

Cái

68

Bàn phẫu thuật (tiểu phẫu)

Cái

69

Bình ôxy + Bộ làm ẩm có đồng hồ + Mask thở ôxy

Bộ

70

Bộ đặt nội khí quản

Bộ

71

Bộ mở khí quản (người lớn/ trẻ em)

Bộ

72

Bộ nẹp chân

Bộ

73

Bộ nẹp cổ

Bộ

74

Bộ nẹp tay

Bộ

75

Bộ tiểu phẫu

Bộ

76

Bơm tiêm điện

Cái

77

Bóng bóp cấp cứu người lớn dùng nhiều lần

Cái

78

Cáng tay

Cái

79

Đèn phẫu thuật (tiểu phẫu)

Bộ

80

Giường cấp cứu

Cái

81

Máy cắt đốt cao tần

Máy

82

Máy hút dịch

Máy

83

Máy hút liên tục áp lực thấp

Máy

84

Máy tạo ôxy

Máy

85

Máy theo dõi bệnh nhân ≥ 05 thông số

Máy

86

Máy truyền dịch

Máy

87

Vali cấp cứu

Cái

VI

Nhóm thiết bị xét nghiệm, phân tích, chẩn đoán

88

Kính hiển vi

Cái

89

Máy điện tim

Máy

90

Máy đo độ loãng xương

Máy

91

Máy đo SPO2

Máy

92

Máy ly tâm

Máy

93

Máy phân tích nước tiểu tự động

Máy

94

Máy siêu âm tổng quát

Máy

95

Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát

Máy

96

Máy xét nghiệm huyết học

Máy

97

Máy xét nghiệm miễn dịch

Máy

98

Máy xét nghiệm sinh hóa

Máy

99

Pipette / Micropipet các loại + giá đỡ

Bộ

100

Thiết bị lấy mẫu bệnh phẩm

Cái

101

Tủ ấm vi sinh

Cái

VII

Nhóm thiết bị phục hồi chức năng

102

Đèn hồng ngoại điều trị

Cái

103

Gậy, nạng

Cái

104

Ghế tập ngồi cho trẻ bại não

Cái

105

Giường phục hồi chức năng

Cái

106

Khung tập đi

Cái

107

Máy điện xung

Máy

108

Máy điều trị điện từ trường

Máy

109

Máy điều trị sóng ngắn

Máy

110

Máy kéo dãn cột sống

Máy

111

Ròng rọc tập khớp vai

Bộ

VIII

Nhóm thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn

112

Đèn cực tím

Cái

113

Máy đóng gói dụng cụ tiệt trùng

Máy

114

Máy giặt đồ vải

Máy

115

Máy khử khuẩn không khí

Máy

116

Máy sấy đồ vải

Máy

117

Nồi hấp tiệt trùng

Cái

118

Tủ sấy

Cái

IX

Nhóm máy móc, thiết bị khác

119

Ẩm kế

Cái

120

Bộ bơm định liều Methadone

Bộ

121

Bộ dụng cụ lấy mẫu thực phẩm

Bộ

122

Giá treo dịch truyền

Cái

123

Giường bệnh nhân

Cái

124

Hệ thống lọc nước RO cơ bản

Hệ thống

125

Hòm lạnh bảo quản vắc xin

Cái

126

Hộp vận chuyển bệnh phẩm

Cái

127

Máy đo cường độ ánh sáng

Máy

128

Máy đo độ ẩm

Máy

129

Máy đo độ ồn

Máy

130

Máy đo nhiệt độ môi trường

Máy

131

Máy đo nhiệt độ thực phẩm

Máy

132

Máy hút ẩm

Máy

133

Máy phun hóa chất

Máy

134

Máy phun tồn lưu

Máy

135

Máy phun ULV

Máy

136

Nhiệt kế đo nhiệt độ nước

Cái

137

Nhiệt kế hồng ngoại

Cái

138

Phích lạnh bảo quản vắc xin

Cái

139

Thiết bị bảo quản mẫu lạnh

Cái

140

Thiết bị theo dõi độ ẩm bảo quản thuốc, vắc xin

Cái

141

Thiết bị theo dõi nhiệt độ bảo quản thuốc, vắc xin

Cái

142

Tủ bảo quản vắc xin

Cái

143

Tủ đầu giường

Cái

144

Tủ đựng thuốc và dụng cụ

Cái

145

Tủ lạnh âm sâu

Cái

146

Tủ lạnh bảo quản thuốc, sinh phẩm có điều kiện bảo quản đặc biệt

Cái

147

Tủ lạnh lưu mẫu

Cái

148

Xe đẩy bệnh nhân

Cái

149

Xe tiêm

Cái

X

Thiết bị công nghệ thông tin phục vụ hoạt động chuyên môn và chuyển đổi số

150

Hạ tầng mạng và kết nối công nghệ thông tin (bao gồm: Router cân bằng tải/ Firewall; Switch mạng; Bộ phát WiFi; Tủ rack; Bộ lưu điện UPS; Hệ thống camera giám sát IP; Thiết bị VPN…)

Bộ

151

Thiết bị máy chủ và lưu trữ (bao gồm: NAS lưu trữ; Ổ cứng backup ngoài…)

Hệ thống

152

Thiết bị đầu cuối phục vụ chuyên môn (bao gồm: Máy tính để bàn; Máy tính xách tay; Máy tính bảng…)

Bộ

153

Thiết bị bảo mật và an toàn thông tin (bao gồm: Firewall; Phần mềm antivirus; Thiết bị backup tự động; Thiết bị xác thực…)

Bộ

154

Thiết bị Telehealth/ Telemedicine (bao gồm: Camera hội nghị; Micro hội nghị đa hướng; Loa hội nghị; Màn hình hội nghị; Bộ codec hội nghị trực tuyến; Máy tính telehealth chuyên dụng …)

Bộ

155

Thiết bị khác (bao gồm: Máy in laser; Máy in mã vạch/QR; Máy quét mã QR CCCD/BHYT; Đầu đọc thẻ CCCD gắn chip; Máy scan tài liệu tốc độ cao; Chữ ký số USB Token; Webcam; Smart TV...)

Bộ

* Ghi chú: Tên máy móc, thiết bị quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này là tên chung theo chức năng, mục đích sử dụng. Khi xây dựng danh mục, các đơn vị căn cứ tình hình và nhu cầu thực tế để xác định tên cụ thể của máy móc, thiết bị tương ứng. Trường hợp một máy móc, thiết bị có khả năng thực hiện nhiều chức năng chuyên môn thì được thay thế cho các thiết bị riêng lẻ tương ứng.

 

 

© CostFlow — Workflow Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư & Doanh nghiệp Xây dựng

Mục lục

- 0 mục
Xem nhanh
Chương
Mục
Tiểu mục