Quyết định 1040/QĐ-BXD năm 2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố mẫu hợp đồng xây dựng
BỘ XÂY DỰNG |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố mẫu hợp đồng xây dựng
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các mẫu hợp đồng xây dựng, gồm:
1. Mẫu hợp đồng tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng tại Phụ lục I;
2. Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng tại Phụ lục II;
3. Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án tại Phụ lục III;
4. Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng tại Phụ lục IV;
5. Mẫu hợp đồng tư vấn khảo sát xây dựng tại Phụ lục V;
6. Mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình tại Phụ lục VI;
7. Mẫu hợp đồng EPC tại Phụ lục VII.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2026.
Điều 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo các mẫu hợp đồng tại Điều 1 và hướng dẫn sử dụng, vận dụng công bố kèm theo Quyết định này để xác lập và quản lý hợp đồng xây dựng./.
Nơi nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
Hướng dẫn sử dụng, vận dụng mẫu hợp đồng xây dựng
(Kèm theo Quyết định số 1040/QĐ-BXD ngày 26/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng sử dụng. Mẫu hợp đồng xây dựng được công bố để các tổ chức, cá nhân tham khảo, sử dụng, vận dụng trong việc xác lập, giao kết hợp đồng xây dựng theo quy định tại Điều 34 Nghị định quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng.
2. Căn cứ pháp lý xác lập Mẫu hợp đồng xây dựng: Bộ Luật Dân sự số 91/2015/QH13; Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Nghị định số 210/2026/NĐ-CP về hợp đồng xây dựng; Nghị định số 207/2026/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình; Nghị định số 217/2026/NĐ-CP về quản lý hoạt động xây dựng; Nghị định số 206/2026/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng; và các căn cứ pháp lý khác.
3. Các loại mẫu hợp đồng xây dựng công bố gồm 07 mẫu, tương ứng các Phụ lục I đến VII (xem bảng chỉ mục bên dưới).
4. Kết cấu, nội dung cơ bản trong mẫu hợp đồng xây dựng. Mỗi mẫu hợp đồng được kết cấu gồm 4 phần chính:
a) Phần 1 - Thông tin giao dịch: các thông tin giao dịch của Bên giao thầu và Bên nhận thầu theo quy định của pháp luật.
b) Phần 2 - Căn cứ giao kết hợp đồng: dẫn chiếu các căn cứ pháp lý sử dụng trong hợp đồng xây dựng theo loại hợp đồng, nguồn vốn thực hiện.
c) Phần 3 - Điều kiện chung của hợp đồng: mang tính chất thành phần "cứng" cần có tại hợp đồng xây dựng.
d) Phần 4 - Điều kiện cụ thể của hợp đồng: các bên tham gia giao kết hợp đồng cần lưu ý để thương thảo, quyết định nội dung cụ thể đưa vào hợp đồng theo từng điều kiện cụ thể khi giao kết.
Nội dung trong các điều khoản được hướng dẫn trên cơ sở Bộ Luật Dân sự, Luật Xây dựng và Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng, gồm các nội dung định hướng về: phạm vi công việc; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bên; bồi thường thiệt hại; mô hình giải quyết tranh chấp; sửa đổi hợp đồng…
5. Hướng dẫn sử dụng mẫu hợp đồng xây dựng.
5.1. Khi sử dụng mẫu hợp đồng xây dựng công bố, các bên cần bổ sung, điều chỉnh các nội dung trong hợp đồng cho phù hợp theo yêu cầu, điều kiện cụ thể của gói thầu, dự án, nguồn vốn thực hiện dự án và các quy định pháp luật áp dụng cho hợp đồng.
5.2. Đối với các loại hợp đồng tư vấn đầu tư xây dựng, hợp đồng EP, EC, PC và hợp đồng xây dựng khác chưa được công bố tại Quyết định này, các bên tham khảo, vận dụng các mẫu hợp đồng công bố kèm theo Quyết định này để cập nhật, điều chỉnh, bổ sung nội dung làm căn cứ xác lập hợp đồng cho phù hợp với điều kiện cụ thể của từng gói thầu và yêu cầu quản lý.
5.3. Các mẫu hợp đồng xây dựng tại mục 3 được xây dựng theo hình thức giá hợp đồng cụ thể; trường hợp các bên áp dụng hình thức giá hợp đồng khác thì phải nghiên cứu các quy định có liên quan và hướng dẫn cụ thể tại các mẫu hợp đồng để điều chỉnh cho phù hợp.
5.4. Ngoài các nội dung hướng dẫn nêu trên, các bên căn cứ vào hướng dẫn tại điều kiện cụ thể của các mẫu hợp đồng để điều chỉnh, bổ sung nội dung các điều khoản cho phù hợp với điều kiện cụ thể của từng gói thầu và yêu cầu quản lý.
5.5. Trường hợp tại thời điểm giao kết hợp đồng, pháp luật áp dụng cho hợp đồng có thay đổi, điều chỉnh thì khi sử dụng, vận dụng các mẫu hợp đồng này, các tổ chức, cá nhân có liên quan phải cập nhật, điều chỉnh, bổ sung các nội dung của hợp đồng cho phù hợp.
Chỉ mục 07 mẫu hợp đồng công bố kèm Quyết định 1040/QĐ-BXD
| Phụ lục | Mẫu hợp đồng xây dựng | Nhóm |
|---|---|---|
| Phụ lục I | Hợp đồng tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi xây dựng | Tư vấn |
| Phụ lục II | Hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng | Tư vấn |
| Phụ lục III | Hợp đồng tư vấn quản lý dự án | Tư vấn |
| Phụ lục IV | Hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng | Tư vấn |
| Phụ lục V | Hợp đồng tư vấn khảo sát xây dựng | Tư vấn |
| Phụ lục VI | Hợp đồng thi công xây dựng công trình | Thi công |
| Phụ lục VII | Hợp đồng EPC (thiết kế - cung cấp thiết bị - thi công xây dựng) | Tổng thầu |
Toàn văn 07 mẫu hợp đồng (Phụ lục I–VII) được công bố kèm theo Quyết định gốc. Trang này đăng phần Quyết định và Hướng dẫn sử dụng; mẫu hợp đồng đầy đủ tham khảo tại bản gốc của Bộ Xây dựng.
Kết cấu Điều kiện chung của mẫu hợp đồng (tham khảo)
Phần Điều kiện chung của các mẫu hợp đồng tư vấn gồm 20 điều khoản định hướng:
- Điều 1. Giải thích từ ngữ
- Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
- Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền
- Điều 4. Trao đổi thông tin
- Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng
- Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng
- Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm
- Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng
- Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán
- Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm
- Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu
- Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu
- Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng
- Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
- Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)
- Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu
- Điều 17. Sửa đổi hợp đồng
- Điều 18. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng
- Điều 19. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
- Điều 20. Điều khoản chung
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1040/QĐ-BXD
- Ban hành
- 26 tháng 6, 2026
- Hiệu lực
- 1 tháng 7, 2026
- CQ ban hành
- Bộ Xây dựng
- Lĩnh vực
- Xây dựng