Quyết định 1622/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng về việc điều chuyển tài sản công
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chuyển tài sản công
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của LuậtQuản lý, sử dụng tài sản công;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên tại văn bản số 4235/UBND-TH ngày 13/8/2025, Sở Xây dựng Điện Biên tại văn bản số 2520/SXD-QLHT ngày 4/8/2025; Cục Đường bộ Việt Nam tại văn bản số 4659/CĐBVN-KHTC ngày 15/9/2025 về điều chuyển, hỗ trợ vật tư dự phòng khắc phục hậu quả mưa, lũ, đảm bảo giao thông trên các đoạn, tuyến quốc lộ phân cấp về địa phương quản lý;
Căn cứ hướng dẫn của Bộ Tài chính tại văn bản số 10574/BTC-QLCS ngày 14/7/2025 về điều chuyển tài sản là vật tư dự phòng từ Bộ Xây dựng về Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chuyển tài sản là vật tư dự phòng, tổng nguyên giá tài sản điều chuyển theo sổ kế toán là 2.609.251.156 đồng, giá trị còn lại theo sổ kế toán là 2.609.251.156 đồng từ Bộ Xây dựng về Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên quản lý, sử dụng theo quy định (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Lý do điều chuyển: Thuộc trường hợp điều chuyển tài sản quy định tại khoản 1 Điều 42 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
Cục Đường bộ Việt Nam chịu trách nhiệm toàn diện về thông tin, hồ sơ tài liệu và số liệu tài sản đề nghị điều chuyển.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên, Cục Đường bộ Việt Nam chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận, hạch toán tăng, giảm tài sản theo quy định hiện hành.
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận tài sản có trách nhiệm quản lý, sử dụng tài sản theo quy định; báo cáo kê khai biến động tài sản; chi trả các chi phí có liên quan đến việc bàn giao, tiếp nhận tài sản (nếu có).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để b/c); - Sở Xây dựng Điện Biên; - Khu QLĐB I; - Lưu: VT, TCTS (Khang). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
Mẫu số 01/TSC-XLTS
VẬT TƯ DỰ PHÒNG ĐIỀU CHUYỂN VỀ UBND TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số 1622/QĐ-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2025 của Bộ Xây dựng)
| STT | Tên vật tư thiết bị | Loại tài sản | ĐVT | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Hình thức xử lý | Lý do xử lý | Ghi chú |
| Tổng cộng | 6.000 | 2.609.251.156 | 2.609.251.156 | |||||||
| A | KHU QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ I | 6.000 | 2.609.251.156 | 2.609.251.156 | ||||||
| I | Cộng Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 0,5)m | rọ | 3.000 | 1.144.973.130 | 1.144.973.130 | Điều chuyển về UBND tỉnh Điện Biên | Khắc phục hậu quả do mưa bão gây ra tại địa phương | |||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 0,5)m | VTDP | rọ | 2.901 | Chưa sử dụng | 1.110.647.850 | 1.110.647.850 | Kho Km366+600/QL.1, tỉnh Thanh Hóa | ||
| 2 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 0,5)m | VTDP | rọ | 99 | Chưa sử dụng | 34.325.280 | 34.325.280 | Kho Km134+200/QL.6, tỉnh Hòa Bình | ||
| II | Cộng Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | rọ | 3.000 | 1.464.278.026 | 1.464.278.026 | |||||
| 1 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 411 | Chưa sử dụng | 181.004.400 | 181.004.400 | Điều chuyển về UBND tỉnh Điện Biên | Khắc phục hậu quả do mưa bão gây ra tại địa phương | Kho Láng Hòa Lạc Km20+500 Đại lộ Thăng Long (TP Hà Nội) |
| 2 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 722 | Chưa sử dụng | 340.229.504 | 340.229.504 | Kho Km56+750/ QL.3, tỉnh Thái Nguyên | ||
| 3 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 1.126 | Chưa sử dụng | 590.981.100 | 590.981.100 | Kho Km366+600/QL.1, tỉnh Thanh Hóa | ||
| 4 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 221 | Chưa sử dụng | 104.142.272 | 104.142.272 | Kho Km134+200/QL.6, tỉnh Hòa Bình | ||
| 5 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 254 | Chưa sử dụng | 120.904.000 | 120.904.000 | Kho Km297+980 QL6, tỉnh Sơn La | ||
| 6 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 241 | Chưa sử dụng | 114.716.000 | 114.716.000 | Kho 165+500/QL.3 tỉnh Bắc Kạn | ||
| 7 | Rọ thép bọc nhựa KT (2,0 x 1,0 x 1,0)m | VTDP | rọ | 25 | Chưa sử dụng | 12.300.750 | 12.300.750 | Kho Cầu Chùa, Gia Lâm Hà Nội | ||
Thông tin văn bản
- Số hiệu
- 1622/QĐ-BXD
- Ban hành
- 28 tháng 9, 2025
- Hiệu lực
- 28 tháng 9, 2025
- CQ ban hành
- Bộ Xây dựng
- Lĩnh vực
- Tài chính-Ngân hàng