CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Trang chủPhần mềmCông cụ AIKhóa học
Tài liệuBlog
  1. Lời nói đầu
  2. 2. Đối tượng áp dụng
  3. 3. Tài liệu viện dẫn
  4. 4. Giải thích từ ngữ
  5. 5. Chữ viết tắt
  6. II. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
  7. 1. Các yêu cầu kỹ thuật cơ bản
  8. Hình 1. Mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  9. Hình 2. Lược đồ lớp UML về thuộc tính chung của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  10. 2. Quy định mô hình cấu trúc và nội dung cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000 theo các chủ đề dữ liệu thành phần
  11. Hình 3. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát gói dữ liệu biên giới, địa giới
  12. Hình 4. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu biên giới, địa giới
  13. Hình 4. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu biên giới, địa giới (kết thúc)
  14. Hình 5. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu cơ sở đo đạc
  15. Hình 6. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát gói dữ liệu dân cư
  16. Hình 7. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu dân cư
  17. Hình 7. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu dân cư (tiếp theo)
  18. Hình 8. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu địa hình
  19. Hình 9. Mô hình đối tượng dữ liệu địa lý tổng quát gói dữ liệu giao thông
  20. Hình 10. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu giao thông
  21. Hình 10. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu giao thông (tiếp theo)
  22. Hình 10. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu giao thông (tiếp theo)
  23. Hình 10. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu giao thông (kết thúc)
  24. Hình 11. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu phủ bề mặt
  25. Hình 12. Mô hình đối tượng địa lý tổng quát gói dữ liệu thủy văn
  26. Hình 13. Lược đồ ứng dụng mô tả các lớp đối tượng địa lý trong gói dữ liệu thủy văn (kết thúc)
  27. 3. Quy định về thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  28. Bảng 3 - Quy định chung về thu nhận kiểu dữ liệu hình học của đối tượng địa lý
  29. 4. Quy định về chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  30. Bảng 4 - Sai số trung phương về mặt phẳng của các đối tượng địa lý trên đất liền, đảo, quần đảo
  31. Bảng 5 - Sai số trung phương về độ cao của các đối tượng địa lý trên đất liền, đảo, quần đảo
  32. Bảng 6 - Sai số trung phương về mặt phẳng của các đối tượng địa lý trên biển và đáy biển trong cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
  33. Bảng 7 - Sai số tiếp biên các đối tượng địa lý cùng mã đối tượng ở các khu đo liền kề cùng tỷ lệ
  34. Bảng 8 - Sai số tiếp biên các đối tượng địa lý cùng mã đối tượng ở ở các khu đo liền kề có tỷ lệ lớn hơn
  35. 5. Quy định về trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  36. III. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
  37. 2. Quy định về công bố hợp quy
  38. 3. Phương pháp thử
  39. IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  40. PHỤ LỤC A
  41. Danh mục đối tượng địa lý cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  42. Thu nhận dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  43. B.2 BienGioiDiaGioi
  44. B.4 DanCu
  45. B.5 DiaHinh
  46. B.7 PhuBeMat
  47. B.9 Hướng dẫn chi tiết thu nhận và chuẩn hóa mạng đường bộ
  48. B.9.2 Cách chuẩn hoá các thuộc tính của DuongBo
  49. a) Vị trí
  50. b) Độ rộng
  51. c) Tên các tuyến đường thu nhận như sau:
  52. d) Loại chất liệu trải mặt
  53. B.10 Hướng dẫn chi tiết thu nhận và chuẩn hóa mạng dòng chảy mặt
  54. Chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  55. C.2 Các phép đo chất lượng áp dụng để đánh giá chất lượng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000, 1:10.000
  56. C.3 Phương pháp đánh giá chất lượng
  57. Trong đó:
  58. C.4 Chỉ tiêu chất lượng
  59. C.5 Phương pháp lấy mẫu kiểm tra
  60. PHỤ LỤC D
  61. Trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000
  62. PHỤ LỤC E
  63. Trình bày cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:10.000
CostFlow

CostFlow

.vn

Đơn giản là Hiệu quả

Chủ sở hữu

CÔNG TY CỔ PHẦN HTN SOFTWARE

HTNS JSC

Mã số thuế: 0111029981

Địa chỉ: Số 190C4 phố Nguyễn Cảnh Dị, Phường Định Công, Hà Nội

Quản lý chi phí + AI cho Kỹ sư và Doanh nghiệp xây dựng — đào tạo Dự toán, Đấu thầu, Thanh quyết toán, BIM bóc khối lượng, phần mềm bản quyền và ứng dụng AI cho ngành xây dựng Việt Nam.

Đã thông báo Bộ Công Thương

Phần mềm & Dịch vụ

  • Phần mềm CostFlow
  • Khóa học Trực tuyến
  • Lộ trình học tập
  • Tin tức & Sự kiện

Thư viện & Hỗ trợ

  • Văn bản Pháp luật
  • Tiêu chuẩn Việt Nam
  • Kho Tài liệu
  • Công cụ AI

Thông tin liên hệ

  • Hotline tư vấn doanh nghiệp

    0879.888.186
  • Email

    [email protected]

© 2026 HTN Software. Bản quyền thuộc về Công ty Cổ phần HTN Software.

Giới thiệu|Điều khoản sử dụng|Chính sách bảo mật|Phương thức thanh toán|Vận chuyển & giao nhận|Quy định khóa học